1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Ôn Luyện Thi Hkii Lớp 11 Số 1.Pdf

19 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Luyện Thi HKII Lớp 11 Số 1
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - Đại học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản Năm học 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ ÔN LUYỆN THI HKII LỚP 11 SỐ 1 I TRẮC NGHIỆM Câu 1 [1D4 1 1 1] Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A Nếu 1q  thì lim 0nq  B Nếu 1q  thì lim 1nq = C Nếu 1q  thì lim 1nq  D Nếu 1q  th[.]

Trang 1

ĐỀ ÔN LUYỆN THI HKII LỚP 11 SỐ 1

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 [1D4-1.1-1] Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A Nếu q  thì 1 limq  n 0 B Nếu q  thì 1 limq = n 1

C Nếu q  thì 1 limq  n 1 D Nếu q  thì 1 limq = n 0

Câu 2 [1D4-1.3-1] Tính limu n, với

2

2

n

u

n

Câu 3 [1D4-2.1-1] Chọn khẳng định đúng:

A

0

0

lim

x x c x

0

lim

x x f x L

→ = khi và chỉ khi ( )

0

lim

x x

f x L

+

0

lim

x x f x L

→ = khi và chỉ khi ( )

0

lim

x xf x L

0

lim

x x f x L

Câu 4 [1D4-3.1-1] Chọn khẳng định sai:

A Hàm số đa thức liên tục trên

B Hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn  a b nếu nó liên tục trên khoảng ; ( )a b ;

C Hàm số y= f x( ) liên tục tại điểm x0 nếu ( ) ( )

0

0

lim

x x f x f x

D Hàm số y= f x( ) liên tục trên một khoảng nếu nó liên tục tại mọi điểm của khoảng đó

Câu 5 [1D5-1.1-1] Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm thỏa mãn f  −( )2 = − Giới hạn 1

2

2 lim

2

x

f x f x

→−

2

Câu 6 [1D5-2.1-1] Đạo hàm của hàm số 4 3 2

3

y= xx + +x là:

A y'=4x2−2x+1 B ' 4 2 2 1

3

y = xx+

C.y'=4x2−4x+1 D y'=4x3−4x+1

Câu 7 [1D5-1.1-2] Gọi x là số gia của x tại

6

 , khi đó công thức tính đạo hàm hàm số y=sin( )x

tại

6

x=

bằng định nghĩa là:

A

0

' lim cos

x

x

C

0

' lim cos

x

x

Câu 8 [1D5-2.1-1] Cho hàm số 2 1

1

x y x

+

=

− Giá trị y( )0 bằng

Trang 2

Câu 9 [1D5-2.1-1] Đạo hàm của hàm số 2

f x = x + x bằng biểu thức nào sau đây?

A

2

1

2 x +5x B 2

x

+

5

x

+

x

+

+

Câu 10 [1D5-2.1-1] Đạo hàm của hàm số ( ) 3( )

1

f x =x x+ bằng

'

f x = x + x

f x = x + x

Câu 10 [1D4-3.3-2] Cho hàm số ( )

2

1

x

Xác định a để hàm số liên tục tại

điểm x =1

A a = − 2 B a = − 1 C a = 3 D a = 2

Câu 11 [1D5-2.1-2] Với x  , đạo hàm của hàm số 0 ( ) x 1

f x

x

+

= bằng

2

x

f x

x x

2

x

fx = −

2

x

f x

x x

+

Câu 11 [1D5-2.1-1] Hàm số 1

1

x y x

= + có đạo hàm là

A

'

1

y x

=

1 '

1

y x

=

2 '

1

y x

=

1 '

1

y x

= +

Câu 12 [1D5-3.1-1] Cho f x( )=sinx+cosx Khi đó '

6

f  

 

  bằng

A 3 1

2

+

2

C 3

1

2

Câu 13 [1D5-3.1-1] Đạo hàm của hàm số y=3sinx+5 là

A y =3cosx B y = −3cosx C y =cosx D y =3cosx+5

Câu 14 [1D5-3.1-1] Đạo hàm của hàm số y=cos 2 sinx x

A y =cos 2x−sinx B y = −2 sin 2 cosx x−cos 2 cosx x

C y = −2sin 2 cosx x−cos sin 2x x D y = −2sin 2 sinx x+cos 2 cosx x

Câu 15 [1D5-3.1-2] Hàm số sin cos

cos sin

y

=

+ có đạo hàm bằng

A

2

2

.sin 2 (cos sin )

2

.sin (cos sin )

2

2

.cos 2 (cos sin )

