CÂU H I TR C NGHI M
Câu 1: Thông tin k toán tài chính có ch c n ng ph c v nhu c u ra quy t đ nh c a:
C C đ ng khác có liên quan v l i ích kinh t v i doanh nghi p
Câu 2: Thông tin k toán tài chính là thông tin ph n ánh:
A L p, thu th p, x lý ch ng t k toán
B Ph n ánh các nghi p v kinh t phát sinh vào s sách k toán
C L p các báo cáo tài chính
Công ty A bán một lô sản phẩm cho khách hàng vào ngày 20/9/N với tổng trị giá 100 triệu đồng, hàng đã được giao Khách hàng đã chấp nhận thanh toán và đặt cọc 50% số tiền trước vào ngày 30/9, phần còn lại sẽ thanh toán vào ngày 31/10 Theo nguyên tắc ghi nhận doanh thu theo thực hiện, công ty A sẽ ghi nhận doanh thu của lô hàng trên vào ngày 30/9, khi khách hàng đã thanh toán phần tiền đặt cọc.
C V đ ng theo chu k khép kín
Câu 6: Thu thu nh p doanh nghi p ph i n p thu c:
Câu 7: T ng tài s n c a doanh nghi p đ c xác đ nh b ng:
D Ngu n v n kinh doanh + N ph i tr
Câu 8: Cho các s li u trong Công ty TNHH ABC (đvt: đ ng) nh sau:
N ph i tr đ u k : 60.000.000 N ph i tr cu i k : 120.000.000
N u trong k không có bi đ ng v v n góp, các y u t khác và l i nhu n thu đ c trong k :
Câu 9: Công ty M&N có s li u (đvt: đ ng) nh sau:
Câu 10: Công ty TNHH QCC có s li u (đvt: đ ng) nh sau :
N ph i tr đ u k : 60.000.000 N ph i tr cu i k : 120.000.000
N u trong k v n góp c a công ty gi đ 10 000 000 i nhu n c a công ty s là:
Câu 11: Ngày 01/01/N, Công ty B tr toàn b ti n thuê nhà n m N cho ng i cho thuê, s ti n 120.000.000 đ ng S ti n thuê nhà đ c (gi thi t m i k đ c tính giá theo tháng):
A Tính vào chi phí kinh doanh tháng 01/N
B Phân b d n vào chi phí kinh doanh c a t N
C Phân b d n vào chi phí kinh doanh c a t Ủ N
D Tính vào chi phí kinh doanh cu N
Công ty PTL đã ghi nhận số tiền gửi trong tài khoản tiền gửi của công ty tại ngân hàng ACB là 2.000.000.000 đồng tính đến ngày 31/12/N, số tiền này đã được chuyển vào thời điểm này Đồng thời, công ty PTL đang có khoản vay ngắn hạn tại ngân hàng ACB với số tiền là 1.500.000.000 đồng Khi lập báo cáo tài chính, kế toán của công ty PTL cần phản ánh rõ ràng số dư tiền gửi và khoản vay này để đảm bảo tính chính xác và minh bạch trong báo cáo tài chính.
A Thanh toán bù tr v i ngân hàng ACB và ghi trên báo cáo s ti n g i còn l i là
B Tr h t n cho ngân hàng ACB
C Ph đ ng th i c 2 s li u v ti n g i và ti n vay trên báo cáo tài chính
Công ty TVT đã hoàn tất việc giao hàng theo hợp đồng cho khách hàng vào ngày 31/8, phù hợp với thời gian đã thỏa thuận trong hợp đồng Toàn bộ hàng hóa đã được nhận trước ngày 15/7 khi ký kết hợp đồng, đảm bảo việc cung ứng hàng hóa đúng thời hạn Doanh thu từ hoạt động giao dịch này sẽ được ghi nhận trên báo cáo tài chính của công ty TVT trong tháng, phản ánh chính xác kết quả kinh doanh phù hợp với quy định về ghi nhận doanh thu.
Câu 15: H ch toán k toán c n s d ng các lo i th c đo:
Câu 16: Thông tin k toán đ c s d ng nh m m c đích:
A Ki m soát các nghi p v kinh t trong m đ h ch toán
Câu 17: Thông tin k toán c n đáp ng các yêu c u sau:
A Trung th c, khách quan, k p th i
C D hi đ i v i ph n l đ ng s d ng thông tin k toán
Câu 18: Th i gian l p d phòng cho m t kho n n ph i thu khó đòi n m N
Sản phẩm Cu N ậ 1 có giá bán ban đầu là 750 triệu đồng, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10% theo phương thức trúng góp Giá trị đã thỏa thuận mua bán là 750 triệu đồng, trong đó khách hàng đã thanh toán trước 500 triệu đồng và phần còn lại sẽ trả trong vòng 3 tháng, chia thành hai kỳ, với lãi suất quy định là 2% mỗi tháng Doanh thu tháng 9 của lô hàng này sẽ dựa trên các khoản thanh toán đã thực hiện và phần còn lại trong thời gian quy định.
Công ty PKN đã hoàn tất việc cung cấp dịch vụ vận chuyển cho khách hàng vào ngày 20/9, với 50% giá trị hợp đồng đã được thanh toán trong tháng 9 Phần còn lại sẽ được thanh toán trong vòng hai tháng tiếp theo Do đó, doanh thu dịch vụ vận chuyển của công ty PKN sẽ được ghi nhận trên báo cáo tài chính của tháng.
Công ty A đã hoàn tất việc giao hàng theo hợp đồng cho khách hàng vào ngày 11/3, sau đó nhận 50% giá trị hợp đồng như cam kết Khách hàng đã cam kết thanh toán phần còn lại trong tháng 5, đảm bảo nghĩa vụ thanh toán đúng hạn Doanh thu tháng của công ty A và B sẽ được ghi nhận dựa trên số liệu này trên báo cáo tài chính, phản ánh chính xác tình hình doanh thu và công nợ của các công ty trong kỳ kế toán.
Câu 22: M t khách hàng đang n ti n doanh nghi p có nguy c phá s n, doanh nghi p c n ph i l p m t kho n d phòng đ i v i kho n n ph i thu t khách hàng đó , v y đây là n i dung c a nguyên t c:
Câu 23: Vào ngày 31/12/N, t ng các kho n n ph i tr c a công ty Y là 100.000.000 đ ng, t ng các kho n n ph i thu là 200.000.000 đ ng Khi l p báo cáo tài chính, k toán công ty:
A Ph n ánh n ph i tr là 100.000.000
B Bù tr hai kho n n và ghi trên báo cáo là: kho n ph i thu 100.000.000
C Ph n ánh n ph i thu là 200.000.000
Công ty A mua 20 sản phẩm của Công ty A với giá mua là 4.500.000 đồng mỗi sản phẩm và bán ra với giá bán là 5.000.000 đồng mỗi sản phẩm, thu thêm thuế giá trị gia tăng (GTGT) 10% Lô hàng này sẽ được phản ánh trên sổ kế toán dựa trên giá vốn và giá bán ghi nhận, đảm bảo đúng quy định về thuế GTGT và ghi nhận doanh thu phù hợp.
Câu 25: Ti n l ng c a giám đ c công ty đ c k toán h ch toán vào chi phí s n xu t trong k , vi c làm này đã vi ph m nguyên t c:
Câu 26: K toán chi ti t s d ng th c đo:
Câu 27: Ch c n ng c a h ch toán k toán là:
Câu 28: Ph ng trình k toán c b n là:
D Tài s đ ng + Tài s n c đnh = Ngu n v n
Câu 29: Nguyên t c tr ng y u cho phép k toán có th :
A Sai sót trong quá trình h ch toán
B đ c phép sai sót trong quá trình h ch toán
Câu 30: Vai trò c a k toán tài chính là:
A Cung c p thông tin cho nhà qu n tr bên trong doanh nghi p
B Cung c p thông tin cho các thành viên bên ngoài doanh nghi p
Câu 31: K l p báo cáo c a k toán tài chính là:
Câu 32: C n c vào đ i t ng s d ng thông tin, h ch toán k toán đ c phân thành:
A K toán tài chính và k toán qu n tr
C K toán qu n tr và k toán t ng h p
Câu 33: N ng n h n là kho n n mà doanh nghi p có trách nhi m ph i thanh toán trong th i gian 1 n m ho c 1 chu k kinh doanh
Câu 34: N dài h n: là kho n n doanh nghi p ph i có trách nhi m thanh toán v i th i gian > 1 n m hay > 1 chu k kinh doanh
Câu 35: S li u tài s n đ u k c a m t doanh nghi p (đvt: đ ng) nh sau:
Nguyên v t li u: 230.000.000, qu ti n m t: 50.000.000, tài s n c đnh: 100.000.000 Ngu n v n c a doanh nghi p là:
Câu 36: S li u đ u k c a m t doanh nghi p (đvt: đ ng) nh sau:
Nguyên v t li u: 550.000.000, t n qu ti n m t: 250.000.000, tài s n c đnh: 1.000.000.000; n ng n h n là 400.000.000 Ngu n v n ch s h u c a doanh nghi p là:
Câu 37: K toán bù tr t t c n ph i thu v i n ph i tr tr c khi l p báo cáo k toán là vi ph m nguyên t c:
Câu 38: Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v đ i t ng c a h ch toán k toán
D Tình hình hi n có và v đ ng c a tài s n, ngu n v đ k toán
Câu 39: C n c vào cách ghi chép và cung c p thông tin đ phân lo i k toán:
A K toán tài chính và k toán qu n tr
B K toán t ng h p và k toán chi ti t
Câu 40: Phát bi u nào là sai khi nói đ n k toán qu n tr :
A Cung c p thông tin trong n i b doanh nghi p
B K k toán không nh t thi t ph i tuân th chu n m c
D Cung c p thông tin ch y đ ng bên ngoài
Câu 41: Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói đ n k toán tài chính:
A Cung c đ ng c bên trong và bên ngoài
Câu 42: Nguyên t c giá phí (giá g c) đ c hi u:
A Chi phí th c t đ đ c quy n s h u tài s n
B Chi phí th c t phát sinh đ đ có quy n ki m soát tài s n
Câu 43: Doanh thu ch đ c ghi nh n khi:
B Doanh nghi p nh đ c ti n bán hàng và cung c p d ch v
C Doanh nghi p ký k t h đ ng kinh t v bán hàng và cung c p d ch v
D Doanh nghi p chuy n giao quy n s h u hàng hoá cho khách hàng
Câu 44: Tr ng h p nào là sai khi doanh nghi p ghi nh n doanh thu
A Doanh nghi p chuy n giao toàn b l i ro c a s n ph m, hàng hoá d ch v i mua
C Doanh nghi p nh n ti c theo h đ ng tho thu n
D Doanh nghi p nh e đ i hàng ( đ i hàng hoá giá tr đ )
Câu 45: Tháng 8/N doanh nghi p ký h p đ ng kinh t v i công ty A bán 100 đ n v s n ph m v i đ n giá tho thu n là 1 000.000 đ ng và giao hàng vào tháng 01/N+1 Doanh thu c a doanh nghi p s đ c ghi nh n vào:
Vào tháng 8/N, doanh nghiệp ký hợp đồng kinh tế với Công ty A bán 100 đơn vị sản phẩm theo giá bán là 1.000.000 đồng mỗi sản phẩm, giao hàng vào tháng 01/N+1 Đến tháng 01, giá trên thị trường của sản phẩm đã tăng lên 1.200.000 đồng Do đó, doanh thu của doanh nghiệp sẽ được ghi nhận theo giá thỏa thuận trong hợp đồng là 1.000.000 đồng mỗi sản phẩm, phản ánh chính xác doanh thu trong kỳ.
