Chiến lược đổi mới đối với sảnphẩm thủy sản ◼ Sản phẩm thực phẩm hiện nay ◼ Khái quát phát triển sản phẩm mới ◼ Chiến lược đổi mới sản phẩm thủy sản ◼ Nhóm sản phẩm từ mực / bạch tuộc...
Trang 1PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM THỦY SẢN
Trang 23 Chiến lược đổi mới đối với sản
phẩm thủy sản
◼ Sản phẩm thực phẩm hiện nay
◼ Khái quát phát triển sản phẩm mới
◼ Chiến lược đổi mới sản phẩm thủy
sản
◼ Nhóm sản phẩm từ mực / bạch tuộc
Trang 5◼ Mẫu mã thiết kế công phu nhưng nội
dung hướng dẫn dễ hiểu
◼ Đối với các sản phẩm đóng hộp, nắp
hộp phải thiết kế để có thể mở dễ
dàng được ngay
3.1 Sản phẩm thực phẩm hiện nay
Trang 6◼ Kích thước nhỏ có thể dùng hết
trong một lần cho một suất ăn
◼ Đóng gói riêng rẻ trong từng túi
◼ Có giá trị gia tăng
3.1 Sản phẩm thực phẩm hiện nay
Trang 73.2 Khái quát phát triển sản phẩm mới
◼ Lý do phát triển sản phẩm mới
◼ Cách thức phát triển sản phẩm mới
◼ Chiều hướng phát triển sản phẩm mới
◼ Con đường để phát triển sản phẩm mới
◼ Yếu tố ảnh hưởng đến sự thành công
của phát triển sản phẩm mới
◼ Thất bại khi phát triển sản phẩm mới
◼ Nhóm sản phẩm rau củ
Trang 93.2.1 Lý do phát triển sản phẩm mới
◼ Phát triển nhanh của khoa học và
công nghệ làm nảy sinh nhu cầu mới
◼ Đòi hỏi và lựa chọn ngày càng khắt
khe của khách hàng với sản phẩm
◼ Khả năng thay thế nhau của sản
phẩm
◼ Tình trạng cạnh tranh trên thị trường
ngày càng gay gắt hơn
Trang 123.2.1 Lý do phát triển sản phẩm mới
Doanh nghiệp phải không ngừng đổi
mới và tự hoàn thiện trên tất cả
phương diện:
◼ Nguồn lực sản xuất ,
◼ Quản lý sản xuất kinh doanh,
◼ Ứng xử nhanh nhạy với những biến
động của môi trường kinh doanh
Trang 143.2.2 Cách thức phát triển sản phẩmmới
◼ Nguyên tắc cơ bản
◼ Hoàn thiện sản phẩm hiện có
◼ Các hình thức của phát triển sản
phẩm mới
Trang 153.2.2.1 Nguyên tắc cơ bản
Trang 163.2.2.2 Hoàn thiện sản phẩm hiện có
◼ Về hình thức
◼ Về nội dung
◼ Về hình thức lẫn nội dung
Trang 183.2.2.2.1 Hoàn thiện sản phẩm hiện có
về hình thức
◼ Giá trị sử dụng của sản phẩm không
có gì thay đổi nhưng hình dáng bên ngoài của sản phẩm thay đổi như
thay đổi nhãn mác, tên gọi sản phẩm
để tạo nên sự hấp dẫn hơn với
khách hàng
Trang 193.2.2.2.2 Hoàn thiện sản phẩm về nội
dung
◼ Có sự thay đổi về nguyên liệu sử
dụng để sản xuất sản phẩm để nâng cao chất lượng sản phẩm hoặc hạ
giá thành sản phẩm mà chất lượng sản phẩm không đổi
Trang 203.2.2.2.3 Hoàn thiện sản phẩm cả về
hình thức lẫn nội dung
◼ Có cả sự thay đổi về hình dáng bên
ngoài, bao bì và nhãn hiệu sản
phẩm lẫn sự thay đổi về cấu trúc, vật liệu chế tạo sản phẩm
Trang 213.2.2.3 Các hình thức của phát triển
sản phẩm mới
◼ Sáng tạo, mở rộng các khái niệm/
phân khúc sản phẩm mới hoàn toàn
◼ Cải tiến công thức/ thành phần sản
phẩm
◼ Thay đổi bao bì
◼ Thay đổi cách quảng cáo
Trang 223.2.3 Chiều hướng phát triển sản phẩmmới
◼ Phát triển danh mục sản phẩm theo
chiều sâu
◼ Phát triển danh mục sản phẩm theo
chiều rộng
Trang 243.2.3.1 Phát triển sản phẩm theo chiềusâu
◼ Phát triển sản phẩm theo chiều sâu
thể hiện việc đa dạng hóa kiểu cách, mẫu mã, kích cỡ của một loại sản
phẩm nhằm đáp ứng thị hiếu đa
dạng các nhóm khách hàng khác
nhau
Trang 253.2.3.2 Phát triển sản phẩm theo chiềurộng
◼ Phát triển sản phẩm theo chiều rộng
thể hiện việc có thêm một số loại
sản phẩm nhằm đáp ứng đồng bộ
một loại nhu cầu của khách hàng
Trang 263.2.4 Con đường để phát triển sản
phẩm mới
◼ Mua bằng sáng chế hoặc giấy phép sản
xuất sản phẩm của doanh nghiệp khác,
từ viện nghiên cứu
◼ Tự tổ chức quá trình nghiên cứu thiết kế
sản phẩm mới bằng nguồn lực của
mình.
◼ Liên kết, phối hợp với các doanh nghiệp
khác, với viện nghiên cứu để thực hiện
Trang 273.2.5 Yếu tố ảnh hưởng đến sự thànhcông của phát triển sản phẩm mới
◼ Bắt đúng nhu cầu của người tiêu
dùng
◼ Sự cam kết tham gia của lãnh đạo
◼ Hệ thống tổ chức và tiếp thị tốt
◼ Khả năng kỹ thuật của công ty và
chất lượng kỹ thuật tốt của sản
phẩm
◼ Thời điểm tung ra thị trường
Trang 283.2.5 Yếu tố ảnh hưởng đến sự thànhcông của phát triển sản phẩm mới
Trang 293.2.5 Yếu tố ảnh hưởng đến sự thànhcông của phát triển sản phẩm mới
Để phát triển một sản phẩm mới thành
công, doanh nghiệp phải:
◼ Hiểu khách hàng muốn gì,
◼ Hiểu thị trường,
◼ Hiểu đối thủ cạnh tranh
◼ Phát triển sản phẩm mang lại giá trị
ưu việt cho khách hàng
Trang 303.2.6 Thất bại khi phát triển sản phẩmmới
◼ Ý tưởng về sản phẩm tốt nhưng
đánh giá quá cao nhu cầu thực tế
của thị trường
◼ Sản phẩm thực tế không được thiết
kế tốt như mong muốn
◼ Sản phẩm mới không được định vị
thích hợp trên thị trường
Trang 313.2.6 Thất bại khi phát triển sản phẩm
mới
◼ Việc cho ra đời sản phẩm mới bị hối
thúc, trong khi các dữ liệu nghiên cứu thị trường chưa được thu thập đầy đủ
◼ Chi phí phát triển sản phẩm mới quá
cao, thị trường không thể chấp nhận
◼ Đối thủ cạnh tranh kịp thời tung ra sản
phẩm tương tự trước.
Trang 333.3 Chiến lược đổi mới đối với sảnphẩm thủy sản
Trang 343.3.1 Chiến lược sản phẩm
◼ Nghệ thuật kết hợp các nguồn lực
của doanh nghiệp nhằm tạo ra lợithế cạnh tranh và cách thức cạnhtranh dài hạn cho doanh nghiệp đốivới từng sản phẩm
Trang 373.2 Chiến lược đổi mới đối với sản
phẩm thủy sản
◼ Những hành động mang tính tổng
hợp liên quan đến sản phẩm, quátrình sản xuất, tiếp thị, …
Trang 393.2 Chiến lược đổi mới đối với sản
phẩm thủy sản
◼ Đổi mới sản phẩm phụ thuộc nhiều
vào thái độ của người tiêu dùng
(không chỉ chú ý đến khía cạnh vậtchất, mà còn quan tâm đến nhiềukhía cạnh phi vật chất của sản
phẩm)
Trang 413.2 Chiến lược đổi mới đối với sản
phẩm thủy sản
◼ Sản phẩm thân thiện với môi trường
◼ Người tiêu dùng quan tâm nhiều
hơn đến sức khoẻ, thành phần và
nhãn hiệu với những "hàm lượng
chất béo thấp" hoặc "hàm lượng
cholesterol thấp"
◼ Sản phẩm thực phẩm chức năng
Trang 42
3.2 Chiến lược đổi mới đối với sảnphẩm thủy sản
◼ Sống vui khỏe
◼ Tiện dụng
◼ Đa dạng hoá hương vị
◼ Sản phẩm dành riêng cho trẻ em
Trang 44Sống vui khỏe
◼ Giảm/ loại bỏ các chất/ yếu tố gây ảnh
hưởng xấu lên sức khoẻ (cholesterol, đường, chất phụ gia chất bảo quản,
muối, năng lượng cao, chất béo…)
◼ Tăng cường các chất/ yếu tố có ảnh
hưởng tốt với sức khoẻ (vitamin,
khoáng chất, calcium, chất xơ, sạch, hữu cơ…).
Trang 46Đa dạng hoá hương vị
◼ Hương vị mới lạ
◼ Hương vị ẩm thực đặc trưng của
từng dân tộc, vùng miền… \clip-food\cocacola.MPG
◼ Hương vị dành riêng cho từng nhóm
người tiêu dùng
Trang 47Sản Phẩm Dành Riêng Cho Trẻ Em
◼ Các loại dưỡng chất đặc biệt thiết
yếu/ có ích cho trẻ em
◼ Hương vị ưa thích dành riêng cho
trẻ em
◼ Loại bao bì vui nhộn, thu hút
Trang 483.3.3 Chiến lược phát triển sản phẩm
◼ Mô tả chi tiết về sản phẩm
◼ Xác định việc phải thực hiện tại công
ty
◼ Nguồn lực cần có
◼ Khó khăn, rào cản hiện tại
Trang 493.3.3 Chiến lược phát triển sản phẩm
◼ Xác định qui trình phát triển sản
phẩm
◼ Dự báo thành công của sản phẩm
◼ Các loại chiến lược phát triển sản
phẩm (đẩy mạnh công nghệ, bảotoàn vốn ít, chiến lược khác biệt, )
Trang 56Thảo luận 3
Trang 573.4 Nhóm sản phẩm từ mực / bạchtuộc
Trang 58Kiểm tra 3