1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(Luận văn) những yếu tố ảnh hưởng đến mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên , nghiên cứu trường hợp tại cục hải quan tỉnh long an

81 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những yếu tố ảnh hưởng đến mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên, nghiên cứu trường hợp tại Cục Hải Quan tỉnh Long An
Trường học Trường Đại học Kinh tế TP.HCM
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2016
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học viên thực hi n N T tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg... 11 tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan

Trang 1

V T TRƯỜN I HỌC KINH TẾ TP.HCM

Trang 2

V T TRƯỜN I HỌC KINH TẾ TP.HCM

Trang 3

LỜ N

Tôi xin cam đoan u n v n: “Nh n y u t n n đ n m c đ i n

c a n n vi n tron côn vi c i n c u tr n p t i c i quan t n on An” côn trìn n i n c u c a tôi Các s li u o s t và k t qu nêu trong lu n

v n trun t ực, do chính tác gi thu th p, p n tíc v c a từn đ c ai công b trong bất kỳ công trình khoa học nào khác./

Học viên thực hi n

N T

tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 4

Trang T U 1

o c ọn đ t i 1

c ti u n i n c u 2

1 i t n n i n c u 2

m vi n i n c u 3

5 ơn p p n i n c u 3

1.5.1 Dữ liệu dùng cho nghiên cứu 3

1.5.2 Phương pháp nghiên cứu định tính 3

1.5.3 Phương pháp nghiên cứu định lượng 3

1.6 K t cấu c a lu n v n 3

T T 5

ự i n tron côn vi c ( o atis action) 5

2.1.1 Định nghĩa 5

2.1.2 Du tr s h i l ng tr ng c ng việc v vai tr c a s h i l ng tr ng c ng việc đối với hoạt động c a t chức 5

n t c sự tr từ t c c (Perceived Organizational Support ) 8

2.2.1 Định nghĩa 8

2.2.2 ai tr c a nh n thức s h trợ c a t chức đối với s h i l ng tr ng c ng việc 9

i m tin v i t c c (Trust) 10

2.3.1 Định nghĩa 10

2.3.2 ai tr c a ni tin với t chức đối với s h i l ng tr ng c ng việc 10

Tự c tron côn vi c (Job Autonomy) 11

tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 5

2.4.1 Định nghĩa 12

2.4.2 ai tr c a t ch tr ng c ng việc đối với s h i l ng tr ng c ng việc 12 15

i n đ t v m a t an đo 15

y ựn n c u i 18

T u t p i u 19

i m tra m s c i u 20

3.5 n tíc đ tin c y (Cronbach alpha) 20

n tíc 22

n tíc t ơn quan 23

3.8 n tíc i quy 24

T 27

4.1 m s c i u v mô t mẫu 27

4.2 n i đ tin c y c a t an đo ằng h s ron ac ’s p a 29

4.2.1 Thang đ v nh n thức s h trợ t t chức 30

4.2.2 Thang đ v t ch tr ng c ng việc 30

4.2.3 Thang đ v ni tin với t chức 31

4.2.4 Thang đ v s h i l ng tr ng c ng việc 32

4.3 Phân tích ANOVA 33

4.3.1 Mối liên hệ giữa giới tính và s h i l ng tr ng c ng việc 33

4.3.2 Mối liên hệ giữa độ tu i v s h i l ng tr ng c ng việc 34

4.4.3 Mối liên hệ giữa tr nh độ h c v n v s h i l ng tr ng c ng việc 36

4.3.4 Mối liên hệ giữa vị tr c ng tác v s h i l ng tr ng c ng việc 37

4.3.5 Mối liên hệ giữa th niên c ng tác v s h i l ng tr ng c ng việc 38

tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 6

4.3.6 Mối liên hệ giữa inh nghiệ c ng tác v s h i l ng tr ng c ng việc 40

4.4 n tíc t ơn quan 41

5 n tíc i quy 43

5 T 52

5 t u n n i n c u 52

5 uy n n từ t qu n i n c u 53

5.2.1 hững h h n v nghĩa 53

5.2.2 nghĩa th c ti n 56

T i i u t am o 57

c 62 tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 8

DANH M C CÁC B NG, HÌNH VẼ, Ồ THỊ

Trang

Hình 2.1 Mô hình nghiên c u 13

n i n quan s t tron c c y u t 16

n Tất c c c i n quan s t 27

B n ặc đi m c a mẫu kh o s t c a c c i n đ n tín 29

B ng 4.3 ron ac ’s a p a t an đo v n n t c sự tr từ t c c 30

B ng 4.4 ron ac ’s a p a t an đo v tự c tron côn vi c 31

B ng 4.5 ron ac ’s a p a t an đo v ni m tin v i t c c 31

B ng 4.6 ron ac ’s a p a t an đo v sự i n tron côn vi c 32

B ng 4.7 ron ac ’s a p a t an đo v sự i n tron côn vi c v i i n quan s t 33

n T n mô t 33

n i m đ n p ơn sai 34

n n tíc p ơn sai ( ) 34

n T n mô t 35

n i m đ n p ơn sai 35

n n tíc p ơn sai ( ) 35

n T n mô t 36

n 5 i m đ n p ơn sai 36

n n tíc p ơn sai ( ) 37

n T n mô t 37

n i m đ n p ơn sai 38

n n tíc p ơn sai ( ) 38

n T n mô t 39

n i m đ n p ơn sai 39

n n tíc p ơn sai (ANOVA) 40 tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 9

n T n mô t 40

n i m đ n p ơn sai 41

n 5 n tíc p ơn sai ( ) 41

B ng 4.26 Ma tr n t ơn quan i a các bi n 42

n t qu p n tíc i quy 44

n n tíc 46

ìn i u đ isto ram 47

ìn t -P Plot 48

ìn t catt rp ot 49

n c mô ìn i quy 50

n 5 c đ hài lòng v công vi c c a côn c c i quan i n t i 54

tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 10

ƢƠN 1 T U

1 1 ọ

C c H i quan t nh Long n đ c thành l p v đi v o o t đ ng theo Quy t

đ nh s T -T n y t n 5 n m 1989 c a T ng c c tr ng T ng

c c H i quan, l cơ quan n c ín , qu n n n c v ĩn vực h i quan trên

đ a bàn 3 t nh: Long An, Ti n Giang và B n Tre t n t c c t ơn đ i đầy

i cơ s v t c ất đ c T n c c i quan tran t ơn đ i i n đ i, đầy đ , đ p n p ần n o v n u cầu m t t c i quan c a c c oan n i p tron đ a n qu n n t ực tr n t i c i quan t n on n i n nay vẫn ôn nằm n o i tìn ìn c un c a to n n n i quan tron c n c

c i quan t n on n c n đ i mặt v i n n vấn đ n tìn tr n côn

c c ti p n n t ai m vi c qu t i, sơ t an o n c n t n đọn n i u, trìn đ c uy n môn n i p v v t i đ p c v c a côn c c i quan v i

n i n v oan n i p đôi i c a t t n , vấn đ c x c n ất i n nay trìn đ c uy n môn n i p v v t i đ p c v c a côn c c i quan

