1.8 Thiết kế hệ thống điều khiển hộp tốc độ.Yêu cầu đối với hệ thống điều khiển Dễ dàng khi điều khiển Nhẹ nhàng dễ nhớ Đảm bảo độ an toàn của kết cấu điều khiển Phải đảm bảo tính ch
Trang 1LờI nói đầu
Một trong những nội dung đặc biệt quan trọng của cuộc cách mạng khoa học
kỹ thuật trên toàn cầu nói chung và với sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nớc ta nói riêng hiện nay đó là việt cơ khí hoá và tự động hoá quá trình sản xuất Nó nhằm tăng năng xuất lao động và phát triển nền kinh tế quốc dân Trong đó công nghiệp chế tạo máy công cụ và thiết bị đóng vai trò then chốt Để đáp ứng nhu cầu này, đi đôi với công việc nghiên cứu,thiết kế nâng cấp máy công cụ là trang bị đầy đủ những kiến thức sâu rộng về máy công cụ và trang thiết bị cơ khí cũng nh khả năng áp dụng lý luận khoa học thực tiễn sản xuất cho đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật là không thể thiếu đ-
ợc Với những kiến thức đã đợc trang bị, sự hớng dẫn nhiệt tình của các thầy giáo cũng nh sự cố gắng cuả bản thân Đến nay nhiệm vụ đồ án máy công cụ
đợc giao cơ bản em đã hoàn thành Trong toàn bộ quá trình tính toán thiết kế máy mới " Máy phay vạn năng "còn nhiều hạn chế Rất mong đợc sự chỉ bảo của các thầy cô giáo trong bộ môn.
Chơng I :Tính toán thiết kế động học hộp tốc độ
Số liệu ban đầu: Z=18, nmin=31 vg/ph, nmax=1510 vg/ph
1.1.Tính thông số thứ t và chuối số vòng quay lí thuyết:
Ta có:
n1=nmin
n2= n1.
n3= n2. =n1. 2
Trang 2Theo tiªu chuÈn ta cã = 1,26
Chuçi sè vßng quay lý thuyÕt:
Trang 3Từ bảng so sánh ta thấy PAKG tối u là phơng án: Z=18=3*3*2.
1.3 Chọn PATT, lập bảng kết cấu nhóm, vẽ l ới kết cấu.
* Số phơng án thứ tự : k!=3!=1.2.3=6 (PA)
* Lập bảng kết cấu nhóm và chọn phơng án tối u:
Theo điều kiện xmax 8 thì thoả mãn, do đó qua bảng kết cấu chỉ còn lại 2phơng án là :
Trang 5Béi sè chung nhá nhÊt lµ K=75
Víi Zmin=17, tÝnh Eminc t¹i tia cã tØ sè truyÒn i1:
Trang 6Béi sè chung nhá nhÊt lµ K=81
Víi Zmin=17, tÝnh Eminc t¹i tia cã tØ sè truyÒn i4:
Trang 7Béi sè chung nhá nhÊt lµ K=15
Víi Zmin=17, tÝnh Eminc t¹i tia cã tØ sè truyÒn i7:
Trang 92,03 1,88
0,77 2,09
-0,02
3,45
1,24 1,15
45
60 18 54
Sơ đồ động hộp tốc độ
30 72
Trang 101.8 Thiết kế hệ thống điều khiển hộp tốc độ.
Yêu cầu đối với hệ thống điều khiển
Dễ dàng khi điều khiển
Nhẹ nhàng dễ nhớ
Đảm bảo độ an toàn của kết cấu điều khiển
Phải đảm bảo tính chính xác , tin cậy cao của hệ thống điều khiển
Do đó ta chọn kiểu điêù khiển tay gạt và đĩa lỗ
Căn cứ vào phơng án không gian và sơ đồ động của hộp tốc độta có bảng điềukhiển nh sau Việc tính toán cụ thể hành trình gạt cũng nh kích thớc của cơ cấu điều khiển đợc thể hiện rõ trong phần tính toán hệ thống điều khiển hộp chạy dao
P: Vị trí ăn khớp phải O : Các lỗ không có trên đĩa
T : Vị trí ăn khớp trái + : Các lỗ có trên đĩa
G : Vị trí ăn khớp giữ
Trang 12Chơng 2: Tính toán thiết kế động học hộp chạy dao
Số liệu : Z=18; = 1.26
Sdọc max = 1200 mm/ph
Sngang = Sdọc = Sđứng
Snhanh = 2300v/ph
2.1 Tính thông số thứ t và chuỗi số vòng quay lí thuyết.
Để tính đợc chuỗi số vòng quay của hộp chạy dao thì ta phải tính đợc sốvòng quay lớn nhất và nhỏ nhất của đầu ra của hộp chạy dao
Dựa vào máy chuẩn (6H82)ta thấy cơ cấu tạo ra chuyển động chạy daodọc ,ngang và đứng là cơ cấu vít đai ốc với bớc vít tv=6mm mặt khác do đầubài
Sd=Sng=Sđ, do đó ta chỉ cần tính toán với một đờng truyền còn các đờng truyềnkhác là tính tơng tự
Giả sử ta tính với đờng chạy dao dọc :
Trang 14Tõ b¶ng so s¸nh ta thÊy PAKG tèi u lµ ph¬ng ¸n: Z=18=3*3*2.
2.3 Chän PATT, lËp b¶ng kÕt cÊu nhãm, vÏ líi kÕt cÊu.
Trang 15động khác cũng nh việc bố trí các li hợp trong hộp đợc tối u nhất thì ngời tadùng cơ cấu phản hồi tức là chịu thiệt một chút nên chọn PAKG nhóm 2.
Trang 16n0max=
nmin
imin3 =
3 92(1/5)3 =490(v/ph) Chọn n0=350(v/ph)
Cách vẽ: Xác định đờng chạy dao nhanh rồi vẽ các tia còn lại bắt đầu giống
đờng chạy dao nhanh từ điểm A, còn lại là các tia đợc xác định bằng cách nốicác tia lại
Trang 171 7
Trang 18§å ¸n m¸y c«ng cô TÝnh to¸n thiÕt kÕ m¸y phay v¹n n¨ng
Béi sè chung nhá nhÊt lµ K=3.2=6
Víi Zmin=17, tÝnh Eminc t¹i tia cã tØ sè truyÒn i1:
Trang 19Béi sè chung nhá nhÊt lµ K=58
Víi Zmin=17, tÝnh Eminc t¹i tia cã tØ sè truyÒn i4:
Trang 202.6 ThiÕt kÕ c¸c ® êng truyÒn dÉn cßn l¹i.
a §êng truyÒn ch¹y dao däc:Dùa vµo m¸y t¬ng tù ta cã c¸c cÆp b¸nh r¨ng
Trang 21d Xích chạy dao nhanh.
Theo yêu cầu của đề bài Snhanh=2300 mặt khác máy chuẩn Snhanh=2300 do đó
kế thừa các cặp ăn khớp khác của máy chuẩn mà không cần thay đổi cặp báng răng nào
Ta có:
1440.
26 44
.%=0,.14%<2,6% vậy đạt yêu cầu
2.7 Tính sai số vòng quay và vẽ đồ thị sai số.
Trang 22Chế độ làm việc của máy bao gồm chế độ cắt gọt, chế độ bôi trơn, làm lạnh,
an toàn… =nMột máy mới đã thiết kế, chế tạo xong phải quy định chế độ làmviệc của máy trớc khi đa vào sản xuất Trong phần này quy định chế độ làmviệc giới hạn của máy làm cơ sở tính toán động lực học của máy cắt kim loại Theo giáo trình thiết kế máy cắt kim loại, với máy phay, có các chế độlàm việc của máy:
+ Chế độ cắt thử mạnh: Dao P18, D = 90 mm, L = 8;
Chi tiết gia công: Gang có HRB = 180 Chế độ gia công n
=45(vòng/phút); B = 100mm, t=12 mm, v = 13,5 m/phút, S = 102 mm/phút + Chế độ cắt thử nhanh: Dao T15K6, D = 100, Z = 4
Chi tiết thép HRB=19, chế độ gia công: n = 710 v/f; B=50 mm,t=3mm
v =235 v/f; S = 792 mm/f
-0,69
0,6 0,5 -0,68
0,63 0,52
-0,66
0,63 0,54
3,32
4,14 3,81 3,36 3,43 4,31
3,37 3,43
Trang 23+ Thử ly hợp an toàn:
Dao P18, D = 110, Z =8, gia công thép 45 có HRB=195, B
=100mm, t=10mm, n =45 v/f, S = 102 mm/f,
+ Chạy nhanh 800 v/f
3.1.1 Kiểm tra công suất động cơ hộp tốc độ:
Tính cho trờng hợp phay nghịch vì ở trờng hợp này lực cắt lớn hơn so vớitrờng hợp phay thuận
21214,6.13,5 60.102 9,81 =4 ,77(kW )
Theo cắt nhanh : Nc =
P Z v 60.102.9,81=
750,4.235 60.102.9,81=2,95(kW )
Trang 24Lấy hiệu suất = 0,75 có Nđc = 4,77/0,75 = 6,36 (Kw) ứng với chế độ cắtmạnh.
Nđc = 2,95/0,75 = 3,94 (Kw) ứng với chế độ cắtnhanh
Công suất động cơ chạy dao là:
Trang 27m : Số cặp ma sát.
D : Đờng kính ngoài của ly hợp ma sát, chọn theo tiêu chuẩn D = 127mm
d : Đờng kínỉitong của ly hợp ma sát, chọn theo tiêu chuẩn d = 82mm
f : Hệ số ma sát, vật liệu đĩa là gang: f=0,15
Trang 28Lực ép chiều trục cần thiết:
Trong HCD của máy cắt lim loại chỉ dùng một loại bánh răng thẳng, vì vậy
ta chỉ cần tính cho một cặp bánh răng, giả sử tính cho cặp 40/40 truyền động
từ trục V-VI Đây là cặp bánh răng đợc đặt trong hộp kín có bôi trơn nênmôđun của cặp bánh răng đợc tính theo độ bền tiếp xúc và tính kiểm tra theo
mtx = 2,5 Lấy theo tiêu chuẩn
Sau khi tính toán theo độ bền tiếp xúc, ta kiểm nghiệm môđun bánh răng theo
độ bền uốn:
Trang 29Nh vậy với bánh răng môđun m = 2,5 đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Các thông số chủ yếu:
Đờng kính vòng chia dc=m.z=2,5.40= 100 mm Đờng kính vòng cơ sở d0= dc.cos(200)= 94 mm
3.3.3 Tính trục trung gian: Truc VI
Đây là trục đợc lắp nhiều chi tiết nh ly hợp chống quá tải, ly hợp ma sát,bánh răng… =nDo đó đây là trục chụi tải lớn và tất cả các tốc độ của hộp chạydao,ngoài ra nó còn chịu tải trọng đột ngột khi đóng mở ly hợp Vì vậy ta cầnxác định lại sơ bộ đờng kính trục theo công thức sau:
Trang 32Từ biểuđồ momen ta thấy nguy hiểm là B, vì vậy ta kiểm nghiệm tại B.
Trang 33* Kiểm nghiệm trục theo độ bền mỏi:
Trang 34Vậy với dB=60mm thì trục đủ bền.
Các tiết diện còn lại chọn nh sau: dA=dC=55mm
Chơng 4: Tính toán thiết kế hệ thống điều khiển hộp
chạy dao
4.1 Chọn kiểu và kết cấu tay gạt điều khiển
Ta chọn cơ câu điều khiển hộp chạy dao là cơ cấu tay gạt điều khiển bằng
Trang 35n1 = n®c i0 i1 ( A : tr¸i ) i4( B : gi÷a) i 7 i 8 ( C : tr¸i )
n2 = n®c i0 i1 ( A : tr¸i ) i5( B : gi÷a) i 7 i 8 ( C : tr¸i )
n3 = n®c i0 i1 ( A : tr¸i ) i6( B : gi÷a) i 7 i 8 ( C : tr¸i )
n4 = n®c i0 i2 ( A : tr¸i ) i4( B : gi÷a) i 7 i 8 ( C : tr¸i )
n5 = n®c i0 i2 ( A : tr¸i ) i5( B : gi÷a) i 7 i 8 ( C : tr¸i )
n6 = n®c i0 i2 ( A : tr¸i ) i6( B : gi÷a) i 7 i 8 ( C : tr¸i )
n7 = n®c i0 i3 ( A : tr¸i ) i4( B : gi÷a) i 7 i 8 ( C : tr¸i )
n8 = n®c i0 i3 ( A : tr¸i ) i5( B : gi÷a) i 7 i 8 ( C : tr¸i )
n9 = n®c i0 i3 ( A : tr¸i ) i6( B : gi÷a) i 7 i 8 ( C : tr¸i )