2

cos sin

x

Câu 16 [1D5-3.1-1] Đạo hàm của hàm số y=sin 3x−5cos 4x+2021

A 3cos3x−20sin 4x B 3cos3x+20sin 4x+2021

C 3cos3x+20sin 4x D cos3x+5sin 4x

Câu 17 [1D5-3.1-2] Đạo hàm của hàm số 2

sin 2

y= xlà:

Trang 3

A cos 2x B 2 cos 2x C 2sin 4x D sin 4x

Câu 18 [1D5-2.6-2] Cho chuyển động được xác định bởi phương trình 3 2

s= t + tt , trong đó t được

tính bằng giây và s được tính bằng mét Vận tốc của chuyển động khi t=4s bằng

A 175 / m s B 41 / m s C 176 / m s D 20 / m s

Câu 19 [1D5-2.1-1] Tính đạo hàm của hàm số 2

1

x y x

=

A

2 1

y x

 =

B y =(x21)

2 1

y x

 =

D y (x 21)

 =

Câu 20 [1D5-2.4-1] Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2

y=xx + tại điểm có hoành

độ x = − 1

A y=4x−6 B y=4x+2 C y=4x+6 D y=4x−2

Câu 21 [1H3-1.1-1] Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Số đo góc giữa vectơ AB và AC bằng:

A o

90

Câu 22 [1H3-2.1-1] Trong không gian cho đường thẳng và điểm O Qua O có mấy đường thẳng

vuông góc với ?

Câu 23 [1H3-4.2-2] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều và mặt bên (SAB vuông góc với )

mặt phẳng đáy (ABC) Gọi H là trung điểm của AB

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A AC ⊥(SAB) B CH ⊥(SAB) C BC⊥(SAB) D SA⊥(ABC)

Câu 24 [1H3-3.3-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) và

2

SA= a Khi đó tang của góc giữa SC và (SAB bằng )

A 2

5

1

1 2

Câu 25 [1H3-4.2-2] Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác cân tại ' ' ' A Gọi I là trung điểm

của BC

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A (A BC' ) (⊥ ABC) B (A AI' ) (⊥ BCC B' ')

C (A AI' ) (⊥ ABB A' ') D (A BC' ) (⊥ A B C' ' ')

Câu 26 [1H3-5.3-1] Cho hình chóp S ABC có SA⊥(ABC), SA=4a và ABC đều cạnh a Gọi M

là trung điểm của SB Khoảng cách từ M đến (ABC bằng )

A 3

2

a

Câu 27 [1D5-2.3-2] Phương trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số 3

y=x tại điểm có hệ số góc bằng 3 là

A y=3x−2 B y=3x−2;y=3x+2

Câu 28 [1D4-2.7-2] Với a, b là hai số thực dương, tính

2

3 2021 lim

5

x

ax x A

bx

→−

=

A A a

b

b

= −

Trang 4

C A = − D

5

a

A = −

Câu 29 [1H3-2.3-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Các tam giác

, ,

SAB SAD SAC là các tam giác vuông tại A Tính cosin góc giữa hai đường thẳng SC và BD

biết SA=a 3, AB= , a AD=3a

A 1

3

4

8 130

Câu 30 [1D4-3.3-2] Cho hàm số ( )

3

8 khi 2 2

1 khi 2

x

x

= −

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số liên tục tại x = 2

2

2

2

2

m =

Câu 31 [1H3-3.3-2] Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân ' ' '

tại B, AB=BC= , cạnh bên a AA'=a 6 Góc tạo bởi 'A C và (ABC) bằng

A 0

90

Câu 33 [1H3-4.3-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = , cạnh bên SA a

vuông góc với đáy và SA a= Góc giữa hai mặt phẳng (SAD và ) (SBC bằng: )

Câu 34 [1D4-2.3-2] Tính giá trị của

2

1

lim

1

x

L

x

=

A L = − 5 B L = 0 C L = − 3 D L = 5

Câu 35 [1H3-5.3-3] Cho lăng trụ ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a= ,

3

AD=a Hình chiếu vuông góc của A lên (ABCD) trùng với giao điểm của AC và BD Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (A BD ) và (B D C  )

2

a

2

a

6

a

II TỰ LUẬN

Câu 36 [1D4-3.6-3] Cho số thực a, b, c thỏa mãn 8 4 2 0

 + + + 

trình 3 2

0

x +ax +bx+ =c ?

Câu 37 [1H3-4.3-3] Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh

AB= , a

2

AA =a Gọi I M, lần lượt là trung điểm các cạnh BC và CC

a) Chứng minh rằng (AIA) (⊥ BCC B ) và B C ⊥(AIM)

b) Gọi  là góc giữa mp (A BC ) và mp (ABC) Tính sin

Trang 5

Câu 38 [1H3-5.4-3] Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, các mặt bên SAB SBC,

là những tam giác vuông tại A và C

a) Chứng minh rằng: ACSB

b) Biết AB= , a ABC =120 và góc giữa mặt phẳng (SAC) và mặt phẳng đáy bằng 45 Tính

khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB theo a

HƯỚNG DẪN GIẢI:

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 [1D4-1.1-1] Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A Nếu q  thì 1 limq  n 0 B Nếu q  thì 1 limq = n 1

C Nếu q 1 thì limq  n 1 D Nếu q 1 thì limq = n 0

Lời giải

Theo định lí về dãy số có giới hạn 0 ta có: Nếu q  thì 1 limq = n 0

Câu 2 [1D4-1.3-1] Tính limu n, với

2

2

n

u

n

Lời giải

Ta có:

2

Câu 3 [1D4-2.1-1] Chọn khẳng định đúng:

A

0

0

lim

x x c x

0

lim

x x f x L

→ = khi và chỉ khi ( )

0

lim

x x

+

0

lim

x x f x L

→ = khi và chỉ khi ( )

0

lim

x x

0

lim

x x f x L

x x+ f x x xf x L

Lời giải

Ta có: ( )

0

lim

x x f x L

x x+ f x x xf x L

Câu 4 [1D4-3.1-1] Chọn khẳng định sai:

A Hàm số đa thức liên tục trên

B Hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn  a b nếu nó liên tục trên khoảng ; ( )a b ;

C Hàm số y= f x( ) liên tục tại điểm x0 nếu ( ) ( )

0

0

lim

x x f x f x

D Hàm số y= f x( ) liên tục trên một khoảng nếu nó liên tục tại mọi điểm của khoảng đó

Lời giải

Trang 6

Hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn  a b nếu nó liên tục trên khoảng ; ( )a b;

và lim ( ) ( )

x a

f x f a

+

x b

f x f b

Câu 5 [1D5-1.1-1] Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm thỏa mãn f  −( )2 = − Giới hạn 1

2

2 lim

2

x

f x f x

→−

2

Lời giải

Chọn C

Theo định nghĩa đạo hàm của hàm số tại một điểm:

“Hàm số y= f x( ) có tập xác định trên khoảng ( )a b và ; x0( )a b; Nếu tồn tại giới hạn (hữu

0

0

0

lim

x x

f x f x

x x

− thì giới hạn gọi là đạo hàm của hàm số tại x0.”

2

2

2

x

f x f

f x

→−

+

Câu 6 [1D5-2.1-1] Đạo hàm của hàm số 4 3 2

3

y= xx + +x là:

A y'=4x2−2x+1 B ' 4 2 2 1

3

y = xx+

y = xx+

Lời giải

Chọn C

Câu 7 [1D5-1.1-2] Gọi x là số gia của x tại

6

 , khi đó công thức tính đạo hàm hàm số y=sin( )x

tại

6

x=

bằng định nghĩa là:

A

0

' lim cos

x

x

C

0

' lim cos

x

x

Lời giải

y= fx+ − f   =  x+ −   =  +   

2

x

Trang 7

0

sin 2

2

x

x

x

  

  

nên

y

x

Câu 8 [1D5-2.1-1] Cho hàm số 2 1

1

x y x

+

=

− Giá trị y( )0 bằng

Lời giải

Ta có: 2 1

1

x y x

+

=

3

1

x

Câu 9 [1D5-2.1-1] Đạo hàm của hàm số f x( )= x2+5x bằng biểu thức nào sau đây?

A

2

1

2 x +5x B 2

x

+

5

x

+

x

+

+

Lời giải

2

5

f x

 +

x

+

=

+

Câu 10 [1D5-2.1-1] Đạo hàm của hàm số ( ) 3( )

1

f x =x x+ bằng

'

f x = x + x

f x = x + x

Lời giải

Ta có ( ) 4 3

f x =x + , suy ra x ( ) 3 2

f x = x + x

Câu 10 [1D4-3.3-2] Cho hàm số ( )

2

1

x

Xác định a để hàm số liên tục tại

điểm x =1

A a = − 2 B a = − 1 C a = 3 D a = 2

Lời giải

Tập xác định D =

Ta có f ( )1 = −1 2a

1

x

Hàm số đã cho liên tục tại x =1 ( ) ( ) ( )

Câu 11 [1D5-2.1-2] Với x  , đạo hàm của hàm số 0 ( ) x 1

f x

x

+

= bằng

2

x

f x

x x

2

x

fx = −

2

x

f x

x x

+

Lời giải

Trang 8

Ta có ( ) ( ) ( ) ( )

( )2

f x

x

1 2

x x

=

2

x x x x

− −

2

x

x x

Câu 11 [1D5-2.1-1] Hàm số 1

1

x y x

= + có đạo hàm là

A

'

1

y x

=

1 '

1

y x

=

2 '

1

y x

=

1 '

1

y x

= +

Lời giải

'

1

y

x

=

+

1

x

+ − −

=

2 1

x

= +

Câu 12 [1D5-3.1-1] Cho f x( )=sinx+cosx Khi đó '

6

f  

 

  bằng

A 3 1

2

+

2

C 3

1

2

Lời giải

Ta có f '( )x =cosx−sinx

f   =   − 

 

3 1 2

Câu 13 [1D5-3.1-1] Đạo hàm của hàm số y=3sinx+5 là

A y =3cosx B y = −3cosx C y =cosx D y =3cosx+5

Lời giải

Ta có: y=3sinx+5y=(3sin )x +5 =3cos x

Câu 14 [1D5-3.1-1] Đạo hàm của hàm số y=cos 2 sinx x

A y =cos 2x−sinx B y = −2 sin 2 cosx x−cos 2 cosx x

C y = −2sin 2 cosx x−cos sin 2x x D y = −2sin 2 sinx x+cos 2 cosx x

Lời giải

Ta có : y=cos 2 sinx x

(cos 2 ) sin cos 2 (sin )

 = + = −2sin 2 sinx x+cos 2 cosx x

Câu 15 [1D5-3.1-2] Hàm số sin cos

cos sin

y

=

+ có đạo hàm bằng

A

2

2

.sin 2 (cos sin )

2

.sin (cos sin )

2

2

.cos 2 (cos sin )

2

cos sin

x

Lời giải

Ta có

cos sin

y

 =

+

Trang 9

( ) ( )

sin cos sin cos s in cos

cos sin

=

+

2

x

x x x

Câu 16 [1D5-3.1-1] Đạo hàm của hàm số y=sin 3x−5cos 4x+2021

A 3cos3x−20sin 4x B 3cos3x+20sin 4x+2021

C 3cos3x+20sin 4x D cos3x+5sin 4x

Lời giải

Ta có: y =(sin 3x)−5 cos 4( x) (+ 2021)=( )3x .cos 3x−5 4( ) (x  −sin 4x)

3cos3x 20sin 4x

Câu 17 [1D5-3.1-2] Đạo hàm của hàm số 2

sin 2

y= xlà:

A cos 2x2 B 2 cos 2x2 C 2sin 4x D sin 4x

Lời giải

' (sin 2 ) '

2 sin 2 (sin 2 ) 'x x

=

( )

2sin 2x cos 2x 2x 

sin 4x 2

2sin 4x

=

Câu 18 [1D5-2.6-2] Cho chuyển động được xác định bởi phương trình 3 2

s= t + tt , trong đó t được

tính bằng giây và s được tính bằng mét Vận tốc của chuyển động khi t=4s bằng

A 175 / m s B 41 / m s C 176 / m s D 20 / m s

Lời giải

v= =st + −t Vận tốc của chuyển động khi t=4s bằng ( ) 2 ( )

4 9.4 8.4 1 175 /

Câu 19 [1D5-2.1-1] Tính đạo hàm của hàm số 2

1

x y x

=

A

2 1

y x

 =

B y =(x21)

2 1

y x

 =

D y (x 21)

 =

Lời giải

x

Câu 20 [1D5-2.4-1] Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2

y=xx + tại điểm có hoành

độ x = − 1

A y=4x−6 B y=4x+2 C y=4x+6 D y=4x−2

Lời giải

y = xx, y −( )1 = 4 Điểm thuộc đồ thị đã cho có hoành độ x = − là: 1 M −( 1; 2 )

Vậy phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M −( 1; 2) là:

y= y − x+ +  =y 4(x+ + 1) 2  =y 4x+6

Câu 21 [1H3-1.1-1] Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Số đo góc giữa vectơ AB và AC bằng:

A 30o B 45o C 60o D 90o

Lời giải

Trang 10

Ta có (AB AC, )=BAC

Vì tam giác ABC đều cạnh a nên BAC =600

Vậy góc giữa vectơ AB và AC bằng 60o

Câu 22 [1H3-2.1-1] Trong không gian cho đường thẳng và điểm O Qua O có mấy đường thẳng

vuông góc với ?

Lời giải Chọn C

Câu 23 [1H3-4.2-2] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều và mặt bên (SAB vuông góc với )

mặt phẳng đáy (ABC Gọi ) H là trung điểm của AB

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A AC ⊥(SAB) B CH ⊥(SAB) C BC⊥(SAB) D SA⊥(ABC)

Lời giải

Vì ABC đều mà H là trung điểm AB nên CHAB

Mà (SAB) ( ABC)= AB và (SAB) (⊥ ABC) nên CH ⊥(SAB)

Câu 24 [1H3-3.3-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) và

2

SA= a Khi đó tang của góc giữa SC và (SAB bằng )

A 2

5

1

1 2

Lời giải

B S

H

Trang 11

SA⊥(ABCD)SABC( 1)

Vì ABCD là hình vuông ABBC (2)

Từ (1) và (2)  BC⊥(SAB)SB là hình chiếu của SC trên (SAB)

(SC SAB, ) (SC SB, )

BC⊥(SAB)BCSBSBC vuông tại B(SC SB, )=BSC

SAABCDSAABSAB vuông tại ASB= AB2+SA2 =a 5

5 5

BSC

SB a

Câu 25 [1H3-4.2-2] Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác cân tại ' ' ' A Gọi I là trung điểm

của BC

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A (A BC' ) (⊥ ABC) B (A AI' ) (⊥ BCC B' ')

C (A AI' ) (⊥ ABB A' ') D (A BC' ) (⊥ A B C' ' ')

Lời giải

I là trung điểm của BC trong tam giác cân ABC nên AIBC 1( )

Mà lăng trụ ABC A B C là lăng trụ đứng nên ' ' ' A A' ⊥BC 2( )

Từ ( ) ( ) (1 & 2  A AI' ) (⊥ BCC B' ')BC

Câu 26 [1H3-5.3-1] Cho hình chóp S ABC có SA⊥(ABC), SA=4a và ABC đều cạnh a Gọi M

là trung điểm của SB Khoảng cách từ M đến (ABC bằng )

A 3

2

a

Lời giải

S

I

B'

B

Trang 12

Gọi N là trung điểm AB

Ta có: MN SA mà // SA⊥(ABC) MN ⊥(ABC) tại N

2

d M ABC =MN = SA= a

Câu 27 [1D5-2.3-2] Phương trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số 3

y=x tại điểm có hệ số góc bằng 3 là

A y=3x−2 B y=3x−2;y=3x+2

Lời giải

Ta có: y =3x2

Gọi M x y( 0; 0) là tọa độ tiếp điểm của tiếp tuyến và đồ thị hàm số y=x3

Do f( )x0 = 3

=  =   = −  = −

Vậy phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=x3 là y=3x−2;y=3x+2

Câu 28 [1D4-2.7-2] Với a, b là hai số thực dương, tính

2

3 2021 lim

5

x

ax x A

bx

→−

=

A A a

b

b

= −

5

a

A = −

Lời giải

Ta có:

2

3 2021 lim

5

x

ax x A

bx

→−

=

+

2

3 2021 lim

5

x

x a

x b x

→−

+ −

=

 + 

2

3 2021 lim

5

x

x a

x b x

→−

=

 + 

2

3 2021 lim

5

x

a

b x

→−

=

+

a b

= −

Trang 13

Câu 29 [1H3-2.3-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Các tam giác

, ,

SAB SAD SAC là các tam giác vuông tại A Tính cosin góc giữa hai đường thẳng SC và BD

biết SA=a 3, AB= , a AD=3a

A 1

3

4

8 130

Lời giải

Ta có các tam giác SAB SAD SAC, , là các tam giác vuông tại A

Nên SAAB SA, ⊥ADSA⊥(ABCD)

Gọi O=ACBDM là trung điểm của SA Do đó OM/ /SC ( tính chất đường trung bình)

hay SC/ /(MBD nên ) (SC BD, ) (= OM BD, )=MOB

,

BD=AC= AD +DC = a +a =a

SC= AC +SA = a + a =a

13

SC a

BO = = Áp dụng định lý cosin trong tam giác MOB

2 cos

8 cos

MOB

OM OB

Câu 30 [1D4-3.3-2] Cho hàm số ( )

3

8 khi 2 2

1 khi 2

x

x

 −

= −

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để

hàm số liên tục tại x = 2

2

2

2

2

m =

Lời giải

M

O

C B

S

Ngày đăng: 03/07/2023, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w