1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Ôn Luyện Thi Hkii Lớp 11 Số 7.Pdf

16 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Luyện Thi HKII Lớp 11 Số 7
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 898,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ ÔN LUYỆN THI HKII LỚP 11 SỐ 7 I PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 Tính giới hạn sau 2 3 lim 1 n A n − = + A 1A = B 1 2 A = C 0A= D 2A = Câu 2 Tính giới hạn sau 2 9 18 lim 6 3x x B x→ − = − A 3B = − B 3B = C 9[.]

Trang 1

ĐỀ ÔN LUYỆN THI HKII LỚP 11 SỐ 7

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tính giới hạn sau lim2 3

1

n A

n

=

+

2

A = C A =0 D A =2

Câu 2: Tính giới hạn sau

2

9 18 lim

6 3

x

x B

x

=

Câu 3: Cho tứ diện ABCD Gọi I là trung điểm CD Khẳng định nào sau đây đúng?

AI = AC+ AD B BI =BC+BD

BI= BCBD D AI = AC+AD

Câu 4: Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a b c, , Khẳng định nào sau đây đúng?

A Trong không gian, nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b vuông

góc với đường thẳng c thì đường thẳng avuông góc với đường thẳng c

B Trong không gian, nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b song

song với đường thẳng c thì đường thẳng a vuông góc với đường thẳng c

C Trong không gian, nếu đường thẳng a song song với đường thẳng b và đường thẳng b vuông

góc với đường thẳng c thì đường thẳng a cắt đường thẳng c tại một điểm

D Trong không gian, cho ba đường thẳng a b c, , vuông góc với nhau từng đôi một Nếu có đường thẳng d vuông góc với đường thẳng a thì đường thẳng d song song với b hoặc c

Câu 5: Số gia của hàm số ứng với số gia của đối số tại là

Câu 7: Cho hình chóp S ABCDSA⊥(ABCD), đáy ABCD là hình vuông Từ A kẻ AMSB

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.AM ⊥(SBD) B.BC⊥(SAB) C. BC⊥(SAD) D.AM ⊥(SAD)

Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số 3 1

5

x

2

x x

2

x x

2

x x

2

3 2

x x

Câu 9: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B Cạnh bên SAvuông góc với mặt

phẳng đáy Gọi Ilà trung điểm của BC Góc giữa mặt phẳng (SBC và mặt phẳng) (ABC là )

A. SIA B SBA C SCA D ASB

2

( )2

2

2

2 3

x

2

2

1

x

2

1

x

2

2

3

x

x

Trang 2

Câu 10: Cho các hàm số u=u x v( ), =v x( ) có đạo hàm trên và v x( )   Mệnh đề nào sau đây 0 x

đúng?

 

  =

  

u u v uv

  + 

  =

 

u uv u v

 − 

  =

 

u u v uv

  − 

  =

 

5sin 7 cos( 3)

y= xx − có đạo hàm bằng

A.y'=5cosx+14 sin(x x2− 3) B.y'=5cosx−14 sin(x x2−3)

C.y'=5cosx+7 sin(x2− 3) D. y'=5cosx−7 sin(x2− 3)

Câu 12: Cho hàm số f x( )=(4x3−2 )(5x x− Tính 3) f '(3)

A. 1287 B.1782 C 1827 D. 1782

Câu 13: Cho hình chóp tam giác đều S ABC Gọi H là trung điểm của BC, O là trọng tâm của tam

giác ABC Khoảng cách từ S đến (ABC bằng: )

A Độ dài đoạn SA B Độ dài đoạn SB C. Độ dài đoạn SH D Độ dài đoạn SO

Câu 14: Tìm đạo hàm của hàm số y= x+ 1

1

y x

 =

2 1

y x

 =

1

y

x

 = −

+ D.

1

y

x

 =

+

Câu 15: Đạo hàm của hàm số ( 3 )2021

y= x + là

2021 2 1

2021 2 1

6063 2 1

12126 2 1

Câu 16: Tìm giới hạn lim2 4

n n

n n

+

Câu 17: Đạo hàm của hàm số y=sinx−3cosx+1là

A. y =cosx−3sinx+1 B. y = −cosx+3sinx

C y =cosx+3sinx D y = −cosx−3sinx

Câu 18: Đạo hàm của hàm số y=cotx−tanx+2là

sin cos

y

sin cos

x y

sin cos

y

sin cos

y

 =

x

→−

O H

B S

Trang 3

Câu 20: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SB vuông góc với mặt phẳng đáy

SA=2a Gọi I là trung điểm của AC và  là góc giữa SI và mặt phẳng(ABC), khi đó tan nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?

