1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hai de on tap HK1 Trac nghiem 100 50 cau 90

9 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 220,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caâu 40 : Điều kiện nào dưới đây để M là trung điểm của đoạn thẳng AB?.. Caâu 41 : Nếu G là trọng tam giác ABC thì đẳng thức nào sau đây đúng..[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 Caâu 1 : Cho hai tập hợp X ={1;3;5} và Y ={3;5;7;9} Tìm X ∪ Y

A { }3;5 B {1;3;5} C {1;3;5;7;9} D {1;7;9}

Caâu 2 : Cho hai tập hợp: A = −[ 2;7) và B = −( 4;5] Tập hợp A B \ bằng:

A (5;7) B (− 4;2) C (− 4;7) D [− 2;5]

Caâu 3 : Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: 1 1

3

x

A [1; +∞) { }\ 3

B [1;+∞)

C (1; +∞) { }\ 3

D (1;+∞)

Caâu 4 : Tập xác định của hàm số y = 2 x − + 4 x − 6 là :

C [6; +∞)

D [2;6] Caâu 5 : Điểm nào thuộc đồ thị hàm số

2 1

x y

x x

=

A M(2;1) B M( )1;1 C M(2; 0) D M(0; 1 − )

Caâu 6 : Cho hàm số

2 2

y

= 

A Điểm M(5;7) B Điểm N(2;11) C Điểm P(-3;54) D Điểm Q(3;-6)

Caâu 7 : Cho hàm số y = f(x) = |-5x|, kết quả nào sau đây là đúng?

A f(-2) = -15 B f(2) = 10 C f(-2) = 15 D f(1) = -5

Caâu 8 : Cho hàm số

2 2

( )

f x

= 

Caâu 9 : Trong các hàm số sau đây: y = -x2; y = x2 + 4x; y = -x4 + 2x2 có bao nhiêu hàm số chẵn?

C Hai hàm số chẵn D Ba hàm số chẵn

Caâu 10 : Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A y = x2 + 1 B y = 3x4 – 4x2 + 3 C y = 4x3 – 3x D y = 2x + 1

Caâu 11 : Giá trị nào của k thì hàm số y = (k + 1)x + k - 2 nghịch biến trên tập xác định của hàm số

A k < -1 B k > -1 C k < 2 D k > 2

Caâu 12 : Hàm số y = 2x + 1

Trang 2

A y đồng biến trên (−∞ ; 4) B y nghịch biến trên (−∞ ; 4)

C y nghịch biến trên R D y đồng biến trên R

Caâu 13 : Xác định m để 3 đường thẳng y = 2 x − 1, y = − 8 x và y =(3 2 − m x) − 10 đồng quy:

2

2

Caâu 14 : Tìm a và b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(-2; 1), B(1; -2)?

A a = - 2 và b = -1 B a = 2 và b = 1 C a = 1 và b = 1 D a = -1 và b = -1

Caâu 15 : Hai đường thẳng (d1): y = -1

3x + 1 và (d2): x + 3y +1=0 Mệnh đề nào Đúng

A d1 và d2 trùng nhau B d1 và d2 cắt nhau

C d1 và d2 song song với nhau D d1 và d2 vuông góc

Caâu 16 : Cho (P): 2

y = x − x + Tìm câu đúng:

A y đồng biến trên (−∞ ; 4) B y nghịch biến trên (−∞ ; 4)

C y nghịch biến trên (−∞ ;2) D y đồng biến trên (−∞ ;2)

Caâu 17 : Nếu hàm số y = ax2 + bx + c có a > 0, b > 0 và c < 0 thì đồ thị của nó có dạng:

Caâu 18 : Bảng biến thiên của hàm số y = -2x2 + 8x - 7 là bảng nào sau đây

Caâu 19 : Parabol 2

y = x − x + có đỉnh là

Caâu 20 : Hàm số bậc hai 2

y = ax + bx + cđạt GTNN bằng − 2 khi x = 1và nhận giá tri bằng

Trang 3

A 3; 3; 5

Caâu 21 : Giao điểm của Parabol 2

y = − x − x + với đường thẳng y=- x +3 là

A (1; 4 và − ) (− 2;5 ) B.(− 1; 4 và ) (− 2;5 ) C (− 1; 4 và ) (− − 2; 5 ) D (− 1; 4 và 2;5 ) ( )

Caâu 22 : Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(1; 4), B(-3; 8), C(0; -1) có phương trình là:

y = − x + − B y = 2x2 - x -1 C y = x2 + x – 1 D y = 2x2 +3x - 1

Caâu 23 : Đồ thị hàm số bậc hai 2

y = ax + bx + c nhận trục tung làm trục đối xứng và cắt đường thẳng

2

x

y = tại các điểm có hoành độ là− 1 và 3

2 thì các hệ số a, b, c bằng

2

2

2

2

Caâu 24 : Điều kiện của phương trình 6 − x + x + = 3 0 là:

A [− 3;6] B [− 6;3] C [− +∞ 3; ) D (−∞ ;6]

Caâu 25 : Giải phương trình 2 1 1

4

x

Caâu 26 : Giải phương trình 2

3 x + − + x 2 = + − + 3 x 2

Caâu 27 : Giải phương trình x + 2 = 2 x − 1

Caâu 28 : Nghiệm của phương trình x − 2 x + 7 = 4 là:

Caâu 29 : Tìm m để phương trình 8x2 – 2(m+2)x + m – 3 = 0 có 2 nghiệm x1 và x2 thỏa mãn: (4x1+1)(4x2+1)=18

Caâu 30 : Gọi x1 và x2 là 2 nghiệm của phương trình x2+mx+1=0 Các giá trị của m sao cho

7

   

+ >

   

   

A m ∈  \(− 5; 5) B m < − 5 C m ∈ −( 5; 5) D m > 5

Caâu 31 : Giải hệ phương trình 5 2 19

Trang 4

Caâu 32 : Giải hệ phương trình

0

3 2 4 17

x y z

x y z

x y z

− + =

 + + =

 + + =

Caâu 33 : Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Các vectơ đối của vectơ OD



A OA DO EF CB, , ,

   

    

C OA DO EF CB DA, , , ,

    

   

Caâu 34 : Mệnh đề nào sau đây đúng:

A Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0

 thì cùng hướng

B Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0

 thì cùng phương

C Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương

D Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng

Caâu 35 : Cho hình bình hành ABCD có tâm O Khẳng định sai là :

A AO + BO = BC

  

B AO + DC = BO

  

C AO CD + = BO

  

D AO − BO = DC

  

Caâu 36 : Cho hình bình hành ABCD Dựng

BC PQ DC

NP DA MN

BA

A AQ = 0

 

D BA = MN

 

Caâu 37 : Vectơ tổng MN + PQ + RN + NP + QR

    

bằng:

A MN



B PN



C MR



D NP



Caâu 38 : Cho ∆ABC có I là trung điểm AB và M là trung điểm CI Hệ thức đúng là :

A MA + MB + 2 MC = 0

   

B MA + MB + MC = 0

   

C 2 MA + MB + MC = 0

   

D MA + 2 MB + MC = 0

   

Caâu 39 : Cho M là một điểm trên đoạn thẳng AB sao choAM = 3MB Số k thỏa mãn đẳng thức MA = k AB

 

Caâu 40 : Cho tam giác MNP Nếu điểm O thỏa mãn MN − MO = MO − MP

   

thì:

C Ba điểm M, O, N thẳng hàng D Tứ giác MNOP là hình bình hành

Caâu 41 : Cho tam giác ABC, có trung tuyến AM và trọng tâm G Khẳng định nào sau đây là đúng

A AM = 2( AB + AC )

C AM = − 3 GM

 

3

Trang 5

A ∀ M MA : + MB + MC = 0

   

B ∀ M MA : + MC = MB

  

C AC = AB + BC

  

D.∃ ∈ k R AB : = k AC

 

Caâu 43 : Cho tam giác ABC Tập hợp những điểm M sao cho: MA + MB = MC + MB

là:

A M nằm trên đường trung trực của BC

B M nằm trên đường tròn tâm I,bán kính R = 2AB với I nằm trên cạnh AB sao cho

IA = 2 IB

C M nằm trên đường trung trực của IJ với I,J lần lượt là trung điểm của AB và BC

D M nằm trên đường tròn tâm I,bán kính R = 2AC với I nằm trên cạnh AB sao cho

IA = 2 IB

Caâu 44 : Trong mp Oxy, choM (0;-2), N(1;-4) Tìm điểm P để N là trung điểm MP

A (1;-6) B.(2;-6) C.(2;-10) D.(2;6)

Caâu 45 : Cho A(0;3),B(4;2) Điểm D thỏa :OD + 2 DA − 2 DB = 0

   

, tọa độ D là:

A (-3;3) B.(-8;2) C.(8;-2) D.(2;5

2) Caâu 46 : Trong mpOxy, cho tam giác MNP có M(1;-1),N(5;-3) và P thuộc trục Oy ,trọng tâm G của tam giác nằm trên trục Ox Toạ độ của điểm G là:

Caâu 47 : Cho M(2;0), N(2;2), P(-1;3) là trung điểm các cạnh BC,CA,AB của ∆ ABC Tọa độ B là:

A.(1;1) B.(-1;-1) C.(-1;1) D đáp số khác

Caâu 48 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ∆ABC có A (2; 1) , B (-1; 2), C(3; 0) Tứ giác ABDC là hình bình hành khi tọa độ đỉnh D là cặp số :

Caâu 49 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng đi qua hai điểm A(2; 2) và B(-1;3) cắt trục hoành tại điểm có tọa độ là :

A (-2; 0) B.(3;0) C.(5;0) D.(8;0)

Caâu 50 : Cho A(0; 2) , B(6; 4) , C(1; −1) Tìm toạ độ các điểm M, N, P sao cho tam giác MNP nhận các điểm A, B, C làm trung điểm của các cạnh

A M(5;7); N(-5;-3); P(7;1) B M(-5;7); N(-5;-3); P(-7;1)

C M(5;-7); N(-5;3); P(7;1) D M(5;7); N(5;-3); P(7;-1)

Trang 6

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2 Caâu 1 : Cho hai tập hợp: X = {-1;0;1}và Y = {1;2;3;4} Tìm tập hợp X ∪ Y

Caâu 2 : Cho hai tập hợp:A = (1; +∞) và B = (-∞; 1) Tập hợp A ∩ B bằng:

A (−∞ +∞ ; ) B {1} C (-1;1) D ∅

Caâu 3 : Tập xác định của hàm số y = 2 x − + 4 x − 6 là:

Caâu 4 : Cho hàm số y = f(x) = |2x|+1, kết quả nào sau đây là sai?

A f(-2) = 5 B f(2) = 5 C f(-2) = - 3 D f(1) = 3

Caâu 5 : Cho hàm số ( ) ( )

2

2 3 NÕu 1 1

1 NÕu 1

f x

− − − ≤ <

= 

 Giá trị của f ( ) ( )− 1 ; f 1 lần lượt là:

Caâu 6 : Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y =

Caâu 7 : Đồ thị hàm số y = 2x + 1cắt trục tung tại :

A M (0 ;-1) B M ( 0 ; 1) C M ( -1/2 ; 0) D M (1/2 ; 0)

Caâu 8 : Trong các hàm số sau đây: y = -|x|x2; y = x2 + 4|x|; y = -x4 -2x2 có bao nhiêu hàm số chẵn?

Caâu 9 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R:

Caâu 10 : Với giá trị nào của m thì hàm sốy = ( m-1)x + m2 đồng biến trên R:

Caâu 11 : Khẳng định nào về hàm số y = 2x -1 là sai:

A Đồ thị cắt Oy tại ( 0 ;-1) B Đồng biến R

C Đồ thị cắt Ox tại (1/2; 0) D Hàm số lẻ

Caâu 12 : Hàm số y= 2x+b có đồ thị qua điểm A(-1;1) thì công thức hàm số là :

A y = 2x – 3 B y = - 2x - 1 C y = 2x + 1 D y = 2x+3

Trang 7

A y = 2x2 + 1 B y = - 2x2 + 1 C y = 2(x + 1)2 D y = 2(x - 1)2

Câu 14 : Bảng biến thiên của hàm số y = x2 –x +4 là bảng nào sau đây:

Câu 15 : Tung độ đỉnh I của parabol (P): y = -2x2+ 4x + 3 là:

Câu 16 : Hàm số nào sau đây cĩ giá trị nhỏ nhất tại x =3/4?

A y = 4x2 - 3x + 1 B 2 3

1 2

Câu 17 : Xác định hàm số y = ax² + bx -1 biết đồ thị đi qua điểm A(0; -1), B(–1; 2)

A y = x2 -2x – 1 B y = -x2 - 2x + 1 C y = x2 – 1 D 1 1

Câu 18 : Các hồnh độ giao điểm của đồ thị 2 hàm số sau y = x2 + 7x – 1 và y = 4x + 3

A 1 và -4 B -1 và 4 C -1 và – 4 D 1 và 4

Câu 19 : Hàm số y = ax2 + bx + c cĩ đồ thị như hình bên thì dấu các hệ số của nĩ là :

A a > 0; b > 0; c > 0 B a > 0; b > 0; c < 0

C a > 0; b < 0; c > 0 D a > 0; b < 0; c < 0

Câu 20 : Điều kiện xác định của phương trình = 2x-1 là:

A.x 1/2 B.x < 1/2 C.x -1 D x tùy ý

Câu 21 : Các nghiệm của phương trình 2 2 2

4

x

A.x = -2 B.x = – 2 và x = 2 C x = 2 D x tùy ý

Câu 22 : Nghiệm của phương trình 2

A x = -2 B x = 2 C x tùy ý D Đáp số khác

Câu 23 : Nghiệm của PT = là:

A.3; 1/2 B 3/2 ; 1 C -3; -1/2 D 3 ; 1

Câu 24 : Nghiệm của phương trình = x – 2 là:

Câu 25 : Xác định m để phương trình : x2 –10mx+9m =0 có 2 nghiệm x1,x2 và x1 – 9x2 = 0

A m = -1 B m= 0 ; m= 1 C m= -2 D Khơng tồn tại m

Trang 8

Caâu 26 : Phương trình x2 + ( 2m + 1)x – m = 0 có 2 nghiệm x1; x2 sao cho x2 −x1 = 1 khi:

A m = 0 ; m= -2 B m = 2 C m = 1 D m = 3

Caâu 27 : Phương trình : x2 + 2(m-3)x – m +5 = 0 có nghiệm khi:

A m 1 hoặc m 4 B 1< m < 4 C m D m tùy ý

Caâu 28 : Tập nghiệm của bất phương trình: 0

2

3 1

≥ +

x

x

là :

A  

3

1

;

3

1

− 3

1

; 2 Caâu 29 : Phương trình : (m-1)x2 + (m +2 )x + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt khi:

C m không tồn tại D Đáp số khác

Caâu 30 : Tập nghiệm của phương trình : 2x+ x2 + 1 = x+ 1 là:

A S = O B S = { }0 C S = { }2 D Đáp số khác

Caâu 31 : Tập nghiệm của bất phương trình < x – 1 là:

Caâu 32 : Phương trình (m – 1)x2-2(m +1)x + m + 2 = 0 có đúng 1 nghiêm dương khi

A m = -3 hoặc -2 m 1 B m > 1

C m < -3 D m

Caâu 33 : Phương trình (m – 1)x2+ 2(m -3)x + m + 3 = 0 có đúng một nghiêm âm khi:

A m > 1 B m < 3 C -3 m 1 D m tùy ý

Caâu 34 : Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây sai

Caâu 35 : Cho tam giác đều ABC có cạnh a Giá trị 2 |AB+AC| bằng bao nhiêu ?

Caâu 36 : Với A ; B; C là 3 điểm bất kỳ Chọn đẳng thức đúng:

A BC = ABAC B AB=CBCA C BA=BCCA D CA= BCBA

Caâu 37 : Cho 3 điểm A, B, C Đẳng thức nào sau đây đúng

A AB=CBCA B BC = ABAC C ACCB=BA D.AB=CACB

Caâu 38 : Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = AC = 4 cm , ta có BC bằng :

Caâu 39 : Cho tam giác ABC Điểm M trên cạnh BC sao cho MB = 2 MC Phân tích

Trang 9

A 1

3 B 2

3 C + 3 D 3 + 2 Caâu 40 : Điều kiện nào dưới đây để M là trung điểm của đoạn thẳng AB?

A.MA=MB

B.AM =BM

 

C.MA+MB= 0

  

D.MA = MB Caâu 41 : Nếu G là trọng tam giác ABC thì đẳng thức nào sau đây đúng

A AG= AB+AC B 3AG= AB+AC C

2

) (

3 AB AC

3

) (

2 AB AC

= Caâu 42 : Cho bốn điểm O, A, B, C sao cho - + = Chọn câu đúng

A A, B, C thẳng hàng B A, B, C không thẳng hàng

Caâu 43 : Cho tam giác ABC Xác định vị trí điểm M sao cho: - + =

A.M là trọng tâm tam giác ABC B M là đỉnh của hình bình hành ABCM

C M là trng điểmcủa cạnh BC D.Không tồn tại điểm M

Caâu 44 : Cho a= (0,1)



,b= − ( 1; 2)



,c= − − ( 3; 2)



.Tọa độ của + -

Caâu 45 : Cho B(-1; 2), C(5; -4) Toạ độ trung điểm M của BC là:

Caâu 46 : Cho A(1; 5), B(-3;2) Điểm D thỏa + - = , tọa độ D là:

Caâu 47 : Cho = 3 -2 , = + 5 Tìm toạ độ E ∈Ox sao cho B, C, E thẳng hàng:

0

;

7

17

7

17

3

17

 0

; 3 17

Caâu 48 : Cho M(2; 0), N(2; 2), P(-1; 3) là trung điểm BC, CA, AB của ∆ ABC.Tọa độ A?

Caâu 49 : Tam giác ABC có A(3;8), B(10;2) trọng tâm G(1; 1) Tọa độ đỉnh C là:

Caâu 50 : Trong mp Oxy cho ∆ABCcó A(1;-2), B( 2;3), C(-1;-2) Tứ giác ABCD là hình bình hành khi điểm D có tọa độ là:

Ngày đăng: 15/10/2021, 04:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w