đ i v i c n đ n oan n i p i v i m t t c c côn đ t n côn tron côn t c p c v t ì cần p i quan t m đ n đ i n n n sự vì đ y t i s n qu

i n ất i p t c c côn đ t đ c s m n c a mìn u đ i n n n sự

t t s t o n n i u qu o t đ n , sự t n côn ay t ất i c o t c c Tín

c ất côn vi c c a côn c c i quan rất đặc i t, c u n i u p ực từ côn

vi c vì đ y c t n i n i c i n sĩ c cửa n n in t qu c ia, v đ y c n tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 11

c ất x c t c đ u ọi đầu t p t tri n in t i t am n i c un v in t

đ a p ơn t n on n n i ri n o đ , c i quan t n on n cần c trọn , quan t m đ n i u qu côn vi c c a côn c c i quan ặt c, đ

n n cao i u qu côn vi c t ì cần p i x m x t i n i u c đ c n au

n quan trọn n ất m c đ i n tron côn vi c c a côn c c i

quan c n n rất n đ n i u qu côn vi c t i đơn v ơn n a, mu n nâng cao chất ng c c t t c i quan ay p c v t t c o oan n i p thì ph i c đ i n côn c c i quan làm vi c hi u qu , t n t y v i côn vi c, nhất thi t họ ph i t t sự hài lòng v i công vi c hi n t i o đ , v i mong mu n nâng cao m c đ hài lòng trong công vi c c a côn c c i quan và đ n t i t am m u i p c o n đ o c i quan t n on n đ a ra n n chính sách phù h p, đ xây dựn đ i n côn c c i quan t t ơn đ p n sự n n n c ín côn thì cần ph i có các nghiên c u v vấn đ này Từ nh ng lý do trên vi c nghiên c u v n n y u t n n đ n m c đ hài lòng trong công vi c c a côn c c i quan t i c i quan t n on n là rất cần thi t v quan trọn ín vì v y, tôi c ọn đ t i “Nh

1.2

(1) n i n n c a 3 y u t nh n thức s h trợ t t chức, ni tin với t chức v t ch tr ng c ng việc đ n m c đ i n c a nhân viên tron côn vi c (2) xuất m t s uy n ngh n ằm m t n m c đ i n c a n n vi n tron côn vi c 1.3 ƣ

n t c c a n n vi n đ i v i sự tr từ t c c;

Tự c c a n n vi n tron côn vi c;

i m tin c a n n vi n đ i v i v i t c c;

i n c a nhân viên tron côn vi c tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 12

T c đ ng c a n n t c sự tr từ t c c, tự c tron côn vi c, ni m tin

v i t c c đ n sự i n tron côn vi c c a n n vi n

1.4 m

i u n i n c u ựa tr n cơ s đi u tra c c đ i t n n đ o, côn

c c i quan đan côn t c t i c c n an v i c c trực t u c c i quan t n on n

1 5 ƣơ p áp

1.5.1 D dù

S li u sơ cấp đ c thu th p trực ti p từ b ng câu h i ph ng vấn 120 lãnh

đ o, công ch c H i quan hi n đan m vi c t i C c H i quan t nh Long An

1.5.2 P ơ á ị í

Dựa vào các tài li u đ n i n c u từ các chuyên gia và các nghiên c u

kh o sát v mô hình sự hài lòng trong công vi c c a nhân viên đ rút ra các nhân

t cơ n n n đ n sự hài lòng v i t ch c c a công ch c hi n đan côn tác t i C c H i quan t nh Long An

Lấy ý ki n th o lu n nhóm từ n đ o, công ch c có kinh nghi m c a các cơ quan hành chính trực thu c C c H i quan t nh Long An

1.5.3 P ơ á ị

Sau khi nghiên c u đ nh tính, tác gi ti n hành nghiên c u đ n n đ

ng hóa các y u t kh o sát công ch c đan m vi c t i các C c H i quan t nh Long An

B ng câu h i đ c thi t k dựa tr n t an đo i rt 7 m c đ nhằm đ n giá m c đ quan trọng c a các y u t n n đ n “Sự hài lòng trong công

vi c c a công ch c H i quan t i C c H i quan t nh Long An”

1 6 K ấ ủa ậ ă

ơn Gi i thi u

tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 13

ơn ơ s lý thuy t

ơn ơn p p nghiên c u

ơn t qu nghiên c u

ơn 5 t lu n và khuy n ngh tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 14

ƢƠN 2 Ơ SỞ T U ẾT

2 1 S ệ Satisfaction )

2.1.1 Đị ĩ

ự i n tron côn vi c ôn c sự t n n ất v i ni m i a c c

n n i n c u ự i n tron côn vi c đơn i n sự y u t íc côn vi c

v c c ía c n côn vi c v x m sự i n tron côn vi c n m t i n

c a n vi ( p ctor, ) “t a mãn trong công vi c là tr n t i m n i

ao đ n c đ n ng hi u qu rõ r n đ i v i công vi c trong t ch c, thực sự

c m thấy t íc t đ i v i công vi c” (Vroom, 1964) hay (Kreitner và Kinicki, ) đ n n ĩa “sự th a mãn công vi c n sự ph n ng v mặt tình c m và

c m x c đ i v i các khía c nh khác nhau c a công vi c”

M c đ hài lòng công vi c đ c coi là m t y u t dự báo m nh m v t ng

th s c kh c a từng nhân viên và v đ nh hoặc quy t đ nh ngh vi c

c a nhân viên (Gazioglu và Tansel, 2002) Sự hài lòng trong công vi c c n ĩa

là làm m t công vi c n i ao đ ng thích, họ làm nó t t, và họ đ c t ng cho

nh ng n lực c a họ trong công vi c (Brikend, 2006) Thu t ng "hài lòng công

vi c" c n ĩa tất c mọi th "xuất phát từ vi c t o mọi đi u ki n thu n l i cho

n i ao đ ng" đ "làm cho công vi c c n ĩa và có tính chất thách th c"

(Scheid, 2008)

v y, theo a a ani v Modi (2014, trang 34) c o rằn m t lực ng

ao đ ng hài lòng v i công vi c mìn đan m có th m t n n n suất c a

m t t ch c nh ít b phân tâm do vi c hoặc doanh thu, và n ng c a các hành vi mang tính chất tiêu cực và các chi phí y t thấp

