UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG Số 657/QĐ UBND CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Hà Giang, ngày 05 tháng 4 năm 2021 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; đ[.]
Trang 1Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi,
bổ sung và thay thế của ngành Giao thông vận tải áp dụng
trên địa bàn tỉnh Hà Giang CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ); Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện TTHC trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Giang.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi,
bổ sung và thay thế của ngành Giao thông vận tải áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà
Giang (Có nội dung TTHC kèm theo).
Điều 2 Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải;
Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công; UBND các huyện, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Trang 2THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI ÁP DỤNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
Phần I DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
A Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải
I Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
1 Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
2 Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
3 Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa
4 Thiết lập khu neo đậu
5 Công bố hoạt động khu neo đậu
6 Công bố đóng khu neo đậu
II Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi
A Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải
I Lĩnh vực: Đường bộ
1 1.002835 Cấp mới Giấy phép lái xe
Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT ngày 20 tháng 01 năm 2021 sửa đổi, bổ sung một
số điều Thông tư số 29/2015/TT-BGTVT ngày 06 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế và Thông tư
số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
2 1.002809 Đổi phép lái xe do Giấy Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT ngày 20 tháng 01 năm 2021sửa đổi, bổ sung một
Trang 3ngành Giao thông vận tải cấp
số điều Thông tư số 29/2015/TT-BGTVT ngày 06 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế và Thông tư
số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
3 1.002804
Đổi Giấy phép lái xe quân sự do
Bộ Quốc phòng cấp
Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT ngày 20 tháng 01 năm 2021sửa đổi, bổ sung một
số điều Thông tư số 29/2015/TT-BGTVT ngày 06 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, sử dụnggiấy phép lái xequốc tế và Thông tư
số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
4 1.002801
Đổi giấy phép lái xe do ngành Công
II Lĩnh vực: Đường thủy
1 1.003658 Công bố lại hoạt động bến thủy nội
địa
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ quy định
về quản lý hoạt động đường thủy nội địa
III Danh mục thủ tục hành chính được thay thế
Trang 4T Số hồ sơ TTHC được thay thế Tên TTHC Tên TTHC thay thế Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế
A Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải
I Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
1
1.003788
Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa
Thỏa thuận thông
số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa.
Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ quy định về quản
lý hoạt động đường thủy nội địa
2
Thỏa thuận thông
số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục
vụ thi công công trình chính
Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ quy định về quản
lý hoạt động đường thủy nội địa.
3
1.003675
Cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ quy định về quản
lý hoạt động đường thủy nội địa
4
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục
vụ thi công công trình chính
Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ quy định về quản
lý hoạt động đường thủy nội địa
Trang 5PHẦN II NỘI DUNG
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc DVBCCI hoặc DVC trực tuyến mức độ 4.
Địa điểm gửi hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang, số 519,
đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang hoặc Hệ thống DVC trực tuyến Cổng Dịch vụ công tỉnh Hà Giang (dichvucong.hagiang.gov.vn), Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
Thành phần hồ sơ
STT Tên thành phần hồ sơ Mẫu thành phần
hồ sơ Tiêu chuẩn Số lượng
01 Đơn đề nghị Đổi tên cảng, bến
thủy nội địa, khu neo đậu Bản chính văn bản giấy hoặc
văn bản điện
tử được ký số
01
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.2 Giải quyết hồ sơ TTHC:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của chủ cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu, cơ quan có thẩm quyền có văn bản chấp thuận đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua DVBCCI hoặc qua địa chỉ hòm thư đã đăng
ký trên Cổng dịch vụ công
Địa điểm trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang, số 519,
đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang và Hệ thống DVC trực tuyến Cổng Dịch vụ công tỉnh Hà Giang (dichvucong.hagiang.gov.vn), Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
Kết quả giải quyết:
STT Tên kết quả TTHC Mẫu kết quả
TTHC Tiêu chuẩn Số lượng
01 Văn bản chấp thuận đổi tên
cảng, bến thủy nội địa, khu neo
đậu.
Bản chính văn bản giấy và văn bản điện
01
Trang 6tử được ký số
4 Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
6 Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải.
- Cơ quan phối hợp: Không có.
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải.
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/02/2021 của Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và thay thế trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc DVBCCI hoặc DVC trực tuyến mức độ 4.