n10 = n®c i0 i4 ( A : tr¸i ) i4( B : gi÷a) i 7 i 8 ( C : tr¸i )
n11 = n®c i0 i4 ( A : tr¸i ) i5( B : gi÷a) i 7 i 8 ( C : tr¸i )
n12 = n®c i0 i4 ( A : tr¸i ) i6( B : gi÷a) i 7 i 8 ( C : tr¸i )
n13 = n®c i0 i5 ( A : tr¸i ) i4( B : gi÷a) i 7 i 8 ( C : tr¸i )
n14 = n®c i0 i5 ( A : tr¸i ) i5( B : gi÷a) i 7 i 8 ( C : tr¸i )
n15 = n®c i0 i5 ( A : tr¸i ) i6( B : gi÷a) i 7 i 8 ( C : tr¸i )
n16 = n®c i0 i6 ( A : tr¸i ) i4( B : gi÷a) i 7 i 8 ( C : tr¸i )
n17 = n®c i0 i6 ( A : tr¸i ) i5( B : gi÷a) i 7 i 8 ( C : tr¸i )
n18 = n®c i0 i6 ( A : tr¸i ) i6( B : gi÷a) i 7 i 8 ( C : tr¸i )
Trang 36Vậy ta có vị trí bánh răng tơng ứng với vị trí tay gạt
n 1 T + +0 0 G 0 +0 + T + +0 0
n 2 T + +0 0 P + +0 0 T + +0 0
n 3 T + +0 0 T + +0 0 T + +0 0
n 4 P + +0 0 G 0 +0 + T + +0 0
n 5 P + +0 0 P + +0 0 T + +0 0
n 6 P + +0 0 T + +0 0 T + +0 0
n 7 G 00 ++ G 0 +0 + T + +0 0
n 8 G 0 +0 + P + +0 0 T + +0 0
n9 G 0 +0 + T + +0 0 T + +0 0
n 10 T + +0 0 G 0 +0 + P + +0 0
n 11 T + +0 0 P + +0 0 P + +0 0
n 12 T + +0 0 T + +0 0 P + +0 0
n 13 P + +0 0 G 0 +0 + P + +0 0
n 14 P + +0 0 P + +0 0 P + +0 0
n 15 P + +0 0 T + +0 0 P + +0 0
n 16 G 0 +0 + G 0 +0 + P + +0 0
n 17 G 0 +0 + P + +0 0 P + +0 0
n 18 G 0 +0 + T + +0 0 P + +0 0
4.3 Bảng vị trí chốt trên đĩa lỗ
Từ bảng điều khiển ta thấy mỗi lần gạt cho ta một tốc độ ở đầu ra Vậy ta
có 18 vị trí ăn khớp của cặp bánh răng cụ thể.Từ đó ta có bảng vị trí của các chốt nh sau:
Trang 37Trong đó ta qui ớc nh sau:
Chốt xuyên qua hai đĩa.
Trang 38Càng gạt A có 3 vị trí Trái - Giữa - Phải có hành trình phạt
La = 4.B + 4f = 4.25 + 42,5 = 110 (mm) Càng gạt B có 3 vị trí Trái - Giữa - Phải có hành trình phạt
La = 4.B + 4f = 110 (mm)Mỗi lần gạt 55mm
Càng gạt A mỗi lần gạt 55mm nên không có khuếch đại
X/ L = 1 Càng gạt B mỗi lần gạt 55mm nên không có khuếch đại
X/ L = L Vì hành tình càng gạt của A,B,C không cần khuyếch đại nên ta có bố trí ngay trên trục thanh răng
Trang 39Khối B : Trên đĩa 1 vòng ngoài 12 lỗ
Trang 40Thanh răng điều khiển hành trình đĩa
Lhtđĩa = Lchốtmax + Lt/rmax = 73 + 25 = 98 mm
Lrãnh = Lct + Lcn + 0,5
Khối A Lrãnh A = 9 + 2,5 + 0,5 = 12 mm
Khối B Lrãnh B = 6 + 2,5 + 0,5 = 9 mm
Khối C Lrãnh C = 9 + 2,5 + 0,5 = 12 mm
Trang 41Máy có 18 tốc độ khi điều khiển phải gạt 18 lần, mỗi lần gạt quay một góc =360/18=20 sẽ cho một tốc độ
Ta có 6 chốt vậy trên đĩa sẽ có 6 vòng tròn đồng tâm
Hai vòng ngoài điều khiển khối A
Hai vòng giữa điều khiển khối C
Hai vòng trong điều khiển khối B
4.7 Khoan các lỗ trên hai đĩa.
Sau khi tính toán các vị trí trên đĩa lỗ ta tiến hành khoan, vị trí các lỗ đợc thểhiện trên bản vẽ
Trang 422 Phạm Đắp-Nguyễn Đức Lộc –Phạm Thế Trờng-Nguyễn Tiến Lỡng.
Tính toán thiết kế máy cắt kim loại
3.Phạm Đắp-Nguyễn Hoa Đăng
Máy công cụ(2 tập)
5 Trịnh Chất –Lê Văn Uyển
Tính toán thiết kế Hệ Dẫn Động Cơ Khí
6 Nguyễn Tiến Lỡng-Trần Sỹ Tuý- Bùi Thế Lục
Cơ sở máy cắt gọt kim loại
Mục lục
Lời nói đầu 1
Chơng I :Tính toán thiết kế động học hộp tốc độ 2
1.1.Tính thông số thứ t và chuối số vòng quay lí thuyết: 2
1.2 Phơng án không gian, lập bảng so sánh phơng án KG 3
1.3 Chọn PATT, lập bảng kết cấu nhóm, vẽ lới kết cấu 4
1.4 Vẽ đồ thị vòng quay và chọn tỉ số truyền các nhóm 6
1.5 Tính số răng của các bánh răng theo từng nhóm truyền 6
1.6 Tính sai số vòng quay,vẽ đồ thị sai số vòng quay 9
1.7 Sơ đồ động hộp tốc độ 11
Trang 431.8 Thiết kế hệ thống điều khiển hộp tốc độ 12
Chơng 2: Tính toán thiết kế động học hộp chạy dao 14
2.1 Tính thông số thứ t và chuỗi số vòng quay lí thuyết 14
2.2 Phơng án không gian, lập bảng so sánh phơng án KG 15
2.3 Chọn PATT, lập bảng kết cấu nhóm, vẽ lới kết cấu 16
2.4 Đồ thị vòng quay 19
2.5 Xác địng số răng của các nhóm truyền 21
2.6 Thiết kế các đờng truyền dẫn còn lại 23
2.7 Tính sai số vòng quay và vẽ đồ thị sai số 24
2.8 Sơ đồ động hộp chạy dao 25
2.2.9 Sơ đồ động toàn máy 25
Chơng 3 : Tính toán sức bền và động lực học 26
3.1 Tính công suất động cơ: 26
3.1.1 Kiểm tra công suất động cơ hộp tốc độ: 26
3.1.2 Kiểm tra công suất động cơ chạy dao: 28
3.2.Tính toán công suất vòng quay, mômen xoắn và xác định sơ bộ đ-ờng kính các trục: 29
3.2.1 Công suất của các trục: 29
3.2.2 Tính số vòng quay trên các trục: 29
3.2.3.Tốc độ tính trên các trục: 30
3.2.4 Mômen xoắn các trục: 30
3.2.5 Xác định sơ bộ đờng kính trục: 30
3.3 Tính toán sức bền chi tiết máy: 31
3.3.1 Tính ly hợp ma sát: 31
3.3.2 Tính bánh răng: 32
3.3.3 Tính trục trung gian: Truc VI 34
Chơng 4: Tính toán thiết kế hệ thống điều khiển hộp chạy dao 40
4.1 Chọn kiểu và kết cấu tay gạt điều khiển 40
4.2 Lập bảng tính vị trí bánh răng tơng ứng với tay gạt 40
4.3 Bảng vị trí chốt trên đĩa lỗ 43
4.4 Tính toán các hành trình gạt 44
4.5 Thiết kế đĩa lỗ 45
4.6 Chọn bánh răng cơ sở của cơ cấu điều khiển 46
4.7 Khoan các lỗ trên hai đĩa 48
Trang 44Tµi liÖu tham kh¶o 49 Môc lôc 50