Luyện thi đại Hóa tại nhà
Trang 1ĐỀ THAM KHẢO THI ĐẠI HỌC Môn thi : Hóa – Đề 1 – Đáp án
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng sau: Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O
Sau khi lập phương trình hoá học của phản ứng, số nguyên tử Cu bị oxi hoá và số phân tử HNO3 bị khử là
A 3 và 6 B 3 và 2 C 1 và 6 D 3 và 8
Giải 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Câu 2: Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị bền là 107Ag và 109Ag Nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,87 Phần trăm khối lượng của 107Ag có trong AgNO3 là
A 56,65% B 35,59% C 64,44% D 43,12%
Giải Gọi xlà % của 107Ag% của 109Ag = 100 x
x
Câu 3: Cho 2,9 gam anđehit X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 29,0 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH3CHO B CH2=CHCHO C (CHO)2 D CH3CH2CHO
Giải 2
X
H
2
M
H
X
2,9
58
108
4nx nAg Vậy andhit có 2 nhóm chức CHOXlà (CHO)2
Câu 4: X là một amino axit thiên nhiên phân tử chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhómCOOH Cho 3,56 gam X tác dụng với NaOH dư thu được 4,44 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3CH(NH2) COOH B CH3CH2CH(NH2) COOH
C CH2(NH2) COOH D CH2(NH2) CH2 CH2COOH
Giải Gọi công thức amino axit có dạng : NH2RCOOH
muoi amino axit amino axit
0, 04
X
CH3CH(NH2) COOH
Câu 5: Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ) trong thời gian 15 phút, thu được 0,432 gam Ag ở catot Sau đó để làm kết tủa hết ion Ag+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 25 ml dung dịch NaCl 0,4M Cường độ dòng điện và khối lượng AgNO3 ban đầu là (Ag=108)
A 0,429 A và 3,82 gam B 0,429 A và 2,38 gam C 0,249 A và 2,38 gam D 0,492 A và 3,28 gam
Giải Ag
m I.t 0, 432 I.15.60 I 0, 429A
Ag
0, 432
108
, nNaCl 0, 025.0, 40, 01mol
Trang 22AgNO3 + H2O2Ag + 2HNO3 + 1
0,004 0,00
AgNO3 + NaClAgCl + NaNO3
0,01 0,01
3 AgNO
m 0, 004 0, 01 108 14 48 2,38g
Câu 6: Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO3)2 trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dung dịch đã giảm bao nhiêu gam?
A 8,0 gam B 1,6 gam C 18,8 gam D 6,4 gam
Giải Cu(NO3)2 + H2OCu + 2HNO3 + 1
2O2
0,1 0,05
dd
m 0, 05.32 1, 6gam
Câu 7: Đốt cháy V lít hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon thu được 1,4V lít CO2 và 2V lít hơi nước Các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử và thành phần phần trăm và thể tích của 2 hiđrocacbon trên là:
A C2H4, CH4 ; 40%,60 % B C2H4, CH4 ; 60%,40 %
C C2H6, CH4 ; 40%,60 % D C2H4, CH4 ; 50%,50 %
Giải
Từ đáp án : khí CH4 và C2H4 hoặc C2H6
a a 2a
x
b 2b b
2
x
0, 4 0, 6
b
2
x
Câu 8: Cho các chất: ancol (rượu) etylic, glixerol (glixerin), glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là
Giải
Số chất tác dụng với Cu(OH)2 : glixerol (glixerin), glucozơ, axit fomic
Câu 9: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol (rượu) etylic 46º
là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A 6,0 kg B 5,4 kg C 5,0 kg D 4,5 kg
Giải
Trang 30 nc 0 nc
nc dd
lít mnc d.Vnc 2,3.0,82, 24 kg
C6H10O5 72%2C2H5OH
162 2.46
? kg 2,24kg
6 10 5
C H O
2, 24.162 100
2.46 72
Câu 10: Hỗn hợp M gồm anđehit X (no, đơn chức, mạch hở) và hiđrocacbon Y, có tổng số mol là 0,2 (số mol của X nhỏ hơn của Y) Đốt cháy hoàn toàn M, thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 7,2g H2O Hiđrocacbon Y
là
Giải Andehit : C Hn 2n 1CHO : a mol
Hidrocacbon : C Hx y : b mol
n 2n 1
C H CHO + O2 n 1 CO2 + n 1 H2O
a an 1 an 1
2
y
H2O
b bx b
2
y
2
CO
8,96
22, 4
2 HO
7, 2
18
a n 1 b 0, 4 1
a n 1 b 0, 4 2
2
x
y
2
2 4
3 6
1
CH L 2
2
4 2
3
C H L 6
x y x y
y x y
Vậy Hidrocacbon : C2H4
Câu 11: Dẫn 3,36 lít hỗn hợp X gồm propin và propen đi vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy còn 1,12 lít khí thoát ra và có m gam kết tủa Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m là
Giải
3 4
3 4
C H t/d
C H
AgNO / NH
Khí sinh ra là C3H6
3 4
C H
3 4
C H
2, 24
22, 4
Trang 4CHCCH3 + AgNO3 + NH3CAgCCH3 + NH4NO3
3 CAg C CH
Câu 12: Một hỗn hợp X gồm CH3COOH và C2H5OH Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc) Thêm một ít dung dịch H2SO4 đặc vào m gam hỗn hợp X và đun nóng thu được 17,6 gam este Hiệu suất phản ứng đạt 80% Giá trị của m là
Giải
CH3COOH + Na + H2O CH3COONa + H2O + 1
2H2
2
C2H5OH + Na C2H5ONa + 1
2
CH3COOH + C2H5OH H SO 2 4
80%
CH3COOC2H5 + H2O
a b
2
H
3 2 5
CH COOC H
17, 6
88
TH1 : CH3COOH tham gia hết , C2H5OH còn dư :
3
CH COOH
0, 2.100
80
, từ 1 nC H OH2 5 0,5 0, 25 0, 25mol
Vậy
CH COOH C H OH
TH2 : CH3COOH còn dư, C2H5OH tham gia hết:
2 5
C H OH
0, 2.100
80
, từ 1 nCH COOH3 0,5 0, 25 0, 25mol
Vậy
CH COOH C H OH
Câu 13: Điện phân nóng chảy 5,85g muối clorua của một kim loại kiềm thu được 1,12 lít khí Clo (đkc) tại anot Vậy muối của kim loại kiềm là:
Giải 2M + Cl22MCl
2
1,12
n 1 n 2 n 1 2 n 0,1mol
22, 4
= nmuốiMmuối = 5,85 58,5
0,1
Vậy muối : NaCl
Câu 14: Cho 28g Fe vào dd chứa 1,1mol AgNO3, kết thúc phản ứng thu được chất rắn và dd muối mà sau khi
cô cạn thu được m g muối khan Giá trị của m là ?
Giải
Trang 528
56
Fe + 2AgNO3Fe(NO3)2 + 2Ag
Bđ 0,5 1,1
Tg 0,5 1 0,5 1
Kt 0 0,1 0,5 1
AgNO3 + Fe(NO3)2Fe(NO3)3 + Ag
Bđ 0,1 0,5
Tg 0,1 0,1 0,1 0,1
Kt 0 0,4 0,1 0,1
Chất rắn và dd muối mà sau khi cô cạn :
Fe NO Fe NO
Câu 15: Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
A CH2=CHCH2COOCH3 B CH2=CHCOOC2H5
C C2H5COOCH=CH2 D CH3COOCH=CHCH3
Giải Este : RCOOR’ có phân tử khối là 100 đvC R R' 44 100 R R' 56 1
este
20
100
, nNaOH 0,3.1 0,3mol
RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
Bđ 0,2 0,3
Tg 0,2 0,2 0,2
Kt 0 0,1 0,2
Sau khi cô cạn : mNaOHmRCOONa 23, 20,1.40R67 0, 2 23, 2 R 29C H2 5
Từ (1) R' 27CHCH2 Vậy Este : C2H5COOCH=CH2
Câu 16: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào là tơ trùng hợp ?
A tơ visco, tơ nilon- 6,6 B tơ nilon-6,6, tơ capron
C tơ visco, tơ axetat D tơ capron, tơ enang
Giải
tơ trùng hợp : tơ nilon-6,6, tơ capron
Câu 17: Cho 100 ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1,0 vào V ml dung dịch Ba(OH)2 0,025M thu được dung dịch có pH bằng 2,0 Giá trị của V là :
Giải
pH = 1,0H0,1 M nH 0,1.01 0, 01mol
2
Ba OH
Sau phản ứng thu pH = 2,0HdưH0, 01 M
2
H OHH O
Bđ 0,01 0,05V
Tg 0,05V 0,05V
Kt 0,010,05V 0
Trang 60, 01 0, 05V
0,1 V
Câu 18: Hòa tan hết m gam hỗn hợp A gồm Cu và 1 oxit sắt bằng 320 ml dd HCl 1M ( vừa đủ ) Dd thu được sau phản ứng chỉ chứa hai muối là FeCl2 ( có khối lượng 15,24 gam ) và CuCl2 Xác định công thức của oxit sắt và giá trị m ?
A Fe2O3 và 14,4g B Fe3O4 và 11,84g C Fe2O3 và 11,84g D Fe3O4 và 14,40 g
Giải
Vì Cu và 1 oxit sắt hòa tan hết trong dd HCloxit sắt là Fe2O3 Hoặc Fe3O4
HCl
n 0,32.1 0,32mol ,
2 FeCl
15, 24
127
TH1 : oxit sắt là Fe2O3
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
0,32 0,1066
3FeCl3 + Cu2FeCl2 + CuCl2
0,1066 0,071
Loại trường hợp này vì
2 FeCl
TH2 : oxit sắt là Fe3O4
Fe3O4 + 8HCl FeCl2 +2FeCl3 + 4H2O
0,04 0,32 0,04
2
FeCl
n còn lại 0,12 0, 04 0, 08mol
3FeCl3 + Cu2FeCl2 + CuCl2
0,04 0,08
3 4
m m m 56.3 16.4 0, 04 64.0, 04 11,84g
Câu 19: Khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,15 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,10 mol Ba(OH)2, sau phản ứng thu được m gam kết tủa trắng Giá trị m là (Cho C = 12, O = 16, Na = 23, Ba = 137)
A 29,55 gam B 19,70 gam C 39,40 gam D 39,40 gam
Giải 2NaHCO3 + Ba(OH)2Na2CO3 + BaCO3 + 2H2O
Bd 0,15 0,1
Tg 0,15 0,075 0,075 0,075
Kt 0 0,025 0,075 0,075
Ba(OH)2 + Na2CO3BaCO3 + 2NaOH
0,025 (0,075) 0,025
3 BaCO
m 0, 075 0, 025 197 19, 7g
Câu 20: Cho 0,02 mol chất X (X là một -amino axit) phản ứng hết với 160 ml dung dÞch HCl 0,152 M thì tạo ra 3,67 gam muối Mặt khác 4,41 gam X khi phản ứng với một lượng NaOH vừa đủ thì tạo ra 5,73 gam muối khan Biết X có mạch cacbon không phân nhánh Công thức cấu tạo của X là
A HOOC-CH(NH2)-CH(NH2)COOH B CH3-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
C HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH D CH3-CH2-CH(NH2)-COOH
Giải HCl
n 0,16.0,1520, 02432mol> 0,02 mol aminoaxit Vậy amino có 1 gốc NH2
Gọi aminoaxit : NH2R(COOH)n
NH2R(COOH)n + HCl NH3ClR(COOH)n
Trang 7
NH ClR COOH
3, 67
0, 02
NH2R(COOH)n + nNaOH NH2R(COONa)n + H2O
a a
NH R COONa NH R COOH
Câu 21: Cho 1,5 gam một anđehit tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam
Ag Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là
A HCHO B CH3-CH2-CHO C OHC-CHO D CH2=CH-CHO
Giải Andehit : R(CHO)n , nAg 2,16 0, 2mol
108
R(CHO)n 2nAg
Từ đáp án trên
TH1 : Andehit có 1 nhóm chức CHO n 1 nanđehit = 0, 2 0,1mol
2 Manđehit 1,5
15 0,1
R 29.1 15
Loại
TH2 : Andehit có 2 nhóm chức CHO n 2 nanđehit = 0, 2 0, 05mol
60
0, 05
R 29.2 60 R 2
Vậy andehit : (HCHO)2 vậy công thức thu gọn là : HCHO
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 6,0 gam axit cacboxylic X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng axit H2SO4 đặc, dư và bình (2) đựng dung dịch NaOH đặc, dư Kết thúc thí nghiệm, bình (1) tăng 3,6 gam; bình (2) tăng 8,8 gam Công thức cấu tạo của X là:
A HCOOH B HOOC−COOH C CH3COOH D CH2=CH−COOH
Giải Gọi axit cacboxylic : C H Ox y Z
x y Z
2
y
Trang 8Bình 1 tăng : là
3, 6
18
, Bình 2 tăng : là
8,8
44
a 0, 2
a 0, 2
2
a 0, 2
x
x y
z
x y
CTĐGN của axit : CH O n Với n2 2 C2H4O2 ứng với axit : CH3COOH
Với n 4 C4H8O4 Không có đáp án
Câu 23: Hòa tan 1,8g muối sunfat kim loại nhóm IIA trong nước rồi pha loãng cho đủ 50ml dd Để phản ứng hết với dung dịch này cần 20ml dung dịch BaCl2 0,75M Công thức muối sunfat là:
Giải 2
BaCl
n 0, 02.0, 750, 015mol
MSO4 + BaCl2MCl2 + BaSO4
0,015 0,015
4
MSO
1,8
0, 015
Câu 24: Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất Giá trị V là
A 3,36 lít B 2,52 lít C 1,26 lít D 4,48 lít
Giải
nkim loại hóa trị = nkhí chỉ số oxi hóa
4, 05
27
Câu 25: Có sẵn 20g dd NaOH 30% cần pha trộn thêm vào bao nhiêu gam dd NaOH 10% để được dd NaOH 25% ?
Giải
25%
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 13,92 gam Fe3O4 trong dung dịch HNO3 dư, thu được 448 ml khí X (ở đktc) Khí
X là
Giải
N O
0, 448
22, 4
3 4
Fe O
13,92
232
Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
3
2 5
1
y x
Trang 95x2yFe46x18yHNO315x6y Fe NO33N Ox y23x9yH O2
1
1
y
x
: là NO
Câu 27: Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn khan thu được là bao nhiêu?
A 12,3 gam B 10,5 gam C 10,2 gam D 8,2 gam
Giải
3 2 5
CH COOC H
8,8
88
, nNaOH 0,15.1 0,15mol
CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + R’OH
Bđ 0,1 0,15
Tg 0,1 0,1 0,1
Kt 0 0,05 0,1
Sau khi cô cạn :mrắn = mNaOH dư +
3
CH COONa
m 0,05.40 0,1.82 10, 2g
Câu 28: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01 mol/l với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l, thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị m và a là
A 2,330 và 0,03 mol/l B 3,495 và 0,02 mol/l C 0,5825 và 0,06 mol/l D 0,233 và 0,06 mol/l
Giải
2 4 HCl H SO H
n n 2n 0, 25.0, 08 2.0, 25.0, 01 0, 025mol
2
Ba OH OH
n 2n 2.0, 25.a0,5a mol
pH = 12 sau phản ứng dư OH pOH 14 12 2 OH0, 01M
OH
2
H OHH O
Bđ 0,025 0,5a
Tg 0,025 0,025
Kt 0 0,5a 0, 025
Vì sau phản ứng dư OH 2
Ba
dư 2
n n n 0, 25.0, 01 0.0025 mol m 0, 0025.233 0,5825g
Câu 29: Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp X ( Fe , FeO ,
Fe2O3 ,Fe3O4 ) Để hòa tan hết X , cần vừa đủ 300 ml dung dịch HCl 1M , đồng thời giải phóng 0,672 lít khí ( đktc ) Tính m ?
Giải H
n bay hơi từ khí
2 H
0, 672
22, 4
nH còn lại trong HCl = 0,3 0, 06 0, 24mol
n 0, 24
m m m 12m 1,92m 10, 08g
Trang 10Câu 30: Cho V lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M thu được 27,58 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là
A 8,512 lít B 8,064 lít C 2,688 lít D 6,272 lít
Giải
2 KOH Ba OH OH
n n 2n 0, 2.1 20, 2.0, 75 0,5mol ,
3 BaCO
27,58
197
n n n 0,5 0,14 0,36molV 0,36.22, 48, 064lít
Câu 31: Hoà tan hoàn toàn 2,05 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Mg, Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl Sau phản ứng, thu được 1,232 lít khí (ở đktc) và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là
A 5,955g B 4,320g C 6,245g D 6,480g
Giải
mmuối =
2
kl H
1, 232
m n 71 2, 05 71 5,955g
22, 4
Câu 32: Bằng phương pháp lên men rượu từ glucozo , người ta thu được 0,1 lít ancol etylic ( có khối lượng riêng 0,8 g/ml ) Biết hiệu suất lên men 80% Xác định khối lượng glucozo đã dung ?
A 198,5 gam B 190,5 gam C 195,65 gam D 185,6 gam
Giải
2 5
C H OH
C6H12O680%2C2H5OH + 2CO2
180 2.46
?Kg 0,08
6 12 6
C H O
0, 08.180 100
2.46 80
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 2,8 g hh FeO , Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ V ml dd HCl 1M , thu được dd X Cho
từ từ dd NaOH dư vào dd X thu kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3 g chất rắn Tính V ?
Giải
2 3
Fe Fe O
3
160
16
0, 0875
1
Câu 34: Để trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylic Y (no, đơn chức), cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24% Công thức của Y là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A C2H5COOH B C3H7COOH C HCOOH D CH3COOH
Giải Gọi Axit cacbonxilic có dạng RCOOH
Vậy axit : CH3COOH
Câu 35: Cho 9,3 gam một amin no đơn chức mạch hở X tác dụng với dung dịch FeCl3, dư thu được 10,7 gam kết tủa X có công thức là
Giải
Trang 112 3 2 3 3
Vậy amin : CH3NH2
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6g X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là
Giải
3n 1
2
x
0,1 0,1n 0,1 n 1
2
x
0,05x 2
0,1n 0,1 n 1 0, 05 0,5 2n 4
n 1 2
x x
2 2 2
CH NH
4, 6
46
Vì có hai nhóm NH2nHCl 2nCH 2 NH 2 2 0,1.20, 2mol
Câu 37: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (proton, nơtron, electron) là 82, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Kí hiệu nguyên tử của X là
Giải
X có tổng số hạt cơ bản là 822Z N 82 1
Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 222Z N 22 2
56
26Fe
Câu 38: Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm đi 3,4 gam so với dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của a là
Giải 2
CO
10 3, 4
44
C6H12O690%2CO2
0,15
6 12 6
C H O
0,15.1 100
Câu 39: Cho m gam hỗn hợp hai amino axit (trong phân tử chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl) tác dụng với 110 ml dung dịch HCl 2M được dung dịch X Để phản ứng hết với các chất trong X cần dùng
200 gam dung dịch NaOH 8,4% được dung dịch Y Cô cạn Y được 34,37 gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 16,1 gam B 15,1 gam C 18,1 gam D 17,1 gam
Giải Gọi amino axit : NH2RCOOH nHCl0,11.20, 22mol, nNaOH 200.8, 4 0, 42mol
Gọi xlà số mol HCl t/d với amino axit , y là số mol HCl dư