1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

thông tin cập nhật về sars tháng 3 năm 2004

24 346 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 415 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Epidemiology – animal Dịch tễ học - động vật• SARS Co-V found in: – Civet cats – Racoon dog – Animal cages 99% similar to human isolates • Guangdong outbreak may have started in food ha

Trang 1

Thông tin cập nhật về SARS Tháng

3 năm 2004

Bs Peter Horby

WHO

Trang 4

Epidemiology - human Dịch tễ học - người

• 2 laboratory acquired cases

– Singapore, September

27 year old male

– Taiwan, December

44 year old male

• 4 cases in South China since

16 th December

– 32 years; Male; TV producer

– 20 years; Female; Waitress

– 35 years; Male; Business man

– 40 years; Male; Doctor

• SARS is still out there!

• 2 ca nhiễm bênh tại phòng thí

Trang 5

Epidemiology – animal Dịch tễ học - động vật

• SARS Co-V found in:

– Civet cats

– Racoon dog

– Animal cages

99% similar to human isolates

• Guangdong outbreak may have

started in food handlers

• Higher prevalence of SARS Co-V

antibody in live animal handlers

than controls

• Vi rút SARS Co-V tìm thấy ở:

– Cầy hương – Chó lông trúc – Chuồng động vật

99% giống vi rút phân lập từ người

• Dịch bệnh tại tỉnh Quảng Đông có

thể đã bắt đầu từ những người chế biến thực phẩm

• Tỷ lệ những người có kháng thể với

vi rút SARS Co-V trong nhóm người xử lý động vật sống cao hơn

so với nhóm chứng

Trang 6

Vi rút Corona

• SARS Co-V new species

Những dạng mới của vi rút

SARS Co-V

• Significant genetic variability

Khả năng biến đổi gen đáng kể

• New coronavirus

Trang 7

Clinical diagnosis Chẩn đoán lâm sàng

• Elderly cases may be atypical

– Early = fetal loss

– Late = maternal death

• Những ca bệnh ở người già có

thể không điển hình – Không sốt hoặc sốt không cao – Nhiễm khuẩn

– Những triệu chứng không điển hình

Trang 8

Laboratory diagnosis Chẩn đoán phòng thí nghiệm

– Máu

• Xét nghiệm LAMP đã

được Bộ Y tế Nhật Bản phê chuẩn

• Dương tính giả - Canađa

Trang 9

Treatment Điều trị

• Steroids and avascular

Trang 10

Vaccine Vắc xin

• Khả năng biến thể của vi

rút

* Proc Natl Acad Sci U S A 2004 Feb 24;101(8):2536-41.

Trang 11

Prevention and control

Dự phòng và phòng

chống

Trang 12

Case isolation Cách ly ca bệnh

Trang 13

Quarantine Kiểm dịch

• Only people with direct

contact with ill SARS

* MMWR 2003;52:680-83

** CKL Lai, Hong Kong Dept of Health Presentation- 17 Sept 2003, Center for

Strategic and International Studies Washington DC

*** MMWR 2003;52:1037-40 and Pang X, et al JAMA 2003;290:3215-21

Trang 14

Border screening Sàng lọc tại biên giới

– 42 (58%) trường hợp xuất hiện triệu chứng sau khi nhập cảnh

– 30 (42%) trường hợp

đã có triệu chứng từ trước hoặc đúng

ngày ngày nhập cảnh

* Nguồn: J Jones, HPA, UK.

Trang 15

(triệu)

Symptoms Triệu chứng

Contact with SARS case

Có tiếp xúc với các ca SARS

SARS cases detected

Số ca SARS được phát hiện

Trang 16

Thermal scanning Sàng lọc bằng kiểm tra thân nhiệt

Số người được sàng lọc (triệu)

Fever (confirmed)

Số người bị sốt (đã được xác nhận)

Cases detected

Số ca SARS đã được phát hiện

Trang 18

Human avian influenza A(H5N1)

Trang 19

H5N1 Isolates

• Five virus strains from Vietnam typed

• None contain human influenza genes

• Susceptible to Oseltamivir (Tamiflu)

• Resistant to Amantadine / Rimatidine

Trang 20

Incubation period – SARS vs Influenza

Source: Aileen Plant

INFLUENZA

Trang 21

Quantitative PCR SARS

Trang 22

AGE DISTRIBUTION

Trang 23

Comparison with SARS

Incubation period Average 5 days Average 2 days Harder

Transmission Droplet >> airborne Droplet > airborne Harder?

Trang 24

http://www.un.org.vn/benhcum/

Ngày đăng: 27/05/2014, 14:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w