tài liệu bao gồm đầy đủ câu hỏi lý thuyết và các dạng bài tập chương 1 hóa học 8I. Trắc nghiệmCâu 1: Tính chất nào của chất trong số các tính chất sau đây có thể biết được bằng cách quan sát trực tiếp mà không cần dụng cụ đo hay làm thí nghiệm:A. Màu sắc.B. Tính tan trong nước.C. Khối lượng riêng. D. Dẫn nhiệt, dẫn điện.Câu 2: Hỗn hợp có thể tách riêng các chất thành phần bằng phương pháp lọc là:A. Đường và muối. B. Bột than và bột sắt.C. Cát và muối. D. Giấm và rượuCâu 3: Việc hiểu biết tính chất của chất có lợi gì?A. Giúp phân biệt chất này với chất khác, tức nhận biết được chấtB. Biết cách sử dụng chấtC. Biết ứng dụng chất thích hợp trong đời sống và sản xuấtD. Cả ba ý trênCâu 4: Hỗn hợp là sự trộn lẫn của mấy chất với nhau?A. 2 chất trở lên B. 3 chấtC. 4 chấtD. 2 chất
Trang 1Hóa học 8 –Chương 1
BÀI 1 – CHẤT
I Trắc nghiệm
Câu 1: Tính chất nào của chất trong số các tính chất sau đây có thể biết được bằng cách quan sát trực tiếp mà không cần dụng cụ đo hay làm thí nghiệm:
A Màu sắc B Tính tan trong nước C Khối lượng riêng D Dẫn nhiệt, dẫn điện
Câu 2: Hỗn hợp có thể tách riêng các chất thành phần bằng phương pháp lọc là:
A Đường và muối B Bột than và bột sắt C Cát và muối D Giấm và rượu
Câu 3: Việc hiểu biết tính chất của chất có lợi gì?
A Giúp phân biệt chất này với chất khác, tức nhận biết được chất
B Biết cách sử dụng chất
C Biết ứng dụng chất thích hợp trong đời sống và sản xuất
D Cả ba ý trên
Câu 4: Hỗn hợp là sự trộn lẫn của mấy chất với nhau?
A 2 chất trở lên B 3 chất C 4 chất D 2 chất
II Tự luận
DẠNG 1 PHÂN BIỆT VẬT THỂ, CHẤT Câu 1 Một số vật xung quanh ta sau đây: Tivi, con gà, cây hoa, cặp sách, cái nón, ô tô, bãi cát, quả núi, cái
giường, cây bút, bầu khí quyển, tủ lạnh Đâu là vật thể tự nhiên? Vật thể nhân tạo?
………
………
Câu 2 Hãy kể tên 3 vật thể được làm từ
Câu 3 Các vật thể sau có thể được làm từ những chất/vật liệu nào?
………
………
………
Câu 4 Hãy kể tên 10 vật thể nhân tạo được làm từ 2 chất trở lên?
………
………
Trang 2Hóa học 8 –Chương 1
Câu 5 Hãy chỉ ra từ nào chỉ vật thể, từ nào chỉ chất ( từ gạch chân) trong các câu sau:
a) Mỡ động vật có thành phần chính là chất béo
b) Rượu 400 có 40% thể tích là ancol etylic
c) Ngày xưa bằng đồng được dùng làm ấm đun nước
d) Cốc làm bằng thủy tinh dễ vỡ hơn bằng nhựa
e) Bánh xe oto được làm từ thép và cao su
f) Lõi dây điện có thể được làm bằng đồng hoặc nhôm
g) Khí quyển có chứa 20% khí oxi và 79% khí nitơ
Câu 6 Hãy lấy ví dụ về:
a) Một vật thể được tạo ra từ nhiều chất? ……… b) Một chất được dùng để tạo ra nhiều vật thể?
Câu 7 Rượu (để uống) là một chất hay hỗn hợp? Vì sao?
