1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kh dạy học tv tuan 3

18 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Dạy Học Môn Tiếng Việt Bài 6: O o ±
Trường học Trường TH Trinh Phú 3
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 164,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cho HS trình bày bảng con, HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn.. - HS nhận xét chữ viết của bạn, GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS.. - HS nhận xét, điều chỉnh lời nói của bạn.- GV nhận

Trang 1

``TUẦN : 03 Thứ hai, ngày 21 tháng 9 năm 2020

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG VIỆT

I MỤC TIÊU:

1 Phẩm chất:

Chăm chỉ: ( ham học)Biết vận dụng chào hỏi vào trong cuộc sống hằng ngày.

2 Năng lực chung:

Tự chủ tự học: Tự hoàn thành công việc học tập của mình

3 Năng lực đặc thù:

- Năng lực ngôn ngữ:

+ Nhận biết và đọc đúng o, các tiếng và từ ngữ có o và thanh hỏi

+ Viết đúng chữ o, dấu hỏi & các tiếng, từ ngữ có chữ o và dấu hỏi

+ Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật, suy đoán nội dung tranh minh họa( chào mẹ khi mẹ đón tan học, chào ông bà khi đi học về)

II CHUẨN BỊ:

- GV: Chữ mẫu O o; chữ o bò viết trên bảng phụ; Bài hát cả tuần đều vui cài trong ĐT; bảng phụ viết câu Đàn bê gặm cỏ

- HS: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TIẾT 1

1.Khởi động

a Mục tiêu: Tạo tâm thế phấn khởi cho HS vào đầu tuần

b Cách tiến hành:

- Cả lóp cùng vỗ tay và hát theo lời bài hát Cả tuần đều vui

- GV dùng lời bài hát và nói với HS các em phải ngoan cả tuần giống như bạn nhỏ trong bài hát này nhé

2 Khám phá

* Hoạt động 1: Nhận biết

a Mục tiêu: HS nhận biết chữ O o và dấu thanh hỏi

b Cách tiến hành:

- HS quan sát tranh ( phần nhận biết SHS trang 24), trả lời câu hỏi:

+ Em thấy gì trong tranh ?

- HS nhận xét câu trả lời của bạn

- GV chốt lại: Tranh vẽ đàn bò gặm cỏ.

- GV treo câu Đàn bò gặm cỏ lên bảng.

- GV đọc câu

- HS đọc theo GV

- GV rút từ câu vừa đọc chữ mới o, thanh hỏi và giới thiệu

Bài 6: O o ± ( 2 tiết)

Trang 2

- GV giới thiệu với học sinh thêm O.

* Hoạt động 2: Luyện đọc

a Mục tiêu: HS đọc được chữ O o, tiếng, từ ngữ có chứa o và dấu thanh hỏi.

b Cách tiến hành:

2.1 Đọc âm

- GV đưa chữ o và giới thiệu để HS nhận biết chữ o GV đọc mẫu.

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS tìm trong bộ đồ dùng chữ o ghép vào bảng cài, sau đó đọc CN

- GV nhận xét, chỉnh sửa cho học sinh

2.2 Đọc tiếng:

- Đọc tiếng mẫu

+ GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu:

+ HS đánh vần ( bờ - o – bo- huyền bò; cờ - o- co - hỏi –

cỏ) HS đánh vần cá nhân, đồng thanh

+ HS đọc trơn : bò, cỏ

- Đọc tiếng trong SHS

+ GV viết bảng các tiếng: bò bó bỏ yêu cầu HS tìm ra điểm chung của các

tiếng

+ HS trả lời ( đều có chứa o)

+ HS đánh vần tiếng ( CN - ĐT)

+ Đọc trơn tiếng ( CN - ĐT)

+ GV lần lượt viết bảng : cò có cỏ

+ HS tìm điểm chung của các tiếng, sau đó đánh vần và đọc trơn ( CN -ĐT) + HS đọc lại tất cả các tiếng ( CN - ĐT)

- Ghép chữ cái tạo tiếng

+ HS tự tìm các chữ và dấu thanh đã học, ghép thành các tiếng mới, sau đó đọc lại các tiếng

+ HS nhận xét, GV nhận xét

2.3 Đọc từ ngữ

- GV cho HS lần lượt quan sát các bức tranh, hỏi đây là con gì ? cây gì ?( HS trả lời)

- GV lần lượt viết bảng bò,cò, cỏ

- Cho HS phân tích và đọc từng từ (CN - ĐT)

- GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS cách phát âm

- HS đọc tổng hợp toàn bảng

* Hoạt động 3: Viết bảng

a Mục tiêu: HS viết được o, bò, cỏ vào bảng con cỡ chữ vừa.

b Cách tiến hành:

- GV treo bảng phụ đã viết sẵn chữ o HS quan sát

b o

c o cỏ

Trang 3

- GV giới thiệu cấu tạo o, HS lắng nghe.

- GV viết mẫu trên bảng lớp, vừa viết vừa nêu quy trình, HS vừa theo dõi vừa lắng nghe GV hướng dẫn

- HS tập viết nét trên không để định hình cách viết

- HS viết chữ o thường (cỡ vừa) vào bảng con, GV theo dõi, hỗ trợ HS khi viết.

- Cho HS trình bày bảng con, HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn

- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS

- GV viết mẫu bò, vừa viết vừa hướng dẫn quy trình viết HS viết bảng con.

- HS nhận xét chữ viết của bạn GV nhận xét

- HS tự viết bò vào bảng GV quan sát, nhắc nhở HS lưu ý khoảng cách giữa chữ

b và o, cách đặt dấu huyền trên o.

- HS nhận xét chữ viết của bạn, GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS

- Yêu cầu HS nêu độ cao của c, o, HS khác nhận xét.

- GV nhận xét, viết mẫu cỏ kết hợp hướng dẫn quy trình viết.

- Cho HS viết vào bảng con – HS nhận xét

- GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS

TIẾT 2

* Hoạt động 4: Viết vở

a Mục tiêu: HS tô và viết được o, bò, cỏ vào vở Tập viết cỡ chữ vừa.

b Cách tiến hành:

- Cho HS nhắc lại các chữ cần tô và viết.

- HS tô chữ o, viết o, bò, cỏ vào vở Tập viết 1, tập một.

- GV quan sát, hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng quy trình

- HS nhận xét bài viết của bạn

- GV nhận xét và sửa bài cho một số HS

* Hoạt động 5: Đọc câu

a Mục tiêu: HS trả lời được câu hỏi & đọc được câu ứng dụng có chữ o.

b Cách tiến hành:

- HS quan sát tranh phần Đọc ( trang 25 SHS)

- GV hỏi: Tranh vẽ con vật gì ? Chúng đang làm gì ?

- HS trả lời, các HS khác nhận xét

- GV nhận xét, thống nhất câu trả lời của HS và ghi bảng Bê có cỏ.

- GV cho HS tìm tiếng có chữ o HS tìm và đọc ( CN – ĐT)

- HS nhận xét, GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS

*Hoạt động 6: Nói theo tranh

a Mục tiêu: HS nói được nội dung tranh.

b Cách tiến hành:

- HS quan sát tranh phần Nói ( SHS trang 25), trả lời câu hỏi:

+ Các em nhìn thấy những trong các bức tranh ?

+ Em thử đoán xem, khi mẹ đến đón, bạn HS nói gì với mẹ ?

+ Khi đi học về , bạn ấy nói gì với bà?

Trang 4

- HS nhận xét, điều chỉnh lời nói của bạn.

- GV nhận xét, chốt lại cách ứng xử đúng của HS VD: Chào mẹ con đi học về; Chào bà cháu đi học về

- HS làm việc theo nhóm 4 đóng vai con / cha, mẹ ; cháu / ông, bà

- Đại diện vài nhóm đóng vai HS nhận xét

- GV nhận xét, khen những em tự tin, thể hiện chào hỏi đúng tư thế

- GV liên hệ giáo dục HS chào hỏi người lớn trong mọi tình huống

3 Củng cố, dặn dò:

- GV cho HS đọc lại toàn bài trong SHS

- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS

- Dặn HS ôn lại bài, thực hành giao tiếp chào hỏi ở nhà

-Thứ ba , ngày 22 tháng 9 năm 2020

Bài 7 : Ô ô .

( 2 tiết)

I MỤC TIÊU:

1 Phẩm chất:

- Nhân ái: Biết yêu quý người thân trong gia đình mình Cảm nhận được tình cảm gia đình

- Trung thực: Mạnh dạn đóng góp ý kiến câu trả lời của bạn

2 Năng lực chung:

- Tự chủ tự học: Tự hoàn thành công việc học tập của mình như đọc, viết các chữ, tiếng, từ có chứa âm và dấu thanh đã học

3 Năng lực đặc thù:

- Năng lực ngôn ngữ:

+ Nhận biết và đọc đúng ô và các tiếng, từ ngữ , câu có âm ô và thanh nặng ;

hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã học

+ Viết đúng chữ ô và dấu nặng ; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa ô và dấu

nặng

+ Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm ô và thanh nặng có trong bài học

+ Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm xe cộ

+ Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật bố và Hà, suy đoán nội dung tranh minh họa về phương tiện giao thông

II CHUẨN BỊ:

- GV: Quy trình viết chữ ô, chữ mẫu ô

- HS: bảng con , phấn, bộ đồ dùng, vở Tập viết, SHS.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TIẾT 1

1.Khởi động

Trang 5

a Mục tiêu: Tạo tâm thế phấn khởi cho HS khi bước vào tiết học.

b Cách tiến hành:

- Cho HS đọc o, bò, cò, cỏ, bỏ, bó, có Bê có cỏ ( 4, 5 HS đọc cá nhân).

- HS nhận xét.

- GV nhận xét, khen ngợi HS đọc tốt

2 Khám phá:

* Hoạt động 1: Nhận biết

a Mục tiêu: Nhận biết được chữ ô và dấu thanh nặng.

b Cách tiến hành:

- HS quan sát tranh ( phần nhận biết SHS trang 20), trả lời câu hỏi:

+ Em thấy gì trong tranh ?

- HS trả lời, HS khác nhận xét câu trả lời của bạn

- GV nói, kết hợp viết câu câu thuyết minh cho bức tranh lên bảng Bố và Hà đi

bộ trên hè phố.

- GV đọc câu thuyết minh, HS đọc theo GV

- GV dựa và câu thuyết minh, giới thiệu, rút chữ mới ô và dấu thanh nặng , gắn

bảng ô.

* Hoạt động 2: Luyện đọc

a Mục tiêu: HS nhận dạng và đọc đúng ô Đọc đúng các tiếng và từ ngữ có

chứa ô.

b Cách tiến hành:

2.1 Đọc âm ô

- GV đưa chữ ghi âm ô, đọc mẫu.

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS tìm trong bộ đồ dùng chữ ô ghép vào bảng cài, sau đó đọc CN.

- GV nhận xét, chỉnh sửa cách phát âm cho học sinh

- GV giới thiệu chữ Ô in hoa, giới thiệu cho HS biết Ô được dùng để viết tên riêng hoặc chữ đầu câu

- HS đọc lại Ô ô

2.3 Đọc tiếng:

- Đọc tiếng mẫu

+GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu:

+ Cho HS đánh vần ( bờ - ô - bô –sắc – bố ; bờ - ô - bô -

nặng – bộ) HS đánh vần cá nhân, đồng thanh

+ HS đọc trơn : bố, bộ ( CN – ĐT).

- Đọc tiếng có chứa âm ô và dấu thanh nặng

+ GV viết bảng bố bổ bộ cô cổ cộ

+ HS tìm điểm chung của các tiếng và nêu

+ HS đánh vần tiếng có cùng âm ô ( CN – ĐT)

b ô

bố

b ô

bộ

Trang 6

+ Cho HS đọc trơn các tiếng ( HS đọc CN – ĐT)

+ HS nhận xét bạn đọc, GV nhận xét, chỉnh sửa cách đọc cho HS

- Ghép chữ tạo thành tiếng:

+ Cho HS dùng các chữ đã học trong bộ chữ và dấu thanh, ghép thành tiếng mới, đọc lại các tiếng mới ghép

+ GV nhận xét

2.4 Đọc từ ngữ

- GV cho HS lần lượt quan sát tranh bố, cô bé, cổ cò GV nêu lần lượt từng câu

hỏi, VD khi đưa tranh bố lên và yêu cầu HS nói tên gọi của người trong tranh HS

trả lời, GV nhận xét và ghi bảng bố Cho HS phân tích tiếng bố, đánh vần và đọc

( CN-ĐT)

- Đưa tranh em bé, hỏi: Tranh vẽ ai ? HS trả lời, GV ghi bảng cô bé cho HS phân

tích, đánh vần và sau đó đọc CN, ĐT

- Cho HS quan sát tranh con cò và phần cổ cò HS quan sát và nêu cổ cò, HS phân

tích, đánh vần & đọc trơn CN – ĐT

- Cho HS đọc toàn bộ tử ngữ, HS đọc CN – ĐT

* Hoạt động 3: Viết bảng

a Mục tiêu: HS viết được ô, cổ cò bằng cỡ chữ vừa vào bảng con.

b Cách tiến hành:

- GV đưa mẫu chữ ô cho HS quan sát

- GV viết mẫu trên bảng lớp, vừa viết vừa nêu quy trình, HS vừa theo dõi vừa lắng nghe GV hướng dẫn

- HS tập viết nét trên không để định hình cách viết

- HS viết chữ ô (cỡ vừa) vào bảng con, GV theo dõi, hỗ trợ HS khi viết.

- Cho HS trình bày bảng con, HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn

- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS

- GV viết mẫu cổ cò vừa viết vừa hướng dẫn quy trình viết

- HS viết bảng con.

- HS nhận xét chữ viết của bạn, GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS

TIẾT 2

* Hoạt động 4: Viết vở

a Mục tiêu: HS tô và viết được ô, cổ cò bằng cỡ chữ vừa vào vở Tập viết.

b Cách tiến hành:

- HS đọc lại chữ, từ cần tô và viết ( HS đọc CN).

- GV nhận xét và nêu yêu cầu viết

- HS viết vào vở, GV quan sát, hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng quy trình

- HS nhận xét bài viết của bạn

- GV nhận xét và sửa bài cho một số HS

* Hoạt động 5: Đọc câu

Trang 7

a Mục tiêu: HS quan sát và nói được nội dung tranh, đọc chính xác câu Bố bê

bể cá.

b Cách tiến hành:

- HS quan sát tranh phần đọc ( trang 27 SHS)

- GV viết bảng câu Bố bê bể cá.

- HS đọc thầm câu, tìm tiếng có chứa ô

- HS đọc câu ( CN- ĐT)

- GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS

- HS trả lời câu hỏi: Ai đang bê bể cá ? Trong bể cá có những gì?

- HS nhận xét câu trả lời của bạn

- GV nhận xét, thống nhất câu trả lời của HS

* Hoạt động 6:Nói theo tranh

a Mục tiêu: HS kể được các phương tiện giao thông có trong tranh và phương

tiện giao thông mà em biết

b Cách tiến hành:

- HS quan sát tranh 1 phần Nói ( SHS trang 27), trả lời câu hỏi:

+ Em thấy những gì trong tranh ?

+ 3 loại phương tiện trong tranh có điểm nào giống và khác nhau ?

+ Em thích đi lại bằng phương tiện nào nhất ?

- HS nhận xét, điều chỉnh lời nói của bạn

- GV nhận xét, chốt lại nội dung tranh, lưu ý với HS về ưu điểm và hạn chế của mỗi loại phương tiện giao thông VD: xe ô tô, xe máy đi được quãng đường xa và với tốc độ nhanh, xe đạp tốc độ chậm song ô tô, xe máy khi chạy sẽ thải ra khói bụi làm ô nhiễm môi trường, xe đạp không ô nhiễm môi trường, khi đi xe đạp sẽ giúp rèn luyện sức khỏe

3 Củng cố, dặn dò:

- GV cho HS đọc lại toàn bộ bài, tìm tiếng trong bài có chứa âm ô và dấu nặng, đặt

câu với từ tìm được ( 3, 4) HS đặt câu

- HS nhận xét

- GV nhận xét, chỉnh sửa câu của HS

- Dặn HS ôn lại bài ở nhà, khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà

Trang 8

-Thứ tư , ngày 23 tháng 9 năm 2020

Bài 8 : D d Đ đ

( 2 tiết)

I MỤC TIÊU:

1 Phẩm chất:

Nhân ái: Đoàn kết, yêu thương bạn bè

2 Năng lực chung:

Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi khi gặp người quen của cha mẹ và gia đình

3 Năng lực đặc thù:

- Năng lực ngôn ngữ:

+ Nhận biết và đọc đúng D d Đ đ và các từ ngữ, câu có d, đ; hiểu và trả lời

được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã học

+ Viết đúng chữ d, đ (kiểu chữ thường) và các tiếng, từ có chứa d, đ.

- Năng lực tính toán: HS đếm được số bạn đang chơi Dung dăng dung dẻ.

II CHUẨN BỊ:

- GV: Chữ mẫu d, đ, tranh minh họa trong SHS, câu văn Dưới gốc đa các bạn

chơi dung dăng dung dẻ viết trên bảng phụ, SHS.

- HS: bảng con , phấn, bộ đồ dùng, vở Tập viết, SHS.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TIẾT 1

1.Khởi động

a Mục tiêu: Tạo tâm thế phấn khởi cho HS khi bước vào tiết học.

b Cách tiến hành:

- Cho HS thi nói tiếng, từ có âm ô và dấu nặng Mỗi tổ cử 2 bạn mỗi bạn nói 1

tiếng hoặc từ, đến bạn tổ tiếp theo đến bạn tổ cuối cùng thì quay lại bạn thứ hai

- GV viết lên bảng những tiếng hoặc từ mà HS nêu, HS vừa nêu có trách nhiệm

chỉ lại trong tiếng mình vừa nói đâu là ô, đâu là dấu nặng và đọc lại tiếng hoặc từ

mình vừa nêu

- HS nhận xét.

- GV nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

2 Khám phá:

* Hoạt động 1: Nhận biết

a Mục tiêu: Nhận biết được chữ d, đ

b Cách tiến hành:

- HS quan sát tranh ( phần nhận biết SHS trang 21), trả lời câu hỏi:

+ Em thấy có mấy bạn trong tranh ?

+ Các bạn ấy đang làm gì ?

+ Các bạn chơi có vui không ?

+ Em có biết đó là trò chơi gì không ?

- HS nhận xét câu trả lời của bạn

Trang 9

- GV chốt lại câu trả lời của HS: Có 5 bạn đang chơi, các bạn đang chơi dung dăng dung dẻ rất vui

- GV treo câu thuyết minh cho bức tranh Dưới gốc đa, các bạn chơi dung dăng

dung dẻ

- GV đọc cả câu Sau đó đọc từng cụm từ

- HS đọc theo GV

- GV nêu trong câu các em vừa đọc có những chữ viết bằng phấn màu, đó là

những chữ mới mà các em sẽ làm quen hêm nay, tên chữ đó là dờ, đờ.

* Hoạt động 2: Luyện đọc

a Mục tiêu: HS nhận dạng và đọc đúng D d, Đ đ Đọc đúng các tiếng và từ

ngữ có chứa d, đ

b.Cách tiến hành:

2.1 Đọc âm d

- GV đưa chữ ghi âm d, đọc mẫu dờ.

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS tìm trong bộ đồ dùng chữ d ghép vào bảng cài, sau đó đọc CN.

- GV nhận xét, chỉnh sửa cách phát âm cho học sinh

- GV giới thiệu chữ D cũng đọc là dờ và đây là dờ in hoa , được dùng để viết tên

riêng hoặc chữ đầu câu

- HS đọc lại d ( CN - ĐT)

2.2 Đọc âm đ

- GV đưa chữ ghi âm đ, đọc mẫu.

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS tìm trong bộ đồ dùng chữ đ ghép vào bảng cài, sau đó đọc CN.

- GV nhận xét, chỉnh sửa cách phát âm cho học sinh.Giới thiệu với HS chữ Đ in

hoa

- Cho HS đọc Đ đ.

- Cho HS đọc lại d, đ

- HS nhận xét, GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS

2.3 Đọc tiếng:

- Đọc tiếng mẫu

+GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu:

+ Cho HS phân tích từng mô hình tiếng, sau đánh vần ( dờ

- e - be - hỏi – dẻ ; đờ - a - đờ - a - đa) HS đánh vần cá nhân, đồng thanh tiếng

mẫu

+ HS đọc trơn : dẻ, đa HS đọc cá nhân, đồng thanh.

- Đọc tiếng có chứa d, đ

+ GV viết bảng da dẻ dế, HS tìm điểm chung của 3 tiếng( có âm d).

+ HS đánh vần những tiếng có âm d ( HS đánh vần cá nhân, đồng thanh).

d e

dẻ

đ a

đa

Trang 10

+ GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS.

+ GV viết bảng đá, đò, đổ, HS tìm điểm giống nhau của 3 tiếng ( có âm đ).

+ Cho HS đánh vần lại các tiếng có âm đ, sau đó đọc trơn

+ Cho HS đọc lại toàn bộ các tiếng: da dẻ dế đá, đò, đổ

- Ghép chữ tạo thành tiếng:

+ Cho HS dùng chữ d hoặc đ và các chữ và các dấu thanh đã học tự ghép thành tiếng mới HS ghép tự do, sau đó đánh vần và đọc lại tiếng vừa ghép được,

2.4 Đọc từ ngữ:

- GV lần lượt đưa tranh minh họa cho từ ngữ: đá dế, đa đa, ô đỏ, mỗi lần đưa

tranh GV yêu cầu HS nêu “ tên trò chơi, tên con vật, tên đồ vật” GV ghi các từ xuất hiện dưới tranh, cho HS phân tích, đánh vần tiếng có âm d, đ

- HS nhận xét bạn

- GV nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho HS, kết hợp giải nghĩa đá dế, còn gọi là

chọi dế Đây là một trò thi đấu giữa hai con dế đực với nhau.

- Cho HS đọc trơn từng từ HS đọc cá nhân, đồng thanh

- GV nhận xét, chỉnh sửa cách phát âm của HS

* Hoạt động 3: Viết bảng

a Mục tiêu: HS viết được d, đ, đá dế bằng cỡ chữ vừa vào bảng con.

b Cách tiến hành:

- GV đưa mẫu chữ d, đ và hướng dẫn HS quan sát

- GV viết mẫu trên bảng lớp, vừa viết vừa nêu quy trình, HS vừa theo dõi vừa lắng nghe GV hướng dẫn

- HS viết chữ d, đ cỡ vừa) vào bảng con, GV theo dõi, hỗ trợ HS khi viết.

- Cho HS trình bày bảng con, HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn

- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS

- GV viết mẫu đá dế vừa viết vừa hướng dẫn quy trình viết

- HS viết bảng con đá dế

- HS nhận xét chữ viết của bạn, GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS

TIẾT 2

* Hoạt động 4: Viết vở

a Mục tiêu: HS tô và viết được d, đ, đá dế bằng cỡ chữ vừa vào vở Tập viết.

b Cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS tô và viết vào vở Tập viết 1, tập một các chữ d, đ; từ ngữ đá dế.

- HS viết vào vở, GV quan sát, chỉnh sửa HS ngồi viết đúng tư thế; hỗ trợ những

HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng quy trình

- GV nhận xét và sửa bài cho một số HS

* Hoạt động 5: Đọc câu

a Mục tiêu: HS quan sát và nói được nội dung tranh, đọc chính xác câu Bé có

ô đỏ.

b Cách tiến hành:

Ngày đăng: 31/08/2023, 01:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w