Mục tiêu của khoản chi phí cho đầu tư tài chính là ghi nhận vào chi phí hoạt động tài chính, trong khi khoản thu từ hoạt động tài chính được hạch toán vào doanh thu hoạt động tài chính, thể hiện nguyên tắc kế toán phù hợp nhằm phản ánh đúng bản chất của các hoạt động tài chính trong báo cáo tài chính doanh nghiệp.
Câu 48: M t kho n doanh thu ch đ c ghi nh n khi có c n c ch c ch n có ngh a là k toán v n d ng nguyên t c:
Câu 49: Trong k toán các khái ni m, ph ng pháp, nguyên t c, chu n m c và cách tính toán đ c th c hi n trên c s nh t quán t k này sang k khác nh m đ m b o:
A Thông tin do k toán cung c p chính xác
B Thông tin do k toán cung c p trung th c
C Thông tin do k toán cung c p có th đ c
D Thông tin do k toán cung c p là liên t c
Câu 50: Phân lo i tài s n theo th i gian, tài s n g m:
A Tài s n ng n h n và tài s n dài h n
B Tài s đ ng và tài s n c đnh
C Tài s n là t t c nh đ c bi u hi n b ng ti n
D Tài s n là nh ng th h u hình ho c vô hình
Câu 51: Ngu n v n trong doanh nghi p bao g m:
A Ngu n v n kinh doanh và n ph i tr
Câu 52: Phát bi u nào sau đây là sai khi nói v ngu n hình thành tài s n:
A 1 tài s n ch đ c hình thành t m t ngu n
B 1 tài s n có th đ c hình thành t nhi u ngu n
C 1 ngu n có th hình thành nên nhi u tài s n
D 1 tài s n có th đ c hình thành t 1 ngu n
Câu 53: Phát bi u nào sau đây là đúng khi phân lo i ngu n v n:
A Ngu n v n g m n ph i tr và ngu n v n ch s h u
B Ngu n v n g m n ph i tr ng n h n và n ph i tr dài h n
C Ngu n v n g m ngu n v đ a ch s h u và các qu
D Ngu n v n g m n ph i tr và v đ a ch s h u
Câu 54 mô tả quy trình sản xuất của doanh nghiệp, trong đó doanh nghiệp luôn vận hành theo vòng tròn khép kín gồm các yếu tố chính như T là tiền, H là hàng hóa, H’ là giá trị hàng ban đầu và thông dụng, T’ là giá trị tiền ban đầu và thông dụng Mô hình này thể hiện sự liên kết chặt chẽ giữa các thành phần trong quá trình sản xuất, giúp doanh nghiệp duy trì hoạt động hiệu quả Việc hiểu rõ vòng tròn này giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất và đảm bảo tính bền vững trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
Câu 55: V n t có c a doanh nghi p đ c hi u là:
A Các kho n tài tr có hoàn l i
B Các kho n lãi ph i tr đ
C Ph n v n góp khi thành l p doanh nghi đ c b ch y u t lãi và v n góp c a đ
A Phù h p gi a giá mua và giá bán
B Doanh thu ph i phù h p v i chi phí trong k
C Phù h p trong vi c l a ch n hình th c k toán
Câu 57: C n c vào m c đ khái quát thông tin đ phân lo i k toán:
A K toán tài chính và k toán qu n tr
B K toán t ng h p và k toán chi ti t
Câu 58: K toán t ng h p s d ng th c đo:
Câu 59: Công ty X, tháng 01/N vay ti n ngân hàng k h n 0 3 n m, lãi su t tr tr c, k toán h ch toán toàn b kho n lãi vay ch vào tháng 01/N là vi ph m nguyên t c:
Câu 60: Công ty X, tháng 01/N vay ti n ngân hàng k h n 0 1 n m, lãi s u t tr sau, k toán ch h ch toán kho n lãi vay vào tháng 12/N là vi ph m nguyên t c:
Câu 61: Công ty Y thay đ i ph ng pháp tính kh u hao tài s n c đ nh vào tháng 8/N là vi ph m nguyên t c:
Câu 62: Cho các s li u trong Công ty A (đvt: đ ng) nh sau:
N ph i tr đ u k : 60.000.000 N ph i tr cu i k : 120.000.000 Ngu n v n ch s h u s :
Câu 63: Doanh nghi p M có tài li u (đvt: đ ng) nh sau:
Trong cùng m t k k toán t ng tài s 100 000 000 n v n ch s h 20 000 000 V y n ph i tr doanh nghi p M s là:
Câu 64: Công ty TNHH N có tài li u (đvt: đ ng) nh sau:
Tài s n ng n h n: 450.000.000 Tài s n dài h n: 880.000.000 Trong cùng m t k k toán các thành viên rút v n 100.000.000, tài s n dài h n gi đ 200 000 000 V y tài s n ng n h n c a công ty s :
BÀI T P T LU N
Bài t p 1: Doanh nghi p A có các ch tiêu sau đây:
2 Ti n g i ngân hàng 11 Nguyên v t li u
3 Ph i thu khách hàng 12 Công c , d ng c
5 Thu GTGT đ c kh u tr 14 u t vào công ty con
6 TSC 15 Lãi ch a phân ph i
7 Ph i tr ng i bán 16 T m ng
9 Ph i tr công nhân viên 17 Vay và n thuê tài chính
9 Thu và các kho n ph i n p nhà n c 18 Qu đ u t và phát tri n
Yêu c u : Hãy l p b ng phân lo i tài s n, ngu n v n c a doanh nghi p?
Bài t p 2: Doanh nghi p B có các ch tiêu sau đây:
2 Ti n g i ngân hàng 12 Hàng g i đi bán
3 Ph i thu khách hàng 13 Công c , d ng c
5 Thu GTGT đ c kh u tr 15 u t vào công ty con
6 TSC 16 Lãi ch a phân ph i
7 Ph i tr ng i bán 17 Nguyên v t li u
8 Ph i tr công nhân viên 18 T m ng
9 Thu và các kho n ph i n p nhà n c 19 Vay và n thuê tài chính
10 Qu khen th ng phúc l i 20 Nguyên v t li u
Yêu c u : Hãy l p b ng phân lo i tài s n, ngu n v n c a doanh nghi p?
Bài t p 3: Doanh nghi p C có các ch tiêu sau đây:
2 Ti n g i ngân hàng 21 Hàng g i đi bán
3 Ph i thu khách hàng 22 Công c , d ng c
4 Hàng hóa 23 Chi phí tr tr c
5 Thu GTGT đ c kh u tr 24 u t vào công ty con
6 TSC 25 Qu h tr s p x p doanh nghi p
7 Ph i tr ng i bán 26 Ngu n kinh phí đã hình thành TSC
8 Ph i tr công nhân viên 27 Vay và n thuê tài chính
9 Thu và các kho n ph i n p nhà n c 28 Nguyên v t li u
10 V n đ u t c a ch s h u 29 Trái phi u phát hành
11 Chi phí ph i tr 30 Ph i thu n i b
12 Chi phí xây d ng c b n d dang 31 Ph i thu khác
13 T m ng 32 Ph i tr , ph i n p khác
14 Lãi ch a phân ph i 33 Ph i tr n i b
15 Qu khen th ng, phúc l i 34 Các qu khác thu c ngu n v n ch s h u
16 Qu phát tri n khoa h c công ngh 35 Ngu n v n xây d ng c b n
17 Ti n đang chuy n 36 Hàng mua đang đi đ ng
18 Nh n ký qu ký c c 37 Ch ng khoán kinh doanh
19 C m c , th ch p ký qu ký c c 38 Chi phí SXKD d dang
Yêu c u : Hãy l p b ng phân lo i tài s n, ngu n v n c a doanh nghi p?
