UBND TØnh Qung Ninh ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH QUẢNG NINH Độc lập Tự do Hạnh phúc Số /QĐ UBND Quảng Ninh, ngày tháng 10 năm 2021 QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt khả năng tiếp nhận nư[.]
Trang 1Phê duyệt khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của môi trường nước mặt sông, hồ trên địa bàn tỉnh Quảng
Ninh giai đoạn 2021-2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tài nguyên nước năm 2012;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 và năm 2020;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 201/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước;
Căn cứ Thông tư số 76/2017/TT-BTNMT ngày 29/12/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ;
Căn cứ Quyết định số 154/QĐ-TCMT ngày 15/02/2019 của Tổng cục môi trường về việc ban hành hướng dẫn kỹ thuật tính toán sức chịu tải nguồn nước sông;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh số: 4358/QĐ-UBND ngày 26/12/2016 về việc phê duyệt Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, định hướng đến năm 2030; số 5575/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 về việc phê duyệt danh mục các nguồn nước nội tỉnh; danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ; danh mục vùng cấm, vùng hạn chế, vùng phải đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; số 3735/QĐ-UBND về việc phê duyệt Đề cương và dự toán nhiệm vụ Điều tra, đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của các sông, hồ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; Theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng thẩm định, nghiệm thu cấp tỉnh các kết quả thực hiện nhiệm vụ Điều tra, đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của các sông, hồ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh tại Biên bản Hội đồng thẩm định, nghiệm thu cấp tỉnh ngày tại Sở Tài nguyên và Môi trường;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số TNMT ngày …./10/2021,
…./TTr-QUYẾT ĐỊNH:
Trang 2môi trường nước mặt sông, hồ nội tỉnh có vai trò quan trọng đối với phát triển
kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường (Chi tiết như tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2 Tổ chức thực hiện:
1 Giao Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Đầu mối tham mưu UBND tỉnh quản lý tổng hợp danh mục các nguồn nước sông, hồ được đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải môi trường nước quy định tại Điều 1 Quyết định; Chủ trì tổng hợp, tham mưu đề xuất UBND tỉnh xem xét quyết định cập nhật, điều chỉnh danh mục trong trường hợp cần thiết để đảm bảo các quy định của pháp luật hiện hành.
- Thông báo tới UBND 13 huyện, thị xã, thành phố và các Sở, ban, ngành liên quan các khu vực môi trường nước mặt không còn khả năng chịu tải, tiếp nhận nước thải theo từng thông số ô nhiễm quy định tại Điều 1 Quyết định để phối hợp quản lý danh mục.
- Tham mưu UBND tỉnh không phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cấp giấy phép môi trường các dự án đầu tư mới, cấp đổi, cấp lại, điều chỉnh gia hạn các dự án có hoạt động xả nước thải trực tiếp vào môi trường nước mặt không còn khả năng chịu tải theo Điều 1 của Quyết định, trừ trường hợp chủ dự án đầu tư có phương án xử lý nước thải đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường về chất lượng nước mặt trước khi thải vào môi trường tiếp nhận hoặc có phương án tuần hoàn, tái sử dụng để không làm phát sinh thêm nước thải hoặc trường hợp dự án đầu tư xử lý ô nhiễm, cải tọa, phục hồi, cải thiện môi trường khu vực bị ô nhiễm.
- Tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh chỉ đạo thực hiện các giải pháp phòng ngừa và kiểm soát nguồn thải vào nguồn nước mặt; xác định mục tiêu, lộ trình giảm xả thải vào môi trường nước mặt không còn khả năng chịu tải; xây dựng
và tổ chức thực hiện Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường nước mặt đối với sông, hồ nội tỉnh và các nguồn nước mặt khác trên địa bàn tỉnh có vai trò quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường giai đoạn 2021-2025 đảm bảo quy định hiện hành.
2 Giao UBND các địa phương và các cơ quan, đơn vị có liên quan:
- Chủ trì quản lý danh mục các nguồn nước sông, hồ được đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải môi trường nước trên địa bàn, theo ngành, lĩnh vực, đối tượng quản lý; Chủ động tham mưu đề xuất UBND tỉnh (thông qua
Sở Tài nguyên và Môi trường) xem xét quyết định cập nhật, điều chỉnh danh mục trong trường hợp cần thiết để đảm bảo các quy định của pháp luật hiện hành.
- Tham mưu UBND tỉnh hoặc chủ động quyết định không phê duyệt, cấp mới, cấp lại, cấp đổi, điều chỉnh gia hạn thời gian giấy phép môi trường các dự
Trang 3lượng nước mặt trước khi thải vào môi trường tiếp nhận hoặc có phương án tuần hoàn, tái sử dụng để không làm phát sinh thêm nước thải hoặc trường hợp dự án đầu tư xử lý ô nhiễm, cải tọa, phục hồi, cải thiện môi trường khu vực bị ô nhiễm theo phân cấp thẩm quyền và chức năng, nhiệm vụ được giao,.
- Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện kiểm soát nguồn ô nhiễm, quản lý các nguồn thải trên địa bàn theo phân công, phân cấp Chủ động xác định mục tiêu, lộ trình giảm xả thải vào môi trường nước mặt không còn khả năng chịu tải trên địa bàn, lĩnh vực, ngành, đối tượng quản lý Thực hiện các giải pháp phòng ngừa phòng ngừa, cải tạo, xử lý ô nhiễm môi trường nước mặt trên địa bàn và theo ngành, lĩnh vực, đối tượng quản lý, đảm bảo thực hiện thành công chỉ tiêu về môi trường nước tại Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Quảng Ninh lần thứ XV, giai đoạn 2020-2025.
- Phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch quản lý chất lượng môi trường nước mặt đối với sông, hồ nội tỉnh và các nguồn nước mặt khác trên địa bàn tỉnh có vai trò quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường đảm bảo quy định hiện hành.
Điều 3 Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc
các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phạm Văn Thành
Trang 4Đoạn 1
Từ vị trí tiếpgiáp giữa HảiDương vàQuảng Ninh đến
vị trí hợp lưuvới dòng chínhsông Kinh Thầy(Sông ĐôngMai)
Thị xãĐôngTriều 8,6 12,4
X: 2336481Y: 363892 X:2330812Y:365261 -1.774,20 -3.639,17 -65,09 551,00 8,54 -20,14
Đoạn 2
Từ vị trí hợp lưuvới Sông ĐôngMai đến vị tríhợp lưu vớiSông Khe Chè
Thị xãĐôngTriều 3,7 12,5
X: 2330812Y: 365261 X: 2331111Y: 368571 -2.618,87 -8207,34 76,24 442,13 15,31 14,39
Đoạn 3
