Học viên thực hi n N T tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg... 11 tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan
Trang 1V T TRƯỜN I HỌC KINH TẾ TP.HCM
Trang 2V T TRƯỜN I HỌC KINH TẾ TP.HCM
Trang 3LỜ N
Tôi xin cam đoan u n v n: “Nh n y u t n n đ n m c đ i n
c a n n vi n tron côn vi c i n c u tr n p t i c i quan t n on An” côn trìn n i n c u c a tôi Các s li u o s t và k t qu nêu trong lu n
v n trun t ực, do chính tác gi thu th p, p n tíc v c a từn đ c ai công b trong bất kỳ công trình khoa học nào khác./
Học viên thực hi n
N T
tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 4
Trang T U 1
o c ọn đ t i 1
c ti u n i n c u 2
1 i t n n i n c u 2
m vi n i n c u 3
5 ơn p p n i n c u 3
1.5.1 Dữ liệu dùng cho nghiên cứu 3
1.5.2 Phương pháp nghiên cứu định tính 3
1.5.3 Phương pháp nghiên cứu định lượng 3
1.6 K t cấu c a lu n v n 3
T T 5
ự i n tron côn vi c ( o atis action) 5
2.1.1 Định nghĩa 5
2.1.2 Du tr s h i l ng tr ng c ng việc v vai tr c a s h i l ng tr ng c ng việc đối với hoạt động c a t chức 5
n t c sự tr từ t c c (Perceived Organizational Support ) 8
2.2.1 Định nghĩa 8
2.2.2 ai tr c a nh n thức s h trợ c a t chức đối với s h i l ng tr ng c ng việc 9
i m tin v i t c c (Trust) 10
2.3.1 Định nghĩa 10
2.3.2 ai tr c a ni tin với t chức đối với s h i l ng tr ng c ng việc 10
Tự c tron côn vi c (Job Autonomy) 11
tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 52.4.1 Định nghĩa 12
2.4.2 ai tr c a t ch tr ng c ng việc đối với s h i l ng tr ng c ng việc 12 15
i n đ t v m a t an đo 15
y ựn n c u i 18
T u t p i u 19
i m tra m s c i u 20
3.5 n tíc đ tin c y (Cronbach alpha) 20
n tíc 22
n tíc t ơn quan 23
3.8 n tíc i quy 24
T 27
4.1 m s c i u v mô t mẫu 27
4.2 n i đ tin c y c a t an đo ằng h s ron ac ’s p a 29
4.2.1 Thang đ v nh n thức s h trợ t t chức 30
4.2.2 Thang đ v t ch tr ng c ng việc 30
4.2.3 Thang đ v ni tin với t chức 31
4.2.4 Thang đ v s h i l ng tr ng c ng việc 32
4.3 Phân tích ANOVA 33
4.3.1 Mối liên hệ giữa giới tính và s h i l ng tr ng c ng việc 33
4.3.2 Mối liên hệ giữa độ tu i v s h i l ng tr ng c ng việc 34
4.4.3 Mối liên hệ giữa tr nh độ h c v n v s h i l ng tr ng c ng việc 36
4.3.4 Mối liên hệ giữa vị tr c ng tác v s h i l ng tr ng c ng việc 37
4.3.5 Mối liên hệ giữa th niên c ng tác v s h i l ng tr ng c ng việc 38
tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 64.3.6 Mối liên hệ giữa inh nghiệ c ng tác v s h i l ng tr ng c ng việc 40
4.4 n tíc t ơn quan 41
5 n tíc i quy 43
5 T 52
5 t u n n i n c u 52
5 uy n n từ t qu n i n c u 53
5.2.1 hững h h n v nghĩa 53
5.2.2 nghĩa th c ti n 56
T i i u t am o 57
c 62 tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 8DANH M C CÁC B NG, HÌNH VẼ, Ồ THỊ
Trang
Hình 2.1 Mô hình nghiên c u 13
n i n quan s t tron c c y u t 16
n Tất c c c i n quan s t 27
B n ặc đi m c a mẫu kh o s t c a c c i n đ n tín 29
B ng 4.3 ron ac ’s a p a t an đo v n n t c sự tr từ t c c 30
B ng 4.4 ron ac ’s a p a t an đo v tự c tron côn vi c 31
B ng 4.5 ron ac ’s a p a t an đo v ni m tin v i t c c 31
B ng 4.6 ron ac ’s a p a t an đo v sự i n tron côn vi c 32
B ng 4.7 ron ac ’s a p a t an đo v sự i n tron côn vi c v i i n quan s t 33
n T n mô t 33
n i m đ n p ơn sai 34
n n tíc p ơn sai ( ) 34
n T n mô t 35
n i m đ n p ơn sai 35
n n tíc p ơn sai ( ) 35
n T n mô t 36
n 5 i m đ n p ơn sai 36
n n tíc p ơn sai ( ) 37
n T n mô t 37
n i m đ n p ơn sai 38
n n tíc p ơn sai ( ) 38
n T n mô t 39
n i m đ n p ơn sai 39
n n tíc p ơn sai (ANOVA) 40 tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 9n T n mô t 40
n i m đ n p ơn sai 41
n 5 n tíc p ơn sai ( ) 41
B ng 4.26 Ma tr n t ơn quan i a các bi n 42
n t qu p n tíc i quy 44
n n tíc 46
ìn i u đ isto ram 47
ìn t -P Plot 48
ìn t catt rp ot 49
n c mô ìn i quy 50
n 5 c đ hài lòng v công vi c c a côn c c i quan i n t i 54
tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 10ƢƠN 1 T U
1 1 ọ
C c H i quan t nh Long n đ c thành l p v đi v o o t đ ng theo Quy t
đ nh s T -T n y t n 5 n m 1989 c a T ng c c tr ng T ng
c c H i quan, l cơ quan n c ín , qu n n n c v ĩn vực h i quan trên
đ a bàn 3 t nh: Long An, Ti n Giang và B n Tre t n t c c t ơn đ i đầy
i cơ s v t c ất đ c T n c c i quan tran t ơn đ i i n đ i, đầy đ , đ p n p ần n o v n u cầu m t t c i quan c a c c oan n i p tron đ a n qu n n t ực tr n t i c i quan t n on n i n nay vẫn ôn nằm n o i tìn ìn c un c a to n n n i quan tron c n c
c i quan t n on n c n đ i mặt v i n n vấn đ n tìn tr n côn
c c ti p n n t ai m vi c qu t i, sơ t an o n c n t n đọn n i u, trìn đ c uy n môn n i p v v t i đ p c v c a côn c c i quan v i
n i n v oan n i p đôi i c a t t n , vấn đ c x c n ất i n nay trìn đ c uy n môn n i p v v t i đ p c v c a côn c c i quan
đ i v i c n đ n oan n i p i v i m t t c c côn đ t n côn tron côn t c p c v t ì cần p i quan t m đ n đ i n n n sự vì đ y t i s n qu
i n ất i p t c c côn đ t đ c s m n c a mìn u đ i n n n sự