Bài t p 4: Doanh nghi p D có các ch tiêu sau đây:
2 Ti n g i ngân hàng 21 Hàng g i đi bán
3 Ph i thu khách hàng 22 Công c , d ng c
4 Hàng hóa 23 Chi phí tr tr c
5 Thu GTGT đ c kh u tr 24 Doanh thu bán hàng & cung c p d ch v
6 TSC 25 Qu h tr s p x p doanh nghi p
7 Ph i tr ng i bán 26 Ngu n kinh phí đã hình thành TSC
8 Ph i tr công nhân viên 27 Vay và n thuê tài chính
9 Thu và các kho n ph i n p nhà n c 28 Nguyên v t li u
10 V n đ u t c a ch s h u 29 Trái phi u phát hành
11 Chi phí ph i tr 30 Ph i thu n i b
12 Chi phí xây d ng c b n d dang 31 Chi phí qu n lý doanh nghi p
13 T m ng 32 Ph i tr , ph i n p khác
14 Lãi ch a phân ph i 33 Ph i tr n i b
15 Qu khen th ng, phúc l i 34 Các qu khác thu c ngu n v n ch s h u
16 Qu phát tri n khoa h c công ngh 35 Ngu n v n xây d ng c b n
17 Chi phí bán hàng 36 Ch ng khoán kinh doanh
18 Nh n ký qu ký c c 37 Chi phí SXKD d dang
19 C m c , th ch p ký qu ký c c
Yêu c u : Hãy l p b ng phân lo i tài s n, ngu n v n c a doanh nghi p?
Bài t p 5: Hãy xác đ nh các kho n m c d i đây là tài s n hay ngu n v n?
Ch tiêu Kho n m c Tài s n Ngu n v n
Quan h v i ng i mua Ph i thu khách hàng
Ng i mua ng tr c Quan h thanh toán v i ng i bán Ph i tr ng i bán
Tr tr c cho ng i bán Quan h thanh toán n i b Ph i tr n i b
Ph i thu n i b Quan h v i công nhân viên T m ng
Ph i tr công nhân viên Quan h thanh toán v i ngân hàng Vay ngân hàng
Ti n g i ngân hàng Quan h thanh toán v i nhà n c Thu ph i n p
Bài t p 6: Công ty X đ c thành l p b i 2 thành viên A và B S v n do hai thành viên góp nh sau (đvt: đ ng):
Hàng hóa 1.300.000.000 Xe h i 7 ch ng i 1.250.000.000
Ti n g i ngân hàng 655.000.000 Nhà kho 1.150.000.000
Nguyên v t li u 700.000.000 Thi t b v n phòng 730.000.000 Ô tô 1.120.000.000 Ti n g i ngân hàng 138.000.000
1 L p b ng phân lo i tài s n ngu n v n c a công ty trên t i th đ m thành l p?
2 X đnh v n ch s h đ tài s n ng n h n, tài s n dài h n?
Bài t p 7: Công ty Y đ c thành l p b i 4 thành viên A, B, C vàD S v n do b n thành viên góp nh s au (đvt: đ ng):
Hàng hóa 1.300.000.000 Xe h i 7 ch ng i 1.250.000.000
Ti n g i ngân hàng 655.000.000 Nhà kho 1.150.000.000 Ô tô 1.120.000.000 Thi t b v n phòng 730.000.000
Thành viên C Thành viên D Ô tô t i m i 1.200.000.000 Nguyên v t li u 900.000.000
Ti n g i ngân hàng 1.000.000.000 Công c d ng c 250.000.000
1 L p b ng phân lo i tài s n ngu n v n c a công ty trên t i th đ m thành l p?
2 X đnh v n ch s h đ tài s n ng n h n, tài s n dài h n?
Bài t p 8: Tình hình v tài s n và ngu n v n c a doanh nghi p E (đvt: đ ng) nh sau :
Ti n m t 150.000.000 Ph i tr ng i lao đ ng 80.000.000
Ti n g i ngân hàng 400.000.000 Vay và n thuê tài chính 480.000.000
Ph i thu c a khách hàng (D N ) 60.000.000 Ph i tr cho ng i bán (D Có) 120.000.000 Nguyên v t li u 600.000.000 Qu khen th ng phúc l i 150.000.000
Thành ph m 800.000.000 Thu và các kho n ph i n p nhà n c
Công c d ng c 250.000.000 Ph i tr ph i n p khác 12.000.000
Tài s n c đ nh h u hình 3.000.000.000 Lãi ch a phân ph i 60.000.000
Tài s n c đ nh vô hình 2.000.000.000 Qu phát tri n khoa h c và công ngh
Hao mòn TSC h u hình 600.000.000 V n đ u t c a ch s h u ?
1 X đnh giá tr kho n m c v đ a ch s h u và giá tr t ng tài s n, t ng ngu n v n?
2 L y 4 ví d minh ho cho các nghi p v kinh t đ bi đ ng c a tài s n và ngu n v n c a doanh nghi p?
Bài t p 9: Ngày 01/01/N có tài li u v tài s n và ngu n hình thành tài s n c a doanh nghi p F (đvt: đ ng) nh sau :
Ch tiêu S ti n Ch tiêu S ti n
1 Ph i tr ng i bán 250.000.000 15 Máy móc thi t b 800.000.000
4 Ph tùng 100.000.000 18 Qu khen th ng phúc l i 150.000.000
6 Nhà x ng 2.500.000.000 20 Ph i thu c a khách hàng (D N ) 120.000.000
8 Ph i tr công nhân viên 200.000.000 22 Các lo i trái phi u 300.000.000
9 Lãi ch a phân p h i 100.000.000 23 Các lo i công c , d ng c 250.000.000
10 Qu đ u t phát tri n 600.000.000 24 Các kho n ph i tr khác 100.000.000
11 V t li u ph 200.000.000 25 Các kho n ph i thu khác 200.000.000
13 Vay ng n h n 400.000.000 27 Ph i tr ng i bán (D Có) 200.000.000
Yêu c u: Hãy phân lo i tài s n, ngu n v n c a doanh nghi đnh giá tr v đ a ch s h u?
Bài t p 10: Ngày 01/01/N có tài li u v tài s n và ngu n hình thành tài s n doanh nghi p H (đvt: đ ng) nh sau :
Ch tiêu S ti n Ch tiêu S ti n
1 Tài s n c đ nh h u hình 500.000.000 8 Ti n g i ngân hàng 1.200.000.000
2 Ph i tr cho ng i bán
(D Có) 300.000.000 9 Lãi ch a phân ph i 480.000.000
3 Ti n m t 500.000.000 10 Ph i thu c a khách hàng
4 Công c , d ng c 300.000.000 11 Ph i tr công nhân viên 150.000.000
Yêu c u: Hãy đnh kho n m c v đ a ch s h u và phân lo i tài s n, ngu n v n c a doanh nghi p
Bài t p 11: Tình hình tài s n đ u k c a doanh nghi p K (đvt: đ ng) nh sau :
Ch tiêu S ti n Ch tiêu S ti n
3 Ti n g i ngân hàng 1.000.000.000 14 Qu khen th ng phúc l i 150.000.000
4 Ph i tr ng i bán (D Có) 800.000.000 15 Vay và n thuê tài chính 230.000.000
5 Thu ph i n p 120.000.000 16 Lãi ch a phân ph i ?
6 Thành ph m t n kho 100.000.000 17 Ph i thu khách hàng (D N ) 150.000.000
7 S n ph m d dang 20.000.000 18 L ng ph i tr công nhân viên 200.000.000
8 Công c , d ng c 300.000.000 19 Ti n ký qu ký c c 160.000.000
9 T m ng 50.000.000 20 Nh n ký qu dài h n 400.000.000
10 V n đ u t c a ch s h u 1.500.000.000 21 ng tr c cho ng i bán 90.000.000
11 Qu đ u t phát tri n 400.000.000 22 Ng i mua ng tr c 100.000.000
1 Hư đ ư â và phân lo i tài s n c a doanh nghi p theo k t c u và ngu n hình thành?
Bài t p 12: Công ty A đ c thành l p vào ngày 01/01/N và có s v n ban đ u (đvt: đ ng) bao g m:
Ti n g i ngân hàng: 2.000.000.000 Tài s n c đnh h u hình: 4.000.000.000
Tài s đ c hình thành t ngu n v n ch s h u c a doanh nghi p
Trong k có các nghi p v kinh t :
1 Công ty A đ c doanh nghi p B bán cho m t s nguyên li u tr giá
400.000.000, thu su t thu GTGT 10% đã v nh ti n hàng
2 Công ty A rút ti n g i ngân hàng v nh p qu ti n m t 80.000.000
3 Công ty A vay ngân hàng v nh p qu ti n m t 300.000.000
4 Công ty A chuy n kho đ mua m t s công c d ng c tr giá 200.000.000 c , thu su t thu GTGT 10%
Yêu c u: Hư đnh tài s n và ngu n hình thành tài s n c a công ty sau m i nghi p v kinh t phát sinh?
Bài t p 13: Tình hình tài s n và ngu n v n đ u k c a doanh nghi p N (đvt: đ ng) nh sau:
V đ a ch s h u: 700.000.000 Vay và n thuê tài chính: 1.000.000.000 Trong k có các nghi p v kinh t :
1 Doanh nghi p chuy n kho n 220.000.000 mua nguyên v t li u nh p kho, thu su t thu GTGT 10%
2 Doanh nghi p xu t qu ti n m t g i vào tài kho n ngân hàng: 80.000.000
3 Doanh nghi p dùng ngu n v n 200 000 đ đ b sung các qu xây d n 100.000.000 qu e ng, phúc l i 100.000.000
Yêu c u: Phân tích s bi đ ng c a tài s n ngu n v n sau m i nghi p v kinh t phát sinh?
