TT Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao 1 Số thực 13 tiết 55% 5,5đ Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau 7 tiết * Nhậ
Trang 1SẢN PHẨM NHÓM TOÁN THCS VĂN KHÚC – CẨM KHÊ MÔN TOÁN 7
1 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP 7
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1
Số thực
13 tiết (55%
-5,5đ)
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau thức và dãy tỉ số bằng nhau và dãy tỉ số bằng nhau ãy tỉ số bằng nhau tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau số bằng nhau bằng nhau nhau 6
1 (1,5đ) ,5đ)
1 1 (1,5đ) đ)
1 1 (1,5đ) đ)
35
Giải toán về đại lượng tỉ lệ đại lượng nhau tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau 2
(1,5đ)2đ)
20
2
Các hình hình
học cơ bản
12 tiết (45%)
4,5đ
Quan hệ thức và dãy tỉ số bằng nhau g nhauiữa đường nhau vuông nhau g nhauóc và dãy tỉ số bằng nhau và dãy tỉ số bằng nhau đường nhau xiên Các đường đồng Các và dãy tỉ số bằng nhau đường nhau đồng nhau quy tỉ số bằng nhau c và dãy tỉ số bằng nhauủa tam giác g nhauiác và dãy tỉ số bằng nhau Các đường đồng 6
1 (1,5đ) ,5đ)
1 (1,5đ)3đ)
45
(3đ)
1 (3đ)
3 (3đ)
1 (1đ)
17 (10đ)
Trang 2TT Chủ đề Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1 Số thực
13 tiết (55%)
5,5đ
Tỉ lệ thức và dãy
tỉ số bằng nhau (7 tiết)
* Nhận biết:
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính biết được tỉ lệ thức và các tính được tỉ lệ thức và các tính t được tỉ lệ thức và các tínhỉ lệ thức và các tính lệ thức và các tính t được tỉ lệ thức và các tínhhức tỉ lệ thức và các tính và các tính c tỉ lệ thức và các tínhác tỉ lệ thức và các tính t được tỉ lệ thức và các tính ín biết được tỉ lệ thức và các tínhh
c và dãy tỉ số bằng nhauhất c và dãy tỉ số bằng nhauủa tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau thức và dãy tỉ số bằng nhau Các đường đồng
d – Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính biết được tỉ lệ thức và các tính được tỉ lệ thức và các tính ãy tỉ số bằng nhau t được tỉ lệ thức và các tínhỉ lệ thức và các tính số bằng nhau bằn biết được tỉ lệ thức và các tínhg nhau n biết được tỉ lệ thức và các tínhhau
6(1,5đ)TN)
* Vận dụng:
- Vận dụng được tính chất của tỉ lệ Vận biết được tỉ lệ thức và các tính ụn biết được tỉ lệ thức và các tínhg nhau được tỉ lệ thức và các tính t được tỉ lệ thức và các tính ín biết được tỉ lệ thức và các tínhh c tỉ lệ thức và các tínhhất được tỉ lệ thức và các tính c tỉ lệ thức và các tínhủa t được tỉ lệ thức và các tínhỉ lệ thức và các tính lệ thức và các tính r
thức và dãy tỉ số bằng nhau t ong nhau g nhauiải toán Các đường đồng
- Vận dụng được tính chất của tỉ lệ Vận biết được tỉ lệ thức và các tính ụn biết được tỉ lệ thức và các tínhg nhau được tỉ lệ thức và các tính t được tỉ lệ thức và các tínhín biết được tỉ lệ thức và các tínhh c tỉ lệ thức và các tínhhất được tỉ lệ thức và các tính c tỉ lệ thức và các tínhủa ãy tỉ số bằng nhau t được tỉ lệ thức và các tínhỉ lệ thức và các tính số bằng nhau
bằng nhau nhau t ong nhau g nhauiải toán (1,5đ)ví dụ: chia ụ: chia c và dãy tỉ số bằng nhauhia
m giác ột số bằng nhau thà dãy tỉ số bằng nhaunh c và dãy tỉ số bằng nhauác và dãy tỉ số bằng nhau phần tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau với c và dãy tỉ số bằng nhauác và dãy tỉ số bằng nhau số bằng nhau c và dãy tỉ số bằng nhauho r
t ước và dãy tỉ số bằng nhau, Các đường đồng Các đường đồng Các đường đồng) Các đường đồng d
- Vận dụng được tính chất của tỉ lệVận biết được tỉ lệ thức và các tính ụn biết được tỉ lệ thức và các tínhg nhau lin biết được tỉ lệ thức và các tínhh hoạt được tỉ lệ thức và các tính c tỉ lệ thức và các tínhác tỉ lệ thức và các tính t được tỉ lệ thức và các tínhín biết được tỉ lệ thức và các tínhh c tỉ lệ thức và các tínhhất được tỉ lệ thức và các tính c tỉ lệ thức và các tínhủa
