1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

50 câu trắc nghiệm chủ đề Mũ Logarit30824

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 149,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

SỞ GD-ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT QUỐC OAI

50 cau trac nghiem chu DE - Mu & Logarit

(M฀ đề 111)

Câu 1 :

Đẳng thức : 4.23�= 0,25� đỳng khi :

2 2

A. � =‒ 1; � =‒ 2 B. � = 1; � = 2 C. � =‒ 1; � = 2 D. � = 1; � =‒ 2

Câu 2 : Bất phương trỡnh 9�‒ 2.3�>�nghiệm đỳng ∀� > 1 khi:

Câu 3 :

Giỏ trị biểu thức � với là :

4

3 � + ��

4 3

3 � + 3 � � = 3,� =13

Câu 4 : Số giao điểm của đồ thị hàm số � = 3| �| và đường thẳng � = 2� + 1 là :

Câu 5 : Chọn khẳng định đỳng trong cỏc khẳng định sau :

Câu 6 : Trong cỏc biểu thức sau biểu thức nào cú nghĩa?

A.

(‒ 2)‒

1

3

Câu 7 : Tổng bỡnh phương cỏc nghiệm của phương trỡnh

bằng :

9� + 1‒ 4.3� + 2+ 27 = 0

Câu 8 : Tớch cỏc nghiệm của phương trỡnh log2�2+ log�2 = 3bằng :

2 2

Câu 9 : Bất phương trỡnh log3 (1 ‒ 2�) ‒ 1 vụ nghiệm khi:

2� ‒ � > 0

Trang 2

C©u 10 : Tiếp tuyến của đồ thị hàm số � = (1 + ln �)ln �tại điểm có hoành độ � = 1 là :

C©u 11 : Phương trình log3� ‒ log3(� ‒ 2) = log 3�2 có nghiệm duy nhất khi :

C©u 12 : Gọi T là tập nghiệm của bất phương trình log5(26‒ 3�)> 2,

khi:

� ∪ � = �

A. (‒ ∞;0] B. (‒ ∞;0) C. (0; +∞) D. X = [0; +∞)

C©u 13 : Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. log54 < log78 B. log30,5 > log71

C.

log2 3

2 > 0

2

5 > 0

C©u 14 : Bất phương trình (32�) có tập nghiệm là tập con của tập nào sau đây?

1

� ‒ 1≥ 81

C©u 15 :

Giá trị biểu thức :51 + 2log53 là :

C©u 16 : Phương trình 9�‒ 2.6�+�24�= 0 có hai nghiệm trái dấu khi :

A. � <‒ 1;� > 1 B. � ≥‒ 1 C. ‒ 1 < � < 1 D. � ≤ 1

C©u 17 : Bất phương trình (2‒ 3)�>(2 + 3)� + 1 có tập nghiệm là:

C©u 18 : Giá trị của � thỏa mãn log 5� = 2 là :

C©u 19 : Biểu thức log0,7(‒ 2�3) xác định khi :

2� ‒ 3log2� ‒ � ≥ 0 ∀� ≥ 4

A. � <‒ 2 B. � ≤‒94 C. � <‒94 D. � ≤‒ 2

Trang 3

C©u 21 : Tập xác định của hàm số � = log2(� �2‒ 1) là :

C©u 22 : Phương trình 49log�‒ 8.�log 7+ 7 = 0 có tích các nghiệm bằng :

C©u 23 : Khẳng định nào dưới đây là sai ?

A. Với � > 0 �,� ∈ �, ta có: ��>��↔� > � B. Với 0 <� < 1 �,� ∈ �, ta có: ��<��↔� > �

C©u 24 : Tập xác định của hàm số � = �� là:

C©u 25 : Số nghiệm của phương trình 2log4� + log2(� + 2) = 1 là :

C©u 26 : Phương trình 4�2+3�2 có tổng các nghiệm là :

= 32

3

2

C©u 27 : Cho số a thỏa mãn 0 <� ≠ 1 và số thực b Khẳng định nào sau đây là sai ?

A. Phương trình ��=� có nghiệm duy nhất ∀� > 0

B.

log��(�) = log��(�)↔{�(�) = �(�)�(�)

C. Phương trình log�� = � vô nghiệm nếu b < 0

D. Phương trình ��=‒ 1 + 6� ‒ 9�2 vô nghiệm

C©u 28 : Hàm số nào sau đây không phải là hàm số mũ ?

A. � = �� B. � = �ln � C. � =( 5‒ 1)� + 1 D. � =(1

3)�

C©u 29 : Bất phương trình 3log8(� ‒ 2) ‒ 6log8(� ‒ 1) ≥‒ 2 có tập nghiệm là:

C©u 30 : Giá trị biểu thức 2log 3log95log25100 là :

C©u 31 : Biết log52 =�, log53 =� Giá trị của biểu thức log2524 là :

Trang 4

A. � + � B. 3� + �

� + �

C©u 32 :

Giá trị biểu thức 3log35‒ log 100 ‒ ln �3

C©u 33 : Đẳn thức : (�8) đúng khi :

1

8=|1�|

C©u 34 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó ?

A.

� =( 1

3

(� + 1) ‒ log3�

C. � =( 3‒ 2)�( 3 + 2)� D. � = ln ��

C©u 35 : Đồ thị hàm số � = log2�nằm phía trên đường thẳng � = 2 khi :

C©u 36 : Khẳng định nào sau đây là sai ?

A. Hàm số � = ��đồng biến trên R B. Hàm số � = ��đồng biến trên R

C. Hàm số � = 2‒ � nghịch biến trên R D. Đồ thị hàm số � = �� luôn đi qua điểm M(0;1)

C©u 37 : Phương trình 2�2 ‒ 1= 4� có nghiệm khi :

A. � ≤‒12 B. � <‒12 C. � ≥‒12 D. � >‒12

C©u 38 : Giá trị của biểu thức 3 với là

�3+ 38 �8 � < 0

C©u 39 : Tập hợp nào sau đây có giao với tập nghiệm của bất phương trình

bằng

152� + 3≥ 53� + 13� + 5 ∅

A. [2; +∞) B. (‒ ∞;2] C. (‒ ∞;2) D. (2; +∞)

C©u 40 : Phương trình : 2��2 ‒ 4� ‒ 2�= 1 có nghiệm duy nhất khi :

( 2 )‒ 4

C©u 41 : Giá trị biểu thức log24‒ log23 + log26 là :

Trang 5

C©u 42 : Hàm số � = 2�‒ �� có đạo hàm là :

A.

2�‒ 1

2 ��

B.

2�ln 2‒ 1

2 ��

C.

2�ln 2‒12 �� D. 2�ln 2‒ ��

C©u 43 : Điều kiện xác định của biểu thức (� + 2)‒ là :

7 4

C©u 44 : Khẳng định nào sau đây là sai ?

A.

3 2<(1

3)‒65

C.

(5

7)‒ 2> 1 D. 3‒ 2<�3

2

C©u 45 : Biểu thức nào sau đây có nghĩa ?

C©u 46 : Bất phương trình (1 có tập nghiệm là:

3)�> 27‒ 1

A. (‒ ∞; ‒ 3) B. (‒ 3; + ∞) C. (3; +∞) D. (‒ ∞;3)

C©u 47 : Bất phương trình log2� < 5 có tập nghiệm là:

A. (‒ ∞;32) B. (‒ ∞;25) C. (32; +∞) D. (0;32)

C©u 48 :

Trên [0;2π] phương trình 2���2�+ 4.2���2�= 6 có số nghiệm là :

C©u 49 : Giá trị của x thỏa mãn ln� = 3log62 + log3625‒ log 62‒ log610 là :

C©u 50 : Hàm số nào sau đây là hàm số lũy thừa ?

A. � = �� B. � = �� C. � = �� D. � =(log2�)�

Trang 6

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : Toan 12- Mu & Logarit

M฀ đề : 111

01 ) | } ~ 28 { ) } ~

02 { | } ) 29 { | } )

03 { ) } ~ 30 ) | } ~

04 { | ) ~ 31 { ) } ~

05 ) | } ~ 32 ) | } ~

06 { ) } ~ 33 { ) } ~

07 { | ) ~ 34 { ) } ~

08 { | ) ~ 35 { | ) ~

09 { | } ) 36 { ) } ~

10 { | ) ~ 37 { | ) ~

11 { | ) ~ 38 { ) } ~

12 { | } ) 39 { | } )

13 ) | } ~ 40 ) | } ~

14 { | } ) 41 ) | } ~

15 ) | } ~ 42 { | ) ~

16 { | ) ~ 43 { ) } ~

17 { | } ) 44 ) | } ~

18 ) | } ~ 45 ) | } ~

19 ) | } ~ 46 { | } )

20 { | } ) 47 { | } )

21 { ) } ~ 48 { | } )

22 { | } ) 49 { ) } ~

23 ) | } ~ 50 { ) } ~

24 { ) } ~

25 { | ) ~

26 { | ) ~

27 { | ) ~

Ngày đăng: 29/03/2022, 08:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w