Bài t p 14: Tình hình tài s n và ngu n v n đ u k c a doanh nghi p M (đvt: đ ng) nh sau:
Ti n g i ngân hàng: 800.000.000 TSC u hình: 950.000.000
V đ a ch s h u: 900.000.000 Vay ng n h n ngân hàng: 1.000.000.000
Trong k có các nghi p v kinh t phát sinh nh : Doanh nghi p xu t qu ti n m t 19.000.000 mua nguyên v t li u nh p kho, thu su t thu GTGT 10%
Doanh nghi p m tài kho n ti n g i vào ngân hàng tr giá: 80.000.000
Doanh nghi p dùng ngu n v n 200 000 đ b sung các qu xây d ng n 100.000.000 qu e ng, phúc l i 100.000.000 Doanh nghi 100.000.000, thu su t thu GTGT 10%
Yêu c u: Phân tích s bi đ ng c a tài s n ngu n v n sau m i nghi p v kinh t phát sinh?
Bài t p 15: Doanh nghi p X có s v n ban đ u đ ho t đ ng s n xu t kinh doanh (đvt: đ ng) nh sau:
- TSC h u hình: 500.000.000 Trong k có m t s nghi p v kinh t phát sinh:
1 Doanh nghi p mua nguyên v t li ti i bán A thu 20.000.000, thu GTGT 10%
2 Doanh nghi p nh n v n góp liên doanh b ng ti n m t: 300.000.000
3 Doanh nghi p m tài kho n ti n g i và g i vào: 100.000.000
4 Tr n i bán A b ng ti n m t là: 22.000.000
5 N i mua c ti n hàng là: 50.000.000 b ng ti n m i bán B
6 Doanh nghi p ký h đ ng kinh t đ Ủ c là 50.000.000 b ng ti n g i ngân hàng
7 Doanh nghi p mua nguyên v t li là 20.000.000, thu su t thu GTGT 10% n hàn i bán C
1 Nêu s đ m c a tài s n và ngu n v n sau m i nghi p v kinh t phát sinh?
2 Phân lo i tài s n, ngu n v n c a doanh nghi p t i th đ m cu i k kinh doanh?
3 Sau m t k ho đ ng tài s n và ngu n v n c a doanh nghi đ i k t c nào T ng giá tr tài s n và t ng lo i tài s n, t ng ngu n v n và t ng lo i ngu n v n?
Bài t p 16: Tình hình tài s n đ u k c a doanh nghi p Z (đvt: đ ng) nh sau:
Ch tiêu S ti n Ch tiêu S ti n
Ti n g i ngân hàng 1.000.000.000 Qu khen th ng phúc l i 150.000.000
Ph i tr ng i bán (D Có) 800.000.000 Ti n vay ng n h n 230.000.000
Thu ph i n p 120.000.000 Lãi ch a phân ph i ?
Thành ph m 100.000.000 Ph i thu khách hàng (D N ) 150.000.000 Công c , d ng c 20.000.000 L ng ph i tr công nhân viên 200.000.000
Trong k có m t s nghi p v kinh t phát sinh:
1 Doanh nghi p mua hàng hoá v nh p kho, 100.000.000, thu GTGT 10% đư ng chuy n kho n
2 Doanh nghi p nh n v n góp liên doanh b ng ti n g i ngân hàng: 300.000.000
3 Doanh nghi p xu t qu ti n m t g i vào ngân hàng: 100.000.000
4 Tr n i bán b ng ti n m t là: 50.000.000
5 N i mua c ti n hàng là: 50.000.000 b ng ti n m t
6 Doanh nghi p đ mua NVL là 20.000.000 b ng ti n m t
2 Nêu s đ m c a tài s n và ngu n v n sau m i nghi p v kinh t phát sinh?
3 Phân lo i tài s n, ngu n v n c a doanh nghi p t i th đ m cu i k kinh doanh?
4 Sau 1 k ho đ ng tài s n và ngu n v n c a doanh nghi đ i k t c th nào T ng giá tr tài s n và t ng lo i tài s n, t ng ngu n v n và t ng lo i ngu n v n?
CH NG T VÀ KI M KÊ
CÂU H I TR C NGHI M
Câu 1: Ý ngh a c a ch ng t k toán:
A Ghi nh n s v đ ng c đ ng k toán
B Cung c p thông tin cho qu n lý
C L ghi s k toán và ti n hành ki m tra, thanh tra các ho đ ng kinh t c a doanh nghi p
Câu 2: Khi xu t kho s n ph m bán cho khách hàng, giá ghi trên phi u xu t kho là:
B Giá bán bao g m c thu GTGT
D Không ph i các lo i giá trên
Câu 3: Nh ng y u t nào sau đây là y u t b sung c a b n ch ng t :
Câu 4: Khi đ n v bán s n ph m, hàng hóa thì giá tr ghi trên hóa đ n bán hàng là giá:
B Giá th a thu n gi đ i mua
Câu 5: Khi doanh nghi p mua v t li u, d ng c , hàng hóa, TSC thì giá ghi trên hóa đ n là:
C Giá th a thu n gi đ v i bán
Câu 6: N u đ n v tính thu GTGT theo ph ng pháp tr c ti p, khi mua hàng thì giá trên hóa đ n là:
A Giá không có thu GTGT
B T ng giá thanh toán (Giá có thu GTGT)
Câu 7: Hóa đ n bán hàng c a đ n v có th là:
C Tem, vé, th in s n giá thanh toán
Câu 8: Lo i ch ng t nào sau đây có th dùn g đ ghi s k toán:
A Ch ng t g c (ch ng t th c hi n)
D T t c các lo i ch ng t trên
Câu 9: Khi bán hàng, đ i t ng s d ng h óa đ n giá tr gia t ng bao g m:
A T ch c, cá nhân s n xu t kinh doanh áp d ng tính thu GTGT e pháp kh u tr
B T ch c, cá nhân s n xu t kinh doanh áp d ng tính thu GTGT e pháp tr c ti p
C T t c các t ch c, cá nhân s n xu t kinh doanh
D Các h kinh doanh, các cá nhân kinh doanh, các t ch ng không ph i là doanh nghi p
Câu 10: Ch ng t k toán đ c hi u là:
A Nh ng gi y t và v t mang tin mà k toán s d ng
B Nh ng gi y t và v t mang tin trong phòng k toán
C Nh ng gi y t và v t mang tin ph n ánh minh ch ng cho các nghi p v kinh t phát sinh
D Nh ng gi y t và v đ khác chuy đ đ
Câu 11: Ch n đáp án đúng nh t khi phát bi u v ch ng t :
A Ch ng t ch bi u hi n d ng gi y t
B Ch ng t có th d ng gi y t ho c d ng v đ , th nh
C Ch ng t luôn d ng v t mang tin
D Ch ng t d ng gi y t thì có giá tr ng t d ng v t mang tin
Câu 12: Phát bi u nào sau đây sai khi nói v tác d ng c a ch ng t k toán:
B Ch ng t k n thông tin ph c v đ u hành, qu n lý
C Ch ng t k đ ký h đ ng v đ i tác
D Ch ng t đ quy trách nhi m và gi i quy t khi u ki n
Câu 13: Trình t x lý ch ng t đúng nh t là:
A Hoàn thi n ch ng t - Ki m tra ch ng t - Luân chuy n ch ng t - L và b o qu n ch ng t
B Ki m tra ch ng t - Hoàn thi n ch ng t - Luân chuy n ch ng t - L và b o qu n ch ng t
C Ki m tra ch ng t - Hoàn thi n ch ng t - L và b o qu n ch ng t - Luân chuy n ch ng t
D Ki m tra ch ng t - L và b o qu n ch ng t - Luân chuy n ch ng t - Hoàn thi n ch ng t
Câu 14: Ng i ch u trách nhi m t ch c luân chuy n ch ng t k toán:
Câu 15: Tr ng h p nào sau đây doanh nghi p ph i ti n hành ki m kê:
A Cu i k k c khi l p báo cáo tài chính
B Chia, tách, h p nh t, sáp nh p, gi i th , ch m d t ho đ ng, phá s n ho c bán, khoán, cho thuê doanh nghi p
C Chuy đ i hình th c s h u doanh nghi p
Câu 16: C n c th i gian ti n hành ki m kê thì có các lo i ki m kê sau:
A Ki m kê t ng ph n - Ki m kê toàn ph n
B Ki m kê ti n m t - Ki m kê hàng hóa
C Ki đnh k - Ki m kê b ng
D Ki m kê hàng tháng - Ki m kê b ng
Câu 17: B ph n ch đ o nghi p v trong công tác ki m kê:
Câu 18: Th i gian l u tr t i thi u đ i v i tài li u k toán dùng cho qu n lý, bao g m c ch ng t k toán không s d ng tr c ti p đ ghi s và l p báo cáo tài chính:
Câu 19: Ch n đáp án sai khi phát bi u v ch ký trên ch ng t :
A Ch ký trên ch ng t k toán ph i có th m quy n ho đ c y quy n ký
B Có th ký ch ng t k i dung ch ng t thu c trách nhi m c i ký
C N i l i ký duy t và nh i khác ký tên trên ch ng t k toán ph i ch u trách nhi m v n i dung c a ch ng t k toán
Câu 20: Ch ng t k toán cùng lo i là các ch ng t k toán:
B Ph n ánh cùng 1 quy mô
C Ph n ánh các nghi p v kinh t phát sinh cùng 1 th 1 đ đ m
D Các ch ng t có cùng tên g i
Câu 21: Ch ng t k toán có cùng n i dung kinh t là các ch ng t k toán:
A Ph n ánh cùng 1 nghi p v kinh t phát sinh
B Ch ng t k toán cùng lo i
C Ch ng t có th khác lo n ánh 1 n i dung ghi N hay Có c a
D Ch ng t k toán có cùng tên g i
Câu 22: Ch ng t th t c k toán là nh ng ch ng t đ c l p t :
A Các ch ng t g c cùng lo i
B Các ch ng t g c có cùng n i dung kinh t
