1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đề thi SQl có lời giải

28 10,4K 96
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 222 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi sql có giải, đề thi sql server 2008 có giải, đề thi sql server có giải, đề thi sql server 2008 có giải, đề thi sql server, đề thi sql server có lời giải, đề thi sql server 2008 có lời giải, đề thi sql server có đáp án, đề thi sql server 2008 có đáp án, đề thi sql có đáp án, Lập trình SQLSERVER ,a)Tạo view , tạo trigger, tạo proceduce, tao table,

Trang 1

Môn thi : Lập trình SQL-SERVER

Thời gian : 90 phút

(Sinh viên được sử dụng tài liệu)

Đề 1

Câu 1: (3 điểm) Cơ sở dữ liệu quản lý sinh viên có chứa 3 table Viết lệnh tạo các table với

các ràng buộc khóa chính, khóa ngoại được nêu trong tân từ Kiểu dữ liệu của các Fields là tựchọn theo ngữ nghĩa

SinhVien(MSSV, Lop, Ho, Ten, Ngaysinh, Nu)

Tân từ: Mỗi sinh viên có một mã số (MSSV) là số nguyên phân biệt, thuộc một lớp

(Lop), có họ (HO) và tên (Ten) sinh viên, ngày sinh (Ngaysinh), thuộc phái nữ hay nam (Nu)

MonHoc(MSMon, TenMon)

Tân từ: Mỗi môn học có một mã số (MSMon) là một số nguyên phân biệt, có tên môn

học (TenMon)

DiemThi(MSSV, MSMon, LanThi, Diem)

Tân từ: Mỗi sinh viên (MSSV) có thể học nhiều môn (MSMon) Mỗi môn học có thể

thi nhiều lần (LanThi), mỗi lần thi được đánh số thứ tự từ 1 trở đi và ghi nhận điểm thi (Diem) của các lần thi đó

Câu 2: (1 điểm) Khai báo bổ sung các ràng buộc sau:

a) Lần thi (LanThi) trong table DiemThi có giá trị mặc định là 1

b) Điểm thi (Diem) trong table DiemThi được chấm theo thang điểm 10

Câu 3: (2 điểm) Tạo View:

a) Tạo view vwLanThiCuoi dùng liêt kê danh sách lần thi cuối cùng của các sinh viên gồm: Mã số sinh viên, mã số môn học, lần thi cuối cùng của môn học (ví dụ sinh viên A thi môn học C ba lần thì lần thi cuối cùng là 3)

b) Tạo view vwDiemThiCuoi dùng liêt kê danh sách sinh viên gồm: Mã số sinh viên,

mã số môn học, lần thi cuối cùng của môn học (ví dụ sinh viên A thi môn học M

ba lần thì lần thi cuối cùng là 3) và điểm của lần thi cuối cùng đó

Câu 4: (2 điểm) Tạo trigger Insert cho table DiemThi dùng điền tự động số thứ tự lần thi khi

thêm điểm thi một môn học của một sinh viên Ví dụ sinh viên A đã thi môn học M hai lần thì lần thi mới thêm vào phải là 3

Câu 5: (2 điểm) Viết thủ tục hoặc hàm liệt kê kết quả thi các môn của một sinh viên khi biết

mã số của sinh viên (MSSV) gồm các thông tin: mã số môn học, lần thi, điểm thi Trong đó,

mã số sinh viên là giá trị input

Trang 2

Đề Thi SQL Có Lời Giải

Môn thi : Lập trình SQL-SERVER

Thời gian : 90 phút

(Sinh viên được sử dụng tài liệu)

Đề 2

Câu 1: (3 điểm) Cơ sở dữ liệu quản lý các trận đấu bóng đá tại một sân vận động có chứa 3

table Viết lệnh tạo các table với các ràng buộc khóa chính, khóa ngoại được nêu trong tân từ.Kiểu dữ liệu của các Fields là tự chọn theo ngữ nghĩa

Doi(MSDoi, TenDoi, Phai)

Tân từ: Mỗi đội có 1 mã số (MSDoi) là một số nguyên phân biệt; có tên (TenDoi) và

thuộc phái nam hay nữ (Phai)

TranDau(MSTD, NgayTD, GioBD, GioKT)

Tân từ: Mỗi trận đấu có 1 mã số (MSTD) là một số nguyên phân biệt với những trận

đấu khác, diễn ra vào 1 ngày (NgayTD), bắt đầu ở một giờ (GioBD) và dự kiến kết thúc tại một giờ (GioKT)

DoiThiDau(MSTD, MSDoi)

Tân từ: Lưu trữ danh sách các đội (MSDoi) tham gia thi đấu trong các trận đấu

(MSTD) Biết rằng, mỗi trận đấu là một cuộc gặp gỡ giữa 2 đội và cả 2 đội phảithuộc cùng một phái

Câu 2: (1 điểm) Viết lệnh khai báo bổ sung các ràng buộc sau:

a) Giờ bắt đầu thi đấu (GioTD) phải nhỏ hơn giờ kết thúc (GioKT) trận đấu

b) Hai trận đấu trong table TranDau diễn ra trong cùng một ngày (NgayTD) thì

không bắt đầu ở cùng một giờ thi đấu (GioTD)

Câu 3: (2 điểm) Tạo View:

a) Tạo view vwDoiChuaThiDau dùng liêt kê danh sách các đội chưa có mã số đội trong table DoiThiDau gồm: Mã số đội, tên đội, phái.

b) Tạo view vwSoTranDau dùng thống kê số trận đấu diễn ra trong từng ngày thi

đấu với các thông tin: Ngày thi đấu và số trận đấu trong ngày

Câu 4: (2 điểm) Tạo insert trigger cho table DoiThiDau dùng kiểm tra ràng buộc mỗi trận

đấu chỉ là một cuộc gặp gỡ giữa 2 đội và cả 2 đội phải thuộc cùng một phái

Câu 5: (2 điểm) Tạo thủ tục hoặc hàm hiển thị thông tin 2 đội tham gia trong một trận đấu

khi biết mã số trận đấu Nếu mã trân đấu không có trong table DoiThiDau thì hiện thị thông báo lỗi Trong đó, mã số trận đấu (MSTD) là giá trị input

Trang 3

Môn thi : Lập trình SQL-SERVER

Thời gian : 90 phút

(Sinh viên được sử dụng tài liệu)

Đề 3

Câu 1: (3 điểm) Cơ sở dữ liệu quản lý hóa đơn bán hàng có chứa 3 table Viết lệnh tạo các

table với các ràng buộc khóa chính, khóa ngoại được nêu trong tân từ Kiểu dữ liệu của các Fields là tự chọn theo ngữ nghĩa

1- MatHang(MSMH, TenMH, DonGia, SoTon)

Tân từ: Mỗi mặt hàng có một mã số (MSMH) là một số nguyên phân biệt, có tên mặt

hàng (TenMH), đơn giá (DonGia) bán mới nhất của mặt hàng đó và số lượnghàng tồn kho (SoTon)

2- HoaDon(MSHD, NgayLap)

Tân từ: Mỗi hóa đơn có một mã số phân biệt (MSHD), ngày lập hóa đơn (NgayLap)

3- CTHD(MSHD, MSMH, SoLuong, DonGiaHD)

Tân từ: Mỗi hóa đơn (MSHD) ghi một hoặc nhiều mặt hàng (MSMH) cùng với số

lượng (SoLuong) và đơn giá bán tại thời điểm ghi hóa đơn (DonGiaHD)

Câu 2: (1 điểm) Khai báo bổ sung các ràng buộc sau:

a) Số tồn (SoTon) trong table MatHang có giá trị mặc định (Default) bằng 0

b) Tên mặt hàng trong table MatHang có giá trị phân biệt giữa các mặt hàng

Câu 3: (2 điểm) Tạo View:

a) Tạo view “vwTienHD” dùng hiển thị tiền bán trên từng hóa đơn gồm các thôngtin: mã số hóa đơn, ngày lập, tiền hóa đơn bằng tổng tiền bán từng mặt hàng ghitrên mỗi hóa đơn

b) Tạo view “vwHangKhongBanDuoc” dùng liêt kê danh sách các mặt hàng khôngbán được trong tháng hiện hành

Câu 4: (2 điểm) Xây dựng Insert trigger cho CTHD thực hiện yêu cầu: khi thêm một chi

tiết hóa đơn phải cập nhật lại số lượng tồn (SoTon) của mặt hàng tương ứng

Câu 5: (2 điểm) Viết thủ tục hoặc hàm nhận 2 giá trị input kiểu số nguyên là tháng và năm

Hãy liệt kê doanh thu của từng mặt hàng gồm các thông tin: mã số mặt hàng, doanh thu mặt hàng trong :

a) Một năm nếu tháng là Null và năm khác Null

b) Một tháng nếu tháng và năm khác Null

Trang 4

Môn thi : Lập trình SQL-SERVER

Thời gian : 90 phút

(Sinh viên được sử dụng tài liệu)

Đề 4

Câu 1: (3 điểm) Cơ sở dữ liệu quản lý việc mượn trả sách có chứa 3 table Viết lệnh tạo các

table với các ràng buộc khóa chính, khóa ngoại được nêu trong tân từ Kiểu dữ liệu của các Fields là tự chọn theo ngữ nghĩa

1- Sach(MaSach, TenSach, SoLuong, SoDaMuon)

Tân từ: Mỗi tựa sách có một mã số (MaSach) là một số nguyên phân biệt, có tên sách

(TenSach), số lượng (SoLuong), và số sách hiện đã cho mượn (SoDaMuon)

2- DocGia(MaDG, TenDG)

Tân từ: Mỗi đọc giả có một mã số đọc giả (MaDG) là một số nguyên phân biệt, có tên

đọc giả (TenDG)

3- PhieuMuon(MaDG, NgayMuon, MaSach, NgayTra)

Tân từ: Mỗi ngày mỗi đọc giả chỉ được mượn một quyển sách Khi đọc giả mượn sách

cần ghi nhận mã đọc giả (MaDG), ngày mượn (NgayMuon), mã sách(MaSach), ngày trả sách (NgayTra) Ngày trả sách là Null khi chưa trả sách

Câu 2: (1 điểm) Khai báo bổ sung các ràng buộc sau:

a) Số lượng sách (SoLuong) trong table Sach không nhỏ hơn số sách đã mượn

(SoDaMuon)

b) Ngày mượn sách (NgayMuon) trong table PhieuMuon có giá trị mặc định là ngày

hiện hành

Câu 3: (2 điểm) Tạo View:

a) Tạo view “vwHetSach” dùng liêt kê các sách có số lượng sách (SoLuong) bằngvới số lượng sách đã cho mượn (SoDaMuon) gồm các thông tin: Mã sách, tênsách

b) Tạo view “vwChuaTraSach” dùng hiển thị danh sách các đọc giả chưa trả sách (cóngày trả là rổng) gồm các thông tin: mã đọc giả, tên đọc giả, ngày mượn, tên sách

đã mượn

Câu 4: (2 điểm) Tạo update trigger trên table PhieuMuon thực hiện yêu cầu sau: Khi sửa

ngày trả của một phiếu mượn từ giá trị Null sang một giá trị khác Null thì phải giảm số lượngsách đã mượn của tựa sách tương ứng trên table Sach, ngược lại nếu sửa ngày trả từ một giátrị khác Null sang giá trị Null thì phải tăng số lượng sách đã mượn của tựa sách tương ứngtrên table Sach

Câu 5: (2 điểm) Tao thủ tục hoặc hàm trả về số sách còn có thể cho mượn (SoLuong –

SoDaMuon) của một mã sách nào đó Trong đó, mã sách là giá trị input Hiển thị thông báo

lỗi nếu mã sách không tồn tại trong table Sach.

Trang 5

Câu 1: (3 điểm) Cơ sở dữ liệu quản lý lương hành chánh sự nghiệp có chứa 3 table Viết

lệnh tạo các table với các ràng buộc khóa chính, khóa ngoại được nêu trong tân từ Kiểu dữ liệu của các Fields là tự chọn theo ngữ nghĩa

1- NgachLuong(MSNgach, MoTa)

Tân từ: Hệ thống lương hành chánh gồm nhiều ngạch, mỗi ngạch lương có một mã số

(MSNgach) là một số nguyên phân biệt, mục mô tả (MoTa) dùng chỉ định nhânviên thực hiện công việc nào, bằng cấp nào thì thuộc ngạch lương này

2- DMNgachBac(MSNgach, Bac, HSLuong)

Tân từ: Mỗi ngạch lương (MSNgach) có nhiều bậc lương (Bac) Mỗi bậc lương là một

số nguyên có giá trị từ 1 trở đi phân biệt trong cùng một ngạch lương Mỗi bậc trong một ngạch lương có một hệ số lương (HSLuong)

3- NhanVien(MSNV, Ho, Ten, MSNgach, Bac, NgayNLCC)

Tân từ: Mỗi nhân viên có một mã số (MSNV) là một số nguyên phân biệt, có họ (Ho),

tên (Ten), thuộc ngạch lương (MSNgach), bậc lương (Bac) và ngày nâng lươngcuối cùng (NgayNLCC)

Câu 2: (1 điểm) Khai báo bổ sung các ràng buộc sau:

a) Trong table DMNgachBac, Hệ số lương (HSLuong) phải phân biệt trong cùng

một ngạch lương (MSNgach)

b) Bậc lương (Bac) trong table NhanVien có giá trị mặc định (Default) bằng 1

Câu 3: (2 điểm) Tạo View:

a) Tạo view vwHSLuong dùng liêt kê hệ số lương của mỗi nhân viên gồm các thôngtin: mã số nhân viên, mã số ngạch, bậc, hệ số lương

b) Tạo view vwNangLuong dùng liệt kê nhân viên có số tháng tính từ ngày nânglương cuối cùng (NgayNLCC) đến ngày hiện hành có giá trị không nhỏ hơn 24tháng

Câu 4: (2 điểm) Tạo update trigger cho table NhanVien để kiểm tra ràng buộc: Khi nâng bậc

lương (Bac) của một nhân viên thì bậc lương mới không lớn hơn bậc lương cao nhất trong

ngạch lương của nhân viên (ví dụ, ngạch lương mã số 15113 có số thứ tự bậc lương từ 1 đến

10 thì bậc lương mới của nhân viên có mã ngạch 15113 không đượt lớn hơn 10)

Câu 5: (2 điểm) Viết thủ tục hay hàm trả về danh sách nhân viên đã được nâng lương trong

một năm (nghĩa là có ngày nâng lương cuối cùng thuộc năm tìm kiếm) Trong đó, năm là mộtgiá trị Input kiểu số nguyên Nếu năm là Null thì trả về danh sách nhân viên đã được nânglương trong năm hiện hành

Trang 6

Môn thi : Lập trình SQL-SERVER

Thời gian : 90 phút

(Sinh viên được sử dụng tài liệu)

Đề 6

Câu 1: (3 điểm) Cơ sở dữ liệu địa lý Việt Nam có chứa 3 table Viết lệnh tạo các table với

các ràng buộc khóa chính, khóa ngoại được nêu trong tân từ Kiểu dữ liệu của các Fields là

tự chọn theo ngữ nghĩa

1- Tinh(MSTinh, TenTinh, DienTich, DanSo, TinhBG)

Tân từ: Mỗi tỉnh có một mã tỉnh (MSTinh) là một số nguyên phân biệt, có tên tỉnh

(TenTinh), diện tích (DienTich), dân số (DanSo) và là tỉnh biên giới haykhông là tỉnh biên giới (TinhBG)

2- BienGioi(MSTinh, TenNuoc)

Tân từ : Lưu trữ danh sách các tỉnh (MSTinh) biên giới giáp ranh với một nước khác (TenNuoc)

3- LangGieng(MsTinh, MSTinhLG)

Tân từ : Mỗi tỉnh (MSTinh) giáp ranh với 1 hay nhiều tỉnh láng giềng (MSTinhLG)

Câu 2: (1 điểm) Khai báo bổ sung các ràng buộc sau:

a) Trong table LangGieng, mã tỉnh phải khác mã tỉnh láng giềng

b) Tên tỉnh trong table Tinh có giá trị phân biệt giữa các tỉnh.

Câu 3: (2 điểm) Tạo View:

a) Tạo view vwTinhLon dùng liêt kê danh sách các tỉnh có diện tích lớn hơn diệntích các tỉnh láng giềng của tỉnh đó

b) Tạo view vwSoNuocGiapRanh dùng thống kê số nước giáp ranh của các tỉnh biêngiới với các thông tin: mã tỉnh, tên tỉnh, số nước giáp ranh với tỉnh đó

Câu 4: (2 điểm) Tạo Insert trigger cho table BienGioi để thực hiện yêu cầu sau: Khi thêm mẫu tin trong table BienGioi thì cập nhật giá trị 1 cho thuộc tính TinhBG trong table Tinh của tỉnh có mã số tỉnh (MSTinh) được thêm trong table BienGioi

Câu 5: (2 điểm) Viết thủ tục hoặc hàm dùng liệt kê thông tin các tỉnh láng giềng của một

tỉnh khi biết mã tỉnh Trong đó, mã tỉnh là giá trị input Thông tin các tỉnh láng giềng cần hiển thị gồm: số thứ tự, mã tỉnh, tên tỉnh láng giềng Nếu mã tỉnh không tồn tại thì hiện thông báo lỗi

Trang 7

ĐỀ 7 Câu 1: (3 điểm) Cơ sở dữ liệu quản lý thi có chứa 3 table Viết lệnh tạo các table với các ràng buộc khóa chính, khóa ngoại được nêu trong tân từ Kiểu dữ liệu của các Fields là tự chọn theo ngữ nghĩa.

ThiSinh(MSTS, Ho, Ten, Ngaysinh, SBD, PhongThi)

Tân từ: Mỗi thí sinh có một mã số (MSTS) là số nguyên phân biệt, có họ (HO) và tên (Ten) sinh viên, ngày sinh (Ngaysinh), số báo danh (SBD), thuộc một phòng thi (PhongThi)

MonThi(MSMon, TenMon)

Tân từ: Mỗi môn thi có một mã số (MSMon) là một số nguyên phân biệt, có tên môn thi (TenMon)

DiemMonThi(MSTS, MSMon, DiemThi)

Tân từ: Ở mỗi môn thi (MSMon) thí sinh (MSTS) có một điểm thi (DiemThi)

Câu 2: (1 điểm) Khai báo bổ sung các ràng buộc sau:

a) Mỗi thí sinh trong table ThiSinh có một số báo danh (SBD) phân biệt

b) Điểm thi (DiemThi) trong table DiemMonThi có giá trị từ 0 đến 10

Câu 3: (2 điểm) Tạo View:

a) Tạo view vwBoThi dung liệt kê danh sách thí sinh bỏ thi (không có trong table

Câu 5: (2 điểm) Viết thủ tục hoặc hàm sử dụng để điền số báo danh tự động (SBD) từ 1 trở đi theo thứ tự tên và họ

Trang 8

GIẢI ĐỀ 1

use master

go

if exists(select * from sys.databases where name='De1')

drop database De1

-Câu 1 : Tạo TABLE

create table SinhVien

( MSSV int identity(1,1) primary key,

-create table MonHoc

( MSMon int identity(1,1) primary key,

primary key(MSSV,MSMon,LanThi),

foreign key(MSSV) references SinhVien(MSSV),

foreign key(MSMon) references MonHoc(MSMon),

)

Câu 2 : Bổ sung ràng buộc

go

Alter table DiemThiADD

default 1 for LanThi,

check(Diem between 0 and 10)

-insert into MonHoc values ('SQL 2005')

insert into MonHoc values ('TTHCM')

Trang 9

-insert into DiemThi values(1,1,1,10)

-insert into DiemThi values(2,1,1,7)

insert into DiemThi values(2,1,2,9)

-insert into DiemThi values(3,1,1,8)

insert into DiemThi values(3,2,1,2)

insert into DiemThi values(3,2,2,6)

insert into DiemThi values(3,2,3,10)

from BangTam B join DiemThi D on (B.MSSV=D.MSSV and B.MSMon=D.MSMon and

declare @MSMon int

select @MSSV = MSSV,@MSMon = MSMon from inserted

if NOTEXISTS(select * from DiemThi where MSSV=@MSSV and

update DiemThi set DiemThi.LanThi = DiemThi.LanThi + 1

from INSERTED I where I.MSSV=@MSSV and I.MSMon=@MSMon

Trang 11

GIẢI ĐỀ 2

use master

go

if exists(select * from sys.databases where name='De2')

drop database De2

-create table Doi

( MSDoi int primary key,

TenDoi varchar(40),

Phai bit

)

-create table TranDau

( MSTD int primary key,

-create table DoiThiDau

( MSTD int references TRANDAU(MSTD),

MSDOI int,

primary key(MSTD,MSDoi),

foreign key(MSDOI) references Doi(MSDOI),

)

go

Alter table TranDau ADD

check(GioBD < GioKT),

unique(GioBD,NgayTD)

-go

insert into Doi values (1,'Hoang Anh Gia Lai','True')

insert into Doi values (2,'Hoang Anh Gia Lai','False')

insert into Doi values (3,'Dong Tam Long An','True')

insert into Doi values (4,'SHB Da Nang','True')

insert into Doi values (5,'SHB Da Nang','False')

insert into Doi values (6,'Dong Nai','False')

insert into TranDau values (1,'10/10/1998','10/10/1998 2:00:00 PM','10/10/1998 4:00:00 PM')

insert into TranDau values (2,'10/10/1998','10/10/1998 5:00:00 PM','10/10/1998 7:00:00 PM')

Trang 12

insert into TranDau values (3,'10/11/1998','10/10/1998 7:00:00 PM','10/10/1998 9:00:00 PM')

insert into TranDau values (4,'10/12/1998','10/10/1998 6:15:00 AM','10/10/1998 8:15:00 AM')

insert into TranDau values (5,'10/12/1998','10/10/1998 3:30:00 PM','10/10/1998 5:30:00 PM')

insert into TranDau values (6,'10/12/1998','10/10/1998 7:00:00 PM','10/10/1998 9:00:00 PM')

insert into DoiThiDau values (1,1)

insert into DoiThiDau values (1,3)

insert into DoiThiDau values (2,1)

insert into DoiThiDau values (2,4)

insert into DoiThiDau values (3,2)

insert into DoiThiDau values (3,5)

-go

create view vwDoiChuaThiDau

as

select * from Doi A

where A.MSDoi NOTIN(select B.MSDoi from DoiThiDau B)

End

-go

exec ThongTinTD 2

Trang 13

-CREATE TABLE MATHANG

( MSMH int PRIMARY KEY

-CREATE TABLE HOADON

( MSHD int PRIMARY KEY,

NGAYLAPHD datetime DEFAULT GETDATE()NOTNULL,)

-CREATE TABLE CTHD

( MSHD int references HOADON,

MSMH int references MATHANG,

SOLUONG Smallint DEFAULT 0 CHECK ( SOLUONG > 0),

DONGIABAN MONEY DEFAULT 0 CHECK ( DONGIABAN > 0),PRIMARY KEY (MSHD,MSMH),

FOREIGN KEY(MSHD) references HOADON(MSHD),

FOREIGN KEY(MSMH) references MATHANG(MSMH)

)

GO

ALTER TABLE MATHANG ADD

default 0 for SOTON,

unique(TENMH)

-INSERT INTO MATHANG VALUES (1,'Ruou',230.5,201)

INSERT INTO MATHANG VALUES (2,'Gia vi',40,82)

INSERT INTO MATHANG VALUES (3,'Banh kem',10,0)

INSERT INTO MATHANG VALUES (4,'Bo',38,30)

INSERT INTO MATHANG VALUES (5,'Banh mi',8,435)

INSERT INTO MATHANG VALUES (6,'Nem',23.8,97)

INSERT INTO MATHANG VALUES (7,'Tao',5,33)

INSERT INTO MATHANG VALUES (8,'Ca hop',62.5,100)

INSERT INTO MATHANG VALUES (9,'Cam',11,50)

Trang 14

-INSERT INTO HOADON VALUES (10144,'3/30/2003')

INSERT INTO HOADON VALUES (10150,'4/9/2003')

INSERT INTO HOADON VALUES (10156,'4/20/2003')

INSERT INTO HOADON VALUES (10158,'4/22/2003')

INSERT INTO HOADON VALUES (10175,'5/19/2003')

INSERT INTO HOADON VALUES (10177,'5/21/2003')

INSERT INTO HOADON VALUES (10193,'6/10/2003')

INSERT INTO HOADON VALUES (10207,'6/29/2003')

INSERT INTO HOADON VALUES (10225,'7/21/2003')

INSERT INTO HOADON VALUES (10226,'7/22/2003')

INSERT INTO HOADON VALUES (10255,'8/27/2003')

INSERT INTO HOADON VALUES (10258,'8/30/2003')

INSERT INTO HOADON VALUES (10261,'9/5/2003')

-INSERT INTO CTHD VALUES (10144,2,35,42)

INSERT INTO CTHD VALUES (10144,6,20,25)

INSERT INTO CTHD VALUES (10144,3,10,10.5)

INSERT INTO CTHD VALUES (10150,6,9,25)

INSERT INTO CTHD VALUES (10156,2,25,42)

INSERT INTO CTHD VALUES (10158,4,12,39.9)

INSERT INTO CTHD VALUES (10158,6,20,25)

INSERT INTO CTHD VALUES (10175,8,12,65.6)

INSERT INTO CTHD VALUES (10177,4,6,39.9)

INSERT INTO CTHD VALUES (10177,6,30,25)

INSERT INTO CTHD VALUES (10193,6,15,25)

INSERT INTO CTHD VALUES (10207,1,10,242)

INSERT INTO CTHD VALUES (10225,1,10,242)

INSERT INTO CTHD VALUES (10225,4,70,39.9)

INSERT INTO CTHD VALUES (10226,4,21,39.9)

INSERT INTO CTHD VALUES (10255,3,35,10.5)

INSERT INTO CTHD VALUES (10255,1,20,242)

INSERT INTO CTHD VALUES (10255,5,55,8.4)

INSERT INTO CTHD VALUES (10258,1,50,242)

INSERT INTO CTHD VALUES (10261,3,60,10.5)

WHERE MSMH NOTIN( SELECT C.MSMH FROM CTHD C

Ngày đăng: 12/06/2014, 18:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w