1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề tài về: Thiết kế đồ án Chi tiết máy

50 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế đồ án Chi tiết máy
Tác giả Pham Huu Truong
Người hướng dẫn Nguyễn Ích Thông
Trường học Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Chi tiết máy
Thể loại Đồ án môn học
Năm xuất bản 2010
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề tài của sinh viên được giao là thiết kế hệ dẫn động băng tải gồm có hộpgiảm tốc hai cấp bánh răng trụ và bộ truyền đai thang.. Hệ thống được đẫn độngbằng động cơ điện thông qua bộ tru

Trang 1

LỜI NÓI ĐẦU

Thiết kế đồ án Chi tiết máy là một môn học cơ bản của ngành cơ khí,môn

học này không những giúp cho sinh viên có cái nhìn cụ thể, thực tế hơn với kiếnthức đã được học, mà nó còn là cơ sở rất quan trọng cho các môn học chuyênngành sẽ được học sau này

Đề tài của sinh viên được giao là thiết kế hệ dẫn động băng tải gồm có hộpgiảm tốc hai cấp bánh răng trụ và bộ truyền đai thang Hệ thống được đẫn độngbằng động cơ điện thông qua bộ truyền đai thang, hộp giảm tốc và khớp nốitruyền chuyển động tới băng tải Trong quá trình tính toán và thiết kế các chi tiếtmáy sinh viên đã sử dụng và tra cứu các tài liệu sau

-Tập 1 và 2 Chi tiết máy của GS.TS- NGUYỄN TRỌNG HIỆP.

-Tập 1 và 2 Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí của PGS.TS.TRỊNH CHẤT- TS LÊ VĂN UYỂN.

-Dung sai và lắp ghép của GS.TS NINH ĐỨC TỐN.

Do là lần đầu tiên làm quen với công việc tính toán, thiết kế chi tiết máy cùngvới sự hiểu biết còn hạn chế cho nên dù đã rất cố gắng tham khảo tài liệu và bàigiảng của các môn học có liên quan song bài làm của sinh viên không thể tránhđược những thiếu sót Sinh viên kính mong được sự hướng dẫn và chỉ bảo nhiệttình của các Thầy cô bộ môn giúp cho sinh viên ngày càng tiến bộ

Cuối cùng sinh viên xin chân thành cảm ơn các Thầy cô bộ môn, đặc biệt là

Thầy NGUYỄN ÍCH THÔNG đã trực tiếp hướng dẫn,chỉ bảo một cách tận tình

giúp sinh viên hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao

Nam Định năm 2010

Sinh viên : Phạm Hữu Trường

Trang 2

PHẦN I : TÍNH ĐỘNG HỌC HỆ DẪN ĐỘNG

I.CHỌN ĐỘNG CƠ

1 Xác định công suất cần thiết của động cơ

Công suất yêu cầu dặt lên trục động cơ xác định theo công thức (2.8)[1]

k: hiệu suất của khớp

br :hiệu suất một cặp bánh răng

d

 :hiệu suất bộ truyền đai

ol

 :hiệu suất một cặp ổ lăn

Tra bảng (2.3)[1], ta được các hiệu suất :

10,970,950,99

k br d ol

+,Hệ số xét đến sự thay đổi tải không đều β :

Theo công thức (2.14)[1] thì hệ số β được xác định ;

2 2

Trang 3

 Công suất yêu cầu đặt lên trục động cơ là :

2 Xác định tốc độ đồng bộ của động cơ điện.

- Số vòng quay trên trục công tác nlv :

(trong đó v=0,3 m/s vận tốc băng tải, D=350 mm đường kính tang )

- Tỷ số truyền chung của hệ dẫn động (sơ bộ) ut :

Theo công thức (2.15)[1] ta có :

u tu u n h

Trong đó un là tỉ số truyền sơ bộ của đai thang

uh là tỉ số truyền của hộp giảm tốc

Theo bảng 2.4[1]

