ĐỀ ÔN LUYỆN THI HKII LỚP 11 SỐ 9 Câu 1 Cho hai dãy số ( )nu và ( )nv thỏa mãn lim 2nu = và lim 5nv = − Giá trị của ( )lim n nu v+ bằng A 7− B 7 C 10− D 3− Câu 2 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau[.]
Trang 1ĐỀ ÔN LUYỆN THI HKII LỚP 11 SỐ 9 Câu 1 Cho hai dãy số ( )u n và ( )v n thỏa mãn limu = n 2 và limv = − n 5 Giá trị của lim(u n+v n)bằng
Câu 2 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A limu n = + limu n = − B limu n = + limu n = +
C Nếu limu = n 0 thì lim limu = n 0 D Nếu limu n = −a thì limu n = a
Câu 3 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn a b Mệnh đề nào dưới đây đúng? ;
A Nếu f a f b ( ) ( ) 0 thì phương trình f x =( ) 0 không có nghiệm nằm trong ( )a b ;
B Nếu f a f b ( ) ( ) 0 thì phương trình f x =( ) 0 có ít nhất một nghiệm nằm trong ( )a b ;
C Nếu f a f b ( ) ( ) 0 thì phương trình f x =( ) 0 có ít nhất một nghiệm nằm trong ( )a b ;
D Nếu phương trình f x =( ) 0 có ít nhất một nghiệm nằm trong ( )a b thì ; f a f b ( ) ( ) 0
Câu 4 Cho hàm số f x( )= x Hàm số có đạo hàm f( )x bằng:
Trang 2Câu 14 Đạo hàm của hàm số ( )100
x
−
=+ có đồ thị ( )C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại điểm có
Câu 19 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với đáy (ABC) H là hình chiếu vuông góc của A
lên BC Góc giữa mặt bên (SBC) và mặt đáy (ABC) là
A SAH B SBA C SHA D ASH
Câu 20 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA⊥(ABCD) Mệnh đề nào sau
đây sai?
A BC ⊥(SAB) B CD⊥(SAD) C BD⊥(SAC) D SA⊥BD
Câu 21 Cho hình chóp S ABCD có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng nhau và ABCD là hình
vuông Khẳng định nào sau đây đúng :
Trang 3Câu 26 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số ( )
Câu 29 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Đường thẳng SA vuông góc với mặt
phẳng đáy, SA a = Gọi M là trung điểm của CD.Khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SAB) nhận giá trị nào sau đây?
Câu 31 Cho hai tam giác đều ABC và ABD cạnh anằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau Khi
đó khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD bằng
thuộc khoảng nào sau đây, biết đạo hàm cấp hai tại x0 khác 0?
Câu 34 Biết rằng đi qua điểm A( )1;0 có hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x+ và các tiếp tuyến 2
này có hệ số góc lần lượt là k , 1 k2 Khi đó tích k k bằng: 1 2
Câu 35 Cho hàm số 2
1
x y x
−
=+ có đồ thị ( )C Tìm tất cả giá trị của tham số m để từ điểm A( )1;m kẻ
được hai tiếp tuyến đến ( )C
Trang 4A 1
2
122
121
m m
Câu 37 Cho hình chóp tam giác S ABC có SA=SB=SC=AB=AC=a và BC=a 2 Khi đó góc
giữa hai đường thẳngAB và SC là
Câu 38 Cho hình lập phương ABCD A B C D Tính góc giữa AC' và BD
Câu 39 Cho hai tam giác ACD và BCD nằm trên hai mặt phẳng vuông góc nhau và
AC=AD=BC=BD=a, CD=2x Với giá trị nào của x thì hai mặt phẳng (ABC) và (ABD)
→
− =
− Tìm m để hàm số ( )
2
2 ( ) 7 ( ) 1
15
1
khi x g
f x f x x
Câu 44 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a SA; =a SA; ⊥(ABCD) Khoảng cách
giữa hai đường thẳng chéo nhau SC BD; bằng:
Trang 5Câu 45 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C
có AB = , 1 AC =2, AA =3và BAC =120 Gọi M , N
lần lượt là các điểm trên cạnh BB , CCsao cho BM=3B M ; CN=2C N Tính khoảng cách từ
Câu 46 Cho hàm số y= f x( ), xác định, có đạo hàm trên Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= f x( )
và y=g x( )=x f (2x−1) tại điểm có hoành độ x =1 vuông góc với nhau.Tìm biểu thức đúng?
