1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỀ CƯƠNG SINH HỌC PHÂN TỬ

14 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Sinh Học Phân Tử
Trường học Trường Đại Học Cần Thơ
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Đề cương sinh học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 37,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng cho các sinh viên y dược điều dưỡng tham khảo bộ câu hỏi của bộ môn sinh học phân tử làm cơ sở kiến thức cho kì thi giữa môn kết thúc môn sắp tới. Bộ câu hỏi có đầy đủ nội dung kiến thức của môn học, giúp các bạn lĩnh hội và tư duy. Chúc các bạn thi tốt đạt kết quả cao nhé

Trang 1

1 Enzym cắt giới hạn loại III có đặc điểm là: cắt phân tử ADN tại

cách vị trí nhận biết khoảng 20 nucleotit

2 Acid amin nối với tARN nhờ enzym: aminoacyl-tARN synthetase

3 Phức hợp aminoacyl-tARN được tạo ra nhờ xúc tác của enzym

nào: aminoacyl-tARN synthetase

4 Enzym giới hạn Hind II được chiết xuất từ : vi khuẩn Haemophilus

infeluenzae Rd

5 Enzym ribonuclease có tác dụng: phân hủy liên kết hóa trị

6 Enzym cắt hạn chế là: là một enzym endonuclease (restriction

enzym,RE)( hệ thống hạn chế cải biên)( methylase và enzyme cắt giới hạn)

7 Enzyme có vị trí tổng hợp ADN dựa trên khuôn mẫu ARN là:

reverse transcriptase, viết tắt: RT

8 Enzyme Nuclease “a” cắt vị trí nào: thủy phân liên kết

phophodieste giữa cacbon 3’ và gốc phosphate

9 Enzyme Nuclease “b” cắt theo chiều: 5’ photphate-3’ OH ( cắt liên

kết phosphodiester giữa C 5’ và gốc phosphat

10. Enzym ADN polynucleaseI : exonuclease

11. Enzym Bam HI cắt thành mấy phần: 2 phần (cắt đầu so le)

12. Trong công nghệ tái tổ hợp việc ghép(nối) đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmid nhờ enzym: ADN ligase

13. Enzym loại I có đặc điểm gì: cắt cách 1000->5000 nucleotit

14. Enzym dùng để cắt plasmid : RE

15 Enzym cắt đầu tù: HaeIII, BalI, HpalI, AluI

16. Enzym giới hạn nào sau đây tạo ra phân tử DNA có đầu tù: EcoRV

17. Enzym cắt đầu bằng: HaeIII, BalI, HpalI, AluI

18. Enzym cắt thẳng:

19. Enzym tham gia vào PCR: Taq polimerase

20. Taq polymerase là: một loại enzym chịu nhiệt độ cao, vai trò kéo dài mồi để tổng hợp DNA mới

21. Enzym phiên mã ngược: RT

22. Enzym giới hạn không được sử dụng trong: phản ứng PCR

23. Acid amin nối với acid amin nhờ: enzyme Peptidyl transferase

Trang 2

24. Đối tượng có ARN là vật chất mang thông tin di truyền là: virus

25. Đối tượng ko phải đột biến NST: Dịch khung, sai nghĩa, vô nghĩa, đồng nghĩa, thay thế…

26. Trong tế bào soma số lượng bản sao của 1 gen được khuếch đại tạm thời: trao đổi chéo không cân giữa các NS Tử chứa gen đó

27. Trong quá trình tái bản ADN mạch ADN mới được tổng hợp: theo chiều từ 5’ đến 3’

28. Đặc điểm của đoạn mồi(primer) được sử dụng trong tái bản ADN: có đầu 3’ tự do để gắn nucleotid

29. Sự phân bố các gen trong hệ gen: gen phân bố không đều nhau trên NST

30. Cơ chế điều hòa nào sau đây không gặp ở SV prokaryote: sự cắt intron và nối các exon trong bước hoàn thiện mARN

31. Thuật ngữ ko có trong đặc điểm vật liệu di truyền ở

Prokaryote: nucleosom

32. DNA có thể tồn tại ở bào quan: Nhân, ty thể , lục lạp

33. Đặc điểm không phải là khác biệt cấu trúc giữa ADN và ARN :polynucleotit

34. Đặc điểm bộ gen của bào quan: là phân tử ADN mạch vòng kép, mã hóa cho các protein của bào quan

a Bộ gen ty thể của người có 37 gen gồm các gen mã hóa cho : 2rRNA, 22 tRNA, 13 protein

