1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 4 đề thi thử vào lớp 10 THPT môn Toán trường THCS Thanh Quan

18 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 902,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS THANH QUAN ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2021

MÔN TOÁN

(Thời gian làm bài: 120 phút)

Đề 1

Câu 1

a) Tính giá trị của các biểu thức sau

5 5 3 3 5

b) Giải các phương trình, hệ phương trình sau:

2

1) x −7x+10=0

2) x −5x −36=0

3)

x y

− = −

Câu 2: Cho biểu thức 1 1 1

P

− + với a0, a1

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P khi a =3

Câu 3

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số 1 2

2

y= x

b) Tìm giao điểm của đồ thị hàm số (P) với đường thẳng (d): y=x

c) Cho phương trình: x2+(m+2)x+ − =m 1 0 (1) (m là tham số)

Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m Khi đó tìm m để biểu thức

2 2

1 2 3 1 2

A=x +xx x đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 4: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB<AC) và nội tiếp đường tròn (0) Vẽ đường cao AH

(HBC), Từ H kẻ HM vuông góc với AB (MAB) và kẻ HN vuông góc với AC ( NAC) Vẽ đường

kính AE của đường tròn (O) cắt MN tị I, Tia MN cắt đường tròn (O) tại K

a) Chứng minh tứ giác AMHN nội tiếp

b) Chứng minh AM.AB=AN.AC

c) Chứng minh tứ giác CEIN nội tiếp và tam giác AHK cân

ĐÁP ÁN Câu 1:

Trang 2

a) Tính giá trị của các biểu thức sau

5 5 3 3 5 5 3 5 3 5 5

b) Giải các phương trình, hệ phương trình sau:

2

1) x −7x+10=0 (1)

2

( 7) 4.1.10 9 0

Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt

Vậy phương trình (1)có tập nghiệm là S={2;5}

2) x −5x −36=0 (2)

Đặt 2

(t 0)

x =t  khi đó phương trình (2) tương đương với

2

5 36 0

t − −t = (3)

2

( 5) 4.1.( 36) 169 0

Phương trình (3) có 2 nghiệm phân biệt

1

5 169

9 2.1

(Thỏa mãn)

2

5 169

4 2.1

(Không thỏa mãn) Với t= 9 x2 =  = 9 x 3

Vậy phương trình (2)có tập nghiệm là S={-3;3}

3)

Vậy hệ phương trình có nghiệm là (x;y)=(-3;1)

Câu 2

a) Rút gọn P

1

P

Vậy 1

1

a P

a

+

=

ới a0, a1

b) Tính giá trị của P khi a =3

Trang 3

Thay a=3 vào 1

1

a P a

+

=

− ta có

3 1 2

3 1

P= + =

Vậy P=2 với a=3

Câu 3

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số 1 2

2

y= x

Ta có bảng giá trị sau

2

2

2

Đồ thị hàm số 1 2

2

y= x là đường cong đi qua các điểm (-2;2);(-1; 1

2 );(0;0);

(1; 1

2); (2;2) và nhận trục Oy làm trục đối xứng

b) Tìm giao điểm của đồ thị hàm số (P) với đường thẳng (d): y=x

Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số (P) và đường thẳng (d): 1 2

0; 2

2x =  =x x x=

Với x=0 => y =0 ta có giao điểm O(0;0)

Với x=2 => y=2 ta có giao điểm A(2;2)

Vậy giao điểm của đồ thị hàm số (P) và đường thẳng (d) là O(0;0); A(2;2)

c) Cho phương trình: 2

x + m+ x+ − =m (m là tham số) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m Khi đó tìm m để biểu thức

2 2

1 2 3 1 2

A=x +xx x đạt giá trị nhỏ nhất

Ta có =(m+2)2−4.1(m− =1) m2 +4m+ −4 4m+ =4 m2+  8 0 m

Phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt x 1 ,x 2

Theo định lý vi-et ta có 1 2

1 2

( 2)

x

y

1

4 3 2

-3 -2 -1 0 2 3 4 5

-4 -5

6 7 8

Trang 4

Theo bài ra ta có

35

4

A

 

Vậy giá trị nhỏ nhất của A bằng 35

4 khi

1 0 2

m− = hay 1

2

m=

Câu 4

a) Chứng minh tứ giác AMHN nội tiếp

Ta có

0 0

Xét tứ giác AMHN có

90 90 180

AMH và ANH là 2 góc đối

 Tứ giác AMHN nội tiếp

b) Chứng minh AM.AB=AN.AC

Do Tứ giác AMHN nội tiếp (cmt)

=>AMN= AHN (2 góc nội tiếp cùng chắn cung AN)

90

AHN+HAN= (ANH vuông tại N)

0

90

ACB+HAN= (ANH vuông tại N)

=>AMN=ACB

Xét ABC và ANM có

BAC là góc chung

AMN=ACB (cmt)

ABC

  đồng dạng ANM(g.g)

Trang 5

.

