Khái niệm ổn định Tiêu chuẩn ổn định đại số Điều kiện cần Tiêu chuẩn Routh Tiêu chuẩn Hurwitz Phương pháp quỹ đạo nghiệm số QĐNS Khái niệm về QĐNS Phương pháp vẽ QĐNS X
Trang 1CƠ SỞ ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG
Giảng viên: TS Huỳnh Thái Hoàng Bộ môn Điều Khiển Tự Động
Khoa Điện – Điện Tử Đại học Bách Khoa TP.HCM Email: hthoang@hcmut.edu.vn Homepage: www2.hcmut.edu.vn/~hthoang/
Môn học
Trang 2KHẢO SÁT TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA HỆ THỐNG
Chương 3
Trang 3 Khái niệm ổn định
Tiêu chuẩn ổn định đại số
Điều kiện cần
Tiêu chuẩn Routh
Tiêu chuẩn Hurwitz
Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Khái niệm về QĐNS
Phương pháp vẽ QĐNS
Xét ổn định dùng QĐNS
Tiêu chuẩn ổn định tần số
Khái niệm về đặc tính tần số
Đặc tính tần số của các khâu cơ bản
Đặc tính tần số của hệ thống tự động
Tiêu chuẩn ổn định Bode
Tiêu chuẩn ổn định Nyquist
Nội dung chương 3
Trang 4Khái niệm ổn định
Trang 5Khái niệm ổn định
Định nghĩa ổn định BIBO
Hệ thống
Hệ thống được gọi là ổn định BIBO (Bounded Input Bounded Output) nếu đáp ứng của hệ bị chặn khi tín hiệu vào bị chặn
Trang 6 Cho hệ thống tự động có hàm truyền là:
Khái niệm ổn định
Cực và zero
n n
n
m m
a s
a s
a s
a
b s b
s b s
b s
R
s
C s
G
++
++
++
0
1
1 1
0)
(
)
()
(
KK
n n
n
s a s
1 0
)
m m
m
s b s
1 0
)
tử số hàm truyền
Zero: là nghiệm của tử số hàm truyền, tức là nghiệm của phương trình B(s) = 0 Do B(s) bậc m nên hệ thống có m zero ký hiệu là z i,
i =1,2,…m
Cực: (Pole) là nghiệm của mẫu số hàm truyền, tức là nghiệm của phương trình A(s) = 0 Do A(s) bậc n nên hệ thống có n cực ký hiệu là p i , i =1,2,…m
Trang 7Khái niệm ổn định
Giản đồ cực – zero là đồ thị biểu diễn vị trí các cực và các zero của hệ thống trong mặt phẳng phức
Giản đồ cực - zero
Trang 8Khái niệm ổn định
Tính ổn định của hệ thống phụ thuộc vào vị trí các cực
Hệ thống có tất cả các cực có phần thực âm (có tất cả các cực đều nằm bên trái mặt phẳng phức): hệ thống ổn định
Hệ thống có cực có phần thực bằng 0 (nằm trên trục ảo), các cực còn lại có phần thực bằng âm: hệ thống ở biên giới ổn định
Hệ thống có ít nhất một cực có phần thực dương (có ít nhất một cực nằm bên phải mặt phẳng phức): hệ thống không ổn định
Điều kiện ổn định
Trang 9Khái niệm ổn định
Phương trình đặc trưng: phương trình A(s) = 0
Đa thức đặc trưng: đa thức A(s)
Phương trình đặc trưng (PTĐT)
Chú ý:
0)
()(
(
)()
()
(
t t
c
t r t
t
Dx
B Ax
x&
Phương trình đặc trưng
det s I − A =
Trang 10Tiêu chuẩn ổn định đại số
Trang 11 Không ổn định
Điều kiện cần để hệ thống ổn định là tất cả các hệ số của phương trình đặc trưng phải khác 0 và cùng dấu
