1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tính chọn động cơ phanh

23 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Chọn Động Cơ Phanh
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Cơ Giới
Thể loại Báo cáo kỹ thuật
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 729,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoa học tự động hóa và tự động các quá trình sản xuất ngày càng được nghiên cứu, phát triển và ứng dụng trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội và công nghiệp. Hiện nay không có một ngành công nghiệp nào của nền kinh tế mà tự động hóa không phải là phương tiện tiên tiến kỹ thuật chủ yếu, một khâu quan trọng xác định mức độ phát triển của ngành công nghiệp đó. Tự động hóa cho phép nâng cao năng suất lao động, giảm giá thành sản phẩm, cải thiện điều kiện làm việc của công nhân.

Trang 1

TÍNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ ĐIỆN

Chu kỳ làm việc của cần trục

Trang 2

A-Động cơ dẫn động trực tiếp qua hộp giảm tốc, hệ ròng rọc

Trang 3

TÍNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ ĐIỆN

+ Công suất kéo tải định mức:

Trong đó:

- Wt: Trọng tải của hàng, móc, dây cáp, và xe

[Tan]

- v: Vận tốc di chuyển định mức [m/s]

- : Hiệu suất bộ truyền

- f: hệ số ma sát giữa bánh xe và ray: 0,05 (kN/tan)

3 Tính toán động cơ và cụm truyền động

3.1 Cơ cấu di chuyển xe con

A-Động cơ dẫn động trực tiếp qua hộp giảm tốc, hệ ròng rọc

Trang 4

+ Trở lực cơ cấu dải dây

Lực cản của cơ cấu dải dây 1,5 – 4 KN

-Cơ cấu dải dây cáp mềm: 1,5 KN

-Cơ cấu rulo cuốn cáp: 3-4 KN

A-Động cơ dẫn động trực tiếp qua hộp giảm tốc

Trang 5

TÍNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ ĐIỆN

+ Trở lực do độ dốc

3 Tính toán động cơ và cụm truyền động

3.1 Cơ cấu di chuyển xe con

A-Động cơ dẫn động trực tiếp qua hộp giảm tốc

F=WW t g.sin() (kN)

( )

- Wt: Trọng tải của hàng, móc, dây cáp, và xe

Trang 6

+ Công suất bù sức cản của gió:

Lực cản gió được xác định tùy theo tốc độ gió

và diện tích mặt tiếp xúc: Fw = A.q [KN]

A-Động cơ dẫn động trực tiếp qua hộp giảm tốc

Trang 7

TÍNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ ĐIỆN

+ Công suất gia tốc phần quay:

3 Tính toán động cơ và cụm truyền động

3.1 Cơ cấu di chuyển xe con

A-Động cơ dẫn động trực tiếp qua hộp giảm tốc

- tốc độ góc trên trục động cơ (rad/s)

n m-tốc độ quay trên trục động cơ (v/p)

J t-Mô men quán tính quy về trục đông cơ (kg.m2)

Trang 8

+ Công suất gia tốc phần chuyển động thẳng:

A-Động cơ dẫn động trực tiếp qua hộp giảm tốc

Trang 9

TÍNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ ĐIỆN

+ Công suất động cơ:

Nt1 = N1 + N2 +N+ N3

Nt2 = Nt1 + N4 + N5

Ndc = Max(Nt1, Nt2/f)

Trong đó: f – là hệ số phát huy công suất

của động cơ để đạt Momen max.

f = Mkd/Mdm = 1.6 – 2.5)

3 Tính toán động cơ và cụm truyền động

3.1 Cơ cấu di chuyển xe con

A-Động cơ dẫn động trực tiếp qua hộp giảm tốc

Trang 10

+ Kiểm tra điều kiện chống trượt:

Ví dụ: Tính chọn công suất động cơ kéo xe con cầu trục, biết tải trọng xe 35T, tải trọng hàng 55 tấn, với tốc độ 2.5 m/s, momen quán tính quy về trục động cơ 8 kg.m2, thời gian gia tốc 6s, hiệu suất cơ cấu truyền 0.85, tốc độ động cơ chọn bằng 1000 vong/phut

A-Động cơ dẫn động trực tiếp qua hộp giảm tốc

( ) 0.12

( )

bx cp

Trang 11

TÍNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ ĐIỆN

3 Tính toán động cơ và cụm truyền động

3.2 Cơ cấu nâng hạ

+ Sơ đồ động học:

Trang 12

3.2 Cơ cấu nâng hạ

+ Công suất nâng tải định mức:

Trang 13

TÍNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ ĐIỆN

3 Tính toán động cơ và cụm truyền động

3.2 Cơ cấu nâng hạ

+ Công suất gia tốc phần tải dịch chuyển thẳng:

Trang 14

3.2 Cơ cấu nâng hạ

+ Công suất gia tốc phần quay:

Trong đó:

- n: Tốc độ quay trục động cơ [vong/phut]

- J: Mô men quán tính quy về trục động cơ [ ]

- ta: Thời gian tăng tốc [s]

Trang 15

TÍNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ ĐIỆN

3 Tính toán động cơ và cụm truyền động

3.2 Cơ cấu nâng hạ

+ Công suất tổng:

Ndongco >= max(N1, Ntong/f)

Với f = 1,6 – 2,2 : Hệ số phát huy công suất để đạt Mmax

Ntong = N1 + N2 + N3

+ Chọng công suất động cơ

Ví dụ: Tính chọn công suất động cơ nâng hạ tải trọng 66 tấn, với tốc độ 1 m/s, momen quán tính quy về trục động cơ 10 kg.m2, thời gian gia tốc 2s, hiệu suất cơ cấu truyền 0.9, tốc độ động cơ chọn bằng 750 v/phut

Trang 16

+ Lực nâng cần

Trong đó:

-G: Trọng tải của cần và của tải [kg]

-A: Khoảng cách từ bản lề tới tâm của dây néo

-B: Khoảng cách từ bản lề tới trọng tâm của cần

và tải [m]

Trang 17

TÍNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ ĐIỆN

3 Tính toán động cơ và cụm truyền động

3.3 Cơ cấu nâng hạ cần

+ Công suất động cơ

Trong đó:

-v: Tốc độ nâng cần [m/s]

-L1: Chiều dài dây néo lúc cần hạ thấp nhất [m]

-L2: Chiều dài dây néo lúc cần nâng cao nhất

-t3: Thời gian nâng hạ cần từ vị trí thấp nhất tới

Trang 18

+ Mô men cản trên trục quay khi tải định

mức

Trong đó:

-W: khối lượng cần, tải [tấn]

-R: Bán kính quay của cần, tải so với trụ [m]

: Hệ số ma sát – 0.006

+ Công suất động cơ khi quay ở tốc độ đm

Trang 19

TÍNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ ĐIỆN

3 Tính toán động cơ và cụm truyền động

3.4 Cơ cấu quay

+ Công suất bù cho lực cản của gió

Trang 20

+ Công suất gia tốc

Trong đó:

- : gia tốc góc

- T: Mô men quán tính quay [

Trang 21

TÍNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ ĐIỆN

3 Tính toán động cơ và cụm truyền động

3.4 Cơ cấu quay

+ Công suất gia tốc phần chuyển đông

quay

Trang 22

+ Công suất động cơ truyền động

Nt1 = N1 + N2

Nt2 = N1 + N2 + N3 + N4

Ndc >= Max( Nt1, Nt2/f)

Trang 23

TÍNH CHỌN PHANH

Các loại phanh hiện đại đều tính cho hệ số ma sát của má phanh là 0.4;

và mô men phanh yêu cầu tính chọn bằng 1.6 – 2.2 lần mô men định mức của động cơ truyền động.

-Các cơ cấu nâng hạ tải, nâng hạ cần thông thường sử dụng phanh đĩa -Các cơ cấu di chuyển, di chuyển xe con có thể sử dụng cả phanh đĩa

và phanh guốc.

Ngày đăng: 27/07/2023, 14:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w