1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Slide Đào tạo 7 công cụ chất lượng (7 qc tools)

71 137 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Slide Đào tạo 7 công cụ chất lượng (7 qc tools)
Tác giả Group of Authors
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Quản lý Chất lượng
Thể loại Tài liệu đào tạo
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 2,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dr. Kaoru Ishikawa – Một trong những nhà khoa học hàng đầu thế giới về quản lý chất lượng đã nhận định rằng: 95% các vấn đề trong doanh nghiệp có thể được giải quyết bằng 7 công cụ quản lý chất lượng.Cấu trúc của 7 công cụ quản lý chất lượng là tập hợp các dữ liệu. Chúng được sử dụng để phân tích quá trình sản xuất, xác định các vấn đề chính ảnh hưởng đến kết quả, kiểm soát sự biến thiên trong sản xuất và biến động chất lượng sản phẩm và đưa ra các giải pháp nhằm tránh các sai sót có thể xảy ra trong tương lai.Với việc thực hành các công cụ này, doanh nghiệp sẽ chủ động hơn, hiệu quả hơn trong việc nhận diện các vấn đề. Ví dụ các lãng phí, kém hiệu quả trong quá trình, các nguyên nhân gây ra sản phẩm khuyết tật, các cơ hội cải tiến, đồng thời xác định được đâu ra nguyên nhân gốc rễ của vấn đề, định ra được thứ tự ưu tiên cần giải quyết vấn đề nào trước, vấn đề nào sau để đạt hiệu quả cao trong việc giải quyết các nguồn lực. Từ đó đưa ra được quyết định đúng đắn để giải quyết vấn đề.7 công cụ quản lý chất lượng (7 quality control tools) gồm có:Phiếu kiểm tra (Check sheets)Biểu đồ (Charts)Biểu đồ nhân quả (Cause Effect Diagram)Biểu đồ Parento (Pareto chart)Biểu đồ mật độ phân bố (Histogram)Biểu đồ phân tán (Scatter Diagram)Biểu đồ kiểm soát (Control Chart)

Trang 1

7 CÔNG CỤ QUẢN LÝ

CHẤT LƯỢNG (7 QC TOOLS)

CÔNG TY TNHH ABCD VIỆT NAM

Trang 2

• 7 Công cụ quản lý chất lượng được sử dụng trong việc giải quyết vấn đề Những công cụ này được phát triển tại Nhật Bản Sau đó được phát triển hoàn thiện bởi W.E Deming và Joseph Juran.

Dr Kaoru Ishikawa – Một trong những nhà khoa học hàng đầu thế giới về quản lý chất lượng đã nhận định rằng: 95% các vấn đề trong doanh nghiệp có thể được giải quyết bằng 7 công cụ quản lý chất lượng.

• Cấu trúc của 7 công cụ quản lý chất lượng là tập hợp các dữ liệu Chúng được sử dụng để phân tích quá trình sản xuất, xác định các vấn đề chính ảnh hưởng đến kết quả, kiểm soát sự biến thiên trong sản xuất và biến động chất lượng sản phẩm và đưa ra các giải pháp nhằm tránh các sai sót có thể xảy ra trong tương lai.

• Với việc thực hành các công cụ này, doanh nghiệp sẽ chủ động hơn, hiệu quả hơn trong việc nhận diện các vấn đề Ví dụ các lãng phí, kém hiệu quả trong quá trình, các nguyên nhân gây ra sản phẩm khuyết tật, các cơ hội cải tiến, đồng thời xác định được đâu ra nguyên nhân gốc rễ của vấn đề, định ra được thứ tự ưu tiên cần giải quyết vấn đề nào trước, vấn đề nào sau để đạt hiệu quả cao trong việc giải quyết các nguồn lực Từ đó đưa ra được quyết định đúng đắn để giải quyết vấn đề.

CƠ SỞ HÌNH THÀNH VÀ TẦM QUAN TRỌNG

CỦA 7 CÔNG CỤ CHẤT LƯỢNG

Trang 3

7 CÔNG CỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

Phiếu kiểm tra

Check Sheet

Biểu đồ nhân quả

Cause & Effect Digram

Lưu đồ

Process Flow

Diagram

Biểu đồ phân tán Scatter Diagram

Biểu đồ kiểm soát Control Charts

Trang 4

Khái niệm:

Phiếu kiểm tra (Check sheet) là một biểu mẫu đơn giản, trực

quan, được dùng để thu thập dữ liệu

cho phù hợp với mục đích thu thập.

phân tích thống kê hỗ trợ ra quyết định

1.1 PHIẾU KIỂM TRA

Trang 5

Sử dụng:

• Thu thập dữ liệu về số lượng hoặc tần suất xuất hiện các vấn đề

liên quan đến chất lượng

Phiếu ghi chép: Có thể sử dụng như phiếu ghi chép giúp ghi

nhận lại dữ liệu, phân loại các hạng mục khác nhau.

