KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2006 KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2006 TỈNH BÌNH PHƯỚC (Kèm theo Quyết định số 119 /2006/QĐ UB ngày 19 /12/2006 của UBND tỉnh ) Đơn vị Triệu đồng STT[.]
Trang 1KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2006
TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số:119 /2006/QĐ-UB ngày 19 /12/2006 của UBND tỉnh )
_
Đơn vị: Triệu đồng
NĂM 2006
KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH 2006
GHI CHÚ
1 Đối ứng dự án năng lượng mới phục vụ nông thôn VN tỉnh Bình Phước giai đoạn
2000-2004
1.2Bổ sung lưới điện hòa đồng bộ thủy điện Thác Mơ 230
Đối ứng QH điện khí hoá nông thôn tỉnh Bình Phước bằng
năng lượng mới
100
1
Hỗ trợ XD đường điện từ cửa khẩu Hoàng Diệu đến trung
2Đường dây diện và TBAIII-160KV khu vực Công ty World Tec- Vina 85
3Tưới và cấp nước trại giống cây trồng vật nuôi 1,000
4Đối ứng dự án nâng cao năng lực năm 2006 ( Quỹ bảo tồn rừng đặc dụng Cục Kiểm lâm hồ trợ cho Vườn QG Bù Gia
Mập )
30
2Đập thuỷ lợi trại thực nghiệm
1,000 0chuyển đổi danh mục
5 TTKL hệ thống thủy lợi hồ Ông Thoại ( nước sinh hoạt,
1 GTĐB và thảm nhựa đường giao thông, điện chiếu sáng khuphố Phú Thanh 4,770 0chuyển đổi danh mục 9Nâng cấp mở rộng đường ĐT ĐT.760 từ Bom Bo đến cầu
Đak ơ
7 GTĐB và XD đường giao thông khu QH phía đồng đường
Trang 28 Nâng cấp thảm BT nhựa nóng tuyến đường Trần Hưng Đạo đoạn
từ Phú Riềng đỏ đến đường Hai Bà Trưng - thị xã ĐX 500
9 GTĐB, san lấp mặt bằng , cắm mốc phân lô , XD đường Giao
thông khu QH khu phố phú Thanh , phường Tân Phú - thị xã ĐX 4,000
10 Nâng câp , mở rộng đường sỏi đỏ từ ngã ba ( Km0+850) đường
Tà Thiết nối ĐT.792( Tây Ninh) đến cửa khẩu biên giới VN-CPC
, huyện Lộc Ninh ( Bình Phước ) dài 5560.3m
220
11 Láng nhựa đường Nguyễn Thị Định và đường Nguyễn Thái Học
12 Nâng cấp đường Trần Hưng Đạo (từ ngã tư Trường Chinh đến
13 Nâng cấp , thảm BTNN đường Trần Hưng Đạo (từ đường Phú
Riềng đỏ đến đường Hai Bà Trưng - TX Đồng Xoài) 1,000
14 XD các tuyến đường khu TTHC tỉnh ( khu vực phía Nam, QL 300
1 Mở rộng QL14 từ Trạm Thu phí T2 đến huyện Bù Đăng 5,000 0
chuyển đổi danh mục
2 Mở rộng đường QL13 Bến xe khách đến - Lộc Tấn, huyện Lộc
1 Vốn đối ứng Dự án hạ tầng CSNT dựa vào cộng đồng 4,000 6540
Danh mục theo QĐ
số 1093/QĐ-UB ngày 2/11/2006 của UBND tỉnh
o Hàng rào ir.ox, cây xanh , ihảm cỏ Quảng trường cạnh NH công
-ì
3
Các công trình quyết toán sỏ Xây dựng làm chủ đầu tư ( HT điện
khu DC ấp 1 xã Tiến Thành; Via hè , HT thoát nước đường Lê
Duần ; Điện chiếu sáng GĐ 3 quảng trường cạnh NH công
thương ; Nhà bảo vệ Sở XD )
300
3 Xây dựng dường bê tông ciment Trảng Bù Lạch- vào thác Nobrok 800 0
chỉnh sửa danh mục
4
Đầu tư CSHT khu di hch lịch sử - du lịch Bộ Tư lệnh các lực
lượng vũ ưang quân
giải phóng miền Nam Việt Nam ( B2)
1,000 0.4
5 Hệ thống thoát nước vòng quanh chân núi Bà Rá 1,000
6 Đường bê tông ciment thuộc khu du lịch ưảng cỏ Bù Lạch 100
1 Sừa chữa và trang thiết bị Trung tâm Châm cứu Đông y 2,000 2300
6 Bổ sung Trang thiết bị 4 Trạm Y tế xã Phước Sơn (BĐg), Tân Quan (CT),Tân Thành (BĐp), Đức Hạnh (PL) 50
Ĩ Dự án phát triển CNTT các xã và các trường học vùng sâu, vùng xa 1,630 0 chuyển đổi danhmục
Đề án tin học hóa quản lý hành chính Nhà nước 1,500 1750
4 Mua sắm TTB phục vụ giảng dạy môn tin học trong các trường
3 Hợ trợ đầu tư trụ sở Ngân hàng chính sách các huyện ( huyện
1 TTKL sân , vườn', nhà bảo vệ trụ sở UBMTTQ tỉnh 20
6 TTKL Trụ sở làm việc Hạt Kiểm lâm Bù Đốp ; Sân vườn Hạt 320
7 Cải tạo , sửa chữa sân thượng và xây mới hàng rào Nhà khách 440
2 Trụ sở làm việc sở Tài nguyên - Môi trường 2,000 700
3 Trụ sở làmviệc Đội QL thị trường các huyện -thị 2,000 1,500
1 TTKL đường điện trung , hạ thế, trạm biến áp và chiếu sáng khu QH đất ở cho CBCS Công an tỉnh 50
2 TTKL đường giao thông khu QH đất ở cho CBCS Công an tỉnh 45
3 TTKL Hội trường huấn luyện CA xã và ưang thiết bị 205
1 XD trạm xăng dầu dự ưữ sẵn sàng chiến đấu - Bộ CHQS tỉnh 500
1 QH phát triển cụm công nghiệp Phước Long, Bù Đăng 500 200
1.1 Quy hoạch chi tiết cụm CN Nam Bình Phước ( Phước Long) 250 100
1.2 Quy hoạch chi tiết cụm CN Minh Hưng ( Phước Long) 250 100
3 Điều chỉnh quy hoạch , kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - thị đến
3.1 Điều chinh quy hoạch , kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - thị đến
7Điều chỉnh quy hoạch , kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh đến 2010 196
9QH tổng thể và phân khu chức năng khu kinh tế cửa khẩu 300 0
10QH tổng thể phát triển KT-XH khu kinh tế cửa khẩu 240
15QH phát triển điện lực tỉnh Binh Phước giai đoạn 2006-2010 có
16Quy hoạch chi tiết khu công nghiệp Chơn Thành II 100
17Quy hoạch thăm dò , khai thác , chế biến và sử dụng vật liệu XD 300
và định hướng đến 2020
1CBĐT dự án khu căn cứ Bộ tư lệnh các LLVT quân giải phóng
5CBĐT mở rộng QL 14 đoạn nội ô Thị trấn Chơn Thành 500 0
6CBĐT điện khí hóa xã Long Hưng - huyện Phước Long 300
9CBĐT mở rộng QL14 từ ngã ba Minh Hưng - ngã ba Bù Na 200
10CBĐT mở rộng ĐT751 từ ngã tư Chơn Thành đi cầu Bà Và 200
11Đánh giá tác động môi ưường khu du lịch Bà Rá - Thác Mơ 125
12CBĐT nhà làm việc Trung đoàn 736 - Bộ CHQS tỉnh 250
2Hỗ trợ GTĐB QL13 địa bàn thị trấn An Lộc , xã Thanh Bình , xã
Hỗ trợ GTĐB QL13 đoạn qua địa bàn huyện Chơn Thành 3,000Phân cấp huyện - thị 3Hỗ trợ GTĐB khu Lâm viên thị xã Đồng Xoài 10,000 5,000Phân câp huyện - thị
KÊ' HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU NĂM 2006
(Kèm theo Quyết định số 119 /2006/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh Bình Phước)
Kế hoạch năm 2006 hoạch Kế
vốn điều chỉnh năm 2006
Ghi chú Tổng số năm Đầu Bổ sung
A CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CT 135, TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA
RỪNG
17.020 12.229 4.791 17.020
I Vốn chương trình MT quốc gia 9.425 7.579 1.846 9.425
7.7Dự án chiến dịch tăng cường đưa dịch vụ
1.2Dự án hoàn thiện hệ thống thông tin quản lý
2Chương trình Giáo dục- Đào tạo 4.300 3.000 1.300 4.300
2.1Mục tiêu hồ trọ'giáo dục MN và DT (*) 4.300 3.000 1.300 4.300 (*)
bXảy dựng phòng học, phòng chức năng trường
cXảy dựng phòng làm việc, phòng chức năng
dXây dựng 02 phòng học trường PTDTNT
3Chương trình nước sạch và VSMTNT 4.346 3.800 546 4.346
aHệ thống cấp nước sinh hoạt Hồ Ong Thoại,
aCấp nước sinh hoạt xã Hưng Phước, huyện Bù 566 400 166 966
hCấp nước sinh hoạt xã Lộc Thiện, huyện Lộc 400 400 600
cCấp nước sinh hoạt xã Tân Phước, huyện Đồng
Phú
Trang 3Đơn v i : T r iệu đồn g
Trang 43.3 Các công trình khởi công mới
Sữa chữa các công trình cấp nước tập trung
huyện Bù Đăng
Cấp nước tập trung khu trung tâm xã Thọ
Sơn, huyện Bù
Đăng
XD mới và cải tạo nâng cấp các giếng đào xã
Lộc Thuện,
huyện Lộc Ninh; xã Long Hưng, Bù Nho,
huyện Phước
Long; xã Tân Khai, huyện Bình Long và xã
Cấp nước tập trung khu trung tâm xã Thuận
Lợi, huyện Đồng Phú
Cấp nước tập trung ấp sốc Bế, xã Thanh Phú,
huyện Bình
Long _
Cấp nước tập trung khu trung tâm xã Đức
Liễu, huyện Bù Đăng
Cấp nước tập trung ấp Lộc Bình I, xã Lộc
Thành, huyện Lộc Ninh
Cấp nước tập trung khu trung tam xã Bình
Thắng, huyện
Cấp nước tập trung ấp 7 xã Sơn Giang, huyện Phước Long
Hỗ trợ giếng đào xã Thọ Sơn, huyện Bù Đăng
100 400 820 1600 300 300 300 300 300 100
100 400
Trang 59 Chi phí quản lý dự án 271 263 8 191
11 Thanh toán các công trình chuyển tiếp năm 774 0 774 2.211
B
1
CÁC CTMT VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
(Chuyển vào nhiệm vụ thường xuyên từ
Chương trình đào tạo VtìV tài năng Quốc gia
và xây dựng trung tâm thể thao trọng điểm 1.805 840 965 1.805 Xây dựng sân vận động tỉnh (giai đoạn 1) 1.039 840 199 840
2
3
XD nhà tập TDTT da năng ( TTKL hoàn thành
phần còn lại và TTKL cho các dự án bổ sung
một số hạng mục; đường điện, trang thiết bị
cùng đường vào nhà tập; bổ sung sân bê tông,
tường rào, mương thoát nước nhà tập)
Ghi chú:
(*) Chi tiết danh mục thuộc kế hoạch vốn đầu năm
KẾ HỌACH VỐN ĐÀO TẠO CÁN BỘ CÁC XÃ NGHÈO, ĐBKK
THUỘC CHƯƠNG TRÌNH 135 NĂM 2006
(Kèm theo Quyết định số 119/2006 /QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND tinh Bình Phước).
2006 30 0
Đ
V T: Triệu
đồng Trong đó
ĐTPT
300
Ghi chú
Chương trình
135 Huyện Bù
Đăng
300 45
Đào tạo cán bộ
Đào tạo cán bộ
các xã Huyện
Phước Long