1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Luyện thi đại Hóa tại nhà- ĐỀ 1- ĐÁP ÁN

14 454 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 538,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện thi đại Hóa tại nhà

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO THI ĐẠI HỌC Môn thi : Hóa – Đề 1 – Đáp án

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng sau: Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + H2O

Sau khi lập phương trình hoá học của phản ứng, số nguyên tử Cu bị oxi hoá và số phân tử HNO3 bị khử là

A 3 và 6 B 3 và 2 C 1 và 6 D 3 và 8

Giải 3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

Câu 2: Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị bền là 107Ag và 109Ag Nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,87 Phần trăm khối lượng của 107Ag có trong AgNO3 là

A 56,65% B 35,59% C 64,44% D 43,12%

Giải Gọi xlà % của 107Ag% của 109Ag = 100 x

x

Câu 3: Cho 2,9 gam anđehit X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 29,0 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A CH3CHO B CH2=CHCHO C (CHO)2 D CH3CH2CHO

Giải 2

X

H

2

M

H

X

2,9

58

108

  4nx nAg Vậy andhit có 2 nhóm chức CHOXlà (CHO)2

Câu 4: X là một amino axit thiên nhiên phân tử chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhómCOOH Cho 3,56 gam X tác dụng với NaOH dư thu được 4,44 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3CH(NH2) COOH B CH3CH2CH(NH2) COOH

C CH2(NH2) COOH D CH2(NH2) CH2 CH2COOH

Giải Gọi công thức amino axit có dạng : NH2RCOOH

muoi amino axit amino axit

0, 04

       X

 CH3CH(NH2) COOH

Câu 5: Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ) trong thời gian 15 phút, thu được 0,432 gam Ag ở catot Sau đó để làm kết tủa hết ion Ag+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 25 ml dung dịch NaCl 0,4M Cường độ dòng điện và khối lượng AgNO3 ban đầu là (Ag=108)

A 0,429 A và 3,82 gam B 0,429 A và 2,38 gam C 0,249 A và 2,38 gam D 0,492 A và 3,28 gam

Giải Ag

m I.t 0, 432 I.15.60 I 0, 429A

Ag

0, 432

108

  , nNaCl 0, 025.0, 40, 01mol

Trang 2

2AgNO3 + H2O2Ag + 2HNO3 + 1

0,004 0,00

AgNO3 + NaClAgCl + NaNO3

0,01 0,01

3 AgNO

m 0, 004 0, 01 108 14 48 2,38g

Câu 6: Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO3)2 trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dung dịch đã giảm bao nhiêu gam?

A 8,0 gam B 1,6 gam C 18,8 gam D 6,4 gam

Giải Cu(NO3)2 + H2OCu + 2HNO3 + 1

2O2

0,1 0,05

dd

m  0, 05.32 1, 6gam

Câu 7: Đốt cháy V lít hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon thu được 1,4V lít CO2 và 2V lít hơi nước Các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử và thành phần phần trăm và thể tích của 2 hiđrocacbon trên là:

A C2H4, CH4 ; 40%,60 % B C2H4, CH4 ; 60%,40 %

C C2H6, CH4 ; 40%,60 % D C2H4, CH4 ; 50%,50 %

Giải

Từ đáp án : khí CH4 và C2H4 hoặc C2H6

a a 2a

x

 

    

 

b 2b b

2

x

0, 4 0, 6

b

2

x

    

Câu 8: Cho các chất: ancol (rượu) etylic, glixerol (glixerin), glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là

Giải

Số chất tác dụng với Cu(OH)2 : glixerol (glixerin), glucozơ, axit fomic

Câu 9: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol (rượu) etylic 46º

là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

A 6,0 kg B 5,4 kg C 5,0 kg D 4,5 kg

Giải

Trang 3

0 nc 0 nc

nc dd

     lít mnc d.Vnc 2,3.0,82, 24 kg

C6H10O5 72%2C2H5OH

162 2.46

? kg 2,24kg

6 10 5

C H O

2, 24.162 100

2.46 72

Câu 10: Hỗn hợp M gồm anđehit X (no, đơn chức, mạch hở) và hiđrocacbon Y, có tổng số mol là 0,2 (số mol của X nhỏ hơn của Y) Đốt cháy hoàn toàn M, thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 7,2g H2O Hiđrocacbon Y

