BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022 Câu 1 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án , , ,A B C D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào? A 2 1y x x B[.]
Trang 1BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Câu 1. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số
được liệt kê ở bốn phương ánA B C D, , , dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A yx2 x 1 B yx33x1 C y x 4 x21 D y x 3 3x1
đúng?
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng và
D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng và
Câu 3. Biết rằng đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại điểm duy nhất; kí hiệu
là tọa độ của điểm đó Tìm
Câu 4. Tính đạo hàm của hàm số
Câu 6. Tìm tập xác định D của hàm số
Câu 7. Cho các số thực dương với Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
Câu 8 .Cho hai số thực a và b , với 1 a b Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
Đ MINH H A L N 1-NĂM H C 2017 C A BGD Ề MINH HỌA LẦN 1-NĂM HỌC 2017 CỦA BGD ỌA LẦN 1-NĂM HỌC 2017 CỦA BGD ẦN 1-NĂM HỌC 2017 CỦA BGD ỌA LẦN 1-NĂM HỌC 2017 CỦA BGD ỦA BGD
Đề số 1
( )
x f x
x f x
1
1
x x 1
13x
y
1
.13x
y x y 13 ln13x y 13x
13 ln13
x
y
2
log 3x 1 3 3
x
1
3
10 3
x
2
; 1 3;
; 1 3;
,
2
1
2 a
a ab b loga2ab 2 2loga b
2
1
4 a
1 1
2 2 a
Trang 2NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
A loga b 1 logb a B 1 log a blogb a
C logb aloga b1 D logb a 1 loga b
Câu 9. Viết công thức tính thể tích của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn
bởi đồ thị hàm số , trục và hai đường thẳng , xung quanh trục
Câu 10. Tìm nguyên hàm của hàm số
Câu 11. Cho số phức Tìm phần thực và phần ảo của số phức :
A Phần thực bằng và Phần ảo bằng B Phần thực bằng và Phần ảo bằng
C Phần thực bằng và Phần ảo bằng D Phần thực bằng và Phần ảo bằng
Câu 12. Cho số phức Tìm số phức
Câu 13. Trong không gian, cho tam giác vuông tại , và Tính độ dài đường sinh
của hình nón, nhận được khi quay tam giác xung quanh trục
Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng Vectơ nào dưới đây là
một vectơ pháp tuyến của ?
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng cho mặt phẳng có phương trình
và điểm Tính khoảng cách từ đến
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu
.Tìm tọa độ tâm và tính bán kính của
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm ) và Viết phương trình
của mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng
V
yf x Ox x a x b a b ,
Ox
2
b
a
V f x dx 2
b
a
b
a
V f x dx
b
a
V f x dx
f x x
3
f x dx x x C
f x dx 132x1 2 x1C.
3
f x dx x C
3 2
3
2 5
z i w iz z
7 3
w i w 3 3i w 3 7 i w 7 7i
ABC A AB a AC a 3
P
4 1;0; 1
n r
1 3; 1;2
n r
3 3; 1;0
n r
2 3;0; 1
n r
3x4y2z 4 0 A1; 2;3 d A P
5 9
29
29
3
d
Oxyz
1;2;1
1; 2;1
Oxyz A0;1;1 B1; 2;3
Trang 3BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022 Câu 18. Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào?
Câu 19. Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số có đúng một cực trị
B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng
C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng
D Hàm số đạt cực đại tại và đạt cực tiểu tại
Câu 20. Tìm giá trị cực đại của hàm số
Câu 21. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
Câu 22. Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình
vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp Tìm để hộp nhận được có thể tích lớn nhất.
Câu 23. Giải phương trình
Câu 24. Tính đạo hàm của hàm số
4
y x 1
; 2
1
; 2
;0
1
C§
y y x 3 3x2
C§ 4
2 3 1
x y
2;4
miny6
2;4
miny2
2;4
miny3
2;4
19 min
3
y
12
x x
6
4
log (x 1) 3. 63
1
x
2
1 2 1 ln 2 '
2
2
1 2 1 ln 2 '
2 x
x
y
2
1 2 1 ln 2 '
2x
x
2
1 2 1 ln 2 '
2x
x
y
Trang 4NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 26. Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động
chậm dần đều với vận tốc (m/s), trong đó là khoảng thời gian tính bằng giây, kể
từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
Câu 28. Tính tích phân :
Câu 29. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và đồ thị hàm số
Câu 30. Kí hiệu là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số trục tung và trục hoành
Tính thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình xung quanh trục
Câu 31. Cho hai số phức và Tính môđun của số phức
Câu 32. Cho số phức thỏa mãn Hỏi điểm biểu diễn của là điểm nào trong các điểm
ở hình bên?
log 3, log 3
6
2
ab
2 6
log 45 a ab
ab
6
2
ab b
2 6
log 45 a ab
ab b
5 10
3 0
cos sin d
4
1 4
1 4
I
1
ln
e
I x xdx
1 2
I
2
e
I
2 1 4
e
I
2 1 4
e
I
3
y x x y x x 2
37
12
9 4
81
4 2
z i z2 2 3i z1z2
z z z1z2 5 z1z2 1 z1z2 5
, , ,
M N P Q
Trang 5BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022 Câu 33. Kí hiệu và là bốn nghiệm phức của phương trình Tính tổng
Câu 34. Tính thể tích của khối lập phương , biết
Câu 35. Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh , cạnh bên vuông góc với
mặt phẳng đáy và Tính thể tích của khối chóp
Câu 36. Trong không gian, cho hình chữ nhật có và Gọi lần lượt là trung
điểm của và Quay hình chữ nhật xung quanh trục , ta được một hình trụ Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó
Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng có phương trình:
Xét mặt phẳng , là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của để mặt phẳng vuông góc với đường thẳng
Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu có tâm và mặt phẳng
Biết mặt phẳng cắt mặt cầu theo giao tuyến là một đường tròn
có bán kính bằng 1 Viết phương trình của mặt cầu
Câu 39. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho đồ thị của hàm số có ba điểm
cực trị tạo thành một tam giác vuông cân
Câu 40. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho đồ thị của hàm số có hai tiệm cận
ngang
A Không có giá trị thực nào của thỏa mãn yêu cầu đề bài B
Câu 41. Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
1, ,2 3
T z z z z
4
V ABCD A B C D AC a 3
3
3
3 6 4
a
3 3
V a
3
1 3
2
3
2 6
a
4
a
2
V a
3
2 3
a
V
tp
S
4
tp
2
Oxyz S I2;1;1
S
S : x22y12z12 8 S : x22y12 z12 10
S : x 22y12z12 8 S : x 22y12z12 10
3
1 9
m
1
1 9
m
1
m
1 1
x y mx
0
2
( ) 2 7 x x
f x
2 2
f x x x f x( ) 1 xln 2x2ln 7 0
2 7
f x x x f x( ) 1 1 xlog 7 02
Trang 6NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 42. Cho các số phức thỏa mãn Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức
là một đường tròn Tính bán kính của đường tròn đó
Câu 43. Cho tứ diện có các cạnh , và đôi một vuông góc với nhau; ,
và Gọi , , tương ứng là trung điểm các cạnh , , Tính thể tích của tứ diện
Câu 44 111Equation Chapter 1 Section 1 Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh
bằng Tam giác cân tại và mặt bên vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp bằng Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng
Câu 45. Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước , người ta làm các thùng đựng nước hình
trụ có chiều cao bằng , theo hai cách sau (xem hình minh họa dưới đây):
Cách 1: Gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng
Cách 2: Cắt tấm tôn ban đầu thành hai tấm bằng nhau, rồi gò mỗi tấm đó thành mặt xung quanh của một thùng
Kí hiệu là thể tích của thùng gò được theo cách 1 và là tổng thể tích của hai thùng gò được theo cách 2 Tính tỉ số
Câu 46. Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh bằng , mặt bên là tam giác đều
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho
Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm và đường thẳng có phương trình:
Viết phương trình đường thẳng đi qua , vuông góc và cắt
(3 4 )
4
D
7
3
7 2
14
V a
3
28 3
7
V a
S ABCD
S ABCD
3
4
2 3
3
3
4
50 240cm cm 50cm
1
1 2
V V
1 2
1 2
V
V
1 2
1
V
V
1 2
2
V
V
1 2
4
V
V
V
5 15 18
54
27
3
V
Trang 7BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ , cho bốn điểm , , và
Hỏi tất cả có bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó?
A mặt phẳng B mặt phẳng C mặt phẳng D có vô số
Câu 49. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho hàm số đồng biến trên khoảng
A hoặc B
Câu 50. Ông A vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm Ông muốn hoàn nợ cho
ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết tiền nợ sau đúng 3 tháng kể từ ngày vay Hỏi, theo cách đó, số tiền mà ông A sẽ phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần hoàn nợ là bao nhiêu? Biết rằng, lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ
D
m
tan 2 tan
x y
x m
0;
4
0
m
3
100.(1,01) 3
m
3 3
(1, 01) (1, 01) 1
m
100.1,03 3
m
3 3
120.(1,12) (1,12) 1
m