phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán.. - các phép tính về phân số để tìm x Vận dụng Vân dụng các phép toán để giải bài toán liên quan đến phân số
Trang 1TRƯỜNG THCS HƯƠNG NHA
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 TOÁN 6
NĂM HỌC 2021-2022
TT
(1)
Chươn
g/Chủ
đề
(2)
Nội dung/
đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tổng
% điểm
Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng
Vận dụng cao TN
KQ
T L
TN
TN K Q
đề
Phân
số
Phân số
Tính chất
cơ bản của phân số
So sánh phân số
3 C1,2 ,3 0,75 đ
1 C,4 0,25 đ
4
1 10%
Các phép tính phân số
1 C5 0,25 đ
2 B1, 2a 2,5 đ
1 B3
1, đ
1 B5
1 đ
5 4,75 47,5%
đề
Số
thập
phân
Số thập phân và các phép tính với số thập phân
2 C6, 8 0,5 đ
1 B2b 0,5 đ
3
1 đ 10%
Tỉ số và tỉ
số phần trăm
1 C7 0,25 đ
1 0,25 đ
2, 5 %
3 Những
hình
hình
học cơ
Điểm, đường thẳng, tia
2 C9, 10,1 1
3 0,75
7, 5%
Trang 2bản 0,75
đ Đoạn
thẳng, độ dài đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng
1 C12 0,25 đ
1 B4 2đ
2 2,25
22, 5 %
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/
Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1 Phân số - Phân số
-Tính chất
cơ bản của phân
số
- So sánh phân số
Nhận biết
- Nhận biết phân số
- Nhận biết số đối của một phân số
- Nhận biết hai phân số bằng nhau
Thông hiểu
- So sánh được hai phân số cho
trước
3 (C1,2,3) (TN)
1 (C4) TN
1 (TL)
- Các phép tính với phân số
Thông hiểu
-Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số
- Tính giá trị phân số của một
số cho trước
- Vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của
1 C5 (TN)
2 B1, 2a
1 B3 (TL)
1 B5 TL
Trang 3phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán
- các phép tính về phân số để tìm x
Vận dụng
Vân dụng các phép toán để giải bài toán liên quan đến phân số
Vận dụng cao
Tính được phép toán phân số
(TL)
2 Số thập
phân
- Tìm số đối, làm tròn số thập phân
- Phép tính
số thập phân
Nhận biết
- Nhận biết số thập phân, số
thập phân âm, số đối của một số thập phân
Thông hiểu
- Hiểu và thực hiện được phép tính số thập phân
- Thực hiện các phép tính cộng,
trừ, nhân, chia số thập phân
- Thực hiện được ước lượng và
làm tròn số thập phân
- Tính giá trị phần trăm của một số cho trước, tính được một số biết giá trị phần trăm của nó
3 C6,7,8 TN
1 B2b TL
hình
hình học
cơ bản
(Điểm,
đường
thẳng,
tia,
đoạn
thẳng)
Điểm , đường thẳng, tia
Nhận biết
- Nhận biết quan hệ cơ bản giữa các điểm, đường thẳng, điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng
- Nhận biết khái niệm 3 điểm
thẳng hàng, 3 điểm không thẳng hàng
2 C9,10,11 (TN)
Trang 4Đoạn thẳng Độ dài đoạn thẳng
Nhận biết:
- Nhận biết khái niệm đoạn thẳng,
trung điểm của đoạn thẳng, độ dài
đoạn thẳng.
- Thông hiểu :
- Tìm được điểm nằm giữa hai
điểm
Vận dụng:
- Chứng tỏ 1 điểm là trung điểm của đoạn thẳng
1 C12 TN
1 B4 (TL)
Trang 5MÔN TOÁN -LỚP 6
TRƯỜNG THCS HƯƠNG NHA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2022-2023
Thời gian: 90 phút
I TRẮC NGHIỆM: ( 3,0 điểm ) Hãy chọn 1 chữ cái đúng nhất trước câu mà em cho là đúng.
Câu 1._NB_ Phân số nghịch đảo của phân số
7 3
là
A
3 7
3
7
7 3
Câu 2._NB_ Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?
A
1
5 3
7
0 3
Câu 3._NB_ Hai phân số
a c
b d khi
A a c b d. . B a d b c. . C a d b c D a d b c
Câu 4._TH_ Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A
5 14
11 11
B
5 0 3
C
13 15 D
21 21
Câu 5._TH_ Kết quả của phép tính
12 7
15 5
bằng
A
19
3
5 C
33
15 D
3 5
Câu 6 _NB_ Số 5, 2 là số đối của số:
A 5,2 B.5,2 C
5
2 D.
2 5
Câu 7._TH_ Tỉ số phần trăm của 3 và 4 là
A 25% B 50% C.75% D 15%
Câu 8._TH_ Làm tròn số a 521, 456 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được số thập
Trang 6A 521, 4 B 521,5 C.521 D 521, 45
Câu 9 _NB_ Quan sát hình và cho biết đâu là khẳng định đúng?
d
C
A Điểm A thuộc đường thẳng d
B Điểm C thuộc đường thẳng d
C Đường thẳng AB đi qua điểm C
D Ba điểm A, B , C thẳng hàng.
Câu 10._NB_ Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?
A Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng
B Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng.
C Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
D Cả ba đáp án trên đều sai.
Câu 11._NB_ Quan sát hình vẽ bên, khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Điểm J chỉ nằm giữa hai điểm K và L
B Chỉ có điểm L nằm giữa hai điểm ,K N
C Hai điểm L và N nằm cùng phía so với điểm K
D.Trong hình, không có hiện tượng điểm nằm giữa hai điểm.
Câu 12._TH_ Cho đoạn AB cm M là điểm thuộc đoạn AB sao cho 6 MB cm 5
Khi đó độ dài đoạn MA bằng
A 1cm B 11cm C.2cm D 3cm
II TỰ LUẬN: ( 7,0 điểm )
Bài 1._TH_ (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể).
a)
b)
5 9
c)
3 2 15
2 13 13 2 13
Trang 7Bài 2 _TH_ (1,0 điểm) Tìm x, biết:
a)
8x5 b) x 3,7 5,7
Bài 3 _VD_ (1,0 điểm)
Một đám đất hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều dài bằng
4
3 chiều rộng
Người ta để
7
12 diện tích đám đất đó trồng cây, 30% diện tích còn lại đó để đào ao thả cá Hỏi diện tích ao bằng bao nhiêu phần trăm diện tích cả đám đất?
Bài 4 _VD_ (2,0 điểm)
Trên cùng tia Ox lấy hai điểm , A B sao cho 5 OA cm và OB cm. 3
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB
b) Vẽ tia Oy là tia đối của tia Ox Trên tia Oy lấy điểm C sao cho
8cm
AC Tính độ dài đoạn thẳng OC và chứng tỏ O là trung điểm của đoạn thẳng BC
Bài 5 _VDC_(1,0 điểm)
a) So sánh hai phân số sau:
2525 2626
a
và
20202020 20212021
b
b) Tính tổng
A
- Hết
Trang 8-ĐÁP ÁN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN TOÁN 6
I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi câu chọn đúng cho 0,25 điểm
II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Thang điểm
Bài 1
2,0
điểm
a)
1
b)
45 45 45
c)
3 2 15
5 5 8
3 3 12 15 27
5 4 20 20 20
d)
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Bài 2
1,0
điểm
a)
8 x 5
3 7
5 8
x
11 40
x
0,25 điểm
0,25 điểm
b)
3,7 5,7
x
5,7 3,7
Trang 99, 4
x
điểm 0,25 điểm
Bài 3
1,0
điểm
Chiều dài đám đất là:
4
60 80
3 (m) Diện tích đám đất là: 60.80 4800 (m2)
Diện tích trồng cây là:
7
4800 2800
12 (m2) Diện tích còn lại là: 4800 2800 2000 (m)
Diện tích ao cá: 2000.30% 600 (m2)
Diện tích ao bằng: 600 : 4880 0,125 12,5%
0,25đ 0,25đ
0,25đ
0, 25đ
Bài 4
2,0
Trên tia Ox có OB OA (3cm 5cm) nên điểm B nằm giữa điểm O
và A
Ta có:
OB AB OA
Thay OB 3cm;OA5cm vào ta được
3AB 5
Suy ra AB 5 3
2(cm)
AB
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
b)
Ta có điểmC nằm trên tia Oy , điểm A nằm trên tia Ox mà tia Oy và
tia Ox là hai tia đối của nhau nên điểm O nằm giữa hai điểm A và C
Ta có:
CO OA AC
Thay OA5 ;cm AC8cm vào ta được
5 8
CO
Suy ra CO3(cm)
Ta có điểmC nằm trên tia Oy , điểm B nằm trên tia Ox mà tia Oy và
tia Ox là hai tia đối của nhau nên điểm O nằm giữa hai điểm B và C
(1)
Lại có: CO3(cm)
OB3(cm)
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25
Trang 10Suy ra CO OB (2)
Từ (1),(2) suy ra O là trung điểm của BC
điểm
0,25 điểm
Bài 5
a Ta có:
2525 25.101 25
2626 26.101 26
25 1
26 26
a
20202020 2020.10001 2020
20212021 2021.10001 2021
2020 1
2021 2021
b
0,5
b
Vì
26 2021 nên 1 a 1 b
a b
0,25 đ
2) Ta có
2.3 3.4 4.5 5.6 9.10
0,25 đ
4 5
A