Thí dụ: Hệ thống có phương trình đặc trưng:
Tiêu chuẩn ổn định đại số
Điều kiện cần
01
25
4 + s + s + s + =
s
Trang 12 Cho hệ thống có phương trình đặc trưng:
Tiêu chuẩn ổn định đại số: Tiêu chuẩn Routh
Qui tắc thành lập bảng Routh
0
1
1 1
0s n + a s n− + + a n− s + a n =
Muốn xét tính ổn định của hệ thống theo tiêu chuẩn Routh, trước tiên ta thành lập bảng Routh theo qui tắc:
Bảng Routh có n+1 hàng
Hàng 1 của bảng Routh gồm các hệ số có chỉ số chẳn
Hàng 2 của bảng Routh gồm các hệ số có chỉ số lẻ
Phần tử ở hàng i cột j của bảng Routh (i ≥ 3) được tính theo công thức:
1 , 1 1
−
= i i
c
c
α
với
Trang 13Tiêu chuẩn ổn định đại số: Tiêu chuẩn Routh
Dạng bảng Routh
Trang 14 Điều kiện cần và đủ để hệ thống ổn định là tất cả các phần tử nằm ở cột 1 của bảng Routh đều dương Số lần đổi dấu của các phần tử ở cột 1 của bảng Routh bằng số nghiệm của phương trình đặc trưng nằm bên phải mặt phẳng phức
Tiêu chuẩn ổn định đại số: Tiêu chuẩn Routh
Phát biểu tiêu chuẩn
Trang 15Tiêu chuẩn ổn định đại số: Tiêu chuẩn Routh
Xét tính ổn định của hệ thống có phương trình đặc trưng là:
Thí dụ 1
01
25
4 + s + s + s + =
s
Giải: Bảng Routh
Kết luận: Hệ thống ổn định do tất cả các phần tử ở cột 1 bảng Routh đều dương
Trang 16Tiêu chuẩn ổn định đại số: Tiêu chuẩn Routh
Xét tính ổn định của hệ thống có sơ đồ khối:
Thí dụ 2
Giải: Phương trình đặc trưng của hệ thống là:
) 5 )(
3 (
50 )
+ + +
=
s s
s s
s G
2
1 )
0 )
( ).
(
1 + G s H s =
0 )
2 (
1
) 5 )(
3 (
50
+ +
+ +
+
s s
s s
s
0 50
) 2 )(
5 )(
3 ( s + s2 + s + s + + =
s
0 50
30 31
Trang 17Tiêu chuẩn ổn định đại số: Tiêu chuẩn Routh
Thí dụ 2 (tt)
Bảng Routh
Kết luận: Hệ thống không ổn định do tất cả các phần tử ở cột 1 bảng Routh đổi dấu 2 lần
Trang 18Tiêu chuẩn ổn định đại số: Tiêu chuẩn Routh
Tìm điều kiện của K để hệ thống ổn định:
1 (
)
+ +
+
=
s s
s s
K s
G
0)
(
1+ G s =
0)
2)(
1(
++
+
+
s s
s s
K
02
3
4 + s + s + s + K =
s
Trang 19Tiêu chuẩn ổn định đại số: Tiêu chuẩn Routh
0 7
9 2
Trang 20Tiêu chuẩn ổn định đại số: Tiêu chuẩn Routh
Trường hợp đặc biệt 1
Nếu bảng Routh có hệ số ở cột 1 của hàng nào đó bằng 0, các hệ số còn lại của hàng đó khác 0 thì ta thay hệ số bằng 0 ở cột 1 bởi số ε dương nhỏ tùy ý, sau đó quá trình tính toán được tiếp tục
Trang 21Tiêu chuẩn ổn định đại số: Tiêu chuẩn Routh
Xét tính ổn định của hệ thống có phương trình đặc trưng là:
0 3
8 4
2 3 2
4 + s + s + s + =
s
Trang 22Tiêu chuẩn ổn định đại số: Tiêu chuẩn Routh
Trường hợp đặc biệt 2
Nếu bảng Routh có tất cả các hệ số của hàng nào đó bằng 0:
Thành lập đa thức phụ từ các hệ số của hàng trước hàng có tất cả các hệ số bằng 0, gọi đa thức đó là A0(s).
