CHƯƠNG 1: PHẢN ỨNG HÓA HỌC BÀI 1: PHẢN ỨNG HÓA HỌC I. PHÂN BIỆT HIỆN TƯỢNG VẬT LÍ – HIỆN TƯỢNG HÓA HỌC Câu 1. Điền từ, cụm từ thích hợp vào câu sau: Hiện tượng …..…..…. là hiện tượng chỉ biến đổi về trạng thái, khác với hiện tượng …….……... là hiện tượng có sự biến đổi chất này thành chất khác. Câu 2. Dấu hiệu chính để phân biệt hiện tượng hóa học với hiện tượng vật lý là: A. Sự thay đổi về trạng thái của chất. B. Sự thay đổi về hình dạng của chất. C. Sự xuất hiện chất mới. D. Sự thay đổi về màu sắc của chất. Câu 3: Biến đổi vật lí là gì: A. Chuyển trạng thái này sang trạng thái khác B. Chuyển nồng độ này sang nồng độ khác C. Chuyển từ thể tích này sang thể tích khác D. Tất cả các đáp trên Câu 4: Biến đổi hóa học là gì? A. Quá trình biến đổi từ chất rắn sang chất khí B. Quá trình biến đổi từ chất khí sang chất lỏng C. Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác D. Tất cả các ý trên Câu 5: Đốt cháy cây nến trong không khí là phản ứng hóa học vì A. Có sự thay đổi hình. B. Có sự thay đổi màu sắc của chất. C. Có sự tỏa nhiệt và phát sáng. D. Tạo ra chất không tan.
Trang 1Hóa học 8 – Chương 1: Phản ứng hóa học
CHƯƠNG 1: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
BÀI 1: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
I PHÂN BIỆT HIỆN TƯỢNG VẬT LÍ – HIỆN TƯỢNG HÓA HỌC
Câu 1 Điền từ, cụm từ thích hợp vào câu sau:
Hiện tượng … … … là hiện tượng chỉ biến đổi về trạng thái, khác với hiện tượng …….…… là hiện tượng có sự biến đổi chất này thành chất khác
Câu 2 Dấu hiệu chính để phân biệt hiện tượng hóa học với hiện tượng vật lý là:
A Sự thay đổi về trạng thái của chất B Sự thay đổi về hình dạng của chất.
C Sự xuất hiện chất mới D Sự thay đổi về màu sắc của chất.
Câu 3: Biến đổi vật lí là gì:
A Chuyển trạng thái này sang trạng thái khác B Chuyển nồng độ này sang nồng độ khác
C Chuyển từ thể tích này sang thể tích khác D Tất cả các đáp trên
Câu 4: Biến đổi hóa học là gì?
A Quá trình biến đổi từ chất rắn sang chất khí B Quá trình biến đổi từ chất khí sang chất lỏng
C Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác D Tất cả các ý trên
Câu 5: Đốt cháy cây nến trong không khí là phản ứng hóa học vì
A Có sự thay đổi hình B Có sự thay đổi màu sắc của chất
C Có sự tỏa nhiệt và phát sáng D Tạo ra chất không tan
Câu 6: Hòa tan đường vào nước là:
A Phản ứng hóa học B Phản ứng tỏa nhiệt
C Phản ứng thu nhiệt D Sự biến đổi vật lí
Câu 7: Chất mới được tạo ra từ phản ứng hóa học so với chất cũ sẽ như thế nào?
A Có tính chất mới, khác biệt chất ban đầu B Giống hệt chất ban đầu
C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai
Câu 8: Điền vào chố trống: "Trong cơ thể người và động vật, sự trao đổi chất là một loạt các quá trình , bao gồm cả biến đổi
vật lí và biến đổi hoá học."
A Sinh hóa B Vật lí C Hóa học D Sinh học
Câu 9 Hiện tượng sau là hiện tượng vật lý hay hóa học, giải thích:
1 Băng ở Bắc cực tan 5 Muối dưa chua
2 Đĩa bị vỡ 6 Sắt bị gỉ
3 Xay hạt tiêu 7 Mùa hè thức ăn thường hay bị ôi thiu
4 Nam châm hút sắt 8 Thạch nhũ được hình thành trong hang động
Câu 10 Khi đốt nến (làm bằng parafin), nến chảy lỏng thấm vào bấc, sau đó nến lỏng biến thành hơi Hơi nến cháy trong
không khí tạo ra khí cacbon đioxit và hơi nước
Hãy phân tích và chỉ ra ở giai đoạn nào diễn ra hiện tượng vật lý, giai đoạn nào diễn ra hiện tượng hóa học Cho biết: trong không khí có khí oxi và nến cháy là do chất này tham gia
Trang 2II PHẢN ỨNG HÓA HỌC
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau: 2 Hydrogen + Oxygen → Nước
Trong quá trình phản ứng, số nguyên tử H và số nguyên tử O có thay đổi không?
A Thay đổi theo chiều tăng dần B Thay đổi theo chiều giảm dần
C Không thay đổi D H tăng còn O giảm
Câu 2: Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng , lượng sản phẩm
A Tăng dần, giảm dần B Giảm dần, tăng dần C Tăng dần, tăng dần D Giảm dần, giảm dần
Câu 3: Trong phản ứng giữa oxygen và hydrogen, nếu oxygen hết thì phản ứng có xảy ra nữa không?
A Phản ứng vẫn tiếp tục B Phản ứng dừng lại
C Phản ứng tiếp tục nếu dùng nhiệt độ xúc tác D Phản ứng tiếp tục giữa hydrogen và sản phẩm
Câu 4: Sulfur là gì trong phản ứng sau: Iron + Sulfur → Iron (II) sulfide
A Chất xúc tác B Chất phản ứng C Sản phẩm D Không có vai trò gì trong phản ứng
Câu 5: Trong phản ứng hóa học, liên kết giữa các phân tử như thế nào?
A Không thay đổi B Thay đổi C Có thể thay đổi hoặc không D Đáp án khác
Câu 6: Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?
A Có chất kết tủa (chất không tan) B Có chất khí thoát ra (sủi bọt)
C Có sự thay đổi màu sắc D Một trong số các dấu hiệu trên
Câu 7: Khi cho một mẩu vôi sống vào nước, mẩu vôi sống tan ra, thấy nước nóng lên Dấu hiệu chứng tỏ đã có phản ứng hóa
học xảy ra đúng nhất là?
A Mẩu vôi sống tan ra, nước nóng lên B Xuất hiện chất khí không màu
C Xuất hiện kết tủa trắng D Mẩu vôi sống tan trong nước
Câu 8: Trong phản ứng: Magnesium + sulfuric acid → magnesium sulfate + khí hyđrogen.
Magnesium sulfate là
A chất phản ứng B sản phẩm C chất xúc tác D chất môi trường
Câu 9: Trong phản ứng: Copper + Oxygen → Copper (II) oxide Lượng chất giảm dần theo thời gian là:
A Copper B Oxygen C Copper (II) oxide D Cả A và B
Câu 10 Cho hình dưới đây là sơ đồ tượng trưng cho phản ứng giữa khí Hydrogen (H2) và khí Chlorine (Cl2) tạo ra hydrochloric acid (HCl) Hãy cho biết:
- Liên kết giữa những nguyên tử trong phân tử nào bị tách rời?
- Phân tử nào được tạo ra?
- Nhận xét gì về số lượng nguyễn tử mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng?
Câu 11: Viết phương trình chữ của các phản ứng sau:
1) magnesium tác dụng với sulfur tạo thành magnesium sulfide
2) sodium tác dụng với nước tạo thành sodium hydroxide và hydrogen
Trang 3Hóa học 8 – Chương 1: Phản ứng hóa học
BÀI TẬP VỀ NHÀ – BÀI 1
Câu 1 Hiện tượng sau là hiện tượng vật lí hay hóa học Giải thích?
a Hiện tượng thủy triều b Quá trình quang hợp của cây xanh
c Hiện tượng sấm sét d Hiện tượng tuyết rơi
e Hiện tượng bóng đèn dây tóc sáng lên khi có dòng điện chạy qua
Câu 2 Điền từ (cụm từ) thích hợp và chỗ trống trong các câu sau:
a ……….….là quá trình biến đổi chất này thành chất khác Trong phản ứng: chất ………….được gọi là……… còn chất mới sinh ra được gọi là………
b Trong quá trình phản ứng lượng …… ……… giảm dần còn lượng ………tăng dần
c Trong phản ứng hóa học chỉ có…… ………giữa các nguyên tử thay đổi
d Phương trình chữ: Tên các chất tham gia → ……… ……
e Trong một phản ứng hóa học, cái gì thay đổi? Kết quả là gì?
