1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2022 chuyen de 9 phan ung nhiet phan dieu che cac chat dap an

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phản Ứng Nhiệt Phân – Điều Chế Các Chất
Trường học Đại học Kỹ thuật Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập tự luyện
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ 9 PHẢN ỨNG NHIỆT PHÂN – ĐIỀU CHẾ CÁC CHẤT ĐÁP ÁN THAM KHẢO 1C 2A 3B 4C 5A 6D 7D 8C 9A 10C 11B 12B 13D 14B 15C 16A 17A 18D 19A 20D 21D 22D 23D 24C 25D 26C 27A 28D 29A 30B 31C 32B 33B 34C 35D[.]

Trang 1

ĐÁP ÁN THAM KHẢO

91A 92C 93C 94C 95A 96C 97B 98B 99A 100A

A – PHẢN ỨNG NHIỆT PHÂN

KN: Là phản ứng phân hủy các chất dưới tác dụng của nhiệt độ.

Lưu ý: Trong chương trình phổ thông thường chỉ xét các chất nhiệt phân dưới 1000 o C.

1 Bazơ

- Các bazơ kết tủa (từ Mg trở đi) bị nhiệt phân

tạo thành oxit và nước Các bazơ tan không bị

nhiệt phân

- THĐB: Nhiệt phân Fe(OH)2 có không khí sẽ

tạo Fe2O3 + H2O

Mg(OH)2 MgO + H2O Fe(OH)2 FeO + H2O NaOH không xảy ra Fe(OH)2 + O2 Fe2O3 + H2O

2 Muối cacbonat: CO 3

2 Các muối cacbonat kết tủa bị nhiệt phân tạo

oxit + CO2

- Muối cacbonat tan (của kim loại kiềm) ko bị

nhiệt phân

- THĐB: Nhiệt phân FeCO3 có không khí sẽ tạo

Fe2O3 + CO2

CaCO3 CaO + CO2 BaCO3 BaO + CO2 Na2CO3 không xảy ra 4FeCO3 + O2 2Fe2O3 + 4CO2

Tất cả các muối hidrocacbonat đều bị nhiệt

phân thành muối cacbonat + CO2 + H2O (chỉ cần

đun nóng)

- Nếu nhiệt phân hoàn toàn thì muối cacbonat

của kim loại kiềm thổ sinh ra bị nhiệt phân tiếp

2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O CaCO3 CaO + CO2

Mg(HCO3)2 MgCO3 + CO2 + H2O MgCO3 MgO + CO2

4 Muối sunfat (SO 4 2- )

- Coi như tất cả đều ko bị nhiệt phân BaSO4 không xảy ra

5 Muối amoni: NH 4 +

- Các muối amoni có gốc axit ko có tính oxi hoá

NH3 + axit tương ứng

- Các muối amoni có gốc axit có tính oxi hoá

khi nhiệt phâm không tạo NH3

VD: NH4NO3, NH4NO2, (NH4)2SO4,

(NH4)2Cr2O7, …

NH4Cl NH3 + HCl (NH4)2CO3 2NH3 + CO2 + H2O (NH4)2SO3 2NH3 + SO2 + H2O NH4NO3 N2O + 2H2O

NH4NO2 N2 + 2H2O (NH4)2Cr2O7 N2 + Cr2O3 + 4H2O

6 Muối nitrat: NO 3

Muối nitrat của kim loại trước Mg muối NaNO3 NaNO2 + ½ O2

CHUYÊN ĐỀ 9: PHẢN ỨNG NHIỆT PHÂN –

ĐIỀU CHẾ CÁC CHẤT

Trang 2

NO2- + O2 (trừ Ba).

- Muối nitrat của kim loại từ Mg đến Cu

Oxit (KL SOH max) + NO2 + O2

- Muối nitrat của kim loại sau Cu Kim

loại + NO2 + O2

KNO3 KNO2 + ½ O2 Mg(NO3)2 MgO + 2NO2 + ½ O2 2Fe(NO3)3 Fe2O3 + 6NO2 + O2 THĐB: 2Fe(NO3)2 Fe2O3 + 4NO2 + ½ O2 AgNO3 Ag + NO2 + ½ O2

Hg(NO3)2 Hg + 2NO2 + ½ O2

2KClO3 2KCl + 3O2 2AgCl 2Ag + Cl2 2AgBr 2Ag + Br2

 BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1 (204 – Q.17) Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

Câu 2 Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

Câu 3 Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

Câu 4 Cho sơ đồ phản ứng sau:

X

Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là:

Câu 5 (A.08): Cho các phản ứng sau:

Các phản ứng đều tạo khí N2 là:

A.

Câu 6 (C.10): Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

Câu 7 Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là:

A CuO, NO và O2 B Cu(NO2)2 và O2 C Cu(NO3)2, NO2 và O2 D CuO, NO2 và O2 Câu 8 Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và

oxi?

Câu 9 Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại?

Câu 10 Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm:

Câu 11 Khi nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây có thể không thu được khí O2?

Câu 12 Cho phản ứng nhiệt phân:

M là kim loại nào sau đây?

Trang 3

A Ca B Mg C K D Ag.

Câu 13 Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrat, tổng các hệ số (các số

nguyên, tối giản) bằng bao nhiêu?

Câu 14 Phản ứng nhiệt phân không đúng là

Câu 15 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

Câu 16 (203 – Q.17) Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?

Câu 17 Chọn nhận xét không đúng: Các muối

A cacbonat đều bị nhiệt phân.

B hiđrocacbonat bị nhiệt phân tạo thành muối cacbonat.

C cacbonat của kim loại kiềm đều tan trong nước.

D hiđrocacbonat đều tác dụng được với dung dịch axit hoặc dung dịch bazơ.

Câu 18 Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng: Tất cả muối cacbonat đều

A tan trong nước

B bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit

C không tan trong nước

D bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm

Câu 19 Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện Tổng các hệ số trong

phương trình hoá học của phản ứng là

Câu 20 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

Câu 21 Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là do phản ứng hoá học nào sau đây?

Câu 22 Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, Mg(HCO3)2 đến khối lượng không

đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm

C Ca, BaO, Mg, MgO D CaO, BaO, MgO

Câu 23 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NaHCO3, BaCO3, MgCO3, Al2O3 được chất rắn X và khí Y Chất

rắn X gồm

Câu 24 (A.08): Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:

Hai muối X, Y tương ứng là

CaCO 3 CaO + CO 2 CaO + H 2 O Ca(OH) 2

Ca(OH) 2 + NaHCO 3 → CaCO 3 + NaOH + H 2 O Ca(OH) 2 + 2NaHCO 3 → CaCO 3 + Na 2 CO 3 + 2H 2 O

Câu 25 (B.07): Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:

A dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư).

B dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư).

Trang 4

C dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng.

D.

dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO 2 (dư), rồi nung nóng

Câu 26 (B.09): Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là

C.

Câu 27 (QG - 2018): Cho sơ đồ phản ứng sau:

Biết X1, X2, X3, X4, X5 là các chất khác nhau của nguyên tố nhôm

Các chất X1 và X5 lần lượt là

Câu 28 (B.12): Cho sơ đồ chuyển hoá:

Các chất X và T lần lượt là

Câu 29 Nung nóng hỗn hợp chứa các chất có cùng số mol gồm Al(NO3)3, NaHCO3, Fe(NO3)3, CaCO3

đến khi khối lượng không đổi, thu được rắn X Hòa tan X vào nước dư, thu được dd Y và rắn Z Thổi luồng khí CO (dùng dư) qua rắn Z, nung nóng thu được rắn T Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nhận định nào sau đây là đúng?

A Rắn T chứa một đơn chất và một hợp chất

B Nhỏ dd HCl vào dd Y, thấy xuất hiện ngay kết tủa.

C Rắn T chứa một đơn chất và hai hợp chất.

D Nhỏ dd HCl vào dd Y, thấy khí không màu thoát ra.

A. Đúng

B. Sai, khi cho HCl vào Y thì HCl tác dụng với NaOH trước, sau đó mới tác dụng với Ca(AlO2)2 tạo kết tủa

Câu 30 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(5) Điện phân dd NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp;

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là?

Trang 5

(3) 2Al(OH)3 Al2O3 + H2O (4) Ni + 2FeCl3 dư → NiCl2 + 2FeCl2

Trang 6

B – ĐIỀU CHẾ CÁC CHẤT

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

I Đặc điểm của các phương pháp điều chế

- Mục đích: Dùng cho nghiên cứu tính chất của

các chất

- Qui mô: Nhỏ

- Yêu cầu: Hóa chất tinh khiết

- Nhược điểm: Chi phí cao, tốn kém, điều chế

lượng ít

- Mục đích: Dùng cho đời sống sinh hoạt

- Qui mô: Lớn

- Yêu cầu: Hóa chất rẻ tiền, dễ kiếm, lượng lớn

- Nhược điểm: Sản phẩm thường chứa tạp chất

II Điều chế các chất vô cơ

1 Điều chế phi kim nitơ, photpho, cacbon, silic và hợp chất

N 2

hoặc

- CN: Chưng cất phân đoạn không khí lỏng thu

được N2 ở -196oC

NH 3

- PTN: NH4+ + OH- → NH3↑ + H2O

2NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + 2NH3↑+ 2H2O

- PTN:

2NaNO3 (r) + H2SO4đ Na2SO4 + 2HNO3

P

- PTN: Không điều chế.

