BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021 Câu 1 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án , , ,A B C D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào? A 2 1y x x B[.]
Trang 1BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021
Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số
được liệt kê ở bốn phương ánA B C D, , , dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A yx2 x 1 B yx33x1 C y x 4 x21 D y x 3 3x1
Lời giải Chọn D
Từ đồ thị : lim
và đây là đồ thị hàm bậc ba nên ta chọn phương án y x 3 3x1.
Câu 2: Cho hàm số yf x( ) có xlim ( ) 1f x
vàxlim ( )f x 1
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y 1 và y 1.
D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x và 1 x 1
Lời giải Chọn C
Dựa vào định nghĩa đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ta chọn đáp án C
Câu 3: Biết rằng đường thẳng y2x2 cắt đồ thị hàm số y x 3 tại điểm duy nhất; kí hiệux 2
x y0; 0
là tọa độ của điểm đó Tìm y0
Lời giải Chọn C
Xét phương trình hoành độ giao điểm: 2x 2 x3 x 2 x33x 0 x0
Với x0 0 y0 2
Câu 4: Tính đạo hàm của hàm số y 13x
13 ln13
x
y
Lời giải Chọn B
Ta có:y 13 ln13x
Câu 5: Giải bất phương trình log 32 x 1 3
1
3
10 3
x
Đ MINH H A L N 1-NĂM H C 2017 C A BGD Ề MINH HỌA LẦN 1-NĂM HỌC 2017 CỦA BGD ỌA LẦN 1-NĂM HỌC 2017 CỦA BGD ẦN 1-NĂM HỌC 2017 CỦA BGD ỌA LẦN 1-NĂM HỌC 2017 CỦA BGD ỦA BGD
Đề số 1
Trang 2NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Lời giải Chọn A
Đkxđ:
1
3
x x
Bất phương trình 3x 1 2 3 3x9 x3(t/m đk)
Vậy bpt có nghiệm x> 3
Câu 6: Tìm tập xác định D của hàm số 2
2
y x x
A D ; 1 3; B D 1;3
C D ; 1 3; D D 1;3
Lời giải Chọn C
2
y x x
Hàm số xác định khi x2 2x 3 0 x hoặc1 x 3 Vậy tập xác định: D ; 1 3;
Câu 7: Cho các số thực dương a b, với a 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A 2
1
B loga2ab 2 2loga b
C 2
1
D 2
1 1
Lời giải Chọn D
Câu 8: Cho hai số thực a và b , với 1 a b Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
Lời giải Chọn D
Cách 1- Tự luận: Vì
Cách 2- Casio: Chọn a2;b 3 log 2 1 log 33 2 Đáp án D
Câu 9: Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn
bởi đồ thị hàm số yf x , trục Ox và hai đường thẳng x a x b a b , , xung quanh trục
Ox
A
2
b a
V f x dx
B
2
b a
V f x dx
C
b a
V f x dx
D
b a
V f x dx
Lời giải Chọn A
Câu 10: Tìm nguyên hàm của hàm số f x 2x1
3
f x dx x x C
B f x dx 132x1 2 x1C.
Trang 3BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021
3
f x dx x C
Lời giải Chọn B
1 2
1
2 1
3
Câu 11: Cho số phức z 3 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z :
A Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i B Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2
C Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i D Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2
Lời giải Chọn D
z i z i Vậy phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2
Câu 12: Cho số phức z 2 5 i Tìm số phức w iz z
Lời giải Chọn B
Ta có w iz z i (2 5 ) (2 5 ) 2 i i i 5 2 5 i 3 3i
Câu 13: Trong không gian, cho tam giác vuông ABC tại A , AB a vàAC a 3 Tính độ dài đường sinh
l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB
Lời giải Chọn D
B
Xét tam giác ABC vuông tại A ta có BC2 AC2AB2 4a2 BC 2a
Đường sinh của hình nón cũng chính là cạnh huyền của tam giác l BC 2a
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 3x z Vectơ nào dưới đây là2 0
một vectơ pháp tuyến của P
?
