Khái quát sinh lý học phân tử Các đại phân tử hữu cơ trong cơ thể sống Các cấu trúc phân tử của cơ thể sống Các quá trình phân tử trong cơ thể sống Khái quát sinh lý học phân tử Các đại phân tử hữu cơ trong cơ thể sống Các cấu trúc phân tử của cơ thể sống Các quá trình phân tử trong cơ thể sống Tạo hình: cấu trúc, nâng đỡ Thực hiện các nhiệm vụ Enzym: xúc tác Tín hiệu: hormon Vận chuyển Vận động Liên kết: thụ thể, kết dính Tạo năng: dự trữ năng lượng Tạo hình: cấu trúc, nâng đỡ Thực hiện các nhiệm vụ Enzym: xúc tác Tín hiệu: hormon Vận chuyển Vận động Liên kết: thụ thể, kết dính Tạo năng: dự trữ năng lượng
Trang 1ĐẠI CƯƠNG SINH LÝ HỌC PHÂN TỬ
ĐẠI CƯƠNG SINH LÝ HỌC PHÂN TỬ
Trang 2Nội dung
• Khái quát sinh lý học phân tử
• Các đại phân tử hữu cơ trong cơ thể sống
• Các cấu trúc phân tử của cơ thể sống
• Các quá trình phân tử trong cơ thể sống
Trang 3Sinh lý học hiện đại
(Kết hợp:
SINH HỌC + HÓA HỌC )
Bắt đầu: giữa thế kỷ XX Một phần CM 4.0: SINH
HỌC PHÂN TỬ
Trang 43 nền tảng nghiên cứu SLH phân tử
Các đại phân tử
Các cấu trúc phân tử
Các quá trình phân tử
Cấu tạo
Nguồn gốc
Chức năng
Cấu tạo Tính năng
Phản ứng chuyển hóa Phản ứng truyền tin
Trang 6Mỗi đại phân tử
• Cấu tạo, đặc điểm
Đơn phân 2Liên kết
Trang 7Cấu tạo cơ bản
• Liên kết peptid của các acid amin: C-H-O-N
Acid amin 2Peptid
Trang 8Đặc điểm
• Lưỡng tính: ưa acid, ưa base
• Tính tan trong nước
• Tính kháng nguyên
• 2 đầu tận: carboxyl tận và amin tận
• 20 loại acid amin (10 loại cần và 10 loại không
cần)
• Lưu hành trong máu: albumin, globulin
• Nguồn gốc: từ các quá trình sinh tổng hợp protein
2.1 Protid
Trang 10Cấu tạo cơ bản
• Liên kết glycosid của các đường đơn: C-H-O
2.2 Glucid
Đường đơn 1
Đường đơn 2Glycosid
Trang 11Đặc điểm
• Tan trong nước
• Đường huyết và các hiện tượng liên quan
– Áp suất thẩm thấu
– Glycosyl hóa
– Gluco-oxy hóa
Đường huyết là một thành phần góp phần tạo
ra áp suất thẩm thấu của máu.
2.2 Glucid
Trang 12• Áp suất thẩm thấu
Trang 13Nguồn gốc:
• Ngoại sinh: tiêu hóa
• Nội sinh: gan (tân tạo đường, chu trình cori, thủy phân glycogen)
2.3 Lipid
Trang 14Chức năng
• Tạo năng: chất chính tạo năng lượng
• Thực hiện các nhiệm vụ: bảo vệ, miễn dịch, sinh sản, tạo hồng cầu, hoạt động thần kinh, lưu trữ và thông tin di truyền
• Tạo hình: acid nucleic, glycoprotein, glycolipid
2.3 Lipid
Trang 15Cấu tạo cơ bản
• Liên kết este của acid béo và alcol: C-H-O
2.3 Lipid
Acid béo
AlcolEste
Triglycerid: Acid béo Glycerol
Phospholipid: Acid béo Phosphat
Cholesterol este: Acid béo Cholesterol
Trang 16Phospholipid
Cholesterol este
2.3 Lipid
Trang 17Đặc điểm
• Không tan trong nước
• Vấn đề vận chuyển trong máu: dạng lipoprotein
– Đường nội sinh
– Đường ngoại sinh
2.3 Lipid
Trang 18Mẫu cấu trúc chung của lipoprotein
Cholesterol este
và/hoặc triglycerid
Phospholipid Cholesterol Protein
Lipoprotein có dạng hình cầu
đk 100-500Å gồm:
+ Phần vỏ: có chiều dày khoảng
1nm gồm apolipoprotein và
phospholipid, phân cực, đảm bảo
tính hòa tan của phân tử
lipoprotein trong huyết tương
+ Phần trung tâm: chứa những phân tử không phân cực, kỵ nước gồm triglycerid và cholesterol este hóa
Giữa hai phần là cholesterol tự do
Trang 19Triglycerid Cholesterol Phospholipid
Trang 20Màng sinh học : màng tế bào và các màng chức năng khác
1
Các sợi : collagen, chun, lưới, actin, myosin
2
3 CÁC CẤU TRÚC PHÂN TỬ
Trang 22Thành phần lipid
Trang 23• Enzym
• Khung, co rút
Thành phần protein
Trang 26Collagen: liên kết
3.2 Các sợi
Trang 27Actin-myosin: co rút-cử động
3.2 Các sợi
Trang 284 CÁC QUÁ TRÌNH PHÂN TỬ
Các chu trình chuyển hóa chất
Các con đường tín hiệu1
2
Trang 292 vấn đề của chuyển hóa
Đồng hóa (tổng hợp)
Dị hóa (thoái hóa)
4.1 Chu trình chuyển hóa chất
Cơ thể người: Phản ứng thuận nghịch
Trang 31Tổ chức sống: phải trao đổi thông tin
• Con đường tín hiệu ngoại bào: trao đổi thông tin giữa các tế bào
• Con đường tín hiệu nội bào: trao đổi thông tin giữa các bào quan
signaling pathways
4.2 Các con đường tín hiệu
Trang 324.2.1.Các con đường tín hiệu ngoại bào
Cơ chế truyền tin: thể dịch
Nơi phát tin Nơi nhận tin
Dịch cơ thể
Hoạt chất sinh học
Tế bào
nội tiết
Tế bào đích
Trang 36• Ligand
– Khái ni m: ệm: gắn đ c hi u vào receptorặc hiệu vào receptor ệu hóa học ngoại bào
– Phân loại:
• Agonist (chủ v nận ): đáp ứng sinh lý
• Antagonist (đối v nận ): không gây đáp ứng sinh lý
Phối tử, ái lực và hiệu lực
Histamin
HCl
Cimetidin
Trang 37• Ái lực - hi u lực ệu hóa học ngoại bào
– Ái lực: khả năng THNB gắn vào receptor
– Hi u lực: ệm: tác dụng của THNB sau gắn receptor
Trang 38• Cơ chế hình thành tín hi u n i bào ệu hóa học ngoại bào ội bào
– Cơ chế thông qua chất truyền tin thứ hai
– Cơ chế điều hòa biểu lộ gen của tế bào
• Kiểm soát nồng đ các tín hi u n i bào ội bào ệu hóa học ngoại bào ội bào
4.2.2 Các con đường tín hiệu nội bào
Trang 39Cơ chế thông qua chất truyền tin thứ hai
Trang 41• Các tín hi u n i bào (chất truyền tin thứ hai) ệu hóa học ngoại bào ội bào
Trang 43IPProtein Gq3 và DG
IP3 và DG Cơ chế thông qua chất truyền tin thứ hai
Trang 44THNB-Receptor Mở cổng kênh Ca++
Ca++ vào tế bào protein có ái lực với Ca++
Hoạt hóa enzym
Đáp ứng sinh lý
Ca++-protein
Cơ chế thông qua chất truyền tin thứ hai
Trang 45• Hai protein có ái lực với Ca++
– Troponin C
– Calmodulin
• Liên quan giữa các con đường tín hiệu nội bào
• Kiểm soát tín hiệu nội bào
– Vào: kênh Ca++
– Ra: bơm Ca++
Trang 46Troponin C
• Ca++-troponin C
Trang 47 Đáp ứng sinh lý
Calmodulin
Ca++
Calmodulin
Trang 48• Giống AMPc nhưng:
– Không thông qua Protein G
– Hoạt hóa hệ thống enzym protein kinase G
– Có hai loại Guanyl cyclase (gắn với màng, dịch nội bào)
Trang 50Giới thiệu operon
Thuốc
Ligand