Phiếu kiểm tra: Kết quả kiểm tra, xác nhận công việc —>

phòng ngừa xảy ra sự cố hay sai sót.

1.2 PHIẾU KIỂM TRA - CHECK SHEET

Trang 6

1.3 PHIẾU KIỂM TRA - CHECK SHEET

Các bước xây dựng check sheet :

Bước 1: Mục đích điều tra rõ ràng (Nội dung điều tra, phương thức ghi nhận dữ liệu …)

Bước 2: Quyết định mục cần điều tra, ghi nhận (Loại phế phẩm, tên người thao tác, Lot No., tên máy, ngày giờ điều tra, …)

Bước 3: Tạo định dạng (Format) (A4, Excel)

Bước 4: Quyết định quy tắc ghi nhận (Người chịu trách nhiệm, thời gian, địa điểm, phương thức ghi nhận, …)

Bước 5: Thực hiện điều tra (giải thích yêu cầu và phương thức ghi nhận cho nhân viên, thực hiện điều tra, xác nhận nội dung điều tra và tiến độ, tên hàng, lot No., tên máy, ngày giờ, tên

người ghi nhận…)

Bước 6: Ghi nhận và phân tích dữ liệu (Excel, tính toán, biểu đồ, …)

Lưu ý: Thông thường, khi yêu cầu nhân viên gia công ghi nhận check sheet nên:

• Ít mục ghi nhận nhất có thể

• Dễ ghi nhận nhất

• Khoảng thời gian điều tra cần rõ ràng

Trang 7

Ví dụ

1.4 PHIẾU KIỂM TRA - CHECK SHEET

Trang 8

Ví dụ

Trang 9

BÀI TẬP

dựng và thu thập dữ liệu liên quan tại một bộ phận mà nhóm phụ

trách!

1.6 PHIẾU KIỂM TRA - CHECK SHEET

Trang 10

Phiếu kiểm tra

Check Sheet

Biểu đồ nhân quả

Cause & Effect Digram

Lưu đồ

Process Flow

Diagram

Biểu đồ phân tán Scatter Diagram

Biểu đồ kiểm soát Control Charts

7 CÔNG CỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

Trang 11

2.1 LƯU ĐỒ - PROCESS FLOW DIAGRAM Khái niệm

• Là công cụ thể hiện chi tiết các bước quá trình

• Mô tả bằng hình vẽ cách thức công việc được thực hiện

• Thể hiện dòng chảy của quá trình, các bước gia công, các điểm kiểm soát

• Sử dụng để mô tả quy trình trước và sau cải tiến

• Một số tên gọi khác:

• Flowchart, Process Flowchart

Trang 12

2.2 LƯU ĐỒ - PROCESS FLOW DIAGRAM

Sử dụng

Trang 13

2.3 LƯU ĐỒ - PROCESS FLOW DIAGRAM

Một số lưu ý

• Đừng quá lo lắng về việc phải vẽ sao cho “đúng cách” Cách đúng nhất là cách mà có thể giúp những người có liên quan hiểu rõ về quy trình.

• Nên xác định rõ những bên có liên quan đến quá trình và phỏng vấn

họ trước khi vẽ lưu đồ hoặc nhờ họ góp ý hoàn thiện lưu đồ.

•Các bên liên quan có thể bao gồm nhà cung cấp, khách hàng,

supervisor, công nhân …

Trang 14

2.4 LƯU ĐỒ - PROCESS FLOW DIAGRAM

Bắt đầu/kết thúc

Hoạt động/ Bước gia công

Trang 15

2.5 LƯU ĐỒ - PROCESS FLOW DIAGRAM

Các bước vẽ lưu đồ

• Nên có các vật liệu, dụng cụ hỗ trợ sau: Giấy ghi chú (sticky note), giấy khổ lớn hoặc Flip Chart, bút lông

B1: Xác định quá trình cần vẽ Viết tên quá trình phía trên cùng tờ giấy/Flip Chart

B2: Thảo luận về phạm vi quá trình cần vẽ: bắt đầu và kết thúc ở đâu, mức độ chi tiết

cần thể hiện.

B3: Brainstorm tất cả các hoạt động cần thực hiện trong quá trình Viết mỗi hoạt động

trên 1 tờ giấy Note.

Trang 16

2.6 LƯU ĐỒ - PROCESS FLOW DIAGRAM

Trang 17

Cắt Làm rập Đánh số

Kiểm tra đồng

bộ

Sub in, thêu

Cắt bù

May

Đạt

Cấp nguyên phụ liệu

Ủi Đóng gói

Nhập kho thành phẩm

Không đạt

Kiểm tra chất lượng Đạt Không

đạt

Trang 18

2.7 LƯU ĐỒ - PROCESS FLOW DIAGRAM

BÀI TẬP

Các nhóm hãy áp dụng các bước vẽ lưu đồ để vẽ lại 1 quá

trình !

Trang 19

Phiếu kiểm tra

Check Sheet

Biểu đồ nhân quả

Cause & Effect Digram

Lưu đồ

Process Flow

Diagram

Biểu đồ phân tán Scatter Diagram

Biểu đồ kiểm soát Control Charts

7 CÔNG CỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

Trang 20

3.1 BIỂU ĐỒ NHÂN QUẢ - CAUSE & EFFECT

• Do Kaoru Ishikawa phát triển năm 1953

Trang 21

3.2 BIỂU ĐỒ NHÂN QUẢ - CAUSE & EFFECT

DIAGRAM

Các bước xây dựng Biểu đồ nhân quả

Chuẩn bị: Bảng hoặc Flip chart, bút

Bước 1: Thống nhất về vấn đề cần tìm nguyên nhân.

• Viết tên vấn đề ở chính giữa của phía phải của bảng và vẽ 1 hộp chứa nó (đầu cá).

• Vẽ tiếp 1 đường thẳng nằm ngang từ hình hộp mới vẽ kéo dài qua bên trái bảng (xương sống cá).

Bước 2: Brainstorm các nguyên nhân chính có thể gây ra vấn đề.

• Thông thường là các nguyên nhân liên quan đến: Phương pháp, Máy móc/thiết bị, Con người, Nguyên vật liệu, Đo lường, và Môi trường.

• Vẽ các mũi tên hướng vào xương sống cá

Trang 22

3.3 BIỂU ĐỒ NHÂN QUẢ - CAUSE & EFFECT

DIAGRAM

Các bước xây dựng Biểu đồ nhân quả (tiếp trang trước)

• Bước 3: Xác định các nguyên nhân con

• Liệt kê các nguyên nhân cụ thể hơn có thể gây ra nguyên nhân chính

• Thể hiện các mũi tên hướng vào nguyên nhân chính.

• Bước 4: Phân tích chi tiết các nguyên nhân.

• Nếu cần phân tích sâu hơn, hãy xem như mỗi nguyên nhân vừa xác định là

hệ quả của những nguyên nhân khác nhỏ hơn.

• Lặp lại bước 3.

Trang 23

3.4 BIỂU ĐỒ NHÂN QUẢ - CAUSE & EFFECT

DIAGRAM

Ví dụ

Trang 24

3.5 BIỂU ĐỒ NHÂN QUẢ - CAUSE & EFFECT

DIAGRAM

Ví dụ

Trang 25

3.6 BIỂU ĐỒ NHÂN QUẢ - CAUSE & EFFECT

DIAGRAM

Ví dụ

Quality Problem

Machines

Process Environment Materials

Faulty testing equipment

Incorrect specifications

Improper methods

Poor supervision Lack of concentration Inadequate training

Out of adjustment Tooling problems

Old / worn

Defective from vendor

Not to specifications Material-

handling problems Deficiencies in product

design

Ineffective quality management

Poor process design

Trang 26

Phiếu kiểm tra

Check Sheet

Biểu đồ nhân quả

Cause & Effect Digram

Lưu đồ

Process Flow

Diagram

Biểu đồ phân tán Scatter Diagram

Biểu đồ kiểm soát Control Charts

7 CÔNG CỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

Trang 27

4.1 BIỂU ĐỒ PARETO - PARETO CHART

Nguyên tắc Pareto:

• Vilfredo Pareto (1848-1923) nhà kinh tế học người Italia

• 20% dân số chiếm hữu 80% khối tài sản quốc gia.

Juran sử dụng ý tưởng trên trong chất lượng:

20% vấn đề về chất lượng gây ra 80% tổn thất cho doanh

nghiệp.

