1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phụ lục i văn 6

23 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Dạy Học Môn Ngữ Văn Lớp 6 Năm Học 2022 - 2023
Trường học Trường TH&THCS Tân Phước
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Tân Phước
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 58,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Nhận biết được một số yếu tố của truyền thuyết cốt truyện, nhân vật,lời người kể chuyện, lời nhân vật, yếu tố kì ảo.. Năng lực: Năng lực tự học, hợp tác, so sánh, liên hệ, kết

Trang 1

Phụ lục I KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG TH&THCS TÂN PHƯỚC

TỔ: VĂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN HỌC NGỮ VĂN, KHỐI LỚP 6

(Năm học 2022 - 2023)

I Đặc điểm tình hình

1 Số lớp: 4 ; Số học sinh: 158; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):

2 Tình hình đội ngũ:

- Số giáo viên: 2; Trình độ đào tạo: Đại học: 2

- Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt

3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học

môn học/hoạt động giáo dục)

STT Thiết bị dạy học Số

lượng Các bài thí nghiệm/thực hành Ghi chú

1 Tranh ảnh có trong chương

trình SGK - SGV

Laptop, tivi

3 Lắng nghe lịch sử nước mìnhMiền cổ tích

Những trải nghiệm trong đời

2 Tranh ảnh có trong chương

4 Tranh ảnh có trong chương

trình SGK - SGV

laptop, tivi

3 Trò chuyện cùng thiên nhiên

5 Tranh ảnh có trong chương

Những trải nghiệm trong đời

8 Tranh ảnh có trong chương

trình SGK - SGV

laptop, tivi

3 Lắng nghe lịch sử nước mìnhMiền cổ tích

Những trải nghiệm trong đờiNhững góc nhìn cuộc sốngTrò chuyện cùng thiên nhiênĐiểm tựa tinh thần

Trang 2

4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

STT Tên phòng Số lượng Phạm vi và nội dung sử dụng Ghi chú 1

chiếu, bảng

Dạy các bài có sử dụng CNTT: trìnhchiếu hình ảnh và video, sử dụng phầnmềm dạy học

2 Thư viện 01 Tổ chức các tiết học đọc sách

- Dạy trải nghiệm

- Tổ chức các hội thi, đố vui, câu lạc bộVăn học

4

Sân trường

01

- Dạy trải nghiệm

- Tổ chức các hội thi, đố vui, câu lạc bộVăn học

II Kế hoạch dạy học - Môn: Ngữ Văn 6

1 Phân phối chương trình

Cả năm: 35 tuần x 4 tiết/ tuần = 140 tiết Học kì I:18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết Học kì II:17 tuần x 4 tiết/ tuần = 68 tiết Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết

STT Bài học (1) Số tiết (2) Yêu cầu cần đạt (3)

1 Bài mở đầu: Hòa nhập

vào môi trường mới (2 tiết)

1

1 Kiến thức: HS biết chia sẻ những cảm

nghĩ vềmôi trường THCS

2 Năng lực:

- Năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác,

- Nhận biết được một số nội dung cơ bảncủa SGK Ngữ văn 6

- Nêu được những suy nghĩ cảm xúc riêngcủa bản thân

3 Phẩm chất: Bồi dưỡng phẩm chất,

trách nhiệm với việc học tập của bản thân

Nói và nghe: Chia sẻ cảm

nghĩ về môi trường THCS

Đọc: Khám phá một chặng

hành trình…

Viết: Lập kế hoạch câu lạc

bộ đọc sách 2 1 Kiến thức: Biết lập kế hoạch câu lạcbộ đọc sách

1 Kiến thức: Tri thức ngữ văn (truyện

dân gian, cốt truyện, sự kiện, nhân vật, lờingười kể chuyện, lời nhân vật, yếu tố kì

ảo qua nhân vật Thánh Gióng) Cảm xúccủa người viết thể hiện qua ngôn ngữ vănbản

2 Năng lực: Năng lực tự học, hợp tác, so

Đọc: VB 1: Thánh Gióng

Trang 3

sánh, liên hệ, kết nối.

3 Phẩm chất: Biết giữ gìn, phát huy

truyền thống dựng nước, giữ nước, trântrọng các giá trị văn hóa của dân tộc

Đọc: VB 2: Sự tích Hồ

Gươm 5,6 1 Kiến thức: Tri thức ngữ văn (cốttruyện, sự kiện, nhân vật, lời người kể

chuyện, lời nhân vật, yếu tố kì ảo) Cảmxúc của người viết thể hiện qua ngôn ngữvăn bản

2 Năng lực: Năng lực tự học, hợp tác, so

sánh, liên hệ, kết nối

3 Phẩm chất: Biết giữ gìn, phát huy

truyền thống dựng nước, giữ nước, trântrọng các giá trị văn hóa của dân tộc

Đọc kết nối chủ điểm: Hội

thổi cơm thi ở Đồng Văn 7 1 Kiến thức: Vận dụng kĩ năng đọc đểhiểu nội dung văn bản Cảm xúc của

người viết thể hiện qua ngôn ngữ văn bản

2 Năng lực: Liên hệ, kết nối với văn bản

Thánh Gióng, Sự tích Hồ Gươm

3 Phẩm chất: Biết giữ gìn, phát huy

truyền thống dựng nước, giữ nước, trântrọng các giá trị văn hóa của dân tộc

2 Năng lực: Nhận biết được từ đơn và từ

phức (từ ghép và từ láy), hiểu được tácdụng của việc sử dụng từ trong văn bản

Đọc mở rộng theo thể

loại: Bánh chưng, bánh

giầy

10 1 Kiến thức: Nhận biết được một số yếu

tố của truyền thuyết (cốt truyện, nhân vật,lời người kể chuyện, lời nhân vật, yếu tố

kì ảo) Cảm xúc của người viết thể hiệnqua ngôn ngữ văn bản

2 Năng lực: Năng lực tự học, hợp tác, so

sánh, liên hệ, kết nối các văn bản cùngchủ đề

3 Phẩm chất: Biết giữ gìn, phát huy

truyền thống dựng nước, giữ nước, trântrọng các giá trị văn hóa của dân tộc

Viết: Tóm tắt nội dung

chính của một văn bản

bằng sơ đồ

11,12,13 1 Kiến thức: Tóm tắt được nội dung

chính của một số văn bản đơn giản bằng

2 Năng lực: Năng lực tự học, hợp tác, so

sánh, liên hệ, kết nối các văn bản cùngchủ đề

Trang 4

Ôn tập 16 1 Kiến thức:Khái quát nội dung kiến

thức theo chủ điểm, chủ đề

2 Năng lực: Năng lực tự học, hợp tác, so

sánh, liên hệ, kết nối các văn bản cùngchủ đề của bài 1

3 Phẩm chất: Biết giữ gìn, phát huy

truyền thống dựng nước, giữ nước, trântrọng các giá trị văn hóa của dân tộc

3 Bài 2: Miền cổ tích (11 tiết)

17,18

1 Kiến thức: Các yếu tố của truyện cổ

tích: Chi tiết, đề tài, nhân vật, chủ đề

loại: Non-bu và Heng-bu

23 1 Kiến thức: Các yếu tố của truyện cổ

tích: Chi tiết, đề tài, nhân vật, chủ đề

2 Năng lực: Năng lực tự học, hợp tác, so

sánh, liên hệ, kết nối các văn bản cùng

Trang 5

chủ đề.

3 Phẩm chất: Yêu nước, có tấm lòng

nhân ái, yêu thương mọi người, tôn trọng

sự khác biệt

Nói và nghe: Kể lại một

truyện cổ tích 25,26 1 Kiến thức: Biết kể lại một truyện cổtích đã học và ngoài chương trình học có

các yếu tố: Chi tiết, đề tài, nhân vật, chủđề

Ôn tập 27 1 Kiến thức: Khái quát nội dung kiến

thức theo chủ điểm, chủ đề của bài 2

4 Bài 3: Vẻ đẹp quê hương

+ Kiểm tra giữa kì I (17 tiết)

28,29

1 Kiến thức:

- Tri thức ngữ văn (thơ lục bát, cách viếtthơ lục bát, đề tài và cảm xúc về thơ lụcbát)

- Vẻ đẹp quê hương qua thơ lục bát

- Nhận biết được các đặc điểm của thơ lụcbát; tình cảm, cảm xúc của người viếthiện qua ngôn ngữ VB; bước đầu nhậnxét được nét độc đáo của bài thơ

- Nêu được bài học về cách nghĩ và cáchứng xử của cá nhân do văn bản đã đọc gợira

- Vẻ đẹp quê hương qua thơ lục bát

- Nhận biết được các đặc điểm của thơ lụcbát; tình cảm, cảm xúc của người viếthiện qua ngôn ngữ VB; bước đầu nhậnxét được nét độc đáo của bài thơ

- Nêu được bài học về cách nghĩ và cáchứng xử của cá nhân do văn bản đã đọc gợira

2 Năng lực: Năng lực tự học, hợp tác, so

Trang 6

sánh, liên hệ, kết nối các văn bản cùngchủ đề.

3 Phẩm chất: Nhân ái, tự hào, trân quý

những hình ảnh, truyền thống tốt đẹp củaquê hương

Đọc kết nối chủ điểm: Về

bài ca dao “Đứng bên ni

đồng ngó bên tê đồng…”

32 1 Kiến thức:

- Vẻ đẹp quê hương qua thơ lục bát

- Nhận biết được các đặc điểm của thơ lụcbát; tình cảm, cảm xúc của người viếthiện qua ngôn ngữ VB; bước đầu nhậnxét được nét độc đáo của bài thơ

- Nêu được bài học về cách nghĩ và cáchứng xử của cá nhân do văn bản đã đọc gợira

Thực hành tiếng Việt:

Lựa chọn từ ngữ phù hợp

với việc thể hiện nghĩa của

văn bản.

33 1 Kiến thức:Lựa chọn được từ ngữ phù

hợp với việc thể hiện ý nghĩa của văn bản

2 Năng lực: Biết sử dụng từ ngữ phìu

hợp khi viết câu, đựng đoạn

Ôn tập giữa kỳ I 34 Củng cố những kiến thức đã học

KIỂM TRA GIỮA KÌ I 35,36 1 Kiến thức.

- Biết tổng hợp các kiến thức để làm bàikiểm tra giữa kì I theo hình thức tự luận

2 Năng lực

- Có khả năng diễn đạt các vấn đề trôichảy, sử dụng từ ngữ có chọn lọc khi viếtđoạn văn, bài văn

3 Phẩm chất

- Trung thực: Thật thà, tự giác, độc lậpsuy nghĩ trong khi làm bài

Đọc mở rộng theo thể

loại: Hoa bìm 37 1 Kiến thức:- Nhận biết được các đặc điểm của thơ lục

bát; tình cảm, cảm xúc của người viếthiện qua ngôn ngữ VB; bước đầu nhậnxét được nét độc đáo của bài thơ

- Nêu được bài học về cách nghĩ và cáchứng xử của cá nhân do văn bản đã đọc gợira

Viết: Làm một bài thơ lục 38 1 Kiến thức:

Trang 7

bát - Biết làm 1 bài thơ lục bát về chủ đề quê

Viết: Viết đoạn văn ghi lại

Trả bài kiểm tra giữa kì I 41 - Đánh giá những ưu điểm, nhược điểm

của bài kiểm tra giữa học kỳ I.

Nói và nghe:Trình bày cảm

Trả bài kiểm tra giữa kì I 44 - Đánh giá những ưu điểm, nhược điểm

của bài kiểm tra giữa học kỳ I.

5 Bài 4: Những trải nghiệm

trong đời 45,46( 12 tiết) 1 Kiến thức:

- Nhận biết được một số yếu tố của truyệnđồng thoại; người kể chuyện ngôi thứnhất và người kể chuyện ngôi thứ ba

- Nêu được bài học về cách nghĩ và cáchứng xử của cá nhân do văn bản gợi ra

- Trung thực: Thật thà, ngay thẳng; biếtđứng ra bảo vệ lẽ phải, biết nhận lỗi, sữalỗi

- Trách nhiệm: Có trách nhiệm với chínhbản thân mình và cộng đồng

Đọc VB 1: Bài học đường

đời đầu tiên

Trang 8

Đọc VB 2: Giọt sương đêm 47,48 1 Kiến thức:

- Nhận biết được một số yếu tố của truyệnđồng thoại; người kể chuyện ngôi thứnhất và người kể chuyện ngôi thứ ba

- Nêu được bài học về cách nghĩ và cáchứng xử của cá nhân do văn bản gợi ra

- Trung thực: Thật thà, ngay thẳng; biếtđứng ra bảo vệ lẽ phải, biết nhận lỗi, sữalỗi

- Trách nhiệm: Có trách nhiệm với chínhbản thân mình và cộng đồng

Đọc kết nối chủ điểm: Vừa

nhắm mắt vừa mở cửa sổ 49 1 Kiến thức:- Nhận biết được một số yếu tố của truyện

đồng thoại; người kể chuyện ngôi thứnhất và người kể chuyện ngôi thứ ba

- Nêu được bài học về cách nghĩ và cáchứng xử của cá nhân do văn bản gợi ra

- Trung thực: Thật thà, ngay thẳng; biếtđứng ra bảo vệ lẽ phải, biết nhận lỗi, sữalỗi

- Trách nhiệm: Có trách nhiệm với chínhbản thân mình và cộng đồng

2 Năng lực: Biết sử dụng việc mở rộng

thành phần chính của câu khi viết câu,đựng đoạn

Đọc mở rộng theo thể

loại: Cô Gió mất tên 52 1 Kiến thức:- Nhận biết được một số yếu tố của truyện

đồng thoại; người kể chuyện ngôi thứnhất và người kể chuyện ngôi thứ ba

- Nêu được bài học về cách nghĩ và cáchứng xử của cá nhân do văn bản gợi ra

2 Năng lực: Năng lực tự học, hợp tác, so

sánh, liên hệ, kết nối các văn bản cùngchủ đề

Trang 9

3 Phẩm chất:

- Nhân ái: biết yêu thương, đùm bọc mọingười; biết cảm thông, độ lượng, sẵn lònggiúp đỡ người khác

- Trung thực: Thật thà, ngay thẳng; biếtđứng ra bảo vệ lẽ phải, biết nhận lỗi, sữalỗi

- Trách nhiệm: Có trách nhiệm với chínhbản thân mình và cộng đồng

Viết: Kể lại một trải

nghiệm của bản thân 53,54 1 Kiến thức: Biết kể lại một trải nghiệmcủa bản thân

- Trung thực: Thật thà, ngay thẳng; biếtđứng ra bảo vệ lẽ phải, biết nhận lỗi, sữalỗi

- Trách nhiệm: Có trách nhiệm với chínhbản thân mình và cộng đồng

Nói và nghe: Kể lại một

trải nghiệm của bản thân 55 1 Kiến thức: Biết kể lại một trải nghiệmcủa bản thân

- Trách nhiệm: Có trách nhiệm với chínhbản thân mình và cộng đồng

Ôn tập 56 1 Kiến thức:Khái quát nội dung kiến

thức theo chủ điểm, chủ đề của bài 4

- Trung thực: Thật thà, ngay thẳng; biếtđứng ra bảo vệ lẽ phải, biết nhận lỗi, sữalỗi

- Trách nhiệm: Có trách nhiệm với chínhbản thân mình và cộng đồng

Trang 10

3 Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, yêu

thiên nhiên, sống chan hòa với thiênnhiên

Đọc VB 1: Lao xao ngày hè

3 Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, yêu

thiên nhiên, sống chan hòa với thiênnhiên

3 Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, yêu

thiên nhiên, sống chan hòa với thiênnhiên

Thực hành Tiếng Việt:

Hoán dụ, Ẩn dụ

62,63 1 Kiến thức: Nhận biết được biện pháp

Ẩn dụ, hoán dụ và tác dụng

2 Năng lực: Biết sử dụng biện pháp ẩn

dụ, hoán dụ khi viết câu, đựng đoạn

3 Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, yêu

thiên nhiên, sống chan hòa với thiênnhiên

Trang 11

Viết: Viết bài văn tả cảnh

sinh hoạt

65,66 1 Kiến thức:

- Biếtviết bài văn tả cảnh sinh hoạt

- Lắng nghe tiếng nói của thiên nhiên vàtâm hồn mình

2 Năng lực: Năng lực tự học, hợp tác, so

sánh, liên hệ, kết nối các văn bản cùngchủ đề

3 Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, yêu

thiên nhiên, sống chan hòa với thiênnhiên

Nói và nghe: Trình bày về

3 Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, yêu

thiên nhiên, sống chan hòa với thiênnhiên

Ôn tập 68 1 Kiến thức:Khái quát nội dung kiến

thức theo chủ điểm, chủ đề của bài 5

2 Năng lực: Năng lực tự học, hợp tác, so

sánh, liên hệ, kết nối các văn bản cùngchủ đề

3 Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, yêu

thiên nhiên, sống chan hòa với thiênnhiên

7 Ôn tập và kiểm tra cuối

học kỳ I: ( 4 tiết)69 1 Kiến thức:- Củng cố, hệ thống những kiến thức cơ

bản về kiến thức Ngữ Văn đã học trongchương trình học kì I - lớp 6

2 Năng lực:

- Có khả năng diễn đạt các vấn đề trôichảy, sử dụng từ ngữ có chọn lọc khi viếtđoạn văn, bài văn

Ôn tập cuối kì I

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ

I 70,71 1 Kiến thức.- Biết tổng hợp các kiến thức Văn, Tiếng

Việt và Tập làm văn để làm bài kiểm tragiữa kì I theo hình thức tự luận

2 Năng lực

- Có khả năng diễn đạt các vấn đề trôichảy, sử dụng từ ngữ có chọn lọc khi viếtđoạn văn, bài văn

3 Phẩm chất

- Trung thực: Thật thà, tự giác, độc lậpsuy nghĩ trong khi làm bài

Trả bài KT cuối kì 72 - Đánh giá những ưu điểm, nhược điểm

của bài kiểm tra học kỳ I.

Trang 12

Học kì II:17 tuần x 4 tiết/ tuần = 68 tiết

8 Bài 6: Điểm tựa tinh thần ( 11 Tiết)

73,74

1 Kiến thức:

- Tri thức ngữ văn (truyện, truyện đồngthoại, cốt truyện, nhân vật, lời người kểchuyện, lời nhân vật)

- Nêu được bài học về cách nghĩ và cáchứng xử gợi ra từ văn bản

3 Phẩm chất: Biết yêu thương và sống

có trách nhiệm với mọi người xungquanh mình

Đọc: VB 1: Gió lạnh đầu

mùa

Đọc: VB 2: Tuổi thơ tôi 75,76 1 Kiến thức:

- Tri thức ngữ văn (cốt truyện, nhân vật,lời người kể chuyện, lời nhân vật)

- Nêu được bài học về cách nghĩ và cáchứng xử gợi ra từ văn bản

3 Phẩm chất: Biết yêu thương và sống

có trách nhiệm với mọi người xungquanh mình

Đọc kết nối chủ điểm:

Con gái của mẹ 77 1 Kiến thức: - Tri thức ngữ văn (cốt truyện, nhân vật,

lời người kể chuyện, lời nhân vật)

- Nêu được bài học về cách nghĩ và cáchứng xử gợi ra từ văn bản

2 Năng lực:

- Nhận biết và phân tích được đặc điểmnhân vật thể hiện qua hình dáng, cử chỉ,hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhânvật

3 Phẩm chất: Biết yêu thương và sống

có trách nhiệm với mọi người xungquanh mình

Thực hành Tiếng Việt: 78 1 Kiến thức:

Trang 13

Dấu ngoặc kép ; Đặc điểm

chức năng của văn bản,

Đọc mở rộng theo thể

loại: Chiếc lá cuối cùng 79 1 Kiến thức: - Tri thức ngữ văn (cốt truyện, nhân vật,

lời người kể chuyện, lời nhân vật)

- Nêu được bài học về cách nghĩ và cáchứng xử gợi ra từ văn bản

2 Năng lực:

- Nhận biết và phân tích được đặc điểmnhân vật thể hiện qua hình dáng, cử chỉ,hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhânvật

3 Phẩm chất: Biết yêu thương và sống

có trách nhiệm với mọi người xungquanh mình

Viết: Viết biên bản về một

cuộc họp, cuộc thảo luận

hay một vụ việc.

80,81 1 Kiến thức: Biết viết 1 biên bản về

một cuộc họp, cuộc thảo luận hay một

vụ việc

2 Năng lực:

- Biết sử dụng từ, câu thích hợp để viết 1biên bản về một cuộc họp, cuộc thảoluận hay một vụ việc

Nói và nghe: Tóm tắt nội

dung trình bày của người

khác

82 1 Kiến thức: Biết tóm tắtnội dung trình

bày của người khác

2 Năng lực:

- Biết sử dụng từ, câu thích hợp để tómtắtnội dung trình bày của người khác

Ôn tập 83 1 Kiến thức:Khái quát nội dung kiến

thức theo chủ điểm, chủ đề của bài 6

2 Năng lực: Năng lực tự học, hợp tác,

so sánh, liên hệ, kết nối các văn bảncùng chủ đề

3 Phẩm chất: Biết yêu thương và sống

có trách nhiệm với mọi người xungquanh mình

9 Bài 7: Gia đình thương

- Tình cảm gia đình được thể hiện quavăn bản đọc

2 Năng lực:

- Nhận biết và bước đầu nhận xét đượcmột số nét độc đáo của bài thơ; nêu đượctác dụng các yếu tố tự sự và miêu tả

Đọc: VB 1 Những cánh

buồm

Ngày đăng: 07/08/2023, 08:27

w