+, Truyền động bánh răng trụ , HGT bánh răng trụ 2 cấp uh=(8…40)

+, Truyển động đai thang un= uđ=(3…5)

 chọn uh= 20

un=ud =4

u tu u d h 4.20 80

- Số vòng quay trên trục động cơ nsb

Theo công thức (2.18)[1] ,ta có

Trang 4

-Đường kính trục động cơ :ddc= 25 mm (tra bảng 1.6[1] )

II, PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN

-Tỷ số truyền chung của hệ dẫn động được xác định theo công thức (3.23)[1] 1420

86,7416.37

dc c lv

n u n

c h d

u u u

h

u u

u

III, XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ TRÊN CÁC TRỤC

1 Công suất tác dụng lên các trục.

Trang 5

+, Tốc độ quay của động cơ ndc=1420 v/ph

+, Tốc độ quay của trục I :

1420

450,79 3,15

450,79

64,39 7

64,39

16,38 3,93

i

P T

Trang 6

IV BẢNG KẾT QUẢ TÍNH TOÁN.

Trang 7

Phần II : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHI TIẾT MÁY

I, TÍNH BỘ TRUYỀN ĐAI

Đường kínhbánh đainhỏ d1 (mm)

Chiều dàigiới hạn

l (mm)

H h

*Chọn khoảng cách trục và chiều dài đai

Trang 8

Theo bảng 4.14[1] chọn khoảng cách trục dựa theo tỉ số truyền u và đường kínhđai d2 .

Thỏa mãn điều kiện

Từ khoảng cách trục a đã chọn theo công thức (4.4)[1] ta có :

l = 2.a + 0,5.п.(d1 + d2 ) +

a

d d

4

) ( 1 2 2

2 180 560 (560 180)

Theo bảng 4.13[1] , chọn chiều dài đai tiêu chuẩn : l = 2500 (mm)

Theo công thức (4.15)[1] ta kiểm nghiệm đai về tuổi thọ

2, Xác định các thông số của bộ truyền đai.

- Tính lại khoảng cách trục a theo chiều dài tiêu chuẩn l = 2500 mm theo côngthức (4.6)[1] ta có

a =

4

) 8 ( 2  2

với  = l - ( 1 2)

.2

.2

Δ =

2

) (d 2 d1

640,634

Trang 9

z =  

z u l o

d dc

C C C C P

K P

.

Vậy lực tác dụng lên trục :

Trang 10

Theo công thức 4.21(tttk) : Fr = 2.Fo.z.sin(1 2)

II,THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CỦA HỘP GIẢM TỐC.

A, Thiết kế bộ truyền cấp nhanh (Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng)

+,Các thông số đầu vào

Theo bảng 6.1[1] chọn vật liệu cho cả 2 bánh là thép 45 ôi cải thiện

Bánh nhỏ có độ rắn HB 241…285 có giới hạn bền σb1=850 Mpa và giới hạn chảy

Hlim=2HB +70 Ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với chu kì cơ sở

SH=1,1 hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc

N

Trang 11

Với mH : là bậc đường cong mỏi khi thử về tiếp xúc, do HB<350

Mpa Mpa

Do trục quay 1 chiều nên KFC=1

Dựa vào bảng (6.2)[1] với thép 45 tôi cải thiện

N

N

K

+,mF là bậc của đường cong mỏi mF=6

+, NFO :Số chu kì ứng suất cơ sở khi thử về uốn với thép NFO=4.106

Từ công thức (6.8)[1] ta có,

Trang 12

i i

m i

T

T c

FE

FE FE

N

N N

c, Ứng suất quá tải cho phép

[σH]max=2,8.σch  [σH]max=2,8.450=1260 Mpa

[σF]max=0,8.σch [σF]max1=0,8.580=464 Mpa

1 1

1

] [ ) 1 (

ba H

H a

w

u

K T u

K a

Trang 13

a

m k

2

t t

z m c c

4, Tính kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng trụ -răng thẳng.

a, Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.