Thay hàng có tất cả các hệ số bằng 0 bởi một hàng khác có các hệ số chính là các hệ số của đa thức dA0(s)/ds, sau đó quá trình tính toán tiếp tục
Chú ý: Nghiệm của đa thức phụ A0(s) cũng chính là nghiệm của
phương trình đặc trưng
Trang 23Tiêu chuẩn ổn định đại số: Tiêu chuẩn Routh
Xét tính ổn định của hệ thống có phương trình đặc trưng là:
Thí dụ 5
0 4 7
8 8
Trang 24Tiêu chuẩn ổn định đại số: Tiêu chuẩn Routh
Phương trình đặc tính có 2 nghiệm nằm trên trục ảo
Số nghiệm nằm bên trái mặt phẳng phức là 5 – 2 = 3
Hệ thống ở biên giới ổn định
4 4
⇒
0 4 4
)
0 s = s + =
Trang 25 Cho hệ thống có phương trình đặc trưng:
Tiêu chuẩn ổn định đại số: Tiêu chuẩn Hurwitz
Qui tắc thành lập ma trận Hurwitz
0
1
1 1
0s n + a s n− + + a n− s + a n =
Muốn xét tính ổn định của hệ thống theo tiêu chuẩn Hurwitz, trước tiên ta thành lập ma trận Hurwitz theo qui tắc:
Ma trận Hurwitz là ma trận vuông cấp n×n
Đường chéo của ma trận Hurwitz là các hệ số từ a1 đến a n
Hàng lẻ của ma trận Hurwitz gồm các hệ số có chỉ số lẻ theo thứ tự tăng dần nếu ở bên phải đường chéo và giảm dần nếu ở bên trái đường chéo
Hàng chẳn của ma trận Hurwitz gồm các hệ số có chỉ số chẳn
theo thứ tự tăng dần nếu ở bên phải đường chéo và giảm dần nếu ở bên trái đường chéo
Trang 26Tiêu chuẩn ổn định đại số: Tiêu chuẩn Hurwitz
Dạng ma trận Hurwitz
a
a a
a
a a
a a
a a
a a
K K
K K
M M
M M
M
K K K K
0
0 0
0 0
0 0
4 2
0
5 3
1
6 4
2 0
7 5
3 1
Phát biểu tiêu chuẩn
Điều kiện cần và đủ để hệ thống ổn định là tất cả các định thức con chứa đường chéo của ma trận Hurwitz đều dương
Trang 27Tiêu chuẩn ổn định đại số: Tiêu chuẩn Hurwitz
Thí dụ 1
Xét tính ổn định của hệ thống có phương trình đặc trưng là:
0 2 3
0 3 1
0 2 4 0
0 0
3 1
2 0
3 1
a a
a a
a a
1 3
4 3
1
2 4
2 0
a a
20 10
2 3
1
2
4 2 0
0
0
2 0
3
1 3 3
1
2 0
3 1
∆
a a
a
a a a
a
a a
a a
Trang 28Tiêu chuẩn ổn định đại số: Tiêu chuẩn Hurwitz
Các hệ quả của tiêu chuẩn Hurwitz
Hệ bậc 2 ổn định nếu phương trình đặc trưng thỏa mãn điều kiện:
2 , 0
,0
3 0 2
1a a a a
4,0
,0
4
2 1 3
2 0 3
2 1
3 0 2
1
a a a
a a
a a
a a a
a
i
a i
Trang 29Phương pháp quỹ đạo nghiệm số
Trang 30Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Định nghĩa
Quỹ đạo nghiệm số là tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình đặc trưng của hệ thống khi có một thông số nào đó trong hệ thay đổi từ 0 → ∞
Thí dụ: QĐNS của hệ thống có PTĐT có dạng
2 + s + K =
s
Trang 31Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Qui tắc vẽ QĐNS
Muốn áp dụng các qui tắc vẽ quỹ đạo nghiệm số, trước tiên ta phải biến đổi tương đương phương trình đặc trưng về dạng:
0)
s
N K
)(
)
()
(
0
s D
s
N K s
Điều
độ biên kiện
Điều
)12
()
(
1
G
s G
0 )
(
1 + G0 s =Gọi n là số cực của G0(s) , m là số zero của G0(s)
Đặt:
(1)
(1) ⇔
⇔
Trang 32Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Qui tắc vẽ QĐNS
Qui tắc 1: Số nhánh của quỹ đạo nghiệm số = bậc của phương trình đặc tính = số cực của G0(s) = n
Qui tắc 2:
Khi K = 0: các nhánh của quỹ đạo nghiệm số xuất phát từ các cực của G0(s)
Khi K tiến đến +∞ : m nhánh của quỹ đạo nghiệm số tiến đến
m zero của G0(s), n−m nhánh còn lại tiến đến ∞ theo các tiệm cận xác định bởi qui tắc 5 và qui tắc 6
Qui tắc 3: Quỹ đạo nghiệm số đối xứng qua trục thực
Qui tắc 4: Một điểm trên trục thực thuộc về quỹ đạo nghiệm số nếu tổng số cực và zero của G0(s) bên phải nó là một số lẻ
Trang 33Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Qui tắc vẽ QĐNS (tt)
Qui tắc 7: : Điểm tách nhập (nếu có) của quỹ đạo nghiệm số nằm
trên trục thực và là nghiệm của phương trình:
0
=
ds dK
Qui tắc 6: : Giao điểm giữa các tiệm cận với trục thực là điểm A
có tọa độ xác định bởi:
m n
z p
m n
và các zero của G0(s) )
Qui tắc 5: : Góc tạo bởi các đường tiệm cận của quỹ đạo nghiệm
số với trục thực xác định bởi :
m n
Trang 34Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Qui tắc vẽ QĐNS (tt)
Qui tắc 8: : Giao điểm của quỹ đạo nghiệm số với trục ảo có thể
xác định bằng cách áp dụng tiêu chuẩn Routh–Hurwitz hoặc thay
s=jω vào phương trình đặc trưng
Qui tắc 9: Góc xuất phát của quỹ đạo nghiệm số tại cực phức p j
được xác định bởi:
j i
180
θ
Dạng hình học của công thức trên là:
θj = 1800 + (∑góc từ các zero đến cực p j )
− (∑góc từ các cực còn lại đến cực p j )
Trang 35Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Giải:
Phương trình đặc trưng của hệ thống:
0)
3)(
2(
++
+
s s
2(
)
(
++
=
s s
s
K s
G
Vẽ QĐNS của hệ thống sau đây khi K=0→+∞
Trang 36Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Thí dụ 1 (tt)
Tiệm cận:
1)(
)1(
3
0)(
3
0
3
)12
()
12
(
3 2 1
-l l
m n
l
π α
π α
π α
π
π α
3
50
3
0)]
3()2(0[
Điểm tách nhập:
(1) ⇔ K = −s(s + 2)(s + 3) = −(s3 + 5s2 + 6s)
)610
0
)(
549
Trang 37Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
1a a a
a
K
Thí dụ 1 (tt)
Giao điểm của QĐNS với trục ảo:
Điều kiện ổn định:
65
3 2 1
j s
j s
s
⇔
Trang 38Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
−
=+
−
05
6
K
ω
⇔
Trang 40Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
(
1+ G s =
Các zero: không có
)208
(
)
++
=
s s
s
K s
G
)208
(
++
+
s s
s
K
Các cực: p1 = 0 p2,3 = −4 ± j2
Trang 41208
(
++
+
s s
)1(
3
0)(
3
0
3
)12
()
12
(
3 2 1
-l l
m n
l
π α
π α
π α
π
π α
3
8 0
3
) 0 ( )]
2 4
( )
2 4
( 0 [
33
3
1
s s
(hai điểm tách nhập)
Trang 42Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
(20)
(8)
−
=+
−
020
208
(
++
+
s s
s
K
Trang 43j i
Trang 44Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Trang 45Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Giải:
Phương trình đặc trưng của hệ thống:
0)
(
)208
)(
3(
)1
(
++
+
++
s s
s s
s K
Thí dụ 3
Vẽ QĐNS của hệ thống sau đây khi K=0→+∞
)208
)(
3(
)1
()
++
+
+
=
s s
s s
s
K s
G
Các cực: p1 = 0 p2 = − 3 p3,4 = − 4 ± j 2
Các zero: z = − 1
Trang 46208
)(
3(
)1
(
++
+
++
s s
s s
s K
Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Thí dụ 3 (tt)
Tiệm cận:
Điểm tách nhập:
1) (
) 1 (
3
0) (
3
1
4
) 1 2
( )
1 2
(
3 2 1
-l l
m n
l
πα
πα
πα
π
πα
3
10 1
4
) 1 ( )]
2 4
( ) 2 4
( ) 3 ( 0 [ zero
− +
(1) ⇔
) 1 (
) 20 8
s
s
) 1 (
60 88
77 26
3
+
+ +
s
s ds
điểm tách nhập)
, 0
05 , 1 67
, 3
4 , 3
2 , 1
j s
j s
⇔
Trang 47208
)(
3(
)1
(
++
+
++
s s
s s
s K
Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Thí dụ 3 (tt)
Giao điểm của QĐNS với trục ảo:
(1) ⇔ s4 + 11s3 + 44s2 + ( 60 + K)s + K = 0 (2) Thay s=jω vào phương trình (2):
0 )
60 ( 44
+
−
= +
−
0 )
60 ( 11
0
44
3
2 4
ωω
ω
ω
K K
893 ,
314 ,
Trang 48Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
)906
,1164
,153(
3,146
=
Trang 49Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
−j5,893
Trang 50Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Thí dụ 4
Cho hệ thống điều khiển có sơ đồ khối như sau:
)39
(
10)
++
=
s s
s G
s
K K
Trang 51Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
()(
1+ G C s G s =
(1)
0)
3)(
9(
10
++
+
s s
s
K P
⇔
03
9
107
s
K P
⇔
Các cực: p1 = − 9 p2 = + j 3 p3 = − j 3
Trang 52Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Thí dụ 4 (tt)
Tiệm cận:
Điểm tách nhập:
1) (l
2
/
0) (l
2
/ 1
3
) 1 2
( )
1 2
π
m n
3
)0()]
3(
)3(
9[
3 2 1
s s
s
⇔
QĐNS có hai điểm tách nhập trùng nhau tại −3
Trang 53Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
)arg(
9
390
3arg(
))9(3[arg(
)03
arg(
=
Trang 54Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Thí dụ 4 (tt)
Khi K I =2.7, QĐNS của
hệ thống nằm hoàn
toàn bên trái mặt phẳng
phức khi K P =0→+∞,
do đó hệ thống ổn định
khi K I =2.7, K P =270
Trang 55Tieâu chuaån oån ñònh taàn soá
Trang 56Tiêu chuẩn ổn định tần số
Khái niệm đặc tính tần số
Hãy quan sát đáp ứng của hệ thống tuyến tính ở trạng thái xác lập khi tín hiệu vào là tín hiệu hình sin
Trang 57Tiêu chuẩn ổn định tần số
Khái niệm đặc tính tần số
Hệ thống tuyến tính: khi tín hiệu vào là tín hiệu hình sin thì ở
trạng thái xác lập tín hiệu ra cũng là tín hiệu hình sin cùng tần sốvới tín hiệu vào, khác biên độ và pha
Định nghĩa: Đặc tính tần số của hệ thống là tỉ số giữa tín hiệu ra
ở trạng thái xác lập và tín hiệu vào hình sin
)(
j C
=sốtầntính
Đặc
Người ta chứng minh được:
)(
Đặc
Trang 58Tiêu chuẩn ổn định tần số
Đáp ứng biên độ – Đáp ứng pha
