Họ và tên Mã sinh viên Nguyễn Đào Triều 1911504110145 Nguyễn Tiến Thịnh 1911501110144 1 PHẦN Ⅰ TÍNH CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN 1 Tính chọn động cơ điện Chọn động cơ điện không đồng bộ[.]
Trang 1Họ và tên: Mã sinh viên
1
Trang 2PHẦN Ⅰ: TÍNH CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ
Trang 32
Trang 42- ChọnĐộ ngcôngcơđượ csuất chọ nđộng phả icơđiệncó .
Trang 5● Tra bảng 2.4 ở trên ta chọn tỷ số truyền của hộp giảm tốc bánh răng trụ 1 cấp:
Trang 6Phần II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN
Ch n2.1.THIẾTlo ixích:KẾ CÁC BỘ TUYỀN NGOÀI
Vì tải trọng nhỏ, vận tốc thấp nên ta dùng xích ống con lăn
Thông s c a xích và b truy n: ố ủ ộ ề
* Thông số ban đầu: - Công suất: N II =10,56 (kW )
Trang 8 V i n01 = 200( vg ) ,b c xích t=25,4mm, di n tích b n
lềF=179,7mm2
, cócông
Trang 9S vòng quay gi i h n: vg/ph
vàb c xích t=25,4mm th a
kiểm nghiệm va đập trong 1 giây (ct6-16)
- Với bảng trên ta chọn [u]=30 , thỏa điều kiện u≤[u]
Bánh nhỏ: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB241 285 có σb1=850Mpa, σCH1=580Mpa
Trang 11Tính chính xác khoảng cách trục A theo mắt xích đã chọn
25,4
.(140−
23+92+√ (140−
) =1009,16(mm)
Để đảm bảo độ võng bình thường, tránh cho xích khỏi bị căng quá, làm giảm khoảng
∆ A=0,003 A=3 mm nên A=1006,16mm
Tính đường kính vòng chia của đĩa xích(ct6-1) Đĩa dẩn:
2.2 THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÊN TRONG HỘP GIẢM TỐC.
Tính toán bộ truyền bánh răng
a) ch n ọ Theov t ậ b ng ả li u ệ 6.1 ch n: ọ
Bánh nhỏ: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB241 285 có σb1=850Mpa,
Bá nh lớ n: thé p 45 tô i cả i thiệ n đạ t độ rắGn HB192 240 có σ b =750 Mpa,
Trang 13Với cấp nhanh bánh trụ răng nghiêng, ta có:
[ σ H ] = [σ H 1 ]+ [σ H 2 ] = 527,3+463,6 =495,45Mpa
22
Ứng suất uốn cho phép khi quá tải theo (6.10) và (6.11)
[σ H ]max =2,8.σ ch2 =2,8.450=1260 Mpa [σ F 1 ]max =0,8 σ ch1 =0,8.580=464 Mpa [σ F 2 ]max =0,8 σ ch2 =0,8.450=360 Mpa
Trang 14Ka – hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng và loại răng T –
mômen xoắn trên trục bánh chủ động, Nmm (T 1 =9,55 106 N I )
n I
Trang 15u – tỉ số truyền
[σ H ]– ứng suất tiếp xúc cho phép, Mpa
K Hβ– hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành khi tính về tiếp xúc
ψ ba– hệ số quan hệ giữa chiều rộng vành răng bw và khoảng cách trục aw
Trang 16Theo công thức 6.35/105 góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở.
tg β b =cos α t tgβ = cosα t tgβ= cos(20,34).tg(10,89)= 0,18
Trang 1712
Trang 18Theo bảng (6.14) với cấp chính xác là 9 và v≤ 5: K H ∝=1,16 Theo
f) Kiểm nghiệm răng về đọ bền uốn, theo(6.43)
Để đảm bảo độ bền uốn cho răng ứng suất sinh ra tại chân răng không được vượt quá
Trang 1913
Trang 20K Fα: hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời
ăn khớp , với bánh răng côn-răng thẳng : K Fα= 1,4 (v≤ 5 , cấp chính xác 9)
- δ F :hệ số kể đến anh hưởng của sai số ăn khớp,theo bảng (6.15) ta chọn δ F =
Trang 21g) Kiểm nghiệm quá tải
Khi làm việc bánh răng có thể bị quá tải (ví dụ như lúc mở máy, hãm máy v v…)với hệ số quá tải
T
K qt = T max =2
Trong đó : T :mômen xoắn danh nghĩa
Trang 2316
Trang 24PHẦN III: THIẾT KẾ TRỤC VÀ TÍNH THEN 1 Chọn vật liệu chế tạo
- Thép 45 tôi cải thiện có giớ hạn bền δb = 850 (MPa)
- Ứng suất cho phép [ τ ] = 12 ÷ 20 (MPa)
Trong đó : T – mômen xoắn, Nmm
[τ ] - ứng suất cho phép, với [ τ ] = 12 ÷ 20 (MPa)
chọn dП = 55 (mm) => b02 = 29 (mm)
Theo bảng 10.3 ta chọn:
- Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp: k 1 =10
- Khoảng cách từ mặt mút của ổ đến thành trong của hộp: k 2 = 8
- Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ: k 3= 10
- Chiều cao nắp ổ và đầu bulông:h n= 15 (mm)
Chiều dài mayo bánh đai, bánh răng, trên trục І:
lm13 = (1,2 ÷ 1,5).d1 = (1,2 ÷ 1,5).35 = (42 ÷ 52,5) mm chọn lm13 = lm12 = 50 (mm)
Chiều dài mayo bánh răng và khớp lối trục П:
lm22 = lmk = (1,2 ÷ 1,5).d2 = (1,2 ÷ 1,5).55 = (66 ÷ 82,5) mm chọn lm22 = lmk = 70 (mm)
Xác định chiều dài các ổ:
+ Trục І:
Trang 25= -[0,5.(50 + 21) + 10 + 15] = -60,5 (mm)
17
Trang 27M u= √M 2uy + M2ux= √46215,982 +94828,222=105490,8N
18
Trang 28 Đường kính chịu tải lớn nhất (10.16)
Trang 3020
Trang 31- Đối với thép cacbon trung bình: ψ σ =0,05;ψ τ =0
- Các trục được gia công trên máy tiện tại các tiết diện quan trọng nguy hiểm yêu
cầu đạt Ra = 2,5 0,63 m, do đó theo bảng 10.8 hệ số tập trung ứng suất do trạng
thái bề mặt Kx = 1,1
- Không dùng các biện pháp tăng bền bề mặt do đó hệ số tăng bền Ky = 1
- Theo bảng 10.12 khi dùng dao phay ngón, hệ số tâp trung ứng suất tại rãnh then
ứng với vật liệu có σb = 850 Mpa và Kσ = 2,22 , K = 1,72
- Theo bảng 10.10 tra hệ số σ và với đường kính tiết diện nguy hiểm từ đó xác
định tỉ số K❑σ và ❑K❑ do lắp căng tại các tiết diện này, trên cơ sở đó dùng giá trị
Trang 32Tính toán hệ số an toàn với tiết diện 3 trục:
- Tính kiểm nghiệm độ bền của then
Trang 3322
Trang 37do dao độ ng xoắGn gâ y nê n và bù lạ i độ lệ ch trụ c
Trang 4026