Tại chớnh giữa quóng đường AB người ta thấy rằng sau khi ụ tụ thứ nhất đi qua 10phỳt thỡ ụ tụ thứ hai đi qua và sau đú 20phỳt thỡ ụ tụ thứ ba đi qua.. Tớnh vận tốc ụ tụ thứ nhất, ụ tụ th
Trang 1Bài 1: Cho biểu thức : A =
9 3 3
3 3 2 3
2 3
x x x
x x x
a Tìm điều kiện của x để A xác định và rút gọn A
b Tìm giá trị nguyên của x để A nguyên
a Biến đổi : x3 +3x2 +3x +9 = ( x+ 3 ) ( x2 +3 )
Vì x2 + 3 > 0 đ k : x - 3 ( 1 )
Biến đổi và rút gọn đợc A =
3
1
x x
b.Biến đổi đợc : A = 1 -
3
4
x Lập luận ( x + 3 ) = 1 ; 2 ; 4
Kết luận đợc : với x { -4 ; -2 ; -1 ; 1 ; 2 ; 4 } thì A Z
Bài 2: Giải phơng trình
1010
996 x
+
1035
971 x
=
1060
946
x
-3
1010
996 x
+
1035
971 x
=
1060
946
x
- 3
1010
996 x
1 1035
971 x
1 1060
946 x
= 0
0 1060
2006 1035
2006 1010
2006
1060
1 1035
1 1010
1
2006
x
Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : E =
1
2
x
x
với x > 1
Ta có : E =2+ ( x-1 ) +
1
1
x
Theo Cauchy : ( x- 1 ) + 2
1
1
x
Suy ra E 4 E nhỏ nhất là 4 khi x-1 =
1
1
x Vì x>1 x =2
Bài 4: Phân tích đa thức sau đây thành nhân tử:
a)x2 7x 6
b)x4 2008x2 2007x 2008
2008 2007 2008 2007 2007 2007 1
4 2 1 2007 2 1 2 1 2 2007 2 1
x2 x 1 x2 x 1 2007x2 x 1 x2 x 1 x2 x 2008
Bài 5: Giải phơng trình:
a)x2 3x 2 x 1 0
2
x x x (1)
Trang 2+ Nếu x 1: (1) x 12 0 x 1 (thỏa mãn điều kiện x 1).
+ Nếu x 1: (1) x2 4x 3 0 x2 x 3x 1 0 x 1 x 3 0
x 1; x 3 (cả hai đều không bé hơn 1, nên bị loại)
Vậy: Phơng trình (1) có một nghiệm duy nhất là x 1
2
(2)
Điều kiện để phơng trình có nghiệm: x 0
2
2
2 2
8 x 8 x x 4 x 4 16
x hay x
và x 0
Vậy phơng trình đã cho có một nghiệm x 8
Bài 6: a) CMR với a,b,c,là các số dơng ,ta có: (a+b+c)(111) 9
c b a
b) Tìm số d trong phép chia của biểu thức x 2 x 4 x 6 x 8 2008 cho đa thức
2 10 21
x x
Ta có: A=( )(1 11) 1 1 1
b
c a
c c
b a
b c
a b
a c
b a c b a
c
b b
c a
c c
a a
b
b
a
Mà: 2
x
y
y
x
(BĐT Cô-Si)
Do đó A 3 2 2 2 9 Vậy A 9
Ta có:
( ) 2 4 6 8 2008
10 16 10 24 2008
Đặt tx2 10x 21 (t 3;t 7), biểu thức P(x) đợc viết lại:
( ) 5 3 2008 2 1993
P x t t t t
Do đó khi chia t2 2 1993t cho t ta có số d là 1993
Bài 7: Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử :
a) 4x2 – 49 – 12xy + 9y2
b) x2 + 7x + 10