2P + 5CO

H 3 PO 4

H2O

- CN: Đi từ quặng photphorit hoặc apatit

Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 3CaSO4↓+ 2H3PO4 hoặc

C

- PTN: Không điều chế.

Than chì Kim cương

CO

- PTN:

- CN:

Hoặc

CO 2

- CN: Đốt than, nung vôi, lên men rượu, … Si

2 Điều chế kim loại và hợp chất

Nguyên tắc điều chế kim loại: Khử ion kim loại thành nguyên tử Mn+ + ne → M

- Dùng C, CO, H2, … khử

oxit kim loại ở nhiệt độ cao - Dùng kim loại mạnh như Zn,Mg, … khử ion kim loại trong

dung dịch

- Cho dòng điện 1 chiều qua dung dịch chất điện li hoặc nóng chảy

Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu Cr2O3 +2Al 2Cr + Al2O3 Mg + FeCl2 → MgCl2 + Fe

Điều chế NaOH:

Trang 7

III Điều chế các chất hữu cơ

1 Điều chế hiđrocacbon và hợp chất

CH 4 (metan)

Hoặc CH3COONa + NaOH CH4 +

Na2CO3

- CN: Tách từ khí thiên nhiên hoặc dầu mỏ

C 2 H 4 (etilen)

- CN: Tách H2 từ ankan

C 2 H 2 (axetilen)

C 6 H 6 (benzen) và ankyl benzen

C6H6 + C2H4 C6H5CH2CH3

- CN: Chưng cất dầu mỏ hoặc nhựa than đá.

2 Điều chế ancol – anđehit – axit cacboxylic

- PTN: Không nghiên cứu.

C 2 H 5 OH

- PTN: Không nghiên cứu.

(C6H10O5)n C6H12O6 C2H5OH

HCHO

- PTN: Không nghiên cứu.

2CH3OH + O2 2HCHO + 2H2O

- PTN: Không nghiên cứu.

(PP hiện đại)

- PTN: Không nghiên cứu.

- CN:

C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O (PP truyền thống)

2CH3CHO + O2 2CH3COOH 2C4H10 + 5O2 4CH3COOH + 2H2O

(PP hiện đại)

3 Điều chế este – cacbohiđrat

Este của ancol

PƯ este hóa:

Glucozơ

Thủy phân tinh bột:

(C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6

Saccarozơ

Sản xuất từ mía, củ cải đường, …

Tinh bột

Cây xanh quang hợp tạo ra tinh bột 6nCO2 + 5nH2O (C6H10O5)n + 6nO2↑

4 Điều chế polime

giống nhau hoặc tương tự nhau (monome) thành phân tử lớn (polime)

Là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng các phân tử nhỏ khác (như H2O, )

monome Có liên kết bội hoặc vòng kém bền Có ít nhất hai nhóm chức có khả năngphản ứng (- OH, - NH2, -COOH, …)

 BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 31 Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

Câu 32 Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây?

A Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi

B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

C Phân hủy NH3

D Đun nóng Mg với dung dịch HNO3 loãng.

Trang 8

Câu 33 Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì

C N2 không duy trì sự sống, sự cháy D N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.

Câu 34 Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách

A cho N2 tác dụng với H2 (450oC, bột sắt)

B cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng.

C cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.

D nhiệt phân muối (NH4)2CO3.

Câu 35 Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

C đẩy không khí với miệng bình ngửa D đẩy không khí với miệng bình úp ngược Câu 36 (C.14): Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy

không khí (cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:

Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?

Câu 37 Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:

A NH3 được dùng để sản xuất HNO3.

B NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 tạo thành kết tủa trắng keo.

C Khí NH3 tác dụng với oxi (Fe, t o) tạo khí NO

D Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni.

Câu 38 Trong công nghiệp HNO3 được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?

Câu 39 (B.07): Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ

Câu 40 Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng:

A

B

C

D

Câu 41 (M.15): Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?

A.

HNO 3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối

B HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ.

C Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.

D HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (83 0C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng

c ướ n

Trang 9

Câu 42 (B.14): Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào sau đây?

A Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit.

B Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước.

C Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng.

D Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit.

Câu 43 Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách

Câu 44 Khí CO2 điều chế trong phòng thí nghiệm thường lẫn khí HCl và hơi nước Để loại bỏ HCl và

hơi nước ra khỏi hỗn hợp, ta dùng

A Dung dịch NaOH đặc

B Dung dịch NaHCO3 bão hoà và dung dịch H2SO4 đặc

C Dung dịch H2SO4 đặc

D Dung dịch Na2CO3 bão hoà và dung dịch H2SO4 đặc.

Câu 45 Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong công nghiệp?

Câu 46 Không thể điều chế CH4 bằng phản ứng nào ?

A Nung muối natri malonat với vôi tôi xút B Canxi cacbua tác dụng với nước.

C Nung natri axetat với vôi tôi xút D Nhôm cacbua tác dụng với nước.

Câu 47 Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ?

A Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút.

B Crackinh butan

D Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút hoặc cho nhôm cacbua tác dụng với nước.

Câu 48 Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí gì ?

Câu 49 Xét sơ đồ điều chế trong phòng thí nghiệm

Biết X là hỗn hợp chất rắn chứa 3 chất Ba chất trong X là:

Câu 50 Phương pháp điều chế etilen trong phòng thí nghiệm là:

A Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170 C.o

B Crackinh ankan.

C Tách H2 từ etan.

D Cho C2H2 tác dụng với H2, xúc tác Pd/PbCO3.

Câu 51 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X

Trang 10

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây ?

A NH4Cl + NaOH NaCl + NH3 + H2O

D CH3COONa (rắn) + NaOH (rắn) Na2CO3 + CH4

Khí Y phải không hoặc ít tan trong nước ⇒ Loại A, B vì NH3 và HCl tan tốt trong nước

Dd X nên loại D vì là chất rắn

Câu 52 Quan sát thí nghiệm ở hình vẽ:

Khi cho nước vào bình tam giác chứa rắn X thì thấy có khí Y tạo thành đồng thời màu của dung dịch Br2 nhạt dần rồi mất hẳn Chất rắn X trong thí nghiệm là

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2↑

C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4

Câu 53 Cho các phát biểu sau về anđehit và axit cacboxylic:

(1) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là CnH2nO (n ≥ 1)

(2) Tất cả các anđehit đơn chức (trừ HCHO) đều phản ứng với AgNO3/NH3 theo tỉ lệ mol 1: 2

(3) Axit oxalic có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử hiđro

(4) Phương pháp hiện đại để sản xuất axit axetic là phương pháp lên men giấm

Số phát biểu đúng là

(2) Sai vì anđehit CH≡C-CHO tác dụng tỉ lệ 1: 3

(4) Sai vì lên men giấm là phương pháp truyền thống, hiện đại sản xuất từ CH3OH + CO

Câu 54 (T.12): Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ

xảy ra phản ứng

Câu 55 (T.08): Trong điều kiện thích hợp, axit fomic (HCOOH) phản ứng được với

Câu 56 (T.12): Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat (HCOOCH3) là

CH3OH

Câu 57 (T.13): Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?

A CH3COOH và CH 3OH B. HCOOH và CH3OH

Trang 11

C HCOOH và C2H5OH D CH3COOH và C2H5OH.

Câu 58 Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:

Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?

A 2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → (C3H7O3)2Cu + 2H2O.

B CH 3 COOH + C 2 H 5 OH CH 3 COOC 2 H 5 + H 2 O

Câu 59 (MH.2019) Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm

Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây sai?

A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm

B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm

C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH

D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp

A Đúng, H2SO4 đặc vừa là chất xúc tác, vừa có tác dụng hút nước nên làm tăng hiệu suất của phản ứng tạo este

B Sai, Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa làm tăng khối lượng riêng của dung

dịch và làm giảm độ tan của etyl axetat sinh ra  chất lỏng phân tách thành 2 lớp, lớp ở trên là etyl axetat còn lớp ở dưới là dung dịch NaCl bão hoà và H2O

C Đúng, Phản ứng este hoá là phản ứng thuận nghịch nên sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn

C2H5OH và CH3COOH

D Đúng, Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp (giải thích giống câu B).

Câu 60 Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:

- Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm

- Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70(oC)

- Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa

Cho các phát biểu sau:

(a) Có th ể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric lo ãng

(b) Có th ể tiến h ành thí nghi ệm bằng c ách đun sôi h ỗn hợp

(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế

(d) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn

(e) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa

(g) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%

Số phát biểu sai là

(a) Sai vì H2SO4 đặc làm xúc tác và hút nước làm tăng hiệu suất còn H2SO4 loãng không được

(b) Sai vì nếu đun sôi thì hỗn hợp tác chất đều bay hơi ⇒ Không thu được este

(d) Sai vì NaCl bão hòa thêm vào để tách lấy este

(e) Sai vì thêm HCl thì este lại bị thủy phân trong môi trường axit

(g) Sai, muốn tăng hiệu suất thì phải dùng dư ancol hoặc axit hoặc H2SO4 đặc, không phụ thuộc nồng

độ axit

Câu 61 (M.15): Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?

Ngày đăng: 20/04/2023, 01:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w