2.1.2 D

T i n ( , trang 16) c o rằng n u n n n ực là tài s n quý giá nhất đ i v i t ch c n i c un , t i c c cơ quan qu n n n c n i ri n Sự thành công hay thất b i trong m t cơ quan n n c m t phần là do n ng

c a ngu n lực con n i Chính vì v y, duy trì sự h i n c a nhân viên là làm tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 15

sao đ thu hút nhân tài c ng hi n cho t ch c, p t uy t n n trí tu , s tr n

m ọ đ đ c đ o t o từ i n đ n i ọc n ằm p c v t t c o t c c qua đ

n i n c n đ c n i

V i sự phát tri n c a n n kinh t th tr ng n u cầu đ c p c v c a x

i, thì các d ch v côn o n c cung cấp vẫn luôn gi đ c vai trò thi t

y u và rất quan trọng C c t c c côn đan đ i mặt v i m t vấn đ h t s c nghiêm trọng là thi u ngu n nhân lực chất lu ng cao (Tracy, 2007) hay hi n

t n “c y máu chất x m” n y c n an r ng, nhi u côn c c gi i đ chuy n

từ khu vực công sang khu vực t n n v t ch c n c ngoài n ằm t n t u

n p Duy trì ngu n nhân lực là m t trong nh ng n i dung quan trọng c a công tác

qu n tr ngu n nhân lực (Trần Kim Dung, 2009) Ngoài ra cần ph i duy trì sự gắn

k t c a côn c c v i t ch c, t o đi u ki n cho côn c c đ c học t p nâng cao trìn đ c uy n môn n i p v ; làm cho côn c c ham mu n v i công vi c

c a họ, ph i t o cho côn c c c m i c an t m côn t c, c n v y hi u qu công vi c m i cao Nhi u nghiên c u cho thấy nh ng nhân viên không hài lòng

v i công vi c c m s c con cái là nh n n i hay vắng mặt nhất, hay làm vi c không hi u suất nhất (Trần Kim Dung, 2009)

i x m x t “ i u ki n làm vi c v mặt t c ất” AlZalabani v Modi (2014, trang 35) n n đ n rằn “công vi c có tính chất thú v s làm cho t i đ

c a nhân viên tích cực và thu n l i ơn đ i v i công vi c i u ki n làm vi c y u kém v v t chất đ c coi là y u t v mặt v sinh gây ra sự bất m n trong công

vi c Tuy nhiên, đi u ki n làm vi c không hoàn toàn b o đ m sự hài lòng trong công vi c, n n sự vắng mặt c a nó có th gây ra sự bất mãn trong công vi c”

Ngày nay, n n suất là m t y u t quan trọng cho sự thành công c a m t t

ch c" Tuy nhiên, m t s nơi m vi c t ng có t i trọng nặng v đi u ki n không thu n l i – th i ti t khắc nghi t, nơi m vi c quá nóng hoặc quá l nh, mùi hóa chất, ti ng n, kém ánh sáng, đ rung và b i, tất c y u t này đ u có nh

ng trực ti p hoặc gián ti p đ n hi u suất công vi c c a nhân viên (Emin, 2007)

tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 16

i v i n i ao đ ng, ti n ơn v ti n tr công là nh ng y u t rất quan trọng đ giúp t o đ ng lực cho họ làm vi c c m c và c gắng đ đ t đ c m c tiêu c a t ch c (Oshagbemi, 2000) Theo (Timpe, 1986) c o rằn “có m t m i quan h tích cực gi a ti n ơn v hi u suất c a m t nhân viên” ơn n a, các

l i ích v mặt tài chính s giúp t n cam k t c a nhân viên đ i v i công vi c và

c n thúc đẩy họ làm vi c nhi u ơn (Lawler, 1971)

Sự hài lòng v i công vi c cho thấy t i đ và c m xúc c a n i ao đ n

đ i v i công vi c họ đan m T i đ tích cực và thu n l i đ i v i công vi c cho thấy sự hài lòng v i công vi c T i đ tiêu cực và bất l i đ i v i công vi c giúp nhà qu n lý hi u đ c công vi c không đ c hài lòng (Aziri, 2006)

N i ao đ ng có hài lòng v i công vi c mình hay không ph thu c vào chính t c c và chính sách nhân sự c a họ, chẳng h n n chất ng giám sát,

vi c c m s c s c kh e, kh n n c nh tranh trên th tr ng cung cấp vi c làm, tình tr ng kinh t c a t c c, m c đ t n đ t, ngu n tài nguyên c vấn c a t

c c, và nhi u y u t khác (Heathfield, 2014)

ai tr đào t o v p t tri n c a t c c là m t quá trình học t p đ thu th p

ki n th c, kỹ n n và n n ực cần thi t đ thực hi n thành công công vi c ào

t o và phát tri n là h t s c cần thi t có n n đ n đ n n n suất và thái

đ c a n i ao đ ng khi m i c vào ngh đ i v i công vi c c a mình (Rue

và Byars, 2006)

Thi u quan h giao ti p trong lực n ao đ ng là m t y u t chính làm cho n i ao đ ng không hài lòng trong công vi c i u này, t ng là do cán

b qu n lý c a t c c đ t ra cô l p và không bi t cách liên h v i nhân viên

c a họ v mặt cá nhân hoặc chuyên nghi p Thi u quan h giao ti p là m t rào

c n đ i v i sự hi u bi t nh ng gì ban qu n lý mon đ i nhân viên và nh ng gì nhân viên mon đ i b ph n qu n lý (Branham, 2005) M t s hình th c quan

h giao ti p c a t ch c n ng dẫn và truy n đ t kinh nghi m và quan h xã

h i có quan h chặt ch đ n k t qu s n xuất (Park và Rainey, 2012)

tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 17

Các y u t quy t đ nh c a tâm tr ng hài lòng trong công vi c và cho rằng

sự an tâm trong công vi c m t n m c đ hài lòng công vi c c a từng nhân viên và là y u t x p th 7 có tầm quan trọng trong s tất c các y u t có tính chất quy t đ nh trong vi c làm c o n i ao đ ng hài lòng v i công vi c mình đan m ơn n a, sự hài lòng trong công vi c có th đ c coi là m t y u t dự báo t t v công vi c tron t ơn ai (Souza-Poza, 2000)

Theo hai ông (Davis và Newstrom, 1989) c o rằn "các nhà qu n lý có sự tham gia đ n p ý ki n v i các nhân viên c a họ, ng họ t i các tình hu ng

có vấn đ và nh ng quy t đ nh đ i v i nh ng vấn đ đ đ họ cùng làm vi c v i nhau trong nhóm" M t s khía c nh c a m t công vi c, chẳng h n n trách nhi m, các m c đ tự do trong công vi c, ph m vi sử d ng và phát tri n các kỹ

n n v n n lực, cơ i đ c làm nh ng công vi c thú v v đầy thử thách cho

sự t n ti n, và ch đ t ng ph t, tất c đ u đ n m t vai trò quan trọng trong

vi c m c o n i ao đ ng hài lòng v i công vi c (Hertzberg, 1967)

v y, sự hài lòng trong công vi c c a n i ao đ ng ph thu c vào các y u t n đ o t o và phát tri n, quan h giao ti p, tính chất c a công vi c, chính sách t n ơn , đ an toàn trong công vi c, m c đ tham gia c a n i

ao đ ng

2.2 N ậ (Perceived Organizational Support )

2.2.1 Đị ĩ

N n t c sự tr từ t c c, đ gi i thích sự phát tri n cam k t c a nhân viên v i t ch c khái ni m đ c phát tri n i (Eisenherger và c ng sự, 1986) Họ đ xuất rằng "n n nhân viên phát tri n toàn cầu đặt trọn ni m tin quan tâm đ n vi c m r n n n t ch c đ n i cao nh n đ n p và quan

t m đ n phúc l i c a họ, và họ đ c p đ n nh ng ni m tin toàn cầu n c m nh n

sự h tr c a t ch c”