AB AM AC AN

c) Chứng minh tứ giác CEIN nội tiếp và tam giác AHK cân

Xét (0) ta có

EAC=EBC (2 góc nội tiếp chắn cung EC) (1)

Ta có ABE=900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (0))

=>ABH+CBE=900

ABH+HAM=900 (ABH vuông tại H)

Từ (1) và (2)HAM=EAC (3)

Do Tứ giác AMHN nội tiếp (cmt)

 = (2 góc nội tiếp chắn cung AM) (4)

MHA+HAM=900( AHM vuông tại M) (5)

90

CAE+ANM=

=>ANI vuôn tại I

AIN= NIE=

90

ACE

 = (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Xét tứ giác CEIN có

90 90 180

NIE+NCE=NIE+ACE= + =

NIE và NCE là 2 góc đối

=>Tứ giác CEIN nội tiếp

Xét AHC vuôn tại H

Áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao

=>AH2=AN.AC (6)

Nối A với KAKE=900 AKE vuông tại K

Áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao

=>AK2=AI.AE (7)

Xét AIN và ACE có

0

90

AIN= ACE=

CAE chung

=>AIN đồng dạng ACE

AI AE AC AN

Trang 6

Từ (6)(7)(8) => AH2 =AK2 => AH=AK => HAK cân tại A

Đề 2

Câu 1 (2,0 điểm)

1

=

+

A

x

B

x x x x x với x0, x1 a).Tính giá trị của biếu thức A khi x=2

b).Rút gọn biểu thức B

c).Tìm x sao cho C= −A B nhận giá trị là số nguyên

Câu 2 (2,0 điểm)

a).Giải hệ phương trình 4 3

+ =

 − =

x y

x y (không sử dụng máy tính cầm tay)

b).Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 2

150 m Biết rằng, chiều dài mảnh vườn hơn chiều rộng mảnh vườn là 5 m Tính chiều rộng mảnh vườn

Câu 3 (2,0 điểm)

Cho hàm số y=(m−4)x m+ +4 ( m là tham số)

a).Tìm m để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất đồng biến trên

b).Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì đồ thị hàm số đã cho luôn cắt parabol ( ) 2

: =

P y x tại hai

điểm phân biệt Gọi x1, x2 là hoành độ các giao điểm, tìm m sao cho x x1( 1− +1) x x2( 2− =1) 18

c).Gọi đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng ( )d Chứng minh khoảng cách từ điểm O( )0;0 đến ( )d

không lớn hơn 65

Câu 4 (3,5 điểm)

Cho đường tròn tâm O đường kính AB Kẻ dây cung CD vuông góc với AB tại H ( H nằm giữa

AO , H khác AO ) Lấy điểm G thuộc CH ( G khác C và H), tia AG cắt đường tròn

tại E khác A

a).Chứng minh tứ giác BEGH là tứ giác nội tiếp

b).Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng BECD Chứng minh: KC KD =KE KB

c).Đoạn thẳng AK cắt đường tròn O tại F khác A Chứng minh G là tâm đường tròn nội tiếp tam

giác HEF

d).Gọi M , N lần lượt là hình chiếu vuông góc của AB lên đường thẳng EF Chứng minh

HE H F MN

Câu 5 Cho a , b , c là các số thực dương thỏa mãn a b c ab bc ac+ + + + + =6 Chứng minh rằng:

3

ĐÁP ÁN Câu 1

Trang 7

Cho 1

1

=

+

A

x

B

x x x x x với x0, x1 a).Tính giá trị của biếu thức A khi x=2

1

+

A

x

Khi x=  =2 A 2 2 1−

b).Rút gọn biểu thức B

c).Tìm x sao cho C= −A B nhận giá trị là số nguyên

B

=

B

− +

=

=

x

3

1

+

x x

1 1

1

= −

+

x

x+ 1 1, x0, x1

C nhận giá trị là số nguyên x+ =  =1 1 x 0 (nhận)

Câu 2

a).Giải hệ phương trình 4 3

+ =

 − =

x y

x y (khơng sử dụng máy tính cầm tay)

+ =

 − =

x y

x y

x

x y

 