Trang 14

[H]' [H] Z Z Z V R XH 500.1.0,95.1 475( MPa)H

Vậy bánh răng thỏa mãn điều kiện về độ bền tiếp xúc

b, Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn.

Trang 15

Vậy bánh răng thỏa mãn điều kiện độ bền uốn.

c,Kiểm nghiệm độ bền quá tải.

4 , 1 /

T T

K qt

Ta) cã Hmax H K qt 467,75 1,4 553,45( MPa) [ H]max

F1max F1K qt 68,1.1,4 95,34( MPa) [ F1 max]

F2max F2K qt 78,3.1,4 110,46( MPa) [ F2 max]

Vậy bánh răng thỏa mãn điều kiện quá tải

5, Các thông số và kích thước bộ truyền bánh răng cấp nhanh.

Trang 16

Theo bảng 6.11/104 [I] ta) có:

d2=mz2=2,5.133=332,5(mm) + Đờng kính đỉnh răng: d a1 d1 2 49.5(mm)

2337( )47,5

t w

B, Thiết kế bộ truyền bỏnh răng cấp chậm, (bỏnh răng trụ -răng nghiờng)

+, Cỏc thụng số đầu vào

NFE1> NFO1 ; NFE2> NFO1  KFL1 = KFL2 = 1;

Trang 17

Vỡ bỏnh răng trụ răng nghiờng

Ka: hệ số phụ thuộc vào vật liệu bỏnh răng và cặp bỏnh răng ;

K a= 43 (vật liệu thộp-thộp, bỏnh răng nghiờng)

ba = bw/aw là hệ số chiều rộng vành răng theo bảng 6.6[1] do bộ truyềnbỏnh răng đặt khụng đối xứng so với cỏc ổ trục nờn chọn ba = 0,2 ;

bd = 0,53.ba.(u2+1) = 0,53.0,2.(3,93 +1 ) = 0,52 (cụng thức 6.16[1]) Tra bảng (6.7)[1], ta cú: KH = 1,062

0,96

  = 16,26 = 16o15’36”; +, Chiều rộng bỏnh răng : bw = ba aw = 0,2.225 = 45 (mm) ;

4 Tớnh kiểm nghiệm độ truyền bỏnh răng trụ răng nghiờng

a, Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc

Trang 18

 Trong đó:

2 cos10,33

1.43sin 2.51,3

Trang 19

KH : hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các

Vậy cặp bánh răng trụ thỏa) mãn bền tiếp xúc ;

b, Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn

Trang 20

cho các đôi răng đồng thời ăn khớp, tra) bảng (6.14)[1] , ta) đợc:

Nh vậy: điều kiện bền uốn đợc đảm bảo

c, Kiểm nghiệm răng về quá tải

Hmax H Kqt 302,02 1,4 357,35 (MPa) < [H max]

Theo (6.49) : F1ma)x = F1.Kqt = 114,5.1,4 = 160,3 (MPa)) < [F1]

ma)x

F2ma)x = F2.Kqt = 111,4.1,4 = 155.9 (MPa)) <[F2] ma)x

 Thoả mãn điều kiện về quá tải ;

5, Các thông số và kích thớc bộ truyền bánh răng trụ

Khoảng cách các trục a)w2 = 225 mm

Mô đun pháp m = 2,5 mmChiều rộng vành răng b2 = 45 mm

Tỷ số truyền u2 = 3,94

Góc nghiêng của) răng  = 16o15’36”;

Trang 21

Chọn vật liệu chế tạo các trục là thép 45 tôi thường hóa có giới hạn bền σb=600

và giới hạn chảy σch=340

2, Xác định tải trọng tác dụng lên trục.