35. Bộ gen ở sinh vật nhân thực chứa loại gen sau: các gen cấu trúc, gen điều hòa, gen tổng hợp các loại ARN

36. Thành phần không tham gia vào quá trình dịch mã: DNA

37. Tính tổ chức của bộ gene thể hiện ở đặc điểm là: gene đơn

bản và gene lặp lại, các gen thân thuộc sắp xếp thành các họ đa gene

38. Gen cấu trúc là :các gen phiên mã ra mARN và dịch mã ra protein

39. Gen cấu trúc chứa thành phần: chất gen Z,Y,A ( đoạn mã hóa exon và đoạn không mã hóa intron)

Trang 3

40. Gen phân mảnh là gen có đặc điểm: có trong trình tự DNA của tế bào nấm, thực vật, động vật (có các đoạn exon và intron xen

kẽ nhau)

41. Kích thước và cấu trúc của bộ gen của các cá thể trong loài rất khác nhau là do: Trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể trong giảm phân và các yếu tố di truyền có khả năng di chuyển

42. Bộ gen người có :20000->50000 gen

43. % gen trong người mã hóa cho a.a: ( 1,5%)

44. RNA nào là phiên mã viên: tARN

45. Thành tựu của những năm 80: công nghệ Insulin

i Tìm ra cấu trúc của insulin nằm 1922

ii Sản xuất bằng AND tái tổ hợp nằm 1926

46. Công nghệ gen ra đời năm: 1970

47. ADN kép vòng có ở: VK, ty thể, lạp thể

48. Đột biến gen nào tạo ra nguồn gen mới cho vốn gen: Đột biến điểm

49. Khi gen được bổ sung thêm 1 cặp base có thể gây ra đột

biến :dịch khung

50. Việc sắp xếp lại bộ gen dẫn tới thay đổi: tạo ra các gen mới và thúc đẩy cơ chế điều hòa biểu hiện

51. Thay UAC thành UAG thì: kết thúc dịch mã ( đột biến vô nghĩa)

52. Đột biến ko gây biến đổi chuỗi polipeptid: đột biến câm

( đồng nghĩa)

53. Tế bào sinh dưỡng bị đột biến có đặc điểm: không di truyền được

54. Gen được khuếch đại ban đầu được kết hợp với: ADN primer

55. Trong hệ thống gen operon lac, RNA polymerase : gắn vs promoter khi repressor bất hoạt

56. Hoạt động enzym giới hạn sẽ bị ức chế bởi: EDTA và Phenol

57. Bộ ba mã gốc của 1 phân tử ADN là: trình tự bổ sung vs bộ 3

mã hóa tương ứng trên mARN

58. Bộ ba đối mã (anticodon) không có đặc điểm: nó kéo dài bắt đầu từ một đầu phân tử tARN

Trang 4

59 Mã di truyền codon, chọn ý sai: một mã di truyền có thể mã hóa cho nhiều acid amin

60. Bản chất của mã di truyền là: trình tự của các acid amin trong mạch polypeptid của protein được quy định bởi trình tự của các nucleotid trong mạch polynucleotid

61. Ở sinh vật nhân thực phân tử mARN liên kết được vs

ribosome ở: mũ 7-methyl guanosine

62. Tryptophan trong môi trường là: chất đồng ức chế

63. Quá trình phiên mã khi ARN polymerase liên kết vs:

Promoter trên ADN

64. Sao chép bộ gen của Retrovirus theo cơ chế: RNA mạch

đơn->RNA-cDNA lai->DNA mạch kép

65. Mã di truyền gồm 1 nhóm 3 nucleotit được gọi là: codon

66. Để bắt đầu phiên mã ở nhân sơ cần: ARN polymerase tự nhận biết một các đặc hiệu liên kết trực tiếp vào promoter( nhân thực thì nhờ yếu tố sigma và rho)

67. Quá trình phiên mã bắt đầu khi ARN polymerase kết hợp với: trình tự promoter trên DNA

68. Acid amin khởi đầu dịch mã ở: foocmin methionine ( nhân sơ), methionine (nhân thực)

69. Các nhân tố tham gia khởi đầu dịch mã : IF – 1 ( giúp IF – 3 tách 30S và 50S), IF – 2 (giúp tạo phức hợp 30S – mRNA – fMet – tRNA)

70. Chất ức chế bám ở đâu: operator

71. Chất cảm ứng làm gì: bất hoạt protein ức chế

72. Protein ức chế và chất đồng ức chế không bám vào: promoter

73. Điều hòa âm tính: ức chế (operon Trp) + cảm ứng (operon Lac)

74. Điều hòa dương tính:

75. Cơ chế điều hòa dương tính của operon lac: trong môi trường

có lac và hiếm glu

76. Trp ức chế hoạt động: operon Trp

77. Trp được điều hòa bởi nồng độ trp trong tế bào theo cơ chế: điều hòa hoạt động gen và ức chế ngược

Trang 5

78. Protein có được biểu hiện hay ko điều hòa biểu hiện :ở mức

độ sau dịch mã

79. Sự khác nhau cơ bản giữa hệ thống điều hòa của operon lac và operon Trp là: ở operon lac có 2 cơ chế điều hòa âm tính và dương tính

80. Trong mô hình cấu trúc operon lac, vùng vận hành(operator) là: trình tự nucleotit đặc biệt nằm trước vùng gen cấu trúc, tại đó protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

81. Chất ức chế liên kết vào operator của operon lac thì sự phiên

mã bị ngăn cản vì: chất ức chế liên kết vào operator sẽ ngăn cản enzym ARN polymerase hoạt động

82. Trong quá trình nối dài chuỗi polydeoxyribonucleotid, khi một dideoxyribonucleotide được thêm vào chuỗi: sự sao chép dừng lại

83. Trong operon lac chất ức chế có vai trò: gắn vào operator để ngăn cản sự liên kết của ARN polymerase vào promoter

84 Giả sử ở operon lac, đột biến gen điều hòa tổng hợp chất ức chế laci, sẽ dẫn đến hậu quả: các gen biểu hiện một cách không kiểm soát hoặc các gen sẽ luôn không biểu hiện

85. Ở vi khuẩn Ecoli khi nồng độ Trp trong môi trường thấp, hoạt động của protein điều hòa(TrpR) diễn ra như sau: TrpR được giải phóng và không liên kết với operator

86. Tryptophan là: chất đồng ức chế điều hòa âm tính ức chế

87. Gen điều hòa: nằm ngoài operon

88. Đoạn gen từ 10-20 cặp nu: oligonucleotide

89. Plasmid có đặc điểm :tất cả đều đúng ( nhỏ, DNA vòng, tồn tại ngoài NST, nhân đôi 1 cách độc lập)

90. Vector là: 1 DNA vòng mang gen cần chuyển, có khả năng xâm nhập vào tế bào vi khuẩn và mượn TB vi khuẩn để tạo những bản sao khác giống ban đầu

91. Ecoli có đặc tính sản xuất nhanh nên thường dùng làm vector tách dòng

92. Sử dụng plasmid của ecoli vì: Ecoli sinh trưởng nhanh

Trang 6

93 Chu kì ngưỡng là: số chu kì mà 1 sp bước vào pha bão hòa của PCR

94 Transpason là yếu tố có đặc điểm : là các đoạn ADN bị tách

ra hoặc được tái bản thêm bản sao gắn vào vị trí mới

95. Đáp án chính xác với Southern Blot: tách đoạn ADN bằng điện di sau đó chuyển lên màng rồi đem lai vs trình tự đầu dò được đánh dấu phóng xạ P32

96. SSB viết tắt của: Single Stand Bliding

97. -TGGCC’ -

98. Trình tự bị nhận biết và cắt bởi enzym giới hạn: 5’ATTCG / 3’ GCTTA

99. Chất nhuộm DNA trong điện di gel angarose:Ethidium

Bromide

100. Gel agarose: từ rong biển

101. ddNTP được sử dụng trong phương pháp giải trình tự gen: Sanger và cộng sự

102. RE cần xt để hoạt động là: Mg2+, 37 độ, pH= 7,2-7,8

103. Phương pháp dùng để di truyền gen ở 2 loài sinh vật khác nhau xa: ADN tái tổ hợp

104. Phương pháp cấy ADN có đặc điểm :lai 2 sinh vật khác loài

105. Plasmid chèn ADN kích thước: 0,1 đến 10kb

106. Kỹ thuật đầu tiên trong cấy gen là: phân lập AND ( tạo AND tái tổ hợp)

107. Nhiệt độ nóng chảy là gì:

108. DNA: nhiệt độ làm hai mạch của phân tử DNA tách nhau ra

109. Mồi: là điểm mà 50% sợi dôi DNA tách nhau và tạo mạch đơn

110. Các yếu tố ảnh hưởng Tm: nồng độ muối đệm , pH, và nồng

độ mồi

111. Nếu tăng nhiệt độ và thời gian phản ứng thì ảnh hưởng như thế nào đến lai phân tử:

112. Hóa chất phá vỡ cấu trúc màng tế bào nhằm bộc lộ các phân

tử DNA: ddFABG

Trang 7

113. Ý nghĩa giai đoạn kéo dài mồi sau chu kì cuối cùng chạy

PCR: tổng hợp DNA mới bổ sung cho DNA khuôn

114. Đặc điểm của buồng vô trùng là: áp suất trong buồng thấp hơn

áp suất bên ngoài

115. Nồi khử trùng ướt khác với khử trùng khô ở đặc điểm: áp suất trong nồi khử trùng ướt cao hơn

116. Hệ thống máy điện di không có thành phần :

117. Thứ tự phòng thí nghiệm( có tiến hành phản ứng PCR): phòng chuẩn bị hóa chất, phòng tách mẫu, phòng kiểm tra sản phẩm

118. Nguồn gốc của taq polymerase là: vi khuẩn Thermus

aquaticus

119. Nguyên lí điện di DNA trên gel agarase: DNA tích điện – di chuyển từ cực- sang cực + của điện trường

120. Ảnh hưởng của nồng độ gel agaro đến tốc độ di chuyển DNA trong điện di: nồng độ gel cao dùng cho các DNA có kích thước nhỏ và ngược lại

121. Nồng độ gel agaro thích hợp điện di đoạn gen 200bp: 2%

122. Điện di ADN kích thước nhỏ hơn 100bp thì nồng độ agarose là: 2,5%

123. Vai trò của loading dye trong điện di là: kéo DNA xuống

giếng điện di và hiển thị màu khi chạy điện di

124. Nguyên liệu không dùng để tách DNA nhân: tóc được cắt từ bệnh nhân

125. Dung dịch nào sau đây là dm cho quá trình điện di: TAE và TBE

126. DNA tổng số thu được từ thành phần tế bào nào của máu

ngoại vi: tế bào bạch cầu

127. Thứ tự các hợp chất sử dụng trong kĩ thuật tách chiết DNA tù máu ngoại vi: dung dịch ly giải tế bào(FABG), dung môi hữu cơ , ethanol 100%, ethanol 70%

128. Các cặp mồi trong phản ứng Mutiplex PCR có đặc điểm : có nhiệt độ gắn mồi tương đương nhau

129. Ethidium bromide có vai trò: là thuốc nhuộm để phát hiện các phân tử DNA

Trang 8

130. Maker( DNA ladder) bao gồm thành phần: các phân tử DNA nhất định và biết chắc kích thước

131. Công thức tính nồng độ DNA mạch kép của dung dịch DNA

đo trực tiếp : 50*a260*n

132. Công thức tính nồng độ DNA mạch đơn của dung dịch DNA

đo trực tiếp:

a 40*a260*n

133. Biểu hiện mẫu DNA có độ tinh sạch cao trên màn hình máy tính: đường biến thiên nồng độ DNA theo bước sóng có dạng

parabol ngược đỉnh tại bước sóng 260nm

134. Đặc điểm tủ hút: duy trì áp suất bên trong buồng thấp hơn bên ngoài môi trường

135. Kĩ thuật sử dụng dấu vân tay ADN trong pháp y thực chất là: southern blot

136. Sau khi làm nóng để biến tính DNA khuôn và làm lạnh hỗn hợp tới nhiệt độ gắn mồi kéo dài, đơn vị tổng hợp mạch bổ sung DNA: taq polymerase

137. Một phản ứng PCR chỉ bao gồm 1 bản sao của trình tự đích( 1 bản sao phản ứng) là:

138. Ưu điểm của PCR tổng (nested-PCR): độ nhạy và độ đặc hiệu cao hơn

139. Trong phương pháp giải trình tự DNA tự động: đánh dấu bằng chất mà huỳnh quang dd NTP được sử dụng

140. Khâu cuối của quá trình kĩ thuật cấy gen bằng plasmid: tách dòng tế bào chưa AND tái tổ hợp

141. Phương pháp giải trình tự nucleotit bằng hóa học: phương pháp Maxam - Gilbert

142. Các enzym giới hạn của vi khuẩn không cắt phân tử ADN của chính nó vì: ADN được bảo vệ nhờ sự biến đổi ở 1 số bazo

143. Kĩ thuật xác định sự có mặt của phân tử mARN trong mẫu: nothern blot

144. Khi cài đặt quá nhiều chu kỳ, hiệu suất khuếch đại của PCR trong những chu trình sau bị giảm bởi vì: tất cả đáp án trên

Trang 9

145. Trong biến nạp để các tế bào trở nên khả biến: ngâm trong dung dịch CaCl2 đóng đá

146. Thành tựu không phải ứng dụng của ADN tái tổ hợp: vacine

147. Ecoli Hfr là gì: plasmid của Ecoli gắn vào vật chủ

148. Tổng hợp peptit acid amin gắn vào vị trí: vị trí A

149. Chất chỉ thị nồng độ glucose trong tế bào: cAMP

150. Thành phần cuối cùng được mix trong các phản ứng PCR là: DNA khuôn

151. Các nucleotit hấp thụ mạnh nhất bước sóng nào: 260

152. Độ tinh sạch của DNA được xác định bằng công thức: A260/ A280

153. Độ tinh sạch nằm trong giới hạn có thể chấp nhận được: 1,8-2

154. Nhiệt độ thích hợp nhất cho enzym polymerase hoạt động: 72 độ

155. Nhiệt độ thích hợp cho sự bắt cặp giữa mồi và sợi đích: 55 độ đến 65 độ

156. Độ đặc hiệu của PCR phụ thuộc vào: thiết kế mồi, nhiệt độ, khả năng chống ngoại nhiễm

157. Khối lượng DNA tối thiểu mà PCR có khả năng phát hiện: 0,01 µg

158. Ngoại nhiễm chéo là: ngoại nhiễm từ mẫu dương bị nhiễm sang mẫu âm

159. Ngoại nhiễm carry over: ngoại nhiễm do mẫu PCR nhiễm vào PCR Mix, ngoại nhiễm do mẫu bị nhiễm PCR

160. Chiều của đoạn mồi: 5’ đến 3’

161. Giai đoạn kéo dài của mồi thì men taq polymerase sẽ tổng hợp sợi bổ sung bắt nguồn từ đầu nào của mồi: 3’

162. Phage có thể mang đoạn DNA dài bao nhiêu: 15-23kb

163. Để làm TB E.coli khả biến thì ngâm vào dung dịch nào: cacl2 đóng đá

164. Khi thêm dideoxynucleotit thì quá trình sao chép sẽ thế nào: dừng lại

165. Thao tác đầu tiên của kĩ thuật cấy gen: tạo AND tái tổ hợp

166. Tác dụng của chứng âm: kiểm tra độ ngoại nhiễm

Trang 10

167. Tác dụng của chứng dương: kiểm tra điện cực

168. Kĩ thuật cấy gen là gì: chuyển gen từ tế bào này sang tế bào khác

169. Bộ gen ty thể: 37 gen gồm 22 tRNA, 2 rRNA, 13 protein

170. Cấu trúc insulin công bố năm bao nhiêu: 1926

171. Đặc điểm DNA đối xứng thuận nghịch:

172. RNAese A hoạt động trên cơ chất nào: RNA

173. RNAese H hoạt động trên nguyên tắc thủy phân đúng hay sai: Đúng

174. Dung dịch đệm điện di: TAE và TBE

175. Điểm tạo nên sự khác biệt giữa tổng hợp mạch mới DNA ở hai mạch: một mạch liên tục một mạch gián đoạn

176. Mạch khuôn tổng hợp mRNA còn gọi là gì: mạch đối mã, sợi khuôn, sợi không mã hóa, sợi âm

177. Primers bảo quản ở -80 độ C đúng hay sai: đúng

178. Đầu dò của Southern Blot: gắn phóng xạ hoặc huỳnh quang

179. Enzyme nuclease S1 có nguồn gốc từ đâu: nấm sợi Asp

180. Kĩ thuật xác định đoạn gen được thêm vào: SB, NB, PCR, DNA fingerprint

181. Trong phương pháp giải trình tự Sanger dung dịch dùng để phân tách là: ddNTPs

182. Ngân hàng gen là gì: là cơ sở dữ liệu trình tự gen, bộ sưu tập

183. Phiên mã ở Eukaryote sẽ ko bắt đầu cho đến khi: ARN

polymerase gắn vào phức hợp mở đầu phiên mã (hộp TATA)

184. Số loại enzyme bảo vệ tế bào khi phage xâm nhập: 2 loại ( RE, methylase)

185. HindIII cắt tạo đầu gì: cắt đầu so le

186. Đoạn gen dài 3000 bq, enzyme cắt tại vị trí 700 bq hỏi khi điện di cắt được tối đa bao nhiêu mảnh: 5 mảnh

187. Enzym BalI cắt đầu gì: cắt đầu bằng

188. RT-PCR có ứng dụng gì: tạo ra lượng lớn AND từ ARN

189. Có đoạn gen và 2 mồi Số chu kì tối thiểu để thu được đoạn PQm đôi: 3

Ngày đăng: 04/08/2023, 09:07

w