AlZalabani v Modi (2014, trang 38) c o rằn n n t c sự tr từ t

c c nh n th c c a nhân viên v các giá tr c a t ch c

tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 18

N i ao đ ng quan sát rất sâu sắc nh ng n đ ng theo riêng mình n

đ c tự do làm vi c cùng m t tình hu ng hay tính chất c a hành vi hay cách n nói sao cho tránh gây ra xúc ph m và luôn làm cho n i ao đ n tin rằng họ đan đ c h tr (Eisenberger v c c c n sự, 1986)

M c đ cao c a n n t c sự tr từ t c c t o ra c m giác v n ĩa

v , t o đ n i ao đ ng không ch c m thấy rằng họ bắt bu c ph i cam k t sử

d n ao đ ng c a họ, n n c n c m thấy c n ĩa v ph i tr l i cam k t c a các nhà tuy n d ng bằng cách tham gia vào các hành vi có h tr các m c tiêu

c a t ch c Wayne, Shore, v Liden (1997, trang 83) , nhân viên tìm ki m

m t sự cân bằng trong trao đ i c a họ m i quan h v i các t ch c bằng cách có

t i đ và hành vi t ơn x ng v i m c đ cam k t sử d n ao đ ng đ i v i họ

n n ng cá nhân Ví d , nghiên c u đ c ra rằng n n t c sự tr từ t

c c là tích cực i n quan đ n sự t n tâm trong vi c thực hi n trách nhi m công

vi c và cam k t và đ i m i (Eisenberger và c ng sự, 1990)

Nh n th c v giá tr và đ c quan tâm b i m t t ch c c n t n c ng

ni m tin c a nhân viên rằng t ch c s thực hi n đầy đ n ĩa v trao đ i c a nó công nh n và n t ng t i đ nhân viên mong mu n và t c c đ o đ c

i u phần t ng có th là không chính th c (ví d , khen ng i, t vấn) hoặc chính th c (c ơn trìn uy n m i, t n ơn ) Wayne, Shore, v Liden (1997, trang 83)

Vi c thừa nh n cho thấy cách th c làm vi c c a m t nhân viên đ c các

t ch c đ n i , c m nh n n t nào Nó c n x c đ nh cách m t t ch c

t ng và giao phó công vi c cho cho nhân viên c a mình (Rizwan và Ali, 2010) Hầu h t các nhân viên tin rằng các m c tiêu c a t c c do m t nhóm

n i n o đ t o ra và đan v t ra ngoài nh ng gì m t t c c thực t có th đ t

đ c o đ , m c tiêu nơi m vi c cần đ c gắn k t v i các m c tiêu tài chính

cá nhân; nhân viên t ng có ngh lực đ ng t i vi c đ t đ c c hai m c tiêu tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 19

mà không s rằng c n đ c p đặt và c n tr nh ng n lực c a họ Các l i ích

c a t ch c và c a các thành viên cần đ c phù h p (Isaiah, 2012)

ôi i, ch sự i p đỡ nh cho cá nhân n i ao đ ng c ng t o ra sự hài lòng trong công vi c rất tuy t v i i sử d n ao đ ng cần ph i tìm c c đ giúp nhân viên c a mình c m thấy đ c có sự thử thách và s đ c n t ng trong công vi c, AlZalabani v Modi (2014)

Khi th hi n m i quan tâm đ i v i n i ao đ ng, thừa nh n công vi c

c a họ, c n đ i các m c tiêu c a cá nhân v i m c tiêu c a t c c và h tr v mặt cá nhân c t c đ ng trực ti p và tích cực đ n vi c làm cho họ hài lòng v i công vi c mìn đan m v y, n n t c sự tr từ t c c t o ra m t tình

hu ng c hai cùng có l i cho c qu n lý và nhân viên Nh n th c tích cực c a các

Xây dựng đ c ni m tin trong m t t ch c là m t công vi c toàn di n,

t ng h p và đầy gian nan Tuy nhiên, c c t c c đ đ t đ n m c đ đ trong t

ch c c a họ đ t đ c m t phần đ n v i hi u qu đ n tin c y, có tác d ng tích cực trong vi c t ay đ i nhanh chóng môi tr ng kinh doanh c a họ (Toprak, 2006)

tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 20

i m tin t ch c có nhi u tác d ng tích cực đ i v i các nhân viên và các

t ch c là vấn đ đan n i n c u Trong các t ch c có sự tin t ng v mặt t

ch c đ c b o đ m, tinh thần nhân viên và hành vi c a họ đ i v i t ch c, đ ng nghi p và các nhà qu n lý và n i ao đ ng đ đ c c i thi n v mặt tinh thần

s c xu ng tri n vọng tích cực gi a họ v i nhau và t ch c c a họ (Engizek, 2011) M i quan h giao ti p có hi u qu là trung tâm c a c c cơ c n ph i

h p v mặt t ch c, ra quy t đ nh, giám sát, u ng d li u, đ n i v đ o

t o, hoặc từ b ph n qu n đ n n i ao đ ng hoặc từ n i ao đ ng đ n b

ph n qu n lý ( Ģar, 2013), m i quan h này ch có th t n t i nh ng cơ s (nơi) có sự tin t ng v mặt t ch c đ c ìn thành (Toprak, 2006)

Có m t m i quan h n ĩa gi a ni m tin và sự hài lòng trong công vi c

c a t ch c Theo các nghiên c u (Blomqvist v Stahle, 2000; Toprak, 2006;

Perry v Mankin, 2007; Arslan, 2009; Omarov, 2009; ı maz v Sünbül, 2009;

Caglar, 2011; Koç v azıcıoğ u, 2011; Top, 2012) đ y m t trong nh ng k t

qu c a sự tin t ng c a t ch c Họ cho rằng sự tin t ng cấp đ cao c n có liên quan chặt ch v i sự phát tri n c a sự h p tác và quy trình có hi u qu hoặc nhi m v c a t ch c c n n lòng trung thành c a t ch c và m c đ hài lòng

v i công vi c

Khi t ch c nh n th c đ c lòng tin c a n i ao đ n c n n c c khía c nh ph khác c a cùng m t môi tr ng ho t đ ng s c t c đ n tíc cực

đ n đ tin c y, n n ực v sự trun t ực c a n n vi n, n y u t t o nên

m c đ tin t ng và hài lòng công vi c v i t ch c trực ti p n n đ n hi u

qu v đ ng lực c a nhân viên v y, c n ta c t mon đ i ni m tin v i

Trang 21

2.4.1 Đị ĩ

Theo lý thuy t v tính tự quy t, tự ch , và tự nh n th c n n ực là nhu cầu tâm lý ph quát cơ n rất quan trọng đ i v i đ ng lực và phúc l i v mặt tâm lý (Deci v Ryan, 2000; Gagne v Deci, 2005)

Lý thuy t mặc nhiên cho rằng m c đ hài lòng đ i v i các nhu cầu cơ n

v đ ng lực nuôi ỡng n i t i; n i ta cần ph i c m thấy có n n ực v đ c

l p đ duy trì đ ng lực n i t i c a họ (Gagne v Deci, 2005)

Sau lý thuy t này, chúng ta nên mon đ i nh n quy n tự ch đ dự đo n

sự tham gia c a nhân viên và sự hài lòng trong công vi c m t cách tích cực

Ngoài ra, trong cơ quan n c ín , m t s quy n tự ch c n cần thi t cho nhân viên đ có th đ i phó n an c n v đầy đ v i nh ng tình hu ng bất ng , Skaalvik v Skaalvik (2014, trang 68)

v nhu cầu cần thi t đ i v i quy n tự ch có th đ c x m n là m t y u t không kém phần quan trọn đ i v i tất c nhân viên n n đ n c a Skaalvik v Skaalvik (2014, trang 75)

v y, i n n vi n đ t đ c quy n tự c tron côn vi c đ i i

tr c ti n ọ p i c n n ực n t n, i i n i p v , n y n i i i quy t tìn u n tron côn vi c ay ọ c n n ực n i t i đ p n t t v i n u cầu

n i m v c a t c c i đ t c c m i iao quy n tự c c o n n vi n tron

ĩn vực n o đ Từ đ , ọ m i c quy n tự o, c đ n t i t p n n

o c đ o n t n n i m v t c c iao ua đ n n tíc cực đ n sự tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 22

i n tron côn vi c ì quy n tự c c n cao t ì n n vi n c tr c n i m

v i côn vi c c n cao, ọ tíc cực ao đ n đ đ t đ c m c ti u cao n ất ọ

t t sự i n v i côn vi c i n t i từ đ n n cao tr c n i m, o n t n côn vi c v i i u qu t t n ất o đ , c n ta c t mon đ i tự c tron côn vi c c t c đ n trực ti p v tíc cực i n quan đ n vi c m i n c a

H 1 : Nh n thức s h trợ t t chức c ảnh hưởng tích c c đến s hài lòng trong công việc;

H 2 : Ni tin với t chức c ảnh hưởng tích c c đến s hài lòng trong công việc;

H 3 : T ch tr ng c ng việc có ảnh hưởng tích c c đến s hài lòng trong công việc

Trang 23

TÓM TẮT ƢƠN 2

ơn n y đ c p đ n tầm quan trọng c a vi c duy trì sự i n tron côn vi c c a nhân viên trong m t t ch c, đ ng th i c n trìn y cơ s lý thuy t c i n quan đ n sự hài lòng tron côn vi c c a nhân viên v i t ch c nơi

họ làm vi c

Ngoài ra, tác gi c n đ t ng h p các y u t n n đ n sự i n tron côn vi c c a nhân vi n đ i v i t ch c từ các nghiên c u tr c có liên quan Tron c ơn n y t c i đ x y ựng mô hình nghiên c u v đ a ra c c i thuy t mô hình nghiên c u Có 3 gi thuy t t ơn ng v i các y u t n ng

đ n sự i n tron côn vi c c a nhân vi n đ i v i t ch c đ c đ a ra m cơ

s cho vi c thực hi n các m c tiêu nghiên c u đ đ ra

tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 24

ƢƠN 3 ƢƠN N N U

Các nghiên c u thử nghi m có th đ m b o b ng câu h i là thích h p và các câu h i có th hi u đ c v i c c đ i t n đi u tra (Suanders và c ng sự, 2007) Các bi n quan s t đ c xem xét tham kh o từ các nghiên c u khác và

đ c đ n i sơ thông qua m t th o lu n n m đ xem xét từng khía c nh trong các y u t c a mô hình B câu h i sơ đ c thi t k và phát cho 20

n i c n au đ đ n i vi c sử d ng từ ng cho phù h p Sau khi ti n hành

đi u ch nh từ ng và các khía c nh trong từng y u t c a mô hình b ng câu h i chính th c s đ c xây dựng sử d n c o đi u tra thực nghi m N i dung các

bi n quan sát (câu h i đi u tra) sau i đ c đi u ch nh sử d n c o đi u tra thực nghi m n sau:

3.1 m a a

Trong mô hìn n i n c u n y c y u t n n đ n sự i n

tron côn vi c (Job Satisfaction) c a n n vi n: ( ) n t c sự tr từ t

c c (Perceived Organizational Support); (2) i m tin v i t c c (Trust); (3)

Tự c tron côn vi c (Job Autonomy) T an đo sự i n tron côn vi c

c a n n vi n m i n quan s t

T an đo c c y u t n n đ n sự i n tron côn vi c c a n n

vi n, c t đ i v i côn c c t i c i quan t n on n đ c t ừa từ

n n n i n c u tr c v c đi u c n c o p p v i n i un c a đ t i,

ao m:

tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 25

3 1 a á á

I N ậ (NTHTTC) NTHTTC1 n t c sự tr từ t c c

(Perceived Organizational Support) đ c đo n ằn

i n i un i n c a

t an đo đ c p t tri n t o

t i ian i a a ani v Modi (2014) Trong nh ng

bi n quan sát này, m t s đ

đ c ki m nghi m b i các nghiên c u c i n quan tr c

đ y c a m t s học gi

a a ani v Modi (2014)

m t s c đ c xây dựng từ các ý ki n chuyên gia

ơ quan rất quan t m đ n vi c tôi hoàn thành các công vi c đ c giao

ti u v quan đi m c a tôi

tôi cần đ c u đ i đặc bi t

II N m (NTTC) NTTC1 i m tin v i t c (Trust)

th c v quan đi m có giá tr

tin rằn tất c n n vi n đ c đ i

xử công bằng

đ c chia sẻ công khai trong t

ch c này tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 26

Autonomy) đ c đo n ằn

i n i un i n c a

t an đo đ c p t tri n t o

t i ian i Skaalvik v Skaalvik (2014) Trong nh ng

bi n quan sát này, m t s đ

đ c ki m nghi m b i các nghiên c u c i n quan tr c

đ y c a m t s học gi Skaalvik v Skaalvik (2014)