A n r4 1;0; 1
B n r1 3; 1;2
C n r3 3; 1;0
D n r2 3;0; 1
Lời giải Chọn D
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P : 3x z là 2 0 n r2 3;0; 1
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng cho mặt phẳng P
có phương trình
3x4y2z và điểm 4 0 A1; 2;3 Tính khoảng cách d từ A đến P
Trang 4NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
A
5 9
d
B
5 29
d
C
5 29
d
D
5 3
d
Lời giải Chọn C
Khoảng cách từ điểm A đến P
là
29
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
S : x12y 22z12 Tìm tọa độ tâm 9 I và tính bán kính R của S
A I 1;2;1
và R 3
CI 1;2;1
và R 9 D I1; 2; 1 và R 9
Lời giải Chọn A
Mặt cầu S : x12y 22z12 9
có tâm I 1; 2;1
và bán kính R 3
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A0;1;1
) và B1;2;3
Viết phương trình của mặt phẳng P
đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB
A x y 2z 3 0 B x y 2z 6 0
C x3y4z 7 0 D x3y4z 26 0
Lời giải Chọn A
Mặt phẳng P
đi qua A0;1;1
và nhận vecto AB 1;1; 2
là vectơ pháp tuyến
P :1 x 01y12z1 0 x y 2z 3 0
Câu 18: Hỏi hàm số y2x4 đồng biến trên khoảng nào?1
A
1
; 2
1
; 2
Lời giải Chọn B
4
Ta có: y 8x3; y 0 8x3 0 x suy ra 0 y 0 1
Giới hạn: xlim y
; xlim y
Bảng biến thiên:
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng 0;
Câu 19: Cho hàm sốyf x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:
Trang 5BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số có đúng một cực trị
B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1
C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 1
D Hàm số đạt cực đại tại x 0 và đạt cực tiểu tại x 1
Lời giải Chọn D
Đáp án A sai vì hàm số có 2 điểm cực trị
Đáp án B sai vì hàm số có giá trị cực tiểu y 1 khi x 0
Đáp án C sai vì hàm số không có GTLN và GTNN trên
Đáp án D đúng vì hàm số đạt cực đại tại x 0 và đạt cực tiểu tại x 1
Câu 20: Tìm giá trị cực đại yC§ của hàm số y x 3 3x 2
Lời giải
Chọn A
Ta có y 3x2 3 y 0 3x2 3 0
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên, ta thấy giá trị cực đại của hàm số bằng 4
Câu 21: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 3 1
x y
x trên đoạn 2; 4
A min 2;4 y6
B 2;4
miny2
C min 2;4 y3
D 2;4
19 min
3
y
Lời giải Chọn A
Tập xác định:D\ 1
Hàm số
2 3 1
x y
x xác định và liên tục trên đoạn 2; 4
2
2 2
1
Trang 6NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Suy ra 2 7; 3 6; 4 19
3
Vậy 2;4
miny6
tại x3.
Câu 22: Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình
vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất.
Lời giải Chọn C
Ta có : h x cm
là đường cao hình hộp
Vì tấm nhôm được gấp lại tạo thành hình hộp nên cạnh đáy của hình hộp là: 12 2x cm
Vậy diện tích đáy hình hộp S12 2 x2cm2
x
Thể tích của hình hộp là: V S.hx 1 2 2 x2
Xét hàm số: yx 12 2 x2 x 0;6
Ta có : y'12 2 x2 4 12 2x x 12 2 x 12 6 x
;
x 0 2 6
'
y
Suy ra với x thì thể tích hộp là lớn nhất và giá trị lớn nhất đó là 2 y 2 128
Câu 23: Giải phương trình log (4 x 1) 3.