4x2-49-12xy+9y2=(4x2-12xy+9y2)-49
=(2x-3y)2-72=(2x-3y+7)(2x-37-7)
Bài 8: Cho
2
2
A
a) Rỳt gọn A
b) Tỡm x nguyờn để A nguyờn
x2-7x+10=(x-5)(x-2) Điều kiện để A cú nghĩa là x ≠5và x ≠2
Trang 32 2
2
2
2
A
x
A
, với x nguyờn, A nguyờn khi và chỉ khi 1
2
x nguyờn,
khi đú x-2=1 hoặc x-2 =-1 nghĩa là x=3, hoặc x=1
Bài 9: Giải phương trỡnh
a x x
b) x2 – 2 = (2x + 3)(x + 5) + 23
Bài 10 Cho ba số thực x, y và z sao cho x + y + z = 1 Chứng minh rằng
x3 + y3 + z3 – 3xyz =1 2 2 2
2 x y y z x x
Ta cú: x3 + y3 + z3 – 3xyz = (x + y)3 + z3 – 3xyz – 3xy(x + y)
= (x + y + z)[(x + y)2 – (x + y)z + z2] – 3xy(x + y + z)
= (x + y + z)[(x + y)2 – (x + y)z + z2 – 3xy] = x2 + y2 + z2 – xy – yz – zx
2 x xy y y yz z x xz z
= 1 2 2 2
2 x y y z x x dpcm
Bài 11 Giải bất phương trỡnh 2007 2008
x
Điều kiện x 0 , bất phương trỡnh 2007 2008
x
2007 2008
0
x x
(2008 2007) 0
0
2007
2008
x
x
Hoặc biểu diễn trờn trục số :
Bài 12: Cho biểu thức 1 2 24 2
x
a) Tìm x để A xác định
b) Rút gọn A
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A
a) Đ/k x khác 1,-1
b) A=x2 8x 15
2007 2008
0
Trang 4c) A = (x-4)2-1 -1 nên minA = -1 khi x=4
Bài 13: a) Giải phơng trình (x 2 – 2x + 3)(x 2x + 3)(x 2 – 2x + 3)(x 2x + 5) = 8AA
b) Cho 1 1 1 1
a b c abc với a, b, c là số hữu tỉ Chứng minh:
A = (a 2 + 1)(b 2 + 1)(c 2 + 1) là bình phơng một số hữu tỉ.
a) x=1
b) từ giả thiết suy ra ab+bc+ac=1 thay vào A=(a+c)2(b+c)2(a+b)2
Bài 14: Chứng tỏ : 13 n 2 + 7 n 5 + 26 không là số chính phơng với nN
xét n= 3k, 3k+1, 3k+2 và chứng minh số đó chia hết cho 3
Bài 15: Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử:
a) x - 11x + 30x
b) 2xy + 2yz + 2zx - x - y - z
2xy + 2yz + 2zx - x - y - z
=4xy - ( x + 2yx + y ) + (2xz + 2yz ) - z
=(2xy) - [( x + y) - 2z(y + z )+ (z)]
=(2xy) - (x + y - z )
=(2xy - x - y + z)( 2xy + x + y - z)
=(x + y + z)( x +y - z)(x + z - y)(z - x + y)
Bài 16: Cho cỏc số thực x, y, z, a, b, c thỏa món x+ y + z = 1; x + y + z = 1 và
= = Chứng minh rằng: ab + bc + ca = 0
Đặt = = = k => a = kx ; b = ky ; c = kz
ab + bc + ca = k2(xy + yz + zx) = k2[(x + y + z)2 - (x2 + y2 + z2)] = k2(1 - 1) = 0
Vậy ab +bc + ca =0
Bài 17: Giải bài toỏn sau bằng cỏch lập phương trỡnh.
Cú 3 ụ tụ chạy trờn quóng đường AB Cựng một lỳc ụ tụ thứ nhất chạy từ A tới B thỡ
ụ tụ thứ hai chạy từ B tới A Khi ụ tụ thứ nhất tới B thỡ ụ tụ thứ 3 bắt đầu chạy từ B tới A và về A cựng lỳc với ụ tụ thứ hai Tại chớnh giữa quóng đường AB người ta thấy rằng sau khi ụ tụ thứ nhất đi qua 10phỳt thỡ ụ tụ thứ hai đi qua và sau đú 20phỳt thỡ ụ tụ thứ ba đi qua Vận tốc ụ tụ thứ ba là 120km/h Tớnh vận tốc ụ tụ thứ nhất, ụ
tụ thứ hai và quóng đường AB
Giả sử C là điểm chớnh giữa quóng đường AB
Gọi x phỳt là thời gian đi quóng đường BC của ụ tụ thứ hai
ĐK: x 10
Thỡ x - 10 phỳt là thời gian đi quóng đường AC của ụ tụ thứ nhất Khi đú 2x phỳt là thời gian đi cả quóng đường AB của ụ tụ thứ hai
2x - 20 phỳt là thời gian đi cả quóng đường AB của ụ tụ thứ nhất
thời gian đi quóng đường BC của ụ tụ thứ ba là:
x + 20 - ( 2x - 20) = 40 - x (phỳt)
Thời gian đi cả quóng đường AB của ụ tụ thứ ba là
2(40 - x) = 80 - 2x ( phỳt)
Ta thấy thời gian đi quóng đường AB của ụ tụ thứ hai bằng tổng thời gian đi quóng đường AB của ụ tụ thứ nhất và ụ tụ thứ ba Ta cú phương trỡnh:
2x = (2x - 20) + 80 - 2x => x = 30
=>.Thời gian đi quóng đường AB của ụ tụ thứ ba là:20phỳt
Quóng đường AB dài : 20 = 40(km)
Trang 5Vận tốc ô tô thứ nhất là 60 = 60 (km/h)
Vận tốc của ô tô thứ hai là 60 = 40 (km/h)
Bài 18: Giả sử m và n là các số nguyên sao cho: = 1- + - +… - +
Chứng minh rằng : m chia hết cho 2003
Học sinh viết được m n =2003.[ + +….+ ]
= 2003 (1)
Trong đó a và b là các số nguyên và b= 668.669….1334.1335
Mà 2003là số nguyên tố nên ( b; 2003)=1
Từ (1) suy ra b.m = 2003.a.n (2)
Do a;n là các số nguyên nên từ (2) suy ra m.b 2003 mà ( b;2003)=1
nên m 2003
Bài 19: Cho biểu thức M = n n
a a
a a
3
2 1 2
a a a
a a
2 2
2
4 4
) 2 (
(nN*) a) Rút gọn M
b) Với a>2 Chứng minh rằng 0 < M < 1
a) Rút gọn M
Ta có: M = n n
a a
a a
3
2 1 2
a a a
a a
2 2
2
4 4
) 2 (
= (a an(2a)(a3)1) 44a((a a31)) = 1
2
n a a
b) Với a>2 a + 2 > 0 và an+1> 0
Do đó 1
2
n
a
a
> 0 (1) Với a>2 a + 2 < 2a và 2a < a2 < an+1 => a + 2 < an+1
Do đó 1
2
n
a
a
< 1 (2)
Từ (1) và (2) suy ra 0 < M < 1
Bài 20: Chứng minh rằng với m là số nguyên lẻ thì:
a) (m3+3m2 - 3m -3) 48
b) ( 7.52n +12.6n ) 19; Với n là số nguyên dương
a) (m3+3m2 - 3m -3) 48
Ta có: m3+3m2 - 3m -3 = m2(m+3) -(m+3) = (m+3)(m-1)( m+1)
Do m lẻ nên (m+3);(m-1) ;( m+1) là các số chẵn
Vậy (m3+3m2 - 3m -3) 48
b) Chứng minh ( 7.52n +12.6n ) 19; Với n là số nguyên dương
7.52n +12.6n = 7.52n +12.6n +7.6n - 7.6n =( 7.25n - 7.6n) + 19.6n = 7(25n - 6n)+19.6n
Do 7(25n - 6n)19 và 19.6n 19
Nên ( 7.52n +12.6n ) 19
Bài 21: Cho a, b, c và x, y, z là các số khác nhau và khác 0, đồng thời thoả mãn
0
z
c
y
b
x
a
và 1
c
z b
y a
x
Chứng minh rằng 2 1
2 2
2 2
2
c
z b
y a x
Từ 0
z
c
y
b
x
a
xyz
cxy bxz ayz
ayz + bxz + cxy = 0
Trang 6Từ 1
c
z
b
y
a
x
2 2
2 2
2
c
z b
y a
x
+2ab xy +2bc yz +2ac xz = 1 2
2 2
2 2
2
c
z b
y a
x
+2abc xyc +2abc yza+2acb xzb
=1
Mà ayz + bxz + cxy = 0 2ayz + 2bxz + 2cxy = 0 (Do abc 0)
2 2
2
2
2
c
z b
y
a
Bài 22: a) Phân tích đa thức x3 – 5x2 + 8x – 4 thành nhân tử
b) Tìm giá trị nguyên của x để A B biết A = 10x2 – 7x – 5 và B = 2x – 3
c) Cho x + y = 1 và x y 0 Chứng minh rằng
2
0
x y
a) x3 - 5x2 + 8x - 4 = x3 - 4x2 + 4x – x2 + 4x – 4
= x( x2 – 4x + 4) – ( x2 – 4x + 4)
= ( x – 1 ) ( x – 2 ) 2
b) Xét
2
Với x Z thì A B khi 7
2x 3 Z 7 ( 2x – 3)
Mà Ư(7) = 1;1; 7;7 x = 5; - 2; 2 ; 1 thì A B
c) Biến đổi 3x 3y
y 1 x 1=
(y 1)(x 1)
= 4 4
xy(y y 1)(x x 1)
( do x + y = 1 y - 1= -x và x - 1= - y) = 2 2
= 2 2
2 2
x y x(x 1) y(y 1)
xy(x y 3)
=
2 2
x y x( y) y( x)
xy(x y 3)
2 2
x y ( 2xy) xy(x y 3)
= 2(x y)2 2
Suy ra điều cần chứng minh
Bài 23: Giải các phương trình sau:
a) (x2 + x)2 + 4(x2 + x) = 12
b) 2008x12007x22006x3 2005x42004x52003x6
a) (x2 + x )2 + 4(x2 + x) = 12 đặt y = x2 + x
y2 + 4y - 12 = 0 y2 + 6y - 2y -12 = 0
Trang 7 (y + 6)(y - 2) = 0 y = - 6; y = 2
* x2 + x = - 6 vô nghiệm vì x2 + x + 6 > 0 với mọi x
* x2 + x = 2 x2 + x - 2 = 0 x2 + 2x - x - 2 = 0
x(x + 2) – (x + 2) = 0 (x + 2)(x - 1) = 0 x = - 2; x = 1
Vậy nghiệm của phương trình x = - 2 ; x =1
b) x 1 x 2 x 3 x 4 x 5 x 6
2008 2007 2006 2005 2004 2003
2003
2009 2004
2009 2005
2009 2006
2009 2007
2009 2008
x
x 2009 x 2009 x 2009 x 2009 x 2009 x 2009
0
2003
1 2004
1 2005
1 2006
1 2007
1 2008
1 )(
2009
2008 2005 ; 1 1
2007 2004 ; 1 1
2006 2003
2003
1 2004
1 2005
1 2006
1 2007
1 2008
1
1 3 6
6 4
3
2
x x x
x
x
2
10 2
2
x
x x
a) Rút gọn M
b)Tính giá trị của M khi x = 21
1 3 6
6 4
3
2
x x x
x
x
2
10 2
2
x
x
1 ) 2 ( 3
6 )
2 )(
2 (
2
x x
x x x
x
: 62
x
) 2 )(
2
(
x
2 1
b)Tính giá trị của M khi x = 21
x = 12 x = 21 hoặc x = -21
Với x = 21 ta có : M =
2
1 2
1
2 3
1
=32
Với x = - 12 ta có : M =
2
1 2
1
2 5
1
=52
Bài 25: (Rồi) Cho biểu thức: A = ( b2 + c2 - a2)2 - 4b2c2
a) Phân tích biểu thức A thành nhân tử
b) Chứng minh rằng : Nếu a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác thì A < 0 a) Phân tích biểu thức A thành nhân tử
Trang 8Ta có : A = ( b2 + c2 - a2)2 - 4b2c2 = ( b2 + c2 - a2)2 - (2bc)2 = ( b2 + c2 - a2-2bc)( b2 + c2 -
a2+2bc) = (b+c -a) (b+c+a) (b-c-a) (b-c+a)
b) Chứng minh rằng : Nếu a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác thì A < 0
Ta có: (b+c -a) >0 ( BĐT trong tam giác)
(b+c +a) >0 ( BĐT trong tam giác)
(b-c -a) <0 ( BĐT trong tam giác)
(b+c -a) >0 ( BĐT trong tam giác)
Vậy A< 0
Bài 26:
a)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau : A = x2 - 2xy + 2y2 - 4y + 5
b)Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau : B =
1
) 1 ( 3 2 3
x x x x
a) Ta có : A = x2 - 2xy + y2 +y2 - 4y +4 + 1 = (x-y)2 + (y - 2)2 + 1
Do (x-y)2
0 ; (y - 2)2 0
Nên A= (x-y)2 + (y - 2)2 + 11, dấu ''='' xãy ra x = y và y = 2
Vậy GTNN của A là 1 x = y =2
b) B =
1
) 1 (
3
2
3
x x x
x
= 2(3(1)1) 1
x x
x
x
=( 23(1)(1) 1)
x x
x
=
1
3 2
x
Do x2 +1>0 nên B = 23 1
x 3, dấu ''='' xãy ra x = 0 Vậy GTLN của B là 3 x = 0
Bài 27: Chứng minh rằng nếu: x x(12 yz yz) y y(12 xz xz)
( x y ; xyz 0 ; yz 1 ; xz 1)
thì : xy + xz + yz = xyz ( x + y + z)
Từ GT (x2 -yz)y(1-xz) = x(1- yz)(y2 - xz)
x2y- x3yz-y2z+xy2z2 = xy2 -x2z - xy3z +x2yz2
x2y- x3yz - y2z+ xy2z2 - xy2 +x2z + xy3z - x2yz2 = 0
xy(x-y) +xyz(yz +y2- xz - x2)+z(x2 - y2) = 0
xy(x-y) - xyz(x -y)(x + y +z)+z(x - y)(x+y) = 0
(x -y)xy xyz(xyz) xzyz = 0
Do x - y 0 nên xy + xz + yz - xyz ( x + y + z) = 0
Hay xy + xz + yz = xyz ( x + y + z) (đpcm)
1 3 6
6 4
3
2
x x x
x
x
2
10 2
2
x
x x
a) Rút gọn M
b)Tính giá trị của M khi x = 21
Bài 29: T×m c¸c sè nguyªn d¬ng x, y tho¶ m·n 3xy x 15y 44 0
Bài 30:Giải phương trình: 2x3 x2 5x 2 0
1 3 6
6 4
3
2
x x x
x
x
2
10 2
2
x
x
1 ) 2 ( 3
6 )
2 )(
2 (
2
x x
x x x
x
: 62
x
) 2 )(
2
(
x
2 1
Trang 9b)Tớnh giỏ trị của M khi x =
2 1
x = 12 x = 21 hoặc x = -21
Với x = 21 ta cú : M =
2
1 2
1
2 3
1
=32
Với x = -
2
1
ta cú : M =
2
1 2
1
2 5
1
=
5
2
Bài29: 3xy x 15y 44 0 x 5 3y 1 49
x, y nghuyêndơng do vậy x + 5, 3y + 1 nguyên dơng và lớn hơn 1
Thoả mãn yêu cầu bài toán khi x + 5, 3y + 1 là ớc lớn hơn 1 của 49 nên có:
Vậy phơng trình có nghiệm nguyên là x = y = 2
Bài 30:2x3 x2 5x 2 0 2x3 2x2 3x2 3x 2x 2 0
2x2x 1 3x x 1 2x 1 0
x 1 2 x2 3x 2 0 x 1 2 x2 4x x 2 0
x 1 x 2 2 x 1 0
1
2
0, 5
x
x
x
Bài 31: a) Phân tích biểu thức sau ra nhân tử: A= x3(x2 – 2x + 3)(x 7)2 – 2x + 3)(x 36x
b) Dựa vào kết quả trên hãy chứng minh biểu thức: n3 – 2x + 3)(x (n2 – 2x + 3)(x 7) – 2x + 3)(x 36n
luôn luôn chia hết cho 7 với mọi số nguyên n
Bài 32: a) Chứng minh rằng tổng: A= 71+72+73+74+ +74k
chia hết cho 8 (trong đó k là số tự nhiên)
b) Chứng minh rằng tổng: A= 71+72+73+74+ +74k
chia hết cho 400 (trong đó k là số tự nhiên)
Bài 33: Cho a, b, c và x, y, z là cỏc số khỏc nhau và khỏc 0, đồng thời thoả món
0
z
c
y
b
x
a
và 1
c
z b
y a
x
Chứng minh rằng 2 1
2 2
2 2
2
c
z b
y a x
Bài 31: a) Phân tích biểu thức sau ra nhân tử:
A= x3 (x2 – 2x + 3)(x 7)2 – 2x + 3)(x 36x = x[x2(x4-14x2 + 49) – 2x + 3)(x 36]
= x(x6-14x4 + 49x2 – 2x + 3)(x 36) = x[(x6- 9x4) – 2x + 3)(x (5x4 - 45x2) + (4x2 - 36)
= x[ x4(x2- 9) – 2x + 3)(x 5x2(x2 - 9) + 4(x2 - 9)]
= x(x2- 9)( x4– 2x + 3)(x 5x2+ 4) = x(x2- 9)( x4– 2x + 3)(x 4x2 - x2+ 4)
= x(x2- 9)( x4– 2x + 3)(x 4x2 - x2+ 4) = x(x2- 9)[x2( x2– 2x + 3)(x 4) - (x2- 4)]
= x(x2- 9)(x2 – 2x + 3)(x 4)(x2-1) = x(x+3) (x-3) (x+2) (x-2) (x+1) (x-1) b) Theo kết quả trên ta có: n3 (n2 – 2x + 3)(x 7)2 – 2x + 3)(x 36n = n(n+3) (n-3) (n+2) (n-2) (n+1) (n-1) = (n-3)(n-2)(n-1)n(n+1)(n+2)(n+3)
Trang 10§©y lµ tÝch cña 7 sè nguyªn liªn tiÕp, trong 7 sè nguyªn liªn tiÕp bao giê còng cã mét sè chia hÕt cho 7, nªn tÝch chia hÕt cho 7, tøc lµ biÓu thøc n3 (n2 – 2x + 3)(x 7)2 – 2x + 3)(x 36n chia hÕt cho 7 (®pcm)
Bµi 32: Ta nhãm c¸c h¹ng tö cña tæng theo c¸ch:
A= (71+72+73+74+) + (75+76+77+78+) + +(74k-3+74k-2+74k-1+74k)
= (71+72+73+74+) + 74(71+72+73+74) + +74k-4 (71+72+73+74)
= (71+72+73+74)(70+74+78+712+ +74k-4)
= 7(1+7+72+73)(1+74+78+712+ +74k-4)
= 7(1+7+49+343)(1+74+78+712+ +74k-4)
= 7(1+7+49+343)(1+74+78+712+ +74k-4)
7(1+7+49+343)(1+74+78+712+ +74k-4)
A=7.400.(1+74+78+712+ +74k-4)
VËy A chia hÕt cho 400
Bài 33: Từ 0
z
c y
b x
a
xyz
cxy bxz ayz
ayz + bxz + cxy = 0
Từ 1
c
z
b
y
a
x
2 2
2 2
2
c
z b
y a
x
+2ab xy +2bc yz +2ac xz = 1 2
2 2
2 2
2
c
z b
y a
x
+2abc xyc +2abc yza+2acb xzb
=1
Mà ayz + bxz + cxy = 0 2ayz + 2bxz + 2cxy = 0 (Do abc 0)
2 2
2
2
2
c
z b
y
a
1 29 2 28 3 27 10 20
0
1 29 2 28 3 27 10 20
Bài 35: Cho Q = x 12 2x 32
Với giá trị nào của x thì Q có giá trị lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đó.
a a
a a
3
2 1 2
a a a
a a
2 2
2
4 4
) 2 (
(nN*) a) Rút gọn M
b) Với a>2 Chứng minh rằng 0 < M < 1
1 29 2 28 3 27 10 20
1 29 2 28 3 27 10 20
Theo quy luật trên thì ở tử sẽ có một thừa là 5 6 25 3 5 2 3 25 3 25 3 25 3 0 Vậy P = 0
Bài 35: Q = x 12 2x 32
= x2 14x 17
= x 72 32 32
Vậy giá trị lớn nhất của Q là 32 và khi đó x 7
Bài 36:
a) Rút gọn M
Ta có: M = n n
a a
a a
3
2 1 2
a a a
a a
2 2
2
4 4
) 2 (
= (a an(2a)(a3)1) 44a((a a31)) = 1
2
n a a
b) Với a>2 a + 2 > 0 và an+1> 0