A tan 4 3

3 tan

4

Câu 21: Giá trị

0

lim

x

− − =

, ,a b và ,a blà hai số nguyên tố cùng nhau Khi đó a b bằng

Câu 22: Kết quả đúng của

2

2 1

1 lim

1

x

x x x

+

− +

− bằng

Câu 23: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

2

, 3

x

liên tục tại x=3

Câu 24: Cho hàm số f x( )= 4x+ −1 x, đạo hàm của hàm số f x ứng với số gia ( ) x của đối số tại

điểm x0 =2 là

0

2 ' 2 lim

 →

−  − 

=

 + + + 

x

f

0

2 ' 2 lim

 →

− −

=

 + + + 

x

x f

C ( )

0

2 ' 2 lim

 →

− −

=

x

x f

D ( )

0

2 ' 2 lim

 →

 +

=

 + + + 

x

x f

Câu 25: Đạo hàm của hàm số ( 4 2 )( 2 )

y= xx + xx + x bằng biểu thức nào dưới đây?

8x −6x+5 3x +5x + 2x −3x +5x−1 6x+5

8x −6x+5 3x +5x − 2x −3x +5x−1 6x+5

8x −6x+4 3x +5x + 2x −3x +5x−1 6x+5

8x −6x+4 3x +5x − 2x −3x +5x−1 6x+5

Câu 26: Đạo hàm của hàm số ( 2 )3

y= x − bằng biểu thức nào dưới đây?

2 2

3 2

x x x

9

x

x −

2 2

3 2

x x x

18

x

x −

Câu 27: Đạo hàm của hàm số ( ) 2

sin 5

f x = x

A f x( )=2 sin 5x B. f( )x =5sin10x C f( )x =10 sin10x D f x( )= −5sin10x

Câu 28: Đạo hàm của hàm số sin

sin cos

x y

=

− là

A

1 sin cos

y

 =

1 sin cos

y

 =

Trang 4

C

1 sin cos

y

 =

1 sin cos

y

 =

Câu 29: Cho hàm số f x( )= 2x−1 Tính f ( )1

Câu 30: Cho hàm số 2

cos

y= x Khi đó ''

3

y  

 

  bằng:

Câu 31: Cho hình lập phương ABCD EFGH Tính số đo của góc giữa 2 đường thẳng chéo nhau AB

DH

A 0

60

Câu 32: Cho hình chóp S ABCSA SB= và CA CB= Tính số đo của góc giữa hai đường thẳng chéo

nhau SCAB

Câu 33: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt

đáy và SA=a 2 Tìm số đo của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB )

Câu 34: Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông cân tại B, AB=BC=a, SA=a 3,

( )

SAABC Góc giữa hai mặt phẳng (SBC và ) (ABC là )

A. 45o B 90o C 30 o D 60 o

Câu 35: Cho tứ diện OABCOA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA OB OC= = =a

Khoảng cách giữa hai đường thẳng OABC bằng

A. 3

1

2

3

2a

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Tính 3 2

1

lim

x

x

+ −

Câu 2: Cho hình chóp S ABC có ABC vuông tại A, góc ABC =60 , SB=AB=a, hai mặt bên

(SAB và () SBC cùng vuông góc với mặt đáy Gọi ) H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của ,

B trên SA SC ,

1) Chứng minh: SB⊥(ABC) và SC⊥(BHK)

2) Tính góc tạo bởi đường thẳng SA và (BHK )

Câu 3: Cho hàm số ( )f x có đạo hàm trên và thỏa mãn 3( ) 2( )

f − −x f + x + x=  x

Tính giá trị của biểu thức T =5f ( )2 +36f ( )2

-Hết -

Trang 5

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

LỜI GIẢI CHI TIẾT

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: [1D4-1.3-1] Tính giới hạn sau lim2 3

1

n A

n

=

+

2

A = C A =0 D A =2

Lời giải

Ta có 3

2

2 3

1 1

1

A

n

n

Câu 2: [1D4-2.3-1] Tính giới hạn sau

2

9 18 lim

6 3

x

x B

x

=

Lời giải

9 18

x x

B

Câu 3: [1H3-1.3-1] Cho tứ diện ABCD Gọi I là trung điểm CD Khẳng định nào sau đây đúng?

Lời giải

Theo tính chất trung điểm của đoạn thẳng ta có:

2

AC+AD= AIAI = AC+AD = AC+ AD

Câu 4: [1H3-2.1-1] Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a b c, , Khẳng định nào sau

đây đúng?

