1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

50 Câu Dễ Sai.docx

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 50 Câu Dễ Sai
Trường học Trường Đại học TPHCM
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2020
Thành phố TPHCM
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 [Mức độ 1] Cho hàm số   5 4 3 2f x ax bx cx dx ex f       0a  Biết rằng hàm số ( )f x có đạo hàm là  f x và hàm số  y f x có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng? A[.]

Trang 1

Câu 1: [Mức độ 1] Cho hàm số f x ax5bx4cx3dx2exfa 0 Biết rằng hàm số ( )f x có đạo

hàm là f x 

và hàm số yf x 

có đồ thị như hình vẽ bên

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số f x 

có ba cực trị B Đồ thị hàm số f x 

có đúng một điểm cực đại

C Hàm số f x 

không có cực trị D Đồ thị hàm số f x 

có hai điểm cực tiểu

Câu 2: [Mức độ 1] Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

A x 3 B x 1 C 3; 2  D y  2

Câu 3: [Mức độ 1] Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao 3h

A V 13Bh B V Bh

Câu 4: [Mức độ 1] Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình z2 4z m  có 2 nghiệm phức 0

phân biệt là

A 4;  . B  ; 4

C \ 4 

Câu5: [Mức độ 3] Cho hàm số f x 

xác định trên

1

\ 2

 

 

 

f x

x

 , f  0  và 1 f  1  Giá trị của 2 biểu thức f 1  f  3

bằng

Câu 6: [ Mức độ 1] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y x 3 4x, trục hoành và x  3; x 4 là

A

119

201

119

201

4

Câu 7: [ Mức độ 2] Cho hàm số yf x 

xác định, liên tục trên  có đồ thị như hình vẽ dưới Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f x  và trục Ox (phần tô đen trong hình dưới) Tìm phương án

đúng trong các phương án sau

A

S f x x f x x

3

2 d

S f x x



3

2 d

S f x x



  3

2 d

S f x x

Trang 2

Câu 8: [ Mức độ 2] Số nghiệm thực của phương trình 2log 32 x2log2x2

Câu 9: [ Mức độ 1] Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1 4

x y

x ?

A y2 B

1 3



y

1 2

y

3 2

y

Câu 10: [ Mức độ 2] Số nghiệm nguyên của bất phương trình 1   1  

Câu 11: [ Mức độ 1] Với a là số thực dương tùy ý,  3

16

bằng

4 log

3 log

4 a. C 3 log a 16 D 3log a 2

Câu 12: [ Mức độ 2] Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biến thiên sau

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f x m có nghiệm duy nhất?

Câu 13: [ Mức độ 1] Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  Đồ thị hàm số yf x 

như hình vẽ sau:

Số điểm cực trị của hàm số yf x  4x

Câu 14: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số ( ) 3 2 4 3

3

m

f x = x +mx + x+

đồng biến trên 

Câu 15: [ Mức độ 1] Cho hàm số f x  xác định và liên tục trên , bảng xét dấu của f x 

như sau

 

||  

0

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 16: [ Mức độ 1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P : 2 5 1 0 xz  Một vectơ pháp

tuyến của mặt phẳng ( )P là

A n  4 2; 5;0 

B n  2 2; 5;1 

C n  3 2;0; 5 

D n  1 2;5;1

Câu 17: [ Mức độ 1] Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ): 1

A n  3; 2; 6   B n  3;2; 6  C n  2; 3; 1   D n    2;3;1.

Câu 18: [ Mức độ 1] Cho tập A 1; 2; ;9;10 Một tổ hợp chập 2 của 10 phần tử của A là:

0

Trang 3

A  2  10 B  2  10 C C102 . D 2

10

Câu 19: [Mức độ 1] Cho hàm số yf x 

xác định và liên tục trên \ 1

và có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm thực của phương trình f x    7 0 là

Câu 20: [ Mức độ 2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt phẳng  P x y z:    2 0 song song với mặt

phẳng  Q : 2x m21 y3m2 1z 4m0 khi:

A

1

m  B m 1. C

1 1

m m

 

m.