Địa điểm gửi hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang, số 519,
đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang hoặc Hệ thống DVC trực tuyến Cổng Dịch vụ công tỉnh Hà Giang (dichvucong.hagiang.gov.vn), Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
Thành phần hồ sơ
STT Tên thành phần hồ sơ Mẫu thành phần
hồ sơ Tiêu chuẩn Số lượng
01 Đơn đề nghị gia hạn hoạt động
bến thủy nội địa Bản chính văn bản giấy hoặc
văn bản điện
tử được ký số
01
02 Giấy tờ liên quan đến đất xây
dựng cảng, bến thủy nội địa
được cơ quan có thẩm quyền
gia hạn thời hạn sử dụng.
Bản chính văn bản giấy hoặc văn bản điện
tử được ký số
01
Trang 7Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.2 Giải quyết hồ sơ TTHC:
Sở Giao thông vận tải tiếp nhận hồ sơ.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Giao thông vận tải có văn bản gia hạn hoạt động của cảng, bến thủy nội địa.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua DVBCCI hoặc qua địa chỉ hòm thư đã đăng
ký trên Cổng dịch vụ công
Địa điểm trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang, số 519,
đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang và Hệ thống DVC trực tuyến Cổng Dịch vụ công tỉnh Hà Giang (dichvucong.hagiang.gov.vn), Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn); UBND cấp huyện được UBND cấp tỉnh phân cấp.
Kết quả giải quyết:
STT Tên kết quả TTHC Mẫu kết quả
TTHC Tiêu chuẩn Số lượng
01 Văn bản gia hạn hoạt động bến
thủy nội địa Bản chính văn bản giấy và
văn bản điện
tử được ký số
01
4 Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
6 Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
- Cơ quan phối hợp: Không có.
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/02/2021 của Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và thay thế trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
Trang 8Chủ bến có nhu cầu công bố đóng bến thủy nội địa địa gửi hồ sơ đến Sở Giao thông vận tải
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc DVBCCI hoặc DVC trực tuyến mức độ 4.
Địa điểm gửi hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang, số 519,
đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang hoặc Hệ thống DVC trực tuyến Cổng Dịch vụ công tỉnh Hà Giang (dichvucong.hagiang.gov.vn), Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
Thành phần hồ sơ
STT Tên thành phần hồ sơ Mẫu thành phần
hồ sơ Tiêu chuẩn Số lượng
3.2 Giải quyết hồ sơ TTHC:
Sở Giao thông vận tải tiếp nhận hồ sơ của khách hàng và xem xét ban hành quyết định công bố đóng cảng, bến thủy nội địa: 05 ngày làm việc,
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua DVBCCI hoặc qua địa chỉ hòm thư đã đăng
ký trên Cổng dịch vụ công
Địa điểm trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang, số 519,
đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang và Hệ thống DVC trực tuyến Cổng Dịch vụ công tỉnh Hà Giang (dichvucong.hagiang.gov.vn), Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
Kết quả giải quyết:
STT Tên kết quả TTHC Mẫu kết quả
TTHC Tiêu chuẩn Số lượng
4 Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
6 Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải.
- Cơ quan phối hợp: Không có.
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải.
Trang 9hoạt động đường thủy nội địa;
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/02/2021 của Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và thay thế trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc DVBCCI hoặc DVC trực tuyến mức độ 4.
Địa điểm gửi hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang, số 519,
đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang hoặc Hệ thống DVC trực tuyến Cổng Dịch vụ công tỉnh Hà Giang (dichvucong.hagiang.gov.vn), Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
Thành phần hồ sơ
STT Tên thành phần hồ sơ Mẫu thành phần
hồ sơ Tiêu chuẩn Số lượng 01
Đơn đề nghị thỏa thuận thiết
lập khu neo đậu theo mẫu Bản chính văn bản giấy hoặc
văn bản điện
tử được ký số
01
02
Bản sao văn bản chấp thuận
chủ trương đầu tư của cơ quan
có thẩm quyền
Bản chính văn bản giấy hoặc văn bản điện
tử được ký số
01
03
Bình đồ khu vực dự kiến thiết
lập khu neo đậu: phải thể hiện
phạm vi khu neo đậu, cao trình
đáy, vị trí luồng, công trình liền
kề (nếu có) trên hệ tọa độ quốc
gia VN2000 và hệ cao độ nhà
nước, tỷ lệ bản vẽ từ 1/500 đến
1/2.000.
