1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Toán học 8 Trường THCS Hướng Đạo40878

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 391,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: - áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để giải các bài tập rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến.. Bà

Trang 1

Trường THCS Hướng Đạo

Ngày soạn: 28/9/2016

Ngày giảng: 30/8/2016

Tiết 1 nhân đơn thức với đa thức - nhân đa thức với đa thức

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: - Luyện phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức

2 Kĩ năng: - áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để giải các bài tập rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

3 Thái độ: - Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận.

II Chuẩn bị của gv và hs:

GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo

HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập

Iii tiến trình dạy học :

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

1/ Hãy nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? Viết dạng tổng quát?

2/ Hãy nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức? Viết dạng tổng quát?

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

Gv cho hs nêu lại cách nhân đơn thức với

đa thức và nhân đa thức với đa thức

GV viết công thức của phép nhân:

A(B + C) = AB + AC (A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD

HS nêu lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức

Hoạt động 2: áp dụng

Gv cho học sinh làm bài tập

Bài số 1: Rút gọn biểu thức

a) xy(x + y) - x2(x + y) - y2(x - y)

b) (x - 2)(x + 3) - (x + 1)(x - 4)

c) (2x - 3)(3x + 5) - (x - 1)(6x + 2) + 3 -

5x

Gv gọi hs nhận xét bài làm của bạn và

sửa chữa sai sót

Gv chốt lại để rút gọn biểu thức trước

hết thức hiện phép nhân sau đó thu gọn

các đơn thức đồng dạng

Bài tập số 2 : Tìm x biết

a) 4(3x - 1) - 2(5 - 3x) = -12

Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp 3hs lên bảng trình bày cách làm

Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có

KQ : a) y3 - x3 ; b) 4x - 2 , c) - 10

Hs cả lớp làm bài tập số 2 HS: để tìm được x trước hết ta phải thực hiện phép tính thu gọn đa thức vế

Trang 2

b) 2x(x - 1) - 3(x2 - 4x) + x(x + 2) = -3

c) (x - 1)(2x - 3) - (x + 3)(2x - 5) = 4

d) (6x 3)(2x + 4) + (4x 1)(5 3x) =

-21

để tìm được x trong bài tập này ta phải

làm như thế nào?

GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải

Chú ý dấu của các hạng tử trong đa

thức

Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót

Gv chốt lại cách làm; để tìm được x

trước hết ta phải thực hiện phép tính thu

gọn đa thức vế phải và đưa đẳng thức về

dạng ax = b từ đó suy ra x = b : a

Bài tập 3: Rút gọn rồi tính giá trị của

biểu thức

a) x(x + y) - y( x + y) với x = -1/2; y = -

2

b) (x - y)( x2 + xy +y2) - (x + y) (x2 -

y2)

với x = - 2; y = -1

Nêu cách làm bài tập số 3

GV gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải

Gọi hs nhận xét bài làm của bạn

Gv chốt lại cách làm

Bài tập số 4: Chứng minh rằng giá trị

của biểu thức sau không phụ thuộc vào

giá trị của biến

(3x + 2)(2x - 1) + (3 - x)(6x + 2) - 17(x -

1)

phải và đưa đẳng thức về dạng ax = b từ

đó suy ra: x = b : a

Lần lượt 4 hs lên bảng trình bày cách làm bài tập số 2

Hs nhận xét bài làm và sửa chữa sai sót

KQ:

a) x = ; b) x = ; c) x =

9

1

4

1

3 7

d) x =

41

4

HS cả lớp làm bài tập số 3 Trước hết rút gọn biểu thức (cách làm như bài tập số 1) Sau đó thay giá trị của biến vào biểu thức thu gọn và thực hiện phép tính để tính giá trị của biểu thức

2 hs lên bảng trình bày lời giải

Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn

KQ a)

4

15

b) 2

4 Củng cố:

- GV củng cố từng phần thông qua bài giảng

BT trắc nghiệm:

Giỏ trị của x thoả món :2x.(5-3x)+2x(3x-5) -3(x-7)=3 là :

a/ 6 b/-6

c/ 4 d/ -4

5 - hướng dẫn về nhà

Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập sau:

Tìm x biết

a) 4(18 - 5x) - 12(3x - 7) = 15 (2x - 16) - 6(x + 14)

b) (x + 2)(x + 3) - (x - 2)(x + 5) = 6

*************************************************

Trang 3

Trường THCS Hướng Đạo

Ngày soạn: 04/9/2016

Ngày giảng: 06/9/2016

Tiết 2 hình thang - hình thang cân

I mục tiêu:

1 Kiến thức: - Ôn tập các kiến thức cơ bản về hình thang, hình thang cân, hình

thang vuông

2 Kĩ năng: - áp dụng giải các bài tập về hình thang, hình thang cân, hình thang vuông và nhận dạng các loại hình thang

3 Thái độ: - Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận.

II Chuẩn bị của gv và hs:

GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo

HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập

III tiến trình dạy học :

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hãy nêu định nghĩa và dấu hiệu nhận biết hình thang - hình thang cân?

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết

Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình thang

về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của

hình thang

Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản

về hình thang

Hs nhận xét và bổ sung

Hoạt động 2: bài tập áp dụng

Bài tập 1: Xem hình vẽ , hãy giải thích vì

sao các tứ giác đã cho là hình thang

Gv tứ giác ABCD là hình thang nếu nó thoả

mãn điều kiện gì ?Trên hình vẽ hai góc A và D

có số đo như thế nào? hai góc này ở vị trí như

thế nào ?

Gv gọi hs giải thích hình b

Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở

Tứ giác ABCD là hình thang nếu

nó có một cặp cạnh đối song song

Hs góc A và góc D bằng nhau vì cùng bằng 500 mà hai góc này ở vị trí đồng vị do đó AB // CD vậy tứ giác ABCD là hình thang

Tứ giác MNPQ có hai góc P và

N là hai góc trong cùng phía và có tổng bằng 1800 do đó MN // QP vậy tứ giác MNPQ là hình thang

Trang 4

Bài tập số 2> Cho hình thang ABCD (

AB//CD) tính các góc của hình thang ABCD

biết :

Gv cho hs làm bài tập số 2: Biết AB // CD thì

kết hợp với giả thiết của bài toán để tính các góc A, B, C , D của

hình thang

Gv gọi hs lên bảng trình bày lời giải

Gv gọi Hs nhận xét kết quả của bạn

Bài tập số 3: Cho hình thang cân ABCD (AB

//CD và AB < CD) các đường thẳng AD và BC

cắt nhau tại I

a) chứng minh tam giác IAB là tam

giác cân

b) Chứng minh IBD = IAC

c) Gọi K là giao điểm của AC và BD

chứng minh KAD = KBC

Gv cho hs cả lớp vẽ hình vào vở, một hs lên

bảng vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận

*Để c/m tam giác IAB là tam giác cân ta

phải c/m như thế nào ?

Gv gọi hs lên bảng trình bày c/m

Gv chốt lại cách c/m tam giác cân

*Để c/m IBD = IAC.ta c/m chúng bằng

nhau theo trường hợp nào ? và nêu cách c/m?

Gv gọi hs nêu cách c/m

Gv hướng dẫn hs cả lớp trình bày c/m

*Để c/m KAD = KBC ta c/m chúng

bằng nhau theo trường hợp nào? và nêu cách

c/m?

Gv gọi hs nêu cách c/m

Gv hướng dẫn hs cả lớp trình bày c/m

Bài tập số 4: Tứ giác ABCD có AB = BC và

AC là tia phân giác của góc A Chứng minh

Hs làm bài tập số 2: Vì AB //

CD nên

(1)

vào (1) từ đó ta tính được góc D =

700; A = 1100;

C = 600 ; B = 1200

Hs cả lớp vễ hình

Hs trả lời câu hỏi của gv

*Để c/m tam giác IAB là tam giác cân ta phải c/m góc A bằng góc B

Ta có: AB // CD nên A  D và (đồng vị) mà (do

 c

ABCD là hình thang cân) suy ra

 b

A

HS: C/m IBD = IAC theo trường hợp c.c.c: vì IA = IB (IAB cân); ID = IC (IDC cân); AC = DB (hai đường chéo của hình thang)

Hs: KAD = KBC theo trường hợp g.c.g

Hs chứng minh các điều kiện sau:

Trang 5

Trường THCS Hướng Đạo

rằng tứ giác ABCD là hình thang

Để c/m tứ giác ABCD là hình thang ta cần

c/m điều gì?

để c/m AB // CD ta cần c/m hai góc nào

bằng nhau

? Nêu cách c/m góc A1 bằng góc C1

để c/m góc A1 bằng góc C1 ta c/m hai góc

này cùng bằng góc C2

Gv gọi hs trình bghbdày c/m

 KBC KDA KCB

và AD = BC

HS làm bài tập số 4:

Ta có: AB = BC (gt) nên ABC cân tại B, suy ra A 2  c1 mà

(do AC là phân giác góc

 a1

A 2

BAD) từ đó A1  c1, hai góc này ở

vị trí so le trong do đó BC // AD, vậy tứ giác ABCD là hình thang

4 Củng cố:

- GV củng cố từng phần thông qua bài giảng

5 - Hướng dẫn về nhà

Về nhà xem lại các bài tập đã giải trên lớp và làm các bài tập sau:

1 Cho hình thang ABCD có góc A và góc D bằng 900, AB = 11cm AD = 12cm, BC = 13cm tính độ dài AC

2 Hình thang ABCD (AB // CD) có E là trung điểm của BC góc AED bằng 900 chứng

minh rằng DE là tia phân giác của góc D

3) Một hình thang cân có đáy lớn dài 2,7cm, cạnh bên dài 1cm, góc tạo bởi đáy lớn và cạnh bên có số đo bằng 600 Tính độ dài của đáy nhỏ

****************************************************

Ngày tháng năm 2016

Kí duyệt của tổ chuyên môn

1

A

1

2 D

Trang 6

Ngày soạn: 2/9/2012

Ngày giảng: 4/9/2012

Tiết 3 những hằng đẳng thức đáng nhớ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ(3H ĐT đầu)

2 Kĩ năng: - Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ(3H ĐT đầu)

và một số bài tập có liên quan

3 Thái độ: - Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận

II Chuẩn bị của gv và hs:

GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo

HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập

III phương pháp:

Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở vấn đáp lấy thuyết trình làm công cụ, thực hành

luyện tập Hoạt động nhóm và cá nhân

IV tiến trình dạy học :

1 ổn định tổ chức:

Lớp 8A:………… Lớp 8B:……… Lớp 8C:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hãy viết công thức tổng quát của ba hằng đẳng thức đầu?

3 Bài mới:

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

Gv cho hs ghi các hằng đẳng thức đáng

nhớ lên góc bảng và phát biểu bằng lời các

hằng đẳng thức này

Gv lưu ý hs (ab)n = anbn

.HS ghi lại 3 hằng đẳng thức đáng nhớ đầu

(A ± B)2 = A2 ± 2AB + B2

A2 - B2 = (A - B)(A + B)

Hoạt động 2: áp dụng

Gv cho học sinh làm bài tập

Bài tập số 1:

A: (2xy - 3)2; B: ;

2

3

1 2

1

x

Xác địmh A; B trong các biểu thức và

áp dụng hằng đẳng thức đã học để tính

Gv gọi hs lên bảng tính các kết quả

Bài số 2: Rút gọn biểu thức

Hs xác định A, B trong các hằng

đẳng thức và áp dụng hằng đẳng thức

để tính A: (2xy - 3)2 = 4x2y2 - 12xy = 9

9

1 3

1 4

1 2

 x

x

Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp 2hs lên bảng trình bày cách làm

Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có

Trang 7

Trường THCS Hướng Đạo

(x - 2)2 - ( x + 3)2+ (x + 4)( x - 4)

Bài tập số 3 :Chứng minh rằng

(x - y)2 + 4xy = (x + y)2

Để chứng minh đẳng thức ta làm như

thế nào?

GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải

Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót

Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng

minh đẳng thức

Bài tập số 4 : Thực hiên phép tính,

tính nhanh nếu có thể

a, 9992 - 1 c, 732 + 272 + 54.73

b, 101.99 d, 1172 + 172 - 234.17

KQ: x2 - 10x - 21

Hs cả lớp làm bài tập số 3

HS ;để chứng minh đẳng thức ta có thể làm theo các cách sau:

C1: Biến đổi vế trái để bằng vế phải hoặc ngược lại

C2: chứng minh hiệu vế trái trừ đi vế phải bằng 0

HS lên bảng trình bày cách làm bài tập số 3

HS cả lớp làm bài tập số 4

2 hs lên bảng trình bày lời giải Biểu thức trong bài 4 có dạng hằng

đẳng thức nào?: A = ?, B = ?

4 Củng cố:

- GV củng cố từng phần thông qua bài giảng

5 - Hướng dẫn về nhà

Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau: Tìm x biết:

(x + 1)(x2 - x + 1) - x(x - 3)(x + 3) = - 27

*********************************************

Ngày tháng năm 2012

Kí duyệt của tổ chuyên môn

Ngày soạn: 9/9/2012

Ngày giảng: 11/9/2012

Tiết 4

Đường trung bình của tam giác

Trang 8

đường trung bình của hình thang

I Mục tiêu ;

1 Kiến thức: - Hs hiểu kỹ hơn về định nghĩa đường trung bình của tam giác của hình thang và các định lý về đường trung bình của tam giác, của hình thang

2 Kĩ năng: - áp dụng các tính chất về đường trung bình để giải các bài tập có liên quan

3 Thái độ: - Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận

II Chuẩn bị của gv và hs:

GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo

HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập

III phương pháp:

Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở vấn đáp lấy thuyết trình làm công cụ, thực hành

luyện tập Hoạt động nhóm và cá nhân

IV tiến trình dạy học :

1 ổn định tổ chức:

Lớp 8A:………… Lớp 8B:……… Lớp 8C:

2 Kiểm tra bài cũ:

Lồng vào bài giảng

3 Bài mới:

Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết

Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về

đường trung bình của tam giác và của

hình thang

Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về

đường trung bình của tam giác và của hình thang

Hs nhận xét và bổ sung

Hoạt động 2: bài tập áp dụng

Bài tập 1:

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB

= 12cm, BC = 13cm Gọi M, N là

trung điểm của AB, AC

a) Chứng minh MN AB.

b) Tính độ dài đoạn MN

Gv cho hs vẽ hình vào vở

Nêu cách c/m MN AB 

Nêu cách tính độ dài đoạn thẳng MN

Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở

Hs vẽ hình vào vở

để tính MN trước hết ta tính độ dài

AC

áp dụng định lý Pi Ta Go ta có

AC2 = BC2- AB2 thay có :

AC2 = 132 - 122= 169 - 144 = 25

AC = 5 mà MN = AC = 2,5(cm)

2 1

Trang 9

Trường THCS Hướng Đạo

Bài tập số 2: Cho hình thang ABCD

(AB // CD) M, N là trung điểm của AD và

BC cho biết CD = 4cm, MN = 3cm Tính

độ dài đoạn thẳng AB

- Để tính độ dài đoan thẳng AB ta làm

như thế nào?

- Gv gọi hs lên bảng trình bày c/m

- Hs nhận xét bài làm của bạn

- GV: Chuẩn xác và chốt kiến thức

Bài tập số 3:

Cho tam giác ABC Trên cạnh AB lấy

hai điểm M, N sao cho AM = MN = NB

Từ M và N kẻ các đường thẳng song song

với BC, chúng cắt AC tại E và F Tính độ

dài các đoạn thẳng NF và BC biết ME =

5cm

? So sánh ME và NF

- Để tính BC ta phải làm như thế nào?

- Gv gọi hs trình bày cách c/m

- Hs nhận xét bài làm của bạn

- Gv chốt lại cách làm sử dụng đường

trung bình của tam giác và của hình

thang

Bài tập số 2:

Hs vẽ hình và làm bài tập số 2

Hs sử dụng tính chất đường trung bình của hình thang ta có MN là đường trung bình của hình thang ABCD nên

2

CD

AB 

AB = 2MN - CD = 2 3 - 4 = 2(cm)

Bài tập số 3:

HS vẽ hình bài 3

Hs: Do MA = MN và ME // NF nên

EA = EF do đó ME là đường trung bình của tam giác ANF ME = NF 

2 1

NF = 2ME = 2 5 = 10(cm)

Vì NF // BC và NM = NB nên EF =

FC do đó NF là đường trung bình của hình thang MECB từ đó ta có NF =

2 1

(ME + BC)

BC = 2NF - ME = 2.10 - 5 = 15(cm)

4 Củng cố:

- GV củng cố từng phần thông qua bài giảng

5 - Hướng dẫn về nhà

Về nhà học thuộc lý thuyết về đường trung bình của tam giác và của hình thang, xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau:

Trang 10

Cho tam giác ABC, M và N là trung điểm của hai cạnh AB và AC Nối M với N, trên tia đối của tia NM xác định điểm P sao cho NP = MN, nối A với C:

chứng minh a) MP = BC; b) c/m CP // AB, c) c/m MB = CP

******************************************************

Ngày tháng năm 2012

Kí duyệt của tổ chuyên môn

Ngày soạn : 16/9/2012

Ngày giảng: 18/9/2012

Tiết 5:

phân tích đa thức thành nhân tử

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - Nắm được thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử,

2 Kĩ năng: - Biết áp dung hai phương pháp: Đặt nhân tử chung và phương pháp dùng hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử

3 Thái độ: - Chính xác, khoa học

II chuẩn bị

1 Giáo viên: Kiến thức bài giảng, bảng phụ

Ngày đăng: 31/03/2022, 03:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm