Ngày lập kế hoạch 08/02/2022 Ngày thực hiện 16/02/2022 8A TIẾT 27 KIỂM TRA GIỮA KÌ II 1 Xác định mục tiêu kiểm tra Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung, phương pháp dạy học v[.]
Trang 1Ngày lập kế hoạch: 08/02/2022
Ngày thực hiện: 16/02/2022: 8A
TIẾT 27 - KIỂM TRA GIỮA KÌ II
1 Xác định mục tiêu kiểm tra
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung, phương
pháp dạy học và giúp đỡ học sinh một cách kịp thời.
- Kiểm tra kiến thức, kĩ năng cơ bản về châu Á và địa lí tự nhiên Việt Nam.
- Kiểm tra ở cả 3 cấp độ nhận thức: nhận biết, thông hiểu và vận dụng.
2 Xác định hình thức kiểm tra: Hình thức kiểm tra tự luận + TNKQ
3 Xây dựng ma trận đề kiểm tra
MA TRẬN KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 2 ĐỊA 8
Cấp độ
Chủ đề
XI.
CHÂU
Á
Nhớ được
thời gian Việt
Nam gia nhập
Asean
-Tính toán ,
vẽ và giải thích về cơ cấu cây trồng kv ĐNA
Số điểm: 0.5
Phần
hai
ĐỊA LÍ
TỰ
NHIÊN
VIỆT
NAM
-Nhớ được địa
danh của các
điểm cực
phần đất liền
lãnh thổ nước
ta
-Nhớ được
giới hạn vùng
biển nước ta
Nêu được đặc điểm của giai đoạn Tân kiến tạo
Phân tích được vai trò của biển đối với kinh tế
và đời sống
số điểm: 1,5
= 28,0% sốđiểm: 2
= 30,8
%
Số điểm: 3
= 41,2 % Số điểm:6,5 =65 %
Tổng Số điểm: 4
= 40 % Số điểm: 3.0= 30 % Số điểm: 3.0= 30% Số điểm: 10= 100%
Định hướng năng lực được hình thành;
Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tính toán
Năng lực chuyên biệt: Năng lực tư duy theo lãnh thổ, năng lực sử dụng số liệu thống kê, năng
Trang 2lực sử dụng bản đồ.
ĐỀ BÀI
A :TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (2 điểm)
I (1điểm) : Hãy nối các ý ở cột A (Điểm cực) với các ý ở cột B (Địa danh) cho đúng.
A - Điểm cực B – Địa danh hành chính Đáp án
e Cà Mau
II Chọn ý đúng nhất
Câu 1: Việt Nam gia nhập hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) vào năm:
a 1967 b 1995 c 1997 1999
Câu 2: Vùng biển Việt Nam rộng khoảng 1 triệu km 2 là :
a một bộ phận của Ấn Độ Dương b một bộ phận của vịnh Thái Lan
c biển Đông d một bộ phận của biển Đông
B TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Trình bày đặc điểm của giai đoạn Tân kiến tạo.
Câu 2: (3 điểm) Biển đã đem lại những thuận lợi và khó khăn gì đối kinh tế và đời sống của nhân dân ta?
Câu 3: (3 điểm) Cho bảng số liệu sau : Sản lượng một số cây trồng năm 2000
Lãnh thổ Lúa (triệu tấn) Cà phê (nghìn tấn)
a) Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện sản lượng lúa, cà phê của khu vực Đông Nam
Á so với Thế giới (1,5 điểm)
b) Vì sao khu vực này có thể sản xuất được nhiều những nông sản đó? (1 điểm)
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM KIỂM TRA 45 PHÚT A.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : 2 ĐIỂM
Câu I 1 nối c; 2 nối e; 3 nối d; 4 nối b
Câu II 1-c 2-d
B TỰ LUẬN : 8 ĐIỂM
CÂ
Trang 31
(2đ)
- Cách đây 25 triệu năm
-Địa hình được nâng cao (dãy Hồng Liên Sơn với đỉnh
Phan-xi-păng)
-Quá trình hình thành các cao nguyên ba dan ở Tây Nguyên, các đồng
bằng phù sa (đồng bằng sơng Hồng , đồng bằng sơng Cửu Long)
-Quá trình mở rộng biển Đơng và tạo các bề dầu khí ở thềm lục địa
-Sinh vật phát triển phong phú và hồn thiện, xuất hiện lồi người
trên Trái Đất
->Tạo nên diện mạo hiện tại của lãnh thổ và đang cịn tiếp diễn
(0,5 đ) (0,25đ) (0,5đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
Câu
2
(3đ)
Biển nước ta đem lại những thuận lợi và khĩ khăn gì đối với kinh
tế và đời sống của nước ta?
*Thuận lợi : Vùng biển nước ta nhiều tài nguyên khống sản thuận lợi
cho sự phát triển nhiều ngành kinh tế :
+ Khống sản cĩ nhiều dầu khí, ti tan,muối thuận lợi phát triển ngành cơng nghiệp khai thác và chế biến nguyên liệu, nhiên liệu
+ Hải sản phong phú :cá,tơm,cua,rong biển…thuận lợi phát triển
ngành cơng nghiệp khai thác và chế biến thuỷ sản
+ Mặt biển cĩ các tuyến đường giao thơng trong và ngồi nước thuận lợi phát triển giao thơng hàng hải
+ Nhiều phong cảnh đẹp,bãi tắm đẹp (Vịnh Hạ Long, Cát Bà, Đồ Sơn, Mũi Né, Nha Trang…) thuận lợi phát triển ngành du lịch biển
*Khĩ khăn:
-Thiên tai thường xuyên xảy ra : bão , sĩng lớn , triều cường …
- Nguồn lợi thuỷ sản cĩ chiều hướng giảm sút Mơi trường một số vùng biển ven bờ bị ơ nhiễm do chất thải dầu khí và sinh hoạt
(0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ)
(0,5 đ) (0,5 đ)
Câu
3
(3đ)
a) HS xử lí số liệu chính xác được (0.5 đ) Đơn vị : %
- Vẽ đúng , đẹp, cĩ chú giải, cĩ tên biểu đồ được 1,5 điểm
b) Giải thích: ( 1 điểm ):
- Có nhiều loại đất phù hợp với cây công
nghiệp nhiệt đới và trồng lúa
- Khí hậu nóng ẩm quanh năm
- Nguồn nước dồi dào
- Nguồn lao động dồi dào và có truyền thống
lâu đời
2.0
1.00
(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
Ngày 12/02/2022
Trang 4Nguyễn Thị Ngọc Ánh