1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THIẾT KẾ MÁY PHAY VẠN NĂNG

36 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Máy Phay Vạn Năng
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 742,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

STT Phương án thứ tự Lưới kết cấu nhóm Lượng mở ϕxmax Theo điều kiện φxmax ≤8 có hai PATT đạt là 1 và 3.. Lưới kết cấu mang tính định tính cho tabiết được số trục = số nhóm + 1, số cấp t

Trang 1

THIẾT KẾ MÁY PHAY VẠN NĂNG

Động cơ chạy dao: N= 1,7Kw; n= 1420 (v/ph)

PHẦN I: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ ĐỘNG HỌC MÁY PHAY CHƯƠNG I: Tính toán thiết kế động học hộp tốc độ

I.1 Tính toán phương án chọn không gian tối ưu

Trang 2

I.1.2 Phân tích phương án không gian

Phương án không gian có thể bố trí:

Z= 18 = 18x1 =1x18

= 9x2 = 2x9

= 6x3 = 3x6

= 3x3x2 = 3x2x3 = 2x3x3

Để chọn được PAKG ta đi tính số nhóm truyền tối thiểu

Số nhóm truyền tối thiểu được xác định từ:

min min

min

14

n n n i

Trang 3

I.2 Lập bảng lưới kết cấu nhóm

Với K=i=3 nhóm truyền ta có số phương án thứ tự K! = 3! = 6

Bảng lưới kết cấu nhóm:

Trang 4

STT Phương án thứ tự Lưới kết cấu nhóm Lượng mở ϕxmax

Theo điều kiện φxmax ≤8 có hai PATT đạt là (1) và (3) Để chọn được PATT hợp

lý ta phải dựa vào lưới kết cấu

Là sơ đồ biểu diễn phương thức kết cấu và phương thức điều chỉnh cho biết kếtcấu sơ bộ về mặt động học của hộp tốc độ Lưới kết cấu mang tính định tính cho tabiết được số trục = số nhóm + 1, số cấp tốc độ, tổng số bánh răng và có đối xứng

Vì có tính đối xứng nên ta chọn được n0 nằm giữa

Ta có lưới kết cấu của hai phương án thứ tự:

Trang 5

PA1 : 3 x 3 x 2

I II III [1] [3] [9]

PA3 : 3 x 3 x 2

II I III [3] [1] [9]

Trang 6

Ta thấy PA1 tối ưu hơn PA3 vì lưới kết cấu có dạng mái nhà, sít đặc sẽ làmcho chuyển động được êm hơn, kết cấu của hộp tốc độ đơn giản hơn, việc bố trícác cơ cấu truyền động sẽ đơn giản hơn.

Chọn PA1: 3 x 3 x 2

I II III

[1] [3] [9]

I.3 Vẽ đồ thị vòng quay

Lưới kết cấu chưa cho ta biết được tỉ số truyền cụ thể của các nhóm truyền 

giá được phương án thiết kế một cách toàn diện  cần phải xây dựng đồ thị vòngquay

Đồ thị vòng quay mang tính định lượng  tính được tỉ số truyền của từng nhóm

 tính được số răng của các bánh răng

chọn số vòng quay trên trục I qua bộ truyền bánh răng có tỉ số truyền là i0 = 26/54

Trang 8

I.4 Tính toán vẽ đồ thị sai số

I.4.1 Tính toán số vòng quay thực tế

a Tính số răng của các bánh răng theo từng nhóm truyền

Các phương pháp tính số răng:

+) Phương pháp bội số chung nhỏ nhất: áp dụng cho trường hợp có nhiều cấptốc độ tuân theo quy luật cấp số nhân

+) Tinh theo chi tiết máy dựa trên khoảng cách trục

+) Tính theo sức bền : thường tính cho trường hợp có một đường truyền

Từ những phân tích trên ta thấy với hộp tốc độ cần thiết kế cần độ chính xác cao chọn phương pháp bội số chung nhỏ nhất

*Với nhóm 1:

i1 =

4

1 ϕ

=

4

26 1

1

=

16 39

= 1

1

g f

ta có f1+g1=55

i2 =

3

1 ϕ

=

3

26 1

ta có f2+g2=55

i3 =

2

1 ϕ

=

2

26 1

ta có f3+g3= 55Bội số chung nhỏ nhất: K = 55

Với Zmin=17 để tính Emin ta chọn cặp ăn khớp có lượng mở lớn nhất

Do giảm tốc nên ta tính:

Trang 9

Emin= Zmin C =

k f

g f Z

.

) min

f

.

1 1 1

=

16 55

g

.

1 1 1

=

39 55

i1=

16 39

Z2 =

+g Z f

f

.

2 2 2

g

.

2 2 2

f

.

3 3 3

g

.

3 3 3

=

4

26 1

1

= 47

18

ta có f4+g4= 65

Trang 10

Với Zmin=17 để tính Emin ta chọn cặp ăn khớp có lượng mở lớn nhất

Do giảm tốc nên ta có:

Emin= Zmin C =

k f

g f Z

.

)

4

4 4 min +

=18.65

65 17

f

.

4 4 4

f

.

5 5 5

g

5 5

Trang 11

Z6 =

∑+g Z f

f

.

6 6 6

g

.

6 6 6

=

6

26 1

Từ đó ta có : ∑∑ 8

7

Z Z

7

m m

Do 2 cặp bánh răng có modul khác nhau nên ta tính riêng cho từng cặp:

EminC =

k f

g f Z

< 1 , ta chọn E = 1

Trang 12

Z7 =

+g Z f

f

.

7 7 7

90 19

g

.

7 7 7

90 71

g f Z

f

.

8 8 8

120 82

g

.

8 8 8

120 38

i8 =38

82

b) Vẽ sơ đồ động

Trang 13

18 47

19 71

18 47

19 71

= 37.5

Trang 14

n3 = nđc io.i3 i4 i7 = 1440 54

26

22 33

18 47

19 71

28 37

19 71

28 37

19 71

28 37

19 71

39 26

19 71

39 26

19 71

39 26

19 71

18 47

82 38

18 47

82 38

18 47

82 38

= 381.99

Trang 15

n13 = nđc io.i1 i5 i8 = 1440 54

26

16 39

28 37

82 38

28 37

82 38

28 37

82 38

39 26

82 38

39 26

82 38

39 26

82 38

n -n n

.100%

Trang 16

Ta thấy sai số ∆n% ≤ 5% nằm trong giới hạn cho phép

Trang 17

CHƯƠNG II: Tính toán thiết kế động học hộp chạy dao

II.1 Tính toán chọn PAKG tối ưu

II.1.1 Thông số đã cho:

Z = 18 ϕ

=1.26

Sdọcmin=Sngangmin=3Sđứngmin= 20(mm/ph)

Snhanh = 2300(mm/ph)

Động cơ chạy dao : N = 1,7 Kw ; n= 1420 (vg/ ph)

II.1.2 Tính thông số hộp chạy dao

Với : Sdọcmin=Sngangmin=3Sđứngmin= 20(mm/ph)

Với ϕ

=1.26 và dựa vào máy tham khảo 6H82 ta thấy cơ cấu tạo ra chuyển độngchạy dao dọc ,chạy dao ngang và chạy dao đứng là cơ cấu vít me có tv=6 (mm)

Do đó ta chọn bước vít cho máy mới cần thiết kế là tv=6 (mm)

Mà ta có Sdọc=Sngang=3Sđứng nên ta chỉ cần tính toán với 1 đường truyền còn cácđường truyền khác tính tương tự

Nên ta tính với đường chạy dao dọc

Trang 18

 Ta xác định được chuỗi lượng chạy dao

chạy dao với cơ cấu chấp hành là vít me có tv=6 mm như sau:

Trang 19

Với động cơ có công suất N = 1,7 ( Kw) và ndc = 1420 ( v/ph)

min min

min

14

n n n i

Ta có số nhóm truyền tối thiểu : X = 5

Với tối thiểu 5 nhóm truyền và 18 cấp tốc độ ta có các phương án không giannhư sau :

Z = 18 = 3 x 3 x 2

= 3 x 2 x 3 = 2 x 3 x 3 Lập bảng so sánh chúng:

Trang 20

- Từ bảng trên ta thấy các PAKG (2) (3) có số bánh răng trên trục chính là nhiềuhơn mà trên trục chính các bánh răng lại chịu mômen xoắn lớn nhất nên cácphương án này không hợp lý.