Ox Oy tương ứng tại A và B sao cho OA=2017.OB Hỏi có bao nhiêu giá trị của k thỏa mãn
yêu cầu bài toán?
Câu 49 Cho hàm số y=x3−3x2+ có đồ thị (C) Gọi ,1 A B thuộc đồ thị (C) có hoành độ , a b sao cho
tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau và độ dài đoạn AB =4 2 Khi đó tích a b
có giá trị bằng:
Câu 50 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, mặt bên SAB là tam giác đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC), gọi M là điểm thuộc cạnh SCsao cho 2
MC= MS Biết AB=3,BC=3 3, tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ACvà BM
Trang 6Lời giải
Câu 1 [1D4-1.1-1] Cho hai dãy số ( )u n và ( )v n thỏa mãn limu = n 2 và limv = − n 5 Giá trị của
lim u n+v n bằng
Lời giải
Theo định lí giới hạn hữu hạn của dãy số, ta có lim(u n +v n)=limu n+limv n = − = −2 5 3
Câu 2 [1D4-1.1-1] Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A limu n = + limu n = − B limu n = + limu n = +
C Nếu limu = n 0 thì lim limu = n 0 D Nếu limu n = −a thì limu n = a
Lời giải
Mệnh đề (A) sai vì thiếu trường hợp limu = + n
Mệnh đề (B) sai vì thiếu trường hợp limu = − n
Mệnh đề (D) sai vì có thể a 0
Câu 3 [1D4-3.1-1] Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn a b Mệnh đề nào dưới đây đúng? ;
A Nếu f a f b ( ) ( ) 0 thì phương trình f x =( ) 0 không có nghiệm nằm trong ( )a b;
B Nếu f a f b ( ) ( ) 0 thì phương trình f x =( ) 0 có ít nhất một nghiệm nằm trong ( )a b;
C Nếu f a f b ( ) ( ) 0 thì phương trình f x =( ) 0 có ít nhất một nghiệm nằm trong ( )a b ;
D Nếu phương trình f x =( ) 0 có ít nhất một nghiệm nằm trong ( )a b thì ; f a f b ( ) ( ) 0
Lời giải Chọn B
Câu 4 [1D5-2.1-1] Cho hàm số f x( )= x Hàm số có đạo hàm f( )x bằng:
Trang 7Câu 6 [1D5-2.2-1] Cho hàm số 3 2
y=x − x + có đồ thị ( )C Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị ( )C
tại điểm có hoành độ bằng −1 bằng
y = x + x; y −( )3 = ; 9 y −( )3 = − 2Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y=9(x+ −3) 2 =y 9x+25
Câu 8 [1H3-2.1-1] Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Đường thẳng nào sau đây vuông góc với
x
x x
Trang 8Câu 10 [1D4-2.3-2] Tính
2 1
Với x là số gia của đối số tại x ta có 0,
4x x 2 x 3 x;
= + +
2 0
Trang 9Phương trình tiếp tuyến của ( )P tại ( )1;6 là: y− =6 7(x− hay 1) y=7x−1.
Câu 14 [1D5-2.1-2] Đạo hàm của hàm số ( )100
x
−
=+ có đồ thị ( )C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C
tại điểm có tung độ bằng 1
Trang 10Chọn A
Tập xác định: D = \ 1
( )2
41
04
21
x
y x
x x
Phương trình tiếp tuyến tại M(0; 2 :− ) y= −4(x− − = − − 0) 2 y 4x 2
Phương trình tiếp tuyến tại M( )2;6 :y= −4(x− + = − + 2) 6 y 4x 14
Câu 18 [1D5-2.3-2] Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2
y=x − x − có hệ số góc k = −3 có phương trình là
A y= − +3x 1 B y= − −3x 1 C y= − −3x 7 D y= − + 3x 7
Lời giải Chọn B
y = x − x Theo đề ta có phương trình 2 2
3x −6x= − 3 x −2x+ = = = − 1 0 x 1 y 4Phương trình tiếp tuyến: y= −3(x− − = − − 1) 4 y 3x 1
Câu 19 [1H3-4.3-2] Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với đáy (ABC) H là hình chiếu vuông
góc của A lên BC Góc giữa mặt bên (SBC) và mặt đáy (ABC) là
A SAH B SBA C SHA D ASH
Vậy góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) là góc SHA
Câu 20 [1H3-3.2-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA⊥(ABCD) Mệnh
đề nào sau đây sai?
A BC ⊥(SAB) B CD⊥(SAD) C BD⊥(SAC) D SA⊥BD
Trang 11Chọn C
Vì ABCD là hình chữ nhật nên BD không vuông góc với AC
Câu 21 [1H3-3.2-2] Cho hình chóp S ABCD có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng nhau và
ABCD là hình vuông Khẳng định nào sau đây đúng :
Lời giải Chọn C
Vì ABCD là hình vuông nên AC⊥BD
Gọi O là tâm hình vuông ABCD
Tam giác SAC có SA SC AC SO
O
B
D
C A
S
Trang 12a a
Trang 13Kẻ AH⊥SC, khi đó d A SC( ; )=AH
ABCD là hình thoi cạnh bằng a và ˆB =60 ABC đều nên AC=a
Trong tam giác vuông SACta có:
Trang 14Vì SA, AB, BC vuông góc với nhau từng đôi một nên CB⊥SB
Kẻ BH⊥SC, khi đó d B SC( ; )=BH
SB= SA +AB = a + a = a Trong tam giác vuông SBCta có:
Câu 29 [1H3-5.3-3] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Đường thẳng SA vuông
góc với mặt phẳng đáy, SA a = Gọi M là trung điểm của CD.Khoảng cách từ D đến mặt phẳng
(SAB) nhận giá trị nào sau đây?
Trang 15Tính khoảng cách từ O tới mp SCD : ( )
Gọi M là trung điểm của CD
Theo giả thiết SO⊥(ABCD)CD
Câu 31 [1H3-5.4-3] Cho hai tam giác đều ABC và ABD cạnh anằm trong hai mặt phẳng vuông góc
với nhau Khi đó khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD bằng
Trang 16Gọi I J, lần lượt là trung điểm của AB CD, (ABC) (⊥ ABD)
và hai tam giác ABC và ABD đều nên AB⊥(CDI)
và CI=DI suy ra IJ là đoạn vuông góc
chung của hai đường thẳng AB CD,
Vì tam giác CDI vuông tại I và J là trung điểm
của CD
Nên
2 2
322
thuộc khoảng nào sau đây, biết đạo hàm cấp hai tại x0 khác 0?
2
Trang 17* Vì đạo hàm cấp hai của hàm số y f x khác 0 nên 3
f x =x +mx + + Gọi k là hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm x
số tại M có hoành độ x =1 Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để thỏa mãn ( )
k f −
Lời giải Chọn C
Ta có: ( ) 2
f x = x + mx+ ( )1 4 2
Câu 34 [1D5-2.4-3] Biết rằng đi qua điểm A( )1;0 có hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x+ và 2
các tiếp tuyến này có hệ số góc lần lượt là k , 1 k2 Khi đó tích k k bằng: 1 2
Lời giải Chọn B
y = x − Gọi x là hoành độ tiếp điểm 0
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ x có dạng: 0
x x
Câu 35 [1D5-2.4-3] Cho hàm số 2
1
x y x
−
=+ có đồ thị ( )C Tìm tất cả giá trị của tham số m để từ điểm ( )1;
A m kẻ được hai tiếp tuyến đến ( )C
Trang 18A 1
2
122
121
m m
TXĐ: D = − , 1
( )2
31
y x
=+Đường thẳng d đi qua A có dạng y=k x( − + 1) m
d là tiếp tuyến của ( )C khi và chỉ khi hệ
( )2
2
11
13
x
x k x
Gọi M x y( 0; 0) ( ) C là tiếp điểm, với y0 =x30−2x0+2
Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là y= + x 4
Trang 19Câu 37 [1H3-2.3-3] Cho hình chóp tam giác S ABC có SA=SB=SC=AB=AC=a và BC=a 2
Khi đó góc giữa hai đường thẳngAB và SC là
Lời giải Chọn C
Vì ABCD là hình vuông nên BD⊥AC
Câu 39 [1H3-3.2-3] Cho hai tam giác ACD và BCD nằm trên hai mặt phẳng vuông góc nhau và
AC=AD=BC=BD=a, CD=2x Với giá trị nào của x thì hai mặt phẳng (ABC) và (ABD)
A
Trang 20Lời giải Chọn A
Gọi M là trung điểm của AB suy ra CM ⊥AB, DM ⊥AB AB⊥(CDM)
2x x a
3
a x
Trang 21Câu 41 [1H3-3.3-3] Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, AD=2 ,a AB= , góc a
BCD bằng 60 , 0 SB vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SB=a 3 Tính cos của góc tạo bởi
Trang 22( ) 3 ( )
2 5
→
−
=
− Tìm m để hàm số ( )
2
2 ( ) 7 ( ) 1
15
1
khi x g
f x f x x
1
f x
f x x
−
− =2(2.5 3)+ =26Hàm số g x liên tục tại ( ) x =1 khi: ( ) ( )
Câu 44 [1H3-5.4-4] Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a SA; =a SA; ⊥(ABCD)
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SC BD; bằng:
a
Trang 23Câu 45 [1H3-5.3-4] Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có AB = , 1 AC =2, AA =3và BAC =120
Gọi M , N lần lượt là các điểm trên cạnh BB , CCsao cho BM =3B M ; CN=2C N Tính
Lời giải Chọn A
Trang 2443 432
Câu 46 [1D5-2.3-4] Cho hàm số y= f x( ), xác định, có đạo hàm trên Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm
số y= f x( ) và y=g x( )=x f (2x−1) tại điểm có hoành độ x =1 vuông góc với nhau.Tìm biểu thức đúng?
Có phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= f x( ) tại điểm có hoành độ x =1là:
( )(1 1) ( )1
y= f x− + f và có phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=g x( )=x f (2x−1)
tại điểm có hoành độ x =1là: y=f( )1 +2f( ) (1 x− +1) ( )f 1
Trang 25Lời giải Chọn D
f x + f −x =x − (*), cho x =1 và x =0 ta có hệ phương trình ( ) ( )
cắt các trục Ox Oy tương ứng tại , A và B sao cho OA=2017.OB Hỏi có bao nhiêu giá trị của
k thỏa mãn yêu cầu bài toán?
Lời giải Chọn B
Gọi M1(x f x1; ( )1 ), M2(x2;f x( )2 ) là hai tiếp điểm mà tại đó các tiếp tuyến của ( )C có cùng hệ
f x f x OB
S P nên tồn tại hai cặp x1, x2 tồn tại 1 giá trị k
Vậy có 2 giá trị k thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 26Câu 49 [1D5-2.5-4] Cho hàm số y=x3−3x2 + có đồ thị (C) Gọi ,1 A B thuộc đồ thị (C) có hoành độ
Giả sử A a a( ; 3−3a2+1), B b b( ; 3−3b2+ thuộc (C), với 1) a b
Vì tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau nên:
Câu 50 [1H3-5.4-4] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, mặt bên SAB là tam
giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC), gọi M là điểm thuộc cạnh
SCsao cho MC=2MS Biết AB=3,BC=3 3, tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ACvà
Lời giải Chọn A
Từ M kẻ đường thẳng song song với AC cắt SA tại
Trang 27AN = SA=
3 32
2 cos 60 7
77