t t s t o n n i u qu o t đ n , sự t n côn ay t ất i c o t c c Tín
c ất côn vi c c a côn c c i quan rất đặc i t, c u n i u p ực từ côn
vi c vì đ y c t n i n i c i n sĩ c cửa n n in t qu c ia, v đ y c n tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 11c ất x c t c đ u ọi đầu t p t tri n in t i t am n i c un v in t
đ a p ơn t n on n n i ri n o đ , c i quan t n on n cần c trọn , quan t m đ n i u qu côn vi c c a côn c c i quan ặt c, đ
n n cao i u qu côn vi c t ì cần p i x m x t i n i u c đ c n au
n quan trọn n ất m c đ i n tron côn vi c c a côn c c i
quan c n n rất n đ n i u qu côn vi c t i đơn v ơn n a, mu n nâng cao chất ng c c t t c i quan ay p c v t t c o oan n i p thì ph i c đ i n côn c c i quan làm vi c hi u qu , t n t y v i côn vi c, nhất thi t họ ph i t t sự hài lòng v i công vi c hi n t i o đ , v i mong mu n nâng cao m c đ hài lòng trong công vi c c a côn c c i quan và đ n t i t am m u i p c o n đ o c i quan t n on n đ a ra n n chính sách phù h p, đ xây dựn đ i n côn c c i quan t t ơn đ p n sự n n n c ín côn thì cần ph i có các nghiên c u v vấn đ này Từ nh ng lý do trên vi c nghiên c u v n n y u t n n đ n m c đ hài lòng trong công vi c c a côn c c i quan t i c i quan t n on n là rất cần thi t v quan trọn ín vì v y, tôi c ọn đ t i “Nh
”
1.2
(1) n i n n c a 3 y u t nh n thức s h trợ t t chức, ni tin với t chức v t ch tr ng c ng việc đ n m c đ i n c a nhân viên tron côn vi c (2) xuất m t s uy n ngh n ằm m t n m c đ i n c a n n vi n tron côn vi c 1.3 ƣ
n t c c a n n vi n đ i v i sự tr từ t c c;
Tự c c a n n vi n tron côn vi c;
i m tin c a n n vi n đ i v i v i t c c;
i n c a nhân viên tron côn vi c tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 12T c đ ng c a n n t c sự tr từ t c c, tự c tron côn vi c, ni m tin
v i t c c đ n sự i n tron côn vi c c a n n vi n
1.4 m
i u n i n c u ựa tr n cơ s đi u tra c c đ i t n n đ o, côn
c c i quan đan côn t c t i c c n an v i c c trực t u c c i quan t n on n
1 5 ƣơ p áp
1.5.1 D dù
S li u sơ cấp đ c thu th p trực ti p từ b ng câu h i ph ng vấn 120 lãnh
đ o, công ch c H i quan hi n đan m vi c t i C c H i quan t nh Long An
1.5.2 P ơ á ị í
Dựa vào các tài li u đ n i n c u từ các chuyên gia và các nghiên c u
kh o sát v mô hình sự hài lòng trong công vi c c a nhân viên đ rút ra các nhân
t cơ n n n đ n sự hài lòng v i t ch c c a công ch c hi n đan côn tác t i C c H i quan t nh Long An
Lấy ý ki n th o lu n nhóm từ n đ o, công ch c có kinh nghi m c a các cơ quan hành chính trực thu c C c H i quan t nh Long An
1.5.3 P ơ á ị
Sau khi nghiên c u đ nh tính, tác gi ti n hành nghiên c u đ n n đ
ng hóa các y u t kh o sát công ch c đan m vi c t i các C c H i quan t nh Long An
B ng câu h i đ c thi t k dựa tr n t an đo i rt 7 m c đ nhằm đ n giá m c đ quan trọng c a các y u t n n đ n “Sự hài lòng trong công
vi c c a công ch c H i quan t i C c H i quan t nh Long An”
1 6 K ấ ủa ậ ă
ơn Gi i thi u
tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 13ơn ơ s lý thuy t
ơn ơn p p nghiên c u
ơn t qu nghiên c u
ơn 5 t lu n và khuy n ngh tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 14ƢƠN 2 Ơ SỞ T U ẾT
2 1 S ệ Satisfaction )
2.1.1 Đị ĩ
ự i n tron côn vi c ôn c sự t n n ất v i ni m i a c c
n n i n c u ự i n tron côn vi c đơn i n sự y u t íc côn vi c
v c c ía c n côn vi c v x m sự i n tron côn vi c n m t i n
c a n vi ( p ctor, ) “t a mãn trong công vi c là tr n t i m n i
ao đ n c đ n ng hi u qu rõ r n đ i v i công vi c trong t ch c, thực sự
c m thấy t íc t đ i v i công vi c” (Vroom, 1964) hay (Kreitner và Kinicki, ) đ n n ĩa “sự th a mãn công vi c n sự ph n ng v mặt tình c m và
c m x c đ i v i các khía c nh khác nhau c a công vi c”
M c đ hài lòng công vi c đ c coi là m t y u t dự báo m nh m v t ng
th s c kh c a từng nhân viên và v đ nh hoặc quy t đ nh ngh vi c
c a nhân viên (Gazioglu và Tansel, 2002) Sự hài lòng trong công vi c c n ĩa
là làm m t công vi c n i ao đ ng thích, họ làm nó t t, và họ đ c t ng cho
nh ng n lực c a họ trong công vi c (Brikend, 2006) Thu t ng "hài lòng công
vi c" c n ĩa tất c mọi th "xuất phát từ vi c t o mọi đi u ki n thu n l i cho
n i ao đ ng" đ "làm cho công vi c c n ĩa và có tính chất thách th c"
(Scheid, 2008)
v y, theo a a ani v Modi (2014, trang 34) c o rằn m t lực ng
ao đ ng hài lòng v i công vi c mìn đan m có th m t n n n suất c a
m t t ch c nh ít b phân tâm do vi c hoặc doanh thu, và n ng c a các hành vi mang tính chất tiêu cực và các chi phí y t thấp
2.1.2 D
T i n ( , trang 16) c o rằng n u n n n ực là tài s n quý giá nhất đ i v i t ch c n i c un , t i c c cơ quan qu n n n c n i ri n Sự thành công hay thất b i trong m t cơ quan n n c m t phần là do n ng
c a ngu n lực con n i Chính vì v y, duy trì sự h i n c a nhân viên là làm tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 15sao đ thu hút nhân tài c ng hi n cho t ch c, p t uy t n n trí tu , s tr n
m ọ đ đ c đ o t o từ i n đ n i ọc n ằm p c v t t c o t c c qua đ
n i n c n đ c n i
