CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN THỦY SẢN TRUYỀN THỐNG Giảng viên: Lê Thị Ngọc Hân 1 MỤC TIÊU Trang bị kiến thức căn bản về biến đổi thành phần, tính chất nguyên liệu thủy sản trong kỹ thuật bảo q
Trang 1CÔNG NGHỆ
CHẾ BIẾN THỦY SẢN
TRUYỀN THỐNG
Giảng viên: Lê Thị Ngọc Hân
1
MỤC TIÊU
Trang bị kiến thức căn bản về biến đổi thành phần, tính chất nguyên liệu thủy sản trong kỹ thuật bảo quản và chế biến sản phẩm thủy sản truyền thống
Sinh viên có được kỹ năng tối thiểu trong bảo quản & chế biến, đánh giá chất lượng sản phẩm thủy sản truyền thống
2
NỘI DUNG
Muối ăn và dung dịch của nó
Chế biến sản phẩm thủy sản khô
Chế biến sản phẩm nước mắm
Chế biến sản phẩm mắm
Chế biến sản phẩm thủy sản chín
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Nguyễn Trọng Cẩn, Đổ Minh Phụng, Nguyễn Việt
Dũng & Nguyễn Anh Tuấn, Công nghệ chế biến thực
phẩm thủy sản, tập I & II , NXBKH&KT 1990.
Lương Hữu Đồng, Một số sản phẩm chế biến từ cá và
hải sản khác, NXBNN 1980.
G.M Hall Fish Processing Technology, 1992
Fredick W.Wheaton & Thomas B A., Processing
aquatic food products, 1985
M.T.Gillies, Fish and shellfish processing, 1975
F.A.O fisheries technical, Cephalopods: handling,
Trang 2CHƯƠNG 1: ƯỚP MUỐI THỦY SẢN
Là pp chế biến & bảo quản
Là bước chế biến sơ bộ cho các sp khác (đồ hộp,
hung khối, khô…)
PP dễ, rẻ, nhanh
Mục đích: tăng thời gian BQ, thay đổi hoặc cải
tiến mùi vị, tăng giá trị dinh dưỡng
Nhược điểm: sp có vị mặn
5
1 MUỐI ĂN
Natri Clorua (NaCl)
Cĩ nhiều loại: muối giếng, muối mỏ, muối biển…
Độ Bơ mê (0Bé): đo những dung dịch nặng hơn nước
Bơ mê kế dùng để đo nồng độ muối Ở nhiệt độ thường (240 C), nước muối bảo hịa 26% = 26
0Bé
10Bé = 1% NaCl
6
1 MUỐI ĂN
Muối ăn thường lẫn các tạp chất: CaCl2 , MgCl2
…. giảm tốc độ thấm thấu của NaCl vì độ hịa
tan của chúng lớn hơn
Ảnh hưởng màu sắc, mùi vị và độ vững chắc
của muối và sản phẩm
NaCl thuần khiết sản phẩm mềm mại, hơi
vàng, khử muối dễ, mùi vị như cá tươi
Muối lẫn tạp chất thịt cá biến trắng, cứng, vị
đắng…
7
2 CÁC TÁC DỤNG
Tác dụng phồng thối
Sự tự chín của nguyên liệu
8
Trang 32.1 TÁC DỤNG PHÒNG THỐI
Giảm aw : do quá trình khuyếch tán
ức chế sự phát triển của VSV
Ion Cl
-9
TÁC DỤNG VI SINH VẬT
Do quá trình thẩm thấu gây biến tính màng TB
Oxy ít hòa tan VSV hiếu khí ít phát triển
Quá trình tự phân giải bị kèm chế sản phẩm phân giải ít VSV chậm phát triển
10
TÁC DỤNG VI SINH VẬT
VSV
men
2.2 SỰ TỰ CHÍN CỦA NGUYÊN LIỆU
Là quá trình lên men phân giải các thành phần của nguyên liệu mà trước hết là phân giải protid
và lipip
Màu sắc, mùi vị tươi mất dần mùi vị đặc trưng, cơ thịt mềm mại, màu sắc thay đổi, nhiều nước
Cá nhiều mỡ cho mùi thơm ngon hơn cá ít mỡ
Trang 42.2 SỰ TỰ CHÍN CỦA NGUYÊN LIỆU
Yếu tố ảnh hưởng tốc độ phân giải:
Nồng độ nước muối
Lượng muối ngấm vào
Nhiệt độ: nhiệt độ cao quá trình xảy ra
nhanh, nhưng mùi vị sản phẩm kém, và
ngược lại
Nhiệt độ thích hợp ≤ 100C
Thành phần hĩa học của nguyên liệu
13
NGUYÊN NHÂN SỰ TỰ CHÍN
Enzyme nội tạng và trong cơ thịt hoạt động mạnh thủy phân tạo các sản phẩm choVSV.
Nồng độ muối ≥ 12%: VSV gây thối & gây bệnh bị ức chế VSV cĩ lợi phân giải protid và lipid thành acid amin & acid béo tạo mùi vị đặc trưng
Nồng độ muối ≤ 12%: VSV gây hại tồn tại chất lượng sản phẩm giảm
Nồng độ muối ≥ 20%: các quá trình sinh hĩa bị ức chế
quá trình tự chín khĩ xảy ra
14
3 NGUYÊN LÝ ƯỚP MUỐI
Quá trình hoà tan của muối ăn
Quá trình thẩm thấu
Quá trình khuyếch tán
Sự trao đổi muối và nước trong quá
trình ướp muối thủy sản
15
QUÁ TRÌNH HOÀ TAN CỦA MUỐI ĂN
hydrat hoá và phá vỡ mạng tinh thể
độ tan (phụ thuộc chất tan, dung môi, nhiệt độ)
16
Trang 5TRAO ĐỔI MUỐI VÀ NƯỚC TRONG ƯỚP MUỐI
thời gian
khối lượng NL nước trong NL
4 CÂN BẰNG KHỐI LƯỢNG KHI ƯỚP
MUỐI
Lượng muối ngấm
g = G – [(g1– g2) + g3] G: lượng muối đem ướp cá
g1:lượng muối béo (muối chưa hòa tan)
g2:lượng tạp chất trong muối béo (vẩy, cát …)
g3:lượng muối trong dung dịch
Lượng nguyên liệu giảm
P = P1– P2
5 YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỐC ĐỘ ƯỚP
Phương pháp ướp
Nồng độ nước muối và thời gian ướp
Nhiệt độ dung dịch
Thành phần hoá học, kích thước hạt muối
Tỷ lệ diện tích bề mặt với chiều dày
Trang 66 PHƯƠNG PHÁP ƯỚP
1 Phương pháp ướp muối khô
Muối khô được đem trộn với cá theo tỷ lệ nhất định
Kỹ thuật: một lớp mỏng muối dưới đáy, một lớp dày muối trên cùng,
giữa các lớp cá có thể thêm lớp muối
Thích hợp cho các loại cá nhỏ, vừa và ít mỡ
Ưu điểm: đơn giản, dễ thao tác, dung tích chứa không lớn
Nhược điểm:
+ chất lượng không đồng đều do dung dịch muối tạo thành châm,
+ Nguyên liệu ít nhiều bị biến đổi
+ Nhân lực lao động nặng nhọc, khó tiến hành cơ giới hóa
21
6 PHƯƠNG PHÁP ƯỚP
2 Ướp muối ướt
Dùng dung dịch muối để ướp
Thường dùng dung dịch muối bảo hòa để kéo dài thời gian BQ
Thích hợp cho sản uuất cá muối nhạt hoặc BTP làm khô, hun khói, đồ hộp …
Ưu điểm:
+ Nguyên liệu được BQ tốt ngay lập tức + Dễ cơ giới hóa và sử dụng các thiết bị ướp muối tuần hoàn
Nhược điểm:
+ Dung dịch muối sau một thời gian ướp sẽ bị loãng cá dễ bị nát
khắc phục: bổ sung muối trong quá trình ngâm + Thời gian ướp muối kéo dài
+ Quá trình khử nước không triệt để 22
6 PHƯƠNG PHÁP ƯỚP
3 Ướp muối hỗn hợp
Kết hợp 2 pp trên: chuẩn bị dd muối bảo hòa, cho cá đã
xát thêm muối vào thùng ướp
Thích hợp ướp các loại cá béo, to
Ưu điểm:
+ Dễ dàng cơ giới hóa
23
7 QUY TRÌNH ƯỚP MUỐI CƠ BẢN
NGUYÊN LIỆU
RỬA
XỬ LÝ
RỬA
ƯỚP MUỐI
RỬA
Trang 7QUY TRÌNH SẢN XUẤT KHÔ CÁ TRA PHỒNG
CỦA CƠ SỞ NĂM TẤN
Ngâm nổi Xát muối
Rửa muối Phơi khô
Ngâm nước
Cắt đầu, móc
ruột
Nguyên liệu
(cá Tra)
Thành phẩm
25
Công nhân cắt đầu, móc ruột cá Tra Cá Tra đã được cắt đầu, móc ruột
MỘT SỐ HÌNH ẢNH MINH HỌA QUÁ TRÌNH
SẢN XUẤT Ở CƠ SỞ NĂM TẤN
26
MỘT SỐ HÌNH ẢNH MINH HỌA QUÁ TRÌNH
SẢN XUẤT Ở CƠ SỞ NĂM TẤN
MỘT SỐ HÌNH ẢNH MINH HỌA QUÁ TRÌNH
SẢN XUẤT Ở CƠ SỞ NĂM TẤN
Trang 8Cá tra Ngâm nước máy
Ngâm muối Sấy
Vô bao bì Khô sau khi chiên 29
giờ
30