A Trong không gian, nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b vuông

góc với đường thẳng c thì đường thẳng avuông góc với đường thẳng c

B Trong không gian, nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b song

song với đường thẳng c thì đường thẳng a vuông góc với đường thẳng c

C Trong không gian, nếu đường thẳng a song song với đường thẳng b và đường thẳng b vuông

góc với đường thẳng c thì đường thẳng a cắt đường thẳng c tại một điểm

D Trong không gian, cho ba đường thẳng a b c, , vuông góc với nhau từng đôi một Nếu có đường thẳng d vuông góc với đường thẳng a thì đường thẳng d song song với b hoặc c

Lời giải

Theo cách xác định góc giữa hai đường thẳng trong không gian, vì b/ / c nên ta có:

Trang 6

Góc giữa hai đường thẳnga và b bằng góc giữa hai đường thẳng ac Suy ra chọn B

Câu 5: [1D5-1.1-1] Số gia của hàm số ứng với số gia của đối số tại là

Lời giải

Với số gia của đối số x tại Ta có

Khi đó số gia của hàm số :

Câu 6: [1D5-2.1-1] Tìm đạo hàm của hàm số

Lời giải

Câu 7: [1H3-3.2-1] Cho hình chóp S ABCDSA⊥(ABCD), đáy ABCD là hình vuông Từ A kẻ

AMSB Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.AM ⊥(SBD) B.BC⊥(SAB) C. BC⊥(SAD) D.AM ⊥(SAD)

Lời giải

BC SA do SA ABCD

Chọn B

Câu 8: [1D5-2.1-1] Tính đạo hàm của hàm số 3 1

5

x

2

x x

2

x x

2

x x

2

x x

Lời giải

2

2

Câu 9: [1H3-4.3-2] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B Cạnh bên SAvuông

góc với mặt phẳng đáy Gọi I là trung điểm của BC Góc giữa mặt phẳng (SBC và mặt phẳng) (ABC là )

2

( )2

2

2

x

x =0 1  = −x x x0 = −  =  +x 1 x x 1

( ) ( )0

y f x f x

2 3

x

2

2

1

x

2

1

x

2

2

3

x

x

'

2

3

Trang 7

A. SIA B SBA C SCA D ASB

Lời giải

Do ABlà hình chiếu của SBtrên (ABC mà ) ABBCSBBC

Ta có

;

;

Góc giữa mặt phẳng (SBC và mặt phẳng) (ABC là )

(SB AB, )=SBA

Câu 10: [1D5-2.1-1] Cho các hàm số u=u x v( ), =v x( ) có đạo hàm trên và v x( )   Mệnh đề 0 x

nào sau đây đúng?

 

  =

  

u u v uv

  + 

  =

 

u uv u v

 − 

  =

 

u u v uv

  − 

  =

 

Lời giải

Dễ thấy phương án D là qui tắc tính đạo hàm của một thương

Câu 11: [1D5-3.1-1] Cho hàm số 2

5sin 7 cos( 3)

y= xx − có đạo hàm bằng

A.y'=5cosx+14 sin(x x2− 3) B.y'=5cosx−14 sin(x x2−3)

C.y'=5cosx+7 sin(x2− 3) D. y'=5cosx−7 sin(x2− 3)

Lời giải

5sin 7 cos( 3) ' 5cos 7( 3) 'sin( 3) 5cos 14 sin( 3)

Câu 12: [1D5-2.1-2] Cho hàm số 3

( ) (4 2 )(5 3)

f x = xx x− Tính f '(3)

A. 1287 B.1782 C 1827 D. 1782

Lời giải

'( ) (12 2)(5 3) 5(4 2 ) '(3) 1782

Câu 13: [1H3-5.2-1] Cho hình chóp tam giác đều S ABC Gọi H là trung điểm của BC, O là trọng

tâm của tam giác ABC Khoảng cách từ S đến (ABC bằng: )

Trang 8

A Độ dài đoạn SA B Độ dài đoạn SB C. Độ dài đoạn SH D Độ dài đoạn SO

Lời giải

S ABC là hình chóp tam giác đều nên SO⊥(ABC)

Vậy d S ABC( ;( ) )=SO

Câu 14: [1D5-2.1-1] Tìm đạo hàm của hàm số y= x+ 1

1

y x

 =

2 1

y x

 =

1

y

x

 = −

+ D.

1

y

x

 =

+

Lời giải

1 '

x

+

Câu 15: [1D5-2.1-1] Đạo hàm của hàm số ( 3 )2021

y= x + là

2021 2 1

2021 2 1

6063 2 1

12126 2 1

Lời giải

Ta có ( 3 ) (2020 3 ) ( 3 )2020 2 2( 3 )2020

Câu 16: [1D4-1.3-2] Tìm giới hạn lim2 4

n n

n n

+

Lời giải

Ta có

1

1

n

n n

n n

n n

  +

 

 

Câu 17: [1D5-3.1-1] Đạo hàm của hàm số y=sinx−3cosx+1là

A. y =cosx−3sinx+1 B. y = −cosx+3sinx

C y =cosx+3sinx D y = −cosx−3sinx

Lời giải

Ta có: y=(sinx)−3 cos( x)+ =1 cosx−3.(−sinx)=cosx+3sinx

Câu 18: [1D5-3.1-1] Đạo hàm của hàm số y=cotx−tanx+2là

sin cos

y

sin cos

x y

sin cos

y

sin cos

y

 =

Lời giải

O H

B S

Trang 9

Ta có:

cos sin

Câu 19: [1D4-2.4-1] Tính ( 2 )

x

→−

Lời giải

2

3 2

x x

Vì : 2

lim

x x

→− = + và lim 1 3 22 1

x→− x x

 − + =

Nên: L = +

Câu 20: [1H3-3.3-3] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SB vuông góc với

mặt phẳng đáy và SA=2a Gọi I là trung điểm của AC và  là góc giữa SI và mặt phẳng

(ABC), khi đó tan nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?

A tan 4 3

3 tan

4

Lời giải

Ta có: BI là hình chiếu của SI lên mặt phẳng(ABC )

Nên: (SI,(ABC) )=(SI BI, )=SIB= 

Ta có: SAB vuông tại BSB= SA2−AB2 =a 3

Lại có : ABC đều cạnh a 3

2

a BI

3 2

SB a

BI a

Câu 21: [1D4-2.3-2] Giá trị

0

lim

x

− − =

, ,a b và ,a blà hai số nguyên tố cùng nhau Khi đó

a b bằng

Lời giải

I

A S

Trang 10

Ta có

2

− +

− +

Câu 22: [1D4-2.3-2] Kết quả đúng của

2

2 1

1 lim

1

x

x x x

+

− +

− bằng

Lời giải

Khi x 1 ta có được x2 x 1 1và 2 2

2

2 1

1 lim

1

x

x x x

+

− + = +

Câu 23: [1D4-3.5-3] Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

2

, 3

x

liên tục tại x=3

Lời giải

(3)= −2 −3 +7

2

f x

Hàm số liên tục tại x=3 khi và chỉ khi

3 lim ( ) (3)

x f x f

Do m nên nhận m=2

Câu 24: [1D5-1.1-2] Cho hàm số f x( )= 4x+ −1 x, đạo hàm của hàm số f x ứng với số gia ( ) x của

đối số tại điểm x0 =2 là

A ' 2( ) lim0 ( )2 2

 →

−  − 

=

 + + + 

x

f

0

2 ' 2 lim

 →

− −

=

 + + + 

x

x f

C ( )

0

2 ' 2 lim

 →

− −

=

x

x f

D ( )

0

2 ' 2 lim

 →

 +

=

 + + + 

x

x f

Lời giải

( )

f x xác định trên 1;

4

− +

Gọi x là số gia của x tại x0 =2 ta có

( 0 ) ( )0 4 2( ) 1 (2 ) 1 4 9 (3 )

 =y f x +  −x f x = +  + − +  − =x x  + − + x x

( )

2 2

Như vậy ( )

0

2 ' 2 lim

 →

− −

=

 + + + 

x

x f

Trang 11

Câu 25: [1D5-2.1-2] Đạo hàm của hàm số ( 4 2 )( 2 )

y= xx + xx + x bằng biểu thức nào dưới đây?

8x −6x+5 3x +5x + 2x −3x +5x−1 6x+5

8x −6x+5 3x +5x − 2x −3x +5x−1 6x+5

8x −6x+4 3x +5x + 2x −3x +5x−1 6x+5

8x −6x+4 3x +5x − 2x −3x +5x−1 6x+5

Lời giải

y = xx + x−  x + x + xx + xx + x

8x 6x 5 3x 5x 2x 3x 5x 1 6x 5

Câu 26: [1D5-2.1-2] Đạo hàm của hàm số ( 2 )3

y= x − bằng biểu thức nào dưới đây?

2 2

3 2

x x x

9

x

x −

2 2

3 2

x x x

18

x

x −

Lời giải

3 2 3

2

3 2

x

x

 = −  =

Câu 27: [1D5-3.1-2] Đạo hàm của hàm số ( ) 2

sin 5

f x = x

A f x( )=2 sin 5x B. f( )x =5sin10x C f( )x =10 sin10x D f x( )= −5sin10x

Lời giải

Ta có f( )x =2sin 5x(sin 5x)=2sin 5 (5 ) cos 5x xx

5.2.sin 5 cos5x x 5sin10x

Câu 28: [1D5-3.1-2] Đạo hàm của hàm số sin

sin cos

x y

=

− là

A

1 sin cos

y

 =

1 sin cos

y

 =

C

1 sin cos

y

 =

1 sin cos

y

 =

Lời giải

sin ' sin cos sin sin cos '

sin cos

y

 =

Trang 12

( ) ( )

cos sin cos sin cos sin

sin cos

=

2 cos sin cos sin cos sin

sin cos

=

1 sinx cosx

=

Câu 29: [1D5-5.1-2] Cho hàm số f x( )= 2x−1 Tính f ( )1

Lời giải

Ta có: f x( )= 2x−1 ( ) (2 1) 1

x

f x

x

f x



Vậy f ( )1 = − 1

Câu 30: [1D5-5.1-2] Cho hàm số 2

cos

y= x Khi đó ''

3

y  

 

  bằng:

Lời giải

( )

2cos sin sin 2

y= − xy  = −   =

Câu 31: [1H3-2.3-2] Cho hình lập phương ABCD EFGH Tính số đo của góc giữa 2 đường thẳng chéo

nhau ABDH

A 0

Lời giải

Ta có hình vẽ sau:

DH/ /AE (vìADHE là hình vuông) nên ( ) ( ) 0

AB DH = AB AE =BAE = (vìABFE là hình vuông)

C D

F

E

Trang 13

Câu 32: [1H3-2.4-2] Cho hình chóp S ABCSA SB= và CA CB= Tính số đo của góc giữa hai

đường thẳng chéo nhau SCAB

A. 0

30 B. 0

90

Lời giải

Ta có hình vẽ sau:

Xét SC AB = −CS CB.( −CA)=CS CA CS CB

0

SC +CASA SC +CBSB

Vậy SCAB

Câu 33: [1H3-3.3-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông

góc với mặt đáy và SA=a 2 Tìm số đo của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB )

Lời giải

Ta có: CB AB CB (SAB)

 SB là hình chiếu vuông góc của SC lên (SAB )

Do đó góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB là ) (SC SB, )=CSB

SB a

C

B A

S

Trang 14

Vậy CSB =  30

Câu 34: [1H3-4.3-2] Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông cân tại B, AB=BC=a,

3

SA=a , SA⊥(ABC) Góc giữa hai mặt phẳng (SBC và ) (ABC là )

A. 45o B 90o C 30 o D 60 o

Lời giải

Ta có BC AB BC (SAB) BC SB

Do

(SBC) (ABC) BC

nên góc giữa hai mặt phẳng (SBC và ) (ABC là ) (SB AB, )=SBA

Ta có tanSBA SA

AB

a

60

SBA

Vậy góc giữa hai mặt phẳng (SBC và ) (ABC là ) o

60

SBA =

Câu 35: [1H3-5.4-3] Cho tứ diện OABCOA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và

OA OB OC= = =a Khoảng cách giữa hai đường thẳng OABC bằng

A. 3

1

2

3

2a

Lời giải

Ta có OA OB OA (OBC)

Gọi M là trung điểm của BC

Khi đó OMBCOMOA

Suy ra OM là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng OABC

B

S

M

B

A

Trang 15

Do đó ( ) 2

,

BC a

d OA BC =OM = =

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: [1D4-2.3-3] Tính 3 2

1

lim

x

x

+ −

Lời giải

x

6063

x

1

lim

x

x

+ −

=

Câu 2: Cho hình chóp S ABC có ABC vuông tại A, góc ABC =60 , SB=AB=a, hai mặt bên

(SAB và () SBC cùng vuông góc với mặt đáy Gọi ) H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của ,

B trên SA SC ,

1) Chứng minh: SB⊥(ABC) và SC⊥(BHK)

2) Tính góc tạo bởi đường thẳng SA và (BHK )

Lời giải

1) Ta có

Do CA AB CA (SAB) CA BH

Mặt khác BHSABH ⊥(SAC)BHSC

BKSCSC⊥(BHK)

Câu 3: SK ⊥(BHK) nên KH là hình chiếu của SA trên (BHK )

Suy ra SA BHK,( ) SA KH, SHK

K

H

C B

A S

Ngày đăng: 03/07/2023, 12:00

w