1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương toán 9 giữa học kì i

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập Toán 9 giữa học kỳ I
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 420,1 KB
File đính kèm ĐỀ CƯƠNG TOÁN 9 GIỮA HỌC KÌ I.zip (360 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toán học lớp 9, đề cương toán 9 giữa học kì 1. Đây là kiến thức đại số, chương trình sách cũ. Về chương 1: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA 1) Định nghĩa, tính chất căn bậc hai 2) Các công thức biến đổi căn thức Cùng với đó rất nhiều ví dụ và bài tập với các dạng: Tìm điều kiện xác định, Rút gọn biểu thức ...

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 9 GIỮA HỌC KÌ I

Phần A- Đại số

Chương I CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA

1) Định nghĩa, tính chất căn bậc hai

a) Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a.

b) Với a ³ 0 ta có x = a Û   

³

a a x

x

0

2 2

c) Với hai số a và b không âm, ta có: a < b Û a  b

d)

2 A neu A 0

A A

A neu A 0

³

 

2) Các công thức biến đổi căn thức

1 A2 A

2 AB  A B (A ³ 0, B ³ 0)

3

B  B (A ³ 0, B > 0) 4 A B2 A B

(B ³ 0)

5 A B A B2 (A ³ 0, B ³ 0) A B  A B2 (A < 0, B ³ 0)

6

A 1 AB

B B (AB ³ 0, B ¹ 0) 7

2

C A B C

A B

A B   

 (A ³ 0, A ¹ B2)

8

A A B

B

B  (B > 0) 9

C

A B

 (A, B ³ 0, A ¹ B)

Ví dụ 1: Tìm các giá trị của x để biểu thức sau có nghĩa:

1 7

x 

Giải: a 2x  có nghĩa Û 2x - 1 ³ 0 Û 2x ³ 1 Û x ³1

1 2

b

1 7

x  có nghĩa Û

49

0

x

x

³

Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức:

a 45 20 b ( 3 5)( 3 5) 2

c

Giải: a 45 20 = 9.5 4.5 3 5 2 5 (3 2) 5 5 5    

b ( 3 5)( 3 5) 2 = 32 52  2 3 5 2 0 

c

2  2  3 2  2  3 

d 8 2 15 =

8 2 3 5  3 2 3 5 5  ( 3 5)  3 5

Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức:

a

21 3 15 3

  b 5 2x 2 8x7 18x với x ³ 0

Trang 2

c

a b b a

Giải:

a.Gợi ý: Phõn tớch 21 3 và 15 3 thành nhõn tử rồi rỳt gọn cho mẫu

b 5 2x 2 8x7 18x = 5 2x 2 4.2x7 9.2x 5 2x 2.2 2x7.3 2x

= 5 4 21 2x  

= 22 2x

c

a b b a

=

  = b ba a = b - a ( rỳt gọn tử và mẫu )

Vớ dụ 4: Giải phương trỡnh:

a 5 2x  1 21 b 4x20 3 5 x7 9x45 20

Giải:

a 5 2x   1 21

20

5

16 2

x

= 8 Vậy phương trỡnh cú 1 nghiệm x = 8

b ĐK: x + 5 ³ 0 Û x ³ -5

4x20 3 5  x 7 9x45 20 Û 4(x5) 3 5  x 7 9(x5) 20

2 x 5 3 5 x 7.3 x 5 20

(2 3 21) x 5 20

Û     Û 20 x 5 20Û x  Û5 1 x  Û x = 1 - 5 = -4 ( thỏa ĐK )5 1

Vậy phương trỡnh cú một nghiệm x = -4

Tỡm điều kiện xỏc định: Với giỏ trị nào của x thỡ cỏc biểu thức sau đõy xỏc định:

Bài 1: Với giỏ trị nào của x thỡ cỏc biểu thức sau đõy xỏc định:

9) 2x 10) 15x 11)2x+1 12) 3 6x

13)

1

2− √ x 14)

3

x2−1 15) √ 2x2+3 16)

5

Bài 3: Tìm x để các biểu thức sau có nghĩa.( Tìm ĐKXĐ của các biểu thức sau ):

 Rỳt gọn biểu thức

Bài 1:

3

2 

2

4

5

2

x

4

3

3

x

3

2 

2

4

5

2

x

4

3

3

x

Trang 3

1) 2) 3)

Bài 2 Trục căn thức sau

7 3 5 11 7 3 11 3 5 11 7 3 5 11

8 3 7 11 8 3 11 3 7 11 3 11

3 5 2 2 3 2 5

2 5 3 2 4 2 3 5

g

Bài 3: Trục căn thức ở mẫu và thực hiện phép tính

2

6

j

Bài 4

7) - 8) + 9)

 Giải phương trình:

Phương pháp:

A2B2 Û AB ; 

A

AB  Û 0 B00

AB Û  ³A B0 ( ³0)

B

A B

A B2

0

 ³

 Û 

A B Û A B³0 hay A0B

B

A B Û  ³A B hay A0 B

48 3

5

12  5 5 20 3 45 2 324 8 5 18

48 5 27

4

12

5 4 45 2

20

3   ( 22) 2 2 2 ( 19 3)( 193)

2 3 2

3 2 3

3 5 3

2

)

2

1

(    ( 3 2)2  ( 3 1)2 ( 5 3)2  ( 5 2)2

15

2

8  8  2 15 5 2 6  8  2 15

8 3

5 2

2 3

5 3

2 4 3

2

4

Trang 4

AB Û A B hay A B 

A

A B  Û 0 B00

Chú ý: A2=B  |A|=B ; |A|=A khi A ≥ 0; |a|=-A khi A≤ 0.A|A|=B ; |A|=A khi A ≥ 0; |a|=-A khi A≤ 0.=B ; |A|=B ; |A|=A khi A ≥ 0; |a|=-A khi A≤ 0.A|A|=B ; |A|=A khi A ≥ 0; |a|=-A khi A≤ 0.=A khi A ≥ 0; |A|=B ; |A|=A khi A ≥ 0; |a|=-A khi A≤ 0.a|A|=B ; |A|=A khi A ≥ 0; |a|=-A khi A≤ 0.=-A khi A≤ 0.

Bài 1 Giải các phương trình sau:

Bài 2 Giải các phương trình sau:

a) (x 3)2  3 x

b) 4x2 20x25 2 x5 c) 1 12 x36x2 5

Bài 3 Giải các phương trình sau:

a) 2x5  1 x b) x2 x  3 x c) 2x2 3 4x 3 d) 2x1 x1 e) x2 x 6  x 3 f) x2 x  3x 5

Bài 4 Giải các phương trình sau:

a) x2x x b) 1 x2  x 1 c) x2 4x3 x 2

d) x21 x2 1 0 e) x2 4 x 2 0 f) 1 2 x2  x 1

Bài 5 Giải các phương trình sau:

a) x2 2x 1 x21 b) 4x2 4x  1 x 1 c) x4 2x2  1 x 1 d)

4

  

e) x4 8x216 2  x f) 9x26x 1 11 6 2

Bài 6 Giải các phương trình sau:

a) x3   1 x 1 b) x2 3  x 3

c) 9x2 12x4  x2 d) x2 4x4  4x2 12x9

Bài 7 Giải các phương trình sau:

a) x2 1 x 1 0 b) x2 8x16 x2 0 c) 1 x2 x 1 0

d) x2 4 x24x4 0

CÁC BÀI TOÁN RÚT GỌN:

A.Các bước thực hiên:

 Tìm ĐKXĐ của biểu thức: là tìm TXĐ của từng phân thức rồi kết luận lại

Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (rồi rút gọn nếu được)

Quy đồng, gồm các bước:

+ Chọn mẫu chung : là tích các nhân tử chung và riêng, mỗi nhân tử lấy số mũ lớn nhất