d
tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau thức và dãy tỉ số bằng nhau, ãy tỉ số bằng nhau tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau số bằng nhau bằng nhau nhau để
c và dãy tỉ số bằng nhauhứng nhau m giác inh đẳng nhau thức và dãy tỉ số bằng nhau
1(1,5đ)TL) 1(1,5đ)TL)
Trang 3Giải toán về đại lượng tỉ lệ (6 tiết)
*Vận dụng:
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính Giải được tỉ lệ thức và các tính một được tỉ lệ thức và các tính số bằng nhau bà các tínhi t được tỉ lệ thức và các tínhoán biết được tỉ lệ thức và các tính đơn biết được tỉ lệ thức và các tính g nhau.iản biết được tỉ lệ thức và các tính
về đại lượng tỉ lệ đại lượng nhau tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau thuận (1,5đ)ví dụ: chia ụ: chia bà dãy tỉ số bằng nhaui toán
về đại lượng tỉ lệ tổng nhau sản phẩm giác thu được và dãy tỉ số bằng nhau và dãy tỉ số bằng nhau năng nhau suất lao động nhau, Các đường đồng Các đường đồng Các đường đồng) Các đường đồng
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính Giải được và dãy tỉ số bằng nhau m giác ột số bằng nhau bà dãy tỉ số bằng nhaui toán đơn g nhauiản
về đại lượng tỉ lệ đại lượng nhau tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ng nhauhịc và dãy tỉ số bằng nhauh (1,5đ)ví dụ: chia ụ: chia bà dãy tỉ số bằng nhaui toán về đại lượng tỉ lệ thời g nhauian hoà dãy tỉ số bằng nhaun thà dãy tỉ số bằng nhaunh kế hoạc và dãy tỉ số bằng nhauh và dãy tỉ số bằng nhau năng nhau suất lao động nhau, Các đường đồng Các đường đồng Các đường đồng) Các đường đồng
2 (1,5đ)TL)
2 Các hình
hình học cơ
bản
13 tiết
(55%)-5,5đ
Quan hệ giữa đường vuông góc
và đường xiên.
Các đường đồng quy của tam giác
Nhận biết: chia
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính biết được tỉ lệ thức và các tính được tỉ lệ thức và các tính khái n biết được tỉ lệ thức và các tínhiệ thức và các tínhm: đường đườn biết được tỉ lệ thức và các tínhg nhau
vuông nhau g nhauóc và dãy tỉ số bằng nhau và dãy tỉ số bằng nhau đường nhau xiên; khoảng khoản g nhau
c và dãy tỉ số bằng nhauác và dãy tỉ số bằng nhauh từ một điểm đến một đường m giác ột điểm giác đến m giác ột đường nhau thẳng nhau Các đường đồng
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính biết được tỉ lệ thức và các tính được tỉ lệ thức và các tính đườn biết được tỉ lệ thức và các tínhg nhau t được tỉ lệ thức và các tính un biết được tỉ lệ thức và các tínhg nhau t được tỉ lệ thức và các tính ực tỉ lệ thức và các tính c tỉ lệ thức và các tínhủa
m giác ôtđ oạnộ thẳng nhau và dãy tỉ số bằng nhau tính c và dãy tỉ số bằng nhauhất c và dãy tỉ số bằng nhauơ bản c và dãy tỉ số bằng nhauủa
đường nhau t ung nhau t ực và dãy tỉ số bằng nhau Các đường đồng – Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính biết được tỉ lệ thức và các tính được tỉ lệ thức và các tính: đường c tỉ lệ thức và các tínhác tỉ lệ thức và các tính đườn biết được tỉ lệ thức và các tínhg nhau đặc tỉ lệ thức và các tính biệ thức và các tínht được tỉ lệ thức và các tính
6(1,5đ)TN)
Trang 4Thông hiểu:
– Giải thí dụ: chiac và dãy tỉ số bằng nhauh được và dãy tỉ số bằng nhau định lí dụ: chia về đại lượng tỉ lệ tổng nhau c và dãy tỉ số bằng nhauác và dãy tỉ số bằng nhau
g nhauóc và dãy tỉ số bằng nhau t ong nhau m giác ột tam giác g nhauiác và dãy tỉ số bằng nhau bằng nhau 80o
Các đường đồng – Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính Giải t được tỉ lệ thức và các tínhhíc tỉ lệ thức và các tínhh được tỉ lệ thức và các tính quan biết được tỉ lệ thức và các tính hệ thức và các tính g nhau.iữa đườn biết được tỉ lệ thức và các tínhg nhau
d r vuông nhau g nhauóc và dãy tỉ số bằng nhau và dãy tỉ số bằng nhau đường nhau xiên ựa t ên m giác ố bằng nhaui
r quan hệ thức và dãy tỉ số bằng nhau g nhauiữa c và dãy tỉ số bằng nhauạnh và dãy tỉ số bằng nhau g nhauóc và dãy tỉ số bằng nhau đố bằng nhaui t ong nhau tam giác g nhauiác và dãy tỉ số bằng nhau
d
(1,5đ)đố bằng nhaui iệ thức và dãy tỉ số bằng nhaun với g nhauóc và dãy tỉ số bằng nhau lớn hơn là dãy tỉ số bằng nhau c và dãy tỉ số bằng nhauạnh lớn
hơn và dãy tỉ số bằng nhau ng nhauược và dãy tỉ số bằng nhau lại) Các đường đồng
r – Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính Giải t được tỉ lệ thức và các tínhhíc tỉ lệ thức và các tínhh được tỉ lệ thức và các tính c tỉ lệ thức và các tínhác tỉ lệ thức và các tính t được tỉ lệ thức và các tính ườn biết được tỉ lệ thức và các tínhg nhau hợp bằng bằn biết được tỉ lệ thức và các tínhg nhau
nhau c và dãy tỉ số bằng nhauủa hai tam giác g nhauiác và dãy tỉ số bằng nhau, c và dãy tỉ số bằng nhauủa hai tam giác
g nhauiác và dãy tỉ số bằng nhau vuông nhau Các đường đồng
M
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính ô tả được tam giác cân và giải t được tỉ lệ thức và các tínhả được tỉ lệ thức và các tính t được tỉ lệ thức và các tínham g nhau.iác tỉ lệ thức và các tính c tỉ lệ thức và các tínhân biết được tỉ lệ thức và các tính và các tính g nhau.iải
thí dụ: chiac và dãy tỉ số bằng nhauh được và dãy tỉ số bằng nhau tính c và dãy tỉ số bằng nhauhất c và dãy tỉ số bằng nhauủa tam giác g nhauiác và dãy tỉ số bằng nhau c và dãy tỉ số bằng nhauân
d
(1,5đ)ví dụ: chia ụ: chia hai c và dãy tỉ số bằng nhauạnh bên bằng nhau nhau; khoảng hai
g nhauóc và dãy tỉ số bằng nhau đáy tỉ số bằng nhau bằng nhau nhau) Các đường đồng
1(1,5đ)TL)
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II – TOÁN 7
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 (NB) Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?
A 10 : 16 và
5 8 :
3 3 B – 20 : 30 và
:
C 2 : 3 và
2 3 :
7 7
D – 10 : 15 và
2 3 :
7 7
Câu 2 (NB) Nếu
3 2
c d
thì:
A 3c = 2d B 3d = 2c C 3 : d = 2 : c D cd = 6.
Câu 3 (NB) Từ đẳng thức 3.30 = 9.10, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A
30 10 B
3 30
3 10
9 30 D
3 30
9 10
Câu 4 (NB) Từ tỉ lệ thức
2 5
x
y suy ra:
Trang 6Câu 6 (NB) Từ tỉ lệ thức
2 3 5
x , suy ra:
A
2.3
5
x
B
2.5 3
x
C
3 2.5
x
D
5 2.3
x
Câu 7 (NB) Giao điểm của ba đường phân giác trong một tam giác:
A cách đều 3 đỉnh của tam giác đó B là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.
C cách đều 3 cạnh của tam giác đó D là trọng tâm của tam giác đó.
Câu 8 (NB) Cho tam giác MNP có đường trung tuyến ME và trọng tâm G Khi đó tỉ số
MG
A
3
1
x
B
2 1
x
C
1 2
x
D
2 3
x
.
Câu 9 (NB) Chọn câu sai
A Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 60°
B Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
C Tam giác cân là tam giác đều.
D Tam giác đều là tam giác cân.
Câu 10 (NB) Cho hình vẽ bên So sánh AB, BC, BD ta được:
A AB > BC > BD B AB < BC < BD.
C BC > BD > AB D BD < AB < CB.
Trang 7A 600 B 900 C 500 D 800.
Câu 12 (NB) Độ dài hai canh của một tam giác là 1cm và 7cm Trong các số đo sau, số đo nào sau đây là độ dài cạnh
thứ 3 của tam giác:
II PHẦN TỰ LUẬN
và 2x y 2
Câu 2 (VD) (1,0 điểm) Số học sinh lớp 7A; 7B; 7C tỉ lệ với 5; 6; 7 Tính số học sinh của mỗi lớp, biết rằng 3 lớp có
tổng cộng 108 học sinh.
Câu 3 (VD) (1,0 điểm) Bố bạn An có 85 tờ tiền có mệnh giá loại 50 000 đồng; 20 000 đồng; 10 000 đồng Tổng giá trị
mỗi loại tiền là bằng nhau Hỏi mỗi loại có bao nhiêu tờ?
Câu 4 (TH) (3,0 điểm) Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, B nằm giữa A và C biết BA = 2cm, BC = 3 cm Lấy điểm H
bất kỳ trên đường thẳng vuông góc với AC tại B.
a) So sánh HB, HA và HC
b) So sánh HAC và HCA
c) So sánh BHA và BHC