Lực tác dụng lên hệ dẫn động

-Trên bánh đai Fr=442,23 (N)

-Trên cặp bánh răng trụ

Trang 22

Fr6 Fa6

Ft3

F v

Ft4 Fa4

Ft2 Ft6

0 

k

T

lấy giá trị nhỏ đối với trục vào của hộp giảm tốc , trị số lớn đối với trục ra (ở đâytrục vào là trục I và trục ra là trục III )

chọn [ ] = 20 d1 = 3 1

20 2 , 0

T

24

Trang 23

chọn [ ] = 25 d2 = 3 2

25 2 , 0

b, Xỏc định khoảng cỏch giữa cỏc gối đỡ và điểm đặt lực.

Khoảng cách mặt cạnh của) chi tiết qua)y đến thành trong hộp:

Trang 25

10 1 11

493,3230

Trang 26

1100,5230

12

19,70,1.[ ]

Trang 27

d, Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi :

Kết cấu trục thiết kế phải thỏa mãn điều kiện

Khi cần tăng cứng thì [s] =2,5…3 (không cần kiểm tra độ bền cứng của trục )

sσ,sτ] =63 Mpa) -Hệ số an toàn chỉ xét riêng cho trường hợp ứng suất pháp hoặc ứngsuất tiếp, được tính theo công thức (10.20),(10.21)[1]

1 aj 1 aj

Trang 28

 

3 13

a

d

mm Mpa

j

T T

Các trục được ra công trên máy tiện, tại các tiết diện nguy hiểm yêu cầu đạt

Ra=2,5…0,63 μm do đó Zm, do đó theo bảng 10.8[1], hệ số tập trung ứng suất do trạng thái

bền Ky=1

Theo bảng 10.12[1] khi dùng dao phay đĩa , hệ số tâp trung ứng suất tại rãnhthen ứng với vật liệu có σb=600 Mpa là Kσ=1,46 , Kτ] =63 Mpa)=1,54 theo bảng 10.10[1] trađược hệ số kích thước tại tiết diện 13 là εσ13=0,88 ετ] =63 Mpa)13=0,81

13

11,46 0,88 1,06 1

1,721

x d

y

K K K

1,961

x d

y

K K K

Trang 29

5.Tính toán thiết kế trục II.

1387,71387,7

y y

5263,55263,5

x x

Mômen tại các tiết diện

Trang 30

- Tại tiết diện 22(24)

Trang 31

Dựa vào bảng 9.1a[1] ta chọn được then lắp bánh răng

Tại tiết diện 22 có b=10 mm, h=8 mm

d, Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi :

Kết cấu trục thiết kế phải thỏa mãn điều kiện

Khi cần tăng cứng thì [s] =2,5…3 (không cần kiểm tra độ bền cứng của trục )

sσ,sτ] =63 Mpa) -Hệ số an toàn chỉ xét riêng cho trường hợp ứng suất pháp hoặc ứngsuất tiếp, được tính theo công thức (10.20),(10.21)[1]

Trang 32

22 22

a

bt d t d

mm d

23 23

a

bt d t d

mm d

j

T T

1 22 1 22

22

22 2 3

3

10.5 38 5.38

10058

o

b t d t d

1 23 1 23

23

23 2 3

3

12.5 42 5.42

13569

o

b t d t d

Kσd và Kτ] =63 Mpa)d -Hệ số xác theo công thức (10.25),(10.26)[1]

Trang 33

x 1

dj

y

K K K

1,771

x d

y

K K K

2,061

x d

y

K K K

1,791

x d

y

K K K

2,041

x d

y

K K K

22 22 22

1 22

23 23 23

1 23

Trang 34

6, Tính toán thiết kế trục III.

18131813

y y

1735195

x x

Mômen tại các tiết diện

Trang 36

   

34 33

Dựa vào bảng 9.1a[1] ta chọn được then lắp bánh răng,khớp nối

Tại tiết diện 32,34 có b=20 mm, h=12 mm

d, Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi :

Kết cấu trục thiết kế phải thỏa mãn điều kiện

Khi cần tăng cứng thì [s] =2,5…3 (không cần kiểm tra độ bền cứng của trục )

Trang 37

sσ,sτ] =63 Mpa) -Hệ số an toàn chỉ xét riêng cho trường hợp ứng suất pháp hoặc ứngsuất tiếp, được tính theo công thức (10.20),(10.21)[1].

1 aj

mm d

j

T T

Trang 38

x 1

dB

y

K K K

1.981

x d

y

K K K

2,171

x d

y

K K K

32 32 32

1 32

IV, CHỌN VÀ TÍNH TOÁN Ổ LĂN.

1, Chọn và tính toán ổ lăn cho trục I.

a, chọn ổ lăn.

Xét tỷ số : Fa / Fr = 0 vì Fa= 0 , tức là không có lực dọc trục nên ta chọn loại ổ

là ổ bi đỡ một dãy :

Dựa vào đường kính ngõng trục d = 25 ( mm )

Tra bảng P2.7[1], chọn loại ổ bi đỡ cỡ trung, có ký hiệu 305

Đường kính trong d = 25 ( mm ) , đường kính ngoài D = 62 ( mm )

khả năng tải trọng C = 17,6 kN , khả năng tải tĩnh Co = 11,6 kN;

B = 17 ( mm ) ; r = 2,0 ( mm) ; đường kính bi = 11,51 ( mm )

b,Kiểm nghiệm khả năng tải :

* khả năng tải động :

Theo công thức 11.3[1] với Fa = 0 tải trọng quy ước Q = X.V.Fr.kt.kđ

Trong đó : kiểm nghiệm ở ổ chịu tải lớn

Fr0 = F x102 F y102 = 1543,62 50,72 1544,4 N 

Trang 39

Fr1 = 2 2

11 11

Vây ta kiểm nghiệm với ổ Fr0 = 1544,4( N )

Đối với ổ đỡ chịu lực hướng tâm X = 1

V = 1 khi vòng trong quay

* Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh

Tải trọng tĩnh tính theo công thức 11.19[1] với Fa = 0

 loại ổ lăn này thoả mãn khả năng tải tĩnh

2, Chọn và tính toán ổ lăn cho trục II.

a, chọn ổ lăn.

Ta chọn ổ tuỳ động cho trục II, cụ thể ta dùng ổ đũa trụ ngắn đỡ có ngấn chặn(gờ) trên vòng trong, nhờ đó khi trục cần di truyển dọc trục để bù lại sai số về gócnghiêng của răng đảm bảo cho hai cặp bánh răng vào khớp, do lực dọc trục bịtriệt tiêu nên coi Fa = 0

Với đường kính ngõng trục d = 35 ( mm ), Tra bảng P2.8 ta chọn ổ đũa trụngắn đỡ cỡ trung hẹp ký hiệu 2307 có:

Khả năng tải động C = 34,1 kN

Khả năng tải tĩnh Co = 23,2 kN

Đường kính ngoài của ổ D = 80 ( mm ) , chiều rộng của ổ B = 21 ( mm )

r= r1 = 2,5 ( mm ), đường kính chiều dài con lăn = 11 ( mm )

b, Kiểm nghiệm khả năng tải :

* khả năng tải động :

Theo công thức 11.6[1] Q =V.Fr.kt.kđ

Trong đó :

Trang 40

V = 1 khi vòng trong quay

Tuổi thọ của ổ đũa m = 10/3

Tuổi thọ của ổ lăn :

L = Lh.n2.60.10-6 = 15000.64,39.60.10-6 = 57,95 triệu vòng

Hệ số khả năng tải động : Cd = 5,99.10 357,95 20,25 kN  

Do Cd = 20,25 kN < C = 34,1 kN

 loại ổ lăn đã chọn đảm bảo khả năng tải động

* Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh

Tải trọng tĩnh tính theo công thức 11.19[1] với Fa = 0

 loại ổ lăn này thoả mãn khả năng tải tĩnh

3, Chọn và tính toán ổ lăn cho trục III.

a, chọn ổ lăn.

Xét tỷ số : Fa / Fr = 0 (vì tổng hợp lực dọc trục Fa=0 , tức là không có lực dọctrục nên ta chọn loại ổ là ổ bi đỡ một dãy :

Dựa vào đường kính ngõng trục d = 65 ( mm )

Tra bảng P2.7[1], chọn loại ổ bi đỡ cỡ nhẹ, có ký hiệu 213

Đường kính trong d = 65 ( mm ) , đường kính ngoài D = 120 ( mm )

khả năng tải trọng C = 44,9 kN , khả năng tải tĩnh Co = 34,7 kN;

B = 23 ( mm ) ; r = 2,5 ( mm) ; đường kính bi = 16,67 ( mm )

b,Kiểm nghiệm khả năng tải :

* khả năng tải động :

Theo công thức 11.3[1] với Fa = 0 tải trọng quy ước Q = X.V.Fr.kt.kđ

Trong đó : kiểm nghiệm ở ổ chịu tải lớn

Trang 41

Đối với ổ đỡ chịu lực hướng tõm X = 1

V = 1 khi vũng trong quay

* Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh

Tải trọng tĩnh tớnh theo cụng thức 11.19[1] với Fa = 0

Vỏ hộp của) hộp giảm tốc có nhiệm vụ đảm bảo vị trí tơng

đối giữa) các chi tiết và bộ phận máy, tiếp nhận tải trọng do cácchi tiết lắp trên vỏ truyền tới , đựng dầu bôi trơn, bảo vệ các chi tiết ma)y tránh bụi bặm

Chỉ tiêu cơ bản của) hộp giảm tốc là độ cứng ca)o và khối lợngnhỏ, vì vậy vật liệu nên dùng của) hộp giảm tốc là GX15-32

2, Bảng thông số vỏ hộp

toánChiều dày: Thân hộp, 

Trang 43

3, Kích thớc một số chi tiết khác liên quan đến vỏ hộp

Bulông vòng

Trang 45

e, Nót th¸o dÇu

Theo b¶ng 18-7[2]ta) cã kÝch thíc nót th¸o dÇu:

B¶ng kÝch thíc cña) nót th¸o dÇu

Trang 46

g, Vòng phớt.

Trên trục vào và trục ra phải dùng vòng phớt để cùng với nắp ổ che kín ổ lăn

Các kích thước tra bảng 15.17[1] như sau.

a)(mm)

b(mm)

Trang 47

20 7

6

H k

Trang 48

TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] TTTKHDĐCK- Tập 1-2-Trịnh Chất_Lê Văn Uyển-Nhà xuất bản Giáo Dục

Trang 50

II, Thiết kế bộ truyền bánh răng của hộp giảm tốc 10

Ngày đăng: 30/07/2023, 16:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5, Bảng kết quả tính toán . - Đề tài về: Thiết kế đồ án Chi tiết máy
5 Bảng kết quả tính toán (Trang 10)
Trong đó :       F  = 0,006  bảng (6.15) - Đề tài về: Thiết kế đồ án Chi tiết máy
rong đó :  F = 0,006 bảng (6.15) (Trang 20)
2, Bảng thông số vỏ hộp - Đề tài về: Thiết kế đồ án Chi tiết máy
2 Bảng thông số vỏ hộp (Trang 41)
Bảng kích thớc nắp qua)n sát. - Đề tài về: Thiết kế đồ án Chi tiết máy
Bảng k ích thớc nắp qua)n sát (Trang 44)
Bảng kích thớc của) nút tháo dầu. - Đề tài về: Thiết kế đồ án Chi tiết máy
Bảng k ích thớc của) nút tháo dầu (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w