Câu 23: K t qu ki m kê s là:
Câu 24: Biên b n ki m kê s tr thành ch ng t ghi s k toán trong tr ng h p:
Câu 25: ph n ánh chính xác tài s n trên s sách k toán c n áp d ng ph ng pháp ki m kê:
Câu 26: K t qu ki m kê th y s trên s sách và s th c t không trùng nhau k toán ph i ti n hành đi u ch nh:
Câu 27: Ch ng t k toán là ph ng pháp:
A Thông tin và ki m tra v tr ng thái và s bi đ ng c đ ng h ch toán k toán c th
B Ph c v k p th i cho k toán nghi p v phân lo i, ghi s và t ng h p k toán
C Ch ng t là minh ch ng c th b n s phát sinh và th c s đư thành c a các nghi p v k toán g n v i th đ đ m c th
Câu 28: Ph ng pháp l p ch ng t th hi n qua:
B 3 y u t n là h th ng ch ng t k toán, n i dung các b n ch ng t k toán và chu trình luân chuy n ch ng t k toán
C 2 y u t n là h th ng ch ng t k toán và chu trình luân chuy n ch ng t k toán
D 2 y u t n là n i dung c a các ch ng t k toán và chu trình luân chuy n ch ng t k toán
Câu 29: Ch ng t k toán dùng làm c n c ghi s ph i đ m b o:
A 3 yêu c u là h p pháp, h p l và h p lý
C 4 yêu c u là h p pháp, h p l , h p lý và h p hi n
Câu 30: Ch ng t h p pháp là ch ng t :
A L e ng d n c a ch đ k toán hi n hành
C Ghi rõ ngày tháng phát sinh nghi p v và quy mô nghi p v
Câu 31: Ch ng t h p l là ch ng t :
A Ghi rõ ngày tháng phát sinh nghi p v và quy mô nghi p v
C L p theo m đnh c a ch đ k toán hi n hành
Câu 32: M t ch ng t k toán đ c coi là h p pháp và h p l khi có đ y đ các y u t sau:
A Tên g i, ngày, tháng và s th t c a ch ng t ; đa ch c đ , cá â đ n nghi p v ; n i dung tóm t t c a nghi p v kinh t ; ch ký c a nh i có trách nhi đ n nghi p v ghi trong ch ng t
Tên gọi, ngày, tháng và số thứ tự của chứng từ là những thông tin quan trọng phản ánh nguồn gốc và tính hợp lệ của tài liệu Nội dung này bao gồm tên, địa chỉ, cá nhân đề nghị pháp vụ, giúp xác định rõ ràng các chủ thể liên quan trong quá trình hành nghề Các nội dung tóm tắt về nghề nghiệp và hoạt động kinh doanh cung cấp cái nhìn tổng thể về lĩnh vực hoạt động của cá nhân hoặc tổ chức Đồng thời, cần trình bày rõ quy mô, quy mô của nghề nghiệp, giá trị và khả năng sinh lời, nhằm thể hiện mức độ đầu tư và tiềm năng phát triển Cuối cùng, ký tên của người có trách nhiệm ghi trong chứng từ là yếu tố quan trọng để xác nhận tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung, đảm bảo quyền và nghĩa vụ của các bên liên quan.
Cấu trúc của các chương trình đào tạo nghề tập trung vào việc thiết lập nội dung phù hợp với quy mô và giá trị của việc sản xuất, đồng thời đảm bảo tính hợp lý và khả thi trong thực hiện Các chương trình còn cần phải phù hợp với các tiêu chuẩn về ký kết trách nhiệm của người có trách nhiệm đối với việc ghi chép và quản lý nội dung của chương trình đào tạo nghề.
Câu 33: Quy trình luân chuy n ch ng t k toán bao g m các giai đo n:
A L ch ng t và x lý h y ch ng t khi h t th i h e đnh
B S d ng ch ng t ghi s k toán và thông tin kinh t
C L p ch ng t (ho c ti p nh n ch ng t t bên ngoài)
Câu 34: Theo m c đ khái quát c a ch ng t , toàn b ch ng t đ c chia thành:
A Ch ng t đ u và ch ng t th t c k toán
B Ch ng t g c và ch ng t t ng h p k toán
Câu 35: Ch ng t t ng h p là:
A P n t ng h p tài li u v các nghi p v kinh t cùng lo i
B Công c k thu t gi m nh công tác k đ n trong ghi s
Câu 36: Theo công d ng c a ch ng t k toán, toàn b ch ng t k toán đ c chia thành:
A Ch ng t m nh l nh, ch ng t liên h p và ch ng t th c hi n
B Ch ng t m nh l nh và ch ng t liên h p
C Ch ng t th t c k toán, ch ng t liên h p, ch ng t m nh l nh và ch ng t th c hi n
D Ch ng t th t c k toán và ch ng t liên h p
Câu 37: Ph ng pháp ch ng t là:
A P m tra v các ho đ ng kinh t c a doanh nghi p
B P báo v các nghi p v kinh t phát sinh trong t
D P m tra v các nghi p v kinh t phát sinh và th c s hoàn thành vào các b n ch ng t
Câu 38: Ý ngh a c a ph ng pháp ch ng t :
A Giúp k toán thu th p thông tin kinh t m t cách nhanh chóng và k p th i
B Giúp k toán ki đ c tính h p lý, h p l , h p pháp c a các nghiêp v kinh t đư a doanh nghi p
C L đ đnh trách nhi m pháp lý c a nh đ n nghi p v kinh t
Câu 39: Y u t nào sau đây là y u t b t bu c trên m i b n ch ng t :
B Tên ch ng t và th i gian phát sinh nghi p v kinh t
Câu 40: Y u t nào sau đây đ c coi nh y u t b sung trên m i b n ch ng t :
A Quy mô c a nghi p v v s ng, giá tr
Câu 41: Khi l p ch ng t k toán thì không đ c:
A Ghi ngày, tháng phát sinh nghi p v kinh t
C G ch b ph đ tr ng n i dung
D Th hi n ch ký c a nh i ch u trách nhi m v nghi p v phát sinh
Câu 42: Ch ng t k toán ch s d ng:
A M t l đ ph n ánh m t nghi p v kinh t phát sinh
B Có th s d ng nhi u l đ ph n ánh m t nghi p v kinh t phát sinh
Câu 43: Ch ng t đ c phân lo i theo công d ng bao g m:
A Ch ng t m nh l nh và ch ng t th c hi n
B Ch ng t liên h p và ch ng t th t c k toán
Câu 44: Ch ng t đ c k toán ghi s là:
C Ch ng t đ t p h p nh ng s li u g c c a ch ng t cùng lo i, cùng n i dung kinh t và đ ghi s k toán
Câu 45: Ch ng t k toán đ c tr c ti p l p ngay khi nghi p v kinh t phát sinh đ c g i là:
Câu 46: Phân lo i theo đ a đi m l p, ch ng t k toán đ c phân thành:
A Ch ng t bên trong và ch ng t bên ngoài
B Ch ng t đ u và ch ng t t ng h p
C Ch ng t m nh l nh và ch ng t th c hi n
Câu 47: Ch ng t nào sau đây đ c coi là ch ng t m nh l nh:
Câu 48: Ch ng t nào sau đây đ c l p t i đ n v khác nh ng có m i quan h kinh t v i đ n v k toán:
Câu 49: Công ty A mua nguyên v t li u nh p kho và thanh toán b ng ti n m t, nh ng ch ng t liên quan:
A H đ GTGT u chi, phi u xu t kho
B Phi u chi, phi u nh đ GTGT
Câu 50: Ngay tr c khi s d ng ch ng t đ ghi s , k toán s ti n hành:
A L p ch ng t v i các nghi p v kinh t phát sinh trong doanh nghi p
B Ti p nh n các ch ng t v i các nghi p v kinh t bên ngoài doanh nghi p
C Ki m tra tính h p lý, h p l , h p pháp c a ch ng t
Câu 51: Ch ng t k toán sau khi ghi s s đ c x lý theo trình t :
D B o qu n và s d ng l i trong k k to đ và tiêu h y
Câu 52: Các đáp án d i đây v y u t b t bu c c a ch ng t , đáp án nào là sai:
A Tên g i là y u t b t bu c trên ch ng t
B nh kho n là y u t b t bu c ph i ghi trên ch ng t
C Giá tr là y u t b t bu c ph i ghi trên ch ng t
D S ti n b ng ch là y u t b t bu c ph i ghi khi l p ch ng t thanh toán
Câu 53: Các đáp án d i đây, đáp án nào là đúng:
A Trên ch ng t k toán, không c n ph i ph đ đ các y u t n
B Ch ng t ghi m t l đ c h y ngay sau khi ghi s k toán
C Ch ng t th c hi ghi s k toán
D Y u t ắ t thi t ph i ghi trên ch ng t
Câu 54: Y u t nào sau đây là y u t b sung trên m i b n ch ng t :
A Th i gian phát sinh nghi p v kinh t
D T đa ch c a cá nhân l p và nh n ch ng t
Câu 55: Ch n đáp án sai :
A K toán có th a ch a trên ch ng t l p sai
B H đ u xu t kho là ch ng t g c
C Ch ng t ghi s là m t lo i ch ng t k toán t ng h p
D Phi u xu t kho kiêm v n chuy n n i b không ph i ch ng t g c
Câu 56: Phân lo i theo ph ng th c l p, ch ng t k toán đ c chia thành:
