1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Trường thcs ngọc quan, gk2 toán 6

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa học kỳ II môn Toán lớp 6
Trường học Trường THCS Ngọc Quan
Chuyên ngành Toán 6
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 172,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất cơ bản của phân số... BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 6TT Chươ ng/ Chủ đề Nội dung/ Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhâ

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT ĐOAN HÙNG

TRƯỜNG THCS NGỌC QUAN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

MÔN TOÁN 6 Thời gian: 90 phút

1 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6

TT

(1)

Chương/

Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng % điểm

12

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNK

Q

T L

TNK Q

T L

TNK Q

T L

TNK

1 Chủ đề

Phân số

Phân số Tính chất

cơ bản của phân

số So sánh phân số

3 0,75

1 0,25

1,0=10%

Các phép tính

0,25

3 1, 5

2 1, 0

1 1,0

3,75=37,5

%

Bài toán cơ bản về

0,25

1 1, 5

1,75

=17,5%

2 Chủ đề

Số thập

phân, tỉ số

Số thập phân 1

0,25

0,25=2,5%

Tỉ số và tỉ số phần trăm

1 0,25

0,25=2,5%

3 Những hình

hình học cơ

bản

Điểm, đường thẳng, tia

1 0,25

1 0,25

0,5=5%

Đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng 1

0,25

1 0, 5

1 0,25

1 0, 5

1 1, 0

2,5=25%

Trang 2

2 BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 6

TT

Chươ

ng/

Chủ

đề

Nội dung/

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức Nhận

biêt

Thôn g hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

Chủ

đề

Phân

số

Phân số

Tính chất

cơ bản của phân số

So sánh phân số

Nhận biết

- Nhận biết phân số, hỗn

số, phân số bằng nhau,

- Phân số nghịch đảo,

Thông hiểu

- So sánh được phân số

3 (TN)

1 (TN)

Các phép tính phân số

Vận dụng

Vận dụng được qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số

Vận dụng cao

- Tính được tổng các phân số viết theo quy luật vận dụng chứng minh bài toán

1 (TN)

3 (TL)

2 (TL)

1 (TL)

Ba bài toán

cơ bản về phân số

Thông hiểu

- Tìm được giá trị phần

trăm của một số cho trước

Vận dụng

Vận dụng bài toán cơ bản của phân số để giải quyết được bài toán thực tế

1 (TN)

1 (TL)

đề Số

thập

Số thập phân

Nhận biết

- Viết được phân số thành

số thập phân,

1 (TN)

Trang 3

phân Tỉ số và tỉ

số phần trăm

Nhận biết

- Công thức tính tỉ số phần trăm của 2 số

1 (TN)

3

Chủ

đề

Nhữn

g hình

hình

học cơ

bản

Điểm, đường thẳng, tia

Nhận biết

Nhận biết điểm thuộc đường thẳng, ba điểm

thẳng hàng Thông hiểu

Viết được kí hiệu điểm thuộc, hoặc không thuộc đường thẳng

1 (TN)

1 (TN)

Đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng

Nhận biết

Nhận biết được trung

điểm của đoạn thẳng Thông hiểu

Tính độ dài đoạn thẳng thông qua tính chất trung điểm

Vận dụng

- Tính được độ dài đoạn thẳng

- Chứng minh được 1 điểm là trung điểm đoạn thẳng

1 (TN) 1 (TL)

1 (TN) 1 (TL)

1 (TL)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

Trang 4

MÔN TOÁN 6

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Khoanh vào đáp án đúng.

Câu 1 (NB) Trong các cách viết sau, cách viết nào biểu diễn phân số

A

5

6 B

5

0 C

0,5

6 D.

5

b

Câu 2 (NB) Phân số nghịch đảo của phân số

15 26

 là

A

15

15 26

26

26 15

Câu 3 (NB) Hai phân số

a c

bd khi

A a c b d.  . B a d c b.  . C a d b c   D.

a d b c  

Câu 4 (NB) Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là

A.

3 14

15 15

B.

30 9

29 29

C.

11 11

13 15 D.

4 0 9

Câu 5 (NB) Tỉ số phần trăm của a và b là

A.

.100%

a

b B. .100

a

b C. .100%

b

a D.

a b

Câu 6 (TH) Kết quả của phép tính

9 4

2 là

Câu 7 (NB) Viết phân số

21

100 dưới dạng số thập phân ta được kết quả là:

A. 0,012 B. 2,1 C 0, 21 D. 21

Câu 8 (TH) 25% của 40 là

A 1000 B 100. C 10. D 160.

Trang 5

Câu 9 (TH) Dùng kí hiệu để ghi lại cách diễn dạt sau: “Đường thẳng a đi qua điểm M

và điểm P không nằm trên đường thẳng a Điểm O thuộc đường thẳng a và không thuộc đường thẳng b ” Những kí hiệu đúng là:

A M ∈ a; P ∉ a; O ∈ a; O ∉ b B M ∈ a; P ∉ a; O ∉ a; O ∉ b

C M ∉ a; P ∈ a; O ∈ a; O ∉ b D M ∉ a; P ∉ a; O ∈ a; O ∈ b

Câu 10 (TH) Nếu M là trung điểm củaAB và độ dài MA=4cm thì độ dài đoạn ABlà:

A 2 cm B 4 cm C 8cm D 16cm

Câu 11 (NB) Chọn câu đúng

A. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng

B. Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng

C Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng

D. Cả ba đáp án trên đều sai

Câu 12 (NB) Cho hình vẽ bên Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng

AB là:

Hình 4 Hình 3

A Hình 3 B Hình 2 và Hình 3 C Hình 1 và Hình 4 D Hình 1 và Hình 3

Phần II Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1(1,5 điểm)

a, (TH)

3 15 1

4 6  4 b,(TH)

5 4 28

6 7 36 c,(TH)

2 3 2 7 2 4

11 4 11 8 11 16 

Bài 2 (1 điểm)Tìm x, biết

a,(VD)

14 25 9

3 6 15

Trang 6

Bài 3 (VD)(1,5 điểm)Cô giáo có tổng cộng 30 chiếc kẹo Cô phát cho Hạnh

9

15 số kẹo.

Sau đó cô giáo phát cho Hà

2

5 số kẹo còn lại Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu chiếc kẹo?

Bài 4 (2 điểm)

a) (NB)Trên tia Ax, Vẽ các đoạn thẳng AB= 4cm; AC=1cm

b)(TH) Tính đoạn thẳng CB?

c) (VD)Trên tia đối của tia BC, lấy điểm D sao cho BD= 3 cm Hỏi điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng CD không? Vì sao?

Bài 5(VDC) (1 điểm) Chứng minh rằng

Trang 7

ĐÁP ÁN

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1: a,

3

2

b,

7

1 4

Bài 2: a,

13 14

x 

b,

43 6

Bài 3: Số kẹo cô giáo đã phát cho Hạnh là:

1

30 5

6  chiếc kẹo

Số kẹo cô giáo còn lại sau khi phát cho Hạnh là: 30 - 5 = 25 chiếc kẹo

Số kẹo cô giáo đã phát cho Hà là:

2

25 10

5  chiếc kẹo

Vậy số kẹo cô giáo còn lại là: 30 - 5 - 10 = 15 chiếc kẹo

Bài 4(2đ)

a)Vẽ đúng hình 0,5 điểm

b)Tính CB = 3cm

c) Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng CD

Bài 5: (1đ)

+ Biến đổi

20.23 23.26 26.29   77.80

20.23 23.26 26.29 77.80

1

3

20 23 23 26 77 80

1

3

.

20 80

1

3

3

80 80

3

1

80

1

9

nên

20.23 23.26 26.29 77.80

1 9

Vậy

Ngày đăng: 09/08/2023, 22:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w