Ban hành kèm theo quyết định này “Hệ thống tài liệu nội bộ” thuộc hệ thống Quản lý chất lượng TCVN ISO 9001:2000 áp dụng tại Sở Nội vụ có danh mục kèm theo.. Giao Ban chỉ đạo thực hiện á
Trang 1UBND TỈNH QUẢNG NINH
SỞ NỘI VỤ
Số: 1216 /QĐ-SNV
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hạ Long, ngày 16 tháng 7 năm 2009
QUYẾT ĐỊNH V/v ban hành hệ thống tài liệu nội bộ trong hệ thống quản lý chất lượng
theo TCVN ISO 9001:2000 áp dụng tại cơ quan Sở Nội vụ
GIÁM ĐỐC SỞ NỘI VỤ QUẢNG NINH
Căn cứ Quyết định số 144/2006/QĐ-TTg ngày 20/6/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2000 vào hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 947/QĐ-UBND ngày 27/3/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2000 vào hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Quảng Ninh;
Căn cứ Quyết định số 4066/2008/QĐ-UBND ngày 25/12/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ Quảng Ninh;
Xét đề nghị của Trưởng ban chỉ đạo thực hiện áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001: 2000 tại Sở Nội vụ Quảng Ninh
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Ban hành kèm theo quyết định này “Hệ thống tài liệu nội bộ”
thuộc hệ thống Quản lý chất lượng TCVN ISO 9001:2000 áp dụng tại Sở Nội vụ (có danh mục kèm theo)
Điều 2 Giao Ban chỉ đạo thực hiện áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo
tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2000 chịu trách nhiệm hướng dẫn, công bố trên mạng LAN của cơ quan cho toàn thể cán bộ, công chức, viên chức biết, tổ chức triển khai thực hiện và theo dõi kiểm tra, giám sát, đảm bảo đúng yêu cầu chất lượng ISO
Điều 3 Giao Trưởng các phòng chuyên môn, đơn vị của Sở Nội vụ chịu trách
nhiệm triển khai thực hiện theo các quy trình xử lý công việc đã được phê duyệt
Điều 4 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các ông, bà: Chánh Văn phòng Sở, Trưởng các phòng, đơn vị và cán bộ, công chức của Sở Nội vụ căn cứ quyết định thực hiện./.
Nơi nhận:
- UBND tỉnh (BC);
- Như điều 4;
- Sở Khoa học và công nghệ;
- Lưu VP
GIÁM ĐỐC
Đã ký
Nguyễn Tiến Thu
Trang 2HỆ THỐNG TÀI LIỆU NỘI BỘ THUỘC HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TCVN ISO 9001:2000 ÁP DỤNG TẠI SỞ NỘI VỤ QUẢN NINH
(Ban hành kèn theo Quyết định số 1216 /QĐ-SNV ngày 16 tháng 7 năm 2009
của Giám đốc Sở Nội vụ)
I Các quy trình theo yêu cầu tiêu chuẩn ISO 9001:2000 (06 Quy trình)
1 Chính sách chất lượng
2 Mục tiêu chất lượng của Sở và các đơn vị thuộc Sở
3 Sổ tay chất lượng
4 Quy trình kiểm soát tài liệu
5 Quy trình kiểm soát hồ sơ
6 Quy trình đánh gía nội bộ
7 Quy trình kiểm soát dịch vụ không phù hợp
8 Quy trình thực hiện khắc phục, phòng ngừa
9 Quy trình xem xét của Lãnh đạo
II Các quy trình thực hiện theo chức năng nhiệm vụ (23 Quy trình)
1 Quy trình tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
2 Quy trình xây dựng và trình Lãnh đạo tỉnh phê duyệt văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở
3 Quy trình xây dựng và trình Lãnh đạo tỉnh phê duyệt văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
4 Quy trình thanh tra lĩnh vực tổ chức nhà nước
5 Quy trình tiếp tổ chức và cá nhân, giải quyết đơn thư khiếu nại tố cáo
6 Quy trình thẩm định việc thành lập, sáp nhập, giải thể các tổ chức hành chính, sự nghiệp Nhà nước
7 Quy trình thẩm định việc thành lập, sáp nhập, giải thể các tổ chức Hội, thẩm định dự thảo điều lệ Hội
8 Quy trình quản lý biên chế hành chính, sự nghiệp
9 Quy trình xử lý kỷ luật công chức, viên chức
10 Quy trình tuyển dụng, công chức, công chức dự bị
11 Quy trình tiếp nhận công chức
12 Quy trình chuyển loại công chức
13 Quy trình thẩm định thi nâng ngạch đối với cán bộ, công chức, viên chức
14 Quy trình thực hiện chế độ nâng lương thường xuyên đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh quản lý
15 Quy trình tổng hợp, thống kê, báo cáo chất lượng cán bộ, công chức, viên chức hằng năm
Trang 316 Quy trình tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện công tác Cải cách hành chính
17 Quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và báo cáo kết quả công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
18 Quy trình điều chỉnh đơn vị hành chính và địa giới hành chính, quản lý hồ
sơ, bản đồ và mốc địa giới hành chính các cấp
19 Quy trình thẩm định việc phân loại các đơn vị hành chính
20 Quy trình thẩm định, trình phê chuẩn miễn nhiệm, bãi nhiệm, bổ sung kết quả bầu cử thành viên UBND huyện, thị xã, thành phố
21 Quy trình quản lý lý thôn, bản, khu phố
22 Quy trình quản lý công chức cấp xã
23 Quy trình thực hiện chế độ tổng hợp, thông tin báo cáo
24 Quy trình tiếp nhận, xử lý văn bản đi, đến và hồ sơ đưa vào lưu trữ
25 Quy trình quản lý nhân sự nội bộ Sở
26 Quy trình quản lý, mua sắm trang thiết bị, tài sản (bao gồm cả mạng nội bộ)
Trang 4
T Nội dung chi mức chi Định ngời Số Số tiền (đ) Ghi chú
1 Tiền tàu xe đi+về 2lần/năm 400.000đ 225 90.000.000
Năm 2005 có 3 Tiến sĩ và tơng
đơng
2 Tiền học phí một khoá học 3.500.000đ 225 787.500.000
Năm 2006 có 9 Tiến sĩ và tơng
đơng
3 Hỗ trợ tiền nhà ở/khoá học 10.000.000đ 225 2.430.000.000
4 Hỗ trợ tiền tài liệu/khoá học 1.000.000đ 225 225.000.000
5 Hỗ trợ tiền thực tập/khoá học 1.500.000đ 225 337.500.000
6 Trợ cấp trong khi họctập 669.990đ 225 150.700.000
7 Trợ cấp một lần sau khi tốt nghiệp 225 4.440.600.000
Theo mức lơng tối thiểu tại thời
điểm tốt nghiệp
Cộng 8.461.300 .000