+ Tìm nhân tử phụ: lấy mẫu chung chia cho từng mẫu để được nhân tử phụ tương ứng

+ Nhân nhân tử phụ với tử – Giữ nguyên mẫu chung

Bỏ ngoặc: bằng cách nhân đa thức hoặc dùng hằng đẳng thức

Thu gọn: là cộng trừ các hạng tử đồng dạng

Phân tích tử thành nhân tử ( mẫu giữ nguyên)

Rút gọn

B.Bài tập luyện tập:

5 1

2x  x 5 3 9(x 1) 21 2x 50 0

0 12

3 2

x

6

4x2  4(1 x)2  60 3 x12 3 3 2x 2

Trang 5

Bài 1 Cho biểu thức : A = với ( x >0 và x ≠ 1)

a) Rút gọn biểu thức A; b) Tính giá trị của biểu thức A tại

Bài 2 Cho biểu thức : P = ( Với a 0 ; a 4 )

a) Rút gọn biểu thức P; b)Tìm giá trị của a sao cho P = a + 1

Bài 3: Cho biểu thức A =

a)Đặt điều kiện để biểu thức A có nghĩa; b)Rút gọn biểu thức A;

c)Với giá trị nào của x thì A< -1

Bài 4 : Cho biểu thức : B =

a) Tìm TXĐ rồi rút gọn biểu thức B; b) Tính giá trị của B với x =3;

c) Tìm giá trị của x để

Bài 5: Cho biểu thức : P =

a) Tìm TXĐ; b) Rút gọn P; c) Tìm x để P = 2

Bài 6: Cho biểu thức: Q = (

a) Tìm TXĐ rồi rút gọn Q; b) Tìm a để Q dương;

c) Tính giá trị của biểu thức biết a = 9- 4

Bài 7 : Cho biểu thức : K =

a) Tìm x để K có nghĩa; b) Rút gọn K; c) Tìm x khi K= ; d) Tìm giá trị lớn nhất của K

Bài 8 : Cho biểu thức: G=

a)Xác định x để G tồn tại; b)Rút gọn biểu thức G;

c)Tính giá trị của G khi x = 0,16; d)Tìm gía trị lớn nhất của G;

e)Tìm x  Z để G nhận giá trị nguyên;

f)Chứng minh rằng : Nếu 0 < x < 1 thì M nhận giá trị dương;

g)Tìm x để G nhận giá trị âm;

a)Rút gọn biểu thức trên; b)Chứng minh rằng P > 0 với mọi x≥ 0 và x ≠ 1

Bài 10 : cho biểu thức Q=

a)Tìm a dể Q tồn tại; b)Chứng minh rằng Q không phụ thuộc vào giá trị của a

Bài 11: Cho biểu thức :

2 1

3 2 2

x  

1 2

x

x x

1 2 2 1

2

1

A

x

x x

x x

x

4

5 2 2

2 2 1

) 1

2 2

1 (

: )

1 1

1

a a

a a

a

5

3 x

3 x 2 x 1

x 3 3 x 2 x

11 x 15

2 1

2

1 x x 1 x 2 x

2 x 1

x

2

2

1 x : x 1

1 1 x x

x 1

x x

2





1 1 a 1

1 a a 2 2

1 a

2 2

1

2 2

Trang 6

a)Rút gọn A b)Tìm các số nguyên dương x để y = 625 và A < 0,2

1)Rút gọn P; 2)Tìm a để P =-3; 3)Tìm các số tự nhiên a để P là số nguyên tố

Phần B - HÌNH HỌC

CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.

Định lí Pi-ta-go: BC2AB2AC2

AB2 BC BH ; AC2 BC CHAH2BH CH

AB AC BC AH   AH2 AB2 AC2

Bài 1 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm AH là đường cao Tính BH, CH, AC và AH.

HD:

BH 1,8cm , CH 3,2cm , AC4cm, AH 2,4cm

Bài 2 Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 10cm, AB = 8cm AH là đường cao Tính BC, BH, CH, AH.

HD:

BC=241; BH=3241/41 ; CH=5041/41; AH=4041/41.

Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 12cm Tính chiều dài hai cạnh góc vuông biết

2 3

ABAC

HD: AB 24 13 ( )cm

13

, AC 36 13 ( )cm

13

.

Bài 4 Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Biết BH = 10cm, CH = 42 cm Tính BC, AH, AB và AC.

HD:

BC52cm , AH2 105cm , AB2 130cm , AC2 546cm

Bài 5 Hình thang cân ABCD có đáy lớn AB = 30cm, đáy nhỏ CD = 10cm và góc A là 600a) Tính cạnh BC. b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB và CD Tính MN

Bài 6 Cho tứ giác lồi ABCD có AB = AC = AD = 10cm, góc B bằng 600 và góc A là 900a) Tính đường chéo BD b) Tính các khoảng cách BH và DK từ B và D đến AC c)Tính HK d) Vẽ BE ^ DC kéo dài Tính BE,

CE và DC

Bài 7 Cho đoạn thẳng AB = 2a Từ trung điểm O của AB vẽ tia Ox ^ AB Trên Ox, lấy điểm D sao cho

a OD

2

 Từ

B kẻ BC vuông góc với đường thẳng AD

a)TínhAD, AC và BC theo a b) Kéo dài

DO một đoạn OE = a Chứng minh bốn điểm A, B, C và E cùng nằm trên một đường tròn.

Bài 8 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết

AB AC

20 21

và AH = 420 Tính chu vi tam giác ABC

Bài 9 Cho hình thang ABCD vuông góc tại A và D Hai đường chéo vuông góc với nhau tại O Biết

AB2 13,OA , tính diện tích hình thang ABCD.6

x

x x

x y xy

x y

xy

x

1 2

2

2 2

3

5 a 2 1 : a 16

2 a 4 4 a

a 4

a a 3

Trang 7

II TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GĨC NHỌN

1 Định nghĩa: Cho tam giác vuơng cĩ gĩc nhọn .

cạnh đối cạnh huyền

sin a

;

cạnh kề cạnh huyền

cos a

;

cạnh đối cạnh kề

tan a

;

cạnh kề cạnh đối

cot a

Chú ý:

Cho gĩc nhọn  Ta cĩ: 0 sin  1; 0 cos  1

Cho 2 gĩc nhọn a, b Nếu sina sinb (hoặc cos cos, hoặc tana tanb , hoặc cota cotb ) thì ab .

2 Tỉ số lượng giác của hai gĩc phụ nhau:

Nếu hai gĩc phụ nhau thì sin gĩc này bằng cơsin gĩc kia, tang gĩc này bằng cotang gĩc kia.

Sin (90 0 -a) = cosa tan(90 0 -a)=cotana

cos(90 0 -a)=sina cotan(90 0 -a)=tana

Ví dụ: sin 25 0 =cos65 0 ; tan20 0 =cotan70 0 …

3 Tỉ số lượng giác của các gĩc đặc biệt:

4 Một số hệ thức lượng giác

sin

tan

cos

;

cos cot

sin

; tan cota a 1;

sin cos  1;

2

2

1

1 tan

cos

;

2

2

1

1 cot

sin

a

a

5 Cơng thức tính diện tích tam giác:

S ∆ ABC=1

2ab sin C=

1

2bc sin A=

1

2ac sin B= P.r = abc

4 R

R: Bán kính đường trịn ngoại tiếp, r: Bán kính đường trịn nội tiếp

( Diện tích tam giác bằng một nửa tích hai cạnh kề với sin gĩc xen giữa hai cạnh đĩ)

Trong tam giác bất kì:

b

sin B=

c

sin C=

a

sin A=2 R

Với a là cạnh đối diện gĩc A, b là cạnh đối diện gĩc B, c là cạnh đối diện gĩc C

BÀI TẬP:

Bài 1 Cho tam giác ABC vuơng tại A, đường cao AH Biết BH = 64cm và CH = 81cm Tính các cạnh và gĩc tam giác

ABC

HD: AB 2 =BH.BC nên AB=96,3cm; AC 2 =HC.BC nên AC=108,4cm

CosC= AC

BC=

108,4

145 =0,75 nên ^C=410; ^B=490.