Trang 28

4.2 BIỂU ĐỒ PARETO - PARETO CHART

Khái niệm:

tần suất hoặc chi phí (thời gian, tiền bạc), và được sắp xếp từ trái qua phải theo trình tự từ lớn đến bé.

theo các mức độ ảnh hưởng, tác động của các nguyên nhân đến vấn đề.

trung nguồn lực nhằm khắc phục các nguyên nhân chính yếu gây ra vấn đề

Trang 29

4.3 BIỂU ĐỒ PARETO - PARETO CHART

Khi nào nên sử dụng biểu đồ Pareto

nguyên nhân trong một quá trình.

trung vào những nguyên nhân quan trọng nhất.

Trang 30

4.4 BIỂU ĐỒ PARETO - PARETO CHART

Các bước xây dựng biểu đồ Pareto

• B1: Xác định các loại dữ liệu cần nhóm lại.

• B2: Quyết định các đại lượng đo nào phù hợp Một số đại lượng đo thông dụng bao gồm tần suất, số lượng, chi phí, thời gian…

• B3: Xác định thời gian mà biểu đồ cần thể hiện (ngày, tuần, tháng, quý, năm…).

• B4: Thu thập dữ liệu hoặc sử dụng dữ liệu sẳn có.

• B5: Tính tổng Theo từng loại dữ liệu đã xác định ở Bước 1.

• B6: Xác định khoảng kích thước cần vẽ phù hợp với số liệu Sắp xếp dữ liệu từ lớn đến bé.

• B7: Biểu diễn dữ liệu lên biểu đồ và đặt tên các trục Dữ liệu lớn nhất trình bày bên trái, và nhỏ dần về phía phải của biểu đồ nếu có quá nhiều dữ liệu có giá trị rất bé, có thể nhóm thành 1 nhóm ký hiệu là “Khác/ others”.

• B8: Tính tỷ lệ của từng loại và tính tỷ lệ tích luỹ.

• B9: Biểu diễn lên biểu đồ tỷ lệ tích luỹ.

Trang 31

Ví dụ: Biểu đồ Pareto thể hiện số lượng khách hàng phàn

nàn phân theo 5 nhóm nguyên nhân

Hồ sơ chứng từ lượng sản Chất

phẩm

Đóng gói

Giao hàng Khác

4.5 BIỂU ĐỒ PARETO - PARETO CHART

Trang 32

4.6 BIỂU ĐỒ PARETO - PARETO CHART

Ví dụ: Trong ví dụ1, tách nhỏ nhóm nguyên nhân liên quan đến hồ sơ chứng từ

50% 40%

100% 90% 80% 70% 60%

0 2 4 6 8

Lỗi Invoice

Lỗi Packing

list

Khác

Thiếu chứng nhận

Trang 33

BÀI TẬP

Các nhóm hãy vẽ Biểu đồ Pareto!

4.7 BIỂU ĐỒ PARETO - PARETO CHART

Trang 34

7 CÔNG CỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

Phiếu kiểm tra

Check Sheet

Biểu đồ nhân quả

Cause & Effect Digram

Lưu đồ

Process Flow

Diagram

Biểu đồ phân tán Scatter Diagram

Biểu đồ kiểm soát Control Charts

Trang 35

5.1 BIỂU ĐỒ TẦN SỐ - HISTOGRAM

Khái niệm

mức độ biến thiên của các thông số trong quá trình sản xuất.

(process)

Trang 36

5.2 BIỂU ĐỒ TẦN SỐ - HISTOGRAM

Vì sao Histogram được sử dụng như công cụ chất lượng:

1 Giúp hiển thị dữ liệu một cách trực quan, sinh động

2. Cho thấy tần suất xuất hiện các giá trị dữ liệu.

3 Cho thấy hình dáng, sự tập trung và phân tán của dữ liệu và

cho thấy phân bố của dữ liệu.

4 Giúp dự báo hiệu suất hoạt động của quá trình và cho phép trả

lời câu hỏi: Liệu quá trình có đáp ứng yêu cầu của khách hàng hay không?

Trang 37

Các bước xây dựng biểu đồ tần số

1 Thu thập dữ liệu

2 Vẽ biểu đồ tần số

3 Phân tích biểu đồ tần số

5.3 BIỂU ĐỒ TẦN SỐ - HISTOGRAM

Trang 38

Ví dụ: Raglan Sleeve Length

5.4 BIỂU ĐỒ TẦN SỐ - HISTOGRAM

Trang 39

Ví dụ: Raglan Sleeve Length

Bước 1: Thu thập dữ liệu (n = 180)

30.05 29.85 29.45 29.45 29.85 29.75 29.75 29.45 30.05 29.65 29.95 29.85 29.95 30.15 29.95 29.75 29.75 29.75 30.05 29.85 29.65 29.95 29.75 29.35 30.15 30.05 30.05 29.45 29.85 29.35 29.95 30.25 30.15 29.75 29.75 29.85 29.65 29.55 29.65 29.75 29.95 30.25 30.05 30.05 30.25 29.95 29.65 29.75 30.25 30.25 29.95 29.75 30.25 30.25 29.95 29.65 29.65 29.95 30.25 29.75 29.65 30.05 29.85 29.15 29.65 29.95 30.25 30.15 29.95 29.55 29.35 30.25 30.05 29.95 29.65 30.15 29.55 29.85 29.45 30.25 29.55 29.95 29.95 29.75 29.55 29.35 30.25 30.05 29.45 30.25 29.45 29.85 29.65 30.25 30.25 30.25 29.35 30.25 29.75 29.65 29.95 29.65 30.65 30.15 29.85 30.25 29.35 30.25 30.05 29.75 29.65 30.65 29.45 29.95 30.25 30.25 29.65 29.65 30.05 29.35 29.55 30.65 30.25 29.75 29.55 30.25 29.55 30.65 30.65 30.65 30.65 29.85 30.25 29.95 29.85 29.65 30.65 29.65 29.65 29.85 30.65 30.05 30.25 30.25 29.65 29.75 30.65 29.65 29.65 30.15 29.55 30.25 29.95 29.65 29.75 29.45 30.15 30.25 29.65 30.25 29.95 29.55 30.05 30.05 30.65 30.65 29.35 30.05 30.25 30.05 30.15 29.45 29.75 29.65 29.45 30.15 29.65 29.85 29.95 29.95

5.5 BIỂU ĐỒ TẦN SỐ - HISTOGRAM

Trang 41

Bước 2: Vẽ biểu đồ

Raglan Sleeve Length 80

0 20 40 60

72

47

9

5.7 BIỂU ĐỒ TẦN SỐ - HISTOGRAM

Trang 42

Bước 3: Phân tích kết quả từ biểu đồ

5.8 BIỂU ĐỒ TẦN SỐ - HISTOGRAM

Trang 43

Liệu có đáp ứng yêu cầu khách hàng??

từ yêu cầu của khách hàng

lỗi lỗi

Giới hạn trên

Giới hạn

dưới

5.9 BIỂU ĐỒ TẦN SỐ - HISTOGRAM

Trang 44

Liệu có đáp ứng yêu cầu khách hàng??

Ước lượng thông số quá trình

x tb ± 3s

Giới hạn tự nhiên dưới:

LNTL = 28.91 Giới hạn tự nhiên trên:

Trang 45

29.91 30.92 28.91

LSL Giới hạn dưới

lỗi

USL Giới hạn trên lỗi

5.11 BIỂU ĐỒ TẦN SỐ - HISTOGRAM

Trang 46

29.91 30.92 28.91

LSL Giới hạn dưới

USL Giới hạn trên

QUÁ TRÌNH

ĐÁP ỨNG YÊU

CẦU

5.12 BIỂU ĐỒ TẦN SỐ - HISTOGRAM

Trang 47

29.91 30.92 28.91

quá trình có năng lực đáp ứng khách hàng

Năng lực quá trình KHÔNG đáp ứng khách hàng

Các phân bố của các

mẫu

GIỚI HẠN

GIỚI HẠN

5.13 BIỂU ĐỒ TẦN SỐ -

HISTOGRAM

Trang 48

Lưu ý khi thu thập dữ liệu:

1 Máy móc/trạm làm việc được chọn phải đại diện được

cho tất cả các máy móc/trạm trong quy trình.

2 Chọn điều kiện hoạt động của quá trình.

3 Chọn lựa ngẫu nhiên nhân viên vận hành quá trình.

4 Cẩn thận theo dõi quá trình thu thập số liệu, ghi nhận thời

gian sản xuất.

5.14 BIỂU ĐỒ TẦN SỐ - HISTOGRAM

Trang 49

7 CÔNG CỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

Phiếu kiểm tra

Check Sheet

Biểu đồ nhân quả

Cause & Effect Digram

Lưu đồ

Process Flow

Diagram

Biểu đồ phân tán Scatter Diagram

Biểu đồ kiểm soát Control Charts

Trang 50

6.1 BIỂU ĐỒ PHÂN TÁN - SCATTER DIAGRAM

Khái niệm

• Biểu đồ phân tán là một dạng hình vẽ, biểu thị mối quan hệ giữa

hai thông số nhất định nào đó, xác định xem chúng có mối quan hệ với nhau không (còn được gọi là đồ thị X-Y).

Trang 51

Các bước xây dựng biểu đồ phân tán

và mức độ của các mối quan hệ đó.

6.2 BIỂU ĐỒ PHÂN TÁN - SCATTER DIAGRAM

Trang 52

Các dạng quan hệ giữa 2 biến X -Y

Quan hệ tuyến tính thuận

Không có quan hệ

X Y

Quan hệ tuyến tính nghịch

Y

Quan hệ phi tuyến tính

6.3 BIỂU ĐỒ PHÂN TÁN - SCATTER DIAGRAM

Trang 55

7 CÔNG CỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

Phiếu kiểm tra

Check Sheet

Biểu đồ nhân quả

Cause & Effect Digram

Lưu đồ

Process Flow

Diagram

Biểu đồ phân tán Scatter Diagram

Biểu đồ kiểm soát Control Charts

Trang 56

7.1 BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT - CONTROL CHARTS

Khái niệm

Biểu đồ kiểm soát (Control charts) được W.A Sherwhart -

nhân đặc biệt cần được nhận biết, điều tra và kiểm soát gây ra

Trang 57

7.2 BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT - CONTROL CHARTS

Trang 58

Sử dụng

khoảng thời gian nhất định.

quá trình; kiểm soát, xác định khi nào cần điều chỉnh quá trình

7.3 BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT - CONTROL CHARTS

Trang 59

Lợi ích

• Kiểm soát sự biến động của quá trình (biến động ngẫu nhiên,

biến động có thể loại bỏ nguyên nhân);

• Xác nhận rằng quá trình ổn định và để duy trì tính ổn định

• Kiểm tra sự bất thường của quá trình

7.4 BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT - CONTROL CHARTS

Trang 60

Phân loại BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT

KIỂM ĐỒ BIẾN SỐ Variable control charts

KIỂM ĐỒ THUỘC TÍNH Attribute control charts

Dùng cho các giá trị liên tục, có thể đo được,

ví dụ: Trọng lượng, chiều cao, tốc độ, thể tích…

Dùng cho các giá trị rời rạc, không biểu diễn bằng số

Ví dụ: Khuyết tật >< không khuyết tật Phù hợp >< không phù hợp

X-bar Chart:

Giá trị trung bình của 1 quá trình

R-Chart (Range-Chart):

Sử dụng khi xem xét giá trị khoảng (biến thiên)

p-chart: Kiểm đồ tỷ lệ hư hỏng

MA-Chart (Moving Average-Chart):

Sử dụng khi xem xét giá trị dịch chuyển trung

bình của 1 quá trình

np-chart: Kiểm đồ số hư hỏng

c-chart: Kiểm đồ tổng số lỗi đơn vị

u-chart: Kiểm đồ trung bình số lỗi đơn vị

7.5 BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT - CONTROL CHARTS

Trang 63

Các bước xây dựng kiểm đồ

• Bước 1: Xác định đặc tính để áp dụng biểu đồ kiểm soát.

• Bước 2: Lựa chọn loại biểu đồ kiểm soát thích hợp.

• Bước 3: Quyết định cỡ mẫu và tần số lấy mẫu.

• Bước 4: Thu thập và ghi chép dữ liệu (nên ít nhất là 20 mẫu) hoặc sử dụng các dữ liệu lưu trữ trước đây.

• Bước 5: Tính các giá trị thống kê đặc trưng cho mỗi mẫu.

• Bước 6: Tính giá trị đường tâm, các đường giới hạn kiểm soát dự trên các giá trị thống kê tính từ các mẫu.

• Bước 7: Thiết lập biểu đồ và đánh dấu trên biểu đồ các giá trị thống kê mẫu.

• Bước 8: Kiểm tra trên biểu đồ đối với các điểm (giá trị mẫu đo) ở ngoài giới hạn kiểm soát và đối với các dấu hiệu bất thường vượt khỏi tầm kiểm soát.

• Bước 9: Ra quyết định.

7.8 BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT - CONTROL CHARTS

Ngày đăng: 25/08/2023, 21:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN