1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Ôn Luyện Thi Hkii Lớp 11 Số 3.Pdf

17 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Luyện Thi HKII Lớp 11 Số 3
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 893,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ ÔN LUYỆN THI HKII LỚP 11 SỐ 3 I TRẮC NGHIỆM Câu 1 [ Mức độ 1] Tính 2 1 lim 1 n L n − = + A + B 2 C 1 D 1− Câu 2 [ Mức độ 1] Tính ( ) 2 lim 3 1 x L x → = − A + B 5 C 2 D 1− Câu 3 [ Mức độ 1] Tính[.]

Trang 1

ĐỀ ÔN LUYỆN THI HKII LỚP 11 SỐ 3

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 [ Mức độ 1] Tính lim2 1

1

n L

n

=

+

Câu 2 [ Mức độ 1] Tính ( )

2

lim 3 1

x

Câu 3 [ Mức độ 1] Tính

2

2

4 lim

2

x

x L

x

=

Câu 4 [ Mức độ 1] Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x = − ? 0 1

A ( ) ( 2 )

y= x+ xB 2 3

1

x y x

=

5 1

x y x

+

=

3 1

x y x

+

= +

Câu 5 [ Mức độ 1] Để hàm số ( )

2

1 1

1

khi x

m khi x

liên tục tại x =1thì giá trị của m bằng

Câu 6 [ Mức độ 1] Số gia của hàm số ( ) 2

f x =x ứng với x = và 0 2  = x 1 bằng

Câu 7 [Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số ( ) 4 3

f x = xx + −x

fx = xx +

fx = xx +

Câu 8 [Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số ( ) 2

3

f x = x + + là x

A ( ) 22

3

+

x

f x

x x

+

+ +

C ( ) 22 1

3

x

f x

x x

+

+ +

+ +

Câu 9 [Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số ( ) 2 1

2

x

f x

x

= + là

A ( )

5 2

x

3 2

x

5 2

x

+ D ( )

3 2

x

Câu 10 [Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số 2

y= x − +x

A

2

x y

x x

 =

x y

x x

 =

− +

C

2

x y

x x

 =

x y

x x

 =

− +

Câu 11 [Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số

( )4 2

1 1

y x

= + là:

Trang 2

A

( 2 )5

8 1

x y

x

 = −

8 1

x y

x

 = −

4 1

x y

x

 =

8 1

x y

x

 = +

Câu 12 [Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số 2 1

3

x y x

= +

A

5 3

y x

 =

7 3

y x

 = +

C

3

x y x

+

 =

7 3

y

x

 = −

+

Câu 13 [ Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số y=sin 2x

A y =cos 2x B y = −2 cos 2x C y =2 cos 2x D y =2 cosx

Câu 14 [ Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số tan

4

y= x+ 

  là

A

2

4 cos

4

y

x

 =

 + 

2

1 cos

4

y

x

 = −

 + 

C

2

1 cos

4

y

x

 =

 + 

2

1 sin

4

y

x

 =

 + 

Câu 15 [ Mức độ 1] Tính đạo hàm của hàm số y=sinx+cos 2x tại điểm

3

x=

y  +

=

 

y  −

=

 

y  −

=

 

1 2 3

y  − −

=

 

Câu 16 [ Mức độ 1] Cho tứ diện ABCD Gọi M , N lần lượt là trung điểm AB, CD Gọi I là trung điểm

của đoạn MN Mệnh đề nào sau đây sai?

2

2

AN = AC+AD

Câu 17 [ Mức độ 1] Cho a = , 3 b =5, góc giữa giữa a và b bằng 120.Khi đó tích vô hướng của hai véctơ

a và b bằng

A 15

2

a b = − B 15

2

a b = C 15 3

2

a b = D a b = 15

Câu 18 [ Mức độ 1] Cho hình tứ diện O ABCOA, OB, OC đôi một vuông góc Mệnh đề nào sau đây là

sai ?

A OA⊥(OBC) B OC⊥(OAB) C OB⊥(OAC) D OA⊥(ABC)

Câu 19 [Mức độ 1]Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

A Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho

trước

B Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho

trước

C Cho đường thẳng dkhông vuông góc với mặt phẳng ( ) Có duy nhất một mặt phẳng chứa d

Trang 3

vuông góc với ( )

D Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho

trước

Câu 20 [Mức độ 1]Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Đường thẳng SA vuông góc

với mặt phẳng đáy, SA a = Khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SAB) nhận giá trị nào sau đây?

A 2

2

a

Câu 21 [Mức độ 2]Cho hàm số

2 khi 1

3 khi 1

x

Tìmm để hàm số liên tục tại x = −1

2

2

=

Câu 22 [Mức độ 2]Cho hàm số ( )

2 2

2 2

2

khi x

Với giá trị nào của thì hàm số liên tục tại 2

x = ?

Câu 23 [Mức độ 2]Cho hàm số ( ) 2 1

=

f x

x x , giá trị của f( )1 bằng

A 1

1 16

Câu 24 [Mức độ 2]Một vật rơi tự do theo phương trình ( ) 1 2

2

S t = gt với g =9,8 m/s2 Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t =5 giây là

A 122, 5 m/s B 61, 5 m/s C 9,8m/s D 49 m/s

Câu 25 [Mức độ 2] Tìm đạo hàm của hàm số ( ) 3 1

x

= − + trên khoảng (0; + )

2

6

x x

2

3

x x

2

6

x x

2

6

x x

Câu 26 [Mức độ 2] Tìm đạo hàm của hàm số f x( )=sin 2x+2cosx

A f( )x = −2cos 2x+2sinx B f( )x =2cos 2x+2sinx

C f( )x = −2cos 2x−2sinx D f( )x =2cos 2x−2sinx

Câu 27 [Mức độ 2]Tìm đạo hàm của hàm số f x( )=tan 2x+cotx

cos 2 sin

cos 2 sin

cos 2 sin

cos 2 sin

Câu 28 [Mức độ 2] Tính đạo hàm của hàm số ( ) 2

sin 2 cos 3

A. f( )x =2sin 4x−3sin 3x B f( )x =sin 4x+3sin 3x

m

3

m =

Trang 4

C f( )x =2sin 4x+3sin 3x D f( )x =2sin 2x+3sin 3x

Câu 29 [Mức độ 2] Cho chuyển động xác định bởi phương trình 3 2

S = −t tt , trong đó t được tính bằng

giây và S được tính bằng mét Gia tốc tại thời điểm vận tốc triệt tiêu là

A −6m/s2 B −12m/s2 C 6m/s2 D 12m/s2

Câu 30 [Mức độ 2] Đạo hàm cấp 2 của hàm số y= 2x+5 là

y

 = −

1

y

 =

y

x

 =

1

y

x

 = −

+

Câu 31 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi I và J lần lượt là trung điểm

của SC và BC Số đo của góc (IJ CD, ) bằng

Câu 32 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD trong đó ABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD) Trong các

tam giác sau tam giác nào không phải là tam giác vuông ?

Câu 33 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với

đáy, M là trung điểm BC, J là trung điểm BM Khẳng định nào sau đây đúng ?

A BC⊥(SAJ) B BC ⊥(SAB) C BC⊥(SAM) D BC⊥(SAC)

Câu 34 [ Mức độ 2 ] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B Cạnh bên SA vuông góc với

mặt phẳng đáy Gọi M là trung điểm AC Mệnh đề nào sau đây sai?

A SAB SBC B SAC ABC C SBM SMC . D SAB SAC

Câu 35 [ Mức độ 2 ] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A Tam giác SBC là tam giác

đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA

BC bằng

A 2

2

a

B 3 2

a

C 5 2

a

D 3 4

a

II TỰ LUẬN

Câu 1 [ Mức độ 3] Cho hàm số 3 2 ( )

3

mx

y= −mx + mx+ Tìm tất cả các giá trị của tham số m để y 0 với  x

Câu 2 [ Mức độ 3] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành với 2, 60o

BC=a ABC= Tam giác

SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng

(SAB )

Câu 3a [ Mức độ 4] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

( 2 ) 2000( 2021 )

2m −5m+2 (x−1) x − +2 2x+ =3 0 có nghiệm

Câu 3b [ Mức độ 4 ] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y= − +2x m cắt đồ thị ( )H của

2

x y x

+

= + tại hai điểm A B, phân biệt sao cho biểu thức

2021 2021

P=k +k đạt giá trị nhỏ nhất, với k k1, 2 là hệ số góc của tiếp tuyến tại A B, của đồ thị ( )H

Trang 5

BẢNG ĐÁP ÁN

11.A 12.B 13.C 14.C 15.C 16.A 17.A 18.D 19.B 20.B

21.B 22.C 23.B 24.D 25.C 26.D 27.A 28.C 29.D 30.A

31.D 32.D 33.C 34.D 35.D

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 [ Mức độ 1] Tính lim2 1

1

n L

n

=

+

Lời giải

Ta có

1 2

1

1

L

n

n

Câu 2 [ Mức độ 1] Tính ( )

2

lim 3 1

x

Trang 6

Lời giải

2

lim 3 1 3.2 1 5

x

Câu 3 [ Mức độ 1] Tính

2

2

4 lim

2

x

x L

x

=

Lời giải

4

x

Câu 4 [ Mức độ 1] Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x = − ? 0 1

A ( ) ( 2 )

y= x+ xB 2 3

1

x y x

=

5 1

x y x

+

=

3 1

x y x

+

= +

Lời giải

Ta có hàm số 2 3

1

x y x

= + không xác định tại x = − nên hàm số gián đoạn tại 0 1 x = − 0 1

Câu 5 [ Mức độ 1] Để hàm số ( )

2

1 1

1

khi x

m khi x

liên tục tại x =1thì giá trị của m bằng

Lời giải

Hàm số liên tục tại x =1 ( ) ( )

1

Câu 6 [ Mức độ 1] Số gia của hàm số ( ) 2

f x = x ứng với x = và 0 2  = x 1 bằng

Lời giải

Thay x = và 0 2  =x 1 ta được  =y 2.2.1 1+ = 2 5

Câu 7 [Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số ( ) 4 3

f x = xx + −x

fx = xx +

fx = xx +

Lời giải

fx = xx +

Câu 8 [Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số ( ) 2

3

f x = x + + là x

A ( ) 22

3

+

2

x

f x

x x

+

+ +

C ( )

2

3

x

f x

x x

+

+ +

+ +

Lời giải

Trang 7

Ta có ( ) ( 2 )

f x

Câu 9 [Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số ( ) 2 1

2

x

f x

x

= + là

A ( )

5 2

x

3 2

x

5 2

x

+ D ( )

3 2

x

Lời giải

Cách 1 Ta có ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

Cách 2 ( ) ( )

f x

Câu 10 [Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số y= 3x2− +x 2

A

2

x y

x x

 =

x y

x x

 =

− +

C

2

x y

x x

 =

x y

x x

 =

− +

Lời giải

2

x x

x x

− +

=

x

=

− +

Câu 11 [Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số

( 2 )4

1 1

y x

= + là:

A

( 2 )5

8 1

x y

x

 = −

8 1

x y

x

 = −

4 1

x y

x

 =

8 1

x y

x

 = +

Lời giải

Ta có

( 2 )4

1 1

y x

 =

( ) ( )

4 2

2 4 2

1 1

x x

= −

( ) ( ) ( )

3

8 2

1

x

= −

+

( ) ( )

3 2

8 2

1

x

+

= −

8 1

x x

= −

+

Câu 12 [Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số 2 1

3

x y x

= +

A

5 3

y x

 =

7 3

y x

 = +

C

3

x y x

+

 =

7 3

y

x

 = −

+

Lời giải

Cách 1: Ta có: 2 1

3

x y

x

 =  + 

3

x

=

+

3

x

=

+ ( )2

3

x

=

7 3

x

= +

Trang 8

Cách 2: Áp dụng công thức tính nhanh:

( )2 ( )2

2.3 1 1

x y

+

Câu 13 [ Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số y=sin 2x

A. y =cos 2x B. y = −2 cos 2x C. y =2 cos 2x D. y =2 cosx

Lời giải

Ta có y=sin 2xy=( )2x cos 2x=2 cos 2x

Câu 14 [ Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số tan

4

y= x+ 

  là

A

2

4 cos

4

y

x

 =

 + 

2

1 cos

4

y

x

 = −

 + 

C.

2

1 cos

4

y

x

 =

 + 

2

1 sin

4

y

x

 =

 + 

Lời giải

Ta có

1 4

tan

4

x

 + 

Câu 15 [ Mức độ 1] Tính đạo hàm của hàm số y=sinx+cos 2x tại điểm

3

x=

y  = +

 

y  = −

 

y  = −

 

1 2 3

y  =− −

 

Lời giải

 

Câu 16 [ Mức độ 1] Cho tứ diện ABCD Gọi M , N lần lượt là trung điểm AB, CD Gọi I là trung điểm

của đoạn MN Mệnh đề nào sau đây sai?

2

2

AN = AC+AD

Lời giải

I

N M

A

B

C

D

Trang 9

- Vì N là trung điểm CD nên ta có : 1( )

2

AN = AC+AD

- Vì M là trung điểm ABnên ta có MA MB+ = 0

- Vì

2 2 0



0

Vậy khẳng định Sai là 1( )

2

MN = AD CB+

Câu 17 [ Mức độ 1] Cho a = , 3 b =5, góc giữa giữa a và b bằng 120.Khi đó tích vô hướng của hai véctơ

a và b bằng

2

a b = − B 15

2

a b = C 15 3

2

a b = D a b = 15

Lời giải

Ta có: a b = a b .cos( )a b, =3.5.cos120 15

2

= −

Câu 18 [ Mức độ 1] Cho hình tứ diện O ABCOA, OB, OC đôi một vuông góc Mệnh đề nào sau đây là

sai ?

A OA⊥(OBC) B OC⊥(OAB) C OB⊥(OAC) D. OA⊥(ABC)

Lời giải

Ta có:

+ OA OB

 OA⊥(OBC)

 OC⊥(OAB)

+ OB OA

 OB⊥(OAC)

Suy ra: khẳng định sai là OA⊥(ABC)

Câu 19 [Mức độ 1]Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

A Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho

trước

B Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho

trước

C Cho đường thẳng dkhông vuông góc với mặt phẳng ( ) Có duy nhất một mặt phẳng chứa dvà vuông góc với ( )

D Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho

O

B

C A

Trang 10

trước

Lời giải

Có vô số mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước

 Mệnh đề B sai

Câu 20 [Mức độ 1]Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Đường thẳng SA vuông góc

với mặt phẳng đáy, SA a = .Khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SAB) nhận giá trị nào sau đây?

A 2

2

a

Lời giải

Câu 21 [Mức độ 2]Cho hàm số

2 khi 1

3 khi 1

x

Tìmm để hàm số liên tục tại x = −1

2

2

=

Lời giải

TXĐ :D = \ − 1

( )( )

2

f x

+

→−

1

lim

2 2

x

x

1

x

→−

Câu 22 [Mức độ 2]Cho hàm số ( )

2 2

2 2

2

khi x

Với giá trị nào của thì hàm số liên tục tại 2

x = ?

Lời giải

Tập xác định: D =

2

x x

x

− −

m

3

m =

Trang 11

Hàm số liên tục tại điểm x=  =2 m 3

Câu 23 [Mức độ 2]Cho hàm số ( ) 2 1

=

f x

x x , giá trị của f( )1 bằng

A 1

1 16

Lời giải

Ta có ( )

( )2 ( ) 2

x

Câu 24 [Mức độ 2]Một vật rơi tự do theo phương trình ( ) 1 2

2

S t = gt với g =9,8 m/s2 Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t =5 giây là

A 122, 5 m/s B 61, 5 m/s C 9,8m/s D 49 m/s

Lời giải

Ta có vận tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm t là: v t =S t( )=gt

Do đó, vận tốc của chất điểm tại thời điểm t =5 giây là: 9,8 5 =49(m s/ )

Câu 25 [Mức độ 2] Tìm đạo hàm của hàm số ( ) 3 1

x

= − + trên khoảng (0; + )

2

6

x x

2

3

x x

2

6

x x

2

6

x x

Lời giải

Trên khoảng (0; + )

x

  

2

6x

x x

Câu 26 [Mức độ 2] Tìm đạo hàm của hàm số f x( )=sin 2x+2cosx

A f( )x = −2cos 2x+2sinx B f( )x =2cos 2x+2sinx

C f( )x = −2cos 2x−2sinx D f( )x =2cos 2x−2sinx

Lời giải

Ta có: f( ) (x = sin 2x)+2 cos( x)=2cos 2x−2sinx

Câu 27 [Mức độ 2]Tìm đạo hàm của hàm số f x( )=tan 2x+cotx

cos 2 sin

cos 2 sin

cos 2 sin

cos 2 sin

Lời giải

Ta có: f( ) (x = tan 2x) (+ cotx)

cos 2x sin x

Trang 12

Câu 28 [Mức độ 2] Tính đạo hàm của hàm số ( ) 2

sin 2 cos 3

A f( )x =2sin 4x−3sin 3x B.f( )x =sin 4x+3sin 3x

C. f( )x =2sin 4x+3sin 3x D. f( )x =2sin 2x+3sin 3x

Lời giải

Theo các công thức tính đạo hàm của hàm số lượng giác ta có:

( ) 2sin 2 sin 2( ) 3sin 3 2.2.sin 2 cos 2 3sin 3

fx = x x + x= x x+ x=2sin 4x+3sin 3x

Câu 29 [Mức độ 2] Cho chuyển động xác định bởi phương trình 3 2

S= −t tt , trong đó t được tính bằng

giây và S được tính bằng mét Gia tốc tại thời điểm vận tốc triệt tiêu là

A −6m/s2 B.−12m/s2 C 6m/s2 D.12m/s2

Lời giải

Ta có:

v t =S t = t − − t a t =v t = −t

Khi vận tốc triệt tiêu ta có ( ) 2

v t =  t − − =  = t t

3 6.3 6 12m/s

Câu 30 [Mức độ 2] Đạo hàm cấp 2 của hàm số y= 2x+5 là

y

 = −

1

y

 =

y

x

 =

1

y

x

 = −

+

Lời giải

2

x

x y

Câu 31 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi I và J lần lượt là trung điểm

của SC và BC Số đo của góc (IJ CD bằng , )

Lời giải

Gọi O là tâm của hình vuông ABCDO là tâm đường tròn ngoại tiếp của hình vuông ABCD (1)

Ta có: SA SB= =SC=SDS nằm trên trục của đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD (2)

Từ (1) và (2) SO⊥(ABCD)

Từ giả thiết ta có: IJ // SB (do IJ là đường trung bình của SAB) (IJ CD, ) (= SB AB, )

Mặt khác, ta lại có SAB đều, do đó SBA=  60 (SB AB, )=  60 (IJ CD, )= 60

J

I

O D

A

B

C S

Trang 13

Câu 32 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD trong đó ABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD) Trong các

tam giác sau tam giác nào không phải là tam giác vuông ?

Lời giải

Ta có :

HV

AB AD tc

AB SA SA ABCD



Giả sử SBSDSD⊥(SAB) (vô lý)

Hay SBD không thể là tam giác vuông

Câu 33 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với

đáy, M là trung điểm BC, J là trung điểm BM Khẳng định nào sau đây đúng ?

A BC⊥(SAJ) B BC ⊥(SAB) C BC⊥(SAM) D BC⊥(SAC)

Lời giải

SA⊥(ABC) BCSA

Theo giải thiết tam giác ABC là tam giác cân tại AM là trung điểm BCBCAM

Ta có BC SA

Câu 34 [ Mức độ 2 ] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B Cạnh bên SA vuông góc với

mặt phẳng đáy Gọi M là trung điểm AC Mệnh đề nào sau đây sai?

A SAB SBC B SAC ABC C SBM SMC . D SAB SAC

Lời giải

Trang 14

Mệnh đề A đúng vì dễ dàng chứng minh được BC SAB .

Mệnh đề B đúng vì SA ABC

Mệnh đề C đúng vì dễ dàng chứng minh được BM SAC

Vậy mệnh đề D sai

Câu 35 [ Mức độ 2 ] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A Tam giác SBC là tam giác

đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA

BC bằng

A 2

2

a

B 3 2

a

C 5 2

a

D 3 4

a

Lời giải

Gọi H là trung điểm BC Suy ra SH ABC

Kẻ HK SA K SA 1

Từ 1 và 2 HK là đoạn vuông góc chung của SABC

Do đó

4

II TỰ LUẬN

Câu 1 [ Mức độ 3] Cho hàm số 3 2 ( )

3

mx

y= −mx + mx+ Tìm tất cả các giá trị của tham số m để y 0 với  x

Lời giải

Xét hai trường hợp:

+) TH1: m =0

Khi đó y'= − 1 0, x

Vậy m =0 thỏa mãn yêu cầu bài toán

+) TH2: m 0

Ngày đăng: 03/07/2023, 12:00

w