Câu 21: [Mức độ 2] Trong không gian Oxyz , cho các điểm A2; 1;0 , B1;2;1 , C3; 2;0  và D1;1; 3 

Đường thẳng đi qua D và vuông góc với mặt phẳng ABC có phương trình là

A

1 1

3 2

 

 

  

1 1

2 2

 

 

  

1 1

2 3

 

 

  

x t

y t

  

Câu 22: [ Mức độ 2] Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số

6 6

x y

 nghịch biến trên khoảng 10; 

Câu 23: [ Mức độ 1]Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào ?

A y x 4  x 1 B y x 4 2x2 1 C y x 2 3x D y2x4 4x2 1

Câu 24: [ Mức độ 2] Cho hàm số y mx 4 m2  6x2 4

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m   3;3

để hàm số có 3 điểm cực trị trong đó có đúng 2 điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại ?

Câu 25: [Mức độ 2] Cho hàm số y= f x( )

xác định và có đạo hàm trên K. Khẳng định nào sau đây là sai?

A Nếu hàm số y= f x( )

đồng biến trên khoảng K thì

đồng biến trên K

đồng biến trên K

D Nếu và chỉ tại một số hữu hạn điểm thì hàm số đồng biến trên K

Câu 26: [Mức độ 1] Điểm cực đại của hàm số yx3 3x2 là:4

A 0;4

B x 2 C y  4 D x  0

Câu27: [ Mức độ 1] Hàm số nào sau đây đồng biến trên  ?

f x¢ ³ " Îx

f x¢ > " Îx

f x¢ ³ " Îx

f x¢ ³ " Îx f x¢ =( ) 0

Trang 4

A y x 4 1 B yx2 1 C

1

y x



D y x 3 x2  x

Câu 28: [Mức độ 3] Tính tổng giá trị nguyên của tham số m để phương trình x3x2 x 1 m  có 2 x 1

nghiệm phân biệt?

Câu 29: [ Mức độ 1] Cho đồ thị một hàm số có hình vẽ như hình dưới đây.

Hỏi đồ thị trên có bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 30: [ Mức độ 2] Cho đồ thị có hình vẽ như hình dưới đây

Biết đồ thị trên là đồ thị của một trong 4 hàm số ở các phương án A, B, C, D dưới đây Chọn phương án trả

lời đúng?

1

x y x

1

x y x

1

x y x

1

x y x

Câu 31: [ Mức độ 1] Tập nghiệm của bất phương trình log (2 x1) log (3 2  x) là

A S   (1; ) B S   1;3

C S  ( 1;1). D S   ( ;1).

Câu32: [Mức độ 2] Cho a,b, c là các số thực thỏa mãn

0

a

bc Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng

định đúng?

(I) loga loga loga

b

c   (II) logb a6 6 logb a.(III) logab c 2 2.logab c (IV).

1 log

log

a

bc

bc

a

Câu 33: [Mức độ 1] Hàm số nào sau đây đồng biến trên 0;   ?

A ylnx2 2x3 B ylnxx1.C 2

1 log

x

2 log

y x

Câu 34: [Mức độ 2] Tổng các nghiệm của phương trình log 3x 2log3x 42 0

S a b  2 (với ,a b là

các số nguyên) Giá trị của biểu thức Q a b . bằng

Câu 35: [ Mức độ 2] Gọi hàm số F x 

là nguyên hàm của hàm số   1

f x

x

 thỏa mãn F 0 1;F 1 0

Tính F1F 2

Trang 5

Câu 34: [Mức độ 2] Chovật thể  H

giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x a và x b a b (  ), Gọi ( )

S x là diện tích thiết diện của  H bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ là

x , với a x b  Giả sử hàm số y S x ( ) liên tục trên đoạn a b; 

Khi đó, thể tích V của vật thể  H

Câu 35: [Mức độ 3] Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm M1; 4;5

Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm M

và cắt các trục Ox Oy Oz lần lượt tại , ,, , A B C sao cho OA OB OC   ?0

Câu 36: [ Mức độ 1] Đồ thị hàm số

2 1 2

x y

x

 có tổng số đường tiệm cận đứng và ngang là

Câu 37: [ Mức độ 1] Tìm giá trị của m để hàm số y x 3(m1)x2 3mx1 đạt cực tiểu tại x 1

A m  B m 1 C m 1 D m 0

Câu 38: [ Mức độ 1] Mệnh đề nào sau đây đúng?

A k f x x k f x x k ( )d  . ( )d ( )

B

1 1 1

x dxxC

C Nếu ( )F x và ( ) G x đều là nguyên hàm của hàm số ( ) f x thì ( ) F xG x( ) D 0dx C( C là hằng số

Câu 39: cho f x( ) log 2x(I),

3 1 1

2

x

g x

 

  

1 3 ( ) (III)

h xx ,

2

( ) 3 (IV)x

k x  , hàm số nào đồng biến trên 

A (II) B (I), (IV) C (I), (III), (IV) D (III), (IV).

Câu 40: [ Mức độ 1] Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 6 B Điểm cực đại của đồ thị hàm số là x  0

C Hàm số đạt cực tiểu tại x  5 D Điểm cực đại của đồ thị hàm số là 0;6

Câu 41: Cho số phức z x yi x y   ,  

thỏa mãn z 2 3 i 5

5 4

1

2 3

 

  Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn

nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 2y210x 6 y Giá trị Mm bằng:

Câu 42: Một téc nước hình trụ đang chứa nước được đặt nằm ngang, có chiều dài 3m và đường kính đáy 1 m Hiện tại mặt

nước trong téc cách phía trên đỉnh của téc nước là 0, 25 m (xem hình vẽ) Tính thể tích của nước trong téc (kết quả

làm tròn đến hàng phần nghìn)?

 ( ) d2

b

a

b

a

b

a

b

a

V S x x

Trang 6

A 1,896 m 3 B 1,895 m 3 C 1,167 m 3 D 1,768 m 3

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

:

xy z

  : x2y 2z1 0

Biết mặt phẳng  P

chứa  

và tạo với  

một góc nhỏ nhất có phương trình dạng

7x by cx d   0 Giá trị b c d  là:

Câu 44: Cho hàm số f x x3ax2bx c

có đồ thị  C

Biết rằng tiếp tuyến d của  C

tại điểm A có hoành độ

bằng 1 cắt  C

tại điểm B có hoành độ bằng 2(xem hình vẽ) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi d và  C

(phần gạch chéo) bằng

m

n (với m n, nguyên dương và phân số

m

n tối giản) Giá trị m n bằng:

1 3

3

4x m log x 2x 3 2xxlog 2 x m 2

có 3nghiệm thự phân biệt:

Câu 46: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 2 z i  z z2i

và 2 z i z    

là số thực:

0

16

x x

, với a b c, , là các số nguyên Giá trị a b c  bằng

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x 2y z  5 0

Viết phương trình mặt phẳng  Q

song song với mặt phẳng  P , cách  P một khoảng bằng 3 và cắt trục Oxtại điểm có hoành độ dương.

A  Q : 2x 2y z   4 0 B  Q : 2x 2y z 14 0 C  Q : 2x 2y z 19 0 D  Q : 2x 2y z  8 0

Trang 7

Câu 49: Trong Oxyz, cho điểm M3;0;4

và mặt cầu  S

: x12y22 z 42 9

Qua điểm M vẽ ba tia

Mu; Mv; Mw đôi một vuông góc với nhau và cắt mặt cầu  S

lần lượt tại các điểm A; B; C Gọi E là đỉnh

đối diện với đỉnh M của hình hộp chữ nhật có ba cạnh là MA; MB; MC Biết điểm E luôn thuộc một mặt cầu cố

định khi ba tia Mu; Mv; Mw thay đổi Tính bán kính mặt cầu đó:

Câu 50: Cho hàm số f x 

có đạo hàm trên và f  1 1

Đồ thị hàm số yf x 

như hình bên Có bao nhiêu số

nguyên dương a để hàm số y4f sinxcos 2x a

nghịch biến trên

0;

2

Ngày đăng: 14/08/2023, 09:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  f x    và trục  Ox  (phần tô đen trong hình dưới) - 50 Câu Dễ Sai.docx
Hình ph ẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f x   và trục Ox (phần tô đen trong hình dưới) (Trang 1)
Câu 36:  [ Mức độ 1] Đồ thị hàm số - 50 Câu Dễ Sai.docx
u 36: [ Mức độ 1] Đồ thị hàm số (Trang 5)
w