Câu 3: Hãy cho biết trong các quá trình biến đổi sau đây,hiện tượng nào là hiện tượng vật lí? Hiện tượng hoá học? Viết các
phương trình chữ của các phản ứng hoá học
a) Đốt cồn (rượu etylic) trong không khí, tạo ra khí cacbonic và nước
b) Chế biến gỗ thành giấy, bàn ghế…
c) Đốt bột aluminium trong không khí, tạo ra aluminium oxide
d) Khử copper (II) oxide bằng khí hydrogen thu được kim loại copper và hơi nước
Câu 4: Hãy cho biết chất tham gia và sản phẩm trong các phản ứng sau, viết phương trình chữ của phản ứng:
a) Barium chloride tác dụng với sodium sulfate tạo ra barium sulfate và sodium chloride
b) Calcium oxide tan trong nước thu được calcium hydroxide
Câu 5: Tính phân tử khối của các hợp chất sau:
a) Cu2O b) Fe3O4 c) Al(OH)3 d) Ca(NO3)2
Câu 6: Lập công thức hóa học của các hợp chất sau theo quy tắc hóa trị:
a) potassium và oxygen b) Cabon (IV) và oxygen c) Aluminium và chlorine
Trang 4BÀI 2: MOL VÀ TỈ KHỐI CHẤT KHÍ
I MOL
Câu 1 Em hãy cho biết số nguyên tử hoặc phân tử có trong mỗi lượng chất sau:
a 1,5 mol nguyên tử Al b 0,5 mol phân tử H2
c 0,25 mol phân tử NaCl d 0,05 mol phân tử H2O
Câu 2 Hãy tính số mol của mỗi lượng chất sau:
a 6,022.1023 nguyên tử Ca b 3,011.1023 phân tử H2O
c 9,033.1023 nguyên tử C d 12.044.1022 nguyên tử N
Câu 3 Em hãy tìm khối lượng của:
a 1 mol nguyên tử Cl b 1,2 mol phân tử Cl2 c 0,1 mol nguyên tử Cu
d 2 mol phân tử CuO e 0,25 mol Al2(SO4)3 f 0,8 mol (NH4)2SO4
Câu 4 Em hãy tìm thể tích (đkc) của
a 1 mol phân tử CO2; b 2 mol phân tử H2; c 1,5 mol phân tử O2
d hỗn hợp gồm 0,25 mol phân tử O2 và 1,25 mol phân tử N2
Câu 5: Hãy tính số mol khi biết khối lượng của các chất như sau:
a 28g Fe b 64g Cu c 5,4g Al
d 49,7g P2O5 e 3,6g nước f 95,48g CO2
Câu 6: Hãy tính số mol của các khí sau (đkc)
a 4,958 lít khí hydrogen b 3,7185 lít khí oxygen
c 743,7ml khí nitrogen d 1115,55 ml khí CO2
Câu 7: Tính khối lượng của các lượng chất sau:
a) 2 mol Ca b) 0,5 mol CuCl2 c) 1,25 mol NaOH d) 0,75 mol HCl
e) 279,48 ml CO f) 9,916 lít H2 g) 1487,4 ml NO h) 30,9875 lít SO2
Câu 8: Hãy cho biết thể tích của:
a) 21g khí nitrogen b) 6g khí hidro c) 24g khí oxi
d) 3,011.1023 phân tử khí CO e) 0,6022.1024 phân tử khí NO2 f) 9,033.1022 phân tử khí H2S
Câu 9: Tính khối lượng mol của:
a) Chất X biết 0,3 mol chất này có khối lượng 36g b) Chất Y biết 0,06 mol chất này có khối lượng 8,52g c) Chất Z biết 37,185 lít khí Z có khối lượng 25,5g d) Chất T biết 7,437 lít khí T có khối lượng 13,2g
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1: Tính số mol của các lượng chất sau:
a) 8,775g NaCl b) 7,70g KNO3 c) 19,26g Fe(OH)3 d) 58,8g H2SO4
Câu 2: Tính khối lượng của các lượng chất sau
a) 0,025 mol AlCl3 b) 0,45 mol MgSO4 c) 0,16 mol Cu(OH)2 d) 0,28 mol P2O5
e) 1,8066.1023 phân tử Na2O f) 4,5165.1024 phân tử SO3
Câu 3: Tính thể tích của các lượng chất sa
a) 1,5 mol O2 b) hỗn hợp gồm 1,5 mol CO2 và 2 mol O2
c) 0,75 mol N2 d) hỗn hợp gồm 2 mol N2 và 3 mol H2
e) 24,088.1022 phân tử H2S f) 21,077.1022 phân tử N2O
Câu 4:
a) Tính tỉ khối của khí NO với khí H2 b) Tính tỉ khối của khí SO2 với không khí
Trang 5Hóa học 8 – Chương 1: Phản ứng hóa học
LUYỆN TẬP SỐ MOL
Câu 1 Tính số nguyên tử hoặc phân tử có trong mỗi chất sau:
a) 2,5 mol Cu b) 1,25 mol Na
Câu 2 Hãy tính số mol của mỗi lượng chất sau:
a 4,0147.1023 nguyên tử C b 7,5275.1023 phân tử NaCl
Câu 3 Tính khối lượng của:
a) 1,25 mol FeSO4 b) 1,55 mol Na c) 3,5 mol Al
d) 0,35 mol SO2 e) 0,52 mol K2O f) 0,17 mol (NH4)2SO3
g) 0,38 mol Al(OH)3 h) 0,44 mol C2H6O i) 1,05 mol Ca3(PO4)2
Câu 4 Tính thể tích của:
a) 0,2 mol khí N2 b) 0,37 mol khí CO c) 0,46 mol khí NO
Câu 5 Tính số mol của các lượng chất sau
a) 53,2g Fe b) 14,08g N2O c) 2g MgO d) 91,8g CuCl2
e) 123,95 ml H2 f) 5,57775 lít CO2 g) 11,8992 lít NH3 h) 16,8572 lít H2S
Câu 6: Tính tỉ khối của các khí trong các trường hợp sau:
a Khí CO đối với khí N2 b Khí CO2 đối với khí O2
c Khí N2 đối với khí H2 d Khí H2S đối với khí H2
e Khí N2 đối với không khí f Khí CO2 đối với không khí
Câu 7: Cho các khí sau: H2, Cl2, CO2, CH4, CO, SO2, NH3, N2
a) Những khí nào có thể thu bằng phương pháp đặt ngửa bình?
b) Những khí nào có thể thu bằng phương pháp đặt úp bình?
Câu 8 Tại sao ngày xưa các giếng khoan cạn nước nếu các người thợ muốn xuống để đào tìm tiếp nguồn nước thì trước khi
xuống giếng các người thợ thường chặt các nhánh cây tươi thả xuống giếng chừng 5 – 10 phút lại kéo lên rồi lại thả xuống nhiều lần rồi mới xuống giếng đào?
Câu 9 Tại sao ngày xưa trong các hầm mỏ bỏ hoang lâu năm khi cần đi vào các khu mỏ đó thì người đi vào thường cầm theo
một cây đèn dầu (hoặc nến) để cao ngang thắt lưng hay dẫn theo một con chó, nếu ngọn đèn tắt hay con chó sủa, có dấu hiệu kiệt sức, khó thở thì người đó sẽ không vào sâu nữa mà sẽ quay trở ra Lí do? Giải thích?
Trang 6BÀI 3: DUNG DỊCH VÀ NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
PHẦN 1: ĐỘ TAN
I TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT
Câu 1: Chọn câu đúng
A Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan
B Nước đừơng không phải là dung dịch
C Dầu ăn tan được trong nước
D Có 2 cách để chất rắn hòa tan trong nước
Câu 2: Xăng có thể hòa tan
A Nước B Dầu ăn C Muối biển D Đường
Câu 3: Biện pháp để quá trình hòa tan chất rắn trong nước nhanh hơn là
A Cho đá vào chất rắn B Nghiền nhỏ chất rắn C Khuấy dung dịch D Cả B và C
Câu 4: Dung dịch chưa bão hòa là
A Dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan B Tỉ lệ 2:1 giữa chất tan và dung môi
C Tỉ lệ 1:1 giữa chất tan và dung môi D Làm quỳ tím hóa đỏ
Câu 5: Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là
A Nước và đường B Dầu ăn và xăng C Rượu và nước D Dầu ăn và cát
Câu 6: Chất tan tồn tại ở dạng
A Chất rắn B Chất lỏng C Chất hơi D Chất rắn, lỏng, khí
Câu 7: Chọn đáp án sai
A Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan
B Xăng là dung môi của dầu ăn
C Nước là dung môi của dầu ăn
D Chất tan là chất bị tan trong dung môi
Câu 8: Vì sao đun nóng dung dịch cũng là một phương pháp để chất rắn tan nhanh hơn trong nước
A Làm mềm chất rắn
B Có áp suất cao
C Ở nhiệt độ cao, các phân tử nước chuyển động nhanh hơn làm tăng số lần va chạm giữa các phân tử và bề mặt chất rắn
D Do nhiệt độ cao
Câu 9: Khi hòa tan dầu ăn trong cốc xăng thì xăng đóng vai trò gì
A Chất tan B Dung môi C Chất bão hòa D Chất chưa bão hòa
Câu 10: Dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan là
A Dung môi B Dung dich bão hòa C Dung dich chưa bão hòa D Cả A&B
Câu 11: Trộn 1ml rượu với 10ml nước cất Câu nào sau đây đúng
A Chất tan là rượu, dung môi là nước
B Chất tan là nước, dung môi là rượu
C Nước hoặc rượu có thể là chất tan và dung môi
D Cả hai chất nước và rượu vừa là dung môi, vừa là chất tan
Câu 12: Em hãy mô tả cách tiến hành những thí nghiệm sau:
a) Chuyển đổi từ một dung dịch nước đường bão hòa thành một dung dịch chưa bão hòa (ở nhiệt độ phòng)
………
b) Chuyển đổi từ một dung dịch nước đường chưa bão hòa thành một dung dịch bão hòa (ở nhiệt độ phòng)
………
Câu 13: Ở nhiệt độ phòng (200C)
+ 10g nước có thể hòa tan tối đa 20g đường
+ 10g nước có thể hòa tan tối đa 3,6g muối ăn
a) Cần lấy bao nhiêu gam đường và muối ăn để tạo ra những dd chưa bão hòa với 10g nước
………
Trang 7Hóa học 8 – Chương 1: Phản ứng hóa học
b) Nếu khuấy 30g đường vào 10g nước thì sẽ có hiện tượng gì?
………
c) Nếu khuấy 3g muối ăn vào 10g nước thì sẽ có hiện tượng gì?
………
Câu 14: Hãy cho biết những trường hợp nào dưới đây chất tan được hòa tan nhanh hơn
a) Cốc 1: Cho đường dạng bột vào nước; Cốc 2: Cho đường dạng viên vào nước (2 cốc có cùng nhiệt độ)
………
b) Cốc 1: Cho đường hạt vào nước lạnh; Cốc 2: Cho đường hạt vào nước ấm
………
c) Cốc 1: Cho đường hạt vào nước rồi khuấy đều; Cốc 2: Cho đường hạt vào nước và để yên (2 cốc có cùng nhiệt độ)
………
Câu 15: Cho 3 thìa đường hạt vào cốc đựng 200ml nước Những cách làm nào sau đây sẽ giúp đường tan nhanh hơn
a) Khuấy đều cốc
b) Cho thêm 1 viên đá vào cốc
c) Rót thêm 1 ít nước sôi vào cốc
d) Rót thêm 1 ít nước nguội vào cốc
e) Nghiền nhỏ đường rồi cho vào cốc
f) Thay 3 thìa đường hạt bằng 3 viên đường lớn
Câu 16: Độ tan là:
A Số kilogam chất đó tan được trong 1 lít nước để tạo ra dd bão hòa ở nhiệt độ xác định
B Số gam chất đó tan ít nhất trong 100g nước để tạo ra dd bão hòa ở nhiệt độ xác định
C Số gam chất đó tan nhiều nhất trong 100g nước để tạo ra dd bão hòa ở nhiệt độ xác định
D Số gam chất đó không tan trong 100g nước để tạo ra dd bão hòa ở nhiệt độ xác định
Câu 17: Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất thì độ tan của chất khí trong nước thay đổi như thế nào
A Tăng B Giảm C có thể tăng hoặc giảm D không thay đổi
Câu 18: Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào
A Đều tăng B Đều giảm C Phần lớn tăng D Phần lớn giảm
******************************************************************
II BÀI TẬP DẠNG 1: TÍNH ĐỘ TAN
Câu 1. Xác định độ tan của muối Na2CO3 trong nước ở 180C Biết rằng ở nhiệt độ này, 53g Na2CO3 hòa tan
trong 250g nước thì được dung dịch bão hòa?
Câu 2. Tính độ tan của Na2SO4 ở 100C Biết rằng ở nhiệt độ này, khi hòa tan 7,2g Na2SO4 vào 80g nước thì
được dung dịch bão hòa?
Câu 3. Tính độ tan của NH4Cl ở 100C Biết rằng ở nhiệt độ này, khi hòa tan 49,8g NH4Cl vào 150g nước thì
được dd bão hòa?
Câu 4. Tính độ tan của BaCl2 ở 300C Biết rằng ở nhiệt độ này, khi hòa tan 68,58g BaCl2 vào 180g nước thì
được dd bão hòa?
Câu 5. Tính độ tan của muối AgNO3 ở 500C Biết rằng ở nhiệt độ này, trong 122g dd bão hòa có chứa 82g muối
Câu 6. Tính độ tan của muối CuSO4 ở 100C Biết rằng ở nhiệt độ này, trong 206g dd bão hòa có chứa 46g muối
Câu 7. Tính độ tan của muối Ba(NO3)2 ở 300C Biết rằng ở nhiệt độ này, trong 432g dd bão hòa có chứa 182g
muối
Câu 8. Tính độ tan của muối CaCl2 ở 200C Biết rằng ở nhiệt độ này, trong 98,82g dd bão hòa có chứa 38,82g
muối
Câu 9. Ở 250C, khi cho 15g muối KCl vào 30g nước, khuấy kĩ thì còn lại 3g muối không tan Tính độ tan của
KCl?
DẠNG 2: BIẾT ĐỘ TAN, TÍNH KHỐI LƯỢNG CHẤT TAN HOẶC DUNG MÔI
Tính khối lượng muối NaCl có thể tan trong 830g nước ở 250C Biết rằng ở nhiệt độ này, SNaCl là
Trang 8Tính khối lượng muối NaNO3 có thể tan trong 360g nước ở 200C Biết rằng ở nhiệt độ này, SNaNO3
là 88?
Tính khối lượng muối KNO3 có thể tan trong 200g nước ở 100C Biết rằng ở nhiệt độ này, SKNO3 là 13,9?
Tính khối lượng muối KClO4 có thể tan trong 80g nước ở 200C Biết rằng ở nhiệt độ này, SKCLO4 là 1,68?
Tính khối lượng KNO3 có trong 215g dd bão hòa ở 300C Biết rằng ở nhiệt độ này, SKNO3 bằng 45,3?
Tính khối lượng K2SO4 có trong 160g dd bão hòa ở 100C Biết rằng ở nhiệt độ này, SK2SO4 bằng 9,3?
Tính khối lượng ZnCl2 có trong 120g dd bão hòa ở 200C Biết rằng ở nhiệt độ này, SZnCl2 bằng 395?
Tính khối lượng LiBr có trong 350g dd bão hòa ở 100C Biết rằng ở nhiệt độ này, SLiBr bằng 147?
Hòa tan m gam CuCl2 vào 100g nước, sau khi khuấy kĩ thấy còn lại 5g chất rắn không tan Biết độ tan của CuCl2 là 35 Tính giá trị của m?
Hòa tan m gam FeCl2 vào 150g nước, sau khi khuấy kĩ thấy còn lại 12g chất rắn không tan Biết độ tan của FeCl2 là 46,5 Tính giá trị của m?
Tính khối lượng nước cần dùng để hòa tan hết 68g KCl ở 100C tạo ra dung dịch bão hòa Biết độ tan của KCl ở 100C là 27,7
Tính khối lượng nước cần dùng để hòa tan hết 72g Na2CO3 ở 250C tạo ra dung dịch bão hòa Biết
độ tan của Na2CO3 tại 250C là 57,6?
Tính khối lượng dung dịch bão hòa thu được khi hòa tan vừa đủ 36g CuSO4 vào nước ở 200C Biết
độ tan của CuSO4 ở 200C là 56,25?
Tính khối lượng dung dịch bão hòa thu được khi hòa tan vừa đủ 44g NaOH vào nước ở 350C Biết
độ tan của NaOH ở 200C là 55?
DẠNG 3: TÍNH KHỐI LƯỢNG ĐỘ TAN KẾT TINH KHI HẠ NHIỆT ĐỘ
Câu 1. Một dd KCl nóng có hòa tan 50g KCl trong 130g nước Nếu làm lạnh dd này về 200C thì có m gam KCl
bị tách ra khỏi dd Biết SKCl ở 200C là 34,2 Tính m?
Câu 2. Một dd KF nóng có hòa tan 160g KCl trong 250g nước Nếu làm lạnh dd này về 100C thì có m gam KF
bị tách ra khỏi dd Biết SKF ở 100C là 53,5 Tính m?
Câu 3. Một dd KOH nóng có hòa tan 180g KOH trong 125g nước Nếu làm lạnh dd này về 300C thì có m gam
KOH bị tách ra khỏi dd Biết SKOH ở 300C là 126 Tính m?
Câu 4. Một dd KMnO4 nóng có hòa tan 10g KCl trong 50g nước Nếu làm lạnh dd này về 200C thì có m gam
KMnO4 bị tách ra khỏi dd Biết SKMnO4 ở 200C là 6,34 Tính m?
Câu 5. Biết độ tan của CuSO4 ở 850C và 120C lần lượt là 87,7 và 35,5 Khi làm lạnh 1877g dd bão hòa CuSO4
từ 850C xuống 120C thì có bao nhiêu gam CuSO4 tách ra khỏi dd?
Câu 6. Biết độ tan của KCl ở 800C và 200C lần lượt là 51 và 34 Khi làm lạnh 604g dd KCl bão hòa ở 800C
xuống 200C thì có bao nhiêu gam KCl tách ra khỏi dd?
Câu 7. Biết độ tan của KNO3 ở 850C và 120C lần lượt là 87,7 và 35,5 Khi làm lạnh 938,5g dd KNO3 bão hòa ở
850C xuống 120C thì có bao nhiêu gam KNO3 tách ra khỏi dd?
Câu 8. Biết độ tan của NaNO3 ở 500C và 200C lần lượt là 114 và 88 Khi làm lạnh 100g dd NaNO3 bão hòa ở
500C xuống 200C thì có bao nhiêu gam NaNO3 tách ra khỏi dd?
*****************************************************************************
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Trang 9Hóa học 8 – Chương 1: Phản ứng hóa học
DẠNG 1
Câu 1. Tính độ tan của KBr trong nước ở 150C Biết rằng ở nhiệt độ này, 192g KBr tan trong 320g nước thì
được dd bão hòa?
Câu 2. Tính độ tan của MgCl2 trong nước ở 200C Biết rằng ở nhiệt độ này, 65,52g MgCl2 tan trong 120g nước
thì được dd bão hòa?
Câu 3. Tính độ tan của muối NaN3 ở 100C Biết rằng ở nhiệt độ này, trong 307,78 dung dịch bão hòa có chứa
87,78g muối
Câu 4. Tính độ tan của Cu(NO3)2 trong nước ở 250C Biết rằng ở nhiệt độ này, trong 70g dung dịch bão hòa có
chứa 26g muối
Câu 5. Tính độ tan của FeSO4 trong nước ở 400C Biết rằng ở nhiệt độ này, trong 135g dung dịch bão hòa có
chứa 55g muối
Câu 6. Khi hòa tan 46g MgSO4 vào 80g nước ở 300C, khuấy kĩ, thấy còn lại 3g chất rắn không tan Tính độ tan
của MgSO4 tại 300C
Câu 7. Khi hòa tan 320g NaNO3 vào 160g nước ở 500C, khuấy kĩ, thấy còn lại 64g chất rắn không tan Tính độ
tan của NaNO3 tại 500C
DẠNG 2
Câu 1. Tính khối lượng muối NH4Br có thể tan trong 450g nước ở 250C Biết rằng ở nhiệt độ này, SNH4Br là
78?
Câu 2. Tính khối lượng muối AgClO4 có thể tan trong 60g nước ở 100C Biết rằng ở nhiệt độ này, SAgClO4 là
484?
Câu 3. Tính khối lượng BaCl2 có trong 200g dd bão hòa ở 100C Biết rằng ở nhiệt độ này, SBaCl2 bằng 33,5?
Câu 4. Tính khối lượng Ca(NO3)2 có trong 314g dd bão hòa ở 400C Biết rằng ở nhiệt độ này, độ tan của
Ca(NO3)2 bằng 96,25?
Câu 5. Tính khối lượng Cu(NO3)2 có trong 474g dd bão hòa ở 500C Biết rằng ở nhiệt độ này, độ tan của
Cu(NO3)2 bằng 89,6?
Câu 6. Tính khối lượng H2SO4 có trong 201g dung dịch bão hòa ở 100C Biết rằng ở nhiệt độ này, độ tan
của H2SO4 là 67,5?
DẠNG 3
Câu 1. Biết độ tan của NaNO3 ở 1000C và 200C lần lượt là 180 và 88 Khi làm lạnh 84g dd NaNO3 bão hòa
ở 1000C xuống 200C thì có bao nhiêu gam NaNO3 tách ra khỏi dd?
Câu 2. Biết độ tan của AgNO3 ở 800C và 200C lần lượt là 668 và 222 Khi làm lạnh 100g dd AgNO3 bão hòa
ở 800C xuống 200C thì có bao nhiêu gam AgNO3 tách ra khỏi dd?
Câu 3. Biết độ tan của BaBr2 ở 600C và 100C lần lượt là 123 và 101 Khi làm lạnh 350g dd BaBr2 bão hòa ở
600C xuống 100C thì có bao nhiêu gam BaBr2 tách ra khỏi dd?
Câu 4. Biết độ tan của KOH ở 500C và 200C lần lượt là 67,5 và 25 Khi làm lạnh 201g dd KOH bão hòa ở
500C xuống 200C thì có bao nhiêu gam KOH tách ra khỏi dd?
Câu 5. Biết độ tan của H2SO4 ở 900C và 300C lần lượt là 90,625 và 53,125 Khi làm lạnh 183g dd H2SO4
bão hòa ở 900C xuống 300C thì có bao nhiêu gam H2SO4 tách ra khỏi dd?
ÔN TẬP SỐ MOL - KHỐI LƯỢNG - THỂ TÍCH
Câu 1: Tính khối lượng mol của các chất sau:
a) NaCl b) KNO3 c) CuSO4 d) CuCl2
e) Ca(NO3)2 f) K2SO4 g) BaCl2 h) NH4Cl
Trang 10Câu 2: Tính số mol của các lượng chất sau:
a) 81,6g Al2O3 b) 26,1g K2SO4 c) 14,4g NaOH
d) 3,2227 lít H2 e) 285,085ml N2 f) 59,496 lít CO2
Câu 3: Tính khối lượng của các lượng chất sau:
a) 0,27 mol Na2SO4 b) 0,33 mol CO2 d) 0,55 mol KOH
e) 20,3278 lít NO2 f) 1636,14ml SO2 g) 8,4286 lít H2S