Bản chính văn bản giấy hoặc bản điện tử được ký số 01
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.2 Giải quyết hồ sơ TTHC:
Sở Giao thông vận tải tiếp nhận hồ sơ của khách hàng và ra văn bản thỏa thuận thiết lập khu neo đậu gửi cho chủ đầu tư: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
Trang 10Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua DVBCCI hoặc qua địa chỉ hòm thư đã đăng
ký trên Cổng dịch vụ công
Địa điểm trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang, số 519,
đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang và Hệ thống DVC trực tuyến Cổng Dịch vụ công tỉnh Hà Giang (dichvucong.hagiang.gov.vn), Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
Kết quả giải quyết:
STT Tên kết quả TTHC Mẫu kết quả TTHC Tiêu chuẩn Số lượng 01
Văn bản thỏa thuận thiết lập
khu neo đậu Bản chính văn bản giấy và
văn bản điện
tử được ký số
01
4 Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
6
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải.
- Cơ quan phối hợp: Không có.
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải.
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/02/2021 của Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và thay thế trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc DVBCCI hoặc DVC trực tuyến mức độ 4.
Địa điểm gửi hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang, số 519,
Trang 11đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang hoặc Hệ thống DVC trực tuyến Cổng Dịch vụ công tỉnh Hà Giang (dichvucong.hagiang.gov.vn), Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
Thành phần hồ sơ
STT Tên thành phần hồ sơ Mẫu thành phần hồ sơ Tiêu chuẩn Số lượng
01 Đơn đề nghị công bố hoạt động khu neo đậu theo mẫu
Bản chính văn bản giấy hoặc văn bản điện
tử được ký số
01
02 Biên bản nghiệm thu công trình
Bản chính văn bản giấy hoặc văn bản điện
tử được ký số
01
03 Bình đồ khu vực khu neo đậu
Bản chính văn bản giấy hoặc văn bản điện
tử được ký số
01
04
Giấy chứng nhận an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường của
phao neo (nếu sử dụng phao
neo)
Bản sao văn bản giấy hoặc hoặc bản sao chứng thực điện tử
01
05 Biên bản nghiệm thu rà quét vật chướng ngại
Bản chính văn bản giấy hoặc văn bản điện
tử được ký số hoặc bản sao chứng thực điện tử
01
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.2 Giải quyết hồ sơ TTHC:
Sở Giao thông vận tải tiếp nhận hồ sơ của khách hàng và ban hành quyết định công bố hoạt động khu neo đậu: 5 ngày làm việc
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua DVBCCI hoặc qua địa chỉ hòm thư đã đăng
ký trên Cổng dịch vụ công
Địa điểm trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang, số 519,
đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang và Hệ thống DVC trực tuyến Cổng Dịch vụ công tỉnh Hà Giang (dichvucong.hagiang.gov.vn), Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
Kết quả giải quyết:
STT Tên kết quả TTHC Mẫu kết quả
TTHC Tiêu chuẩn Số lượng
Trang 1201 Quyết định công bố hoạt động
khu neo đậu Bản chính văn bản giấy và
văn bản điện
tử được ký số
01
4 Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
6
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải.
- Cơ quan phối hợp: Không có.
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải.
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/02/2021 của Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và thay thế trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc DVBCCI hoặc DVC trực tuyến mức độ 4
Địa điểm gửi hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang, số 519,
đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang hoặc Hệ thống DVC trực tuyến Cổng Dịch vụ công tỉnh Hà Giang (dichvucong.hagiang.gov.vn), Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
Thành phần hồ sơ
STT Tên thành phần hồ sơ Mẫu thành phần hồ sơ Tiêu chuẩn Số lượng
01 Đơn đề nghị công bố đóng khu
neo đậu theo mẫu Bản chính văn bản giấy hoặc
Trang 13báo hiệu, thiết bị neo đậu; biên
bản hoàn thành rà quét vật
chướng ngại trong vùng nước
khu neo đậu.
bản giấy hoặc văn bản điện
tử được ký số
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.2 Giải quyết hồ sơ TTHC:
Sở Giao thông vận tải tiếp nhận hồ sơ của khách hàng và ban hành quyết định công bố đóng khu neo đậu: 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua DVBCCI hoặc qua địa chỉ hòm thư đã đăng
ký trên Cổng dịch vụ công
Địa điểm trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang, số 519,
đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang và Hệ thống DVC trực tuyến Cổng Dịch vụ công tỉnh Hà Giang (dichvucong.hagiang.gov.vn), Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
Kết quả giải quyết:
STT Tên kết quả TTHC Mẫu kết quả TTHC Tiêu chuẩn Số lượng
01 Quyết định công bố đóng khu
neo đậu Bản chính văn bản giấy và
văn bản điện
tử được ký số
01
4 Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
6
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải.
- Cơ quan phối hợp: Không có.
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải.
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/02/2021 của Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và thay thế trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
Trang 14Địa điểm gửi hồ sơ: Tại các cơ sở đào tạo lái xe: (Trung tâm đào tạo điều khiển phương
tiện GT Hà Giang; Công ty cổ phần xe khách Hà Giang; Trường Cao đẳng KT&CN Hà Giang; Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và sát hạch lái xe Bình vàng).
Thành phần hồ sơ:
3.1.1 Trường hợp người dự sát hạch lái xe lần đầu:
3.1.1.1 Hồ sơ do người học lái xe nộp:
STT Tên thành phần hồ sơ Mẫu thành phần hồ sơ Tiêu chuẩn Số lượng
01 Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp
giấy phép lái xe Bản chính văn bản giấy 01
02 Chứng minh nhân dân hoặc thẻ
căn cước công dân hoặc hộ chiếu
còn thời hạn có ghi số giấy
chứng minh nhân dân hoặc thẻ
căn cước công dân đối với người
Việt Nam; hộ chiếu còn thời hạn
đối với người Việt Nam định cư
thường trú hoặc chứng minh thư
ngoại giao hoặc chứng minh thư
công vụ đối với người nước
3.1.1.2 Hồ sơ do cơ sở đào tạo lái xe nộp:
STT Tên thành phần hồ sơ Mẫu thành phần hồ sơ Tiêu chuẩn Số lượng
Trang 1501 Hồ sơ của người học lái xe Bản chính văn
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.1.2 Trường hợp người dự sát hạch nâng hạng Giấy phép lái xe lên hạng B1 số, B2,
C, D, E và các hạng F:
3.1.2.1 Hồ sơ do người học nâng hạng Giấy phép lái xe nộp:
STT Tên thành phần hồ sơ Mẫu thành phần
hồ sơ Tiêu chuẩn Số lượng
01 Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp
giấy phép lái xe Bản chính văn bản giấy 01
02 Chứng minh nhân dân hoặc thẻ
căn cước công dân hoặc hộ chiếu
còn thời hạn có ghi số giấy
chứng minh nhân dân hoặc thẻ
căn cước công dân đối với người
Việt Nam; hộ chiếu còn thời hạn
đối với người Việt Nam định cư
thường trú hoặc chứng minh thư
ngoại giao hoặc chứng minh thư
công vụ đối với người nước
05 Bản khai thời gian hành nghề và
số km lái xe an toàn theo mẫu và
phải chịu trách nhiệm về nội
dung khai trước pháp luật
Bản chính văn bản giấy 01
06 Bằng tốt nghiệp trung học cơ sở
hoặc bằng cấp tương đương trở
lên đối với trường hợp nâng
hạng giấy phép lái xe lên các
Bản sao văn bản
Trang 16hạng D, E (xuất trình bản chính
khi kiểm tra hồ sơ dự sát hạch)
07 Giấy phép lái xe (xuất trình bản
chính khi dự sát hạch) Bản chính văn bản giấy kèm
bản sao văn bản giấy
01
3.1.2.2 Hồ sơ do cơ sở đào tạo lái xe nộp:
STT Tên thành phần hồ sơ Mẫu thành phần
hồ sơ Tiêu chuẩn Số lượng
01 Hồ sơ của người học nâng hạng
Giấy phép lái xe Bản chính văn bản giấy 01
02 Chứng chỉ đào tạo nâng hạng Bản chính văn
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.1.3 Trường hợp người đồng bào dân tộc thiểu số không biết đọc, viết tiếng Việt học lái xe mô tô hạng A1:
3.1.3.1 Hồ sơ của người học lái xe
STT Tên thành phần hồ sơ Mẫu thành phần
hồ sơ Tiêu chuẩn Số lượng
01 Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp
giấy phép lái xe Bản chính văn bản giấy 01
02 Giấy chứng minh nhân dân hoặc
thẻ căn cước công dân Bản sao văn bản giấy 01
03 Giấy khám sức khoẻ của người
lái xe do cơ sở y tế có thẩm
quyền cấp theo quy định
Bản chính văn bản giấy 01
04 Giấy xác nhận của Ủy ban nhân
dân xã, phường, thị trấn nơi cư
trú, xác nhận là người đồng bào
dân tộc thiểu số không biết đọc,
viết tiếng Việt theo mẫu quy
3.1.3.2 Hồ sơ do cơ sở đào tạo lái xe nộp:
STT Tên thành phần hồ sơ Mẫu thành phần
hồ sơ Tiêu chuẩn Số lượng
Trang 1701 Hồ sơ của người học lái xe Bản chính văn
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.2 Giải quyết hồ sơ TTHC:
Cơ sở đào tạo tổ chức đào tạo theo chương trình quy định; nộp hồ sơ và báo cáo danh sách
đề nghị sát hạch với Sở Giao thông vận tải
Sở Giao thông vận tải tiếp nhận hồ sơ, báo cáo sát hạch, tổ chức sát hạch lái xe và cấp Giấy phép lái xe cho người trúng tuyển kỳ sát hạch.
Người học lái xe khi đến nộp hồ sơ được cơ sở đào tạo chụp ảnh trực tiếp lưu giữ trong cơ
sở dữ liệu giấy phép lái xe.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp.
Địa điểm trả kết quả: Tại các cơ sở đào tạo lái xe: (Trung tâm đào tạo điều khiển
phương tiện GT Hà Giang; Công ty cổ phần xe khách Hà Giang; Trường Cao đẳng KT&CN Hà Giang; Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và sát hạch lái xe Bình vàng).
Kết quả giải quyết:
STT Tên kết quả TTHC Mẫu kết quả
TTHC Tiêu chuẩn Số lượng
01 Giấy phép lái xe.
- Thời hạn của Giấy phép lái xe:
+ Giấy phép lái xe hạng A1, A2,
A3 không có thời hạn
+ Giấy phép lái xe hạng B1 cấp
cho người lái xe có thời hạn đến
đủ 55 tuổi đối với nữ và đến đủ
60 tuổi đối với nam; trong
trường hợp người lái xe trên 45
tuổi đối với nữ và trên 50 tuổi
đối với nam thì giấy phép lái xe
được cấp có thời hạn 10 năm, kể
+ Giấy phép lái xe hạng A4, B2
có thời hạn 10 năm, kể từ ngày
Trang 184 Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kỳ sát hạch.
5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
6 Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện: Trung tâm đào tạo điều khiển phương tiện GT Hà Giang; Công ty cổ phần xe khách Hà Giang; Trường Cao đẳng KT&CN Hà Giang; Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và sát hạch lái xe Bình vàng.
- Cơ quan phối hợp: Không có.
- Cơ quan có thẩm quyền: Trung tâm đào tạo điều khiển phương tiện GT Hà Giang; Công ty cổ phần xe khách Hà Giang; Trường Cao đẳng KT&CN Hà
Giang; Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và sát hạch lái xe Bình vàng.
Lệ phí cấp Giấy phép lái xe: 135.000 đồng/lần.
8 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Là công dân Việt Nam, người nước ngoài được phép cư trú hoặc đang làm việc, học tập tại Việt Nam.
- Đủ tuổi (tính đến ngày dự sát hạch lái xe), sức khoẻ, trình độ văn hóa theo quy định; đối với người học để nâng hạng giấy phép lái xe, có thể học trước nhưng chỉ được dự sát hạch khi đủ tuổi theo quy định.
- Người học để nâng hạng giấy phép lái xe phải có đủ thời gian hành nghề và số
km lái xe an toàn như sau:
+ Hạng B1 số tự động lên B1: thời gian lái xe từ 01 năm trở lên và 12.000 km lái
- Người học để nâng hạng giấy phép lái xe lên các hạng D, E phải có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc tương đương trở lên.
Trang 19Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe;
- Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT ngày 20 tháng 01 năm 2021 sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 29/2015/TT-BGTVT ngày 06 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế và Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông tư 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ nộp và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng chứng chỉ hoạt động trên các phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng;
- Quyết định số 286/QĐ-BGTVT ngày 23/02/2021 của Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc DVBCCI hoặc DVC trực tuyến mức độ 3.
Địa điểm gửi hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang, số 519,
đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
Thành phần hồ sơ:
STT Tên thành phần hồ sơ Mẫu thành phần hồ sơ Tiêu chuẩn Số lượng