Giải Andehit : C Hn 2n 1CHO : a mol

Hidrocacbon : C Hx y : b mol

n 2n 1

C H CHO + O2 n 1 CO2 + n 1 H2O

a an 1  an 1 

2

y

H2O

b bx b

2

y

2

CO

8,96

22, 4

2 HO

7, 2

18

a n 1 b 0, 4 1

a n 1 b 0, 4 2

2

x

y

  

 

  



 

 

 

2

2 4

3 6

1

CH L 2

2

4 2

3

C H L 6

x y x y

y x y

 

 

 

       

 

 

 

 Vậy Hidrocacbon : C2H4

Câu 11: Dẫn 3,36 lít hỗn hợp X gồm propin và propen đi vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy còn 1,12 lít khí thoát ra và có m gam kết tủa Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m là

Giải

 

3 4

3 4

C H t/d

C H

AgNO / NH

Khí sinh ra là C3H6

3 4

C H

3 4

C H

2, 24

22, 4

Trang 4

CHCCH3 + AgNO3 + NH3CAgCCH3 + NH4NO3

3 CAg C CH

Câu 12: Một hỗn hợp X gồm CH3COOH và C2H5OH Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc) Thêm một ít dung dịch H2SO4 đặc vào m gam hỗn hợp X và đun nóng thu được 17,6 gam este Hiệu suất phản ứng đạt 80% Giá trị của m là

Giải

CH3COOH + Na + H2O CH3COONa + H2O + 1

2H2

2

C2H5OH + Na C2H5ONa + 1

2

CH3COOH + C2H5OH H SO 2 4

80%

CH3COOC2H5 + H2O

a b

 

2

H

3 2 5

CH COOC H

17, 6

88

TH1 : CH3COOH tham gia hết , C2H5OH còn dư :

3

CH COOH

0, 2.100

80

   , từ  1 nC H OH2 5 0,5 0, 25 0, 25mol

Vậy

CH COOH C H OH

TH2 : CH3COOH còn dư, C2H5OH tham gia hết:

2 5

C H OH

0, 2.100

80

   , từ  1 nCH COOH3 0,5 0, 25 0, 25mol

Vậy

CH COOH C H OH

Câu 13: Điện phân nóng chảy 5,85g muối clorua của một kim loại kiềm thu được 1,12 lít khí Clo (đkc) tại anot Vậy muối của kim loại kiềm là:

Giải 2M + Cl22MCl

2

1,12

n 1 n 2 n 1 2 n 0,1mol

22, 4

     = nmuốiMmuối = 5,85 58,5

0,1 

      Vậy muối : NaCl

Câu 14: Cho 28g Fe vào dd chứa 1,1mol AgNO3, kết thúc phản ứng thu được chất rắn và dd muối mà sau khi

cô cạn thu được m g muối khan Giá trị của m là ?

Giải

Trang 5

28

56

Fe + 2AgNO3Fe(NO3)2 + 2Ag

Bđ 0,5 1,1

Tg 0,5 1 0,5 1

Kt 0 0,1 0,5 1

AgNO3 + Fe(NO3)2Fe(NO3)3 + Ag

Bđ 0,1 0,5

Tg 0,1 0,1 0,1 0,1

Kt 0 0,4 0,1 0,1

Chất rắn và dd muối mà sau khi cô cạn :

Fe NO Fe NO

Câu 15: Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A CH2=CHCH2COOCH3 B CH2=CHCOOC2H5

C C2H5COOCH=CH2 D CH3COOCH=CHCH3

Giải Este : RCOOR’ có phân tử khối là 100 đvC   R R' 44 100   R R' 56 1 

este

20

100

  , nNaOH 0,3.1 0,3mol

RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH

Bđ 0,2 0,3

Tg 0,2 0,2 0,2

Kt 0 0,1 0,2

Sau khi cô cạn : mNaOHmRCOONa 23, 20,1.40R67 0, 2 23, 2 R 29C H2 5

Từ (1) R' 27CHCH2 Vậy Este : C2H5COOCH=CH2

Câu 16: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào là tơ trùng hợp ?