Bài 2 Cho tam giác ABC vuơng tại A Tìm các tỉ số lượng giác của gĩc B khi:

a

TS LG

0

2

2 2

1 2

3

Trang 8

a) BC = 5cm, AB = 3cm b) BC = 13 cm, AC = 12 cm c) AC= 4cm, AB=3cm.

HD:

a) sinB0,8; cosB0,6

Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 10cm và AC = 15cm

a) Tính góc B b) Phân giác trong góc B cắt AC tại I Tính AI

c) Vẽ AH ^ BI tại H Tính AH

HD:

a, tanB= AC

AB=

15

10 nên ^ B=560.

b, tan^ ABI= AI

AB nên AI=AB tan^ ABI=10.tan28 0 =5,3cm

c, sin^ ABH = AH

AB nên AH=AB.sin^ ABH = 10.sin28 0 =4,7cm.

Bài 4 Tính giá trị các biểu thức sau:

a) cos 152 0cos 252 0cos 352 0cos 452 0cos 552 0cos 652 0cos 752 0

b) sin 102 0 sin 202 0sin 302 0 sin 402 0 sin 502 0 sin 702 0sin 802 0

c) sin150sin 750 cos150 cos750sin300

d) sin350sin670 cos230 cos550

e) cos 202 0cos 402 0cos 502 0cos 702 0

f) sin200 tan 400cot 500 cos700

HD: Dùng công thức: sin(90 0 -a)=cosa; tan(90 0 -a)=cota.

a)

cos2150+cos2750

¿+(cos2250

+cos2650)+(cos2350

+cos2550)+cos2450=(cos¿¿2 15¿¿0+sin2150

)+(cos2250+sin2250)+(cos2350+sin2350)+cos2450=1+1+1+(√2

2 )

2

=¿ ¿ ¿

b)

3

4

Bài 5 Cho biết một tỉ số lượng giác của góc nhọn a, tính các tỉ số lượng giác còn lại của :

a) sina 0,8 b) cos 0,6 c) tana 3 d) cota 2

Bài 6 Rút gọn các biểu thức sau:

a) (1 cos )(1 cos )    b) 1 sin 2cos2 c) sin  sin cos 2

d) sin4cos4 2sin2cos2 e) tan2  sin2atan2 f) cos2 tan2cos2

Bài 7 Chứng minh các hệ thức sau:

a)

cos 1 sin

1 sin cos

(sin cos ) (sin cos ) 4

sin cos

Bài 8 Cho tam giác nhọn ABC Gọi a, b, c lần lượt là độ dài các cạnh đối diện với các đỉnh A, B, C

a) Chứng minh:

sin sin sin b) Có thể xảy ra đẳng thức sinAsinBsinC không?

c) Chứng minh: S ∆ ABC=1

2ab sin C=

1

2bc sin A=

1

2ac sin B ( Diện tích tam giác bằng một nửa tích hai cạnh kề

với sin góc xen giữa hai cạnh đó)

III MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = a, AC = b, AB = c.

b a sinB a cosC ; c a sinC a cosB

b c tanB c cotC ; c b tanC b cotB

Trang 9

BÀI TẬP:

Bài 1 Giải tam giác vuông ABC, biết góc A=900 và: a)

a15 ;cm b10cm b) b12 ;cm c7cm

Bài 2 Cho tam giác ABC có góc B=600, C=500, AC=35cm Tính diện tích tam giác ABC

Bài 3 Cho tứ giác ABCD có góc A=D=900, C=400, AB=4cm, AD=3cm Tính diện tích tứ giác

Bài 4 Cho tứ giác ABCD có các đường chéo cắt nhau tại O Cho biết AC4 ,cm BD5cm, góc AOB =500 Tính diện tích tứ giác ABCD

Bài 5 Chứng minh rằng:

Bài 6 a) Diện tích của một tam giác bằng nửa tích của hai cạnh nhân với sin của góc nhọn tạo bởi các đường

thẳng chứa hai cạnh ấy b) Diện tích của một hình bình hành bằng tích của hai cạnh kề nhân với sin của góc nhọn tạo bởi các đường thẳng chứa hai cạnh ấy

BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG I

Bài 1 Cho tam giác ABC có AB = 21m, AC = 28m, BC = 35m a) Chứng minh

tam giác ABC vuông b) Tính sin ,sin B C

Bài 2 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, đường phân giác AD Cho biết HB = 112, HC = 63 a)

Tính độ dài AH b) Tính độ dài AD

Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AH = 5, CH = 6 a) Tính AB, AC,

BC, BH b) Tính diện tích tam giác ABC

Bài 4 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AH = 16, BH = 25 a) Tính AB,

AC, BC, CH b) Tính diện tích tam giác ABC

Bài 5 Cho hình thang ABCD có góc A=D=900 và hai đường chéo vuông góc với nhau tại O a) Chứng minh hình thang này có chiều cao bằng trung bình nhân của hai đáy b) Cho AB = 9,

CD = 16 Tính diện tích hình thang ABCD c) Tính độ dài các đoạn thẳng OA,

OB, OC, OD

Bài 6 Tính diện tích hình thang ABCD (AB // CD), biết AB = 10, CD = 27, AC = 12, BD = 35.

Bài 7 Cho biết chu vi của một tam giác bằng 120cm Độ dài các cạnh tỉ lệ với 8, 15, 17 a) Chứng

minh rằng tam giác đó là một tam giác vuông b) Tính khoảng cách từ giao điểm ba đường phân giác đến mỗi cạnh

Bài 8 Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Biết góc A=480, AH=13cm Tinh chu vi DABC

Bài 9 Cho  ABC vuông tại A, AB = a, AC = 3a Trên cạnh AC lấy các điểm D, E sao cho AD = DE = EC

a) Chứng minh

DE DB

DB DC b) Chứng minh BDE đồng dạng  CDB c) Tính tổng góc (AEB+BCD)

Bài 10 Cho hình thang ABCD có hai cạnh bên AD và BC bằng nhau, đường chéo AC vuông góc với cạnh bên BC

Biết AD = 5a, AC = 12a

a) Tính

sin cos

sin cos

 b) Tính diện tích hình thang ABCD

Bài 12 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi D là điểm đối xứng với A qua điểm B Trên tia đối của

tia HA lấy điểm E sao cho HE = 2HA Gọi I là hình chiếu của D trên HE a) Tính AB, AC, HC, biết AH = 4cm, HB = 3cm

b) Tính tan ^IED ; tan ^ HEC c) Chứng minh ^IED=^ HEC

d) Chứng minh: DE ^EC

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH Đặt BC = a, CA = b, AB = c, AH = h Chứng minh rằng tam

giác có các cạnh a h b c h ;  ; là một tam giác vuông

Bài 13 Cho tam giác nhọn ABC, diện tích bằng 1 Vẽ ba đường cao AD, BE, CF Chứng minh rằng:

a) S AEFS BFDS CDE cos2Acos2Bcos2C

b) S DEF sin2A cos2B cos2C

Bài 14 Giải tam giác ABC, biết:

a) ^A=900;BC=10 cm ; ^B=750 b) ^A=1200; AB= AC=6 cm

Trang 10

c) Trung tuyến ứng với cạnh huyền m a 5

, đường cao AH = 4

d) Trung tuyến ứng với cạnh huyền m a 5

, một góc nhọn bằng 470.

Bài 15 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 3cm, BC = 6cm Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H

trên cạnh AB và AC

a) Giải tam giác vuông ABC b) Tính độ dài AH và chứng minh: EF = AH

c) Tính: EA.EB + AF.FC

Ngày đăng: 04/07/2023, 09:25

w