1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

bài 8 truy vấn dữ liệu

20 528 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mẫu hỏiLà một công cụ trong Access Để tập hợp theo điều kiện, sắp xếp, tìm kiếm dữ liệu Từ một bảng, nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác dựa vào liên kết giữa các bảng... Điều kiện của lọc đơn

Trang 1

BÀI 8:

TRUY VẤN

DỮ LiỆU

Trang 2

Các khái niệm

1

Tạo mẫu hỏi

2

Ví dụ áp dụng

3

a Mẫu hỏi

b Biểu thức c.Các hàm

Trang 3

MẪU HỎI LỌC

Trang 4

a Mẫu hỏi

Là một công cụ trong Access

Để tập hợp theo điều kiện, sắp xếp, tìm kiếm dữ

liệu

Từ một bảng, nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác dựa vào

liên kết giữa các bảng

Trang 5

Sự khác nhau giữa Lọc và Mẫu hỏi

a Mẫu hỏi

Trang 6

a Mẫu hỏi

Chỉ liên quan đến 1 bảng Liên quan đến 1 bảng, nhiều bảng hoặc

mẫu hỏi đã xây dựng trước

Điều kiện của lọc đơn giản Điều kiện của mẫu hỏi phức tạp

Trang 7

a Mẫu hỏi

Lợi

ích

của

Mẫu

hỏi

Sắp xếp các bản ghi

Chọn các bản ghi thỏa mãn các điều kiện cho trước

Chọn các trường để hiển thị

Thực hiện tính toán: Tính tổng, trung bình cộng, … Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác

Trang 8

b Biểu thức

Để

thực

hiện

tính

toán

kiểm

tra

điều

kiện

Biểu thức

Các toán hạng

Các phép toán Lôgic: AND, OR, NOT

Số học: +, -, *, /

So sánh: <, >, <=, >=, = <>

Tên trường (đóng vai trò các biến): Được ghi trong dấu ngoặc vuông Ví dụ: [Toan],…

Hằng số: Ví dụ 0.1; 1000000, …

Hằng văn bản: Viết trong dấu “”

Ví dụ: “Nam”, “Nữ”, … Hàm: Sum, avg, max, min, count, …

Trang 9

b Biểu thức

Biểu

thức

BT Lôgic

BT số học

Mô tả các trường tính toán trong mẫu hỏi

Ví dụ: : TONGDIEM: [TOAN] + [LY] +

[HOA]

Thiết lập bộ lọc cho bảng

Thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi [GIOITINH]=”Nữ” AND [TOAN]>8.5 thì Access tìm những HS Nữ có điểm Toán >8.5

Trang 10

b Các hàm

Các

hàm

(hàm

gộp

nhóm)

SUM: Hàm tính tổng

AVG: Hàm tính giá trị trung bình

MIN: Hàm tính giá trị nhỏ nhất

MAX: Hàm tính giá trị lớn nhất

COUNT: Hàm đếm số giá trị khác rỗng

Trang 11

Các bước chính để tạo mẫu hỏi

Chọn

dữ liệu

nguồn

cho

mẫu hỏi

Chọn các trường

từ dữ liệu nguồn

để đưa vào mẫu hỏi

Khai báo các điều kiện cần đưa vào mẫu hỏi

để lọc các bản ghi

Chọn các trường dùng để sắp xếp các bản ghi trong mẫu hỏi

Tạo các trường tính toán từ các trường

đã có

Đặt điều kiện gộp nhóm

Trang 12

Chọn

Queries

Tạo mẫu hỏi bằng cách

dùng thuật sĩ

Tạo mẫu hỏi bằng cách tự

thiết kế Chọn

Bước 1:

Trang 13

Nháy Add để

chọn các bảng hoặc mẫu hỏi

Nháy Close để

đóng hộp thoại

Bước 2:

Trang 14

Double click vào các trường từ dữ liệu

nguồn đưa vào mẫu hỏi

Nguồn dữ

liệu

Lưới QBE:

Mô tả điều kiện

Trang 15

Field: Khai báo các trường được chọn, các trường sẽ có

mặt trong mẫu hỏi hoặc các trường chỉ dùng để lọc, sắp

xếp, kiểm tra giá trị,

Table: Tên bảng hoặc mẫu hỏi chứa trường tương ứng.

Sort: Xác định các trường cần sắp xếp.

Show: Các trường sẽ xuất hiện trong mẫu hỏi.

Criteria: Mô tả điều điện để chọn các bản ghi đưa vào

mẫu hỏi, viết dưới dạng logic.

Trang 16

Nháy nút để nhập biểu thức tính Nháy nút để xem kết quả

Trang 17

Tìm những HS nữ có điểm Toán >8.5

Note: Phần này sẽ cho HS xem đoạn video các thao tác thực hiện ví dụ

trên

Trang 18

Tính tổng điểm của những HS có điểm Toán lớn hơn hoặc bằng 8.0

Note: Phần này sẽ cho lên thao tác trực tiếp trên máy

Trang 20

Tổng hợp:

•Khái niệm mẫu hỏi

•Cách xác định các thông số tạo mẫu hỏi

•Thao tác tạo mẫu hỏi

Dặn dò:

•Đọc và tìm hiểu bài tập thực hành 6

Ngày đăng: 28/05/2014, 16:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w