⇒ Từ các chỉ tiêu trên PAKG 3 x 3 x 2 là hợp lý nhất

I.2 Lập bảng lưới kết cấu nhóm

Với K=i=3 nhóm truyền ta có số phương án thứ tự K! = 3! = 6

Trang 21

Theo điều kiện φxmax ≤8 có hai PATT đạt là (1) và (3) Để chọn được PATT hợp

lý ta phải dựa vào lưới kết cấu

Ta có lưới kết cấu của hai phương án thứ tự:

Trang 22

Ta thấy trong hộp chạy dao có 3 đường chạy dao: chạy dao đứng, chạy daongang, chạy dao dọc và xích chạy nhanh Mỗi xích lại có các cơ cấu điều khiển:vít me, eku, các cơ cấu ly hợp

Do đó muốn có không gian để lắp các cơ cấu trên thì ta đi sử dụng cơ cấu phảnhồi Để phù hợp với cơ cấu phản hồi thì ta không sử dụng lưới kết cấu dạng rẻ quạtnhư bình thường nữa mà ta sử dụng phương án thứ tự:

Trang 23

II.3 Vẽ đồ thị vòng quay

Do hộp chạy dao cần có tốc độ thấp để trực tiếp thực hiện các lượng chạy daodọc, ngang, đứng cho nên đồ thị chỉ có phản hồi như lưới kết cấu ở trên vẫn chưathỏa mãn mà cần phải giảm tốc nhiều hơn nữa Muốn như vậy ta phải dùng phươngpháp tăng thêm số trục trung gian

Với đường chạy dao nhanh:

Điều kiện: ≤ ichaydao ≤ 2,8 ,ta chọn được i01 dựa theo máy tham khảo:

Trang 24

= 288.44 (v/ph)

Ta chọn n0 = n20 = 269,1 (v/ph)

Chọn n0 = 269,1 -> i02 = = = 0,32 ( t/m)

Như đã lý luận ở trên ta thấy đường chạy dao nhanh với lượng chạy dao giống

tham khảo thì ta cũng chọn xích chạy dao nhanh như máy tham khảo

Ta sử dụng đồ thị vòng quay của máy chuẩn để thiết kế máy mới như sau:

Trang 25

I.4, Tính toán vẽ đồ thị sai số

I.4.1 Tính toán số vòng quay thực tế:

a Tính số răng của các bánh răng theo từng nhóm truyền

Nhóm I: i01=

2

1 ϕ

=

2

26 1

=

22 64

Trang 26

Nhóm III: i1=

3

1 ϕ

=

3

26 1

Emin=

k f

g f Z

f

.

1 1

g

.

1 1 1

f

.

2 2

g

.

2 2 2

f

.

3 3

3

=3

2

.54=36

Trang 27

Z’

3=

+g Z f

g

.

3 3 3

1

=

18 40

=

21 37

=

24 34

Emin=

k f

g f Z

.

4

4 4 min +

=

17.58 18.58

4

=

18 58

.58=18 => i4=

18 40

f

.

5 5 5

=

21 37

.58 =21

Trang 28

5 = 58 – 21 = 37 ⇒

i5=

21 37

Z6 =

+g Z f

f

.

6 6 6

=

24 58

Nhóm V:

Đây là cơ cấu phản hồi từ trục V về trục IV nên phải đảm bảo khoảng cách trục a

đã được xác định trước như sau:

58 20

=

18 40

Trang 29

40 40

Nhóm VII:

i10=

35

28 '

26 1

1 1

=

11 2.5

11

Z Z

Nhóm IX:

i12= φ-0,5= 1,26-0.5 =

12 12

=

18 16

Trang 30

Nhóm XI i14=1

18

18 '14

14 =

Z Z

b Vẽ sơ đồ động:

c Tính số vòng quay thực tế

Trang 31

nmin = n1 = nđc io1.io2.i1.i4.i7.i8 .i9.i10.i11.i12 .i13.i14

= nđc

' 01

01

Z Z

' 02

02

Z

Z

' 1

1

Z Z

' 4

4

Z Z

' 7

7

Z

Z

' 8

8

Z Z

' 9

9

Z Z

' 10

10

Z Z

' 11

11

Z Z

' 12

12

Z Z

' 13

13

Z Z

' 14

14

Z Z

= 3.41

n2 = nđc io1.io2.i1.i5.i7.i8 .i9.i10.i11.i12 .i13.i14

= nđc

' 01

01

Z Z

' 02

02

Z

Z

' 1

1

Z Z

' 5

5

Z Z

' 7

7

Z

Z

' 8

8

Z Z

' 9

9

Z Z

' 10

10

Z Z

' 11

11

Z Z

' 12

12

Z Z

' 13

13

Z Z

' 14

14

Z Z

= 4.30

n3 = nđc io1.io2.i1.i6.i7.i8 .i9.i10.i11.i12 .i13.i14

= nđc

' 01

01

Z Z

' 02

02

Z

Z

' 1

1

Z Z

' 6

6

Z Z

' 7

7

Z

Z

' 8

8

Z Z

' 9

9

Z Z

' 10

10

Z Z

' 11

11

Z Z

' 12

12

Z Z

' 13

13

Z Z

' 14

14

Z Z

= 5.35

n4 = nđc i01.i02.i2.i4.i7.i8 .i9.i10.i11.i12 .i13.i14

=nđc

' 01

01

Z Z

' 02

02

Z

Z

' 2

2

Z Z

' 4

4

Z Z

' 7

7

Z

Z

' 8

8

Z Z

' 9

9

Z Z

' 10

10

Z Z

' 11

11

Z Z

' 12

12

Z Z

' 13

13

Z Z

' 14

14

Z Z

= 6.82

n5 = nđc i01.i02.i2.i5.i7.i8 .i9.i10.i11.i12 .i13.i14

= nđc

' 01

01

Z Z

' 02

02

Z

Z

' 2

2

Z Z

' 5

5

Z Z

' 7

7

Z

Z

' 8

8

Z Z

' 9

9

Z Z

' 10

10

Z Z

' 11

11

Z Z

' 12

12

Z Z

' 13

13

Z Z

' 14

14

Z Z

=8.60

n6 = nđc i01.i02.i2.i6.i7.i8 .i9.i10.i11.i12 .i13.i14

Trang 32

= nđc

' 01

01

Z Z

' 02

02

Z

Z

' 2

2

Z Z

' 6

6

Z Z

' 7

7

Z

Z

' 8

8

Z Z

' 9

9

Z Z

' 10

10

Z Z

' 11

11

Z Z

' 12

12

Z Z

' 13

13

Z Z

' 14

14

Z Z

= 10.70

n7 = nđc i01.i02.i3.i4.i7.i8 .i9.i10.i11.i12 .i13.i14

= nđc

' 01

01

Z Z

' 02

02

Z

Z

' 3

3

Z Z

' 4

4

Z Z

' 7

7

Z

Z

' 8

8

Z Z

' 9

9

Z Z

' 10

10

Z Z

' 11

11

Z Z

' 12

12

Z Z

' 13

13

Z Z

' 14

14

Z Z

=13.64

n8 = nđc i01.i02.i3.i5.i7.i8 .i9.i10.i11.i12 .i13.i14

= nđc

' 01

01

Z Z

' 02

02

Z

Z

' 3

3

Z Z

' 5

5

Z Z

' 7

7

Z

Z

' 8

8

Z Z

' 9

9

Z Z

' 10

10

Z Z

' 11

11

Z Z

' 12

12

Z Z

' 13

13

Z Z

' 14

14

Z Z

= 17.20

n9 = nđc i01.i02.i3.i6.i7.i8 .i9.i10.i11.i12 .i13.i14

= nđc

' 01

01

Z Z

' 02

02

Z

Z

' 3

3

Z Z

' 6

6

Z Z

' 7

7

Z

Z

' 8

8

Z Z

' 9

9

Z Z

' 10

10

Z Z

' 11

11

Z Z

' 12

12

Z Z

' 13

13

Z Z

' 14

14

Z Z

= 21.39

n10 = nđc io1.io2.i1.i4 i9.i10.i11.i12 .i13.i14

= nđc

' 01

01

Z Z

' 02

02

Z

Z

' 1

1

Z Z

' 4

4

Z Z

' 9

9

Z Z

' 10

10

Z Z

' 11

11

Z Z

' 12

12

Z Z

' 13

13

Z Z

' 14

14

Z Z

= 26.23

n11 = nđc io1.io2.i1.i5 i9.i10.i11.i12 .i13.i14

Trang 33

= nđc

' 01

02

Z

Z

' 1

1

Z Z

' 5

5

Z Z

' 9

9

Z Z

' 10

10

Z Z

' 11

11

Z Z

' 12

12

Z Z

' 13

13

Z Z

' 14

14

Z Z

=33.08

n12 = nđc io1.io2.i1.i6 i9.i10.i11.i12 .i13.i14

= nđc

' 01

02

Z

Z

' 1

1

Z Z

' 6

6

Z Z

' 9

9

Z Z

' 10

10

Z Z

' 11

11

Z Z

' 12

12

Z Z

' 13

13

Z Z

' 14

14

Z Z

= 41.14

n13 = nđc io1.io2.i2.i4 i9.i10.i11.i12 .i13.i14

= nđc

' 01

02

Z

Z

' 2

2

Z Z

' 4

4

Z Z

' 9

9

Z Z

' 10

10

Z Z

' 11

11

Z Z

' 12

12

Z Z

' 13

13

Z Z

' 14

14

Z Z

= 52.46

n14 = nđc io1.io2.i2.i5 i9.i10.i11.i12 .i13.i14

= nđc

' 01

02

Z

Z

' 2

2

Z Z

' 5

5

Z Z

' 9

9

Z Z

' 10

10

Z Z

' 11

11

Z Z

' 12

12

Z Z

' 13

13

Z Z

' 14

14

Z Z

= 66.16

n15 = nđc i01.i02.i2.i6 i9.i10.i11.i12 .i13.i14

= nđc

' 01

02

Z

Z

' 2

2

Z Z

' 6

6

Z Z

' 9

9

Z Z

' 10

10

Z Z

' 11

11

Z Z

' 12

12

Z Z

' 13

13

Z Z

' 14

14

Z Z

= 82.29

n16 = nđc i01.i02.i3.i4 i9.i10.i11.i12 .i13.i14

= nđc

' 01

02

Z

Z

' 3

3

Z Z

' 4

4

Z Z

' 9

9

Z Z

' 10

10

Z Z

' 11

11

Z Z

' 12

12

Z Z

' 13

13

Z Z

' 14

14

Z Z

= 104.92

Trang 34

n17 = nđc i01.i02.i3.i5 i9.i10.i11.i12 .i13.i14

= nđc

' 01

01

Z Z

' 02

02

Z

Z

' 3

3

Z Z

' 5

5

Z Z

' 9

9

Z Z

' 10

10

Z Z

' 11

11

Z Z

' 12

12

Z Z

' 13

13

Z Z

' 14

14

Z Z

= 132.33

n18 = nđc i01.i02.i3.i6.i9.i10.i11.i12 .i13.i14

= nđc

' 01

01

Z Z

' 02

02

Z

Z

' 3

3

Z Z

' 6

6

Z Z

' 9

9

Z Z

' 10

10

Z Z

' 11

11

Z Z

' 12

12

Z Z

' 13

13

Z Z

' 14

14

Z Z

= 164.58II.4.2 Tính toán sai số vòng quay

Trang 35

 Ta có đồ thị sai số vòng quay:

Trang 36

13

18 45

21

24 27

37 34

M 1

40 18

36

24 18 t=6x1

28

v

44 64 27 57 43

Viii

M 6 37

19

iv

18 36

Ngày đăng: 26/01/2022, 15:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w