1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÍNH CHỌN ĐỘNG cơ điện và PHÂN PHỐI tỷ số TRUYỀN

27 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Chọn Động Cơ Điện Và Phân Phối Tỷ Số Truyền
Tác giả Nguyễn Đào Triều, Nguyễn Tiến Thịnh
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Cơ Điện Tử và Cơ Khí
Thể loại Báo cáo thực tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN2.1.. THIẾT KẾ CÁC BỘ TUYỀN NGOÀI Chon loái xích: Vì tải trọng nhỏ, vận tốc thấp nên ta dùng xích ống con lăn... THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÊN TRONG HỘ

Trang 1

Họ và tên: Mã sinh viên

Trang 2

PHẦN : Ⅰ TÍNH CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỶ

SỐ TRUYỀN

1 Tính chọn động cơ điện

Chọn động cơ điện không đồng bộ 3 pha kiểu ngắn mạch, điệp áp 220/380V, kiểukín

a Chọn công suất động cơ điện

 Tính toán cong suát cán thiết cho đong cơ điến:

Tá co:

N= PV1000= 12000.0,71000 =8,4(KW )

η=η nối trục η br2.η cặpbô4.η xích

η: lá hiếu suát chung truyến đong cuá hế thong

Chon: η nối trục=1: hiếu suát khơp noi

η br2=0,97:hiếu suát bo truyến bánh rá ng nghiếng

η cặpol4=0,99: hiếu suát cá p o! lá n

η xích=0,91 :hiếu suát bo truyến xích

Váy: η=1.0,972.0,994.0,91=0,82

●Công suất cần thiết là:N ct= 8,40,82=10,24(kW )

Trang 3

2 Chọn công suất động cơ điện.

- Đong cơ đươc chon phái co cong suát vá so vong quáy đong bo thoá má)n điếukiến: N dc ≥ N ct

- Xác đinh sơ bo so vong quáy cuá truc:

n lv = 60.1000 v

π D =60.1000.0,73,14.240 =55,73( vòng phút)

Trang 4

● Tra bảng 2.4 ở trên ta chọn tỷ số truyền của hộp giảm tốc bánh răng trụ 1 cấp:

Trang 5

Phần II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN

2.1 THIẾT KẾ CÁC BỘ TUYỀN NGOÀI

Chon loái xích:

Vì tải trọng nhỏ, vận tốc thấp nên ta dùng xích ống con lăn

 Thông số của xích và bộ truyền:

* Thông số ban đầu: - Công suất: N II =10,56 (kW )

Trang 6

Kđ= 1 tái trong ếm

KA= 1 hế so xết đến chiếu dái xích,A=(30÷50)t

kđc= 1 truc co đí)á xích điếu chính đươc

ko= 1 goc nghiếng nho hơn 60°

Trang 7

 Vơi n01=200( vg p ) ,bươc xích t=25,4mm, diến tích bán lế F=179,7mm2, co congsuát cho phếp [N]=11,4 KW

 Bảng 6,1.

Tư báng trến tái trong phá hong lá: Q=50000(N),khoi lương 1m xích q=2,57 kg

Trang 8

 So vong quáy giơi hán: n gh =1020 vg/ phvơi z1=23 vá bươc xích t=25,4mm thoá

- Với bảng trên ta chọn [u]=30 , thỏa điều kiện u[u]

Bánh nhỏ: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB241 285 có σb1=850Mpa, σCH1=580Mpa

Trang 9

Để đảm bảo độ võng bình thường, tránh cho xích khỏi bị căng quá, làm giảm khoảng

∆ A=0,003 A=3mm nên A=1006,16mm

 Tính đường kính vòng chia của đĩa xích(ct6-1)

 Đĩa dẩn:

d c 1= tsin 180z

2.2 THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÊN TRONG HỘP GIẢM TỐC.

 Tính toán bộ truyền bánh răng

Trang 10

σ Hlim20 =2HB2 +70=2.220+70=510Mpá

σ Flim20 =1,8 HB2=1,8.220=396 Mpa Thếo báng 6.5 N HO =30 H2,4HB

 Vơi: c: lá so lán á n khơp trong mot vong quáy.

n: so vong quáy trong mot phut.

t: to!ng so giơ lám viếc cuá bánh rá ng đáng xết.

 Tá co: N HE 2 >N HO2 (1728.10 6>1,25.10 7) do đo: k HL2=1

N HE1 >N HO1 (1728 106>1,78 107¿ do đo k HL1=1

Như vậy ứng suất tiếp cho phép :

Trong đó:

 Ka – hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng và loại răng

 T – mômen xoắn trên trục bánh chủ động, Nmm (T1=9,55 10 6. N I

n I)

Trang 11

 u – tỉ số truyền

 [σ H]– ứng suất tiếp xúc cho phép, Mpa

K Hβ– hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành khitính về tiếp xúc

ψ ba– hệ số quan hệ giữa chiều rộng vành răng bw và khoảng cách trục aw

Trang 12

tg β b =cosα t .tgβ = cosα t .tgβ= cos(20,34).tg(10,89)= 0,18

Với α t =α tw =arctg(tanα

cosβ)=arctg tan 200,982=20,34Trong đó:

α t: góc frofin răng

α tw: góc ăn khớp

Do đó (6.34):

Z H=√2cos β b sin 2α tw=√ 2cos ⁡(10,2)

Trang 13

f) Kiểm nghiệm răng về đọ bền uốn, theo(6.43)

Để đảm bảo độ bền uốn cho răng ứng suất sinh ra tại chân răng không được vượt quágiá trị cho phép:

Trang 14

- δ F:hệ số kể đến anh hưởng của sai số ăn khớp,theo bảng (6.15) ta chọn δ F=0,006.

- g0: hệ số kể đến ảnh hưởng của sai lệch ,g0=73

Trang 15

[ σ F 1¿=σ Flim10 .K FC K FL /S F= 459.1 1

1,75 =262,29 Mpa[ σ F 2¿=σ Flim20 .K FC .K FL /S F= 396.1.11,75 =226,29 Mpa

Để đảm bảo độ bền uốn cho răng,ứng xuất uốn sinh ra tại chân răng không được vượtquá một giá trị cho phép (ct 6.43,6.44)

[ σ F 2¿= [ σ F2¿.Y R Y s K xF=226,29.1.1.1=226,29Trong đó:

- Y R: hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng, thôngthường,Y R=1

- Y s: hệ số xét đến độ nhạy của vật liệu đối với tập trung ứng suất

Y s =1,08−0,0695 ln ⁡(m)

- K xF: hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bền uốn,

K xF=1

g) Kiểm nghiệm quá tải

Khi làm việc bánh răng có thể bị quá tải (ví dụ như lúc mở máy, hãm máy v v…)với hệ số quá tải

K qt=T max

T =2

Trong đó : T :mômen xoắn danh nghĩa

Tmax :mô men xoắn quá tải.

σ Hmax =σ H .K qt=416,26.√2=658,37 ≤[σ H]max

σ F1max =σ F 1 K qt=85,22 2=170,44 ≤[σ F1]max

σ F2max =σ F 2 K qt=76,69 2=153,38 ≤[σ F2]max

 Tính lực tác dụng lên trục:

Lực tác dụng lên bánh răng trụ nghiêng được chia làm 3 thành phần:

Lưc vong F ,lưc doc truc F a vá lưc hương tám F r,thếo cong thưc (3-49)[1] /54.

Trang 17

PHẦN III: THIẾT KẾ TRỤC VÀ TÍNH THEN

1 Chọn vật liệu chế tạo

- Thép 45 tôi cải thiện có giớ hạn bền δb = 850 (MPa)

- Ứng suất cho phép [ τ ] = 12 ÷ 20 (MPa)

 Xác định sơ bộ đường kính trục

(CT 10.9)

d ≥√3 T

0,2[τ ]

Trong đó : T – mômen xoắn, Nmm

[τ ] - ứng suất cho phép, với [ τ ] = 12 ÷ 20 (MPa)Chọn [τ ]= 16 (Mpa).

Đường kính trục І:

d1√3 T10,2[τ ]=3

√415868,04 0,2.16 =50,65(mm)

 chọn dП = 55 (mm) => b02 = 29 (mm)

 Theo bảng 10.3 ta chọn:

- Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp: k1 =10

- Khoảng cách từ mặt mút của ổ đến thành trong của hộp: k2 = 8

- Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ: k3= 10

- Chiều cao nắp ổ và đầu bulông:h n= 15 (mm)

 Chiều dài mayo bánh đai, bánh răng, trên trục І:

lm13 = (1,2 ÷ 1,5).d1 = (1,2 ÷ 1,5).35 = (42 ÷ 52,5) mmchọn lm13 = lm12 = 50 (mm)

 Chiều dài mayo bánh răng và khớp lối trục П:

Trang 19

 Đường kính chịu tải lớn nhất (10.16)

M td= √M u2+0,75M2x= √105490,8 2 +0,75.108298,83 2

= 141155,19 Nmm

 Lấy [σ¿=55N/mm2 (bảng 7-2/119)

d1√3 M td 0,1[σ]=3

√107594,29

0,1.55 = 29,5mm Lấy d1=35 mm

Trang 20

 KIỂM NGHIỆM TRỤC VỀ ĐỘ BỀN MỎI

Với thép 45 có σ b=850 (Mpa)

Trang 21

- Đối với thép cacbon trung bình: ψ σ=0,05;ψ τ=0

- Các trục được gia công trên máy tiện tại các tiết diện quan trọng nguy hiểm yêucầu đạt Ra = 2,50,63 m, do đó theo bảng 10.8 hệ số tập trung ứng suất do trạngthái bề mặt Kx = 1,1

- Không dùng các biện pháp tăng bền bề mặt do đó hệ số tăng bền Ky = 1

- Theo bảng 10.12 khi dùng dao phay ngón, hệ số tâp trung ứng suất tại rãnh thenứng với vật liệu có σb = 850 Mpa và Kσ = 2,22 , K = 1,72

- Theo bảng 10.10 tra hệ số σ và  với đường kính tiết diện nguy hiểm từ đó xácđịnh tỉ số K σ

Trang 22

Tính toán hệ số an toàn với tiết diện 3 trục:

- Vậy kiểm nghiệm bền điều thỏa mãn: s [s]= (1,5÷ 2,5¿

- Tính kiểm nghiệm độ bền của then

Trang 24

Phần IV: THIẾT KẾ GỐI ĐỠ TRỤC

Trang 25

1 Chon noi truc đán hoi: giám vá đáp vá chán đong đế phong cong hương

do dáo đong xoáGn gáy nến vá bu lái đo lếch truc.

2 Momến xoáGn quá noi truc

Trong đo: k=1,4 : hế so tái đong (báng 9-1/222)

4 Thếo tri so momến tí)nh tá chon tư báng 9-11/234

Trang 26

- ưng suát dáp cho phếp cuá vong cáo su [σ d]=2 N /mm2

- ưng suát cho phếp cuá chot [σ u]=60÷80N /mm2

6 kiểm nghiệm độ bền dập của vòng cao su

σ d=6.(140−28−142.108298 1,4).28.14=1,31≤[σ d]

Trang 27

7 kiểm nghiệm sức bền uốn chốt

σ u= k M X l c

0,1 Z d c3.D0 = 1,4.108298 33 0,1.6 143 98 =31≤[σ u].

D0=D-d0-10=140-28-14=98mm

Ngày đăng: 09/05/2023, 08:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w