Chọn công suất động cơ điện N đc Chọn động cơ điện có công suất định mức N đc lớn hơn hay bằng công suất cần thiết N ct N đc ≥ N CT , trong tiêu chẩn chọn động cơ điện có nhiều loại t
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
KHOA CƠ KHÍ
THUYẾT MINH
ĐỒ ÁN TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CƠ KHÍ
Giảng viên hướng dẫn: NGUYỄN THÁI DƯƠNG
Trang 21 2 3 4 5 6 7 8Phương
v (mm)
ĐườngkínhtangD(mm)
Thờiggianphục vụ
Số ca làm việc
Gócnghiêngđườngnối tâmbộtruyềnngoài
Đặc tínhlàm việc
nhẹ
Trang 3Mục lục
PHẦN 1: CHỌN ĐÔNG CƠ ĐIỆN 1
1.1 CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN 1
PHẦN 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN 4
2.1 Thiết kế bộ truyền đai ngoài 4
2.1.1 Chọn loại đai 4
2.2 Truyền động bánh răng 6
2.3 Tính các kích thước cơ bản của bộ truyền 8
PHẦN 3: THIẾT KẾ TRỤC VÀ TÍNH THEN 16
3.1 Chọn vật liệu chế tạo 16
3.2 Xác dịnh sơ bộ đường kính trục 16
3.3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực 16
3.4 Xác định các lực và sơ đồ đặt lực 17
PHẦN 4: THIẾT KẾ GỐI ĐỠ TRỤC 23
4.1 Chọn ổ lăn 23
PHẦN 5: TÍNH NỐI TRỤC 25
5.1 Chọn nối trục đàn hồi 25
5.2 Momen xoắn qua nối trục 25
PHẦN 6: CẤU TẠO VỎ HỘP VÀ CÁC CHI TIẾT MÁY KHÁC 27
6.1 Xác định kích thước các phần tử của vỏ h p ộ đúc bằng gang 27
PHẦN 7: HÌNH ẢNH 3D CHI TIẾT HỘP GIẢM TỐC 1 CẤP 29
7.1 TRỤC 29
7.2 Ổ BI 31
7.3 BÁNH RĂNG 32
7.4 VỎ HỘP 33
7.5 CỤM TRỤC 34
7.6 THÁO LẮP 35
7.7 MÔ PHỎNG CHẠY 35
7.8 CỤM TỔNG HỘP GIẢM TỐC 1 CẤP BÁNH RĂNG NGHIÊNG 36
PHẦN 8: TÍNH TOÁN, PHÂN TÍCH ABAQUS 37
8.1 PHÂN TÍCH BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN TỬ HỮU HẠN 37
Trang 5a Chọn công suất động cơ điện
Tính toán công suất cần thiết cho động cơ điện:
Ta có: tính chọn động cơ và phân phối tỉ số
PV 1000 =8000.0,8 =6.4(KW )1000
Suy ra:
η=η η η η =1 0,972 0,994 0,96=0,86
N = N = 6,4 =7.4 ¿KW)Trong đó:
[ kW ]
η: hiệu suất truyền động chung của hệ thống η noitruc : hiệu suất khớp nối
η br : hiệu suất bộ truyền bánh răng η capo : hiệu suất của một cặp ổ
lăn η đ : hiệu suất bộ truyền đai
Chọn công suất động cơ điện N đc
Chọn động cơ điện có công suất định mức N đc lớn hơn hay bằng công suất
cần thiết N ct (N đc ≥ N CT ), trong tiêu chẩn chọn động cơ điện có nhiều loại thỏa mãn
điều kiện này
- Số vòng quay của tang:
n = 60.1000 lv π v =60.1000 .0,8 ≈66,46 ( vòng )
Trang 6Tra bảng 2.4 ở trên ta chọn tỷ số truyền của hộp giảm tốc bánh răng tru răng nghiêng
Trang 8PHẦN 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN
2.1 Thiết kế bộ truyền đai ngoài.2.1.1 Chọn loại đai.
- Căn cứ theo yêu cầu kỹ thuật của bộ truyền chọn đai thang thường loại Б
- Tra bảng 4.13 (TTTK) chọn tiết diện đai b.h = 17.10,5
a Đường kính bánh đai nhỏ chọn theo tiêu chuẩn bảng 4.13 (TTTK)
Trang 9- Kiểm nghiệm đai về tuổi thọ:
Trang 10Theo tiêu chuẩn chọn số đai là 4
f, Xác định lực căng ban đầu lực tác dụng lên trụ:
F =0 780 P v C1 α k Z đ + F v
Mà : Fv = qm.v2
Trang 11- Tra bảng 4.22 (TTTK), ta có: qm = 0,178
Trang 13NHE: số chu kỳ thay đổ ứng suất tương đương
Ti: mômen xoắn của trục i
c: số lần ăn khớp trong 1 vòng quay
Trang 14Ka: hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng
[
σ H]
: ứng suất tiếp xúc choa
b
Trang 15= 0,5.0,3.(5+1) = 0,9
Trang 16c Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc
σ =Z Z
Z
√
2 T 1 K H (u+1 )M
Trang 17α =α =arctan ( tan α )=arctan ( tan 20 )=20 ,37
tanβb = cos(20,83) tan(16,26) = 15,24
Trang 21d Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Trong đó:
Trang 22=1+ 2 108298 , 96 1,1 1, 37 1 , 76 90 55 =1
Do đó:
KF = KFβ KFα KFv = 1,1.1,37.1 = 1,5
Y = 1 = 1 =0,6Với εα= 1,65
Trang 23 Số răng tương đương:
Trang 25бH1max < [бH]max = 1411,2 (MPa)
- Theo 6.49:
бF1max = бF1.Kqt = 45,05.2,2 = 99,11 (MPa)
бF2max = бF2.Kqt = 41,08.2,2 = 90,4 (MPa)
бF1max < [бF1]max = 464 (MPa)
бF2max < [бF2]max = 403,6(MPa)
f Các thông số và kích thước bộ truyền
Trang 26- Thép 45 tôi cải thiện có giớ hạn bền δb = 850 (MPa)
- Ứng suất cho phép [ τ ] = 12 ÷ 20 (MPa)
(N.mm) [τ]: ứng suất xoắn cho phép (MPa)
Trang 27chọn dП = 55 (mm) => b02 = 29 (mm)
Trang 283.3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực:
Trang 32 KIỂM NGHIỆM TRỤC VỀ ĐỘ BỀN MỎI
Trang 33- Đối với thép cacbon trung bình: ψ σ =0,05;ψ τ =0
- Các trục được gia công trên máy tiện tại các tiết diện quan trọng nguy hiểm yêu cầuđạt Ra = 2,50,63 m, do đó theo bảng 10.8 hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bềmặt Kx = 1,1
- Theo bảng 10.12 khi dùng dao phay ngón, hệ số tâp trung ứng suất tại rãnh then ứngvới vật liệu có σb = 850 Mpa và Kσ = 2,22 , K = 1,72
- Theo bảng 10.10 tra hệ số σ và với đường kính tiết diện nguy hiểm từ đó xác định
tỉ số K σ
❑σ và K❑
❑
❑
do lắp căng tại các tiết diện này, trên cơ sở đó dùng giá trị lớn hơn
trong 2 giá trị của K σ
❑σ đi tính Kσdvà giá trị lớn hơn trong 2 giá trị của K❑
τ a=
M x 2W 0
k σ ε σ
K τ ετ
Trang 35Tiết diện S σ S τ S
- Vậy kiểm nghiệm bền điều thỏa mãn: s ≥[s]= (1,5÷ 2,5 ¿
- Tính kiểm nghiệm độ bền của then
Trục I và II có lực dọc trục tác dụng nên ta chọn ổ bi đỡ chặn
A: sơ đồ chọn ổ cho trục I:
Hệ số có khả năng làm việc :
Ta có: n=970 vg/phút
Trang 38- ứng suất dập cho phép của vòng cao su [σ d]=2 N / mm2
- ứng suất cho phép của chốt [σ u]=60÷80N / mm2
kiểm nghiệm độ bền dập của vòng cao su
2 108298 .1,4
d 6.(140−28−14 ) 28.14 d]
kiểm nghiệm sức bền uốn chốt
Trang 40Nắp hộp δ 1
Chọn δ = 8 mm
δ 1 = 0,9δ =7,2 Chọn δ 1 = 7mmGân tăng cường: Chiều dày e
Chiều cao h
Độ dốc
e = (0.8÷1)δ = 8
h < 58Khoảng 20
Chiều dày mặt bích thân hộp
Giữa bánh răng với thành trong
Trang 42Hình ảnh: 2D trục 1
Hình ảnh: 3D trục 1
Trang 43Hình ảnh:2D trục 2
Hình ảnh: 3D trục 2
Trang 447.2 Ổ BI.
Hình ảnh: ổ bi trục 1
Hình ảnh: ổ bi trục 2
Trang 457.3 BÁNH RĂNG.
Hình ảnh: bánh răng trục 1
Trang 467.4 VỎ HỘP.
Hình ảnh: vỏ dưới
Hình ảnh: vỏ trên
Trang 477.5 CỤM TRỤC.
Hình ảnh: cụm trục 1
Hình ảnh: cụm trục 2
Trang 487.6 THÁO LẮP
Hình ảnh: tháo lắp
7.7 MÔ PHỎNG CHẠY.
Hình ảnh: mô phỏng chạy
Trang 497.8 CỤM TỔNG HỘP GIẢM TỐC 1 CẤP BÁNH RĂNG NGHIÊNG
Hình ảnh: hộp giảm tốc 1 cấp
Trang 50PHẦN 8: TÍNH TOÁN, PHÂN TÍCH ABAQUS
8.1 PHÂN TÍCH BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN TỬ HỮU HẠN.A PHÂN TÍCH.
Ta vào phần mềm Abaqus, Import => chọn part từ phần mềm Solidworks đã thiết kế vào Tiến hành phân tích để kiểm tra độ biến dạng ứng suất sự chuyển vị khi làm việc chịu tác dụng của các lực
B MÔ PHỎNG.
Bài toán mô hình mô phỏng chi tiết trục 3D để xác định trục đủ điều kiện bền để làm việc hay không, để có cái nhìn sâu sắc về hoạt động.
Hình ảnh: mô phỏng
Trang 51C CHỌN VẬT LIỆU.
Từ Modul trên thanh công cụ ta chọn “Property”
Cửa sổ Edit Material suất hiện, ở mục Name đặt tên vật liệu là thép C45 Ta chọnmục Mechanial => Elasticity => Elastic, rồi điền giá trị như hình dưới
Trang 52 Tại mục Step, chọn Create Step, chọn kiểu Static general, cho thời gian tính toán
là 1 giây tại basic
Tại incrementation: chọn initial = 0.5 ; minimum = 1E-005 ; maximum = 0.5
Hình ảnh :Mục step
E ĐẶT ĐIỀU KIỆN BIÊN.
Ta đặt điều kiệu ở vị trí đặt ổ bi
kiểu Symmetry/Antisymmetry/Encastre → Continue → chọn vào mặt tiếp xúc với
ổ bi → Done → chọn XSYMM ( U1=UR2=UR3=0) để ràng buộc 3 bậc tự do.
XSYMM (U1=UR2=UR3=0): Đối xứng qua mặt X (mặt phẳng YOZ), bề
mặtkhông được dịch chuyển theo hướng trục X, không được quay quanh trục Y vàkhông được quay quanh trục Z
Trang 53Hình ảnh: Mặt chọn đặt điều kiện biên 1.
Symmetry/Antisymmetry/Encastre → Continue → chọn vào mặt tiếp xúc với ổ bi →
Done → PINNED ( U1=U2=U3= 0) để ràng buộc 3 bậc tự do tịnh tiến.
Hình ảnh: Mặt chọn đặt điều kiện biên 2
Trang 55G MOMEN LỰC.
Đặt mômen xoắn và mômen uốn lên Trục, chọn 4 mặt phía dưới trục đặt bánh răng là nơi xuất hiện mômen xoắn và mômen uốn lên Trục
Hình ảnh: Mặt được chọn.
Create Load (step1) →Mechanical→moment
Ta cho giá trị CM1= 541514 N ( mômen xoắn ) , CM2 = 1.20967E+006N (mômenuốn) và CM3=0N
Hình ảnh: Mômen lực
Trang 56H CHIA LƯỚI.
Tại mục Mesh, ta tiến hành chia lưới cho trục:
Chọn vào trục chính: Mesh →Control → Scan chi tiết →Table Mesh control xuất hiện →cchọn Tex tại Element→Ok
Hình ảnh: Chia lưới
chia lưới của trục
I Tiến hành nộp bài toán phân tích
submit và chờ đợi kết quả
Hình ảnh: Hoàn thành phân tích
Trang 588.1 KẾT LUẬN
Kết luận Với giá trị ứng suất là 4,413e+02 và chuyển vị 2,877e-2 của phần mềm tính toán nhỏ hơn ứng suất tính toán an toàn ban đầu, trục 2 không thõa mãn điều kiện làm việc
-Việc mô phỏng đã đạt được kết quả là xây dựng mô hình và xác định các thông
cơ học của trục