TẬP LÀM VĂN Thời gian: 30 phút Đề bài: Em hãy tả một đồ vật mà em yêu thích nhất... Kiểm tra viết chính tả: 2 điểm - Tốc độ đạt yêu cầu; chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ; tr
Trang 1PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM
Năm học 2020 - 2021 Môn: Tiếng Việt - Lớp 5
Bài số 2: Kiểm tra viết (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ và tên: Lớp: 5A Trường Tiểu học Ngô Sĩ Liên
Điểm CT Điểm TLV Điểm KT viết
I CHÍNH TẢ (Nghe - viết) (Thời gian: 15 phút)
Giáo viên đọc cho học sinh viết đầu bài và đoạn từ “ Tối
đó đến con trai cũng không bằng” Bài Con gái, sách Tiếng Việt lớp 5 tập 2 trang 112.
II TẬP LÀM VĂN (Thời gian: 30 phút)
Đề bài: Em hãy tả một đồ vật mà em yêu thích nhất.
Đ
iể
m
Trang 2Bài làm
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5 CUỐI NĂM HỌC 2020-2021
II BÀI KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
1 Kiểm tra viết chính tả: (2 điểm)
- Tốc độ đạt yêu cầu; chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ; trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm.
- Viết đúng chính tả: 1 điểm (mắc 03 lỗi trở lên, trừ 0,25 điểm; mắc từ 6 lỗi trở lên trừ 0,5 điểm).
2 Tập làm văn: (8 điểm) Đảm bảo các yêu cầu sau:
- Học sinh xác định đúng đề bài, kiểu bài văn tả người: viết được bài văn hoàn chỉnh đủ ba phần (mở bài, thân bài, kết bài)
- Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả.
- Chữ viết rõ ràng, trình bày bài sạch.
* Giải thích bảng hướng dẫn trên:
- Mở bài: Giới thiệu được người bạn theo cách MB trực tiếp hoặc gián tiếp.(1đ).
- Thân bài: + Nội dung: Viết được bài văn (khoảng 20 dòng) tả về đồ vật mà HS yêu thích nhất (2đ)
+ Kĩ năng: Có kĩ năng viết bài văn, bố cục rõ ràng (1,5đ).
+ Cảm xúc: Câu văn miêu tả tự nhiên, thể hiện được tình cảm với đồ vật của mình (0,5đ).
- Kết bài: Nêu cảm nghĩ về bạn theo cách kết bài mở rộng hoặc không mở rộng.(1đ).
- Chữ viết, chính tả: Chữ viết rõ ràng, không mắc lỗi chính tả thông thường, trình bày bài sạch sẽ (0,5đ)
- Dùng từ, đặt câu: Dùng từ và viết câu đúng ngữ pháp (0,5đ).
- Sáng tạo: Bài viết có sử dụng hình ảnh so sánh hoặc nhân hóa (1đ).
* Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ; hoặc trình bày
bẩn… bị trừ 1 điểm toàn bài.
Trang 3- Mắc từ 3-5 lỗi (chính tả, dùng từ, viết câu ) trừ 0.5 điểm.
- Mắc từ 6 lỗi (chính tả, dùng từ, viết câu ) trở lên trừ 1 điểm.
- Chữ xấu, khó đọc, trình bày bẩn và cẩu thả trừ 0,5 điểm.
* Lưu ý: Điểm làm tròn :* Điểm 9,5 = 9 ;
9,75 = 10 nếu trình bày sạch đẹp 9,75 = 9 nếu trình bày chưa đẹp.
* Các loại điểm khác
VD: 7,75 = 8 ;
7,5 = 8 nếu trình bày sạch đẹp 7,5 = 7 nếu trình bày chưa đẹp.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA VIẾT MÔN TIẾNG VIỆT - Lớp 5
1
Viết
chính
1
Số
Số
8 đ