1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Du Thao Quyet Dinh Phe Duyet.doc

31 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dự Thảo Quyết Định Phê Duyệt Khả Năng Tiếp Nhận Nước Thải, Sức Chịu Tải Của Môi Trường Nước Mặt Sông, Hồ Trên Địa Bàn Tỉnh Quảng Ninh Giai Đoạn 2021-2025
Trường học Tỉnh Quảng Ninh
Chuyên ngành Quản lý tài nguyên nước
Thể loại quyết định
Năm xuất bản 2021
Thành phố Quảng Ninh
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 789 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND TØnh Qung Ninh ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH QUẢNG NINH Độc lập Tự do Hạnh phúc Số /QĐ UBND Quảng Ninh, ngày tháng 10 năm 2021 QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt khả năng tiếp nhận nư[.]

Trang 1

Phê duyệt khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của môi trường nước mặt sông, hồ trên địa bàn tỉnh Quảng

Ninh giai đoạn 2021-2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tài nguyên nước năm 2012;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 và năm 2020;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 201/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 76/2017/TT-BTNMT ngày 29/12/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ;

Căn cứ Quyết định số 154/QĐ-TCMT ngày 15/02/2019 của Tổng cục môi trường về việc ban hành hướng dẫn kỹ thuật tính toán sức chịu tải nguồn nước sông;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh số: 4358/QĐ-UBND ngày 26/12/2016 về việc phê duyệt Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, định hướng đến năm 2030; số 5575/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 về việc phê duyệt danh mục các nguồn nước nội tỉnh; danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ; danh mục vùng cấm, vùng hạn chế, vùng phải đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; số 3735/QĐ-UBND về việc phê duyệt Đề cương và dự toán nhiệm vụ Điều tra, đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của các sông, hồ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; Theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng thẩm định, nghiệm thu cấp tỉnh các kết quả thực hiện nhiệm vụ Điều tra, đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của các sông, hồ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh tại Biên bản Hội đồng thẩm định, nghiệm thu cấp tỉnh ngày tại Sở Tài nguyên và Môi trường;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số TNMT ngày …./10/2021,

…./TTr-QUYẾT ĐỊNH:

Trang 2

môi trường nước mặt sông, hồ nội tỉnh có vai trò quan trọng đối với phát triển

kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường (Chi tiết như tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2 Tổ chức thực hiện:

1 Giao Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Đầu mối tham mưu UBND tỉnh quản lý tổng hợp danh mục các nguồn nước sông, hồ được đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải môi trường nước quy định tại Điều 1 Quyết định; Chủ trì tổng hợp, tham mưu đề xuất UBND tỉnh xem xét quyết định cập nhật, điều chỉnh danh mục trong trường hợp cần thiết để đảm bảo các quy định của pháp luật hiện hành.

- Thông báo tới UBND 13 huyện, thị xã, thành phố và các Sở, ban, ngành liên quan các khu vực môi trường nước mặt không còn khả năng chịu tải, tiếp nhận nước thải theo từng thông số ô nhiễm quy định tại Điều 1 Quyết định để phối hợp quản lý danh mục.

- Tham mưu UBND tỉnh không phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cấp giấy phép môi trường các dự án đầu tư mới, cấp đổi, cấp lại, điều chỉnh gia hạn các dự án có hoạt động xả nước thải trực tiếp vào môi trường nước mặt không còn khả năng chịu tải theo Điều 1 của Quyết định, trừ trường hợp chủ dự án đầu tư có phương án xử lý nước thải đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường về chất lượng nước mặt trước khi thải vào môi trường tiếp nhận hoặc có phương án tuần hoàn, tái sử dụng để không làm phát sinh thêm nước thải hoặc trường hợp dự án đầu tư xử lý ô nhiễm, cải tọa, phục hồi, cải thiện môi trường khu vực bị ô nhiễm.

- Tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh chỉ đạo thực hiện các giải pháp phòng ngừa và kiểm soát nguồn thải vào nguồn nước mặt; xác định mục tiêu, lộ trình giảm xả thải vào môi trường nước mặt không còn khả năng chịu tải; xây dựng

và tổ chức thực hiện Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường nước mặt đối với sông, hồ nội tỉnh và các nguồn nước mặt khác trên địa bàn tỉnh có vai trò quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường giai đoạn 2021-2025 đảm bảo quy định hiện hành.

2 Giao UBND các địa phương và các cơ quan, đơn vị có liên quan:

- Chủ trì quản lý danh mục các nguồn nước sông, hồ được đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải môi trường nước trên địa bàn, theo ngành, lĩnh vực, đối tượng quản lý; Chủ động tham mưu đề xuất UBND tỉnh (thông qua

Sở Tài nguyên và Môi trường) xem xét quyết định cập nhật, điều chỉnh danh mục trong trường hợp cần thiết để đảm bảo các quy định của pháp luật hiện hành.

- Tham mưu UBND tỉnh hoặc chủ động quyết định không phê duyệt, cấp mới, cấp lại, cấp đổi, điều chỉnh gia hạn thời gian giấy phép môi trường các dự

Trang 3

lượng nước mặt trước khi thải vào môi trường tiếp nhận hoặc có phương án tuần hoàn, tái sử dụng để không làm phát sinh thêm nước thải hoặc trường hợp dự án đầu tư xử lý ô nhiễm, cải tọa, phục hồi, cải thiện môi trường khu vực bị ô nhiễm theo phân cấp thẩm quyền và chức năng, nhiệm vụ được giao,.

- Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện kiểm soát nguồn ô nhiễm, quản lý các nguồn thải trên địa bàn theo phân công, phân cấp Chủ động xác định mục tiêu, lộ trình giảm xả thải vào môi trường nước mặt không còn khả năng chịu tải trên địa bàn, lĩnh vực, ngành, đối tượng quản lý Thực hiện các giải pháp phòng ngừa phòng ngừa, cải tạo, xử lý ô nhiễm môi trường nước mặt trên địa bàn và theo ngành, lĩnh vực, đối tượng quản lý, đảm bảo thực hiện thành công chỉ tiêu về môi trường nước tại Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Quảng Ninh lần thứ XV, giai đoạn 2020-2025.

- Phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch quản lý chất lượng môi trường nước mặt đối với sông, hồ nội tỉnh và các nguồn nước mặt khác trên địa bàn tỉnh có vai trò quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường đảm bảo quy định hiện hành.

Điều 3 Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc

các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phạm Văn Thành

Trang 4

Đoạn 1

Từ vị trí tiếpgiáp giữa HảiDương vàQuảng Ninh đến

vị trí hợp lưuvới dòng chínhsông Kinh Thầy(Sông ĐôngMai)

Thị xãĐôngTriều 8,6 12,4

X: 2336481Y: 363892 X:2330812Y:365261 -1.774,20 -3.639,17 -65,09 551,00 8,54 -20,14

Đoạn 2

Từ vị trí hợp lưuvới Sông ĐôngMai đến vị tríhợp lưu vớiSông Khe Chè

Thị xãĐôngTriều 3,7 12,5

X: 2330812Y: 365261 X: 2331111Y: 368571 -2.618,87 -8207,34 76,24 442,13 15,31 14,39

Đoạn 3

Từ vị trí hợp lưuvới Sông KheChè (ĐạmThủy) đến vị tríphân lưu 02nhánh tại PhàTriều, nhánhsông Đá Vách(sông La) vànhánh sôngKinh Thầy

Thị xãĐôngTriều 2,2 18,7

X: 2331111Y: 368571 X: 2329830Y: 370001 -1.976,21 -7.661,50 111,73 823,41 22,37 27,58

SôngKinhThầy Đoạn 4

Từ vị trí tại PhàTriều đến điểmhợp lưu với

Thị xãĐôngTriều 7,9 18,8

X: 2329830Y: 370001 X: 2329227Y: 373757 -237,84 -1.417,93 122,43 782,74 23,49 31,02

Trang 5

sông (Km) (m 3 /s) Điểm đầu Điểm cuối BOD5 COD Amoni Nitrate Nitrite Phosphate

Sông Cầm(Sông Đá Vách)

Đoạn 5

Từ vị trí hợp lưuvới Sông Cầmđến bến phà LạiXuân, xã YênĐức, Thị xãĐông Triều(Sông Đá Vách)

Thị xãĐôngTriều 11,8 37,0

X: 2329227Y: 373757 X: 2325777Y: 381487 -307,11 -10.792,33 -253,45 1.640,53 42,70 -39,39

Đoạn 6

Từ bến phà LạiXuân đến vị trícầu Đá Bạc (gần

vị trí phân lưuvới sông LòNồi, Hải Phòng

và kênh Máng)(Sông Đá Bạc)

Thị xãĐôngTriều 9,5 38,3

X: 2325777Y: 381487 X: 2324111Y: 389164 -237,07 3.029,71 185,56 -509,47 45,95 8,61

Đoạn 7

Từ vị trí cầu ĐáBạc đến vị tríhợp lưu vớisông Sinh, Uông

Bí (Sông ĐáBạc)

ThànhphốUôngBí

9,1 42,5 X: 2324111Y: 389164 X: 2322379Y: 396873 -4.449,87 -14.167,54 208,47 1.677,78 50,77 26,48

Đoạn 8

Từ vị trí hợp lưuvới sông Sinh,Uông Bí đến vịtrí phân lưu tạiPhà Rừng,Quảng Yên(Sông BạchĐằng)

ThànhphốUông

Bí, ThịxãQuảngYên

10,4 43,5 X: 2322379Y: 396873 X: 2316064Y: 398470 16.390,41 23.869,38 1.003,00 16.819,05 54,68 500,28

Đoạn 9 Từ vị trí phân

lưu tại PhàRừng, QuảngYên đến cửa

Thị xãQuảngYên

14,5 43,5 X: 2316064

Y: 398470 X: 2308519Y: 406796 26.955,53 41.610,03 694,87 16.660,08 16,77 546,45

Trang 6

sông (Km) (m 3 /s) Điểm đầu Điểm cuối BOD5 COD Amoni Nitrate Nitrite Phosphate

Nam Triệu(Sông BạchĐằng)

Chè

SôngKinhThầy

Đoạn 1

Từ điểm đầuthuộc xã AnSinh đến hồ KheChè

Thị xãĐôngTriều 10,7 2,0

X: 2344131Y: 378520 X: 2340332Y: 373546 -438,80 -1.480,42 13,21 94,32 2,34 1,68Đoạn 2

Từ hồ Khe Chèđến vị trí hợplưu với SôngKinh Thầy

Thị xãĐôngTriều 15,3 0,4

X: 2339030Y: 372676 X: 2331111Y: 368571 -756,53 -619,85 -123,68 90,47 -4,26 -41,32

ThànhphốUôngBí

10 3,2 X: 2339596Y: 392407 X: 2335086Y: 390534 111,27 -463,51 -2,75 115,65 -13,94 4,48

Đoạn 2

Từ ranh giới xãTràng Lươngvới xã ThượngYên Công đếnranh giới xãTràng Lươngvới Bình Khê,Đông Triều(Sông Cái)

Thị xãĐôngTriều 14 9,2

X: 2335086Y: 390534 X: 2335228Y: 382330 2.822,43 1.997,34 200,97 2.327,71 7,71 64,41

Đoạn 3 Từ ranh giới

Tràng Lương,Bình Khê đến vịtrí hợp lưu vớisông Cẩm La(Sông TrungLương)

Thị xãĐôngTriều

8 15,1 X: 2335228

Y: 382330 X: 2334235Y: 376072 -221,45 -3.284,29 -909,52 500,95 -0,54 2,26

Trang 7

sông (Km) (m 3 /s) Điểm đầu Điểm cuối BOD5 COD Amoni Nitrate Nitrite Phosphate

Đoạn 4

Hạ lưu sôngCầm: Từ vị tríhợp lưu vớisông Cẩm Lađến vị trí hợplưu với SôngKinh Thầy, chảy

ra sông Đá Vách

Thị xãĐôngTriều 9 18,1

X: 2334235Y: 376072 X: 2329233Y: 373761 4.906,62 6.153,01 134,20 4.639,43 20,22 116,34

La

SôngKinhThầy Đoạn 1 Toàn bộ sông

Thị xãĐôngTriều 11 1,9

X: 2342687Y: 378235 X: 2334237Y: 376078 268,75 155,69 -22,19 489,13 1,70 8,08

Thầy

Đoạn 1

Từ điểm bắt đầuđến Đập LánTháp, gần ranhgiới giữaphường VàngDanh và PhườngBắc Sơn, Tp,Uông Bí

Tp

Uông

Bí 9,4 6,6

X: 2338054Y: 401170 X: 2331263Y: 400692 -461,45 -2.695,25 -45,77 307,55 -14,06 -11,26

Đoạn 2

Từ Đập LánTháp đến ranhgiới Phường BắcSơn và TrưngVương, Tp,Uông Bí (gầnNhà máy nướcĐồng Mây)

Tp

Uông

Bí 6,7 7,6

X: 2331263Y: 400692 X: 2326406Y: 399608 219,68 -3.607,02 -6.084,25 1.606,74 1,22 44,50

Đoạn 3

Từ ranh giớiPhường Bắc Sơn

và TrưngVương, Tp,Uông Bí đếnđiểm hợp lưuvới sông BạchĐằng

Tp

Uông

Bí 8,9 9,5

X: 2326406Y: 399608 X: 2320512Y: 398085 1.767,74 1.670,62 173,10 2.334,52 11,13 51,52

Trang 8

sông (Km) (m 3 /s) Điểm đầu Điểm cuối BOD5 COD Amoni Nitrate Nitrite Phosphate

Thầy

Đoạn 1

Từ điểm đầuđến đập tràn HồCông Viên,Thành phố UôngBí

Tp

Uông

Bí 8,1 1,7

X: 2332112Y: 395123 X: 2327513Y: 397482 325,56 602,70 16,49 333,38 1,78 7,40

Đoạn 2

Từ đập tràn HồCông Viên đến

vị trí nhập lưuvới Sông BạchĐằng

Tp

Uông

Bí 6,9 2,7

X: 2327513Y: 397482 X: 2322337Y: 396894 785,88 680,85 -218,32 684,36 -47,56 17,80

Yên

SôngTiênYên

Đoạn 1

Từ vị trí bắt đầuchảy vào ViệtNam (từ TrungQuốc) đến vị tríhợp lưu vớisông Bắc Cương(gần đập NàLoong)

HuyệnBìnhLiêu 11,8 1,2

X: 2391168Y: 482476 X: 2389046Y: 472022 -6,27 -225,69 -1,93 56,03 0,18 -2,08

Đoạn 2

Từ vị trí hợp lưuvới sông BắcCương đến vị tríhợp lưu vớisông Bắc Phe

9,6 2,9 X: 2389046Y: 472022 X: 2385157Y: 467156 -657,40 -1.943,82 -7,55 120,58 2,44 -3,20

Đoạn 3

Từ vị trí hợp lưuvới sông BắcPhe đến vị tríhợp lưu với suốiNgạn Chi

HuyệnBìnhLiêu 11,7 5,0

X: 2385157Y: 467156 X: 2378500Y: 460814 16,10 -377,78 8,17 234,29 4,84 2,41

Đoạn 4

Từ vị trí hợp lưuvới suối NgạnChi đến vị tríhợp lưu với suốiBản Lòng

HuyệnBìnhLiêu 9,9 6,7

X: 2378500Y: 460814 X: 2373564Y: 460864 473,25 -94,84 37,62 323,37 7,40 11,95Sông

Tiên Đoạn 5 Từ điểm hợp lưuvới suối Bản HuyệnBình 16,6 7,6 X: 2373564Y: 460864 X: 2365683Y: 460181 291,80 -1.050,91 47,89 344,64 8,32 13,86

Trang 9

sông (Km) (m 3 /s) Điểm đầu Điểm cuối BOD5 COD Amoni Nitrate Nitrite Phosphate

Yên

Lòng đến cầungầm (thôn CaoLâm, xã PhongDụ)

Liêu,HuyệnTiênYênĐoạn 6

Từ vị trí cầungầm (thôn CaoLâm, xã PhongDụ) đến vị tríhợp lưu vớisông Phố Cũ

HuyệnTiênYên 14,1 8,1

X: 2365683Y: 460181 X: 2358852Y: 463152 2.529,63 4.125,94 162,89 2.074,30 9,40 56,10

Đoạn 7 Từ điểm hợp lưusông Phố Cũ

đến cửa biển

HuyệnTiênYên 8,3 12,0

X: 2358852Y: 463152 X: 2354451Y: 470200 -2.638,41 -12.617,47 222,20 2.965,03 14,73 81,50

Văn

SôngTiênYên Đoạn 1 Toàn bộ sông

HuyệnBìnhLiêu 13 0,4

X: 2382849Y: 483298 X: 2388188Y: 478390 62,91 94,92 4,73 100,71 -0,19 0,27

Cương

SôngTiênYên Đoạn 1 Toàn bộ sông

HuyệnBìnhLiêu 12 0,2

X: 2395185Y: 467993 X: 2389046Y: 472022 48,46 60,47 4,47 55,65 0,11 0,90

Đang

SôngTiênYên Đoạn 1 Toàn bộ sông

HuyệnBìnhLiêu 11 0,2

X: 2394718Y: 466891 X: 2386788Y: 469012 42,08 52,30 3,51 49,83 -0,03 0,44

Kheo

SôngTiênYên Đoạn 1 Toàn bộ suối

HuyệnBìnhLiêu 13 0,3

X: 2379730Y: 475162 X: 2385405Y: 467741 -49,34 -40,39 -9,28 61,02 -1,17 -6,35

Phe

SôngTiênYên Đoạn 1 Toàn bộ sông

HuyệnBìnhLiêu 10 0,2

X: 2388990Y: 462621 X: 2385157Y: 467156 28,20 13,12 3,45 60,93 0,09 0,42

13 Suối Sông Đoạn 1 Toàn bộ suối Huyện 10 0,2 X: 2387920 X: 2382699 31,09 49,72 2,17 42,20 0,02 0,21

Trang 10

sông (Km) (m 3 /s) Điểm đầu Điểm cuối BOD5 COD Amoni Nitrate Nitrite Phosphate Lục

Đoạn 1

Từ điểm đầuđến ranh giới xãHúc Động vàThị trấn BìnhLiêu, huyệnBình Liêu,

HuyệnHải Hà,HuyệnBìnhLiêu

11 0,5 X: 2376728Y: 467619 X: 2378035Y: 476904 -61,47 -91,55 -5,19 22,26 -0,49 -4,52

Đoạn 2

Từ ranh giới xãHúc Động vàThị trấn, huyệnBình Liêu đếnđiểm hợp lưuvới sông TiênYên

HuyệnBìnhLiêu 10 0,8

X: 2376728Y: 467619 X: 2381765Y: 463967 -92,84 -237,74 -2,22 36,32 0,40 -1,55

Yên Đoạn 1 Toàn bộ suối

HuyệnBìnhLiêu 11 0,3

X: 2389030Y: 460093 X: 2381973Y: 462809 47,53 61,91 3,89 71,58 0,02 0,20

Chi

SôngTiênYên Đoạn 1 Toàn bộ suối

HuyệnBìnhLiêu 19 1,0

X: 2388784Y: 454020 X: 2378542Y: 460820 234,46 275,50 20,92 244,12 0,60 4,77

Lòng

SôngTiênYên Đoạn 1 Toàn bộ suối

HuyệnBìnhLiêu 11 0,2

X: 2379467Y: 455452 X: 2373560Y: 460872 44,04 55,32 4,06 55,29 0,11 0,81

Phố

TiênYên Đoạn 1

Từ điểm đầuđến vị trí hợplưu với KheBuông tại ranhgiới xã Hà Lâu

và xã Điền Xáhuyện Tiên Yên

HuyệnTiênYên 12,3 0,0

X: 2368407Y: 448715 X: 2369999Y: 455321 -7,10 -11,20 -1,01 0,96 -0,36 -1,14Sông Đoạn 2 Từ vị trí hợp lưu Huyện 12,6 2,9 X: 2369999 X: 2363888 -205,36 -700,56 19,16 135,63 3,47 4,29

Trang 11

sông (Km) (m 3 /s) Điểm đầu Điểm cuối BOD5 COD Amoni Nitrate Nitrite Phosphate

TiênYên

với Khe Buôngđến vị trí hợplưu với Khe Tát

TiênYên Y: 455321 Y: 455334Đoạn 3

Từ vị trí hợp lưuvới Khe Tát đến

vị trí hợp lưuvới Sông TiênYên

HuyệnTiênYên 10,7 3,8

X: 2363888Y: 455334 X: 2358905Y: 463187 229,60 119,78 13,33 184,23 3,05 5,10

Yên Đoạn 1 Toàn bộ suối

HuyệnTiênYên 10 0,1

X: 2375780Y: 447853 X: 2369797Y: 451294 16,20 10,00 1,95 26,51 0,00 0,21

Yên Đoạn 1 Toàn bộ suối

HuyệnTiênYên 19 0,6

X: 2381291Y: 450683 X: 2371082Y: 452836 127,04 157,42 11,26 146,73 0,01 1,58

HuyệnTiênYên 14 0,4

X: 2377637Y: 455880 X: 2369999Y: 455321 112,17 183,95 8,44 105,16 0,16 1,67

Yên Đoạn 1 Toàn bộ suối

HuyệnTiênYên 11 0,4

X: 2363453Y: 449414 X: 2363888Y: 455334 50,99 92,17 -1,14 86,76 -2,58 -6,74

Ba

Chẽ

SôngBaChẽ Đoạn 1

Từ điểm đầuđến vị trí hợplưu với suối TânỐc

Tp HạLong 11,4 0,2 X: 2340437Y: 415811 X: 2346479Y: 423064 -59,40 -133,48 -2,84 9,18 -0,12 -2,55

Đoạn 2

Từ vị trí hợp lưuvới suối Tân Ốcđến vị trí hợplưu với SôngQuách tại xãMinh Cầm,huyện Ba Chẽ

Tp HạLong,Huyện

Trang 12

sông (Km) (m 3 /s) Điểm đầu Điểm cuối BOD5 COD Amoni Nitrate Nitrite Phosphate

Khe Mầu

SôngBaChẽ

Đoạn 4

Từ vị trí đậpKhe Mầu đến vịtrí hợp lưu vớiSông Khe Pụttại xã ThanhSơn, huyện BaChẽ

Huyện

Ba Chẽ 17,5 3,3 X: 2356949Y: 432517 X: 2356083Y: 441567 187,79 -180,99 8,08 162,52 1,04 1,00

Đoạn 5

Từ vị trí hợp lưuvới Sông KhePụt đến vị tríhợp lưu với kheTam, SôngCổng tại xã ĐồnĐạc, huyện BaChẽ

Huyện

Ba Chẽ 11,4 3,9 X: 2356083Y: 441567 X: 2353453Y: 449120 -5,11 -526,20 1,14 174,26 3,73 8,01

Đoạn 6

Từ vị trí hợp lưuvới Sông Cổngđến vị trí hợplưu với SuốiNam Kim

Thànhphố HạLong 16 0,3

X: 2337756Y: 424893 X: 2346479Y: 423064 41,47 16,46 3,80 67,50 -0,13 -0,14

Chẽ Đoạn 1 Toàn bộ suối

Huyện

Ba Chẽ 14 0,3 X: 2353648Y: 419423 X: 2352603Y: 428021 21,57 -4,50 2,71 67,76 -0,13 0,12

Chẽ Đoạn 1 Toàn bộ sông

Tp HạLong,Huyện

Ba Chẽ

20 0,4 X: 2342240Y: 427629 X: 2353279Y: 429362 36,77 56,31 1,90 100,88 -0,20 -2,09

Trang 13

sông (Km) (m 3 /s) Điểm đầu Điểm cuối BOD5 COD Amoni Nitrate Nitrite Phosphate

Chẽ Đoạn 1 Toàn bộ sông

Tp HạLong,Huyện

Ba Chẽ

30 0,7 X: 2338892Y: 437946 X: 2353492Y: 448867 37,14 54,70 -1,61 162,43 -0,81 -6,16

Chẽ Đoạn 1 Toàn bộ sông

ThànhphốCẩmPhả

Đoạn 1 Từ điểm đầu

đến Hồ Lục Phủ Hải Hà,Huyện

Thành

37,9 1,8 X: 2390909

Y: 491038 X: 2390789Y: 513572 466,82 450,36 -16,73 668,66 0,28 7,55

Trang 14

sông (Km) (m 3 /s) Điểm đầu Điểm cuối BOD5 COD Amoni Nitrate Nitrite Phosphate

phốMóngCái

SôngKaLong

Đoạn 2

Từ điểm Hồ LụcPhủ đến vị tríphân lưu thành

02 nhánh, nhánhsông Ka Long

và nhánh sôngBắc Luân

ThànhphốMóngCái

18,9 3,5 X: 2390789Y: 513572 X: 2382269Y: 522206 1.611,08 2726,71 -8,64 1.315,85 1,75 15,61

Đoạn 3

Từ vị trí phânlưu tại sông BắcLuân đến vị tríphân lưu thành

02 nhánh, nhánh

Ka Long vànhánh sông CầuVoi

ThànhphốMóngCái

5,2 4,3 X: 2382269Y: 522206 X: 2378506Y: 522005 2.071,42 4.130,36 21,83 1.644,63 4,07 30,67

Đoạn 4 Từ vị trí phânlưu tại sông Cầu

Voi đến biển

ThànhphốMóngCái

15,0 4,7 X: 2378506Y: 522005 X: 2367525Y: 522660 1.775,01 2.623,01 59,76 1.776,75 3,67 34,49

Luân

SôngKaLong

Đoạn 1

Từ vị trí phânlưu từ sông KaLong đến vị tríphân lưu thành

02 nhánh SôngBắc Luân vàRạch Lục Lầm

ThànhphốMóngCái

4,4 0,4 X: 2382269Y: 522206 X: 2383436Y: 525579 79,33 321,34 -15,19 147,57 -0,19 0,66

Đoạn 2

Từ vị trí phânlưu thành 02nhánh Sông BắcLuân và RạchLục Lầm đếnbiển

ThànhphốMóngCái

11,6 0,1 X: 2383436Y: 525579 X: 2378199Y: 534185 -173,34 -109,76 -47,51 23,32 -0,32 -6,49

Trang 15

sông (Km) (m 3 /s) Điểm đầu Điểm cuối BOD5 COD Amoni Nitrate Nitrite Phosphate

Voi

SôngKaLong Đoạn 1 Toàn bộ sông

ThànhphốMóngCái

10 0,1 X: 2378506Y: 522005 X: 2374331Y: 514443 -64,00 5,27 -14,48 32,92 -0,47 -3,75

39 Sông Thín

Cóng

SôngThínCóng

Đoạn 1

Từ điểm đầuđến Đập TràngVinh, hợp lưuvới sông TràngVinh

ThànhphốMóngCái

14,7 0,3 X: 2393604Y: 504548 X: 2385796Y: 506450 170,55 269,95 5,62 115,70 0,16 2,84

Đoạn 2

Từ đập TràngVinh đến vị tríhợp lưu với SuốiĐầu

ThànhphốMóngCái

9,4 0,8 X: 2385796Y: 506450 X: 2379167Y: 507861 171,00 151,59 17,40 201,81 0,89 4,87

Đoạn 3 Từ vị trí hợp lưuvới Suối Đầu

đến biển

ThànhphốMóngCái

8,9 0,9 X: 2379167Y: 507861 X: 2371567Y: 508516 494,86 980,72 19,79 322,78 1,10 10,57

40 Sông Tràng

Vinh

SôngThínCóng Đoạn 1 Toàn bộ sông

ThànhphốMóngCái

HuyệnHải Hà,Tp

MóngCái

17,6 0,5 X: 2388013Y: 495269 X: 2382654Y: 504165 107,39 219,23 3,68 116,04 -0,21 -0,97

Đoạn 2

Từ vị trí hợp lưuvới suối Pạt Cạpđến điểm cuối(hợp lưu vớisông Thín Cóng)

ThànhphốMóngCái

Toàn bộ suối Huyện

Hải Hà,Tp

Móng

18 0,5 X: 2391784

Y: 497678 X: 2382660Y: 504160 61,04 22,19 7,66 112,71 0,16 -6,04

Ngày đăng: 29/06/2023, 22:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w