Lời giải Chọn B
ĐK: x1 0 x1
Phương trình log4x13 x 1 4 3 x65
Câu 24: Tính đạo hàm của hàm số
1
4x
x
y
A
2
'
2
y
B
2
'
2 x
x
C
2
'
2x
x
y
D
2
'
2x
x
y
Lời giải
Trang 7BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021 Chọn A
Ta có:
'
y
4
x
x
Câu 25: Đặtalog 3,2 blog 3.5 Hãy biểu diễnlog 45 theo a và b 6
A 6
2
ab
B
2 6
ab
C 6
2
ab b
2 6
ab b
Lời giải Chọn C
2 2
6
log 3
log 45
a
CASIO: Sto\Gán Alog 3,2 Blog 35 bằng cách: Nhập log 3 \shift\Sto\2 A tương tự B
2
log 45 1,34
A AB AB
( Loại)
2 log 45 0
A AB AB
( chọn )
Câu 26: Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động
chậm dần đều với vận tốc v t 5 10t
(m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể
từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
Lời giải Chọn C
Xét phương trình 5 10 0t t 2. Do vậy, kể từ lúc người lái đạp phanh thì sau 2s ô tô dừng
hẳn
Quãng đường ô tô đi được kể từ lúc người lái đạp phanh đến khi ô tô dừng hẳn là
2
2
0
2 5
0 2
Câu 27: Tính tích phân
3 0
cos sin d
A
4
1 4
I
1 4
I
Lời giải Chọn C
Ta có:
3 0
cos sin
Đặt tcosx dt sinxdx dtsinxdx
Đổi cận: Với x 0 t1; với x t1
Trang 8NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Vậy
1 1
0
t
I t dt t dt
Cách khác : Bấm máy tính
Câu 28: Tính tích phân 1
ln
e
I x xdx
:
A
1 2
I
B
2 2 2
e
I
C
2 1 4
e
I
D
2 1 4
e
I
Lời giải Chọn C
1
ln
e
I x xdx
Đặt
2
1 ln
2
v
x
Câu 29: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3 x và đồ thị hàm số y x x 2.
A
37
9
81
Lời giải Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm
0
2
x
x
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3 x và đồ thị hàm số y x x 2 là:
Câu 30: Kí hiệu H
là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y2(x1) ,e x trục tung và trục hoành Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình H
xung quanh trục Ox
A V 4 2e B V 4 2 e
C V e2 5 D V e2 5
Lời giải Chọn D
Phương trình hoành độ giao điểm 2x1e x 0 x1
Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình H
xung quanh trục Ox là:
V x e dx x e dx
Đặt
2
2 2
1
2
x x
u x
e v
dv e dx
Trang 9BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021
x
Gọi
1
2 1
0
I x e dx
Đặt
2 2
1
2
x x
e
dv e dx v
0 0
x
Vậy
1 2
1 0
2
x
e
V x I e e
Câu 31: Cho hai số phức z1 và 1 i z2 2 3i Tính môđun của số phứcz1z2
A z1z2 13
B z1z2 5
C z1z2 1
D z1z2 5
Lời giải Chọn A
z z i i i nên ta có: z1z2 3 2i 3222 13
Câu 32: Cho số phức z thỏa mãn (1i z) 3 i Hỏi điểm biểu diễn củazlà điểm nào trong các điểm
, , ,
M N P Q ở hình bên?
Lời giải Chọn B
Câu 33: Kí hiệu z z z và1, ,2 3 z là bốn nghiệm phức của phương trình4 z4 z212 0 Tính tổng
T z z z z
A T 4 B T 2 3 C T 4 2 3 D T 2 2 3
Lời giải Chọn C
2
4 2
2
12 0
2 4
z z
z z
T z z z z i i
Trang 10NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 34: Tính thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D , biết AC a 3
3
3 6 4
a
V
C V 3 3a3 D
3
1 3
V a
Lời giải Chọn A
Giả sử khối lập phương có cạnh bằng x x ; 0
Xét tam giác ' ' 'A B C vuông cân tại B' ta có:
A C A B B C x2x2 2x2 A C' 'x 2 Xét tam giác 'A AC vuông tại ' A'ta có
AC A A A C 3a2 x22x2 x a
Thể tích của khối lập phương ABCD A B C D là V a3
Câu 35: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SA a 2 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
A
3
2 6
a
V
B
3
2 4
a
V
C V 2a3 D
3
2 3
a
V
Lời giải Chọn D
S
Ta có SAABCD SA là đường cao của hình chóp
Thể tích khối chóp S ABCD :
3 2
a
V SA S a a
Câu 36: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB 1 vàAD 2 Gọi M N lần lượt là trung,
điểm của AD và BC Quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục MN, ta được một hình trụ Tính diện tích toàn phần S tp của hình trụ đó.
A S tp 4
B S tp 2
C S tp 6
D S tp 10
Lời giải Chọn A
AD
rAM
Trang 11BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021
Vậy diện tích toàn phần của hình trụ
2
tp
S r AB r
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng có phương trình:
x y z
Xét mặt phẳng P :10x2y mz 11 0 , m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng P
vuông góc với đường thẳng
Lời giải Chọn B
Đường thẳng
:
x y z
có vectơ chỉ phương u 5;1;1
Mặt phẳng P :10x2y mz 11 0 có vectơ pháp tuyến n10;2;m
Để mặt phẳng P
vuông góc với đường thẳng thì u
phải cùng phương với n
2
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S
có tâmI2;1;1
và mặt phẳng
P : 2x y 2z Biết mặt phẳng 2 0 P
cắt mặt cầu S
theo giao tuyến là một đường tròn
có bán kính bằng 1 Viết phương trình của mặt cầu S
A S : x22y12 z12 8 B S : x22y12z12 10
C S : x 22y12z12 8 D S : x 22y12z 12 10
Lời giải Chọn D
Gọi R r, lần lượt là bán kính của mặt cầu S
và đường tròn giao tuyến
Ta có
2 2
2 2
2.2 1.1 2.1 2
R r d I P
Mặt cầu S
tâm I2;1;1
bán kính R 10là x 22y12z 12 10
Câu 39: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y x 42mx21 có ba điểm
cực trị tạo thành một tam giác vuông cân
1 9
m
1 9
m
D m 1
Lời giải Chọn B
Hàm sốy x 42mx2 có tập xác định: D 1
Ta có:
2
0
Hàm số có 3 cực trị khi và chỉ khi phương trình có 2 nghiệm phân biệt khác 0
Vậy tọa độ 3 điểm lần lượt là:A0;1 ; B m;1 m2 ;C m;1 m2
Trang 12NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Ta có AB m m; 2;AC m m; 2
Vì ABCvuông cân tại
A AB AC m m m m m m m
1
m
Vậy với m 1 thì hàm số có 3 cực trị tạo thành một tam giác vuông cân
Câu 40: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số 2
1 1
x y mx
có hai tiệm cận ngang
Lời giải Chọn D
Xét các trường hơp sau:
Với m : hàm số trở thành 0 y x 1 nên không có tiệm cận ngang
Với m :0
hàm số
y
có tập xác định là
;
D
giới hạn xlim y
hay hàm số không có tiệm cận ngang
Với m :0
Ta có:
2
1 1
1
y
m
và
2
1 1
1
y
m
Vậy hàm số có hai tiệm cận ngang là :
;
khi m 0
Câu 41: Cho hàm số
2
( ) 2 7 x x
f x Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A f x( ) 1 x x 2log 7 02 B f x( ) 1 xln 2x2ln 7 0
C f x( ) 1 xlog 27 x20 D f x( ) 1 1 xlog 7 02
Lời giải Chọn D
2 2
.log 7 0
x x
2
.ln 2 ln 7 0
2 7
Trang 13BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021
2 2
log 7 0
x x
Câu 42: Cho các số phức z thỏa mãn z 4 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức
(3 4 )
w i z i là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó
Lời giải Chọn C
Giả sử z a bi w x yi a b x y ; ; , , ,
Theo đề w3 4 i z i x yi 3 4 i a bi i
3 4 3 4 1 3 4 3 4
x y a b a b a b a b
Mà z 4 a2b2 16 Vậy 2 2
Bán kính đường tròn là r 400 20
Câu 43: Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB , AC và DA đôi một vuông góc với nhau; AB6a ,
7
AC a vàAD4a Gọi M , N , P tương ứng là trung điểm các cạnh BC,CD, DB Tính thể
tích V của tứ diện AMNP
A
3
7 2
V a
B V 14a3 C
3
28 3
V a
D V 7a3
Lời giải Chọn D
Ta có
3
ABCD
V AB AD AC a a a a
Ta nhận thấy
3
7
Câu 44: 111Equation Chapter 1 Section 1 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình vuông cạnh
bằng 2a Tam giác SAD cân tại S và mặt bên SAD
vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S ABCD bằng
3
4
3a Tính khoảng cách h từ B đến mặt phẳng SCD
A
2 3
h a
B
4 3
h a
C
8 3
h a
D
3 4
h a
Lời giải Chọn B