BẰNG CHỨNG KiỂM TOÁN Evidence 4.1.1 Khái niệm “là tất cả các tài liệu, thông tin do KTV thu thập được liên quan đến cuộc kiểm toán” “bao gồm các tài liệu, chứng từ, sổ kế toán, BCTC
Trang 1Chương 4:
BẰNG CHỨNG VÀ HỒ SƠ KiỂM
TOÁN Mục tiêu:
Chương này giúp người đọc có thể hiểu được các khái niệm, yêu cầu và các phương pháp thu thập bằng chứng kiểm toán, kể cả các bằng chứng kiểm toán đặc biệt, bằng các phương pháp và kỹ thuật lấy mẫu kiểm toán, từ đó hình thành hồ sơ kiểm toán phù hợp để đưa ra ý kiến kiểm toán.
Trang 2CHƯƠNG 4 – BẰNG CHỨNG & HỒ SƠ KIỂM TOÁN
4.1 BẰNG CHỨNG KiỂM TOÁN (Evidence)
4.1.1 Khái niệm
“là tất cả các tài liệu, thông tin do KTV thu thập
được liên quan đến cuộc kiểm toán”
“bao gồm các tài liệu, chứng từ, sổ kế toán, BCTC
và các tài liệu, thông tin từ các nguồn khác”
“KTV và công ty kiểm toán phải thu thập đầy đủ các bằng chứng kiểm toán thích hợp để đưa ra ý kiến của mình về BCTC của đơn vị được kiểm
toán”
VSA 500
Trang 3CHƯƠNG 4 – BẰNG CHỨNG & HỒ SƠ KIỂM TOÁN 4.1 BẰNG CHỨNG (Evidence)
4.1.2 Yêu cầu đôi với bằng chứng:
vào:
Nguồn gốc: bên ngoài, bên trong
Dạng thức: kiểm kê, tài liệu, phỏng vấn
Hệ thống KSNB
Trọng yếu: tính trọng yếu và mức trọng yếu
IR và CR
Trang 4CHƯƠNG 4 – BẰNG CHỨNG & HỒ SƠ KIỂM TOÁN 4.1 BẰNG CHỨNG (Evidence)
Bằng chứng đặc biệt:
Tư liệu chuyên gia
Giải trình của Ban giám đốc
Có giá trị thấp nhưng là thủ tục quan trọng
Liên quan đến phạm vi và ý kiến kiểm toán
Trang 5CHƯƠNG 4 – BẰNG CHỨNG & HỒ SƠ KIỂM TOÁN 4.2 PP LỰA CHỌN PHẦN TỬ THỬ NGHIỆM
“Khi thiết kế các thủ tục kiểm toán, KTV phải xác định các phương pháp thích hợp để lựa chọn các phần tử kiểm tra”
Chọn toàn bộ Chọn các phần tử đặc biệt Lấy mẫu kiểm toán
Trang 6CHƯƠNG 4 – BẰNG CHỨNG & HỒ SƠ KIỂM TOÁN 4.2 PP LỰA CHỌN PHẦN TỬ THỬ NGHIỆM
Chọn toàn bộ
Tổng thể mẫu ít phần tử, giá trị lớn
IR và CR rất cao, thiếu các bằng chứng thích hợp
Quy trình tính toán được máy tính hóa
Phần tử có giá trị cao / quan trọng
Giá trị phần tử cao hơn mức giới hạn thiết lập
Phần tử thích hợp với mục đích thu thập thông tin
và kiểm tra các thủ tục
Trang 7CHƯƠNG 4 – BẰNG CHỨNG & HỒ SƠ KIỂM TOÁN
4.2 PP LỰA CHỌN PHẦN TỬ THỬ NGHIỆM
Áp dụng các thủ tục trên số phần tử < 100% tổng thể
Các phần tử có cơ hội lựa chọn ngang nhau
Tìm đặc trưng của mẫu, củng cố, kết luận về tổng thể
Có thể tiến hành theo PP thống kê hay phi thống kê
Mẫu thống kê: ngẫu nhiên
Mẫu phi thống kê: xét đoán của KTV
Trang 8CHƯƠNG 4 – BẰNG CHỨNG & HỒ SƠ KIỂM TOÁN
4.2 PP LỰA CHỌN PHẦN TỬ THỬ NGHIỆM
Kết luận dựa trên kiểm tra mẫu có khả năng khác biệt khi dựa trên kiểm tra tổng thể trong cùng một thủ tục
Rủi ro ngoài lấy mẫu
Khả năng KTV kết luận sai không liên quan đến cỡ mẫu
Trang 9CHƯƠNG 4 – BẰNG CHỨNG & HỒ SƠ KIỂM TOÁN 4.2 PP LỰA CHỌN PHẦN TỬ THỬ NGHIỆM
Quy trình lấy mẫu
Thiết kế mẫu,
Xác định cỡ mẫu
Lựa chọn các phần tử của mẫu
Thực hiện các thủ tục kiểm toán
Xem xét bản chất và nguyên nhân các sai sót
Dự đoán sai sót của tổng thể
Đánh giá kết quả
Trang 10CHƯƠNG 4 – BẰNG CHỨNG & HỒ SƠ KIỂM TOÁN 4.2 PP LỰA CHỌN PHẦN TỬ THỬ NGHIỆM
Xác định sai phạm
Xác định tổng thể: mục tiêu thử nghiệm và phân nhóm
Xem xét rủi ro lấy mẫu đã chấp nhận được không?
Áp dụng thống kê hoặc xét đoán
Trang 11CHƯƠNG 4 – BẰNG CHỨNG & HỒ SƠ KIỂM TOÁN 4.2 PP LỰA CHỌN PHẦN TỬ THỬ NGHIỆM
Bảng số ngẫu nhiên (xem V-2, trang 221)
Chương trình chọn số ngẫu nhiên
Lựa chọn hệ thống
Lựa chọn bất kỳ
Trang 12CHƯƠNG 4 – BẰNG CHỨNG & HỒ SƠ KIỂM TOÁN
Đánh giá kết quả mẫu
Trong thử nghiệm kiểm soát, nếu tỷ lệ sai sót của mẫu cao hơn dự kiến thì tăng mức CR
Trong thử nghiệm cơ bản, số tiền sai lệch của mẫu cao hơn dự kiến thì các số dư và nghiệp
vụ bị sai lệch trọng yếu.
Nếu kết quả cho thấy cần điều chỉnh cho phù hợp
Đề nghị BGĐ điều tra những sai sót đã phát hiện
Điều chỉnh KH kiểm toán: tăng cỡ mẫu, thử nghiệm
Xem xét ảnh hưởng đến BCTC
Trang 13CHƯƠNG 4 – BẰNG CHỨNG & HỒ SƠ KIỂM TOÁN
4.3 HỒ SƠ KiỂM TOÁN (Working papers)
“Là các tài liệu do KTV lập, thu thập, phân loại, sử dụng và lưu trữ” VS 230
Lưu trữ bằng chứng và làm cơ sở đưa ra ý kiến
Trợ giúp việc lập kế hoạch kiểm toán và thực hiện công việc kiểm toán
Trợ giúp việc kiểm tra, soát xét và đánh giá chất lượng công việc kiểm toán
Trợ giúp việc xử lý các phát sinh sau cuộc kiểm toán
Trang 14CHƯƠNG 4 – BẰNG CHỨNG & HỒ SƠ KIỂM TOÁN
Phân loại hồ sơ kiểm toán
Hồ sơ kiểm toán chung
Hồ sơ kiểm toán năm (hiện hành)
Thông tin về người lập, kiểm tra
VBPL chỉ liên quan đến một năm tài chính
Hợp đồng, kế hoạch, chương trình kiểm toán
Phân tích của KTV về nghiệp vụ, số dư
Thư xác nhận
Thư giải trình …
Trang 15CHƯƠNG 4 – BẰNG CHỨNG & HỒ SƠ KIỂM TOÁN
Các thành phần của hồ sơ kiểm toán
Phần quản lý kiểm toán
Xét duyệt và kiểm soát chất lượng cuộc kiểm toán
Bảng CĐTK và BCTC (trang 230-233)
Tổng hợp các phát hiện của KTV (trang 235)
Kế hoạch kiểm toán và quỹ thời gian
Các vấn đề trao đổi với BGĐ, hợp đồng, thư từ, …
Các lưu ý cho năm kiểm toán tới
BCTC giữ niên độ của khách hàng
Trang 16CHƯƠNG 4 – BẰNG CHỨNG & HỒ SƠ KIỂM TOÁN
Các thành phần của hồ sơ kiểm toán
Phần hiểu biết về hệ thống thông tin của KH
Đánh giá của KTV về:
Môi trường kiểm soát
Độ tin cậy của thông tin do KH cung cấp
HTTT và ứng dụng CNTT
Trang 17CHƯƠNG 4 – BẰNG CHỨNG & HỒ SƠ KIỂM TOÁN
Các thành phần của hồ sơ kiểm toán
Phần kiểm toán các khoản mục trên BCTC
Biểu chỉ đạo: giúp phân tích các khoản mục
BCTC, là trung gian giữa Bảng CĐTK và các biểu cơ sở
Các biểu cơ sở: gồm các biểu liệt kê chi tiết, phân tích nghiệp vụ, chỉnh hợp vv…
Xem phụ lục trang 237
Trang 18CHƯƠNG 4 – BẰNG CHỨNG & HỒ SƠ KIỂM TOÁN
Yêu cầu đối với hồ sơ kiểm toán
Đề mục rõ ràng
Có đầy đủ chữ ký của KTV
Chú thích nguồn gốc dữ liệu, ký hiệu sử dụng
Phản ánh đầy đủ, thích hợp, chính xác
Trình bày rõ ràng, dễ hiểu
Sắp xếp khoa học
Bảo mật
Hồ sơ là tài sản thuộc quyền sở hữu của KTV
KTV phải bảo mật, lưu tối thiểu 10 năm
Trang 19CHƯƠNG 4 – BẰNG CHỨNG & HỒ SƠ KIỂM TOÁN
Chú ý
Xem phụ lục V-C trang 249 – Các nhân tố ảnh
hưởng đến cỡ mẫu trong thử nghiệm kiểm soát
Xem phụ lục V-D trang 251 – Các nhân tố ảnh
hưởng đến cỡ mẫu trong thử nghiệm cơ bản
Xem phụ lục V-E trang 254 – Thủ tục phân tích