A tơ visco, tơ nilon- 6,6 B tơ nilon-6,6, tơ capron

C tơ visco, tơ axetat D tơ capron, tơ enang

Giải

tơ trùng hợp : tơ nilon-6,6, tơ capron

Câu 17: Cho 100 ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1,0 vào V ml dung dịch Ba(OH)2 0,025M thu được dung dịch có pH bằng 2,0 Giá trị của V là :

Giải

pH = 1,0H0,1 M nH 0,1.01 0, 01mol

2

Ba OH

Sau phản ứng thu pH = 2,0HdưH0, 01 M 

2

H   OHH O

Bđ 0,01 0,05V

Tg 0,05V 0,05V

Kt 0,010,05V 0

Trang 6

0, 01 0, 05V

0,1 V

 

Câu 18: Hòa tan hết m gam hỗn hợp A gồm Cu và 1 oxit sắt bằng 320 ml dd HCl 1M ( vừa đủ ) Dd thu được sau phản ứng chỉ chứa hai muối là FeCl2 ( có khối lượng 15,24 gam ) và CuCl2 Xác định công thức của oxit sắt và giá trị m ?

A Fe2O3 và 14,4g B Fe3O4 và 11,84g C Fe2O3 và 11,84g D Fe3O4 và 14,40 g

Giải

Vì Cu và 1 oxit sắt hòa tan hết trong dd HCloxit sắt là Fe2O3 Hoặc Fe3O4

HCl

n 0,32.1 0,32mol ,

2 FeCl

15, 24

127

TH1 : oxit sắt là Fe2O3

Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O

0,32 0,1066

3FeCl3 + Cu2FeCl2 + CuCl2

0,1066 0,071

Loại trường hợp này vì

2 FeCl

TH2 : oxit sắt là Fe3O4

Fe3O4 + 8HCl FeCl2 +2FeCl3 + 4H2O

0,04 0,32 0,04

2

FeCl

n còn lại 0,12 0, 04 0, 08mol

3FeCl3 + Cu2FeCl2 + CuCl2

0,04 0,08

3 4

m m m 56.3 16.4 0, 04 64.0, 04 11,84g

Câu 19: Khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,15 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,10 mol Ba(OH)2, sau phản ứng thu được m gam kết tủa trắng Giá trị m là (Cho C = 12, O = 16, Na = 23, Ba = 137)

A 29,55 gam B 19,70 gam C 39,40 gam D 39,40 gam

Giải 2NaHCO3 + Ba(OH)2Na2CO3 + BaCO3 + 2H2O

Bd 0,15 0,1

Tg 0,15 0,075 0,075 0,075

Kt 0 0,025 0,075 0,075

Ba(OH)2 + Na2CO3BaCO3 + 2NaOH

0,025 (0,075) 0,025

3 BaCO

m 0, 075 0, 025 197 19, 7g

Câu 20: Cho 0,02 mol chất X (X là một -amino axit) phản ứng hết với 160 ml dung dÞch HCl 0,152 M thì tạo ra 3,67 gam muối Mặt khác 4,41 gam X khi phản ứng với một lượng NaOH vừa đủ thì tạo ra 5,73 gam muối khan Biết X có mạch cacbon không phân nhánh Công thức cấu tạo của X là

A HOOC-CH(NH2)-CH(NH2)COOH B CH3-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

C HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH D CH3-CH2-CH(NH2)-COOH

Giải HCl

n 0,16.0,1520, 02432mol> 0,02 mol aminoaxit Vậy amino có 1 gốc NH2

Gọi aminoaxit : NH2R(COOH)n

NH2R(COOH)n + HCl NH3ClR(COOH)n

Trang 7

   

NH ClR COOH

3, 67

0, 02

NH2R(COOH)n + nNaOH NH2R(COONa)n + H2O

a a

NH R COONa NH R COOH

 

 



 

 



Câu 21: Cho 1,5 gam một anđehit tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam

Ag Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là

A HCHO B CH3-CH2-CHO C OHC-CHO D CH2=CH-CHO

Giải Andehit : R(CHO)n , nAg 2,16 0, 2mol

108

R(CHO)n  2nAg

Từ đáp án trên

TH1 : Andehit có 1 nhóm chức CHO  n 1 nanđehit = 0, 2 0,1mol

2  Manđehit 1,5

15 0,1

 

R 29.1 15

   Loại

TH2 : Andehit có 2 nhóm chức CHO  n 2 nanđehit = 0, 2 0, 05mol

60

0, 05

R 29.2 60 R 2

     Vậy andehit : (HCHO)2 vậy công thức thu gọn là : HCHO

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 6,0 gam axit cacboxylic X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng axit H2SO4 đặc, dư và bình (2) đựng dung dịch NaOH đặc, dư Kết thúc thí nghiệm, bình (1) tăng 3,6 gam; bình (2) tăng 8,8 gam Công thức cấu tạo của X là:

A HCOOH B HOOC−COOH C CH3COOH D CH2=CH−COOH

Giải Gọi axit cacboxylic : C H Ox y Z

x y Z

2

y

Trang 8

Bình 1 tăng : là

3, 6

18

    , Bình 2 tăng : là

8,8

44

a 0, 2

a 0, 2

2

a 0, 2

x

x y

z

x y

CTĐGN của axit : CH O n Với n2   2 C2H4O2 ứng với axit : CH3COOH

Với n 4 C4H8O4 Không có đáp án

Câu 23: Hòa tan 1,8g muối sunfat kim loại nhóm IIA trong nước rồi pha loãng cho đủ 50ml dd Để phản ứng hết với dung dịch này cần 20ml dung dịch BaCl2 0,75M Công thức muối sunfat là:

Giải 2

BaCl

n 0, 02.0, 750, 015mol

MSO4 + BaCl2MCl2 + BaSO4

0,015 0,015

4

MSO

1,8

0, 015

Câu 24: Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất Giá trị V là

A 3,36 lít B 2,52 lít C 1,26 lít D 4,48 lít

Giải

nkim loại hóa trị = nkhí chỉ số oxi hóa

4, 05

27

Câu 25: Có sẵn 20g dd NaOH 30% cần pha trộn thêm vào bao nhiêu gam dd NaOH 10% để được dd NaOH 25% ?

Giải

25%

Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 13,92 gam Fe3O4 trong dung dịch HNO3 dư, thu được 448 ml khí X (ở đktc) Khí

X là

Giải

N O

0, 448

22, 4

3 4

Fe O

13,92

232

Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

3

2 5

1

y x

  

Trang 9

5x2yFe46x18yHNO315x6y Fe NO33N Ox y23x9yH O2

1

1

y

x

         : là NO

Câu 27: Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn khan thu được là bao nhiêu?

A 12,3 gam B 10,5 gam C 10,2 gam D 8,2 gam

Giải

3 2 5

CH COOC H

8,8

88

  , nNaOH 0,15.1 0,15mol

CH3COOC2H5 + NaOH  CH3COONa + R’OH

Bđ 0,1 0,15

Tg 0,1 0,1 0,1

Kt 0 0,05 0,1

Sau khi cô cạn :mrắn = mNaOH dư +

3

CH COONa

m 0,05.40 0,1.82 10, 2g 

Câu 28: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01 mol/l với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l, thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị m và a là

A 2,330 và 0,03 mol/l B 3,495 và 0,02 mol/l C 0,5825 và 0,06 mol/l D 0,233 và 0,06 mol/l

Giải

2 4 HCl H SO H

n  n 2n 0, 25.0, 08 2.0, 25.0, 01 0, 025mol 

 2

Ba OH OH

n  2n 2.0, 25.a0,5a mol

pH = 12 sau phản ứng dư OH pOH 14 12   2 OH0, 01M

OH

2

H   OHH O

Bđ 0,025 0,5a

Tg 0,025 0,025

Kt 0 0,5a 0, 025

Vì sau phản ứng dư OH 2

Ba 

 dư 2

n n  n 0, 25.0, 01 0.0025 mol m 0, 0025.233 0,5825g

Câu 29: Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp X ( Fe , FeO ,

Fe2O3 ,Fe3O4 ) Để hòa tan hết X , cần vừa đủ 300 ml dung dịch HCl 1M , đồng thời giải phóng 0,672 lít khí ( đktc ) Tính m ?

Giải H

n  bay hơi từ khí

2 H

0, 672

22, 4

   nH còn lại trong HCl = 0,3 0, 06 0, 24mol

n 0, 24

m m m 12m 1,92m 10, 08g

Trang 10

Câu 30: Cho V lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M thu được 27,58 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là

A 8,512 lít B 8,064 lít C 2,688 lít D 6,272 lít

Giải

 2 KOH Ba OH OH

n  n 2n 0, 2.1 20, 2.0, 75 0,5mol ,

3 BaCO

27,58

197

n n   n 0,5 0,14 0,36molV 0,36.22, 48, 064lít

Câu 31: Hoà tan hoàn toàn 2,05 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Mg, Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl Sau phản ứng, thu được 1,232 lít khí (ở đktc) và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là

A 5,955g B 4,320g C 6,245g D 6,480g

Giải

mmuối =

2

kl H

1, 232

m n 71 2, 05 71 5,955g

22, 4

Câu 32: Bằng phương pháp lên men rượu từ glucozo , người ta thu được 0,1 lít ancol etylic ( có khối lượng riêng 0,8 g/ml ) Biết hiệu suất lên men 80% Xác định khối lượng glucozo đã dung ?

A 198,5 gam B 190,5 gam C 195,65 gam D 185,6 gam

Giải

2 5

C H OH

C6H12O680%2C2H5OH + 2CO2

180 2.46

?Kg 0,08

6 12 6

C H O

0, 08.180 100

2.46 80

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 2,8 g hh FeO , Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ V ml dd HCl 1M , thu được dd X Cho

từ từ dd NaOH dư vào dd X thu kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3 g chất rắn Tính V ?

Giải

2 3

Fe Fe O

3

160

16

0, 0875

1

Câu 34: Để trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylic Y (no, đơn chức), cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24% Công thức của Y là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A C2H5COOH B C3H7COOH C HCOOH D CH3COOH

Giải Gọi Axit cacbonxilic có dạng RCOOH

Vậy axit : CH3COOH

Câu 35: Cho 9,3 gam một amin no đơn chức mạch hở X tác dụng với dung dịch FeCl3, dư thu được 10,7 gam kết tủa X có công thức là

Giải

Trang 11

2 3 2 3 3

 

Vậy amin : CH3NH2

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6g X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là

Giải

3n 1

2

x

 

0,1 0,1n 0,1 n 1

2

x

   

  0,05x 2

0,1n 0,1 n 1 0, 05 0,5 2n 4

n 1 2

x x

           

 

2 2 2

CH NH

4, 6

46

  Vì có hai nhóm NH2nHCl 2nCH 2  NH 2 2  0,1.20, 2mol

Câu 37: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (proton, nơtron, electron) là 82, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Kí hiệu nguyên tử của X là

Giải

X có tổng số hạt cơ bản là 822Z N 82 1 

Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 222Z N 22 2 

56

26Fe

Câu 38: Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm đi 3,4 gam so với dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của a là

Giải 2

CO

10 3, 4

44

C6H12O690%2CO2

0,15

6 12 6

C H O

0,15.1 100

Câu 39: Cho m gam hỗn hợp hai amino axit (trong phân tử chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl) tác dụng với 110 ml dung dịch HCl 2M được dung dịch X Để phản ứng hết với các chất trong X cần dùng

200 gam dung dịch NaOH 8,4% được dung dịch Y Cô cạn Y được 34,37 gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 16,1 gam B 15,1 gam C 18,1 gam D 17,1 gam

Giải Gọi amino axit : NH2RCOOH nHCl0,11.20, 22mol, nNaOH 200.8, 4 0, 42mol

Gọi xlà số mol HCl t/d với amino axit , y là số mol HCl dư

Ngày đăng: 27/02/2014, 01:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm