1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án chuẩn Lớp 3 cả năm

351 1K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án chuẩn Lớp 3 cả năm
Tác giả Nguyễn Văn Sang
Trường học Trường Tiểu Học Mỹ Hòa, Tháp Mười, Đồng Tháp
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011 – 2012
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 351
Dung lượng 3,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.KTBC: 2-3' Đọc bài: Cậu bé thông minh... Cậu bé thông minhI.Mục đích, yêu cầu: 1.Rèn kĩ năng viết chính tả:

Trang 1

III.Các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)

- Viết theo mẫu

- H thực hiện yêu cầu vào bảng

- Nêu miệng theo dãy

- H tiến hành các bớc nh bài tập1

- Điền dấu > < =

- Thực hiện yêu cầu

- Đổi chéo kiểm tra

- Hs trả lời

- HS thực hiện yêu cầu

**************************************

Tập đọc - Kể chuyện

Cậu bé thông minh (2 tiết)

I.Mục đích, yêu cầu:

_

Trang 2

-A.Tập đọc:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng: hạ lệnh, làng, vùng nọ, nộp, lo sợ, làm lạ,…

- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Đọc trôi chảy toàn bài và bớc đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với diễn biến của câu chuyện

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Đọc thầm nhanh hơn lớp 2

- Từ ngữ: bối rối, thì thào

- Nội dung: Câu chuyện ca ngợi sự thông minh, tài trí của cậu bé

B.Kể chuyện:

1 Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào trí nhớ và tranh, biết kể lại từng đoạn của câu chuyện

- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt; biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nộidung

1 Rèn kĩ năng nghe:

- Biết tập trung theo dõi lời kể của bạn và nhận xét đợc lời kể của bạn

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc (SGK) Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A.KTBC: (2-3') KT SGK Tiếng Việt 3.

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1-2')

- “Cậubé thông minh” là câu chuyện về sự

thông minh, tài trí đáng khâm phục của một

bạn nhỏ

2.Luyện đọc đúng (33-35'):

a.GV đọc mẫu cả bài:

? Bài này chia làm mấy đoạn?

- HS quan sát tranh minh hoạ chủ điểm

“Măng non”, tranh minh hoạ truyện “Cậu

- Luyện đọc: 2 câu đối thoại

- Đọc đúng: giọng nhân vật cậu bé, vua.

- Đọc mẫu

- HD đọc đoạn 2: giọng cậu bé bình tĩnh,

tự tin Giọng nhà vua oai nghiêm, có lúc vờ

Trang 3

- HS luyện đọc theo dãy

- HS nêu nghĩa của từ (SGK)

*Đọc thầm đoạn 1- câu hỏi 1, 2:

? Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm ngời tài ?

? Vì sao dân chúng lo sợ khi nghe lệnh

của nhà vua?

- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

+ Lệnh cho mỗi làng trong vùng phải nộp một con gà trống biết đẻ trứng

+ Vì gà trống không đẻ trứng đợc

*Đọc thầm đoạn 2 - câu hỏi 3:

? Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy

vô lí (bố đẻ em bé), từ đó làm cho vua phải thừa nhận: lệnh của ngài cũng vô lí

*Đọc thầm đoạn 3 - câu hỏi 4:

? Trong cuộc thử tài lần sau, cậu bé yêu

cầu điều gì?

? Vì sao cậu bé yêu cầu nh vậy?

+ Cậu yêu cầu sữ giả về tâu Đức Vua rèn chiếc kim thành một con dao thật sắc

để xẻ thịt chim

+ Yêu cầu một việc vua không làm nổi

để khỏi phải thực hiện lệnh của vua

- GV: Trong phần kể chuyện hôm nay,

các em sẽ quan sát 3 tranh minh hoạ 3 đoạn

truyện và tập kể lại từng đoạn của câu

chuyện

*Hớng dẫn HS kể chuyện:

- GV gọi 3 HS nối tiếp nhau, quan sát tranh

và kể 3 đoạn của câu chuyện

- Câu hỏi gợi ý:

Tranh 1:

- HS đọc

- HS quan sát lần lợt 3 tranh minh hoạ 3

đoạn truyện, nhẩm kể chuyện

- HS tập kể cho nhau nghe

_

Trang 4

+ Quân lính đang làm gì?

+ Thái độ của dân làng ra sao khi nghe

lệnh này?

Tranh 2:

+ Trớc mặt vua, cậu bé đang làm gì?

+ Thái độ của nhà vua nh thế nào?

Tranh 3:

+ Cậu bé yêu cầu sứ giả điều gì?

+ Thái độ của nhà vua thay đổi ra sao?

+ Em thích nhà vua vì vua quý trọng

ng-ời tài, nghĩ ra những cách hay để tìm ngng-ời tài giỏi

1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)

- Bảng con Viết các số tự nhiên liên tiếp từ

Trang 5

- Đọc đúng: nằm ngủ, cạnh lòng, siêng năng, giăng giăng, thủ thỉ,….

- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- TN: siêng năng, giăng giăng

- Hiểu nội dung từng câu thơ và ý nghĩa của bài thơ (hai bàn tay rất đẹp, rất có ích và

đáng yêu)

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A.KTBC: (2-3')

Đọc bài: Cậu bé thông minh

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1-2') Hai bàn tay em

Trang 6

*Đọc cả bài: HD đọc toàn bài

- HS luyện đọc theo dãy

*Đọc thầm khổ 1 – câu hỏi 1: câu hỏi 1:

? Hai bàn tay của bé đợc so sánh với gì?

*Đọc thầm các khổ thơ còn lại – câu hỏi 1: câu hỏi 2:

? Hai bàn tay thân thiết với bé nh thế nào?

- HS đọc thầm+ … ợc so sánh với những nụ hoa hồng; đnhững ngón tay xinh nh những cánh hoa.+ Buổi tối, hai hoa ngủ cùng bé: hoa kề bên má, hoa ấp cạnh lòng

+ Buổi sáng, tay giúp bé đánh răng, chải tóc

+ Khi bé học, bàn tay siêng năng làm chonhững hàng chữ nở hoa trên giấy

+ Những khi một mình, bé thủ thỉ tâm sự với đôi bàn tay nh với bạn

*HS thảo luận cặp - TLcâu hỏi 3:

? Em thích khổ thơ nào? Vì sao? + Hs trả lời

Trang 7

Cậu bé thông minh

I.Mục đích, yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Chép lại chính xác đoạn văn của bài “Cậu bé thông minh”

- Củng cố cách trình bày một đoạn văn: Chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa

và lùi vào một ô, kết thúc câu đặt dấu chấm; lời nói của nhân vật đặt sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng

- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn: l/n

2 Ôn bảng chữ:

- Điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng

- Thuộc lòng tên 10 chữ đầu trong bảng

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, phấn màu

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A.KTBC: (2-3')

KT bảng con -> Nhận xét

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1')

Cậu bé thông minh

2.Hớng dẫn chính tả (10-12')

GV đọc mẫu

a.Nhận xét chính tả:

? Đoạn viết có mấy câu?

? Lời nói của cậu bé đợc đặt sau những dấu câu

- Đoạn viết có 3 câu

- Dấu hai chấm, dấu gạch ngang đầu dòng

? Bài tập yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài tập

- HS đọc bài

- Điền vào chỗ trống l hay n?

- HS làm bài

_

Trang 8

- Chữa bài, nhận xét - Giải: hạ lệnh, nộp bài, hôm nọ

b.Bài 3a/14: SGK

- Yêu cầu HS đọc thầm - XĐ yêu cầu của

bài tập

? Bài tập yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài tập

- Chữa bài, nhận xét

- HS đọc bài

- Viết vào vở những chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng

- G : Bảng phụ ; 4 tam giác - H : Bảng con

III.Các hoạt động dạy học

1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)

Trang 9

-cách ghép đúng, nhanh.

3 Củng cố - dặn dò ( 3-5’)

- Bảng con : Tìm y 215 + y = 356

- G nhận xét chung giờ học

- Hs xác định yêu cầu của bài

- Thực hiện yêu cầu

- Bảng phụ, phấn màu Tranh: cánh diều nh dấu “á”

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KTBC: (3-5')

- Kiểm tra sách, vở, đồ dùng

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1-2')

- Thực hiện yêu cầu

Ôn về từ chỉ sự vật So sánh.

2 Hớng dẫn HS làm bài: (28-30')

Bài 1/8: SGK -> Vở (12 )

- Yêu cầu HS đọc thầm - Xác định yêu

cầu của bài tập

? Bài tập yêu cầu gì?

- GV hớng dẫn HS tìm các từ chỉ sự vật ở

câu 1: Tay em, răng

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài, nhận xét

- HS đọc bài + Tìm các từ ngữ chỉ sự vật trong khổ thơ (4 câu)

- HS làm bài: gạch chân các từ chỉ sự vật vào SGK

Giải: Tay em, răng; Răng, hoa nhài;

Tay em, tóc; Tóc, ánh mai.

Bài 2/8: Miệng (12')

- Yêu cầu HS đọc thầm - xác định yêu

cầu của bài

? Bài tập yêu cầu gì?

- HS gạch chân dới những sự vật đợc so sánh với nhau ở phần b, c, d

_

Trang 10

? Vì sao nói mặt biển nh một tấm thảm

khổng lồ? Mặt biển và tấm thảm có gì

giống nhau?

? “Màu ngọc thạch” là màu nh thế nào?

- GV: Khi gió lặng, không có giông bão,

mặt biển phẳng lặng, sáng trong nh một

tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch

c) Cánh diều đợc so sánh với dấu á “ ”

? Vì sao cánh diều đợc so sánh với dấu

á

“ ”?

d) Dấu hỏi đợc so sánh với vành tai nhỏ.

Vì sao?

=> GV kết luận: Các tác giả quan sát rất tài

tình nên đã phát hiện ra sự giống nhau giữa

các sự vật trong thế giới xung quanh ta

+ Đều phẳng, êm và đẹp

+ Xanh biếc, sáng trong

+ Vì cánh diều hình cong cong, võng xuống, giống hệt một dấu “á”

+ Vì dấu hỏi cong cong, nở rộng ở phía trên rồi nhỏ dần chẳng khác gì một vành tai

- GV chốt: Thế giới xung quanh ta có vô

vàn sự vật giống nhau, để viết nên những

dòng thơ, câu văn gợi tả, sinh động ta có

thể sử dụng biện pháp tu từ: so sánh

- HS đọc bài

- BT yêu cầu: Trong những hình ảnh so sánh ở bài tập 2, em thích hình ảnh so sánh nào? Vì sao?

I Mục đích, yêu cầu:

- Viết đúng, đẹp chữ viết hoa A thông qua bài tập ứng dụng

- Viết đúng, đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riêng: Vừ A Dính

và câu ứng dụng: Anh em nh thể chân tay

Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.

- Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từ, cụm từ

II Đồ dùng dạy học:

- Chữ mẫu A

- Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KTBC: (2-3')

- Kiểm tra vở Tập viết, bảng con

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1-2') Ôn chữ hoa A - HS đọc đầu bài.

_

Trang 11

-2 Hớng dẫn HS luyện viết: (10'-12')

a Luyện viết chữ hoa:

- Gọi HS đọc toàn bộ nội dung bài trên

bảng

? Tìm các chữ cái viết hoa trong bài?

* Luyện viết chữ hoa A.

- GV treo chữ mẫu A

? Em hãy quan sát nhận xét độ cao và

cấu tạo chữ A hoa?

- GV nêu quy trình viết chữ hoa A

- GV viết mẫu

- Các chữ viết hoa là A, V, D.

- Chữ hoa A cao 2,5 ly, cấu tạo gồm 3 nét

* Luyện viết chữ hoa V.

- GV cho HS quan sát chữ hoa V

? Em hãy nhận xét về độ cao và cấu tạo

chữ hoa V?

- GV nêu quy trình viết chữ hoa V

- GV viết mẫu

* Luyện viết chữ hoa D.

- GV cho HS quan sát chữ hoa D

? Em hãy nhận xét về độ cao và cấu tạo

- Chữ hoa D cao 2,5 ly+ Chữ D cấu tạo gồm 1 nét

- HS luyện viết B.con+ 1 dòng chữ hoa A

+ 1 dòng chữ hoa V

+ 1 dòng chữ hoa D

b Luyện viết từ ứng dụng.

- Giới thiệu từ: Vừ A Dính

- Giảng từ: Vừ A Dính là một thiếu niên

ngời dân tộc Hmông, anh dũng hi sinh

trong kháng chiến chống thực dân Pháp để

bảo vệ cán bộ cách mạng

- Quan sát và nhận xét

? Em hãy nhận xét về độ cao của các con

chữ và khoảng cách giữa các chữ trong từ

- HS luyện viết B.con từ ứng dụng

c Luyện viết câu ứng dụng.

- Giới thiệu câu:

Anh em nh thể chân tay

Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.

- Giải thích: Câu tục ngữ ý nói anh em

thân thiết, gắn bó với nhau nh chân với tay,

lúc nào cũng phải yêu thơng, đùm bọc

nhau

- Quan sát và nhận xét

? Em hãy nhận xét về độ cao của các con

chữ và khoảng cách giữa các chữ trong câu

Trang 12

Cao 1,5 ly là con chữ t

- Cao 1 ly là các con chữ còn lại

- Khoảng cách giữa các chữ là 1 thân chữ

o

? Trong câu ứng dụng những chữ nào

phải viết hoa?

- GV hớng dẫn viết chữ hoa Anh, Rách

- GV quan sát, uốn nắn, nhận xét

- Những chữ viết hoa là Anh, Rách

- HS luyện viết bảng con

3 Viết vở: (15-17')

- Gọi HS nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Cho HS quan sát vở mẫu

- Phổ biến một số quy định khi tập luyện Yêu cầu HS hiểu và thực hiện đúng

- Giới thiệu chơng trình môn học Yêu cầu HS biết đợc điểm cơ bản của chơng trình, có thái độ đúng và tinh thần tập luyện tích cực

- Chơi trò chơi " nhanh lên bạn ơi " Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia vào trò chơi tơng đối chủ động

II Địa điểm, ph ơng tiện

Địa điểm : sân bằng phẳng, vệ sinh sạch sẽ

Phơng tiện : chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi " nhanh lên bạn ơi

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

l-4 - 5 '

23 - 25 '

Hoạt động của thầy

+ GV tập trung lớp theo hàng dọc cho HS quay phải quay trái

- GV phổ biến nội dung, yêu cầu bài học

Trang 13

- Củng cố ,ôn lại cách tính độ dài đờng gấp khúc, đơn vị tiền Việt Nam

II Đồ dùng dạy học

III Các hoạt động dạy học

1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)

Trang 14

- Nêu lại cách thực hiện phép tính?

+ Phép cộng này có điểm gì giống phép cộng

- Nghe- viết chính xác bài thơ “Chơi chuyền”

- Củng cố cách trình bày một bài thơ: Chữ đầu các dòng thơ viết hoa, viết bài thơ ở giữa trang vở

- Điền đúng vào chỗ trống các vần ao/oao Tìm đúng các tiếng có âm đầu l/n.

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, phấn màu

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 15

-B D¹y bµi míi:

1 Giíi thiÖu bµi: (1')

b ViÕt tõ khã: que chuyÒn, lín lªn, d©y

chuyÒn, rêi, dÎo dai

- GV ph©n tÝch:

chuyÒn = ch + uyªn + thanh huyÒn

d©y = d + ©y + thanh ngang

lín = l + ¬n + thanh s¾c

rêi = r+ ¬i + thanh huyÒn

dÎo = d + eo + thanh hái

? Bµi tËp yªu cÇu g×?

- Yªu cÇu HS tù lµm bµi tËp

Trang 16

-II.Đồ dùng dạy học

III Các hoạt động dạy học

1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)

- Hs thực hiện yêu cầu

- Hs nêu yêu cầu, tự tính kết quả vào sgk

- Đổi vở để kiểm tra

Nói về Đội Thiếu niên Tiền phong

Điền vào giấy tờ in sẵn.

I Mục đích, yêu cầu:

_

Trang 17

- Bảng phụ, phấn màu.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Mở đầu: (3-5')

- GV nêu yêu cầu và cách học tiết Tập làm

văn lớp 3

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1-2')

Nói về Đội Thiếu niên Tiền phong

Điền vào giấy tờ in sẵn

2 Hớng dẫn HS làm bài: (28-30')

*Bài 1/11: Miệng (10-12 )

- Bài tập yêu cầu gì?

- GV chốt:

+ Đội thành lập ngày nào? ở đâu?

+ Những đội viên đầu tiên của Đội là ai?

+ Đội đợc mang tên Bác Hồ từ khi nào?

- GV nói thêm một số điều về Đội Thiếu niên

Tiền phong Hồ Chí Minh

- HS đọc đầu bài

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

+ Hãy nói những điều em biết về

Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh

Đội Nhi đồng Cứu quốc

+ Những đội viên đầu tiên của Đội gồm 5 ngời với ngời đội trởng anh hùng là: Nông Văn Dền (bí danh là Kim Đồng) Bốn đội viên khác là: Nông Văn Thàn (bí danh Cao Sơn),

Lí Văn Tịnh (bí danh Thanh Minh),

Lý Thị Mì (bí danh Thuỷ Tiên),

Lý Thị Xậu (bí danh Thanh Thuỷ)

+ Đội đợc mang tên Bác Hồ từ ngày30-1-1970

+ Quốc hiệu và tiêu ngữ

+ Địa điểm, ngày tháng, năm viết đơn

+ Tên đơn

+ Địa chỉ gửi đơn

- 1 HS đọc yêu cầu của bài, cả lớp đọcthầm theo

+ Hãy chép mẫu đơn xin cấp thẻ

đọc sách vào vở và điền các nội dung cần thiết vào chỗ trống

_

Trang 18

+ Họ tên, ngày sinh, địa chỉ lớp, trờng

+ Nguyện vọng và lời hứa

+ Tên và chữ kí của ngời làm đơn

- Yêu cầu HS viết đơn vào vở

- GV quan sát, uốn nắn

- GV nhận xét cho điểm theo các tiêu chí sau:

+ Đơn viết có đúng mẫu không? (trình bày

của lá đơn, nội dung, chữ ký)

- Nhớ mẫu đơn, thực hành điền chính xác vào

mẫu đơn in sẵn xin cấp thẻ đọc sách để đợc đọc

- Chơi trò chơi " nhóm ba nhóm bảy Các em đã học ở lớp 2 Yêu cầu biết cách chơi

và cùng tham gia chơi đúng luật

II Địa điểm, ph ơng tiện

Địa điểm : Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ

Phơng tiện : Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi " nhóm ba nhóm bảy

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

l-4 - 5 '

24 - 25 '

4 - 5 '

Hoạt động của thầy

+ GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

- Nhắc nhở HS thực hiện nội quy, chỉnh đốn trang phục

+ GV nêu tên động tác, vừa làmmẫu vừa nhắc lại động tác, dùng khẩu lệnh hô

- GV nêu tên trò chơi " nhóm banhóm bảy " nhắc lại cách chơi+ GV hệ thống lại bài học và nhận xét

Hoạt động của trò

- Lớp trởng tập hợp lớp, báocáo sĩ số

- HS giậm chân tại chỗ đếmtheo nhịp

- Chạy nhẹ nhàng theo hàngdọc trên địa hình tự nhiên ở sân trờng

- Chơi trò chơi " Làm theo hiệu lệnh "

+ HS ôn tập hợp hàng dọc, quay phải, quay trái, đứng nghiêm, đứng nghỉ, dàn hàng, dồn hàng, cách chào báo cáo, xin phép ra vào lớp

- HS chơi trò chơi+ HS đứng xung quanh vòng tròn vỗ tay và hát

_

Trang 20

-III Các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy

1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)

- ( B )+ Đặt tính rồi tính 450 – câu hỏi 1: 150

- Hs thực hiện yêu cầu

- Đổi chéo kiểm tra

- Hs nêu cách trừ

- Hs tự làm bảng

- Nêu hoàn chỉnh bài giải

- Đặt đề toán dựa vào tóm tắt trong SGK( Miệng)

- Giải bài toán vào vở

- Thực hiện yêu cầu.

_

Trang 21

- Đọc đúng: năm nay, lạnh buốt, áo len, lất phất, một lúc lâu, xin lỗi.

- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Đọc trôi chảy toàn bài và bớc đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với diễn biến của câu chuyện

2.Đọc hiểu:

- TN: bối rối, thì thào

- ND: Câu chuyện khuyên các em cần biết yêu thơng, nhờng nhịn anh, chị em trong gia đình

B.Kể chuyện:

- Dựa vào trí nhớ và tranh, biết kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời của mình

- Biết tập trung theo dõi lời kể của bạn và nhận xét đợc lời kể của bạn

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

III.Các hoạt động dạy học:

Tiết 1: Tập đọc

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A.KTBC: (2-3') Đọc bài: Hai bàn tay em.

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1-2'): Ai có lỗi ?

2.Luyện đọc đúng: (33-35')

a.GV đọc mẫu cả bài:

? Bài này chia làm mấy đoạn?

vật “tôi” (En-ri-cô) Đọc chậm rãi, nhấn ở các

từ nắn nót, nguệch ra, nổi giận, càng tức.

- HS luyện đọc theo dãy

- HD đọc đoạn 2: nhấn giọng ở các từ trả

thù, đẩy, hỏng hết, giận đỏ mặt Lời Cô - rét - ti

Trang 22

- HS luyện đọc theo dãy.

- HS nêu nghĩa của từ (SGK)

- HS luyện đọc

- HS luyện đọc theo dãy

- HD đọc đoạn 4: Đọc đúng lời nhân vật,

ngắt, nghỉ đúng dấu câu, nhấn giọng các từ

ngạc nhiên, gây ra, ôm chầm Lời của Cô rét

? Vì sao hai bạn nhỏ đó giận nhau?

- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

+ Câu chuyện kể về En - ri - cô và Cô - rét- ti

+ Vì Cô-rét-ti vô ý làm En-ri-cô viếthỏng và En-ri-cô giận bạn, cố tình làmhỏng trang viết của Cô-rét-ti

*Đọc thầm đoạn 3 - câu hỏi 2:

? Vì sao En - ri - cô hối hận, muốn xin lỗi Cô

Cô-rét-ti không cố ý chạm vào khuỷu tay mình Hơn nữa, nhìn thấy vai áo bạn sứt chỉ, cậu thấy thơng bạn

*Đọc thầm đoạn 4 - câu hỏi 3:

? Hai bạn đã làm lành với nhau ntn? - HS nêu

*Đọc thầm đoạn 5 - câu hỏi 4, 5:

? Bố đã trách mắng En - ri - cô ntn? + Bố trách En-ri-cô là ngời có lỗi, đã

không xin lỗi bạn lại giơ thớc doạ đánh bạn

? Lời trách mắng của bố có đúng không? Vì

sao? + Bố trách En - ri - cô nh vậy là đúng vì ngời có lỗi phải xin lỗi trớc

En-ri-cô đã không đủ can đảm để xin lỗi bạn

_

Trang 23

? Theo em, mỗi bạn có điểm gì đáng khen ? + En - ri - cô đáng khen vì cậu biết

ân hận, biết thơng bạn, khi bạn làm lành, cậu cảm động, ôm chầm lấy bạn + Cô-rét-ti đáng khen vì cậu biết quý trọng tình bạn và rất độ lợng nên

đã chủ động làm lành với bạn

*Đọc thầm cả bài - QS tranh - TLCH :

? Câu chuyện này nói lên điều gì ? + Câu chuyện khuyên các em đối

với bạn bè phải biết tin yêu và nhờng nhịn, không nên nghĩ xấu về bạn bè

? Phần kể chuyện yêu cầu chúng ta kể lại bằng

lời của ai?

- GV: Nh vậy khi kể chuyện, em phải đóng

vai là ngời dẫn chuyện Muốn vậy, các em phải

chuyển lời của En-ri-cô thành lời của mình

- Yêu cầu HS đọc phần kể mẫu và quan sát 5

- Gọi HS kể nối tiếp 5 đoạn của câu chuyện

- Lớp nhận xét và đánh giá về nội dung, cách

Trang 24

Hoạt động dạy Hoạt động học

1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)

- Bảng+Đặt đề toán cho tóm tắt sau rồi giải:

Cửa hàng có : 453 kg

Đã bán : 135 kg Còn lại : .kg ?

G chốt : Giải toán lời có dạng tìm tổng hai số

đã cho – câu hỏi 1: Làm bằng phép tính cộng

- Thực hiện yêu cầu

- Đổi chéo, kiểm tra

- Chữa bài

- Nêu cách trừ hai phép tính cuối

-Hs điền kết quả vào SGK

- Hs trả lời

- Hs nhìn tóm tắt đọc đề toán

- Viết phép tính vào bảng con.

- Hs làm bài+ Đọc bài giải - nhận xét phép tính giải

- Đọc đúng: nón, lớp, khoan thai, khúc khích, làm, ngọng líu, lớn, núng nính

- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Đọc trôi chảy toàn bài và bớc đầu biết đọc với giọng chậm rãi, vui vẻ, thích thú

2.Đọc hiểu:

- TN: khoan thai, khúc khích, tỉnh khô, trâm bầu, núng nính

- ND: Bài văn là bức tranh sinh động, ngộ nghĩnh về trò chơi lớp học của bốn chị em

Bé Qua đó, thấy đợc tình yêu đối với cô giáo của bốn chị em và ớc mơ trở thành cô giáo của Bé

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A.KTBC: (2-3') Đọc bài: Ai có lỗi ? - 2 HS đọc bài

_

Trang 25

-B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1-2')

- Khi còn nhỏ, ai cũng thích trò chơi đóng

vai Bạn Bé trong bài “Cô giáo tí hon” các em

học hôm nay đóng vai cô giáo trong hoàn cảnh

rất đặc biệt Ba má bạn ấy đang tham gia chiến

đấu Bé ở nhà một mình trông em, cùng các em

bày trò chơi lớp học

2.Luyện đọc đúng: (15 - 17')

a.GV đọc mẫu cả bài:

? Bài này chia làm mấy đoạn?

- Đoạn 1: Từ đầu đến “chào cô”

- Đoạn 2: Tiếp đến “đánh vần theo”

- HD đọc đoạn 1: ngắt nghỉ đúng dấu câu

- Giảng từ: khoan thai, khúc khích.

- GV đọc mẫu

- Bài chia làm 3 đoạn

- HS luyện đọc theo dãy

- Nêu nghĩa của từ (SGK)

- HS luyện đọc theo dãy

- HS nêu nghĩa của từ (SGK)

*Đọc cả bài: HD đọc toàn bài.

- HS luyện đọc theo dãy

- HS nêu nghĩa của từ (SGK)

- HS luyện đọc

- 3 HS đọc

- 1, 2 HS luyện đọc

3.Tìm hiểu bài: (10-12')

*Đọc thầm đoạn 1 – câu hỏi 1: câu hỏi 1:

? Trong chuyện có những nhân vật nào?

*Đọc thầm đoạn 2 - câu hỏi 2:

? Những cử chỉ nào của “cô giáo” Bé làm em

thả ống quần xuống, đội nón của má + Bé bắt chớc cô giáo: đi khoan

_

Trang 26

-thai, bẻ nhánh trâm bầu làm thớc, nhịpnhịp cái thớc khi đánh vần.

*Đọc thầm đoạn 3 - câu hỏi 3:

? Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh đáng yêu

chào cô, ríu rít đánh vần theo

+ Rất ngây thơ: thằng Hiển ngọng líu, cái Anh hai má núng nính, ngồi gọn tròn

nh củ khoai, bao giờ cũng giành phần

đọc xong trớc…

*Đọc thầm toàn bài – câu hỏi 1: TLCH:

nghĩnh của mấy chị em, ta thấy các bạn nhỏ rất yêu cô giáo, mơ ớc trở thành cô giáo

I.Mục đích, yêu cầu:

- Nghe và viết lại chính xác đoạn 3 của bài "Ai có lỗi ?"

- Viết đúng tên riêng ngời nớc ngoài En - ri - cô, Cô - rét - ti

- Làm đúng các bài tập chính tả: tìm từ có tiếng chứa vần uêch, uyu và phân biệt s/x

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, phấn màu

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A.KTBC: (2-3')

Viết bảng con: dây chuyền, rời.

-> Chữa bài, nhận xét

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1') Ai có lỗi?

2.Hớng dẫn chính tả: (10-12')

- GV đọc mẫu

a.Nhận xét chính tả:

? Đoạn viết có mấy câu?

? Những chữ nào trong bài phải viết hoa ? Vì

sao phải viết hoa?

+ Đoạn viết có 5 câu

+ Những chữ viết hoa là chữ Con, Tôi, Chắc Tôi, Bỗng, Cô - rét - ti Vì

đó là các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu và danh từ riêng

+ Có gạch nối giữa các chữ

_

Trang 27

-xin lỗi, lắng xuống.

? Bài tập yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài tập

- Chữa bài, nhận xét

- HS đọc bài

- Tìm các từ

- HS làm bài

- Giải: nguệch ngoạc, rỗng tuếch, bộc

tuệch, khuếch khoác, trống huếch trống hoác.

b.Bài 3a/14: Vở

- Yêu cầu HS đọc thầm - XĐ yêu cầu của

bài tập

? Bài tập yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài tập

III Các hoạt động dạy học

_

Trang 28

-1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)

G chốt : Tính chu vi hình tam giác bằng

tổng độ dài 3 cạnh của tam giác

- Đổi sách kiểm tra

- Đọc mẫu-Dựa vào mẫu làm vở

- Hs trả lời

- Làm vở

- Đọc bài giải - nhận xét phép tính giải

- Hs nêu yêu cầu, tự giải, nêu câu trả lời

- Thực hiện yêu cầu

-*&* -Luyện từ và câu

Tuần 2

Từ ngữ về thiếu nhi Ôn tập câu: Ai là gì ?

I.Mục đích, yêu cầu:

1.Mở rộng vốn từ về trẻ em: tìm các từ chỉ trẻ em, chỉ tính nết của trẻ em, chỉ sự chăm sóc của ngời lớn đối với trẻ em

2.Ôn tập về kiểu câu: Ai (cái gì, con gì) - là gì?

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, phấn màu

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A.KTBC: (3-5')

? Tìm các từ chỉ sự vật trong câu văn sau:

Bạn nhỏ làm rất nhiều việc để giúp đỡ mẹ

nh luộc khoai, giã gạo, thổi cơm, nhổ cỏ

trong vờn, quét sân và quét nhà.

Trang 29

- Chữa bài, nhận xét, cho điểm - HS: + Trăng tròn nh cái đĩa

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1-2')

Từ ngữ về thiếu nhi - Ôn tập câu: Ai là gì?

2.Hớng dẫn HS làm bài: (28-30')

Bài 1/16: Miệng (8')

- Yêu cầu HS đọc thầm - Xác định yêu

cầu của bài tập

? Bài tập yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài, nhận xét

- HS đọc bài

+ Tìm các từ

- HS làm bài theo nhóm

Giải: a) Thiếu nhi, nhi đồng, trẻ nhỏ,

trẻ em, em bé, trẻ con, cậu bé, cô bé,…

b) Ngoan ngoãn, thơ ngây, trong sáng, thật thà, trung thực, hiền lành, chăm chỉ,…

c) Nâng niu, chiều chuộng, chăm bẵm, chăm chút, quý mến, yêu quý, nâng

đỡ, …

Bài 2/16: Bảng con (7')

- Yêu cầu HS đọc thầm - xác định yêu

cầu của bài

? Bài tập yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS đọc thầm - xác định yêu

cầu của bài

? Bài tập yêu cầu gì?

? Muốn đặt câu hỏi đúng, ta phải chú ý

điều gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài, nhận xét

- HS đọc bài + Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm

+ Ta phải xác định xem bộ phận in đậm TLCH nào? (Ai (cái gì, con gì)? hay là gì?)

Giải: a) Cái gì là hình ảnh thân thuộc

của làng quê Việt Nam?

Trang 30

Viết đúng, đẹp chữ viết hoa Ă, Â, L thông qua bài tập ứng dụng.

- Viết đúng, đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riêng: Âu Lạc và câu ứng dụng:

ăn quả nhớ kẻ trồng cây

Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng.

- Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từ, cụm từ

II.Đồ dùng dạy học:

- Chữ mẫu Ă, Â, L

- Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A.KTBC: (2-3')

Viết B con: chữ A - Vừ A Dính.

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1-2') Ôn chữ hoa Ă, Â

2.Hớng dẫn HS luyện viết: (10'-12')

a.Luyện viết chữ hoa:

? Tìm các chữ cái viết hoa trong bài?

*Luyện viết chữ hoa Ă, Â.

- GV treo chữ mẫu Ă, Â

? Em hãy quan sát nhận xét độ cao và

cấu tạo chữ Ă, Â hoa?

- GV nêu quy trình viết chữ hoa Ă, Â

*Luyện viết chữ hoa L.

- GV cho HS quan sát chữ hoa L

? Em hãy nhận xét về độ cao và cấu tạo

- HS luyện viết b.con:

+ 1 dòng chữ hoa Ă, Â

+ 1 dòng chữ hoa L

b.Luyện viết từ ứng dụng:

- Giới thiệu từ: Âu Lạc

- Giảng từ: Âu Lạc là tên của nớc ta dới

thời vua An Dơng Vơng, đóng đô ở Cổ Loa,

nay thuộc huyện Đông Anh, Hà Nội

- Quan sát và nhận xét

? Em hãy nhận xét về độ cao của các

con chữ và khoảng cách giữa các chữ trong

- HS luyện viết b.con từ ứng dụng

c.Luyện viết câu ứng dụng:

- Giới thiệu câu:

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây - HS đọc câu ứng dụng.

_

Trang 31

-Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng

- Giải thích: Câu tục ngữ khuyên chúng

ta phải biết ơn những ngời đã giúp đỡ mình,

những ngời đã làm ra những thứ cho mình

hởng

- Quan sát và nhận xét

? Em hãy nhận xét về độ cao của các con

chữ và khoảng cách giữa các chữ trong câu

ứng dụng? - Cao 2,5 ly và các con chữ Ă, q, h, k, g, y. + Cao 2 ly là con chữ d

+ Cao 1,5 ly là con chữ t + Cao 1 ly là các con chữ còn lại

+ Khoảng cách giữa các chữ là 1 thân chữ o

? Trong câu ứng dụng những chữ nào

phải viết hoa?

- Địa điểm : trên sân trờng vệ sinh sạch sẽ

- Phơng tiện : chuẩn bị còi, kẻ sân chơi trò chơi " kết bạn "

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của trò

- Lớp trởng tập hợp lớp báo cáo

- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp

- Chạy nhẹ nhàng theo hang dọc trên địa hình tự nhiên

- Chơi trò chơi " làm theo hiệu lệnh "

_

Trang 32

- GV nêu tên động tác, làm mẫu

- GV chỉ dẫn uốn nắn đọng tác cho các em

+ GV cùng HS hệ thống bài

- Về nhà ôn động tác đi đều và

đi kiễng gót hai tay chống hông

- Đi thờng theo nhịp

- Đi đều theo nhịp hô 1-2, 1- 2

- HS tập theo

- HS chơi trò chơi kết bạn+ Đi chậm xung quanh vòng tròn vỗ tay và hát

- Củng cố các bảng chia đã học ( bảng chia cho 2,3,4,5)

- Biết tính nhẩm thơng của các số tròn trăm khi chia cho 2,3,4( Phép chia hết )

II Đồ dùng dạy học

III Các hoạt động dạy học

1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)

- Miệng : Đọc bảng chia cho 2, 3 ?

- Hs nêu yêu cầu

- Tự điền kết quả, đổi chéo kiểm tra

Trang 33

-*&* -Chính tả (nghe - viết)

Tiết 4:Cô giáo tí hon

I.Mục đích, yêu cầu:

1.Nghe viết lại chính xác đoạn: “Bé treo nón …… ríu rít đánh vần theo.” trong bài: Cô giáo tí hon.

2.Biết phân biệt s/x, tìm những tiếng có thể ghép với các từ có âm đầu s/x

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, phấn màu

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A.KTBC: (2-3')

Viết BC: Cô - rét - ti, khuỷu tay, sứt chỉ,

lắng xuống

- Chữa bài, nhận xét

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1') Cô giáo tí hon

2.Hớng dẫn chính tả: (10'-12')

- GV đọc mẫu

a.Nhận xét chính tả:

? Đoạn viết có mấy câu?

? Những chữ nào trong bài phải viết

hoa? Vì sao phải viết hoa?

b.Viết từ khó: treo nón, thớc, trâm bầu, cô

- Đoạn viết có 5 câu

- Những chữ viết hoa là Bé, Mấy, Làm,

Nó, Đàn Vì đó là các chữ đầu bài, đầu

đoạn, đầu câu và tên riêng

4.Chữa và chấm bài: (3-5')

? Bài tập yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài tập

- Chữa bài, nhận xét

6.Củng cố, dặn dò : (1-2')

- HS đọc bài + Tìm những tiếng có thể ghép với mỗitiếng sau

- HS làm bài

_

Trang 34

- Củng cố cách tính giá trị của biểu thức liên quan đến phép nhân, nhận biết số phần bằng

nhau của đơn vị, giải toán có lời văn

- Rèn kỹ năng xếp, ghép hình đơn giản

II Đồ dùng dạy học

- G : Bảng phụ , tranh nh bài 2/ SGK

- H : Bảng con

III Các hoạt động dạy học

1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)

Bảng con: 4 x 5 + 16 2 x 3 x 4

2.Hoạt động 2 : Ôn tập ( 32’)

* Bài 2/11 ( SGK )

+ H làm SGK

+ Đã khoanh vào1/4 số con vịt trong hình nào ?

+ Đã khoanh vào một phần mấy số con vịt

- Thực hiện yêu cầu

- Ghi phép tính -*&* -

Trang 35

Viết đợc mẫu đơn xin vào Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh theo mẫu đơn

đã học của bài tập đọc “Đơn xin vào Đội

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, phấn màu

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A.KTBC: (3-5')

Đọc bài tuần trớc: Đơn xin cấp thẻ đọc

sách.

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1-2') Viết đơn

2.Hớng dẫn HS làm bài: (28-30')

a.Nêu lại những nội dung chính của đơn:

- Yêu cầu HS đọc thầm, xác định yêu cầu

của bài

+ Hãy nêu lại những nội dung chính của đơn

xin vào Đội

- GV ghi lại lên bảng

? Trong các nội dung trên, nội dung nào cần

viết theo đúng mẫu, nội dung nào không cần

viết hoàn toàn theo mẫu đơn?

+ Chữ ký, họ tên của ngời viết đơn

- …lý do viết đơn, bày tỏ nguyện

vọng, lời hứa là những nội dung

không cần viết theo khuôn mẫu

b.Tập nói theo nội dung đơn:

- GV nhận xét cho điểm theo các tiêu chí sau:

+ Đơn viết có đúng mẫu không? (trình bày

của lá đơn, nội dung, chữ ký)

+ Cách diễn đạt trong lá đơn (dùng từ, đặt

câu)

+ Lá đơn viết có chân thực, thể hiện hiểu biết

về Đội, tình cảm của ngời viết và nguyện vọng

tha thiết muốn đợc vào Đội hay không

Trang 36

II Địa điểm, ph ơng tiện

- Địa điểm : Trên sân trờng vệ sinh sạch sẽ

- Phơng tiện : Còi, kẻ sân cho trò chơi " Tìm ngời chỉ huy "

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

- GV hô cho lớp tập

- Uốn nắn nhắc nhở các em thực hiện tốt

- Học trò chơi " Tìm ngời chỉ huy

- GV nêu tên trò chơi, giải thíchcách chơi

- Trò chơi " Chạy tiếp sức ( GV

HD lại cách chơi )+ GV cùng HS hệ thống bài

- Chơi trò chơi " có chúng em"

- Chạy chậm xung quanh sân+ Lớp tập theo đội hình 2 - 4 hàng dọc

- Ôn đi đều theo 1 - 4 hàng dọc

- Ôn động tác đi kiễng gót hai tay chống hông, dang ngang

- Ôn phối hợp đi theo theo vạch

kẻ thẳng, đi nhanh chuyển sang chạy

- HS chơi thử 1, 2 lần rồi chơi chính thức

- HS chia thành 2 đội chơi thử rồi chơi chính thức

+ Đi thờng theo nhịp và hát

-*&* - _

Trang 37

III Các hoạt động dạy học

1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)

- Bảng con : Viết tên các hình tam giác

có trong hình bên?

2.Hoạt động 2 : Ôn tập ( 32’)

* Bài 1/11 ( Bảng )

+ Muốn tính độ dài đờng gấp khúc ta làm ntn?

+ Muốn tính chu vi hình tam giác ta làm ntn?

G chốt : Độ dài đờng gấp khúc ABCD khép

kín chính là chu vi tam giác ABC

A

B C

- Hs nêu yêu cầu

- Hs giải

_

Trang 38

- Thực hiện yêu cầu.

-*&* -Tập đọc- Kể chuyện

Chiếc áo len (2 tiết)

I.Mục đích, yêu cầu:

A.Tập đọc:

1.Đọc thành tiếng:

- Đọc đúng: năm nay, lạnh buốt, áo len, lất phất, một lúc lâu…

- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Đọc trôi chảy toàn bài và bớc đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với diễn biến của câu chuyện

2.Đọc hiểu:

- TN: bối rối, thì thào

- ND: Câu chuyện khuyên các em cần biết yêu thơng, nhờng nhịn anh, chị em trong gia đình

B.Kể chuyện:

- Dựa vào gợi ý trong SGK, kể lại đợc từng đoạn và cả câu chuyện

- Biết tập trung theo dõi lời kể của bạn và nhận xét đợc lời kể

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

III.Các hoạt động dạy học:

Tiết 1: Tập đọc

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A.KTBC: (2-3') Đọc bài: Cô giáo tí hon

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1-2') Chiếc áo len

2.Luyện đọc đúng: (33-35')

a.GV đọc mẫu cả bài:

? Bài này chia làm mấy đoạn?

Trang 39

Câu 2: Ngắt hơi đúng sau các cụm từ.

Câu 4: Đọc đúng giọng của Lan: nũng nịu

- HS luyện đọc theo dãy

- HS nêu nghĩa của từ (SGK)

- HS luyện đọc theo dãy

- HS nêu nghĩa của từ (SGK)

giọng ngời dẫn chuyện nhẹ nhàng, tình cảm

Ngắt, nghỉ đúng dấu câu -> Đọc mẫu

*Đọc nối tiếp đoạn.

*Đọc thầm đoạn 1 - câu hỏi 1:

? Chiếc áo len của bạn Hoà đẹp và tiện lợi

nh thế nào?

*Đọc thầm đoạn 2 - câu hỏi 2:

? Vì sao Lan dỗi mẹ?

*Đọc thầm đoạn 3 - câu hỏi 3:

? Anh Tuấn nói với mẹ những gì?

- HS đọc thầm + Chiếc áo màu vàng có dây kéo ở giữa, có mũ để đội, ấm ơi là ấm

+ Vì mẹ nói rằng không thể mua chiếc áo đắt tiền nh vậy

- HS nêu

*Đọc thầm đoạn 4 - câu hỏi 4:

em thấy mình cha nghĩ đến anh Vì cảm động trớc tấm lòng yêu thơng của

mẹ và trớc sự nhờng nhịn, độ lợng của anh…

*Đọc thầm cả bài - QS tranh - câu hỏi 5:

? Em hãy đặt một tên khác cho chuyện?

? Có bao giờ em dỗi một cách vô lý không ?

? Sau đó em nhận ra lỗi của mình sai và có

+ Ba mẹ con; Ngời anh tốt bụng; Chuyện của Lan; Cô bé biết ân hận…

- HS tự nêu

_

Trang 40

? Phần kể chuyện yêu cầu chúng ta kể lại

bằng lời của ai?

- GV: Nghĩa là khi kể chuyện, em phải

đóng vai là Lan Muốn vậy, các em phải

chuyển lời của ngời dẫn chuyện thành lời của

Lan và xng hô là tôi, mình hoặc em

- Yêu cầu 1 HS khá kể mẫu đoạn 1

- HS tập kể cho nhau nghe (nhóm đôi)

- Gọi HS kể nối tiếp 4 đoạn của câu chuyện

? Em thích nhất đoạn nào trong truyện, vì sao?

- Lớp nhận xét và đánh giá về nội dung,

-*&* -Đạo đức

Bài 2: Giữ lời hứa

I.Mục tiêu

- Hs biết: + Thế nào là giữ lời hứa và vì sao phải giữ lời hứa

+ Giữ lời hứa với bạn và mọi ngời xung quanh

+ Có thái độ quí trọng những ngời biết giữ lời hứa và không đồng tình với những nguời hay thất hứa

II.Tài liệu và phơng tiện

- Tranh minh hoạ truyện: Chiếc võng bạc

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra: ( 3- 5 )

- Vì sao phải kính yêu Bác Hồ?

- Đọc 5 điều Bác Hồ dạy thiếu niên - nhi đồng

2 Các hoạt động

2.1 Hoạt động 1: Thảo luận câu chuyện Chiếc võng bạc (10 )“ “ ’

* Mục tiêu : Hs biết thế nào là giữ lời hứa và ý nghĩa của việc giữ lời hứa

_

Ngày đăng: 12/06/2014, 16:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhân đã học. - Giáo án chuẩn Lớp 3 cả năm
Bảng nh ân đã học (Trang 118)
Sơ đồ gia đình của Hs - Giáo án chuẩn Lớp 3 cả năm
Sơ đồ gia đình của Hs (Trang 200)
Sơ đồ đoạn thẳng - Giáo án chuẩn Lớp 3 cả năm
o ạn thẳng (Trang 214)
Sơ đồ đoạn thẳng. - Giáo án chuẩn Lớp 3 cả năm
o ạn thẳng (Trang 229)
Tiết 63: Bảng nhân 9 - Giáo án chuẩn Lớp 3 cả năm
i ết 63: Bảng nhân 9 (Trang 239)
Bảng nhân đã học. - Giáo án chuẩn Lớp 3 cả năm
Bảng nh ân đã học (Trang 282)
Bảng nhân đã học.Các ô còn lại trong bảng - Giáo án chuẩn Lớp 3 cả năm
Bảng nh ân đã học.Các ô còn lại trong bảng (Trang 282)
*   Bài 1/81( Bảng  ) - Giáo án chuẩn Lớp 3 cả năm
i 1/81( Bảng ) (Trang 310)
Hình vẽ trong SGK và chỉ rõ ngời nào đi đúng, - Giáo án chuẩn Lớp 3 cả năm
Hình v ẽ trong SGK và chỉ rõ ngời nào đi đúng, (Trang 324)
Tiết 85: Hình vuông - Giáo án chuẩn Lớp 3 cả năm
i ết 85: Hình vuông (Trang 328)
Hình vuông. - Giáo án chuẩn Lớp 3 cả năm
Hình vu ông (Trang 339)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w