1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÊ đại số va đáp án đầy đủ

11 252 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 585,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tại chớnh giữa quóng đường AB người ta thấy rằng sau khi ụ tụ thứ nhất đi qua 10phỳt thỡ ụ tụ thứ hai đi qua và sau đú 20phỳt thỡ ụ tụ thứ ba đi qua.. Tớnh vận tốc ụ tụ thứ nhất, ụ tụ th

Trang 1

Bài 1: Cho biểu thức : A =

9 3 3

3 3 2 3

2 3

x x x

x x x

a Tìm điều kiện của x để A xác định và rút gọn A

b Tìm giá trị nguyên của x để A nguyên

a Biến đổi : x3 +3x2 +3x +9 = ( x+ 3 ) ( x2 +3 )

Vì x2 + 3 > 0  đ k : x - 3 ( 1 )

Biến đổi và rút gọn đợc A =

3

1

x x

b.Biến đổi đợc : A = 1 -

3

4

x Lập luận ( x + 3 ) =  1 ;  2 ;  4

Kết luận đợc : với x  { -4 ; -2 ; -1 ; 1 ; 2 ; 4 } thì A  Z

Bài 2: Giải phơng trình

1010

996  x

+

1035

971 x

=

1060

946

x

-3

1010

996  x

+

1035

971 x

=

1060

946

x

- 3

1010

996 x

 1 1035

971 x

 1 1060

946 x

= 0

0 1060

2006 1035

2006 1010

2006

1060

1 1035

1 1010

1

2006

x

Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : E =

1

2

x

x

với x > 1

Ta có : E =2+ ( x-1 ) +

1

1

x

Theo Cauchy : ( x- 1 ) + 2

1

1

x

Suy ra E 4  E nhỏ nhất là 4 khi x-1 =

1

1

x Vì x>1  x =2

Bài 4: Phân tích đa thức sau đây thành nhân tử:

a)x2  7x 6

b)x4  2008x2  2007x 2008

2008 2007 2008 2007 2007 2007 1

4 2 1 2007 2 1 2 1 2 2007 2 1

           

x2 x 1 x2 x 1 2007x2 x 1 x2 x 1 x2 x 2008

            

Bài 5: Giải phơng trình:

a)x2 3x  2 x 1 0 

2

       

       

       

xx  x  (1)

Trang 2

+ Nếu x 1: (1)  x 12   0 x 1 (thỏa mãn điều kiện x 1).

+ Nếu x 1: (1)  x2  4x   3 0 x2  x 3x 1  0 x 1 x 3 0

x 1; x 3 (cả hai đều không bé hơn 1, nên bị loại)

Vậy: Phơng trình (1) có một nghiệm duy nhất là x 1

2

       

       

       

(2)

Điều kiện để phơng trình có nghiệm: x 0

2

       

                

        

2

2 2

8 x 8 x x 4 x 4 16

           

x hay x

   và x 0

Vậy phơng trình đã cho có một nghiệm x 8

Bài 6: a) CMR với a,b,c,là các số dơng ,ta có: (a+b+c)(111)  9

c b a

b) Tìm số d trong phép chia của biểu thức x 2 x 4 x 6 x 8 2008 cho đa thức

2 10 21

xx

Ta có: A=(   )(1 11)  1     1     1

b

c a

c c

b a

b c

a b

a c

b a c b a

c

b b

c a

c c

a a

b

b

a

Mà:   2

x

y

y

x

(BĐT Cô-Si)

Do đó A 3  2  2  2  9 Vậy A 9

Ta có:        

( ) 2 4 6 8 2008

10 16 10 24 2008

     

Đặt tx2  10x 21 (t 3;t 7), biểu thức P(x) đợc viết lại:

( ) 5 3 2008 2 1993

P x  t t   t t

Do đó khi chia t2  2 1993t cho t ta có số d là 1993

Bài 7: Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử :

a) 4x2 – 49 – 12xy + 9y2

b) x2 + 7x + 10

4x2-49-12xy+9y2=(4x2-12xy+9y2)-49

=(2x-3y)2-72=(2x-3y+7)(2x-37-7)

Bài 8: Cho

2

2

A

a) Rỳt gọn A

b) Tỡm x nguyờn để A nguyờn

x2-7x+10=(x-5)(x-2) Điều kiện để A cú nghĩa là x ≠5và x ≠2

Trang 3

2 2

2

2

2

A

x

A

  , với x nguyờn, A nguyờn khi và chỉ khi 1

2

x  nguyờn,

khi đú x-2=1 hoặc x-2 =-1 nghĩa là x=3, hoặc x=1

Bài 9: Giải phương trỡnh

a x  x

b) x2 – 2 = (2x + 3)(x + 5) + 23

Bài 10 Cho ba số thực x, y và z sao cho x + y + z = 1 Chứng minh rằng

x3 + y3 + z3 – 3xyz =1  2  2  2

2 x y  y z  x x 

Ta cú: x3 + y3 + z3 – 3xyz = (x + y)3 + z3 – 3xyz – 3xy(x + y)

= (x + y + z)[(x + y)2 – (x + y)z + z2] – 3xy(x + y + z)

= (x + y + z)[(x + y)2 – (x + y)z + z2 – 3xy] = x2 + y2 + z2 – xy – yz – zx

2 xxy y  yyz z  xxz z 

= 1  2  2  2

2 x y  y z  x x  dpcm

Bài 11 Giải bất phương trỡnh 2007 2008

x

Điều kiện x 0 , bất phương trỡnh 2007 2008

x

2007 2008

0

x x

(2008 2007) 0

0

2007

2008

x

x

  

Hoặc biểu diễn trờn trục số :

Bài 12: Cho biểu thức 1 2 24 2

x

a) Tìm x để A xác định

b) Rút gọn A

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A

a) Đ/k x khác 1,-1

b) A=x2  8x 15

2007 2008

0

Trang 4

c) A = (x-4)2-1  -1 nên minA = -1 khi x=4

Bài 13: a) Giải phơng trình (x 2 – 2x + 3)(x 2x + 3)(x 2 – 2x + 3)(x 2x + 5) = 8AA

b) Cho 1 1 1 1

a b c  abc với a, b, c là số hữu tỉ Chứng minh:

A = (a 2 + 1)(b 2 + 1)(c 2 + 1) là bình phơng một số hữu tỉ.

a) x=1

b) từ giả thiết suy ra ab+bc+ac=1 thay vào A=(a+c)2(b+c)2(a+b)2

Bài 14: Chứng tỏ : 13 n 2 + 7 n 5 + 26 không là số chính phơng với nN

xét n= 3k, 3k+1, 3k+2 và chứng minh số đó chia hết cho 3

Bài 15: Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử:

a) x - 11x + 30x

b) 2xy + 2yz + 2zx - x - y - z

2xy + 2yz + 2zx - x - y - z

=4xy - ( x + 2yx + y ) + (2xz + 2yz ) - z

=(2xy) - [( x + y) - 2z(y + z )+ (z)]

=(2xy) - (x + y - z )

=(2xy - x - y + z)( 2xy + x + y - z)

=(x + y + z)( x +y - z)(x + z - y)(z - x + y)

Bài 16: Cho cỏc số thực x, y, z, a, b, c thỏa món x+ y + z = 1; x + y + z = 1 và

= = Chứng minh rằng: ab + bc + ca = 0

Đặt = = = k => a = kx ; b = ky ; c = kz

ab + bc + ca = k2(xy + yz + zx) = k2[(x + y + z)2 - (x2 + y2 + z2)] = k2(1 - 1) = 0

Vậy ab +bc + ca =0

Bài 17: Giải bài toỏn sau bằng cỏch lập phương trỡnh.

Cú 3 ụ tụ chạy trờn quóng đường AB Cựng một lỳc ụ tụ thứ nhất chạy từ A tới B thỡ

ụ tụ thứ hai chạy từ B tới A Khi ụ tụ thứ nhất tới B thỡ ụ tụ thứ 3 bắt đầu chạy từ B tới A và về A cựng lỳc với ụ tụ thứ hai Tại chớnh giữa quóng đường AB người ta thấy rằng sau khi ụ tụ thứ nhất đi qua 10phỳt thỡ ụ tụ thứ hai đi qua và sau đú 20phỳt thỡ ụ tụ thứ ba đi qua Vận tốc ụ tụ thứ ba là 120km/h Tớnh vận tốc ụ tụ thứ nhất, ụ

tụ thứ hai và quóng đường AB

Giả sử C là điểm chớnh giữa quóng đường AB

Gọi x phỳt là thời gian đi quóng đường BC của ụ tụ thứ hai

ĐK: x  10

Thỡ x - 10 phỳt là thời gian đi quóng đường AC của ụ tụ thứ nhất Khi đú 2x phỳt là thời gian đi cả quóng đường AB của ụ tụ thứ hai

2x - 20 phỳt là thời gian đi cả quóng đường AB của ụ tụ thứ nhất

 thời gian đi quóng đường BC của ụ tụ thứ ba là:

x + 20 - ( 2x - 20) = 40 - x (phỳt)

Thời gian đi cả quóng đường AB của ụ tụ thứ ba là

2(40 - x) = 80 - 2x ( phỳt)

Ta thấy thời gian đi quóng đường AB của ụ tụ thứ hai bằng tổng thời gian đi quóng đường AB của ụ tụ thứ nhất và ụ tụ thứ ba Ta cú phương trỡnh:

2x = (2x - 20) + 80 - 2x => x = 30

=>.Thời gian đi quóng đường AB của ụ tụ thứ ba là:20phỳt

Quóng đường AB dài : 20 = 40(km)

Trang 5

Vận tốc ô tô thứ nhất là 60 = 60 (km/h)

Vận tốc của ô tô thứ hai là 60 = 40 (km/h)

Bài 18: Giả sử m và n là các số nguyên sao cho: = 1- + - +… - +

Chứng minh rằng : m chia hết cho 2003

Học sinh viết được m n =2003.[ + +….+ ]

= 2003 (1)

Trong đó a và b là các số nguyên và b= 668.669….1334.1335

Mà 2003là số nguyên tố nên ( b; 2003)=1

Từ (1) suy ra b.m = 2003.a.n (2)

Do a;n là các số nguyên nên từ (2) suy ra m.b 2003 mà ( b;2003)=1

nên m 2003

Bài 19: Cho biểu thức M = n n

a a

a a

3

2 1 2

a a a

a a

2 2

2

4 4

) 2 (

(nN*) a) Rút gọn M

b) Với a>2 Chứng minh rằng 0 < M < 1

a) Rút gọn M

Ta có: M = n n

a a

a a

3

2 1 2

a a a

a a

2 2

2

4 4

) 2 (

= (a an(2a)(a3)1) 44a((a a31)) = 1

2

n a a

b) Với a>2  a + 2 > 0 và an+1> 0

Do đó 1

2

n

a

a

> 0 (1) Với a>2  a + 2 < 2a và 2a < a2 < an+1 => a + 2 < an+1

Do đó 1

2

n

a

a

< 1 (2)

Từ (1) và (2) suy ra 0 < M < 1

Bài 20: Chứng minh rằng với m là số nguyên lẻ thì:

a) (m3+3m2 - 3m -3) 48

b) ( 7.52n +12.6n ) 19; Với n là số nguyên dương

a) (m3+3m2 - 3m -3) 48

Ta có: m3+3m2 - 3m -3 = m2(m+3) -(m+3) = (m+3)(m-1)( m+1)

Do m lẻ nên (m+3);(m-1) ;( m+1) là các số chẵn

Vậy (m3+3m2 - 3m -3) 48

b) Chứng minh ( 7.52n +12.6n ) 19; Với n là số nguyên dương

7.52n +12.6n = 7.52n +12.6n +7.6n - 7.6n =( 7.25n - 7.6n) + 19.6n = 7(25n - 6n)+19.6n

Do 7(25n - 6n)19 và 19.6n 19

Nên ( 7.52n +12.6n ) 19

Bài 21: Cho a, b, c và x, y, z là các số khác nhau và khác 0, đồng thời thoả mãn

0

z

c

y

b

x

a

và    1

c

z b

y a

x

Chứng minh rằng 2 1

2 2

2 2

2

c

z b

y a x

Từ    0

z

c

y

b

x

a

xyz

cxy bxz ayz

 ayz + bxz + cxy = 0

Trang 6

Từ    1

c

z

b

y

a

x

2 2

2 2

2

c

z b

y a

x

 +2ab xy +2bc yz +2ac xz = 1  2

2 2

2 2

2

c

z b

y a

x

 +2abc xyc +2abc yza+2acb xzb

=1

Mà ayz + bxz + cxy = 0  2ayz + 2bxz + 2cxy = 0 (Do abc 0)

2 2

2

2

2

c

z b

y

a

Bài 22: a) Phân tích đa thức x3 – 5x2 + 8x – 4 thành nhân tử

b) Tìm giá trị nguyên của x để A  B biết A = 10x2 – 7x – 5 và B = 2x – 3

c) Cho x + y = 1 và x y 0 Chứng minh rằng

2

0

x y

a) x3 - 5x2 + 8x - 4 = x3 - 4x2 + 4x – x2 + 4x – 4

= x( x2 – 4x + 4) – ( x2 – 4x + 4)

= ( x – 1 ) ( x – 2 ) 2

b) Xét

2

Với x  Z thì A  B khi 7

2x 3  Z  7  ( 2x – 3)

Mà Ư(7) = 1;1; 7;7   x = 5; - 2; 2 ; 1 thì A  B

c) Biến đổi 3x 3y

y  1 x  1=

(y 1)(x 1)

  =  4 4

xy(y y 1)(x x 1)

    ( do x + y = 1 y - 1= -x và x - 1= - y) =      2 2

       

=   2 2

2 2

x y x(x 1) y(y 1)

xy(x y 3)

 =    

2 2

x y x( y) y( x)

xy(x y 3)

2 2

x y ( 2xy) xy(x y 3)

 = 2(x y)2 2

 Suy ra điều cần chứng minh

Bài 23: Giải các phương trình sau:

a) (x2 + x)2 + 4(x2 + x) = 12

b) 2008x12007x22006x3 2005x42004x52003x6

a) (x2 + x )2 + 4(x2 + x) = 12 đặt y = x2 + x

y2 + 4y - 12 = 0  y2 + 6y - 2y -12 = 0

Trang 7

 (y + 6)(y - 2) = 0  y = - 6; y = 2

* x2 + x = - 6 vô nghiệm vì x2 + x + 6 > 0 với mọi x

* x2 + x = 2  x2 + x - 2 = 0  x2 + 2x - x - 2 = 0

 x(x + 2) – (x + 2) = 0  (x + 2)(x - 1) = 0  x = - 2; x = 1

Vậy nghiệm của phương trình x = - 2 ; x =1

b) x 1 x 2 x 3 x 4 x 5 x 6

2008 2007 2006 2005 2004 2003

2003

2009 2004

2009 2005

2009 2006

2009 2007

2009 2008

x

 x 2009 x 2009 x 2009 x 2009 x 2009 x 2009

0

2003

1 2004

1 2005

1 2006

1 2007

1 2008

1 )(

2009

2008 2005 ; 1 1

2007 2004 ; 1 1

2006 2003

2003

1 2004

1 2005

1 2006

1 2007

1 2008

1

1 3 6

6 4

3

2

x x x

x

x



2

10 2

2

x

x x

a) Rút gọn M

b)Tính giá trị của M khi x = 21

1 3 6

6 4

3

2

x x x

x

x



2

10 2

2

x

x

1 ) 2 ( 3

6 )

2 )(

2 (

2

x x

x x x

x

: 62

x

) 2 )(

2

(

x

 2 1

b)Tính giá trị của M khi x = 21

x = 12  x = 21 hoặc x = -21

Với x = 21 ta có : M =

2

1 2

1

2 3

1

=32

Với x = - 12 ta có : M =

2

1 2

1

2 5

1

=52

Bài 25: (Rồi) Cho biểu thức: A = ( b2 + c2 - a2)2 - 4b2c2

a) Phân tích biểu thức A thành nhân tử

b) Chứng minh rằng : Nếu a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác thì A < 0 a) Phân tích biểu thức A thành nhân tử

Trang 8

Ta có : A = ( b2 + c2 - a2)2 - 4b2c2 = ( b2 + c2 - a2)2 - (2bc)2 = ( b2 + c2 - a2-2bc)( b2 + c2 -

a2+2bc) = (b+c -a) (b+c+a) (b-c-a) (b-c+a)

b) Chứng minh rằng : Nếu a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác thì A < 0

Ta có: (b+c -a) >0 ( BĐT trong tam giác)

(b+c +a) >0 ( BĐT trong tam giác)

(b-c -a) <0 ( BĐT trong tam giác)

(b+c -a) >0 ( BĐT trong tam giác)

Vậy A< 0

Bài 26:

a)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau : A = x2 - 2xy + 2y2 - 4y + 5

b)Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau : B =

1

) 1 ( 3 2 3

x x x x

a) Ta có : A = x2 - 2xy + y2 +y2 - 4y +4 + 1 = (x-y)2 + (y - 2)2 + 1

Do (x-y)2

0 ; (y - 2)2  0

Nên A= (x-y)2 + (y - 2)2 + 11, dấu ''='' xãy ra  x = y và y = 2

Vậy GTNN của A là 1 x = y =2

b) B =

1

) 1 (

3

2

3   

x x x

x

= 2(3(1)1) 1

x x

x

x

=( 23(1)(1) 1)

x x

x

=

1

3 2

x

Do x2 +1>0 nên B = 23 1

x 3, dấu ''='' xãy ra  x = 0 Vậy GTLN của B là 3 x = 0

Bài 27: Chứng minh rằng nếu: x x(12 yz yz) y y(12 xz xz)

( x y ; xyz 0 ; yz 1 ; xz  1)

thì : xy + xz + yz = xyz ( x + y + z)

Từ GT  (x2 -yz)y(1-xz) = x(1- yz)(y2 - xz)

 x2y- x3yz-y2z+xy2z2 = xy2 -x2z - xy3z +x2yz2

 x2y- x3yz - y2z+ xy2z2 - xy2 +x2z + xy3z - x2yz2 = 0

 xy(x-y) +xyz(yz +y2- xz - x2)+z(x2 - y2) = 0

 xy(x-y) - xyz(x -y)(x + y +z)+z(x - y)(x+y) = 0

 (x -y)xyxyz(xyz) xzyz = 0

Do x - y 0 nên xy + xz + yz - xyz ( x + y + z) = 0

Hay xy + xz + yz = xyz ( x + y + z) (đpcm)

1 3 6

6 4

3

2

x x x

x

x



2

10 2

2

x

x x

a) Rút gọn M

b)Tính giá trị của M khi x = 21

Bài 29: T×m c¸c sè nguyªn d¬ng x, y tho¶ m·n 3xy   x 15y  44  0

Bài 30:Giải phương trình: 2x3 x2  5x 2  0

1 3 6

6 4

3

2

x x x

x

x



2

10 2

2

x

x

1 ) 2 ( 3

6 )

2 )(

2 (

2

x x

x x x

x

: 62

x

) 2 )(

2

(

x

 2 1

Trang 9

b)Tớnh giỏ trị của M khi x =

2 1

x = 12  x = 21 hoặc x = -21

Với x = 21 ta cú : M =

2

1 2

1

2 3

1

=32

Với x = -

2

1

ta cú : M =

2

1 2

1

2 5

1

=

5

2

Bài29: 3xy   x 15y  44   0 x 5 3y 1       49

x, y nghuyêndơng do vậy x + 5, 3y + 1 nguyên dơng và lớn hơn 1

Thoả mãn yêu cầu bài toán khi x + 5, 3y + 1 là ớc lớn hơn 1 của 49 nên có:

Vậy phơng trình có nghiệm nguyên là x = y = 2

Bài 30:2x3 x2  5x 2  0  2x3  2x2  3x2  3x 2x 2  0

 2x2x 1 3x x  1 2x 1  0

  x 1 2  x2  3x 2  0  x 1 2  x2  4xx 2  0

 x 1 x 2 2  x 1  0

1

2

0, 5

x

x

x

 

 

Bài 31: a) Phân tích biểu thức sau ra nhân tử: A= x3(x2 – 2x + 3)(x 7)2 – 2x + 3)(x 36x

b) Dựa vào kết quả trên hãy chứng minh biểu thức: n3 – 2x + 3)(x (n2 – 2x + 3)(x 7) – 2x + 3)(x 36n

luôn luôn chia hết cho 7 với mọi số nguyên n

Bài 32: a) Chứng minh rằng tổng: A= 71+72+73+74+ +74k

chia hết cho 8 (trong đó k là số tự nhiên)

b) Chứng minh rằng tổng: A= 71+72+73+74+ +74k

chia hết cho 400 (trong đó k là số tự nhiên)

Bài 33: Cho a, b, c và x, y, z là cỏc số khỏc nhau và khỏc 0, đồng thời thoả món

0

z

c

y

b

x

a

và    1

c

z b

y a

x

Chứng minh rằng 2 1

2 2

2 2

2

c

z b

y a x

Bài 31: a) Phân tích biểu thức sau ra nhân tử:

A= x3 (x2 – 2x + 3)(x 7)2 – 2x + 3)(x 36x = x[x2(x4-14x2 + 49) – 2x + 3)(x 36]

= x(x6-14x4 + 49x2 – 2x + 3)(x 36) = x[(x6- 9x4) – 2x + 3)(x (5x4 - 45x2) + (4x2 - 36)

= x[ x4(x2- 9) – 2x + 3)(x 5x2(x2 - 9) + 4(x2 - 9)]

= x(x2- 9)( x4– 2x + 3)(x 5x2+ 4) = x(x2- 9)( x4– 2x + 3)(x 4x2 - x2+ 4)

= x(x2- 9)( x4– 2x + 3)(x 4x2 - x2+ 4) = x(x2- 9)[x2( x2– 2x + 3)(x 4) - (x2- 4)]

= x(x2- 9)(x2 – 2x + 3)(x 4)(x2-1) = x(x+3) (x-3) (x+2) (x-2) (x+1) (x-1) b) Theo kết quả trên ta có: n3 (n2 – 2x + 3)(x 7)2 – 2x + 3)(x 36n = n(n+3) (n-3) (n+2) (n-2) (n+1) (n-1) = (n-3)(n-2)(n-1)n(n+1)(n+2)(n+3)

Trang 10

§©y lµ tÝch cña 7 sè nguyªn liªn tiÕp, trong 7 sè nguyªn liªn tiÕp bao giê còng cã mét sè chia hÕt cho 7, nªn tÝch chia hÕt cho 7, tøc lµ biÓu thøc n3 (n2 – 2x + 3)(x 7)2 – 2x + 3)(x 36n chia hÕt cho 7 (®pcm)

Bµi 32: Ta nhãm c¸c h¹ng tö cña tæng theo c¸ch:

A= (71+72+73+74+) + (75+76+77+78+) + +(74k-3+74k-2+74k-1+74k)

= (71+72+73+74+) + 74(71+72+73+74) + +74k-4 (71+72+73+74)

= (71+72+73+74)(70+74+78+712+ +74k-4)

= 7(1+7+72+73)(1+74+78+712+ +74k-4)

= 7(1+7+49+343)(1+74+78+712+ +74k-4)

= 7(1+7+49+343)(1+74+78+712+ +74k-4)

7(1+7+49+343)(1+74+78+712+ +74k-4)

A=7.400.(1+74+78+712+ +74k-4)

VËy A chia hÕt cho 400

Bài 33: Từ    0

z

c y

b x

a

xyz

cxy bxz ayz

 ayz + bxz + cxy = 0

Từ    1

c

z

b

y

a

x

2 2

2 2

2

c

z b

y a

x

 +2ab xy +2bc yz +2ac xz = 1  2

2 2

2 2

2

c

z b

y a

x

 +2abc xyc +2abc yza+2acb xzb

=1

Mà ayz + bxz + cxy = 0  2ayz + 2bxz + 2cxy = 0 (Do abc 0)

2 2

2

2

2

c

z b

y

a

1 29 2 28 3 27 10 20

0

1 29 2 28 3 27 10 20

Bài 35: Cho Q = x 12 2x 32

Với giá trị nào của x thì Q có giá trị lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đó.

a a

a a

3

2 1 2

a a a

a a

2 2

2

4 4

) 2 (

(nN*) a) Rút gọn M

b) Với a>2 Chứng minh rằng 0 < M < 1

1 29 2 28 3 27 10 20

1 29 2 28 3 27 10 20

Theo quy luật trên thì ở tử sẽ có một thừa là 5 6  25 3   5 2 3 25 3  25 3  25 3  0 Vậy P = 0

Bài 35: Q = x 12 2x 32

= x2  14x 17

=  x 72 32 32 

Vậy giá trị lớn nhất của Q là 32 và khi đó x 7

Bài 36:

a) Rút gọn M

Ta có: M = n n

a a

a a

3

2 1 2

a a a

a a

2 2

2

4 4

) 2 (

= (a an(2a)(a3)1) 44a((a a31)) = 1

2

n a a

b) Với a>2  a + 2 > 0 và an+1> 0

Ngày đăng: 13/06/2014, 15:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w