− =

2 3 1 3

x y

 =



 

 =



Vậy nghiệm của hệ là 2 1;

3 3

b).Một mảnh vườn hình chữ nhật cĩ diện tích 150 m2 Biết rằng, chiều dài mảnh vườn hơn chiều

rộng mảnh vườn là 5 m Tính chiều rộng mảnh vườn

Gọi x , y lần lượt là chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn, điều kiện x 0y 0, x y

150

x y

xy

 − =

=

 ( 5 150 1)5 ( )

x y

y y

 = +



( )1 y2 +5y−150 0= ( )

( )

10 nhận

15 loại

y y

 =

= −

Trang 8

Vậy chiều rộng mảnh vườn là 10 m( )

Câu 3

a).Tìm m để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất đồng biến trên

y m x m đồng biến trên  −    m 4 0 m 4

Vậy m  thì hàm số đồng biến trên 4

b).Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì đồ thị hàm số đã cho luôn cắt parabol ( ) 2

: =

P y x tại

hai điểm phân biệt Gọi x1, x2 là hoành độ các giao điểm, tìm m sao cho x x1( 1− +1) x2(x2− =1) 18

( )d : y=(m−4)x m+ +4, ( ) 2

: =

P y x

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )d , ( )P : x2 =(m−4)x m+ +4

0,

a

m

 

Suy ra ( )d cắt luôn cắt ( )P tại hai điểm phân biệt

x x1( 1− +1) x2(x2− =1) 18 2 2 ( )

1 2

1 2

4 4



 − + + − − − = m2−7m+10 0= (m−5)(m−2)=0 5

2

m m

 =

  =

Vậy m = , 5 m = thỏa yêu cầu bài 2

c).Gọi đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng ( )d Chứng minh khoảng cách từ điểm O( )0;0 đến

( )d không lớn hơn 65

( )d : y=(m−4)x m+ +4 cắt trục Ox,Oy lần lượt ở 4 ;0

4

m A m

− + 

  và B(0;m +4)

*Trường hơp 1: Xét m− =  = , thì 4 0 m 4 ( )d y =: 8, ( )d song song trục Ox, ( )d cắt trục Oy tại

( )0;8

B

Có khoảng cách từ O đến đường thẳng ( )dOB = 8

Gọi H là hình chiếu của O lên đường thẳng ( )d

OAB

 vuông tại OOH AB⊥ , Có OH AB OA OB =

Trang 9

( )

2

4

m

2 2

4

m m

= +

2 2

2

4

m OH

m

+

Giả sử OH  65 OH265 ( )

2 2

4

65

m m

+

− + m2+8m+16 65 (m2 −8m+17)

2

64m 528m 1089 0

8m 2.16.8m 33 0

8m 33 0

Vậy OH  65

Câu 4

a).Chứng minh tứ giác BEGH là tứ giác nội tiếp

BHG=BEG=  90 BHG+BEG=180

 Tứ giác BEGH nội tiếp đường tròn đường kính BG

b).Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng BE và CD Chứng minh: KC KD =KE KB

Có KEC=KDB , EKC=DKB (góc chung)  KEC∽ KDB KE KC

 = KC KD =KE KB

c).Đoạn thẳng AK cắt đường tròn O tại F khác A Chứng minh G là tâm đường tròn nội tiếp

tam giác HEF

KAB

 có ba đường cao AE, BF, KH đồng qui tại G Suy ra G là trực tâm của KAB

2

GHE GBE sñGE (trong đường tròn BEGH )

2

GBE GAF sñEF (trong đường tròn ( )O )

T

Q

O C

D

H G

E K

F M

N

Trang 10

Có = = 1

2

GAF GHF sñEG (tứ giác AFGH nội tiếp đường tròn đường kính AG)

Suy ra GHE GHF  HG= là tia phân giác của EHF

Tương tự EG là tia phân giác của FEG

EHF có hai tia phân giác HGEG cắt nhau tại G Suy ra G là tâm đường tròn nội tiếp EHF

d).Gọi M , N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A B lên đường thẳng EF Chứng minh

HE H F MN

Gọi Q là giao điểm của tia EH và đường tròn ( )O

EOB=2EFB sñEB= , 2EFB EFO= (do FG là tia phân giác của EFH)

EOB EFH = Tứ giác EFHO nội tiếp đường tròn

2

FOH FOQ

 OH là tia phân giác của FOQ

OFH OQH, có OH chung, OF OQ= , FOH QOH=

 OFH = OQH  HF HQ=

Do đó HE+H F=HE+HQ=EQ

AMN MNT NTA= = =90 Suy ra AMNT là hình chữ nhật, nên AT MN=

Suy ra AQ FA ET= = AE// QT, mà AETQ nội tiếp đường tròn ( )O

 AETQ là hình thang cân EQ AT MN= =

Vậy HE+H F =MN

Câu 5

Đặt

P

= + +

Có a , b , c là các số thực dương, theo bất đẳng thức AM-GM có:

3

2

3

2

3

2

2 2 2

b

c

a

. =P a3 +b3 +c3 2(a2+b2+c2)−(ab bc ac+ + )

 P 2 a2+b2+c2 + + + −a b c 6

Trang 11

Có (a b− ) (2+ b c− ) (2+ a c− )202(a2+b2+c2)2(ab bc ca+ + ) 3 a( 2+b2+c2)(a b c + + )2

Suy ra  2( + + ) (2+ + + −) 6

3

ab bc ca a b c+ +  2+ +2 2 ( ) ( )2

3 ab bc ac a b c

6

3

= + + +a b c ab bc+ +ac + + +a b c a b c+ + 1( ) (2 ) 6 0

3 a b c a b c

(a b c) 3

9

a b c+ + 

Suy ra 2 9 3 6 3

3

P  + − = Dấu đẳng thức xảy ra khi a b c= =

Vậy

3

Đề 3

Câu 1: Đơn giản biểu thức ( )( ) 2

A= sin −cos sin +cos +2cos 

Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao (HBC) Biết BH =3cm BC, =9cm Tính

độ dài AB

Câu 3: Tính thể tích một hình cầu có diện tích mặt cầu bằng 144 cm 2

Câu 4: Rút gọn biểu thức B 6 2

Câu 5: Cho phương trình 2 ( )

x − m 3 x+ + − =m 1 0 (ẩn x, tham số m) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x ; x sao cho 1 2 x1 1 x2

2

Câu 6: Từ điểm A nằm ngoài đường tròn ( )O , vẽ tiếp tuyến AB(Blà tiếp điểm) và cát tuyến ACD không đi qua tâm O (C nằm giữa A và D) Gọi E là trung điểm của CD Chứng minh ABOE là tứ giác nội tiếp

ĐÁP ÁN

Câu 1

A sin cos sin cos 2 cos

sin cos 2 cos

Câu 2

Trang 12

Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác ABC vuông tại A, đường cao AHta có:

( )

2

2

AB BH.BC

AB 3.9

AB 27 3 3 cm

=

Câu 3

Bán kính của hình cầu là

2 2

S 4 R

144 4 R

6cm R

= 

Tính thể tích hình cầu V 4 R3 4 .63 288 cm3

Câu 4

B

2 7 2 16 6 7

2 7 4 3 7

7 1

Câu 5

Ta có

2

 = − = − +  − −

Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có 1 2 ( )

1 2

1

x x m 1

Theo đề x1 1 x2

2

2

1

2

 + 

 + 



Từ ( )1 và ( )2 suy ra

C H

B

A

Trang 13

( ) 1( ) 1 1 3 1

Câu 6

Trong đường tròn ( )O có:

*OElà một phần đường kính; CD là dây không đi qua tâm O; E là trung điểm của CD

0

*AB là tiếp tuyến (Blà tiếp điểm) ABO=900

Suy ra OEC ABO 180+ = 0

Vì OEC và ABO là hai góc đối nhau suy ra tứ giác ABOE nội tiếp

ĐỀ 4

Câu 1 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

2xx =0

b) x+ = − 1 3 x

Câu 2 (2,0 điểm)

a) Rút gọn biểu thức

2

A

− với x0;y0;xy

b) Cho hệ phương trình:

 − =

Tìm m để hệ phương trình có nghiệm ( ; )x y thỏa mãn đẳng thức x2+2y2 = 2

Câu 3 (2,0 điểm)

a) Tìm m để đồ thị hàm số 2

y= mx+ m− song song với đồ thị hàm số y=5x−1 b) Một tam giác vuông có chu vi 24 cm Độ dài hai cạnh góc vuông hơn kém nhau 2 cm Tính diện tích của tam giác vuông đó ?

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho đường tròn (O; R), đường kính AB vuông góc với dây cung MN tại điểm H (H nằm giữa O và B)

Trên tia đối của tia NM lấy điểm C nằm ngoài đường tròn (O; R) sao cho đoạn thẳng AC cắt đường tròn

O E D

C

B A

Trang 14

(O; R) tại điểm K khác A Hai dây MN và BK cắt nhau ở E Qua N kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt tia MK tại F Chứng minh:

a) Tứ giác AHEK nội tiếp

b) Tam giác NFK cân và EM.NC=EN.CM

c) Giả sử KE =KC Chứng minh OK // MN và KM2+KN2 =4R2

Câu 5 (1,0 điểm)

Cho các số thực x, y, z không âm thỏa mãn x + + = y z 3 Chứng minh:

( 1) ( 1) ( 1)

4

x− + y− + −z  −

ĐÁP ÁN

Câu 1 :

a) 2xx2 =0

 (2xx)=0

Kết luận: Vậy phương trình có nghiệm x=0;x=2

b) x+ = − 1 3 x

x

2

1 (3 )

1 9 6

2

Giải phương trình tìm được 1 7 17

2

x = +

(loại)

2 7 17

2

Kết luận: Vậy phương trình có nghiệm 2 7 17

2

x = −

Câu 2:

a)

2

A

= xy( x y) x 2 xy y 4 xy

=

2

( x y)

Trang 15

= x+ yx+ y =2 y

Kết luận: Vậy A = 2 y

 − =

Thay x=2 ;m y= −m 1 vào đẳng thức x2+2y2 = ta có: 2

b) 4m2+2(m−1)2 = 2 4m2+2(m2−2m+ = 1) 2

4m 2m 4m 2 2 6m 4m 0

3m 2m 0

0 0

3

m m

m m

=

=

Kết luận: Vậy 0; 2

3

m= m=

Câu 3:

a) Để đồ thị hàm số 2

y= mx+ m− song song với đồ thị hàm số y=5x−1 ta có:

3

3 3

m

m m

= 

Kết luận: Vậy m = − 3

b) Gọi độ dài cạnh góc vuông thứ nhất là x (cm; 0 x 24)

Độ dài cạnh góc vuông thứ hai là x + (cm) 2

Vì chu vi tam giác vuông bằng 24 cm, nên độ dài của cạnh huyền là: 24 (− + +x x 2)=22 2− x (cm)

Theo Định lý Pi ta go ta có phương trình:

( 2) (22 2 )

4 4 484 88 4

46 240 0

Giải phương trình (1) tìm được: x =1 40 (loại)

x = (thỏa mãn) 2 6

Kết luận: Độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác vuông là 6cm và 8cm

Diện tích tam giác vuông là: 1.6.8 24 2

Câu 4:

a) Vẽ hình đúng

Trang 16

Xét tứ giác AHEK có: AHE=90 ( )0 gt

0

90

AKE = (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

0

180

 + =  Tứ giác AHEK nội tiếp

b) *Do đường kính AB ⊥ MN nên B là điểm chính giữa cung MN

Ta lại có: BK/ /NF (cùng vuông góc với AC)

 = (so le trong) (2)

MKB=MFN (đồng vị) (3)

Từ (1);(2);(3)MFN =KNF hay KFN =KNF

KNF

  cân tại K

*MKNcó KE là phân giác của góc MKN ME MK

Ta lại có:KEKC ; KE là phân giác của góc MKN  KC là phân giác ngoài của MKN tại K

Từ (4) và (5) ME CM ME CN EN CM

Câu 5:

* Ta có AKB=900 BKC=900  KEC vuông tại K

h

k

o

n m

f

b a

B A

Trang 17

Theo giả thiết ta lại có KE=KC KEC vuông cân tại K

45

KEC=KCE =

Ta có BEH =KEC=450 OBK =450

Mặt khácOBKcân tại O OBKvuông cân tại O

/ /

 (cùng vuông góc với AB)

* Gọi P là giao điểm của tia KO với (O)

Ta có KP là đường kính và KP/ /NM ; KP = 2R

Ta có tứ giác KPMN là hình thang cân nên KN=MP

0

90

PMK = (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Xét tam giác vuông KMP, ta có: MP2+MK2 =KP2

KN=MPKN2+KM2 =4R2

Ta có (x−1)3 =x3−3x2+3x− =1 x x( 2−3x+ − 3) 1

= ( 3)2 3 1

x x− + x

x  0 ( 3)2 0

2

x x −   3 3

4

x−  x− (1) Tương tự ta có: 3 3

4

y−  y− (2)

3 3

4

z−  z− (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra:

Vậy ( 1)3 ( 1)3 ( 1)3 3

4

x− + y− + −z −

Dấu đẳng thức xảy ra khi

2

2

2

3 0

3

2 3

0, 2

2

3

x x

y y

x y z

+ + =



Ngày đăng: 27/04/2021, 00:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w