A Ch ng t g c và ch ng t t ng h p
B Ch ng t m nh l nh và ch ng t th c hi n
C Ch ng t ghi m t l n và ch ng t ghi nhi u l n
D Ch ng t bên trong và ch ng t bên ngoài
Câu 57: Phân lo i theo ph ng di n pháp lý, ch ng t đ c chia thành:
A Ch ng t bên trong và ch ng t bên ngoài
B Ch ng t m nh l nh và ch ng t t ng h p
C Ch ng t liên h p và ch ng t th t c k toán
D Ch ng t b t bu c và ch ng t ng d n
Câu 58: Nh ng ch ng t nào d i đây không ph i là c n c ghi s :
Câu 59: Công ty A bán hàng hóa và thu b ng ti n m t, nh ng ch ng t nào liên quan:
A H đ GTGT u xu t kho, phi u thu
Câu 60: Công ty A bán hàng hóa và ch a thu ti n, nh ng ch ng t nào đ c liên quan:
A H đ GTGT u xu t kho, phi u thu
Câu 61: Công ty A mua nguyên v t li u nh p kho và ch a thanh toán ti n, nh ng ch ng t nào liên quan:
A H đ GTGT u chi, phi u xu t kho
B Phi u chi, phi u nh đ GTGT
Câu 62: Công ty A mua hàng hóa nh p kho và đã thanh toán b ng ti n g i, nh ng ch ng t nào liên quan:
A H đ GTGT y báo n , phi u xu t kho
B Phi u chi, phi u nh đ GTGT
C H đ GTGT u nh p kho, gi y báo n
Câu 63: Công ty A bán hàng hóa và thu b ng ti n g i, nh ng ch ng t nào liên quan:
A H đ GTGT u xu t kho, gi y báo có
Câu 64: Y u t nào sau đây là y u t b sung trên m i b n ch ng t :
A Th i gian phát sinh nghi p v kinh t
C T đa ch c a cá nhân l p và nh n ch ng t
Câu 65: Khi ki m kê ti n m t x y ra chênh l ch gi a s sách và th c t , n u s sách
> th c t , ch a rõ nguyên nhân, k toán s ghi s :
B T n ph i thu khác, gi m ti n m t
C Gi m các kho n ph i tr khác, gi m ti n m t
Câu 66: Khi ki m kê ti n m t x y ra chênh l ch gi a s sách và th c t , n u s sách
< th c t , ch a rõ nguyên nhân, k toán s ghi s :
B T n ph i thu khác, gi m ti n m t
C Gi m các kho n ph i tr khác, gi m ti n m t
Câu 67: C n c ph m vi ti n hành ki m kê thì có các lo i ki m kê sau:
A Ki m kê t ng ph n - ki m kê toàn ph n
B Ki m kê ti n m t - ki m kê hàng hóa
C Ki đnh k - ki m kê b ng
D Ki m kê hàng tháng - ki m kê b ng
Câu 68: K toán có vai trò trong công đo n nào c a quá trình ki m kê:
B Trong quá trình ki m kê
C Sau quá trình ki m kê
Câu 69: Trình t ki m kê g m các công đo n sau:
A L p h đ ng ki m kê - th c hi n ki m kê - báo cáo k t qu ki m kê
B L p h đ ng ki m kê - xây d ng k ho ch ki m kê - báo cáo k t qu ki m kê
C L p h đ ng ki m kê - xây d ng k ho ch ki m kê - th c hi n ki m kê - báo cáo k t qu ki m kê
D L p h đ ng ki m kê - xây d ng k ho ch ki m kê - th c hi n ki m kê
Câu 70: Th i gian l u tr t i thi u đ i v i tài li u k toán có liên quan đ n kinh t an ninh qu c phòng:
BÀI T P T LU N
Bài t p 1 : C n c m u hóa đ n giá tr gia t ng d i đây, hãy trình bày nh ng y u t b t bu c và y u t b sung c a lo i ch ng t này?
Bài t p 2: C n c m u hóa đ n bán hàng d i đây, hãy trình bày nh ng y u t b t bu c và y u t b sung c a lo i ch ng t này?
Bài t p 3: C n c m u phi u thu d i đây, hãy trình bày nh ng y u t b t bu c và y u t b sung c a lo i ch ng t này?
Bài t p 4: C n c m u phi u chi d i đây, hãy trình bày nh ng y u t b t bu c và y u t b sung c a lo i ch ng t này?
Bài t p 5: C n c m u phi u nh p kho d i đây, hãy trình bày nh ng y u t b t bu c và y u t b sung c a lo i ch ng t này? n v: M u s 01 - VT
Tên, nhãn hi u, quy cách, ph m ch t v d ng c s n ph m, hàng hoá
- T ng s ti n (vi t b ng ch ):
(Ho c b ph n có nhu c u nh p)
Bài t p 6: C n c m u phi u xu t kho d i đây, hãy trình bày nh ng y u t b t bu c và y u t b sung c a lo i ch ng t này? n v: M u s 02 - VT
- Xu t t i kho (ng n lô): a đi m
Tên, nhãn hi u, quy cách, ph m ch t v ng c , s n ph m, hàng hoá
- T ng s ti n (vi t b ng ch ):
(Ho c b ph n có nhu c u nh p)
Bài t p 7: Hãy đóng vai ng i mua xác đ nh các ch ng t g c, l p ch ng t trên c s ch ng t sau:
Bài t p 8: Hãy đóng vai ng i bán xác đ nh các ch ng t g c, l p ch ng t trên c s ch ng t sau:
Bài t p 9: Hãy đóng c vai trò c a ng i bán và ng i mua đ xác đ nh các ch ng t g c và l p ch ng t trên c s ch ng t sau:
Bài t p 10: Ngày 15/03/N, công ty A bán cho công ty B m t s s n ph m, thanh toán sau 0 1 tháng Hàng hóa hai bên đã giao nh n xong (đvt: đ ng):
S n ph m A: 50 chi c, giá v n: 5.000.000/chi c, đ giá bán: 5.800.000, thu su t thu GTGT 10%, công ty A đ c ti n c a công ty B
S n ph m B: 15 chi c, giá v n: 1.000.000/chi c, đ giá bán bao g m thu GTGT 10% là 1.320.000 A đư đ c ti n hàng c a công ty B b ng ti n m t
S n ph m C: 80 chi c, giá v n: 3.000.000/chi c, đ giá bán bao g m thu GTGT 10% là 3.740.000, công ty B chuy n kho n thanh toán ti n hàng cho công ty A
Yêu c u: X đnh và l p các ch ng t đ n nghi p v kinh t phát sinh Công ty A và công ty B? (Gi thi t: Doanh nghi p tính thu GTGT e kh u tr )
Bài t p 11: T i Công ty X có các nghi p v kinh t phát sinh trong k (đvt: đ ng) nh sau :
1 Ngày 02/09/N, vay ngân hàng thanh toán tr c ti p cho Công ty Y ti n mua công c d ng c A, t ng giá thanh toán là 16.500.000, thu su t thu GTGT là 10%
H đư đ c ki m nh n và nh p kho đ y đ
2 Ngày 2/09/N, chi phí v n chuy n s công c d ng c đư ng ti n t m ng là 2.100.000, thu su t thu GTGT là 5%
3 Ngày 15/09/N, xu t kho 500 thành ph m C bán tr c ti p cho khách hàng theo giá bán c thu GTGT 10% là 330.000.000, bi t giá v n c a thành ph m là 270.000.000
4 Ngày 16/09/N, mua nguyên v t li u B c M là 52.000.000, thu GTGT là 10% n hàng cho công ty M
5 Ngày 20/09/N, xu t kho 200 thành ph m C bán cho công ty Z, giá bán là 120.000.000, bi t giá v n c a thành ph m là 108.000.000
1 L p phi u nh p kho, phi u xu t kho?
(Gi thi t: Doanh nghi p tính thu GTGT e u tr )
Bài t p 12:Công ty A bán cho công ty B m t s s n ph m, thanh toán sau 1 tháng, hàng hóa hai bên bàn giao g m (đvt: đ ng):
S n ph m A: 10 chi c, giá v n là 12.000.000/chi c, đ giá bán bao g m c thu GTGT 19 800 000 A đ c ti n c a công ty B
S n ph m B: 50 chi c, giá v n là 9.000.000/chi c, đ giá bán bao g m c thu GTGT 13 200 000 A đư đ c ti n c a công ty B b ng ti n m t
S n ph m C: 30 chi c, giá v n là 5.000.000/chi c, đ đư m c thu GTGT là 77.000.000, công ty A đư đ c ti n c a công ty A b ng chuy n kho n
Yêu c u: X đnh và l p các ch ng t đ n nghi p v kinh t phát sinh Công ty A và công ty B? (Gi thi t: Doanh nghi p tính thu GTGT e kh u tr )
Bài t p 13: T i công ty X có các nghi p v kinh t phát sinh (đvt: đ ng) nh sau :
1 Ngày 06/01/N, Công ty X làm th t c xu t kho m t lô nguyên v t li A đ ph c v s n xu t, s 571 1 ; đ t kho (k toán tính) 23.400 V t li đư xu đ yêu c u
2 Ngày 07/01/N, công ty X làm th t c nh p kho m t lô nguyên v t li u A, s
3 Ngày 08/01/N, nh p kho m t lô nguyên v t li u B, s 300 ; đ giá 32.000
4 Ngày 09/01/N, xu t kho lô nguyên li đ s n xu t, s ng là 100,3kg; đ t kho là 32.000; v t li u xu đ yêu c u
5 Ngày 10/01/N, xu t kho lô nguyên v t li đ s n xu t, s ng là
120 4 ; đ t kho là 32.000; v t li u xu đ yêu c u
Yêu c u: Hãy l p phi u xu t kho, phi u nh p kho cho t ng nghi p v kinh t phát sinh trên?
Bài t p 14: T i công ty X có các nghi p v kinh t phát sinh sau (đvt: đ ng):
1 Ngày 08/04/N, ch N - p s ti n bán hàng 27.500.000 cho th qu K đư p phi u thu s 148, quy n s 2
2 Ngày 20/04/N, ông B (cán b cung ng v a công ty) đ m ng 52.000.000 Sau 5 ngày ông B làm th t c thanh toán t m : M hoá tr e đ m c thu GTGT 10% là 44.000.000 Chi phí v n chuy n h t 2.000.000
3 Ngày 30/05/N, xu t kho bán cho công ty M 1000m v đ t kho: 53.000 đ là 60.000, thu su t thu GTGT 10% C M đư đ b ng ti n m t
4 Ngày 2/10/N, chi ti n m t 43.000.000 t m ng cho bà C (phòng kinh doanh) mua hàng hóa
5 Ngày 15/10/N, thu 32.000.000 ti n m t c a khách hàng T tr n ti n mua hàng k c
Yêu c u: Hãy l p các ch ng t liên quan cho t ng nghi p v kinh t phát sinh trên? (Gi thi t: Doanh nghi p tính thu GTGT e u tr )
Bài t p 15: T i công ty X có các nghi p v kinh t phát sinh vào tháng 08/N (đvt: đ ng):
1 Ngày 02/08/N, n p ti n m t vào tài kho n ti n g i ngân hàng 50.000.000
2 Ngày 03/08/N, chi ti n m t thanh toán ti m 18.000.000, thu su t thu GTGT 10%
3 Ngày 10/08/N, chi ti n m t thanh toán ti công nhân viên trong công ty là 90.000.000
4 Ngày 12/08/N, thanh toán ti n hàng cho nhà cung c p B ti n hàng k c b ng ti n m t là 25.000.000
5 Ngày 15/08/N, t m A đi công tác b ng ti n m t là 8.000.000
Yêu c u: C các d li u trên, hãy l p phi u chi và b ng t ng h p ch ng t g c cùng lo i?
Bài t p 16: T i công ty X có các nghi p v kinh t phát sinh vào tháng 10/N (đvt: đ ng) nh sau :
1 Ngày 02/10/N, rút ti n g i ngân hàng nh p qu ti n m t là 50.000.000
2 Ngày 03/10/N, thu b ng ti n m t t C m 17.000.000, thu su t thu GTGT 10%
4 Ngày 12/10/N, thu ti n hàng c a khách hàng A b ng ti n m t là 32.000.000 ti n n k c
Yêu c u: C các d li u trên, hãy l p ch ng t (phi u thu ti n) và b ng t ng h p ch ng t g c cùng lo i?
Bài t p 17: Hãy l p b ng phân lo i các ch ng t sau đây theo n i dung kinh t :
1 B ng ch m công 11 H p đ ng giao khoán
2 Phi u chi 12 B ng ki m kê qu
3 B ng thanh toán hàng đ i lý 13 Phi u nh p kho
4 Biên b n giao nh n TSC 14 Phi u báo làm thêm gi
5 Phi u xu t kho hàng g i bán đ i lý 15 Hóa đ n bán hàng
6 Gi y đ ngh thanh toán t m ng 16 Biên lai thu ti n
7 Th kho 17 Phi u xu t kho kiêm v n chuy n n i b
8 Hóa đ n GTGT 18 Phi u xu t kho
9 B ng thanh toán BHXH 19 B ng thanh toán ti n l ng
10 Biên b n đánh giá l i TSC 20 H p đ ng giao khoán
Bài t p 18: T i công ty X có các nghi p v kinh t phát sinh (đvt: đ ng) nh sau :
1 DN 100 đ hàng hoá A nh p kho, đ là 1.000.000, thu su t thu GTGT 10%; đư ng chuy n kho n
2 DN xu 10 đ A đe đ giá xu t là 1.000.000, giá bán là 1.400.000/ đ hàng hóa, thu su t thu GTGT 10%; đ c ti n hàng
3 DN nh 20 đ hàng hóa A, đ giá có thu đ 1 100 000 đ su t thu GTGT 10%; đư ng chuy n kho n
4 Xu 80 đ A đe đ giá xu t là 1.000.000, đ giá là 1.400.000, thu su t thu GTGT 10%; đ c ti n hàng
5 Cu i k DN ti n hành ki m kê kho hàng hoá A thì s trên s sách là 30 s n ph m, s th c t là 28 s n ph â
1 Hư đnh chi ng bi đ ng c a hàng hóa A qua các nghi p v kinh t phát sinh trên?
2 X đnh giá tr chênh l ch khi ki m kê hàng hóa A?
(Gi thi t: Doanh nghi p h ch toán hàng t n kho theo ph ng xuyên)
Gi thi t chung: Doanh nghi p tính thu GTGT theo ph ng pháp kh u tr và k toán hàng t n kho theo ph ng pháp kê khai th ng xuyên
CÂU H I TR C NGHI M
Câu 1: Hai tài s n gi ng nhau đ c doanh nghi p mua hai th i đi m khác nhau nên có giá khác nhau, khi ghi giá c a hai tài s n này k toán ph i tuân th :
A Hai tài s n gi ng nhau thì ph i ghi cùng giá
B C vào chi phí th c t doanh nghi đư đ đ c tài s n
Câu 2: Yêu c u khi t ính giá các đ i t ng k toán là:
A đ ng k toán b đ n t theo các nguyên t c và đnh tài chính hi n hành
B X đnh m t s ti n ngang giá v đ ng k toán theo các nguyên t c và đnh tài chính hi n hành
C X đnh giá tr c đ ng k toán theo các nguyên t đnh tài chính hi n hành
Câu 3: Các nguyên t c c n tuân th khi tính giá các đ i t ng k toán:
A Nguyên t c giá g c, nguyên t c khách quan
B Nguyên t c nh t quán, nguyên t c th n tr ng, nguyên t c ho đ ng liên t c
Câu 4: Trên s cái hàng t n kho đ c đánh giá theo:
Câu 5: Trên báo cáo tài chính cu i n m, hàng t n kho đ c đánh giá theo:
D Giá th gi a giá s sách và giá tr thu n có th th c hi đ c
Câu 6: Giá g c c a v t t hàng hóa mua ngoài đ c xác đ nh theo công th c:
A G i bán + chi phí mua ậ các kho n gi m giá, chi t kh u
B G i bán + chi phí mua ậ các kho n gi m giá, chi t kh u i
C G i bán + chi phí mua ậ các kho n gi m giá, chi t kh u i, thu GTGT đ c kh u tr
Câu 7: Các ph ng pháp k toán hàng t n kho:
A ng xuyên ho c ki đnh k
B T giá th c t ho c t giá h ch toán
C Nh c xu c ho c nh p sau xu c
Câu 8: So sánh gi a m c kh u hao TSC và giá tr hao mòn th c t mà ta có:
A M c trích kh u hao = giá tr hao mòn th c t
B M c trích kh u hao > giá tr hao mòn th c t
C M c trích kh u hao < giá tr hao mòn th c t
Câu 9: Nguyên giá TSC là:
A Giá tr c TSC i th đ m b đ đ c ghi nh n vào s k toán
C Giá th ng t i th đ TSC
Câu 10: Các tiêu chu n v giá tr và th i gian s d ng c a TSC :
A Giá tr l n, th i gian s d ng ng n
B Giá tr nh , th i gian s d ng lâu dài
C Giá tr nh , th i gian ng n
D Giá th l n th i gian s d â e đnh c th trong ch đ tài chính
Câu 11: V i giá tr hàng t n kho đ u k và giá tr hàng t n kho nh p trong k không thay đ i, thì:
A Giá tr hàng t n kho cu i k càng cao thì giá tr hàng t n kho xu t trong k càng th p
B Giá tr hàng t n kho cu i k càng cao thì giá tr hàng t n kho xu t trong k càng cao
C Giá tr hàng t n kho cu i k càng th p thì giá tr hàng t n kho xu t trong k càng th p
Câu 12: Công th c xác đ nh giá tr v t li u t n kho cu i k theo ph ng pháp ki m kê đ nh k :
A Ki m kê cu i k s đnh giá tr
B Tr giá v t li u t n kho = Tr giá v t li u t đ u k + Tr giá v t li u nh p trong k + Tr giá v t li u xu t trong k
C Tr giá v t li u t n kho = Tr giá v t li u t đ u k ậ Tr giá v t li u nh p trong k + Tr giá v t li u xu t trong k
D Tr giá v t li u t n kho = Tr giá v t li u t đ u k + Tr giá v t li u nh p trong k ậ Tr giá v t li u xu t trong k
Câu 13: Kho n nào sau đây s thu c trong m c hàng t n kho:
B Chi phí v n chuy n hàng mua
Câu 14: Tính giá các đ i t ng k toán là vi c:
A Ghi nh n giá tr c đ ng k toán
B X đnh giá tr c đ ng k toán phù h p v i các nguyên t c và quy đ đ c ban hành
C Ghi nh n theo giá th ng cho các đ ng k toán khi l p báo cáo tài chính
Câu 15: thông tin k toán có th so sánh đ c thì khi tính giá đ i t ng k toán c n tuân th nguyên t c:
Doanh nghiệp A mua một tài sản cố định có giá mua chưa thu 100.000.000 đồng, trong đó thuế giá trị gia tăng (VAT) 10% Các chi phí liên quan gồm chi phí vận chuyển 200.000 đồng và chi phí lắp đặt 300.000 đồng Nguyên giá tài sản cố định đã xác định là tổng các khoản chi phí mua vào, vận chuyển và lắp đặt, giúp phản ánh chính xác giá trị ban đầu của tài sản để tính khấu hao và các khoản mục tài chính liên quan.
Trong câu 17, doanh nghiệp A tính thuế Giá trị gia tăng (GTGT) theo phương pháp trực tiếp dựa trên các số liệu đã cung cấp Giá mua chưa thuế là 100.000.000 đồng, thuế suất thu GTGT là 10%, chi phí vận chuyển là 200.000 đồng, chi phí lập dự án là 300.000 đồng, và nguyên giá của TSCĐ hữu hình đã xác định là phù hợp Các khoản mục này giúp tính chính xác số thuế GTGT phải nộp và cách xác định giá trị của tài sản trong quá trình tính thuế.
Doanh nghiệp có số liệu về vật tư trong kỳ với tổng trọng lượng là 2.000 kg, đơn giá 1.000 đồng; nhập kho 3.000 kg, đơn giá 1.200 đồng, chi phí vận chuyển 300.000 đồng Khi xuất kho 4.000 kg theo phương pháp nhập trước - xuất trước, giá vật liệu xuất kho được xác định theo phương pháp này.
Trong bài toán, doanh nghiệp có số liệu về tồn đầu kỳ là 2.000 kg với giá trị 1.000 đồng/kg, nhập kho 3.000 kg với giá 1.200 đồng/kg, và chi phí vận chuyển là 300.000 đồng Khi xuất kho là 4.000 kg theo phương pháp bình quân, giá trị tồn kho được tính dựa trên tổng giá trị hàng hóa và chi phí vận chuyển, từ đó xác định giá trị xuất kho theo phương pháp bình quân.
Trong bài toán này, doanh nghiệp có số liệu về vật liệu và liên quan đến các chi phí vận chuyển Cụ thể, lượng tồn đầu kỳ là 2.000 kg với giá trị 1.000 đồng mỗi kg, nhập kho 3.000 kg với giá 1.200 đồng mỗi kg, cộng thêm chi phí vận chuyển là 300.000 đồng Để tính giá trị vật liệu xuất kho theo phương pháp bình quân cuối kỳ, ta cần xác định giá trị trung bình của vật liệu sau khi tính trung bình trọng số dựa trên số lượng và giá trị của các lần nhập kho, từ đó tính ra giá trị vật liệu xuất kho là 4.000 kg theo phương pháp này.
Trong kỳ, doanh nghiệp mua nguyên vật liệu với số lượng 3.000 kg, chưa thuế GTGT, với giá hóa đơn chưa thanh toán là 15.000 đồng/kg Chi phí vận chuyển là 300.000 đồng, đã thanh toán bằng tiền mặt Nguyên vật liệu xuất kho 4.000 kg theo phương pháp FIFO, trong đó giá trị nguyên liệu tồn kho đầu kỳ là 16.000 đồng/kg với số lượng 2.000 kg, và giá trị nguyên liệu tồn kho cuối kỳ là
Công ty tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu mua nguyên vật liệu, với số lượng 3.000kg và giá hóa đơn chưa thuế là 15.000 đồng, thuế GTGT 10% Chi phí vận chuyển là 300.000 đồng và đã thanh toán một lần, trong kỳ xuất kho còn tồn kho 4.000kg nguyên vật liệu Vật tư xuất kho được tính theo phương pháp FIFO, với giá trị nguyên vật liệu đầu kỳ là 2.000kg tại giá 16.000 đồng mỗi kg Giá trị nguyên vật liệu cuối kỳ trong kho được xác định dựa trên phương pháp này để tính chính xác giá trị hàng hóa tồn kho.
Câu 23: Tiêu chu n c a m t tài s n c đ nh h u hình:
A Ch c ch đ c l i ích kinh t vi c s d ng tài s đ
B Nguyên giá tài s n ph đ đnh m t cách tin c y Có giá tr t
Trong doanh nghiệp ítloại mặt hàng, hàng tồn kho thường có giá trị lớn và biến động theo thời gian Do đó, việc áp dụng phương pháp tính giá xuất kho phù hợp giúp phản ánh chính xác chi phí và lợi nhuận quý Các phương pháp phổ biến như FIFO, LIFO, hoặc trung bình cộng đều có thể được áp dụng tùy thuộc vào đặc điểm và chính sách quản lý của doanh nghiệp, nhằm đảm bảo tính minh bạch và chính xác trong báo cáo tài chính.
Câu 25: Ch n cách đánh giá tài s n mà giá tr tài s n c a doanh nghi p m c th p nh t, là v n đ thu c nguyên t c:
Câu 26: Khi t p h p chi phí s n xu t đ tính giá thành c a thành ph m thì k toán s t p h p các kho n m c chi phí nào:
A Chi phí nguyên v t li u tr c ti p
B Chi phí nhân công tr c ti p
Doanh nghiệp xác định giá trị còn lại của tài sản cố định hình đã qua sử dụng dựa trên nguyên giá ban đầu, là 300.000.000 đồng, trừ đi giá trị hao mòn lũy kế 20.000.000 đồng, còn lại 280.000.000 đồng Chi phí vận chuyển tài sản là 1.000.000 đồng được tính vào nguyên giá của tài sản Như vậy, nguyên giá của tài sản cố định hình đã qua sử dụng tại thời điểm doanh nghiệp xác định là 300.000.000 đồng cộng với chi phí vận chuyển, phù hợp với quy định kế toán về xác định nguyên giá tài sản cố định.
Câu 28 đề cập đến việc xác định số liệu về chi phí sản xuất trong kỳ theo đơn vị đồng Chi phí sản xuất đầu kỳ là 10.000.000 đồng, trong khi chi phí phát sinh trong kỳ bao gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là 30.000.000 đồng, chi phí nhân công trực tiếp là 24.400.000 đồng, và chi phí sản xuất chung là 15.600.000 đồng Cuối kỳ, không tồn tại sản phẩm dở dang, và giá trị thành phẩm nhập kho được xác định dựa trên các số liệu này.
Câu 29: Doanh nghi p mua m t tài s n c đ nh (đvt: đ ng): G iá mua ch a thu 100.000.000, thu GTGT 10%, chi phí v n chuy n l p đ t ch a bao g m thu 1.000.000, thu GTGT 10% Vì v y nguyên giá c a tài s n c đ nh là:
Câu 30: Doanh nghi p không đ c phép thay đ i ph ng pháp tính kh u hao trong m t k k toán nh m đ m b o nguyên t c nào sau đây:
Khi mua hàng nhập kho theo phương pháp khấu trừ, nếu không phát sinh khoản chi phí nào khác ngoài giá trị hàng hóa, thì giá trị ghi sổ của mặt hàng này chính là giá mua chưa có thuế giá trị gia tăng (GTGT) Phương pháp khấu trừ giúp doanh nghiệp ghi nhận giá trị hàng tồn kho dựa trên giá trị thực tế của hàng hóa, tối ưu hóa chi phí và giảm thiểu sai sót trong ghi nhận Việc xác định giá trị hàng khởi đầu này rất quan trọng để đảm bảo tính chính xác trong việc định giá và báo cáo tài chính doanh nghiệp.
B Giá mua không có thu GTGT
Câu 32 đề cập đến phương pháp xác định giá trị hàng nhập kho bằng cách tính trực tiếp từ giá trị nhập hàng khi không phát sinh khoản chi phí nào khác ngoài giá mua Khi mua hàng và nhập kho, nếu không có các khoản chi phí phát sinh bổ sung, thì giá trị ghi sổ của hàng hóa chính là giá mua trực tiếp Phương pháp này giúp đảm bảo tính chính xác và minh bạch trong ghi nhận giá trị hàng tồn kho theo quy định kế toán Việc áp dụng đúng phương pháp này là quan trọng để phản ánh đúng giá trị hàng hóa, tối ưu hóa quản lý tài chính doanh nghiệp và tuân thủ các chuẩn mực kế toán hiện hành.
B Giá mua không có thu GTGT
Doanh nghiệp A có tồn kho đầu tháng là 100kg, giá trị theo đơn vị là X đồng Trong tháng, doanh nghiệp mua thêm 100kg hàng hóa với giá mua chưa thuế là 100.000 đồng, thuế GTGT 10% Chi phí vận chuyển hàng hóa là 500.000 đồng Tổng lượng hàng xuất kho là 150kg, doanh nghiệp tính giá trị hàng tồn kho theo phương pháp FIFO, dựa trên giá trị hàng xuất kho là 15.250.000 đồng Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được xác định dựa trên giá trị hàng hóa còn lại theo phương pháp FIFO, giúp tối ưu quản lý tồn kho và xác định lợi nhuận chính xác.
Doanh nghiệp A bắt đầu tháng với tồn kho hàng hóa là 5.000 kg, trị giá 43.000 đồng Trong tháng, doanh nghiệp mua thêm 2.500 kg với giá mua chưa gồm thuế GTGT là 45.000 đồng/kg, và khoản thuế GTGT 10% được tính vào giá mua Chi phí vận chuyển nhập kho là 1.300.000 đồng, trong khi vật tư nhập kho bị giảm giá 500.000 đồng do lỗi kỹ thuật hoặc trưng bày sai Do đó, giá nhập kho của vật liệu được tính sau khi điều chỉnh giảm giá và bao gồm các khoản phí vận chuyển cùng thuế GTGT phù hợp.
Doanh nghiệp A bắt đầu tháng với tồn kho 5.000 kg sản phẩm có giá trị 43.000 đồng/kg Trong tháng, doanh nghiệp mua thêm 2.500 kg hàng hóa chưa thu thuế GTGT 10% với giá mua 45.000 đồng/kg và đã thanh toán qua ngân hàng Chi phí vận chuyển nhập kho là 1.300.000 đồng, trong khi đó, hàng tồn kho cuối kỳ giảm giá trị 500.000 đồng do hao hụt hoặc trừ tồn Tổng giá trị vật tư nhập kho được xác định bao gồm khoản mua hàng, thuế GTGT, chi phí vận chuyển và điều chỉnh kho cuối kỳ nhằm phản ánh chính xác giá trị hàng hóa nhập kho tháng này.