………
DẠNG 2 TÁCH CHẤT RA KHỎI HỖN HỢP
Câu 1: Trình bày phương pháp tách riêng bột sắt ra khỏi hỗn hợp bột đồng và sắt
Câu 2: Rượu etylic là một chất lỏng tan nhiều trong nước có nhiệt độ sôi là 78,30C Trình bày phương pháp tách được rượu tinh khiết ra khổi hỗn hợp rượu và nước?
Câu 3: Hãy trình bày cách để thu được muối ăn tinh khiết từ nước muối?
Câu 4: Lưu huỳnh là chất rắn màu vàng không tan trong nước Làm cách nào để thu được lưu huỳnh
tinh khiết từ hỗn hợp lưu huỳnh và muối ăn?
DẠNG 3 NHẬN BIẾT CHẤT
Câu 1: Có hai lọ đậy kín, mỗi lọ đựng một trong hai khí oxi và cacbonic, biết rằng khí cacbonic có thể
làm đục nước vôi trong
a) Làm thế nào có thể nhận biết được chất khí nào đựng trong mỗi lọ?
b) Nếu trộn 2 chất khí trên với nhau, làm cách nào có thể tách riêng được khí oxi?
Câu 2: Có 3 lọ riêng biệt đựng mỗi chất sau: bột sắt, bột nhôm, bột than Hãy nhận biết các chất đựng
trong mỗi lọ?
Câu 3: Có 2 cốc: 1 cốc đựng nước cất và 1 cốc đựng nước muối Hãy trình bày cách để phân biệt 2 cốc
này? (KHÔNG ĐƯỢC NẾM)
Trang 3Hóa học 8 –Chương 1
BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu 1 Trước kia người ta dùng nồi đồng, nồi đất để đun nấu, ngày nay người ta dùng nồi nhôm Nồi
nhôm có ưu điểm gì hơn so với nồi đất, nồi đồng ?
Câu 2 Vì sao nói không khí và nước chanh là những hỗn hợp? Có thể thay đổi độ chua của nước chanh
hay không? Bằng cách nào ?
Câu 3 Hãy chỉ ra vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo và chất trong các câu sau:
1 Ống nước được làm từ nhựa P.V.C
2 Khi đến mùa khai thác, cây cao su cho nhiều mủ cao su
3 Bánh đa, bánh qui được làm từ củ sắn, lúa gạo
4 Trong quả chanh có nước, axit xitric và một số chất khác
5 Cốc bằng thủy tinh dễ vỡ hơn so với cốc bằng chất dẻo
6 Quặng apatit ở Lào Cai có chứa canxi photphat với hàm lượng cao
7 Bóng đèn điện được chế tạo từ thủy tinh, đồng và vonfam
Câu 4 Hãy nêu những tính chất giống nhau và khác nhau giữa sắt, đồng và nhôm ?
Câu 5 Đường và muối ăn có tính chất gì giống nhau và khác nhau ?
Câu 6 Hãy so sánh sự sống và khác nhau của nước tinh khiết và nước khoáng ?
Câu 7 Muối tinh và bột mì có gì giống và khác nhau ?
Câu 8: Trong dầu hỏa có lẫn cát và nước Trình bày phương pháp để tách cát và nước ra khỏi dầu hỏa? Câu 9: Trong muối ăn có lẫn một ít cát, sạn Hãy trình bày cách để làm sạch muối ăn?
Câu 10: Trình bày phương pháp tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp muối ăn và tinh bột?
Câu 11: Làm thế nào để tách riêng bột nhôm và mùn gỗ ra khỏi hỗn hợp?
Câu 12: Giấy quỳ tím thường được dùng để nhận biết chất trong hóa học, nó sẽ đổi sang màu đỏ khi
nhúng vào dd axit Có 2 ống nghiệm riêng biệt đựng nước cất và nước chanh Hãy nhận biết 2 ống nghiệm này đựng chất gì?
Câu 13: Hãy trình bày cách để phân biệt rượu và nước?
Trang 4Hóa học 8 –Chương 1
BÀI 2, 3: NGUYÊN TỬ - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I Trắc nghiệm
Câu 1 Trong nguyên tử các hạt mang điện là:
A Nơtron, electron B Proton, electron C Proton, nơtron D Proton, nơtron, electron
Câu 2 Vỏ nguyên tử được tạo nên từ loại hạt nào sau đây:
A Electron B.Proton C Proton,nơtron,electron D Proton,nơtron
Câu 3: Các nguyên tử cùng loại đều có cùng số hạt:
Câu 4: Kí hiệu của hạt proton, nơtron, electron lần lượt là:
Câu 5: Trong nguyên tử, các electron chuyển động:
A chậm theo quỹ đạo B rất nhanh và lộn xộng
C rất nhanh thành từng lớp D chậm thành từng lớp
Câu 6: Mối quan hệ của các loại hạt trong nguyên tử đúng là:
II Tự luận
Câu 1: Cho sơ đồ cấu tạo các nguyên tử sau
Oxi Clo Kali Magie Silic
Hãy điền thông tin vào bảng sau:
Nguyên
tử
Số proton
Số electron
electron
Điện tích hạt nhân
Số electron lớp ngoài cùng
Oxi
Clo
Kali
Magie
Silic
Câu 2: Điền tên hạt tạo thành nguyên tử vào các câu sau đây:
a) ……… và ……… có điện tích như nhau, chỉ khác dấu
Trang 5Hóa học 8 –Chương 1
b) ……… và ……… có cùng khối lượng, còn …… có khối lượng rất bé, không đáng kể
c) Những nguyên tử cùng loại có cùng số ……… trong hạt nhân
d) Trong nguyên tử, các ……… luôn chuyển động rất nhanh và sắp xếp thành từng lớp
Câu 3:
a) Cách viết 2 C; 5 O; 3 Cu có nghĩa gì?
………
b) Hãy dùng chữ số và kí hiệu hóa học diễn đạt các ý sau: Ba nguyên tử nitơ, bảy nguyên tử Kali, bốn nguyên tử Photpho ………
Câu 4: Hãy so sánh nguyên tử canxi nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với : nguyên tử magie, nguyên tử lưu huỳnh, nguyên tử sắt ………
………
………
………
Câu 5: Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu hóa học của X trong các trường hợp sau: a) Nguyên tử X nặng gấp 3,25 lần nguyên tử cacbon ………
………
b) Nguyên tử A nặng bằng 0,375 lần nguyên tử đồng ………
………
c) Nguyên tử B nặng bằng 0,875 lần nguyên tố lưu huỳnh………
………
d) 4 nguyên tử Y nặng gấp1,35 lần 2 nguyên tử canxi………
………
Câu 6: Tính khối lượng theo gam của các nguyên tử sau: oxi, nito, clo, kali
Câu 7 : Nguyên tử X có tổng số hạt 24, trong đó số hạt mang điện dương là 8 Tính số lượng mỗi loại
hạt trong nguyên tử X và cho biết X là nguyên tố nào?
Câu 8: Nguyên tử Z có tổng số hạt mang điện là 22 Trong đó số hạt không mang điện là 8 Tính số
lượng mỗi loại hạt và cho biết Z là nguyên tố nào?
Câu 9: Nguyên tử A có tổng số hạt là 36, trong đó số hạt mang điện nhiều gấp đôi số hạt không mang
điện Tính số lượng mỗi loại hạt trong nguyên tử A và cho biết A là nguyên tố nào?
Câu 10: Nguyên tử B có tổng số hạt là 58, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 18 Tính số lượng mỗi loại hạt trong nguyên tử B và cho biết B là nguyên tố nào?
Trang 6Hóa học 8 –Chương 1
Câu 11: Nguyên tử D có tổng số hạt là 40, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 12 Tính số lượng mỗi loại hạt và cho biết D là nguyên tố nào?
BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu 1:
a) Người ta qui ước lấy bao nhiêu phần khối lượng của nguyên tử cacbon làm đơn vị cacbon?
b) Nguyên tử khối là gì?
c) Hãy viết kí hiệu hóa học và cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố sau: hiđro, cacbon, nito, oxi,
photpho, lưu huỳnh, clo, brom, natri, magie, nhôm, kali, canxi, sắt, mangan, đồng, kẽm, bạc, bari
Câu 2: Hãy tính khối lượng theo gam của các nguyên tố sau:
a) Nhôm b) Photpho c) Natri d) Lưu huỳnh
Câu 3: Hãy so sánh nguyên tử magie nặng hơn hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với:
a) Nguyên tử cacbon b) Nguyên tử nhôm c)Nguyên tử lưu huỳnh
Câu 4: Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử Oxi Tính nguyên tử khối và cho biết X thuộc nguyên tố
nào? Viết kí hiệu hóa học của nguyên tố đó?
Câu 5:Nguyên tử Y nặng gấp 1,75 lần nguyên tử lưu huỳnh Tính khối lượng nguyên tử Y viết KHHH
của X
Câu 6: Biết rằng 4 nguyên tử magie nặng bằng 3 lần nguyên tử nguyên tố X Hãy viết tên và kí hiệu hóa
học của X?
Câu 7 Hãy cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố A, biết nguyên tử A nặng gấp 1,6875 lần
nguyên tử đồng?
Câu 8: Nguyên tử A có tổng số hạt là 18, trong hạt nhân có số hạt mang điện là 6 Hãy tính số lượng các
loại hạt trong A và viết kí hiệu của nguyên tử A?
Câu 9 Một nguyên tử R có tổng số hạt là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 25
Tính số lượng mỗi loại hạt trong R?
Câu 10
a/ Nguyên tử là gì? Trình bày cấu tạo của nguyên tử?
b/ Hãy cho biết tên, kí hiệu, điện tích của các hạt cấu tạo nên nguyên tử?
c/ Thế nào là nguyên tử cùng loại?
Câu 11 Hãy giải thích vì sao:
a) Các nguyên tử trung hòa về điện?
b) Khối lượng hạt nhân chính là khối lượng nguyên tử?
Trang 7Hóa học 8 –Chương 1
BÀI 4 – ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT – PHÂN TỬ
I Trắc nghiệm
Câu 1: Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?
A Fe(NO3)2, NO, C, S B Fe, NO2, H2O
C Mg, K, S, C, N2 D Cu(NO3)2, KCl, HCl
Câu 2: Trong số các công thức hóa học sau: O2, N2, Al, Al2O3, H2, AlCl3, H2O, P Số đơn chất là
Câu 3: Để trở thành phân tử của hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại nguyên tử liên kết với
nhau:
A một loại nguyên tử B ba loại nguyên tử
C hai loại nguyên tử D bốn loại nguyên tử
Câu 4: Đâu không phải làm tính chất của hầu hết kim loại
A dẫn nhiệt B dẫn điện C có ánh kim D tan trong nước
Câu 5: Chọn từ sai trong câu sau: “Phân tử khối là hạt đại diện cho nguyên tố, gồm một số nguyên tử
liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất vật lí của chất”
A Phân tử khối B Vật lí C Liên kết D Đáp án A & B
Câu 6: Chọn câu đúng
A Đơn chất và hợp chất giống nhau
B Đơn chất là những chất cấu tạo nên từ một nguyên tố hóa học
C Hợp chất là những chất tạo nên chỉ duy nhất với hai nguyên tố hóa học
D Có duy nhất một loại hợp chất
Câu 7: Cách viết sau có ý nghĩa gì 5 O, Na, Cl2
A 5 nguyên tử O, nguyên tử nguyên tố Na, phân tử Clo
B Phân tử oxi, hợp chất natri, nguyên tố Clo