m t s c đ c xây dựng từ các ý ki n chuyên gia

Tôi ki m soát n i dung công vi c

c a tôi

đ nh làm th nào tôi thực hi n nhi m v đ c giao

tôi đ o n t n n i m v đ c giao

công vi c c a tôi

IV S ệ (HLCV) HLCV1 ự i n tron côn vi c

(Job Satisfaction) đ c đo n

ằn i n i un i n c a

t an đo đ c p t tri n t o t i ian i a a ani v Modi (2014) Trong nh ng bi n quan sát này, m t s đ đ c ki m nghi m b i các nghiên c u có

các ho t đ ng cung cấp cho công

vi c c a tôi tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 27

T N N HLCV4 học gi a a ani v Modi

(2014) m t s c đ c xây dựng từ các ý ki n chuyên gia

Tôi hài lòng v i sự tự do tôi ph i làm nh ng gì tôi mu n trên công

vi c làm c a tôi cung cấp cho hoàn thành nhi m v

mà tôi nh n đ c cho công vi c

c a tôi

3.2

B ng h i đi u tra chính th c đ c thi t k sau khi lựa chọn t an đo v

đi u ch nh các khía c nh trong các khái ni m v từn y u t có b ng h i chính th c cho đi u tra thực nghi m, b ng h i n p đ c xây dựng và ti n hành

ph ng vấn thử đ i v i các côn c c đan côn t c t i i v n p n (p n vấn t ử 20 côn c c) B ng h i s đ c đi u ch n đ đ m b o vi c sử d ng thu t ng phù h p v i đ i t n đ c h i, cách trình bày b ng h i thu n l i, o

m t c o n i đ c h i và d dàng cho công tác nh p d li u phân tích

Trang 28

t u đ c các câu h i đi u tra chính th c, tác gi sử d ng m t cu c

t m t m t , n uy n vọn c a côn c c tron đơn v v t am o c c p i u

o s t c a n n i quan v m c đ i n c a oan n i p đ i v i côn

c c i quan Các y u t chính s đ c nêu ra cùng v i khía c nh, ĩn vực v

m c đ i n tron côn vi c ng th i tác gi d ch các b câu h i từ các nghiên c u c đ các thành viên tron n m th o lu n tham kh o (ví d :

a a ani v Modi, 2014; GÜÇER v Ġ Ğ, v Skaalvik v Skaalvik, 2014) sang ti ng Vi t đ các thành viên th o lu n đ n i , i l i v đi u ch nh

từ ng sử d ng cho phù h p Ti p theo các câu h i đ c đi u ch nh thông qua

n côn v n đi - đ n n n y, v y u cầu khi mọi n i đi n xong b ng h i thì b tr i p t đ v t c i t n xuy n i m tra p t đ t u i n

c u i

íc t c mẫu đi u tra là n = 120 mẫu Cỡ mẫu đ c lấy dựa tr n cơ s s

ng bi n quan sát c a các y u t cần c ng

S bi n quan sát c a mô hình nghiên c u , o đ t o ti u c uẩn thì

íc t c mẫu cần kh o sát là n = 22*5 = 110 mẫu V y đ đ m b o tính kh thi cao trong kh o sát, nghiên c u s ti n hành kh o sát kho ng 120 b ng câu h i

u i c n n c u i đ c phát ra là 150 mẫu, thu v 139 mẫu tỷ l đ t 92.7%, có 19 mẫu không h p l nên b lo i b (ch y u là do thông tin tr l i

ôn đầy đ hoặc do các b ng có n i dung b trùng lặp) v y, u n v n sử

n 120 b ng câu h i hoàn tất, p v o qu trìn n i n c u

tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 29

3.4 K m a m ệ

au i đi u tra kh o sát xong, các mẫu thu th p s đ c ki m tra m c đ hoàn ch nh v thông tin Dựa trên tính logic các câu h i n u không h p lý s

đ c lo i b cùng v i nh ng b n kh o sát thi u nhi u t ôn tin au đ ti n hành

mã hóa, nh p li u và làm s ch d li u tr c khi ti n hành phân tích D li u đ c

nh p làm s ch và nh p vào phần m m SPSS 20.0 đ phân tích ti p theo

thực hi n công vi c th ng kê và phân tích d li u thu th p đ c, tác

gi sử d ng phần m m SPSS 20 đ ki m đ n đ tin c y c a t an đo v t ực

hi n các th ng kê suy di n Sau khi mã hóa và làm s ch d li u, c c c sau

s đ c ti n hành:

* Ki m tra phân ph i chuẩn và Outliers

Ti n n i m tra p n p i chuẩn v ut i rs n ằm c uẩn a i u đ

ti n n c c c i m tra ti p t o, c n i u c c đ nh n bi t m t phân ph i chuẩn trong SPSS

( ) ơn i n nhất x m i u đ v i đ ng cong chuẩn (Histograms with normal curve) v i d n ìn c uôn đ i x ng v i tần s cao nhất nằm ngay gi a và các tần s thấp dần nằm hai bên Tr trung bình (mean) và trung v (mediane) gần bằn n au v đ xiên (skewness) gần bằng zero

(2) V bi u đ xác suất chuẩn (normal Q-Q plot) Phân ph i chuẩn khi bi u đ xác suất này có quan h tuy n tính (đ ng thẳng)

(3) Dùng phép ki m đ nh Kolmogorov-Smirnov khi cỡ mẫu l n ơn 5 oặc phép ki m Shapiro-Wilk khi cỡ mẫu nh ơn 5 c coi là có phân ph i chuẩn khi

m c n ĩa ( i ) n ơn , 5

3.5 ậ a a p a)

n tíc đ tin c y ron ac ’s p a m t p p ki m đ nh t n nhằm

i m tra sự c ặt c v t ơn quan i a c c i n quan s t, đ n i đ tin c y

c a t an đo Giá tr đ n p c a c c i n quan s t nhi u ay ít đ c ph n ánh thông qua h s t ơn quan i n t ng (Corrected Item – Total Correlation) Qua

đ , c o p p o i b nh ng bi n không phù h p trong mô hình nghiên c u

tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 30

t ì n c p p ôn s ron ac p a < 0.6, c c t an đo c a y u t

ôn p p (c t tron môi tr n n i n c u đ i t n ôn c c m

n n v y u t đ ); s ron ac p a nằm tron o n (0.6 – 0.7), c ấp

n n đ c v i c c n i n c u m i; s ron ac p a nằm tron o n (0.7 – 0.8), c ấp n n đ c; s ron ac p a nằm tron o n (0.8 – 0.95), t t n n s ron ac p a >= 0.95, c ấp n n đ c n n ôn

t t, n n x t x t c c i n quan s t c t c i n t n “tr n i n” (Hair, 2006)

s t ơn quan i n t n s c o i n m c đ “ i n t” i a m t

i n quan s t tron y u t v i c c i n c n i p n n m c đ đ n p

v o i tr i ni m c a y u t m t i n quan s t c t Ti u c uẩn đ đ n i

m t i n c t ực sự đ n p i tr v o y u t ay ôn s t ơn quan

i n t n p i n ơn u i n quan s t c s t ơn quan i n t n n

ơn t ì p i o i n ra i y u t đ n i tin c y là m c đ m t an đo đ c xem xét là nhất quán và n