V i sự phát tri n c a n n kinh t th tr ng n u cầu đ c p c v c a x
i, thì các d ch v côn o n c cung cấp vẫn luôn gi đ c vai trò thi t
y u và rất quan trọng C c t c c côn đan đ i mặt v i m t vấn đ h t s c nghiêm trọng là thi u ngu n nhân lực chất lu ng cao (Tracy, 2007) hay hi n
t n “c y máu chất x m” n y c n an r ng, nhi u côn c c gi i đ chuy n
từ khu vực công sang khu vực t n n v t ch c n c ngoài n ằm t n t u
n p Duy trì ngu n nhân lực là m t trong nh ng n i dung quan trọng c a công tác
qu n tr ngu n nhân lực (Trần Kim Dung, 2009) Ngoài ra cần ph i duy trì sự gắn
k t c a côn c c v i t ch c, t o đi u ki n cho côn c c đ c học t p nâng cao trìn đ c uy n môn n i p v ; làm cho côn c c ham mu n v i công vi c
c a họ, ph i t o cho côn c c c m i c an t m côn t c, c n v y hi u qu công vi c m i cao Nhi u nghiên c u cho thấy nh ng nhân viên không hài lòng
v i công vi c c m s c con cái là nh n n i hay vắng mặt nhất, hay làm vi c không hi u suất nhất (Trần Kim Dung, 2009)
i x m x t “ i u ki n làm vi c v mặt t c ất” AlZalabani v Modi (2014, trang 35) n n đ n rằn “công vi c có tính chất thú v s làm cho t i đ
c a nhân viên tích cực và thu n l i ơn đ i v i công vi c i u ki n làm vi c y u kém v v t chất đ c coi là y u t v mặt v sinh gây ra sự bất m n trong công
vi c Tuy nhiên, đi u ki n làm vi c không hoàn toàn b o đ m sự hài lòng trong công vi c, n n sự vắng mặt c a nó có th gây ra sự bất mãn trong công vi c”
Ngày nay, n n suất là m t y u t quan trọng cho sự thành công c a m t t
ch c" Tuy nhiên, m t s nơi m vi c t ng có t i trọng nặng v đi u ki n không thu n l i – th i ti t khắc nghi t, nơi m vi c quá nóng hoặc quá l nh, mùi hóa chất, ti ng n, kém ánh sáng, đ rung và b i, tất c y u t này đ u có nh
ng trực ti p hoặc gián ti p đ n hi u suất công vi c c a nhân viên (Emin, 2007)
tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 16i v i n i ao đ ng, ti n ơn v ti n tr công là nh ng y u t rất quan trọng đ giúp t o đ ng lực cho họ làm vi c c m c và c gắng đ đ t đ c m c tiêu c a t ch c (Oshagbemi, 2000) Theo (Timpe, 1986) c o rằn “có m t m i quan h tích cực gi a ti n ơn v hi u suất c a m t nhân viên” ơn n a, các
l i ích v mặt tài chính s giúp t n cam k t c a nhân viên đ i v i công vi c và
c n thúc đẩy họ làm vi c nhi u ơn (Lawler, 1971)
Sự hài lòng v i công vi c cho thấy t i đ và c m xúc c a n i ao đ n
đ i v i công vi c họ đan m T i đ tích cực và thu n l i đ i v i công vi c cho thấy sự hài lòng v i công vi c T i đ tiêu cực và bất l i đ i v i công vi c giúp nhà qu n lý hi u đ c công vi c không đ c hài lòng (Aziri, 2006)
N i ao đ ng có hài lòng v i công vi c mình hay không ph thu c vào chính t c c và chính sách nhân sự c a họ, chẳng h n n chất ng giám sát,
vi c c m s c s c kh e, kh n n c nh tranh trên th tr ng cung cấp vi c làm, tình tr ng kinh t c a t c c, m c đ t n đ t, ngu n tài nguyên c vấn c a t
c c, và nhi u y u t khác (Heathfield, 2014)
ai tr đào t o v p t tri n c a t c c là m t quá trình học t p đ thu th p
ki n th c, kỹ n n và n n ực cần thi t đ thực hi n thành công công vi c ào
t o và phát tri n là h t s c cần thi t có n n đ n đ n n n suất và thái
đ c a n i ao đ ng khi m i c vào ngh đ i v i công vi c c a mình (Rue
và Byars, 2006)
Thi u quan h giao ti p trong lực n ao đ ng là m t y u t chính làm cho n i ao đ ng không hài lòng trong công vi c i u này, t ng là do cán
b qu n lý c a t c c đ t ra cô l p và không bi t cách liên h v i nhân viên
c a họ v mặt cá nhân hoặc chuyên nghi p Thi u quan h giao ti p là m t rào
c n đ i v i sự hi u bi t nh ng gì ban qu n lý mon đ i nhân viên và nh ng gì nhân viên mon đ i b ph n qu n lý (Branham, 2005) M t s hình th c quan
h giao ti p c a t ch c n ng dẫn và truy n đ t kinh nghi m và quan h xã
h i có quan h chặt ch đ n k t qu s n xuất (Park và Rainey, 2012)
tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 17Các y u t quy t đ nh c a tâm tr ng hài lòng trong công vi c và cho rằng
sự an tâm trong công vi c m t n m c đ hài lòng công vi c c a từng nhân viên và là y u t x p th 7 có tầm quan trọng trong s tất c các y u t có tính chất quy t đ nh trong vi c làm c o n i ao đ ng hài lòng v i công vi c mình đan m ơn n a, sự hài lòng trong công vi c có th đ c coi là m t y u t dự báo t t v công vi c tron t ơn ai (Souza-Poza, 2000)
Theo hai ông (Davis và Newstrom, 1989) c o rằn "các nhà qu n lý có sự tham gia đ n p ý ki n v i các nhân viên c a họ, ng họ t i các tình hu ng
có vấn đ và nh ng quy t đ nh đ i v i nh ng vấn đ đ đ họ cùng làm vi c v i nhau trong nhóm" M t s khía c nh c a m t công vi c, chẳng h n n trách nhi m, các m c đ tự do trong công vi c, ph m vi sử d ng và phát tri n các kỹ
n n v n n lực, cơ i đ c làm nh ng công vi c thú v v đầy thử thách cho
sự t n ti n, và ch đ t ng ph t, tất c đ u đ n m t vai trò quan trọng trong
vi c m c o n i ao đ ng hài lòng v i công vi c (Hertzberg, 1967)
v y, sự hài lòng trong công vi c c a n i ao đ ng ph thu c vào các y u t n đ o t o và phát tri n, quan h giao ti p, tính chất c a công vi c, chính sách t n ơn , đ an toàn trong công vi c, m c đ tham gia c a n i
ao đ ng
2.2 N ậ (Perceived Organizational Support )
2.2.1 Đị ĩ
N n t c sự tr từ t c c, đ gi i thích sự phát tri n cam k t c a nhân viên v i t ch c khái ni m đ c phát tri n i (Eisenherger và c ng sự, 1986) Họ đ xuất rằng "n n nhân viên phát tri n toàn cầu đặt trọn ni m tin quan tâm đ n vi c m r n n n t ch c đ n i cao nh n đ n p và quan
t m đ n phúc l i c a họ, và họ đ c p đ n nh ng ni m tin toàn cầu n c m nh n
sự h tr c a t ch c”
AlZalabani v Modi (2014, trang 38) c o rằn n n t c sự tr từ t
c c nh n th c c a nhân viên v các giá tr c a t ch c
tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 18
N i ao đ ng quan sát rất sâu sắc nh ng n đ ng theo riêng mình n
đ c tự do làm vi c cùng m t tình hu ng hay tính chất c a hành vi hay cách n nói sao cho tránh gây ra xúc ph m và luôn làm cho n i ao đ n tin rằng họ đan đ c h tr (Eisenberger v c c c n sự, 1986)
M c đ cao c a n n t c sự tr từ t c c t o ra c m giác v n ĩa
v , t o đ n i ao đ ng không ch c m thấy rằng họ bắt bu c ph i cam k t sử
d n ao đ ng c a họ, n n c n c m thấy c n ĩa v ph i tr l i cam k t c a các nhà tuy n d ng bằng cách tham gia vào các hành vi có h tr các m c tiêu
c a t ch c Wayne, Shore, v Liden (1997, trang 83) , nhân viên tìm ki m
m t sự cân bằng trong trao đ i c a họ m i quan h v i các t ch c bằng cách có
t i đ và hành vi t ơn x ng v i m c đ cam k t sử d n ao đ ng đ i v i họ
n n ng cá nhân Ví d , nghiên c u đ c ra rằng n n t c sự tr từ t
c c là tích cực i n quan đ n sự t n tâm trong vi c thực hi n trách nhi m công
vi c và cam k t và đ i m i (Eisenberger và c ng sự, 1990)
Nh n th c v giá tr và đ c quan tâm b i m t t ch c c n t n c ng
ni m tin c a nhân viên rằng t ch c s thực hi n đầy đ n ĩa v trao đ i c a nó công nh n và n t ng t i đ nhân viên mong mu n và t c c đ o đ c
i u phần t ng có th là không chính th c (ví d , khen ng i, t vấn) hoặc chính th c (c ơn trìn uy n m i, t n ơn ) Wayne, Shore, v Liden (1997, trang 83)
Vi c thừa nh n cho thấy cách th c làm vi c c a m t nhân viên đ c các
t ch c đ n i , c m nh n n t nào Nó c n x c đ nh cách m t t ch c
t ng và giao phó công vi c cho cho nhân viên c a mình (Rizwan và Ali, 2010) Hầu h t các nhân viên tin rằng các m c tiêu c a t c c do m t nhóm
n i n o đ t o ra và đan v t ra ngoài nh ng gì m t t c c thực t có th đ t
đ c o đ , m c tiêu nơi m vi c cần đ c gắn k t v i các m c tiêu tài chính
cá nhân; nhân viên t ng có ngh lực đ ng t i vi c đ t đ c c hai m c tiêu tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 19mà không s rằng c n đ c p đặt và c n tr nh ng n lực c a họ Các l i ích
c a t ch c và c a các thành viên cần đ c phù h p (Isaiah, 2012)
ôi i, ch sự i p đỡ nh cho cá nhân n i ao đ ng c ng t o ra sự hài lòng trong công vi c rất tuy t v i i sử d n ao đ ng cần ph i tìm c c đ giúp nhân viên c a mình c m thấy đ c có sự thử thách và s đ c n t ng trong công vi c, AlZalabani v Modi (2014)
Khi th hi n m i quan tâm đ i v i n i ao đ ng, thừa nh n công vi c
c a họ, c n đ i các m c tiêu c a cá nhân v i m c tiêu c a t c c và h tr v mặt cá nhân c t c đ ng trực ti p và tích cực đ n vi c làm cho họ hài lòng v i công vi c mìn đan m v y, n n t c sự tr từ t c c t o ra m t tình
hu ng c hai cùng có l i cho c qu n lý và nhân viên Nh n th c tích cực c a các
Xây dựng đ c ni m tin trong m t t ch c là m t công vi c toàn di n,
t ng h p và đầy gian nan Tuy nhiên, c c t c c đ đ t đ n m c đ đ trong t
ch c c a họ đ t đ c m t phần đ n v i hi u qu đ n tin c y, có tác d ng tích cực trong vi c t ay đ i nhanh chóng môi tr ng kinh doanh c a họ (Toprak, 2006)
tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 20i m tin t ch c có nhi u tác d ng tích cực đ i v i các nhân viên và các
t ch c là vấn đ đan n i n c u Trong các t ch c có sự tin t ng v mặt t
ch c đ c b o đ m, tinh thần nhân viên và hành vi c a họ đ i v i t ch c, đ ng nghi p và các nhà qu n lý và n i ao đ ng đ đ c c i thi n v mặt tinh thần
s c xu ng tri n vọng tích cực gi a họ v i nhau và t ch c c a họ (Engizek, 2011) M i quan h giao ti p có hi u qu là trung tâm c a c c cơ c n ph i
h p v mặt t ch c, ra quy t đ nh, giám sát, u ng d li u, đ n i v đ o
t o, hoặc từ b ph n qu n đ n n i ao đ ng hoặc từ n i ao đ ng đ n b
ph n qu n lý ( Ģar, 2013), m i quan h này ch có th t n t i nh ng cơ s (nơi) có sự tin t ng v mặt t ch c đ c ìn thành (Toprak, 2006)
Có m t m i quan h n ĩa gi a ni m tin và sự hài lòng trong công vi c
c a t ch c Theo các nghiên c u (Blomqvist v Stahle, 2000; Toprak, 2006;
Perry v Mankin, 2007; Arslan, 2009; Omarov, 2009; ı maz v Sünbül, 2009;
Caglar, 2011; Koç v azıcıoğ u, 2011; Top, 2012) đ y m t trong nh ng k t
qu c a sự tin t ng c a t ch c Họ cho rằng sự tin t ng cấp đ cao c n có liên quan chặt ch v i sự phát tri n c a sự h p tác và quy trình có hi u qu hoặc nhi m v c a t ch c c n n lòng trung thành c a t ch c và m c đ hài lòng
v i công vi c
Khi t ch c nh n th c đ c lòng tin c a n i ao đ n c n n c c khía c nh ph khác c a cùng m t môi tr ng ho t đ ng s c t c đ n tíc cực
đ n đ tin c y, n n ực v sự trun t ực c a n n vi n, n y u t t o nên
m c đ tin t ng và hài lòng công vi c v i t ch c trực ti p n n đ n hi u
qu v đ ng lực c a nhân viên v y, c n ta c t mon đ i ni m tin v i
Trang 212.4.1 Đị ĩ
Theo lý thuy t v tính tự quy t, tự ch , và tự nh n th c n n ực là nhu cầu tâm lý ph quát cơ n rất quan trọng đ i v i đ ng lực và phúc l i v mặt tâm lý (Deci v Ryan, 2000; Gagne v Deci, 2005)
Lý thuy t mặc nhiên cho rằng m c đ hài lòng đ i v i các nhu cầu cơ n
v đ ng lực nuôi ỡng n i t i; n i ta cần ph i c m thấy có n n ực v đ c
l p đ duy trì đ ng lực n i t i c a họ (Gagne v Deci, 2005)
Sau lý thuy t này, chúng ta nên mon đ i nh n quy n tự ch đ dự đo n
sự tham gia c a nhân viên và sự hài lòng trong công vi c m t cách tích cực
Ngoài ra, trong cơ quan n c ín , m t s quy n tự ch c n cần thi t cho nhân viên đ có th đ i phó n an c n v đầy đ v i nh ng tình hu ng bất ng , Skaalvik v Skaalvik (2014, trang 68)
v nhu cầu cần thi t đ i v i quy n tự ch có th đ c x m n là m t y u t không kém phần quan trọn đ i v i tất c nhân viên n n đ n c a Skaalvik v Skaalvik (2014, trang 75)
v y, i n n vi n đ t đ c quy n tự c tron côn vi c đ i i
tr c ti n ọ p i c n n ực n t n, i i n i p v , n y n i i i quy t tìn u n tron côn vi c ay ọ c n n ực n i t i đ p n t t v i n u cầu
n i m v c a t c c i đ t c c m i iao quy n tự c c o n n vi n tron
ĩn vực n o đ Từ đ , ọ m i c quy n tự o, c đ n t i t p n n
o c đ o n t n n i m v t c c iao ua đ n n tíc cực đ n sự tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 22i n tron côn vi c ì quy n tự c c n cao t ì n n vi n c tr c n i m
v i côn vi c c n cao, ọ tíc cực ao đ n đ đ t đ c m c ti u cao n ất ọ
t t sự i n v i côn vi c i n t i từ đ n n cao tr c n i m, o n t n côn vi c v i i u qu t t n ất o đ , c n ta c t mon đ i tự c tron côn vi c c t c đ n trực ti p v tíc cực i n quan đ n vi c m i n c a
H 1 : Nh n thức s h trợ t t chức c ảnh hưởng tích c c đến s hài lòng trong công việc;
H 2 : Ni tin với t chức c ảnh hưởng tích c c đến s hài lòng trong công việc;
H 3 : T ch tr ng c ng việc có ảnh hưởng tích c c đến s hài lòng trong công việc
Trang 23TÓM TẮT ƢƠN 2
ơn n y đ c p đ n tầm quan trọng c a vi c duy trì sự i n tron côn vi c c a nhân viên trong m t t ch c, đ ng th i c n trìn y cơ s lý thuy t c i n quan đ n sự hài lòng tron côn vi c c a nhân viên v i t ch c nơi
họ làm vi c
Ngoài ra, tác gi c n đ t ng h p các y u t n n đ n sự i n tron côn vi c c a nhân vi n đ i v i t ch c từ các nghiên c u tr c có liên quan Tron c ơn n y t c i đ x y ựng mô hình nghiên c u v đ a ra c c i thuy t mô hình nghiên c u Có 3 gi thuy t t ơn ng v i các y u t n ng
đ n sự i n tron côn vi c c a nhân vi n đ i v i t ch c đ c đ a ra m cơ
s cho vi c thực hi n các m c tiêu nghiên c u đ đ ra
tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 24ƢƠN 3 ƢƠN N N U
Các nghiên c u thử nghi m có th đ m b o b ng câu h i là thích h p và các câu h i có th hi u đ c v i c c đ i t n đi u tra (Suanders và c ng sự, 2007) Các bi n quan s t đ c xem xét tham kh o từ các nghiên c u khác và
đ c đ n i sơ thông qua m t th o lu n n m đ xem xét từng khía c nh trong các y u t c a mô hình B câu h i sơ đ c thi t k và phát cho 20
n i c n au đ đ n i vi c sử d ng từ ng cho phù h p Sau khi ti n hành
đi u ch nh từ ng và các khía c nh trong từng y u t c a mô hình b ng câu h i chính th c s đ c xây dựng sử d n c o đi u tra thực nghi m N i dung các
bi n quan sát (câu h i đi u tra) sau i đ c đi u ch nh sử d n c o đi u tra thực nghi m n sau:
3.1 m a a
Trong mô hìn n i n c u n y c y u t n n đ n sự i n
tron côn vi c (Job Satisfaction) c a n n vi n: ( ) n t c sự tr từ t
c c (Perceived Organizational Support); (2) i m tin v i t c c (Trust); (3)
Tự c tron côn vi c (Job Autonomy) T an đo sự i n tron côn vi c
c a n n vi n m i n quan s t
T an đo c c y u t n n đ n sự i n tron côn vi c c a n n
vi n, c t đ i v i côn c c t i c i quan t n on n đ c t ừa từ
n n n i n c u tr c v c đi u c n c o p p v i n i un c a đ t i,
ao m:
tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 253 1 a á á
I N ậ (NTHTTC) NTHTTC1 n t c sự tr từ t c c
(Perceived Organizational Support) đ c đo n ằn
i n i un i n c a
t an đo đ c p t tri n t o
t i ian i a a ani v Modi (2014) Trong nh ng
bi n quan sát này, m t s đ
đ c ki m nghi m b i các nghiên c u c i n quan tr c
đ y c a m t s học gi
a a ani v Modi (2014)
m t s c đ c xây dựng từ các ý ki n chuyên gia
ơ quan rất quan t m đ n vi c tôi hoàn thành các công vi c đ c giao
ti u v quan đi m c a tôi
tôi cần đ c u đ i đặc bi t
II N m (NTTC) NTTC1 i m tin v i t c (Trust)
th c v quan đi m có giá tr
tin rằn tất c n n vi n đ c đ i
xử công bằng
đ c chia sẻ công khai trong t
ch c này tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 26Autonomy) đ c đo n ằn
i n i un i n c a
t an đo đ c p t tri n t o
t i ian i Skaalvik v Skaalvik (2014) Trong nh ng
bi n quan sát này, m t s đ
đ c ki m nghi m b i các nghiên c u c i n quan tr c
đ y c a m t s học gi Skaalvik v Skaalvik (2014)
m t s c đ c xây dựng từ các ý ki n chuyên gia
Tôi ki m soát n i dung công vi c
c a tôi
đ nh làm th nào tôi thực hi n nhi m v đ c giao
tôi đ o n t n n i m v đ c giao
công vi c c a tôi
IV S ệ (HLCV) HLCV1 ự i n tron côn vi c
(Job Satisfaction) đ c đo n
ằn i n i un i n c a
t an đo đ c p t tri n t o t i ian i a a ani v Modi (2014) Trong nh ng bi n quan sát này, m t s đ đ c ki m nghi m b i các nghiên c u có
các ho t đ ng cung cấp cho công
vi c c a tôi tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 27T N N HLCV4 học gi a a ani v Modi
(2014) m t s c đ c xây dựng từ các ý ki n chuyên gia
Tôi hài lòng v i sự tự do tôi ph i làm nh ng gì tôi mu n trên công
vi c làm c a tôi cung cấp cho hoàn thành nhi m v
mà tôi nh n đ c cho công vi c
c a tôi
3.2
B ng h i đi u tra chính th c đ c thi t k sau khi lựa chọn t an đo v
đi u ch nh các khía c nh trong các khái ni m v từn y u t có b ng h i chính th c cho đi u tra thực nghi m, b ng h i n p đ c xây dựng và ti n hành
ph ng vấn thử đ i v i các côn c c đan côn t c t i i v n p n (p n vấn t ử 20 côn c c) B ng h i s đ c đi u ch n đ đ m b o vi c sử d ng thu t ng phù h p v i đ i t n đ c h i, cách trình bày b ng h i thu n l i, o
m t c o n i đ c h i và d dàng cho công tác nh p d li u phân tích
Trang 28t u đ c các câu h i đi u tra chính th c, tác gi sử d ng m t cu c
t m t m t , n uy n vọn c a côn c c tron đơn v v t am o c c p i u
o s t c a n n i quan v m c đ i n c a oan n i p đ i v i côn
c c i quan Các y u t chính s đ c nêu ra cùng v i khía c nh, ĩn vực v
m c đ i n tron côn vi c ng th i tác gi d ch các b câu h i từ các nghiên c u c đ các thành viên tron n m th o lu n tham kh o (ví d :
a a ani v Modi, 2014; GÜÇER v Ġ Ğ, v Skaalvik v Skaalvik, 2014) sang ti ng Vi t đ các thành viên th o lu n đ n i , i l i v đi u ch nh
từ ng sử d ng cho phù h p Ti p theo các câu h i đ c đi u ch nh thông qua
n côn v n đi - đ n n n y, v y u cầu khi mọi n i đi n xong b ng h i thì b tr i p t đ v t c i t n xuy n i m tra p t đ t u i n
c u i
íc t c mẫu đi u tra là n = 120 mẫu Cỡ mẫu đ c lấy dựa tr n cơ s s
ng bi n quan sát c a các y u t cần c ng
S bi n quan sát c a mô hình nghiên c u , o đ t o ti u c uẩn thì
íc t c mẫu cần kh o sát là n = 22*5 = 110 mẫu V y đ đ m b o tính kh thi cao trong kh o sát, nghiên c u s ti n hành kh o sát kho ng 120 b ng câu h i
u i c n n c u i đ c phát ra là 150 mẫu, thu v 139 mẫu tỷ l đ t 92.7%, có 19 mẫu không h p l nên b lo i b (ch y u là do thông tin tr l i
ôn đầy đ hoặc do các b ng có n i dung b trùng lặp) v y, u n v n sử
n 120 b ng câu h i hoàn tất, p v o qu trìn n i n c u
tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 293.4 K m a m ệ
au i đi u tra kh o sát xong, các mẫu thu th p s đ c ki m tra m c đ hoàn ch nh v thông tin Dựa trên tính logic các câu h i n u không h p lý s
đ c lo i b cùng v i nh ng b n kh o sát thi u nhi u t ôn tin au đ ti n hành
mã hóa, nh p li u và làm s ch d li u tr c khi ti n hành phân tích D li u đ c
nh p làm s ch và nh p vào phần m m SPSS 20.0 đ phân tích ti p theo
thực hi n công vi c th ng kê và phân tích d li u thu th p đ c, tác
gi sử d ng phần m m SPSS 20 đ ki m đ n đ tin c y c a t an đo v t ực
hi n các th ng kê suy di n Sau khi mã hóa và làm s ch d li u, c c c sau
s đ c ti n hành:
* Ki m tra phân ph i chuẩn và Outliers
Ti n n i m tra p n p i chuẩn v ut i rs n ằm c uẩn a i u đ
ti n n c c c i m tra ti p t o, c n i u c c đ nh n bi t m t phân ph i chuẩn trong SPSS
( ) ơn i n nhất x m i u đ v i đ ng cong chuẩn (Histograms with normal curve) v i d n ìn c uôn đ i x ng v i tần s cao nhất nằm ngay gi a và các tần s thấp dần nằm hai bên Tr trung bình (mean) và trung v (mediane) gần bằn n au v đ xiên (skewness) gần bằng zero
(2) V bi u đ xác suất chuẩn (normal Q-Q plot) Phân ph i chuẩn khi bi u đ xác suất này có quan h tuy n tính (đ ng thẳng)
(3) Dùng phép ki m đ nh Kolmogorov-Smirnov khi cỡ mẫu l n ơn 5 oặc phép ki m Shapiro-Wilk khi cỡ mẫu nh ơn 5 c coi là có phân ph i chuẩn khi
m c n ĩa ( i ) n ơn , 5
3.5 ậ a a p a)
n tíc đ tin c y ron ac ’s p a m t p p ki m đ nh t n nhằm
i m tra sự c ặt c v t ơn quan i a c c i n quan s t, đ n i đ tin c y
c a t an đo Giá tr đ n p c a c c i n quan s t nhi u ay ít đ c ph n ánh thông qua h s t ơn quan i n t ng (Corrected Item – Total Correlation) Qua
đ , c o p p o i b nh ng bi n không phù h p trong mô hình nghiên c u
tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 30t ì n c p p ôn s ron ac p a < 0.6, c c t an đo c a y u t
ôn p p (c t tron môi tr n n i n c u đ i t n ôn c c m
n n v y u t đ ); s ron ac p a nằm tron o n (0.6 – 0.7), c ấp
n n đ c v i c c n i n c u m i; s ron ac p a nằm tron o n (0.7 – 0.8), c ấp n n đ c; s ron ac p a nằm tron o n (0.8 – 0.95), t t n n s ron ac p a >= 0.95, c ấp n n đ c n n ôn
t t, n n x t x t c c i n quan s t c t c i n t n “tr n i n” (Hair, 2006)
s t ơn quan i n t n s c o i n m c đ “ i n t” i a m t
i n quan s t tron y u t v i c c i n c n i p n n m c đ đ n p
v o i tr i ni m c a y u t m t i n quan s t c t Ti u c uẩn đ đ n i
m t i n c t ực sự đ n p i tr v o y u t ay ôn s t ơn quan
i n t n p i n ơn u i n quan s t c s t ơn quan i n t n n
ơn t ì p i o i n ra i y u t đ n i tin c y là m c đ m t an đo đ c xem xét là nhất quán và n
đ nh ( arasuraman, ) ay n i c c c, đ tin c y c a m t p p đo
m c đ m p p đo tr n đ c sai s ngẫu nhiên Trong nghiên c u n y, đ đ n
i đ tin c y (reliability) c a từng than đo, đ n i đ phù h p c a từng m c
h i (items) h s t ơn quan a p a c a ron ac ( ron ac ’s o ici nt p a)
đ c sử d ng Khi đ n i đ phù h p c a từng item, nh ng item nào có h s tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 31t ơn quan i n t ng (item-total correlation) l n ơn oặc bằn đ c coi là
nh n it m c đ tin c y b o đ m (Nguy n Công Khanh, 2005), các item có h
s t ơn quan i n t ng nh ơn s b lo i b ra kh i t an đo
H s ron ac ’s a p a m t phép ki m đ nh th ng kê v m c đ chặt ch
mà các m c h i tron t an đo t ơn quan v i nhau (Hoàng Trọng & Chu Nguy n
M ng Ngọc, 2005), h s n y đ n i đ tin c y c a p p đo ựa trên sự tính
to n p ơn sai c a từn it m v tín t ơn quan đi m c a từng item v i đi m
c a t ng các items còn l i c a p p đo Nhi u nhà nghiên c u đ ng ý rằng h s alpha c a từn t an đo từ 0.8 tr
n đ n gần t ì t an đo ng là t t, từ đ n gần 0.8 là sử d n đ c n
có nhà nghiên c u đ ngh rằng h s alpha từ 0.6 tr lên là có th sử d n đ c tron tr ng h p khái ni m đan n i n c u là m i hoặc m i đ i v i n i tr l i trong b i c nh nghiên c u (Nunnally, 1978; Peterson, 1994; Slater, 1995 dẫn theo Hoàng Trọng v Chu Nguy n M ng Ngọc, 2005) Vì v y, đ i v i nghiên c u này thì h s Alpha từ 0.6 tr lên là chấp nh n đ c
3.6 N V
n tíc đ ki m đ nh xem có sự khác bi t hay không sự i
n tron côn vi c c a n n vi n đ i v i t ch c theo từng nhóm bi n: Gi i tính,
đ tu i, trìn đ học vấn, v trí công tác, thâm niên v in n i m công tác khi
y u t đ phân lo i các quan sát thành các nhóm khác nhau) và ANOVA nhi u
y u t (2 hay nhi u bi n đ phân lo i) Kỹ thu t p n tíc p ơn sai m t y u t (One-Way ) đ c áp d ng trong nghiên c u n y đ tìm ra n ĩa t ng tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 32kê c a nh ng khác bi t trung bình gi a bi n ph thu c là sự gắn c un Tr c khi ti n hành phân tích ANOVA, tiêu chuẩn v nc đ c ti n n đ ki m tra
gi thuy t bằng nhau c a p ơn sai tron c c nhóm v i xác suất n ĩa i (Significance) là 5% Trong phép ki m đ nh này, n u xác suất n ĩa n ơn 5%
thì chấp nh n tính bằng nhau c a c c p ơn sai n m Bên c n đ , đ đ m b o các k t lu n rút ra trong nghiên c u này, phép ki m đ nh phi tham s Kruskal -
Wa is c n đ c ti n hành n u gi đ nh t ng th có phân ph i chuẩn không
đ c đ p ng trong phân tích ANOVA
3.7 ƣơ a
Theo Hoàng Trọng và Chu Nguy n M ng Ngọc (2008, trang 197) n i ta
sử n m t s t n c t n s t ơn quan arson ( i u r – Pearson orr ation o ici nt) đ n a m c đ c ặt c c a m i i n tuy n tín
i a i n đ n n ay ta có th dùng ki m đ nh sự tự t ơn quan vì m t s
lý do dẫn đ n sự t n t i c a phần đ c c i n có n n ôn đ c đ a vào mô hình, chọn d ng tuy n tính cho m i quan h l ra là phi tuy n tính, sai s tron đo ng các bi n… c vấn đ này có th dẫn đ n t ơn quan c u i trong sai s v t ơn quan n y y ra t c đ ng sai l ch nghiêm trọn đ n mô hình h i quy tuy n tính Vì th ph i ki m đ nh xem có sự tự t ơn quan i a các phần n y không
c t an đo đ n i đ t y u cầu đ c đ a v o p n tíc t ơn quan arson v p n tíc i quy đ i m đ n c c i t uy t n tíc t ơn quan arson đ c t ực i n i a i n p t u c v c c i n đ c p, i đ vi c sử
n p n tíc i quy tuy n tín p p Tr tuy t đ i c a r c o i t m c đ
c ặt c c a m i i n tuy n tín i tr tuy t đ i c a r c n ti n ần đ n khi
ai i n c m i t ơn quan tuy n tín c ặt c ( i tất c c c đi m p n t n x p
t n m t đ n t ẳn t ì tr tuy t đ i c a r = ) n n đ n c a Hoàng Trọng và Chu Nguy n M ng Ngọc (2008, trang 198) n t i c n cần p n tíc t ơn quan i a c c i n đ c p ì n n t ơn quan n v y c t n n n
đ n t qu c a p n tíc i quy n y ra i n t n đa côn tuy n tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 33Tác gi sử d n p ơn p p t ơn quan arson corr ation co ici nt nhằm đ n i m i quan h t ơn quan i a các bi n trong mô hình H s
t ơn quan đ c ký hi u là r và có giá tr trong kho ng - ≤ r ≤ +
Giá tr r > 0 th hi n m i t ơn quan đ ng bi n gi a các bi n phân tích và
n c l i giá tr r < 0 th hi n m i quan h ngh ch bi n Giá tr r = 0 ch ra rằng các bi n phân tích không có m i liên h v i nhau
c n ĩa i n đ ôn c m i i n o đ s t ơn quan tuy n tín c
n n đ c sử n đ i u t m c đ c ặt c c a i n t ơn quan tuy n tín
- ần c n i c v i n n m i i n ọi t ơn quan i , ai i n đ n
n c t c s t ơn quan r rất cao n n t ực t i c ẳn c quan ì,
i tr r cao tín đ c c o m t sự n ẫu n i n tron mẫu v m t s n p ẩm c
t c c a ỹ t u t t n đan đ c n sử n i tr r cao đ c t a ra
vô n ĩa i n i m đ n đ p p t n t c a n
- s t ơn quan m t t c đo man tín đ i x n , i vì n u ta t ay
đ i vai tr c a ai i n v c o n au tron côn t c t ì t qu vẫn ôn
t ay đ i s t ơn quan tuy n tín ôn c đơn v đo n , v n ôn
Trang 34Theo Hoàng Trọng và Chu Nguy n M ng Ngọc (2008, trang 205) n u t
u n đ c c c i n c i n t ơn quan tuy n tín c ặt c v i n au qua s
t ơn quan r, đ n t i i đ n rằn c n ta đ c n n ắc ỹ n c ất c a m i
i n ti m ẩn i a c c i n v x m n đ x c đ n đ n n c a m t m i
i n n n qu c t t i a c n ( i vì c quan t ơn quan tuy n tín c a
c ắc đ c quan n n qu ) t ì ta c t mô ìn a m i quan n n qu c a
c n ằn mô ìn i quy tuy n tín tron đ m t i n đ c ọi i n p
t u c ( ay i n đ c i i t íc – ) v c c i n ia i n đ c p ( ay c c i n
i i t íc – ) ô ìn n y s mô t ìn t c c a m i i n v qua đ i p ta
ự đo n đ c m c đ c a i n p t u c (c đ c ín x c tron m t p m vi i i n) i i t tr c i tr c a i n đ c p
Ki m đ nh mô hình lý thuy t bằn p ơn p p i quy b i v i m c ý
n ĩa 5% Bi n ph thu c là Sự i n tron côn vi c nói chung (HLCV), bi n
đ c l p là các y u t N n t c sự tr từ t c c (NTHTTC), Ni m tin v i t
c c (NTTC) v Tự c tron côn vi c (TCCV) đ c rút ra từ quá trình phân tích
v c n ĩa tron p n tíc t ơn quan arson Mô hình dự đo n c t là:
i: thành phần ngẫu nhiên hay y u t nhi u
Theo Hoàng Trọng và Chu Nguy n M ng Ngọc (2008, trang 211) p n tín i quy ôn p i c m t vi c mô t c c i u quan s t đ c Từ c c
t qu quan s t đ c tron mẫu, n p i suy r n t u n c o m i i n i a
c c i n tron t n t M c đíc c a vi c phân tích h i quy đa i n là dự đo n
m c đ c a bi n ph thu c (v i đ chính xác trong ph m vi gi i h n) khi bi t tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 35tr c giá tr c a bi n đ c l p Các tham s quan trọng trong phân tích h i quy đa
bi n bao g m:
H s h i quy riêng phần β k: là h s đo ng sự t ay đ i trong giá tr
trung bình Y khi X k t ay đ i m t đơn v , gi a các bi n đ c l p còn l i ôn đ i
Hệ s xá ịnh R 2 ệ chỉnh: H s x c đ nh t l bi n thiên c a bi n
ph thu c đ c gi i thích b i bi n đ c l p trong mô hình h i quy c n
thông s đo n đ thích h p c a đ ng h i quy theo quy tắc R 2 càng gần 1 thì
mô hình xây dựng càng thích h p, R 2 càng gần 0 mô hình càng kém phù h p v i
t p d li u mẫu Tuy nhiên, R 2 c uyn ng là m t c ng l c quan c a
t c đo sự phù h p c a mô ìn đ i v i d li u tron tr ng h p c ơn i n
gi i thích trong mô hình Trong tình hu ng này R 2 đi u ch nh (Adjusted R squar ) đ c sử
d n đ ph n n s t ơn m c đ phù h p c a mô hình tuy n tín đa i n vì nó
không ph thu c v o đ l c p n đ i c a R 2
Ki m ịnh F tron p n tíc p ơn sai m t phép ki m đ nh gi thuy t
v đ phù h p c a mô hình tuy n tính t ng th N u gi thuy t Ho c a ki m đ nh
F b bác b thì có th k t lu n mô hình h i quy tuy n tín đa i n phù h p v i t p
Tron c ơn n y, tác gi đ trìn y c th v quy trình nghiên c u, thang
đo c c y u t trong mô hình nghiên c u v p ơn p p i m đ n t an đo Nghiên c u đ n ng v i kỹ thu t thu th p d li u bằng cách ph ng vấn thông qua b ng câu h i B ng câu h i s là công c n đ đi u tra, thu th p d li u cho các c nghiên c u chính th c ơn ti p theo tác gi s trình bày k t qu nghiên c u
tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 36ƢƠN 4 KẾT U N N U 4.1 m ệ m mẫ
n i c ín t c đ c ửi đ n c c côn c c đan côn t c t i c
i quan t n on n ằn ìn t c qua p t côn v n đi – đ n đặt t i n
Trang 37từ đ i học tr lên (chi m đ n 85.9%), n v y họ hoàn toàn có th hi u và tr l i
đ c nh ng câu h i trong phi u kh o sát và thông tin mà họ cung cấp là thích
Trang 385 S ăm m ệc S ƣ ng
ƣời)
Tỷ lệ (%)
120 l n ơn y u cầu t i thi u là 110 mẫu, o đ đ t yêu cầu đặt ra v kích t c mẫu cần thi t
4.2 á á ậ ủa a ằ ệ a ’ p a
M t p p đo c đ tin c y t t đi u ki n cần ch c a p i đi u ki n đ
đ m b o c o p p đo đ c i u lực t t tài sử d ng h s ron ac ’s p a đ tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg
Trang 39đ n i đ tin c y c a t an đo s ronc ac 's p a m t p p i m đ n
t n n i m tra sự c ặt c v t ơn quan i a c c i n quan s t T o
đ , n n i n c s t ơn quan t n p p ( orr ct t m - Tota orr c ation) n ơn v c s p a n ơn đ c c ấp n n v t íc
p đ a v o c c c p n tíc ti p t o K t qu đ n i đ tin c y c a t an
đo ằn s ron ac ’s Alpha n sau:
4.2.1 T
ng 4.3 a ’ a p a a ậ
t qu từ B ng 4.3 ta có h s đ tin c y alpha c a t an đo n n t c
sự tr từ t c c là 0.877 l n ơn c o n n t an đo n y đ t tiêu chuẩn, c ấp
n n đ c v ti p t c đ a v o p n tíc ti p ơn n a, các bi n đ u có h s t ơn quan bi n t ng cao, phần l n các h s này từ 0.610 đ n 0.797 l n ơn
Trang 40v y, t an đo tự c tron côn vi c đ u phù h p v đ t đ c đ tin c y
t qu từ B ng 4.5 ta có h s đ tin c y alpha c a t an đo ni m tin
v i t c c là 0.830 l n ơn c o n n t an đo n y đ t tiêu chuẩn, c ấp n n
đ c v ti p t c đ a v o p n tíc ti p ơn n a, các bi n đ u có h s t ơn quan
bi n t ng cao, phần l n các h s này từ 0.632 đ n 0.704 l n ơn v y, tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg