1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phân dạng toán 10 đồ thị và ứng dụng

180 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân dạng Toán 10 Đồ Thị Và Ứng Dụng
Trường học Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách giáo khoa
Định dạng
Số trang 180
Dung lượng 4,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc hai trên một khoảng………61 Dạng 4.. Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương VI-Bài 1.. Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương VI-B

Trang 1

MỤC LỤC

CHƯƠNG VI HÀM SỐ, ĐỒ THỊ VÀ ỨNG DỤNG 1

1 HÀM SỐ A Lý thuyết……….1

B Phân dạng, bài tập minh họa và câu hỏi trắc nghiệm……… 4

Dạng 1 Tìm giá trị của hàm số……… ………4

Dạng 2 Tìm tập xác định của hàm số……… … ……… 7

Dạng 3 Tìm tập giá trị của hàm số……… … ……….24

Dạng 4 Tính chẵn, lẻ của hàm số….……… ……… …………25

Dạng 5 Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên một khoảng…… …………35

Dạng 6 Đồ thị của hàm số và phép tịnh tiến của đồ thị……… …………36

Dạng 7 Bài toán thực tế……… …………39

2 HÀM SỐ BẬC HAI A Lý thuyết……….41

B Phân dạng, bài tập minh họa và câu hỏi trắc nghiệm……….………….43

Dạng 1 Xác định hàm số bậc hai……….……… 43

Dạng 2 Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai……… …… 53

Dạng 3 Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc hai trên một khoảng………61

Dạng 4 Đồ thị của hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối y= f x( ) hoặcy= f ( )x 66

Dạng 5 Xét tương giao của hai đồ thị hàm số ……… ……… …… 70

Dạng 6 Chứng minh bất đẳng thức và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất…… …… 84

Dạng 7 Điểm cố định của đồ thị hàm số ……….…… …… 92

Dạng 8 Bài toán thực tế……… …………96

3 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI A Lý thuyết……… 103

B Phân dạng, bài tập minh họa và câu hỏi trắc nghiệm……….……… 110

Dạng 1 Xét dấu biểu thức chứa tam thức bậc hai một ẩn………….………….…… …….110

Dạng 2 Tìm tham số m để biểu thức luôn cùng dấu ……… …… 117

Dạng 3 Tìm tham số m để phương trình luôn có nghiệm, vô nghiệm……… 127

Dạng 4 Bất phương trình chứa biểu thức dưới dấu căn……… 140

Dạng 5 Bất phương trình chứa biểu thức dưới dấu giá trị tuyệt đối……… 146

Dạng 6 Tìm tham số m để bất phương trình luôn có nghiệm, vô nghiệm………… 148

Trang 2

4 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI

A Lý thuyết……… 158

B Phân dạng, bài tập minh họa và câu hỏi trắc nghiệm……….……… 161

Dạng 1 Phương trình chứa biểu thức dưới dấu căn……… 161

Dạng 2 Phương trình chứa biểu thức dưới dấu giá trị tuyệt đối……… 170

Dạng 3 Phương trình chứa tham số m……… ……… 172

Trang 3

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương VI-Bài 1 Hàm số

6 HÀM S Ố, ĐỒ THỊ VÀ ỨNG DỤNG

A LÍ THUYẾT 1 Định nghĩa Cho D ,D   Hàm số f xác định trên D là một qui tắc đặt tương ứng mỗi số x D với một và chỉ một số y  x được gọi là biến số (đối số) y được gọi là giá trị của hàm số f tại x D được gọi là tập xác định của hàm số f Kí hiệu: y= f x( ) Ví dụ 1.Cho hàm số bậc nhất sau y=ax b+ (a0) 2 Cách cho hàm số Cho bằng bảng Cho bằng biểu đồ Cho bằng công thức y= f x( ) Ví dụ 2.Giá thuê xe ô tô tự lái là 1,2 triệu đồng một ngày cho hai ngày đầu tiên và 900 nghìn đồng cho mỗi ngày tiếp theo Tổng số tiền T phải trả là một hàm số của số ngày x mà khách thuê xe a) Viết công thức của hàm số T =T x( ) b) Tính T( ) ( ) ( )2 ,T 3 ,T 5 và cho biết ý nghĩa của mỗi giá trị này Lời giải

3 Tập xác định của hàm số y= f x( ) là tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f x( ) có nghĩa Ví dụ 3 Tìm tập xác định của các hàm số sau 2 1 6 x y x x + = − − Lời giải

Ví dụ 4 Tìm tập xác định D của hàm số: ( ) 2 23 khi 0 1 khi 0 x x x y f x x x −    − = =   −   Lời giải

§BÀI 1 HÀM S

Trang 4

Ví dụ 5 Tìm giá trị của tham số m để:

a) Hàm số y x 2m 2

x m

=

− xác định trên (−1; 0) b) Hàm số

1

x y

x m

=

− + có tập xác định là 0; +)

Lời giải

4 Đồ thị của hàm số Đồ thị của hàm số y= f x( ) xác định trên tập D là tập hợp tất cả các điểm M x f x( ; ( )) trên mặt phẳng toạ độ với mọi x D Chú ý: Ta thường gặp đồ thị của hàm số y= f x( ) là một đường (đường thẳng, đường cong,… Khi đó ta nói y= f x( ) là phương trình của đường đó Ví dụ 6

5 Sư biến thiên của hàm số Cho hàm số f xác định trên K Hàm số y= f x( ) đồng biến (tăng) trên K nếu x x1, 2K x: 1x2 f x( )1  f x( )2 Hàm số y= f x( ) nghịch biến (giảm) trên K nếu x x1, 2K x: 1x2 f x( )1  f x( )2

Ví dụ 7 Xét chiều biến thiên cuả hàm số sauy= −4 3x Lời giải

Ví dụ 8 Xét chiều biến thiên cuả hàm số sau 2

y=x + x− trên a) (− −; 2) b) (− +2; )

Lời giải

Trang 5

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương VI-Bài 1 Hàm số

6 Tính chẵn lẻ của hàm số Cho hàm số y= f x( ) có tập xác định D Hàm số f được gọi là hàm số chẵn nếu với x D   thì x D−  và f ( )–x = f x( ) Hàm số f được gọi là hàm số lẻ nếu với x D   thì x D−  và f ( )–x = −f x( ) Chú ý: Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng

Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng

Ví dụ 9 Xét tính chẵn lẻ của hai hàm số sau: a) ( ) 32 5 4 x x f x x + = + b) ( ) 22 5 1 x f x x + = − Lời giải

6: Tịnh tiến đồ thị song song với trục tọa độ

Định lý: Cho ( )G là đồ thị của y= f x( ) và p0, q ; ta có 0

Tịnh tiến ( )G lên trên q đơn vị thì được đồ thị y= f x( )+q

Tịnh tiến ( )G xuống dưới q đơn vị thì được đồ thị y= f x( )–q

Tịnh tiến ( )G sang trái p đơn vị thì được đồ thị y= f x( +p)

Tịnh tiến ( )G sang phải p đơn vị thì được đồ thị y= f x( – p)

Ví dụ 10

a) Tịnh tiến đồ thị hàm số 2

2

y= − + liên tiếp sang trái 2 đơn vị và xuống dưới x 1

2 đơn vị ta được đồ thị của hàm số nào?

b) Nêu cách tịnh tiến đồ thị hàm số 3

y= để được đồ thị hàm số x 3 2

y=x + x + x+ Lời giải

Trang 6

B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Dạng 1 TÍNH GIÁ TRỊ CỦA HÀM SỐ 1 Phương pháp Cho hàm số y= f x( ) có tập xác định trên D Giá trị của hàm số tại điểm M x y( 0; 0)là y0 = f x( ).0 Để A x y( 0; 0) là điểm cố định mà đồ thị hàm số y= f x m( , ) luôn đi qua mthì điều kiện cần và đủ là y0 = f x m( 0, )g x y( 0, 0).m h x y+ ( 0, 0)=0 có nghiệm ( ) ( ) 0 0 0 0 , 0 , 0 g x y m h x y =     =  có nghiệm 2 Bài tập minh họa: Bài tập 1 Cho hai hàm số ( ) 2 2 3 1 f x = x + x+ và ( ) 2 1 khi 2 2 1 khi 2 2 6 5 khi 2 x x g x x x x x  +   = − −    −  −  a) Tính các giá trị sau f −( )1 và g( ) ( ) ( )−3 ,g 2 ,g 3 b) Tìmx khi f x =( ) 1 c) Tìm x khi g x =( ) 1 Lời giải

Bài tập 2 Cho hàm số 3 2 2 2

y=mxm + x + mm

a) Tìm m để điểm M −( 1; 2) thuộc đồ thị hàm số đã cho

b) Tìm các điểm cố định mà đồ thị hàm số đã cho luôn đi qua với mọi m

Lời giải

Trang 7

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương VI-Bài 1 Hàm số

3 Câu hỏi trắc nghiệm: Câu 1 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 1 1 y x = − A M1( )2;1 B M2( )1;1 C M3( )2; 0 D M4(0; 2 − ) Lời giải

Câu 2 Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số 2 4 4 x x y x − + = A A( )2; 0 B 3;1 3 B      C C(1; 1 − ) D D − −( 1; 3 ) Lời giải

Câu 3 Đồ thị hàm số ( ) 22 3 2 3 2 x khi x y f x x khi x +   = =  −   đi qua điểm có tọa độ nào sau đây ? A (0; 3− ) B ( )3;6 C ( )2;5 D ( )2;1 Lời giải

Câu 4 Đồ thị của hàm số ( ) 2 1 khi 2 3 khi 2 x x y f x x +   = = −   đi qua điểm nào sau đây? A (0; 3− ) B ( )3;7 C (2; 3− ) D ( )0;1 Lời giải

Trang 8

khi x x

khi x x

f x

x x

Trang 9

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương VI-Bài 1 Hàm số

A a =11 B a =21 C a = −3 D a =3

Lời giải

Câu 12 Tìm m để đồ thị hàm số y=4x m+ − đi qua điểm 1 A( )1; 2

A m =6 B m = −1 C m = −4 D m =1

Lời giải

⑤ Hàm số

( , )

A y

f x m

= ( A là biểu thức luôn có nghĩa) xác định trên tập K khi và chỉ khi

phương trình f x m =( , ) 0 vô nghiệm trên K

⑥ Hàm số y= f x m( , )xác định trên tập K khi và chỉ khi bất phương trình f x m ( , ) 0

nghiệm đúng với mọi xK

⑦ Hàm số

( , )

A y

f x m

= ( A là biểu thức luôn có nghĩa) xác định trên tập K khi và chỉ khi

bất phương trình ( , ) 0f x m  nghiệm đúng với mọi xK

2 Bài tập minh họa:

Bài tập 3 Tìm tập xác định của các hàm số sau

=

Trang 10

Lời giải

Bài tập 4 Tìm tập xác định của các hàm số sau a) 1 ( 3) 2 1 x y x x + = − − b) 2 2 4 4 x y x x x + = − + c) 25 3 4 3 x y x x − = + + d) 2 4 16 x y x + = − e) 2 1 y= x+ x − +x f) 2 2 3 2 2 2 2 1 y= x+ + x+ + −x + −x Lời giải

Trang 11

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương VI-Bài 1 Hàm số

Bài tập 5 Tìm tập xác định của các hàm số sau

a)

3 2

2

1

x y

=

x y

=

− −

c) y= x+ −2 x+3 d) 1 1 1 1 khi x x y x khi x    =   +   e) 8 2 7 1 1 y x x x = + + + + − f) 2 ( ) 2 2 1 y= x + x+ − +x Lời giải

Bài tập 6 Tìm giá trị của tham số mđể hàm số 1 2 1 x y x m + = − + xác định trên nửa khoảng (0;1 Lời giải

Trang 12

Bài tập 7 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số 2

1

x y

x m

=

− + xác định trên khoảng ( )0; 2 ? Lời giải

Bài tập 8 Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số y x m 2 x m + + = − xác định trên (−1; 2) Lời giải

Bài tập 9 Với giá trị nào của m thì hàm số 2 2 1 2 3 x y x x m + = − − − xác định trên . Lời giải

Bài tập 10 Cho hàm số ( ) 22019 2020 , 2 21 2 x f x x x m + = − + − với mlà tham số Số các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số f x xác định với mọi x thuộc ( ) là A vô số B 9 C 11 D 10 Lời giải

Bài tập 11 Cho hàm số 2 2 1 2 1 x y x x m + = + − + với m là tham số Số các giá trị nguyên của tham số m  − 10;10 để hàm số f x( )xác định với mọi xthuộc là A 7 B 10 C 12 D 8 Lời giải

Trang 13

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương VI-Bài 1 Hàm số

Bài tập 12 Số các giá trị nguyên của tham số m  − 10;10để hàm số 2 1

m y

+

=

− + có tập xác

định D =

Lời giải

Bài tập 13 Tìm điều kiện của m để hàm số 2 y= x − +x m có tập xác định D = A 1 4 m  B 1 4 m  C 1 4  − m D 1 4 m  Lời giải

Bài tập 14 Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 2 ( ) 3 4 y= f x = xmx+ có tập xác định là D = A 4 3 m  B 4 3 m  C 4 3 m  D 4 3 m  Lời giải

Bài tập 15 Cho hàm số y= 2xm Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số có tập xác định là 2; +) Lời giải

Bài tập 16 Tập tất cả các giá trị m để hàm số

2

1

rỗng là

A (−;3) B (− + 3; ) C (−;1) D (−;1

Lời giải

Trang 14

Bài tập 17 Tìm m để hàm số y=(x−2) 3x m− − xác định trên tập 1 (1; +)? A m 2 B m 2 C m 2 D m 2 Lời giải

Bài tập 18 Cho hàm số y= m− +x 2x− +m 1 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số xác định trên ( )0;1 Lời giải

Bài tập 19 Cho hàm số 3 5 6 1 x m y x m − + = + − Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số xác định trên (0; +) Lời giải

Bài tập 20 Tìm m để các hàm số sau đây xác định với mọi x thuộc khoảng (0; +) a) y= x− +m 2x− −m 1 b) 2 3 4 1 x m y x m x m − = − + + + − . Lời giải

Trang 15

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương VI-Bài 1 Hàm số

Bài tập 21 Tìm m để các hàm số a) y 1 x 2m 6 x m = + − + + − xác định trên (−1; 0) b) 2 1 2 15 y= − x +mx m+ + xác định trên  1;3 Lời giải

Bài tập 22 Cho hàm số: 2 1 mx y x m = − + − với m là tham số a) Tìm tập xác định của hàm số theo tham số m

b) Tìm m để hàm số xác định trên ( )0;1

Lời giải

Trang 16

Bài tập 23 Cho hàm số 2 3 4 1 x y x m x m = − + + + − với m là tham số a) Tìm tập xác định của hàm số khi m = 1 b) Tìm m để hàm số có tập xác định là 0; +) Lời giải

Bài tập 24 Cho hàm số y 22x 1 x x m + = + + Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số xác định trên Lời giải

Bài tập 25 Tìm m để các hàm số a) 2 2 1 6 2 x y x x m + = − + − xác định trên b) 2 1 3 2 m y x x m + = − + xác định trên toàn trục số Lời giải

Trang 17

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương VI-Bài 1 Hàm số

Bài tập 26 Cho hàm số 4 3 2 4 ( 5) 4 4 y= x + x + m+ x + x+ +m Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số xác định trên Lời giải

3 Bài tập luyện tập : Bài 1 Tìm tập xác định của các hàm số sau: a) 2 1 2 x y x − = − b) 2 2 1 y x x = + − − c) 3 2 1 1 x y x x − = + + d) 2 4 4 y= +x xx+ e) 2 1 6 x y x x + = − − f) 1 1 2 ( ) 2 1 khi x x y f x x khi x    − = =   −   Lời giải

Bài 2 Tìm tập xác định của các hàm số sau:

Trang 18

a) y= 6 3− xx−1 b) y 2 x x 2

x

4 3

y

x

− +

=

d) 6 2 1 1 1 x y x x + = − + + − e) ( ) 2 9 4 3 x y x x + = + + f) 2 2 3 3 2 x x y x x − + = − + g) ( ) 1 1 1 4 f x x = − + h) 2 2 2 3 2 x y x x = − +

Lời giải

Bài 3 Tìm giá trị của tham số m để: a) Hàm số 1 2 2 x y x m x m = − + + − + xác định trên (−1;3) b) Hàm số y= x+ +m 2x− +m 1 xác định trên (0; +) c) Hàm số y x 2m 6 1 x m = − − + − + xác định trên (−1; 0) Lời giải

Trang 19

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương VI-Bài 1 Hàm số

4 Câu hỏi trắc nghiệm Câu 13 Tìm tập xác định D của hàm số 3 1 2 2 x y x − = − A D= B D=(1;+) C D= \ 1   D D= +1; ) Lời giải

Câu 14 Tìm tập xác định D của hàm số (2 21)(1 3). x y x x − = + − A D=(3;+) B D \ 1;3 2   = −    C 1 D ; 2   = − +   D D= . Lời giải

Câu 15 Tìm tập xác định D của hàm số 2 2 1 3 4 x y x x + = + − A D=1; 4 −  B D= \ 1; 4  −  C D= \ 1; 4   D D= Lời giải

Câu 16 Tìm tập xác định D của hàm số ( ) ( 2 ) 1 1 3 4 x y x x x + = + + + A D= \ 1   B D= − 1 C D= \ −1 D D= Lời giải

Câu 17 Tìm tập xác định D của hàm số 32 1

x y

+

=

A D= \ 1; 2   B D= \−2;1  C D= \ −2 D D=

Lời giải

Trang 20

Câu 18 Tìm tập xác định D của hàm số y= x+ −2 x+ 3

A D= − + 3; ) B D= − + 2; ) C D= D D=2;+) Lời giải

Câu 19 Tìm tập xác định D của hàm số y= 6 3− xx− 1

A D=( )1; 2 B D= 1; 2 C D= 1;3 D D= − 1; 2  Lời giải

Câu 20 Tìm tập xác định D của hàm số 3 2 6 4 3 x x y x − + = − A D 2 4; 3 3   =  B 3 4 D ; 2 3   =  C 2 3 D ; 3 4   =  D 4 D ; 3   = −    Lời giải

Câu 21 Tìm tập xác định D của hàm số 2 4 16 x y x + = − A D= − − ( ; 2) (2;+) B D= C D= − − ( ; 4) (4;+) D D= −( 4; 4 ) Lời giải

Câu 22 Tìm tập xác định D của hàm số 2 2 1 3 y= xx+ + x− A D= −( ;3  B D= 1;3 C D=3;+) D D=(3;+) Lời giải

Câu 23 Tìm tập xác định D của hàm số y 2 x x 2 x − + + = A D= − 2; 2  B D= −( 2; 2 \ 0 )   C D= − 2; 2 \ 0    D D= Lời giải

Trang 21

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương VI-Bài 1 Hàm số

Câu 24 Tìm tập xác định D của hàm số 2 1

6

x y

x y

x y

Trang 22

Câu 29 Tìm tập xác định D của hàm số

3 2

1.1

x y

=+ +

Trang 23

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương VI-Bài 1 Hàm số

Câu 34 Tìm tập xác định D của hàm số 2 1

4

x y

=+ +

x x

Trang 24

4

Q=a + −b ab

A Q =11 B Q =14 C Q = −14 D Q =10

Lời giải

A Không có giá trị m thỏa mãn B m 2

Trang 25

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương VI-Bài 1 Hàm số

Câu 43 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y x 2m 2

m m

x m

=

− + − xác định trên ( )0;1

Trang 26

Dạng 3 TẬP GIÁ TRỊ CỦA HÀM SỐ

1 Phương pháp

Cho hàm số y= f x( ) có tập xác định D

Tập hợp T =y= f x x( ) D gọi là tập giá trị của hàm số y= f x( )

2 Bài tập minh họa

Bài tập 27 Tìm tập giá trị của hàm số y=5x−4

Lời giải

Bài tập 28 Tìm tập giá trị của hàm số y=2 x+3

Lời giải

Trang 27

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương VI-Bài 1 Hàm số

Bước 2: Kiểm tra

Nếu x D   −  Chuyển qua bước ba x D

Nếu   −  kết luận hàm không chẵn cũng không lẻ x0 D x0 D

Bước 3: xác định f ( )−x và so sánh với f x( )

Nếu bằng nhau thì kết luận hàm số là chẵn

Nếu đối nhau thì kết luận hàm số là lẻ

Nếu tồn tại một giá trị   mà x0 D f (−x0) f x( ) (0 , fx0) −f x( )0 kết luận hàm số

không chẵn cũng không lẻ

Chú ý: Ta có thể sử dụng Casio: Dùng lệnh Mode 7-TABLE-Nhập f x( ) và nhập g x( )= f ( )−x

2 Bài tập minh họa

Bài tập 32 Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:

a) f x( )=3x3+23 x b) 4 2

f x =x + x + c) f x( )= x+ +5 5−x d) ( ) 2 1

Trang 29

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương VI-Bài 1 Hàm số

Trang 30

a) Nếu hai hàm số trên lẻ thì hàm số y= f x( )+g x( ) là hàm số lẻ

b) Nếu hai hàm số trên một chẵn một lẻ thì hàm số y= f x g x( ) ( ) là hàm số lẻ

Lời giải

Trang 31

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương VI-Bài 1 Hàm số

C Đồ thị của hàm số f x( ) đối xứng qua gốc tọa độ

D Đồ thị của hàm số f x( ) đối xứng qua trục hoành

Trang 32

x

x x

C Đồ thị của hàm số f x( ) đối xứng qua gốc tọa độ

D Đồ thị của hàm số f x( ) đối xứng qua trục hoành

A a tùy ý, b=0, c=0 B a tùy ý, b=0, c tùy ý

C a b c, , tùy ý D a tùy ý, b tùy ý, c =0

Lời giải

Trang 33

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương VI-Bài 1 Hàm số

10; 2

Hàm số nghịch biến trên K  T 0

2 Bài tập minh họa

Bài tập 35 Xét sự biến thiên của hàm số sau trên khoảng (1; +)

Trang 34

b) Lập bảng biến thiên của hàm số trên −1;3 từ đó xác định giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của

hàm số trên −1;3

Lời giải

=

− trên (−;1) Lời giải

Trang 35

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương VI-Bài 1 Hàm số

a) Xét sự biến thiên của hàm số đã cho trên 1; +)

b) Tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm số trên đoạn  2;5

Lời giải

Trang 36

Câu 57 Cho hàm số f x( )= −4 3x Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên (−; 2), đồng biến trên (2; +)

B Hàm số đồng biến trên (−; 2), nghịch biến trên (2; +)

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−; 2) và (2; +)

D Hàm số đồng biến trên các khoảng (−; 2) và (2; +)

A Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+)

B Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+)

C Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng (0;+)

D Hàm số không đồng biến, cũng không nghịch biến trên khoảng (0;+)

A Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+)

B Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+)

C Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng (1;+)

D Hàm số không đồng biến, cũng không nghịch biến trên khoảng (1;+)

Lời giải

Trang 37

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương VI-Bài 1 Hàm số

A Hàm số nghịch biến trên (− −; 5), đồng biến trên (− +5; )

B Hàm số đồng biến trên (− −; 5), nghịch biến trên (− +5; )

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (− −; 5) và (− +5; )

D Hàm số đồng biến trên các khoảng (− −; 5) và (− +5; )

A m 5 B m 5 C m 3 D m 3

Lời giải

Trang 38

Câu 65 Cho hàm số y= f x( ) có tập xác định là −3;3 và đồ thị của

nó được biểu diễn bởi hình bên Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (− −3; 1) và ( )1;3

B Hàm số đồng biến trên khoảng (− −3; 1)và ( )1; 4

C Hàm số đồng biến trên khoảng (−3;3 )

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 0 )

B Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+)

C Hàm số đồng biến trên khoảng (− +; )

D Hàm số đồng biến tại gốc tọa độ O

2 Bài tập minh họa

Bài tập 38 Chứng minh rằng trên đồ thị ( )C của hàm số

211

y x

− +

=+ tồn tại hai điểm ( ;A x A y A)

Trang 39

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương VI-Bài 1 Hàm số

a) Tìm các giá trị của m để f ( )0 =5

b) Tìm các giá trị của m để đồ thị của hàm số y= f x( )đi qua điểm A( )1; 0

Lời giải

Trang 40

4 Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 67 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −3;3 để hàm số

Lời giải

Lời giải

Ngày đăng: 07/07/2023, 14:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Đồ thị của hàm số - Phân dạng toán 10 đồ thị và ứng dụng
4. Đồ thị của hàm số (Trang 4)
Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng. - Phân dạng toán 10 đồ thị và ứng dụng
th ị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng (Trang 5)
Câu 4. Đồ thị của hàm số  ( ) 2 1 khi  2 - Phân dạng toán 10 đồ thị và ứng dụng
u 4. Đồ thị của hàm số ( ) 2 1 khi 2 (Trang 7)
Đồ thị hàm số  f  là tập hợp tất cả các điểm  M x f x ( ; ( ))  nằm trong mặt phẳng tọa độ với  x  D - Phân dạng toán 10 đồ thị và ứng dụng
th ị hàm số f là tập hợp tất cả các điểm M x f x ( ; ( )) nằm trong mặt phẳng tọa độ với x  D (Trang 38)
Bảng giá trị tương ứng: - Phân dạng toán 10 đồ thị và ứng dụng
Bảng gi á trị tương ứng: (Trang 43)
Bảng biến thiên - Phân dạng toán 10 đồ thị và ứng dụng
Bảng bi ến thiên (Trang 44)
Câu 39. Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn - Phân dạng toán 10 đồ thị và ứng dụng
u 39. Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn (Trang 59)
Câu 37. Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của - Phân dạng toán 10 đồ thị và ứng dụng
u 37. Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của (Trang 59)
Câu 38. Bảng biến thiên của hàm số  y = − 2 x 2 + 4 x + 1  là bảng nào trong các bảng cho sau đây ? - Phân dạng toán 10 đồ thị và ứng dụng
u 38. Bảng biến thiên của hàm số y = − 2 x 2 + 4 x + 1 là bảng nào trong các bảng cho sau đây ? (Trang 59)
Câu 36. Bảng biến thiên  ở dưới là bảng biến thiên của - Phân dạng toán 10 đồ thị và ứng dụng
u 36. Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của (Trang 59)
Câu 44. Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm - Phân dạng toán 10 đồ thị và ứng dụng
u 44. Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm (Trang 61)
Hình sau: - Phân dạng toán 10 đồ thị và ứng dụng
Hình sau (Trang 62)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w