C Phân tử khối oxi, nguyên tử Na, phân tử Clo
D 5 phân tử oxi, phân tử Na, nguyên tố Clo
Câu 8: Một hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử oxi và có phân
tử khối là 62 đvC Vậy X là:
Câu 9: Dãy nào sau đây đều là kim loại:
A nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc B sắt, chì, kẽm, thủy ngân
C oxi, nito, cacbon, canxi D vàng, magie, nhôm, clo
Câu 10: Trong các chất sau, chất nào là đơn chất
A nước B muối ăn C thủy ngân D khí cacbonic
Câu 11: Trong các chất sau, chất nào là hợp chất
A khí oxi B khí nito C đá vôi D than chì
Trang 8Hóa học 8 –Chương 1
II Tự luận
Câu 1: Những chất sau, chất nào là đơn chất, hợp chất: Than chì (C), muối ăn (NaCl), khí ozon (O3), sắt (Fe), đá vôi(CaCO3)
………
………
Câu 2: Các cách viết: 2Ca, 3 Cl2, 4 H2, 5 Fe, 2 NaCl, K lần lượt có ý nghĩa gì? ………
………
Câu 3: Tính phân tử khối của: a) Cacbon đioxit, biết phân tử gồm 1C và 2O ………
b) Khí metan, biết phân tử gồm 1C và 4H ………
c) Axit nitric, biết phân tử gồm 1H, 1N và 3O ………
d) Al(OH)3, Fe2(SO4)3, Cu(NO3)3 ………
………
………
Câu 4: Nguyên tố oxi tồn tại ở dạng đơn chất hay hợp chất trong những chất sau đây: nước (H2O), ozon (O3), khí cacbonic (CO2), đá vôi (CaCO3) và axit sunfuric (H2SO4) Chú ý: H2O, O3, CO2 … là công thức hóa học (CTHH) của chất ………
………
Câu 5: Khi đốt lưu huỳnh trong không khí, lưu huỳnh hóa hợp với oxi tạo thành một chất khí có mùi hắc gọi là khí sunfurơ Hỏi khí sunfurơ do những nguyên tố nào cấu tạo nên? Khí sunfurơ là đơn chất hay hợp chất? ………
Câu 6: Khi đun nóng, đường bị phân hủy, biến đổi thành than và nước Như vậy, phân tử đường do những nguyên tử của nguyên tố nào tạo nên? Đường là đơn chất hay hợp chất? ………
Câu 7: Trong số các chất cho dưới đây, hãy chỉ ra và giải thích chất nào là đơn chất, là hợp chất: a/ Khí amoniac tạo nên từ 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử H ………
b/ Photpho đỏ tạo nên từ 1nguyên tử P ………
c/ Axit clohidric tạo nên từ 1nguyên tử H và 1nguyên tử Cl ………
d/ Canxicacbonat tạo nên từ 1nguyên tử Ca, 1nguyên tử C và 3nguyên tử O ………
Câu 8: Hãy so sánh phân tử khí oxi nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với phân tử nước, phân tử muối ăn, phân tử khí metan, phân tử khí cacbon đioxit ………
………
Trang 9Hóa học 8 –Chương 1
………
………
………
Câu 9: Hãy giải thích: a) Tại sao khi để lọ nước hoa mở nắp ở đầu căn phòng thì ở người đứng ở cuối căn phòng vẫn có thể ngửi được mùi của lọ nước hoa đó b) Tại sao khi đổ một ít nước vào cái khay nằm ngang thì nước tự chảy loang ra trên khay đựng? Câu 10: Hãy xác định nguyên tố X trong mỗi trường hợp sau: a) Hợp chất A gồm 1 nguyên tử X liết kết với 2 nguyên tử oxi Phân tử A nặng gấp 2 lần phân tử khí oxi b) Hợp chất B gồm 2 nguyên tử X liên kết với 3 nguyên tử oxi Biết phân tử B nặng bằng tổng phân tử khối của CaCO3 và phân tử khí hidro ………
………
………
………
………
………
BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu 1: Tính phân tử khối của các chất sau a) Thuốc tím, biết phân tử gồm 1K, 1Mn và 4O ………
b) Đường glucozo, biết phân tử gồm 6C, 12H và 6O ………
c) Đá vôi, biết phân tử gồm 1Ca, 1C và 3 O ………
d) NaOH, FeO, NaCl, MgCl2 ………
………
………
………
Câu 2: Canxi cacbonat khi bị nung nóng thì biến thành hai chất mới là canxi oxit (CaO) và CO2 Vậy trong phân tử canxi cacbonat có những nguyên tố nào? ………
Câu 3: Cho đặc điểm cấu tạo của các chất bên dưới đây, đâu là đơn chất, đâu là hợp chất a/ Khí lưu huỳnh đioxit tạo nên từ S và O ………
b/ Đồng sunfat tạo nên từ Cu, S và O………
Trang 10Hóa học 8 –Chương 1
c/ Khí oxi tạo nên từ O………
d/ Nhôm clorua tạo nên từ Al và Cl………
Câu 4: Tìm những từ hoặc cụm từ thích hợp hoàn thành các câu sau: a) Hợp chất là những ……… (1) được tạo nên từ ……… (2) nguyên tố hóa học trở lên b) (1)……… là những chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học c) Những chất có phân tử gồm những nguyên tử cùng loại liên kết với nhau gọi là ……… (1)
d) (1)………… là những chất có phân tử gồm những nguyên tử khác loại ……….(2) với nhau Câu 5: Hợp chât C gồm 2 nguyên tử X liên kết với 1 nguyên tử lưu huỳnh và 3 nguyên tử oxi Biết phân tử C nhẹ bằng 0,7875 lần phân tử CuSO4 Xác định kí hiệu hóa học và tên của X? ………
………
………
………
………
Trang 11Hóa học 8 –Chương 1
BÀI 5 – CÔNG THỨC HÓA HỌC – HÓA TRỊ
PHẦN 1: CÔNG THỨC HÓA HỌC
Câu 1: Hãy điền các từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:
“ Công thức hóa học dùng để biểu diễn ……… gồm ……… và ……… ghi ở chân Công thức hóa học của ………… chỉ gồm một …………, còn của ……… gồm từ hai ………… trở lên”
Câu 2: Cho CTHH của một số chất sau: Br2, AlCl3, MgO, Zn, KNO3, NaOH Hãy chỉ ra đâu là đơn chất, đâu là hợp chất và tính phân tử khối của các chất đó?
Câu 3: Cho các CTHH sau: H2S, K2O, LiOH, MgCO3 Hãy cho biết các chất trên được tạo nên từ mấy nguyên
tố, số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố và phân tử khối của chất đó?
Câu 4: Viết CTHH và tính phân tử khối của:
c) Đá vôi (gồm 1Ca; 1C; 3O) d) Giấm ăn (2C, 4H, 2O)
e) Đường saccarozo (12C, 22H, 11O) f) Phân ure (1C, 4H, 1O, 2N)
Câu 5: Viết CTHH trong các trường hợp sau:
a) Phân tử A có phân tử khối là 64 và được tạo nên từ hai nguyên tố S, O
b) Phân tử B có phân tử khối gấp 1,125 lần phân tử khối của A và B được tạo nên từ hai nguyên tố C, H trong
đó số nguyên tử hidro gâp 2,4 lần số nguyên tử cacbon
d) Phân tử X có phân tử khối 80 và được tạo nên từ hai nguyên tố Cu và O
Câu 6: Một hợp chất có phân tử gồm 1 nguyên tử X liên kết với 3 nguyên tử hidro và nặng gấp 8,5 lần khí hidro
Xác định CTHH của hợp chất
PHẦN 2: BÀI TẬP HÓA TRỊ
Câu 1: Hãy xác định hóa trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau đây:
a) CaH2, NH3, PH3 b) Cu2O, Al2O3, NO2, N2O4
Câu 2: Tính hóa trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau: MgCl2, HgCl, BaCl2
Câu 3: Lập CTHH của của các nguyên tử (nhóm nguyên tử) sau với hiđro: N, C, S , Cl , NO3, SO4, PO4
Câu 4: Lập CTHH của các nguyên tố sau với lưu huỳnh: K, Hg(II), Al, Fe (II), Cu(II)
Câu 5: Chỉ ra công thức sai và sửa lại cho đúng:
Câu 6: Công thức nào sau đây đúng
A MgNO3 B Mg(NO3)2 C Mg2NO3 D Mg2(NO3)3