Tổng quát G(jω) là một hàm phức nên có thể biểu diễn dưới dạng đại số hoặc dạng cực:
) (
)
()
()
()
( jω P ω jQ ω M ω e jϕ ω
Trong đó:
)()
()
()
)
()
()
ω
ω ω
ω
ϕ
P
Q tg
j
Ý nghĩa vật lý:
Đáp ứng biên độ cho biết tỉ lệ về biên độ (hệ số khuếch đại) giữa tín hiệu ra và tín hiệu vào theo tần số
Đáp ứng pha cho biết độ lệch pha giữa tín hiệu ra và tín hiệu vào theo tần số
Trang 59Tiêu chuẩn ổn định tần số
Biểu đồ Bode
Biểu đồ Bode về pha: là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa đáp ứng pha ϕ(ω) theo tần số ω
Biểu đồ Bode về biên độ: là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa logarith của đáp ứng biên độ L(ω) theo tần số ω
)(lg
20)
Biểu đồ Bode: là hình vẽ gồm 2 thành phần:
Cả hai đồ thị trên đều được vẽ trong hệ tọa độ vuông góc
với trục hoành ω được chia theo thang logarith cơ số 10
Trang 60Tiêu chuẩn ổn định tần số
0 )
( c =
L ω
rad )
Biểu đồ Bode
) ( ω−π
−
= L
GM
)(
Φ
Trang 61Tiêu chuẩn ổn định tần số
Các thông số quan trọng của đặc tính tần số
Tần số cắt biên (ωc): là tần số mà tại đó biên độ của đặc tính tần số bằng 1 (hay bằng 0 dB)
1)
(ω−π = −
Độ dự trữ biên (GM – Gain Margin):
)(
1800
Φ
Trang 62Tiêu chuẩn ổn định tần số
Hàm truyền:
Đặc tính tần số:
Biên độ:
K s
G( ) =
K j
G( ω) =
K
M(ω) = L(ω) = 20lgK
0)
Trang 63Tiêu chuẩn ổn định tần số
Đặc tính tần số của các khâu cơ bản: Khâu tỉ lệ
Trang 64Tieâu chuaån oån ñònh taàn soá
Trang 65Tiêu chuẩn ổn định tần số
Đặc tính tần số của các khâu cơ bản: Khâu tích phân lý tưởng
Trang 66Tiêu chuẩn ổn định tần số
Hàm truyền:
Đặc tính tần số:
Biên độ:
s s
Trang 67Tiêu chuẩn ổn định tần số
Đặc tính tần số của các khâu cơ bản: Khâu vi phân lý tưởng
Trang 68Tiêu chuẩn ổn định tần số
)(
)1
(1
1)
(
ω
ωω
ω
T
Tj
K Tj
=
2 21
1)
Vẽ gần đúng biểu đồ Bode biên độ:
: đường thẳng nằm ngang trùng trục hoành
: đường thẳng có độ dốc −20dB/dec
Trang 69Tiêu chuẩn ổn định tần số
Đặc tính tần số của các khâu cơ bản: Khâu quán tính bậc 1
tần số gãy
Trang 70Tiêu chuẩn ổn định tần số
Hàm truyền:
Đặc tính tần số:
Biên độ:
1)
(s = Ts +
G
)(
( jω = Tjω +
G
2 21
)
Vẽ gần đúng biểu đồ Bode biên độ:
: đường thẳng nằm ngang trùng trục hoành
: đường thẳng có độ dốc +20dB/dec
Trang 71Tiêu chuẩn ổn định tần số
Đặc tính tần số của các khâu cơ bản: Khâu sớm pha bậc 1
tần số gãy
Trang 72Tiêu chuẩn ổn định tần số
Vẽ gần đúng biểu đồ Bode biên độ:
: đường thẳng nằm ngang trùng trục hoành
: đường thẳng có độ dốc −40dB/dec
T
/1
<
ω
T
/1
>
ω
12
1)
++
=
Ts s
1)
++
−
=
ωξ
ω
ω
Tj T
j G
2 2 2 2
2
1(
1)
(
ωξ
ω
ω
T T
2
1(lg20)
(
ω
ω
ξω
ϕ
T T tg
Trang 73Tiêu chuẩn ổn định tần số
Đặc tính tần số của các khâu cơ bản: Khâu dao động bậc 2
tần số gãy
Trang 74Tiêu chuẩn ổn định tần số
Hàm truyền:
Đặc tính tần số:
Biên độ:
Ts e s
G( ) = −
ωω