đ nh ( arasuraman, ) ay n i c c c, đ tin c y c a m t p p đo

m c đ m p p đo tr n đ c sai s ngẫu nhiên Trong nghiên c u n y, đ đ n

i đ tin c y (reliability) c a từng than đo, đ n i đ phù h p c a từng m c

h i (items) h s t ơn quan a p a c a ron ac ( ron ac ’s o ici nt p a)

đ c sử d ng Khi đ n i đ phù h p c a từng item, nh ng item nào có h s tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 31

t ơn quan i n t ng (item-total correlation) l n ơn oặc bằn đ c coi là

nh n it m c đ tin c y b o đ m (Nguy n Công Khanh, 2005), các item có h

s t ơn quan i n t ng nh ơn s b lo i b ra kh i t an đo

H s ron ac ’s a p a m t phép ki m đ nh th ng kê v m c đ chặt ch

mà các m c h i tron t an đo t ơn quan v i nhau (Hoàng Trọng & Chu Nguy n

M ng Ngọc, 2005), h s n y đ n i đ tin c y c a p p đo ựa trên sự tính

to n p ơn sai c a từn it m v tín t ơn quan đi m c a từng item v i đi m

c a t ng các items còn l i c a p p đo Nhi u nhà nghiên c u đ ng ý rằng h s alpha c a từn t an đo từ 0.8 tr

n đ n gần t ì t an đo ng là t t, từ đ n gần 0.8 là sử d n đ c n

có nhà nghiên c u đ ngh rằng h s alpha từ 0.6 tr lên là có th sử d n đ c tron tr ng h p khái ni m đan n i n c u là m i hoặc m i đ i v i n i tr l i trong b i c nh nghiên c u (Nunnally, 1978; Peterson, 1994; Slater, 1995 dẫn theo Hoàng Trọng v Chu Nguy n M ng Ngọc, 2005) Vì v y, đ i v i nghiên c u này thì h s Alpha từ 0.6 tr lên là chấp nh n đ c

3.6 N V

n tíc đ ki m đ nh xem có sự khác bi t hay không sự i

n tron côn vi c c a n n vi n đ i v i t ch c theo từng nhóm bi n: Gi i tính,

đ tu i, trìn đ học vấn, v trí công tác, thâm niên v in n i m công tác khi

y u t đ phân lo i các quan sát thành các nhóm khác nhau) và ANOVA nhi u

y u t (2 hay nhi u bi n đ phân lo i) Kỹ thu t p n tíc p ơn sai m t y u t (One-Way ) đ c áp d ng trong nghiên c u n y đ tìm ra n ĩa t ng tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 32

kê c a nh ng khác bi t trung bình gi a bi n ph thu c là sự gắn c un Tr c khi ti n hành phân tích ANOVA, tiêu chuẩn v nc đ c ti n n đ ki m tra

gi thuy t bằng nhau c a p ơn sai tron c c nhóm v i xác suất n ĩa i (Significance) là 5% Trong phép ki m đ nh này, n u xác suất n ĩa n ơn 5%

thì chấp nh n tính bằng nhau c a c c p ơn sai n m Bên c n đ , đ đ m b o các k t lu n rút ra trong nghiên c u này, phép ki m đ nh phi tham s Kruskal -

Wa is c n đ c ti n hành n u gi đ nh t ng th có phân ph i chuẩn không

đ c đ p ng trong phân tích ANOVA

3.7 ƣơ a

Theo Hoàng Trọng và Chu Nguy n M ng Ngọc (2008, trang 197) n i ta

sử n m t s t n c t n s t ơn quan arson ( i u r – Pearson orr ation o ici nt) đ n a m c đ c ặt c c a m i i n tuy n tín

i a i n đ n n ay ta có th dùng ki m đ nh sự tự t ơn quan vì m t s

lý do dẫn đ n sự t n t i c a phần đ c c i n có n n ôn đ c đ a vào mô hình, chọn d ng tuy n tính cho m i quan h l ra là phi tuy n tính, sai s tron đo ng các bi n… c vấn đ này có th dẫn đ n t ơn quan c u i trong sai s v t ơn quan n y y ra t c đ ng sai l ch nghiêm trọn đ n mô hình h i quy tuy n tính Vì th ph i ki m đ nh xem có sự tự t ơn quan i a các phần n y không

c t an đo đ n i đ t y u cầu đ c đ a v o p n tíc t ơn quan arson v p n tíc i quy đ i m đ n c c i t uy t n tíc t ơn quan arson đ c t ực i n i a i n p t u c v c c i n đ c p, i đ vi c sử

n p n tíc i quy tuy n tín p p Tr tuy t đ i c a r c o i t m c đ

c ặt c c a m i i n tuy n tín i tr tuy t đ i c a r c n ti n ần đ n khi

ai i n c m i t ơn quan tuy n tín c ặt c ( i tất c c c đi m p n t n x p

t n m t đ n t ẳn t ì tr tuy t đ i c a r = ) n n đ n c a Hoàng Trọng và Chu Nguy n M ng Ngọc (2008, trang 198) n t i c n cần p n tíc t ơn quan i a c c i n đ c p ì n n t ơn quan n v y c t n n n

đ n t qu c a p n tíc i quy n y ra i n t n đa côn tuy n tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 33

Tác gi sử d n p ơn p p t ơn quan arson corr ation co ici nt nhằm đ n i m i quan h t ơn quan i a các bi n trong mô hình H s

t ơn quan đ c ký hi u là r và có giá tr trong kho ng - ≤ r ≤ +

Giá tr r > 0 th hi n m i t ơn quan đ ng bi n gi a các bi n phân tích và

n c l i giá tr r < 0 th hi n m i quan h ngh ch bi n Giá tr r = 0 ch ra rằng các bi n phân tích không có m i liên h v i nhau

c n ĩa i n đ ôn c m i i n o đ s t ơn quan tuy n tín c

n n đ c sử n đ i u t m c đ c ặt c c a i n t ơn quan tuy n tín

- ần c n i c v i n n m i i n ọi t ơn quan i , ai i n đ n

n c t c s t ơn quan r rất cao n n t ực t i c ẳn c quan ì,

i tr r cao tín đ c c o m t sự n ẫu n i n tron mẫu v m t s n p ẩm c

t c c a ỹ t u t t n đan đ c n sử n i tr r cao đ c t a ra

vô n ĩa i n i m đ n đ p p t n t c a n

- s t ơn quan m t t c đo man tín đ i x n , i vì n u ta t ay

đ i vai tr c a ai i n v c o n au tron côn t c t ì t qu vẫn ôn

t ay đ i s t ơn quan tuy n tín ôn c đơn v đo n , v n ôn

Trang 34

Theo Hoàng Trọng và Chu Nguy n M ng Ngọc (2008, trang 205) n u t

u n đ c c c i n c i n t ơn quan tuy n tín c ặt c v i n au qua s

t ơn quan r, đ n t i i đ n rằn c n ta đ c n n ắc ỹ n c ất c a m i

i n ti m ẩn i a c c i n v x m n đ x c đ n đ n n c a m t m i

i n n n qu c t t i a c n ( i vì c quan t ơn quan tuy n tín c a

c ắc đ c quan n n qu ) t ì ta c t mô ìn a m i quan n n qu c a

c n ằn mô ìn i quy tuy n tín tron đ m t i n đ c ọi i n p

t u c ( ay i n đ c i i t íc – ) v c c i n ia i n đ c p ( ay c c i n

i i t íc – ) ô ìn n y s mô t ìn t c c a m i i n v qua đ i p ta

ự đo n đ c m c đ c a i n p t u c (c đ c ín x c tron m t p m vi i i n) i i t tr c i tr c a i n đ c p

Ki m đ nh mô hình lý thuy t bằn p ơn p p i quy b i v i m c ý

n ĩa 5% Bi n ph thu c là Sự i n tron côn vi c nói chung (HLCV), bi n

đ c l p là các y u t N n t c sự tr từ t c c (NTHTTC), Ni m tin v i t

c c (NTTC) v Tự c tron côn vi c (TCCV) đ c rút ra từ quá trình phân tích

v c n ĩa tron p n tíc t ơn quan arson Mô hình dự đo n c t là:

i: thành phần ngẫu nhiên hay y u t nhi u

Theo Hoàng Trọng và Chu Nguy n M ng Ngọc (2008, trang 211) p n tín i quy ôn p i c m t vi c mô t c c i u quan s t đ c Từ c c

t qu quan s t đ c tron mẫu, n p i suy r n t u n c o m i i n i a

c c i n tron t n t M c đíc c a vi c phân tích h i quy đa i n là dự đo n

m c đ c a bi n ph thu c (v i đ chính xác trong ph m vi gi i h n) khi bi t tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 35

tr c giá tr c a bi n đ c l p Các tham s quan trọng trong phân tích h i quy đa

bi n bao g m:

H s h i quy riêng phần β k: là h s đo ng sự t ay đ i trong giá tr

trung bình Y khi X k t ay đ i m t đơn v , gi a các bi n đ c l p còn l i ôn đ i

Hệ s xá ịnh R 2 ệ chỉnh: H s x c đ nh t l bi n thiên c a bi n

ph thu c đ c gi i thích b i bi n đ c l p trong mô hình h i quy c n

thông s đo n đ thích h p c a đ ng h i quy theo quy tắc R 2 càng gần 1 thì

mô hình xây dựng càng thích h p, R 2 càng gần 0 mô hình càng kém phù h p v i

t p d li u mẫu Tuy nhiên, R 2 c uyn ng là m t c ng l c quan c a

t c đo sự phù h p c a mô ìn đ i v i d li u tron tr ng h p c ơn i n

gi i thích trong mô hình Trong tình hu ng này R 2 đi u ch nh (Adjusted R squar ) đ c sử

d n đ ph n n s t ơn m c đ phù h p c a mô hình tuy n tín đa i n vì nó

không ph thu c v o đ l c p n đ i c a R 2

Ki m ịnh F tron p n tíc p ơn sai m t phép ki m đ nh gi thuy t

v đ phù h p c a mô hình tuy n tính t ng th N u gi thuy t Ho c a ki m đ nh

F b bác b thì có th k t lu n mô hình h i quy tuy n tín đa i n phù h p v i t p

Tron c ơn n y, tác gi đ trìn y c th v quy trình nghiên c u, thang

đo c c y u t trong mô hình nghiên c u v p ơn p p i m đ n t an đo Nghiên c u đ n ng v i kỹ thu t thu th p d li u bằng cách ph ng vấn thông qua b ng câu h i B ng câu h i s là công c n đ đi u tra, thu th p d li u cho các c nghiên c u chính th c ơn ti p theo tác gi s trình bày k t qu nghiên c u

tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 36

ƢƠN 4 KẾT U N N U 4.1 m ệ m mẫ

n i c ín t c đ c ửi đ n c c côn c c đan côn t c t i c

i quan t n on n ằn ìn t c qua p t côn v n đi – đ n đặt t i n

Trang 37

từ đ i học tr lên (chi m đ n 85.9%), n v y họ hoàn toàn có th hi u và tr l i

đ c nh ng câu h i trong phi u kh o sát và thông tin mà họ cung cấp là thích

Trang 38

5 S ăm m ệc S ƣ ng

ƣời)

Tỷ lệ (%)

120 l n ơn y u cầu t i thi u là 110 mẫu, o đ đ t yêu cầu đặt ra v kích t c mẫu cần thi t

4.2 á á ậ ủa a ằ ệ a ’ p a

M t p p đo c đ tin c y t t đi u ki n cần ch c a p i đi u ki n đ

đ m b o c o p p đo đ c i u lực t t tài sử d ng h s ron ac ’s p a đ tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Trang 39

đ n i đ tin c y c a t an đo s ronc ac 's p a m t p p i m đ n

t n n i m tra sự c ặt c v t ơn quan i a c c i n quan s t T o

đ , n n i n c s t ơn quan t n p p ( orr ct t m - Tota orr c ation) n ơn v c s p a n ơn đ c c ấp n n v t íc

p đ a v o c c c p n tíc ti p t o K t qu đ n i đ tin c y c a t an

đo ằn s ron ac ’s Alpha n sau:

4.2.1 T

ng 4.3 a ’ a p a a ậ

t qu từ B ng 4.3 ta có h s đ tin c y alpha c a t an đo n n t c

sự tr từ t c c là 0.877 l n ơn c o n n t an đo n y đ t tiêu chuẩn, c ấp

n n đ c v ti p t c đ a v o p n tíc ti p ơn n a, các bi n đ u có h s t ơn quan bi n t ng cao, phần l n các h s này từ 0.610 đ n 0.797 l n ơn

Trang 40

v y, t an đo tự c tron côn vi c đ u phù h p v đ t đ c đ tin c y

t qu từ B ng 4.5 ta có h s đ tin c y alpha c a t an đo ni m tin

v i t c c là 0.830 l n ơn c o n n t an đo n y đ t tiêu chuẩn, c ấp n n

đ c v ti p t c đ a v o p n tíc ti p ơn n a, các bi n đ u có h s t ơn quan

bi n t ng cao, phần l n các h s này từ 0.632 đ n 0.704 l n ơn v y, tot nghiep do wn load thyj uyi pl aluan van full moi nhat z z vbhtj mk gmail.com Luan van retey thac si cdeg jg hg

Ngày đăng: 15/08/2023, 15:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN