1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề dự bị 3 - Môn Toán cho sỹ tử năm nay

6 396 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Dự Bị 3 - Môn Toán Cho Sỹ Tử Năm Nay
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Việt Nam
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 126,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi Dự trữ môn Toán 3 khối A - Đề chuẩn của Bộ.

Trang 1

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2006 (ĐỀ DỰ TRỮ)

Đề DỰ BỊ 1 – khối A – 2006

Phần Chung Cho Tất Cả Các Thí Sinh

Câu I (2 đ)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

x

+

2

2) Dựa vào đồ thị (C), tìm m để phương trình sau đây có hai nghiệm dương phân biệt

x2 + 2x + 5 = (m2 + 2m + 5)(x + 1)

Câu II (2 đ)

1) Giải phương trình: cos3x cos3x – sin3x sin3x = 2 3 2+

8

x y R

⎪⎩

2

2

Câu III (2 đ)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz Cho hình lăng trụ

đứng ABC A B C′ ′ ′ có A(0, 0, 0) ; B(2, 0, 0) ; C(0, 2, 0) ; A′ (0, 0, 2) 1) Chứng minh A′ C vuông góc với BC Viết phương trình mp (AB C′ ) 2) Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng B C′ ′ trên

mp (AB C )

Câu IV (2 đ)

x+ + x+

∫6

2) Cho x, y là các số thực thỏa mãn điều kiện: x2 + xy + y2 ≤ 3 Chứng minh rằng: − − ≤ − −x2 xy y2≤ −

Phần tự chọn: Thí sinh chọn câu Va hoặc câu Vb

Câu Va (2đ)

Trang 2

)

1 Trong mp với hệ trục Oxy, cho elíp (E): x2+ y2=1

Viết phương trình hypebol (H) có hai đường tiệm cận là y = ± 2x và có hai tiêu điểm là hai tiêu điểm của elíp (E)

2)Áp dụng khai triển nhị thức Newton của (x2 + x)100, chứng minh rằng:

⎜ ⎟

100

1

ập k

⎜ ⎟

⎝ ⎠

100

2

( k

n

C là số tổ hợp ch của n phần tử )

Câu Vb (2 đ)

Gi bất ng trình: logx + 1(-2x) > 2

Ch hìn đứng ABCD A B C D′ ′ ′ ′ có các cạnh AB = AD = a,

A A′ = a 3

2 và góc BAD = 600 Gọi M và N ần lượt là trung điểm l

ùc cạnh A D ′ ′ và A B′ ′ Chứng

ùp A.BDMN (BDMN) Tính thể tích khối cho

Bài giải

1/ KS y=x

x

+

+

2

2x+5

1 , MXĐ: D=R/{ }−1 y’=

x2+ x

TC: x=1, y=x+1

2/ Tìm m để pt có 2 nghiệm d ơng phân biệt Vì x >0, pt đã cho ư

+1

Trang 3

Số nghiệm của phương trình đã cho bằng số giao điểm của đồ thị hàm

x

+

1 , x > 0, với đường thẳng y=

2

m2+ m+

2 5 Từ BBT và y(0) ta suy ra

⎪⎩

≠−

số y =

của (C)

ycbt ⇔ <m + m+ < <=> ⎨⎧⎪ m

m

− < <

1

II

2

Câu

+

2 3 2 1/Giải pt: cos3x.cos3x-sin3x.sin3x=

8 (1)

-⇔ cos23x+sin23x+3(cos3x.cosx-sin3x.sinx)= +

2

3 2 1 cos4x=

16

=cos

2/ Gỉai hệ phương trình

x y y( x) y

⎧ + +

2

2

*Khi y=0 thì (I)

⎪⎩

x x

= 2

2

1

0

(VN)

*Khi y 0 chia hai pt cho y

(I)

x

y x

⎧ +

+ +

y

x

y x

− =

+

2

2

1

1

x

y x y

2

2

1

0

ng và tích )

( do pt tổ

+ − =

+ = −

⎩ 2

2 1

y

=

⎨ =

1

2 hay x

y

= −

⎨ =

2 5

Cách khác Thay y của pt 2 vào pt 1

⇔ ⎨

⎪⎩

2

ta có

Trang 4

) 2 ( chia 2 vế của pt 1 cho 1 + x2 ) )

⇔ ⎨

⇔ ⎨

+ =

2 1

1 3

x y

=

⎨ =

y

⎨ =

2

Câu III

1/CM: A’C BC’ Viết phương trình mp(ABC’)

'

A C BC =0 −2 ( ) ( ) ' ⊥BC

Vì A’C

A C

+2 2 −2 2 = ⇔0 uuuu

⊥BC’, A’

)

= 0 2 2−

C ⊥ AB=> A’C ⊥ (ABC’)

⇒ 'uuuurA C

là PVT của mp(ABC’) ( , ,

⇒pt(ABC’): 0.(x-0)+2(y-0)-2(z-0) = 0 ⇔ y - z = 0

2/Viết phương trình hình chiếu vuông góc của B’C’ lên mp(ABC’)

Ta có ' 'B Cuuuuur uuur=BC= −2 2 0( , , ) Gọi (α) là mp chứa B’C’ và ⊥ (ABC’)

h hiếu vuông góc của B’C’ lên mp(ABC’) l iao tuyến của

(α) và (ABC’)

(α) có PVT uurnα =⎡⎣uuuuur uuuurB C A C' ', ' ⎤⎦= − − − = −( 4 4 4, , ) 4 111( , , )

⇒pt(α):1(x-0)+1(y-2)+1(z-2)=0 ⇔ x+y+z - 4=0

nh chiếu B’C’ lên (ABC’) là x y z

y z

⎪⎩

+ + − =

Vậy pt hì

=0

4 0

Câu IV

x+ + x+

∫6

Đặt t= 4x+1⇒ t2=4x+1 ⇒x=t2−1

4 ,

t dt

2

dx= Đổi cận : t ( 2) = 3 ; t ( 6 ) = 5

I= 5(t+ −1 1)dt

t

1

2/Chứng minh: − − ≤x2− −xy y 2≤ −

Đặt A= x2+xy+y2 , B= x2-xy-3y2

Trang 5

*Nếu y=0 thì theo giả thiết A=x2 ≤ 3 B=x⇒ 2 Do đó

B

−4 3− ≤ ≤3 0 ≤3<4 3−3(ĐPCM)

1

*Nếu y ≠ 0 Đặt t=x

y Ta có

+

Ta tìm tập giá trị của t − −t ( )t (u )

t t

vì và b=a= u−1

+ + = + +

1 +1 không đồng thời bằng 0 nên miền giá trị củ la

u

ø Δ ≥ ⇔0 − −3 4 3

3

A.u và

−3

⇒ − 4 3 ≤ ≤ − +B 3 4 3

Câu Va

12 2 có hai tiêu điể

F1 − 10 0, ),F2 10 0)

(H) có cùng tiêu điểm với (E)

x2 y2

a2 −b2 =1 vơ

a2+b2=c2=10 (1)

(H) có hai tiệm cận

( )

b

a

b

⇔ = =>2 b 2a

=

2

2 Từ (1),(2) suy ra a2=2,b2=8

pt(H):

a

2/ Ta có (x+x2)100=C1000 x100+C1001 x101+C1002 x102+ + C100100x200 lấy đạo hàm hai vế, cho x= -1

2 và nhân hai vế cho (-1).Ta có kết quả:

100

2

Vb

0

Câu

x

+

1/Giải pt: logx1(−2 )>2(1) Với ĐK: -1< x < 0 0 < x + 1 < 1 ⇒

Trang 6

(1)

và -1< x <0

<

⇔ log (x+ − x)> =logx+ (x+ )2

x + x+ >

⎩ 2

− <

⇔ -2+ 3 < x < 0

2/ Gọi O là tâm hình thoi ABCD

S là điểm đối xứng của A qua A’ Khi đó S,M,D thẳng hàng

trung điểmà trung điểm của của SB

có AB=AD= a

BAD

Δ

BAD=600⇒ BADΔ đều AO=⇒ a 3

2 , AO

a 3 =AO Hai tam gi

ùc vuo CC’=

SAO va CC’ bằng hau

ASO=CAC'=> C A '⊥SO (1)

Vì BD AC và B⊥ D⊥AA’

C’ (

Từ (1) và (2) suy ra AC’

⇒BD ⊥ (AC C’A’)

đó: VABDMN= 3

4

1

VSABD ( vì S S

4S SBD )

Hà Văn Chương - Phạm Hồng Danh - Lưu Nam Phát

( Trung Tâm Luyện Thi Vĩnh Viễn )

Ngày đăng: 22/03/2014, 17:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w