Từ vị trí hợp lưuvới Sông KheChè (ĐạmThủy) đến vị tríphân lưu 02nhánh tại PhàTriều, nhánhsông Đá Vách(sông La) vànhánh sôngKinh Thầy
Thị xãĐôngTriều 2,2 18,7
X: 2331111Y: 368571 X: 2329830Y: 370001 -1.976,21 -7.661,50 111,73 823,41 22,37 27,58
SôngKinhThầy Đoạn 4
Từ vị trí tại PhàTriều đến điểmhợp lưu với
Thị xãĐôngTriều 7,9 18,8
X: 2329830Y: 370001 X: 2329227Y: 373757 -237,84 -1.417,93 122,43 782,74 23,49 31,02
Trang 5sông (Km) (m 3 /s) Điểm đầu Điểm cuối BOD5 COD Amoni Nitrate Nitrite Phosphate
Sông Cầm(Sông Đá Vách)
Đoạn 5
Từ vị trí hợp lưuvới Sông Cầmđến bến phà LạiXuân, xã YênĐức, Thị xãĐông Triều(Sông Đá Vách)
Thị xãĐôngTriều 11,8 37,0
X: 2329227Y: 373757 X: 2325777Y: 381487 -307,11 -10.792,33 -253,45 1.640,53 42,70 -39,39
Đoạn 6
Từ bến phà LạiXuân đến vị trícầu Đá Bạc (gần
vị trí phân lưuvới sông LòNồi, Hải Phòng
và kênh Máng)(Sông Đá Bạc)
Thị xãĐôngTriều 9,5 38,3
X: 2325777Y: 381487 X: 2324111Y: 389164 -237,07 3.029,71 185,56 -509,47 45,95 8,61
Đoạn 7
Từ vị trí cầu ĐáBạc đến vị tríhợp lưu vớisông Sinh, Uông
Bí (Sông ĐáBạc)
ThànhphốUôngBí
9,1 42,5 X: 2324111Y: 389164 X: 2322379Y: 396873 -4.449,87 -14.167,54 208,47 1.677,78 50,77 26,48
Đoạn 8
Từ vị trí hợp lưuvới sông Sinh,Uông Bí đến vịtrí phân lưu tạiPhà Rừng,Quảng Yên(Sông BạchĐằng)
ThànhphốUông
Bí, ThịxãQuảngYên
10,4 43,5 X: 2322379Y: 396873 X: 2316064Y: 398470 16.390,41 23.869,38 1.003,00 16.819,05 54,68 500,28
Đoạn 9 Từ vị trí phân
lưu tại PhàRừng, QuảngYên đến cửa
Thị xãQuảngYên
14,5 43,5 X: 2316064
Y: 398470 X: 2308519Y: 406796 26.955,53 41.610,03 694,87 16.660,08 16,77 546,45
Trang 6sông (Km) (m 3 /s) Điểm đầu Điểm cuối BOD5 COD Amoni Nitrate Nitrite Phosphate
Nam Triệu(Sông BạchĐằng)
Chè
SôngKinhThầy
Đoạn 1
Từ điểm đầuthuộc xã AnSinh đến hồ KheChè
Thị xãĐôngTriều 10,7 2,0
X: 2344131Y: 378520 X: 2340332Y: 373546 -438,80 -1.480,42 13,21 94,32 2,34 1,68Đoạn 2
Từ hồ Khe Chèđến vị trí hợplưu với SôngKinh Thầy
Thị xãĐôngTriều 15,3 0,4
X: 2339030Y: 372676 X: 2331111Y: 368571 -756,53 -619,85 -123,68 90,47 -4,26 -41,32
ThànhphốUôngBí
10 3,2 X: 2339596Y: 392407 X: 2335086Y: 390534 111,27 -463,51 -2,75 115,65 -13,94 4,48
Đoạn 2
Từ ranh giới xãTràng Lươngvới xã ThượngYên Công đếnranh giới xãTràng Lươngvới Bình Khê,Đông Triều(Sông Cái)
Thị xãĐôngTriều 14 9,2
X: 2335086Y: 390534 X: 2335228Y: 382330 2.822,43 1.997,34 200,97 2.327,71 7,71 64,41
Đoạn 3 Từ ranh giới
Tràng Lương,Bình Khê đến vịtrí hợp lưu vớisông Cẩm La(Sông TrungLương)
Thị xãĐôngTriều
8 15,1 X: 2335228
Y: 382330 X: 2334235Y: 376072 -221,45 -3.284,29 -909,52 500,95 -0,54 2,26
Trang 7sông (Km) (m 3 /s) Điểm đầu Điểm cuối BOD5 COD Amoni Nitrate Nitrite Phosphate
Đoạn 4
Hạ lưu sôngCầm: Từ vị tríhợp lưu vớisông Cẩm Lađến vị trí hợplưu với SôngKinh Thầy, chảy
ra sông Đá Vách
Thị xãĐôngTriều 9 18,1
X: 2334235Y: 376072 X: 2329233Y: 373761 4.906,62 6.153,01 134,20 4.639,43 20,22 116,34
La
SôngKinhThầy Đoạn 1 Toàn bộ sông
Thị xãĐôngTriều 11 1,9
X: 2342687Y: 378235 X: 2334237Y: 376078 268,75 155,69 -22,19 489,13 1,70 8,08
Thầy
Đoạn 1
Từ điểm bắt đầuđến Đập LánTháp, gần ranhgiới giữaphường VàngDanh và PhườngBắc Sơn, Tp,Uông Bí
Tp
Uông
Bí 9,4 6,6
X: 2338054Y: 401170 X: 2331263Y: 400692 -461,45 -2.695,25 -45,77 307,55 -14,06 -11,26
Đoạn 2
Từ Đập LánTháp đến ranhgiới Phường BắcSơn và TrưngVương, Tp,Uông Bí (gầnNhà máy nướcĐồng Mây)
Tp
Uông
Bí 6,7 7,6
X: 2331263Y: 400692 X: 2326406Y: 399608 219,68 -3.607,02 -6.084,25 1.606,74 1,22 44,50
Đoạn 3
Từ ranh giớiPhường Bắc Sơn
và TrưngVương, Tp,Uông Bí đếnđiểm hợp lưuvới sông BạchĐằng
Tp
Uông
Bí 8,9 9,5
X: 2326406Y: 399608 X: 2320512Y: 398085 1.767,74 1.670,62 173,10 2.334,52 11,13 51,52
Trang 8sông (Km) (m 3 /s) Điểm đầu Điểm cuối BOD5 COD Amoni Nitrate Nitrite Phosphate
Thầy
Đoạn 1
Từ điểm đầuđến đập tràn HồCông Viên,Thành phố UôngBí
Tp
Uông
Bí 8,1 1,7
X: 2332112Y: 395123 X: 2327513Y: 397482 325,56 602,70 16,49 333,38 1,78 7,40
Đoạn 2
Từ đập tràn HồCông Viên đến
vị trí nhập lưuvới Sông BạchĐằng
Tp
Uông
Bí 6,9 2,7
X: 2327513Y: 397482 X: 2322337Y: 396894 785,88 680,85 -218,32 684,36 -47,56 17,80
Yên
SôngTiênYên
Đoạn 1
Từ vị trí bắt đầuchảy vào ViệtNam (từ TrungQuốc) đến vị tríhợp lưu vớisông Bắc Cương(gần đập NàLoong)
HuyệnBìnhLiêu 11,8 1,2
X: 2391168Y: 482476 X: 2389046Y: 472022 -6,27 -225,69 -1,93 56,03 0,18 -2,08
Đoạn 2
Từ vị trí hợp lưuvới sông BắcCương đến vị tríhợp lưu vớisông Bắc Phe
9,6 2,9 X: 2389046Y: 472022 X: 2385157Y: 467156 -657,40 -1.943,82 -7,55 120,58 2,44 -3,20
Đoạn 3
Từ vị trí hợp lưuvới sông BắcPhe đến vị tríhợp lưu với suốiNgạn Chi
HuyệnBìnhLiêu 11,7 5,0
X: 2385157Y: 467156 X: 2378500Y: 460814 16,10 -377,78 8,17 234,29 4,84 2,41
Đoạn 4
Từ vị trí hợp lưuvới suối NgạnChi đến vị tríhợp lưu với suốiBản Lòng
HuyệnBìnhLiêu 9,9 6,7
X: 2378500Y: 460814 X: 2373564Y: 460864 473,25 -94,84 37,62 323,37 7,40 11,95Sông
Tiên Đoạn 5 Từ điểm hợp lưuvới suối Bản HuyệnBình 16,6 7,6 X: 2373564Y: 460864 X: 2365683Y: 460181 291,80 -1.050,91 47,89 344,64 8,32 13,86
Trang 9sông (Km) (m 3 /s) Điểm đầu Điểm cuối BOD5 COD Amoni Nitrate Nitrite Phosphate
Yên
Lòng đến cầungầm (thôn CaoLâm, xã PhongDụ)
Liêu,HuyệnTiênYênĐoạn 6
Từ vị trí cầungầm (thôn CaoLâm, xã PhongDụ) đến vị tríhợp lưu vớisông Phố Cũ
HuyệnTiênYên 14,1 8,1
X: 2365683Y: 460181 X: 2358852Y: 463152 2.529,63 4.125,94 162,89 2.074,30 9,40 56,10
Đoạn 7 Từ điểm hợp lưusông Phố Cũ
đến cửa biển
HuyệnTiênYên 8,3 12,0
X: 2358852Y: 463152 X: 2354451Y: 470200 -2.638,41 -12.617,47 222,20 2.965,03 14,73 81,50
Văn
SôngTiênYên Đoạn 1 Toàn bộ sông
HuyệnBìnhLiêu 13 0,4
X: 2382849Y: 483298 X: 2388188Y: 478390 62,91 94,92 4,73 100,71 -0,19 0,27
Cương
SôngTiênYên Đoạn 1 Toàn bộ sông
HuyệnBìnhLiêu 12 0,2
X: 2395185Y: 467993 X: 2389046Y: 472022 48,46 60,47 4,47 55,65 0,11 0,90
Đang
SôngTiênYên Đoạn 1 Toàn bộ sông
HuyệnBìnhLiêu 11 0,2
X: 2394718Y: 466891 X: 2386788Y: 469012 42,08 52,30 3,51 49,83 -0,03 0,44
Kheo
SôngTiênYên Đoạn 1 Toàn bộ suối
HuyệnBìnhLiêu 13 0,3
X: 2379730Y: 475162 X: 2385405Y: 467741 -49,34 -40,39 -9,28 61,02 -1,17 -6,35
Phe
SôngTiênYên Đoạn 1 Toàn bộ sông
HuyệnBìnhLiêu 10 0,2
X: 2388990Y: 462621 X: 2385157Y: 467156 28,20 13,12 3,45 60,93 0,09 0,42
13 Suối Sông Đoạn 1 Toàn bộ suối Huyện 10 0,2 X: 2387920 X: 2382699 31,09 49,72 2,17 42,20 0,02 0,21
Trang 10sông (Km) (m 3 /s) Điểm đầu Điểm cuối BOD5 COD Amoni Nitrate Nitrite Phosphate Lục
Đoạn 1
Từ điểm đầuđến ranh giới xãHúc Động vàThị trấn BìnhLiêu, huyệnBình Liêu,
HuyệnHải Hà,HuyệnBìnhLiêu
11 0,5 X: 2376728Y: 467619 X: 2378035Y: 476904 -61,47 -91,55 -5,19 22,26 -0,49 -4,52
Đoạn 2
Từ ranh giới xãHúc Động vàThị trấn, huyệnBình Liêu đếnđiểm hợp lưuvới sông TiênYên
HuyệnBìnhLiêu 10 0,8
X: 2376728Y: 467619 X: 2381765Y: 463967 -92,84 -237,74 -2,22 36,32 0,40 -1,55
Yên Đoạn 1 Toàn bộ suối
HuyệnBìnhLiêu 11 0,3
X: 2389030Y: 460093 X: 2381973Y: 462809 47,53 61,91 3,89 71,58 0,02 0,20
Chi
SôngTiênYên Đoạn 1 Toàn bộ suối
HuyệnBìnhLiêu 19 1,0
X: 2388784Y: 454020 X: 2378542Y: 460820 234,46 275,50 20,92 244,12 0,60 4,77
Lòng
SôngTiênYên Đoạn 1 Toàn bộ suối
HuyệnBìnhLiêu 11 0,2
X: 2379467Y: 455452 X: 2373560Y: 460872 44,04 55,32 4,06 55,29 0,11 0,81
Phố
TiênYên Đoạn 1
Từ điểm đầuđến vị trí hợplưu với KheBuông tại ranhgiới xã Hà Lâu
và xã Điền Xáhuyện Tiên Yên
HuyệnTiênYên 12,3 0,0
X: 2368407Y: 448715 X: 2369999Y: 455321 -7,10 -11,20 -1,01 0,96 -0,36 -1,14Sông Đoạn 2 Từ vị trí hợp lưu Huyện 12,6 2,9 X: 2369999 X: 2363888 -205,36 -700,56 19,16 135,63 3,47 4,29
Trang 11sông (Km) (m 3 /s) Điểm đầu Điểm cuối BOD5 COD Amoni Nitrate Nitrite Phosphate
TiênYên
với Khe Buôngđến vị trí hợplưu với Khe Tát
TiênYên Y: 455321 Y: 455334Đoạn 3
Từ vị trí hợp lưuvới Khe Tát đến
vị trí hợp lưuvới Sông TiênYên
HuyệnTiênYên 10,7 3,8
X: 2363888Y: 455334 X: 2358905Y: 463187 229,60 119,78 13,33 184,23 3,05 5,10
Yên Đoạn 1 Toàn bộ suối
HuyệnTiênYên 10 0,1
X: 2375780Y: 447853 X: 2369797Y: 451294 16,20 10,00 1,95 26,51 0,00 0,21
Yên Đoạn 1 Toàn bộ suối
HuyệnTiênYên 19 0,6
X: 2381291Y: 450683 X: 2371082Y: 452836 127,04 157,42 11,26 146,73 0,01 1,58
HuyệnTiênYên 14 0,4
X: 2377637Y: 455880 X: 2369999Y: 455321 112,17 183,95 8,44 105,16 0,16 1,67
Yên Đoạn 1 Toàn bộ suối
HuyệnTiênYên 11 0,4
X: 2363453Y: 449414 X: 2363888Y: 455334 50,99 92,17 -1,14 86,76 -2,58 -6,74
Ba
Chẽ
SôngBaChẽ Đoạn 1
Từ điểm đầuđến vị trí hợplưu với suối TânỐc
Tp HạLong 11,4 0,2 X: 2340437Y: 415811 X: 2346479Y: 423064 -59,40 -133,48 -2,84 9,18 -0,12 -2,55
Đoạn 2
Từ vị trí hợp lưuvới suối Tân Ốcđến vị trí hợplưu với SôngQuách tại xãMinh Cầm,huyện Ba Chẽ
Tp HạLong,Huyện
Trang 12sông (Km) (m 3 /s) Điểm đầu Điểm cuối BOD5 COD Amoni Nitrate Nitrite Phosphate
Khe Mầu
SôngBaChẽ
Đoạn 4
Từ vị trí đậpKhe Mầu đến vịtrí hợp lưu vớiSông Khe Pụttại xã ThanhSơn, huyện BaChẽ
Huyện
Ba Chẽ 17,5 3,3 X: 2356949Y: 432517 X: 2356083Y: 441567 187,79 -180,99 8,08 162,52 1,04 1,00
Đoạn 5
Từ vị trí hợp lưuvới Sông KhePụt đến vị tríhợp lưu với kheTam, SôngCổng tại xã ĐồnĐạc, huyện BaChẽ
Huyện
Ba Chẽ 11,4 3,9 X: 2356083Y: 441567 X: 2353453Y: 449120 -5,11 -526,20 1,14 174,26 3,73 8,01
Đoạn 6
Từ vị trí hợp lưuvới Sông Cổngđến vị trí hợplưu với SuốiNam Kim
Thànhphố HạLong 16 0,3
X: 2337756Y: 424893 X: 2346479Y: 423064 41,47 16,46 3,80 67,50 -0,13 -0,14
Chẽ Đoạn 1 Toàn bộ suối
Huyện
Ba Chẽ 14 0,3 X: 2353648Y: 419423 X: 2352603Y: 428021 21,57 -4,50 2,71 67,76 -0,13 0,12
Chẽ Đoạn 1 Toàn bộ sông
Tp HạLong,Huyện
Ba Chẽ
20 0,4 X: 2342240Y: 427629 X: 2353279Y: 429362 36,77 56,31 1,90 100,88 -0,20 -2,09
Trang 13sông (Km) (m 3 /s) Điểm đầu Điểm cuối BOD5 COD Amoni Nitrate Nitrite Phosphate
Chẽ Đoạn 1 Toàn bộ sông
Tp HạLong,Huyện
Ba Chẽ
30 0,7 X: 2338892Y: 437946 X: 2353492Y: 448867 37,14 54,70 -1,61 162,43 -0,81 -6,16
Chẽ Đoạn 1 Toàn bộ sông
ThànhphốCẩmPhả
Đoạn 1 Từ điểm đầu
đến Hồ Lục Phủ Hải Hà,Huyện
Thành
37,9 1,8 X: 2390909
Y: 491038 X: 2390789Y: 513572 466,82 450,36 -16,73 668,66 0,28 7,55
Trang 14sông (Km) (m 3 /s) Điểm đầu Điểm cuối BOD5 COD Amoni Nitrate Nitrite Phosphate
phốMóngCái
SôngKaLong
Đoạn 2
Từ điểm Hồ LụcPhủ đến vị tríphân lưu thành
02 nhánh, nhánhsông Ka Long
và nhánh sôngBắc Luân
ThànhphốMóngCái
18,9 3,5 X: 2390789Y: 513572 X: 2382269Y: 522206 1.611,08 2726,71 -8,64 1.315,85 1,75 15,61
Đoạn 3
Từ vị trí phânlưu tại sông BắcLuân đến vị tríphân lưu thành
02 nhánh, nhánh
Ka Long vànhánh sông CầuVoi
ThànhphốMóngCái
5,2 4,3 X: 2382269Y: 522206 X: 2378506Y: 522005 2.071,42 4.130,36 21,83 1.644,63 4,07 30,67
Đoạn 4 Từ vị trí phânlưu tại sông Cầu
Voi đến biển
ThànhphốMóngCái
15,0 4,7 X: 2378506Y: 522005 X: 2367525Y: 522660 1.775,01 2.623,01 59,76 1.776,75 3,67 34,49
Luân
SôngKaLong
Đoạn 1
Từ vị trí phânlưu từ sông KaLong đến vị tríphân lưu thành
02 nhánh SôngBắc Luân vàRạch Lục Lầm
ThànhphốMóngCái
4,4 0,4 X: 2382269Y: 522206 X: 2383436Y: 525579 79,33 321,34 -15,19 147,57 -0,19 0,66
Đoạn 2
Từ vị trí phânlưu thành 02nhánh Sông BắcLuân và RạchLục Lầm đếnbiển
ThànhphốMóngCái
11,6 0,1 X: 2383436Y: 525579 X: 2378199Y: 534185 -173,34 -109,76 -47,51 23,32 -0,32 -6,49
Trang 15sông (Km) (m 3 /s) Điểm đầu Điểm cuối BOD5 COD Amoni Nitrate Nitrite Phosphate
Voi
SôngKaLong Đoạn 1 Toàn bộ sông
ThànhphốMóngCái
10 0,1 X: 2378506Y: 522005 X: 2374331Y: 514443 -64,00 5,27 -14,48 32,92 -0,47 -3,75
39 Sông Thín
Cóng
SôngThínCóng
Đoạn 1
Từ điểm đầuđến Đập TràngVinh, hợp lưuvới sông TràngVinh
ThànhphốMóngCái
14,7 0,3 X: 2393604Y: 504548 X: 2385796Y: 506450 170,55 269,95 5,62 115,70 0,16 2,84
Đoạn 2
Từ đập TràngVinh đến vị tríhợp lưu với SuốiĐầu
ThànhphốMóngCái
9,4 0,8 X: 2385796Y: 506450 X: 2379167Y: 507861 171,00 151,59 17,40 201,81 0,89 4,87
Đoạn 3 Từ vị trí hợp lưuvới Suối Đầu
đến biển
ThànhphốMóngCái
8,9 0,9 X: 2379167Y: 507861 X: 2371567Y: 508516 494,86 980,72 19,79 322,78 1,10 10,57
40 Sông Tràng
Vinh
SôngThínCóng Đoạn 1 Toàn bộ sông
ThànhphốMóngCái
HuyệnHải Hà,Tp
MóngCái
17,6 0,5 X: 2388013Y: 495269 X: 2382654Y: 504165 107,39 219,23 3,68 116,04 -0,21 -0,97
Đoạn 2
Từ vị trí hợp lưuvới suối Pạt Cạpđến điểm cuối(hợp lưu vớisông Thín Cóng)
ThànhphốMóngCái
Toàn bộ suối Huyện
Hải Hà,Tp
Móng
18 0,5 X: 2391784
Y: 497678 X: 2382660Y: 504160 61,04 22,19 7,66 112,71 0,16 -6,04